1. Trang chủ
  2. » Y Tế - Sức Khỏe

ung thu thuc quan

26 90 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 26
Dung lượng 1,59 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

UNG THƯ THỰC QUẢN ThS.BS Trần Quang Trung... Bệnh nguyên và các yếu tố làm dễ ttUT biểu mô tuyến Adenocarcinoma - Viêm TQ Barrett: viêm TQ trào ngược, dị sản barrett: biểu mô phủ là bm t

Trang 1

UNG THƯ

THỰC QUẢN

ThS.BS Trần Quang Trung

Trang 4

Bệnh nguyên và các yếu tố làm dễ (tt)

UT biểu mô tuyến (Adenocarcinoma)

- Viêm TQ Barrett: viêm TQ trào ngược, dị sản

barrett: biểu mô phủ là bm tuyến ruột hoặc dạ

dày Tỷ lệ UT # 10%

-Thuốc lá

-Béo phì: OR (25-30 kg/m2)=1,52; OR (>30)

=2,78

-Hp: K tâm vị, Hp (-) : ADC Th quản

-Thuốc làm giảm tr lực cơ vòng dưới TQ

(nitroglycerin, kháng cholin, aminophyllin,

BDZ )

- YT khác: Cắt túi mật, nitrosamin

Trang 5

 Nhuộm Lugol: nhuộm bm vảy bt chứa glycogen

 Xâm lấn nhanh dưới niêm mạc, toàn bộ thành TQ

 Hạch: dọc TQ, thân tạng, cạnh ĐM chủ

 Di căn xa: gan, xương, phổi, tủy xương

Trang 6

UTBM tuyến

 Nền: Barrett thquản

 ở sát chỗ nối TQ-dạ dày

 Lóet, nốt nhỏ, có khi đại thể bình thường

 Xâm lấn hạch vùng, thân tạng, quanh gan

Trang 7

Lâm sàng

-Khó nuốt : là trchứng chính (90%), cách hồi—liên tục, th ăn đặc lỏng

- đau, nóng sau xương ức

-Tăng tiết nước bọt, trớ thức ăn

-Sút cân, chán ăn

-Viêm phổi do sặc

-Dò vào khí phế quản : ho kéo dài, viêm phổi tái diễn – nặng

Trang 8

Cận lâm sàng

CHẨN ĐÓAN XÁC ĐỊNH

X quang barium: gợi ý

Nội soi tiêu hóa trên: tổn thương, vị trí, k thước, sinh thiết

Th tổn sớm: lóet nông, dát nông

Th tổn muộn: chít hẹp, sìu lóet bề mặt, khối đồng tâm, ổ lóet rộng

Trang 10

CHẨN ĐÓAN PHÂN BIỆT

 chủ yếu là các ng nhân khó nuốt trên lâm sàng, luôn chỉ định nội soi khi nghi ngờ

Trang 11

CĐ MỨC ĐỘ LAN RỘNG

•Chụp thực quản cản quang

• Nội soi khí phế quản: đv khối u 1/3 trên và giữa, phát hiện chèn ép hay dò

• Khám TMH + soi thanh quản

•CT-Scan: đánh giá xâm lấn trong ngực,xâm lấn hạch, mạch máu, dò

• Siêu âm bụng: di căn gan, màng bụng

•X quang ngực

•SIÊU ÂM NỘI SOI (+++)

Trang 12

PHÂN GIAI ĐOẠN

TNM :

*T: Khối u tiên phát

To: K tại chỗ niêm mạc (Tumor Insitu )

T1: niêm mạc , lớp đệm (1a), dưới niêm mạc (1b)

T2: xâm lấn lớp cơ

T3: U lan rộng toàn bộ thành thực quản, thanh mạc

T4: xâm lấn tạng xq(màng tim, màng phổi, đm chủ, PQ)

Trang 14

Tiên lượng

 Tùy thuộc GĐ.

 Đa số còn xấu.

Trang 16

PHẪU THUẬT

 UTTQ đoạn ngực:

 UTTQ 1/3 giữa, dưới: cắt toàn bộ TQ để tránh bỏ sót

 UT T1 + trên Barrett: cắt khu trú hơn

 Ivor-Lewis: mở bụng+ mở ngực P

 Nạo hạch(trung thất, bụng, cổ)

 Điều trị hóa chất sau mổ đối với IIB, III

Trang 18

CCĐ PHẪU THUẬT

 1/3 trên: thâm nhiễm cân trước cột sống, khí quản màng

 1/3 giữa: dính vào ĐM chủ bụng

 1/3 dưới: di căn phúc mạc, mạc nối nhỏ, ổ bụng

 tất cả: di căn phổi, gan

Trang 19

XẠ TRỊ

 Vai trò quan trọng

 Có thể xạ trị đơn độc (Sống > 3 năm: 0-10%)

 Phối hợp xạ trị + hóa chất

 Biến chứng: dò vào khí quản, hẹp th quản sau xạ trị

 Mới: BRADYTHERAPY: xông dạ dày, đặt một nguồn phóng xạ 6-10 mm, phát tia trong khoảng 10 mm, liều cao, ít ảnh hưởng tạng x quanh

Trang 20

HÓA LIỆU PHÁP

Đơn độc:

Bleomycin, mithomycin, 5 FU, Methotrexate

Cisplatin, carboplatin, Irinotecan

Phối hợp

CISPLATIN + Bleomycin/Irinotecan/5FU

DOCETAXEL + Capecitabin/Irinotecan

Trang 21

NỘI SOI

 Nong thực quản: Bóng hoặc bougie , b ch thủng

 Tia laser (Nd:YAG): giảm khó nuốt

 Tiêm Ethanol tuyệt đối trực tiếp vào u

 Tiêm Cisplatin+ Epinephrine gel vào khối u

 Mở thông dạ dày qua nội soi PEG

 STENT(+++):

 Plastic

 Kim loại

Trang 26

Kết luận

 K thực quản có tần suất mắc bệnh TB

 Đa số vẫn còn phát hiện muộn.

 Cần nội soi sớm, nhất là đối tượng có nguy cơ cao

 Điều trị bằng PT+ hóa liệu pháp, xạ trị và nội soi

Ngày đăng: 28/06/2018, 16:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w