Nhận xét:Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3: Story Diaphragm Mode UX MassX kg III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương
Trang 3ThuyÕt minh tÝnh to¸n kÕt cÊu
Tªn c«ng tr×nh :
c«ng ty cæ phÇn m&C
§Þa ®iÓm x©y dùng : khu nam sµi gßn
nhµ ë cho ng êi thu nhËp thÊp Chñ ®Çu t :
Trang 4ThuyÕt minh tÝnh to¸n kÕt cÊu
Trang 6Thuyết minh tính toán kết cấu
II.2 Tải trọng tác dụng vào công trình gồm các loại :
1 Tĩnh tải : Tải trọng bản thân và các lớp cấu tạo
2 Hoạt tải : Tải trọng trong quá trình sử dụng
3 Tải gió : Tính toán với tác động của gió tĩnh và gió động
4 Động đất : Tính toán với tác động của động đất cấp 7
nhà ở cho ng ời thu nhập thấp
2 Tiêu chuẩn thiết kế bê tông cốt thép TCVN 5574-91
2 Móng cọc – Tiêu chuẩn thiết kế TCXD-205:1998
3 Giáo trình tính toán nền và móng (Lê đức Thắng)
4 Cọc khoan nhồi – Yêu cầu về chất l ợng thi công TCXD 206 :1998
5 Tiêu chuẩn thiết kế móng 20 TCN 174-89
6 Tiêu chuẩn thiết kế kết cấu thép TCVN 5575-91
7 Các bản vẽ thiết kế thi công phần kiến trúc của công trình
8 Vị trí xây dựng và điều kiện thi công dựng lắp
9 Các tài liệu chuyên môn
II.Một vàI nhận xét về công trình và đặc đIểm bố trí hệ kết cấu của công
trình:
II.1.Nhận xét về kích th ớc hình học:
Công trình Nhà ở cho ng ời có thu nhập thấp gồm18 tầng có kích th ớc các cạnh trên mặt bằng khác nhau, cạnh theo ph ơng X và cạnh theo ph ơng Y (Xem phía d ới ) Mặt bằng công trình đ ợc tạo thành bởi hai khối có kích th ớc mặt bằng t ơng đối giống nhau.Hệ kết cấu chịu lực đ ợc lựa chọn cho công trình là hệ khung, vách chịu lực.Chiều cao các tầng đ ợc bố trí nh sau :
* Kích th ớc cạnh của khối công trình tính toán :
Trang 7II.3 VËt liÖu sö dông trong c«ng tr×nh:
II.3.1.PhÇn mãng
* Bª t«ng: M¸c 300 cã Rn= #VALUE! (KG/cm2)
*Cèt thÐp mãng:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>10 vµ D<18, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>=18, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
II.3.2.PhÇn cét
* Bª t«ng: M¸c 300 cã Rn= #VALUE! (KG/cm2)
*Cèt thÐp:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>=10, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
II.3.3.PhÇn dÇm:
* Bª t«ng: M¸c 250 cã Rn= #VALUE! (KG/cm2)
*Cèt thÐp:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>=10, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
II.3.4.PhÇn sµn:
*Cèt thÐp:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>10 vµ D<18, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
II.3.5.PhÇn v¸ch:
* Bª t«ng: M¸c 300 cã Rn= #VALUE! (KG/cm2)
*Cèt thÐp:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>=10, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
II.3.6.C¸c cÊu kiÖn kh¸c :
* Bª t«ng: M¸c 300 cã Rn= #VALUE! (KG/cm2)
*Cèt thÐp:
Lo¹i cã D<10, AI cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Lo¹i cã D>=10, AIII cã Ra= #VALUE! (KG/cm2)
Trang 8III.TÝnh to¸n t¶i träng
Tr¸t trÇn dµy 15 0.015 1800 1.3 35.1
V÷a tr¸t dµy 15 0.015 1800 1.3 35.1BËc x©y g¹ch 120 0.12 1800 1.2 259.2Tr¸t trÇn dµy 15 0.015 1800 1.3 35.1
Líp g¹ch l¸t sµn 0.01 2000 1.1 22
153.25Líp v÷a t¹o dèc 0.04 1800 1.2 86.4
Líp chèng thÊm 0.005 1500 1.3 9.75Tr¸t trÇn dµy 15 0.015 1800 1.3 35.1
T.L îng riªng (kG/m3 )
HÖ sè
v ît t¶i
Gi¸ trÞ t¶i (kG/m2 )
Tæng tÜnh t¶i (kG/m2 )
(Dån t¶i lªn dÇm,
®vÞ kG/m)
III.1.2.TÜnh t¶i t êng bªt«ng nhÑ:
Tªn t êng
ChiÒ u Dµy (m)
T.L îng riªng (KG/m3 )
HÖ sè
v ît t¶i
Gi¸ trÞ t¶i (KG/m2 )
Tæng tÜnh t¶i (KG/m2 )
T êng k/cÊu BT nhÑ dµy 150
Tr¸t t êng dµy 15
III.1.4.Träng l îng t êng tÝnh theo m dµi:
Trang 9T êng k/cÊu BT nhÑ dµy 150
III.1.5.Träng l îng t êng ng¨n ph©n bè trªn diÖn tÝch sµn:
Tªn t êng Träng l îng (KG/m2) C.Cao (m)
T.L îng (Kg/m2 )
T êng k/cÊu BT nhÑ dµy 150
Trang 10PhÇn dµi h¹n
PhÇn ng¸n h¹n Toµn phÇn
PhÇn dµi h¹n
PhÇn ng¸n h¹n
Toµn phÇn
Trang 11III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 12Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 13Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 14III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 15Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 16Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 17III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 18Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 19Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 20III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 21Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 22Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 23III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 24Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 25Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 26III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 27Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 28Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 29III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 30Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 31Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 32III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 33Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 34Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 35III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 36Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 37Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 38III.3.XÁC ĐỊNH DẠNG DAO ĐỘNG CỦA CễNG TRèNH:
Khai bỏo cỏc đặc trưng của cụng trỡnh trong chương trỡnh ETABS 8.45:
- Khối lượng cỏc tầng dựng để tớnh toỏn dao động được tổ hợp từ cỏc trường hợp tải trọng
và được đặt vào trọng tõm của mỗi tầng
- Tổ hợp khối lượng dựng tớnh toỏn:
MassD = DEAD + DEADWALL + 0.5LIVE Các dạng dao động của công trình:
Mode Period(T) Frequence (f)
III.3.1: Xột dao động của cụng trỡnh theo phương Ox:
Từ kết quả phõn tớch của chương trỡnh tớnh toỏn ta cú cỏc Mode dao động theo phương Ox gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
Trang 39Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Ox của Mode3:
Story Diaphragm Mode UX MassX (kg)
III.3.2: Xét dao động của công trình theo phương Oy:
Từ kết quả phân tích của chương trình tính toán ta có các Mode dao động theo phương Oy gồm:
Mode Period(T) Frequence (f)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.457 < fL < f2 = 1.956 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL
Trang 40Nhận xét:
Dưới đây là bảng tổng hợp chuyển vị, khối lượng của các tầng dao động theo phương Oy của Mode1:
Story Diaphragm Mode UY MassY (kg)
* Công trình bêtông cốt thép theo điều 6.14.1TCVN d = 0.3 do đó fL = 1.3
* Công trình có f1 = 0.426 < fL < f2 = 1.658 do đó các công thức tính toán thành phần động của tải trọng gió
và tải trọng động đất được áp dụng với trường hợp f1 < fL