b.Dùng để đânh dấu lời nói trực tiếp của nhđn vật.. - Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của nhân vật hoặc để liệt kê.. Từ mượn - Câch viết: Dấu gạnh nối ngắn hơn dấu gạch
Trang 2Kiểm tra bài cũ:
Nêu công dụng của
dấu chấm lửng? Lấy
ví dụ minh hoạ.
Trang 3Tiết 122: DẤU GẠCH
NGANG
I Công dụng của dấu gạch
ngang:
1.Ví dụ:
a Đẹp quá đi,mùa
xuân ơi - mùa xuân
của Hà Nội thân yêu
( )
b Có người khẽ
nói :
- Bẩm dễ có khi
đê vỡ !
Ngài cau mặt gắt
rằng :
- Mặc kệ.
2 Nhận xĩt:
a Đânh dấu bộ phận giải thích.
b.Dùng để đânh dấu lời nói trực
tiếp của nhđn vật.
c Liệt kí(liệt kí công dụng của
dấu chấm lửng).
d Dùng để nối câc từ nằm
trong một liín danh
c Dấu chấm lửng được dùng để:
-Tỏ ý còn nhiều sự vật, hiện tượng chưa liệt kê hết.
-Thể hiên chổ lời nói bỏ dở hay ngập ngừng,
ngắt quãng.
-Làm giãn nhịp điệu câu văn, chuẩn bị cho sự
xuất hiện của một từ ngữ biểu thị nội dung bất ngờ hay hài hước, châm biếm.
d Một nhân chứng thứ hai của cuộc hội kiến
Va-ren -Phan Bội Châu
(xin chẳng dám nêu tên nhân chứng này) lại quả quyết rằng (Phan) Bội Châu đã nhổ vào mặt Va-ren ; cái đó thì cũng có thể.
Trang 4Tiết 122: DẤU GẠCH NGANG
I Công dụng của dấu gạch
ngang:
1.Ví du :
2.Nhận xĩt :
3.Ghi nhớ :
Dấu gạch ngang có những công
dụng sau :
- Đặt ở giữa câu để đánh dấu bộ phận chú thích,
giải thích trong câu
- Đặt ở đầu dòng để đánh dấu lời nói trực tiếp của
nhân vật hoặc để liệt kê
- Nối các từ nằm trong một liên danh
Trang 5*Bài tập áp dụng :
Nêu tác dụng của dấu gạng ngang trong các ví
dụ sau:
a Em để nó ở lại – Giọng em ráo hoảnh – Anh phải
hứa với em không bao giờ để chúng nó ngồi cách xa
b -Thưa cô, em không dám nhận… em không được
đi học nữa.
- Sao vậy ? Cô Tâm sửng sốt.
c Nơi nhận:
- Các giáo viên chủ nhiệm
- Các lớp.
- Lưu văn phòng.
d - Liên doanh Việt – Nga.
- Thời kì 1930 – 1945.
Trang 6Tiết 122: DẤU GẠCH
NGANG
I Công dụng của dấu gạch ngang:
1.Ví du :
2.Nhận xĩt :
3.Ghi nhớ :
II.Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu gạnh nối:
1 Ví dụ: Một nhân chứng thứ hai của cuộc hội kiến Va-ren − Phan Bội Châu (xin
chẳng dám nêu tên nhân chứng này) lại quả quyết rằng (Phan) Bội Châu đã nhổ vào mặt Va-ren ; cái đó thì cũng có thể
2 Nhận xĩt:
- Va-ren: Nối câc tiếng trong từ phiín đm (Từ mượn)
- Câch viết: Dấu gạnh nối ngắn hơn dấu gạch ngang
Trang 7Tiết 122: DẤU GẠCH NGANG
I Công dụng của dấu gạch ngang:
1.Ví du :
2.Nhận xĩt :
3.Ghi nhớ :
II.Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu gạnh nối:
1 Ví dụ:
2 Nhận xĩt:
3 Ghi nhớ :
- Dấu gạch nối không phải là
một dấu câu Nó chỉ dùng để
nối các tiếng trong những từ
mượn gồm nhiều tiếng.
- Dấu gạch nối ngắn hơn dấu
gạch ngang.
Trang 8Tiết 122: DẤU GẠCH NGANG
I Công dụng của dấu gạch ngang:
1.Ví du :
2.Nhận xĩt :
3.Ghi nhớ :
II.Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu gạnh nối:
1 Ví dụ:
2 Nhận xĩt:
3 Ghi nhớ :
* Băi tập âp dụng: Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu
gạch nối:
- Chủ nghĩa Mâc − Lí-nin.
- Thủ đô Mât-xcơ-va.
Trang 9Tiết 122: DẤU GẠCH NGANG
I Công dụng của dấu gạch ngang:
1 Ví dụ:
2 Nhận xĩt:
3 Ghi nhớ :
II.Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu gạnh nối:
1 Ví dụ:
2 Nhận xĩt:
3 Ghi nhớ :
III Luyện tập:
Trang 10III Luyện tập
Bài tập 1:
a,b Dùng để đánh dấu bộ phận giải thích, chú thích
c Dùng để đánh dấu lời nói trực
tiếp của nhân vật và bộ phận chú thích , giải thích.
d,e Dùng để nối các bộ phận trong
một liên danh (Hà Nội -Vinh; Thừa Thiên - Huế)
Trang 11Bài tập 2: Công dụng của dấu gạch nối:
- Dùng để nối các tiếng trong tên riêng nước ngoài (Béc-lin,
An-dát, Lo-ren ).
Bài tâp 3: Đặt câu có dùng dấu gạch ngang :
- Nói về nhân vật trong vở chèo Quan
Âm Thị Kính.
Thị Kính – nhđn vật nữ chính - lă một cô gâi nết na,thùy mị,thương chồng.
- Nói về cuộc gặp mặt đại diện học sinh cả nước.
Đại hội châu ngoan Bâc Hồ toăn quốc lă cuộc gặp gỡ của câc thiếu nhi chăm ngoan,học giỏi của ba miền Bắc –
Trung – Nam.
Băi tập 4: Viết một đoạn văn từ 5 đến 7 cđu trong đó sử dụng dấu gạch ngang vă dấu gạch nối.
Trang 12Tiết 122: DẤU GẠCH NGANG
I Công dụng của dấu gạch
ngang.
1.Ví du :
2.Nhận xĩt :
3.Ghi nhớ :
II.Phđn biệt dấu gạch ngang với dấu gạnh nối:
1 Ví dụ:
2 Nhận xĩt:
3 Ghi nhớ :
III Luyện tập:
IV Củng cố vă dặn dò:
Trang 13D Củng cố và dặn dò.
- Công dụng của dấu gạch
ngang
- Phân biệt dấu gạch ngang với dấu gạch nối
- Học thuộc bài
- Làm bài tập 3
- Soạn bài mới ”Ôn tập tiếng
việt “