Phân bi t các lo i THUệ ạ Ế
- Thu môn bài : Hàng n m Nhà nế ă ước ti n hành thu thu môn bài vào u n m nh m m c í ch n m và th ng kê cácế ế đầ ă ằ ụ đ ắ ố
h kinh doanh cá th , các DN, công ty t nhân, H p tác xã, các t ch c làm kinh t khác Thu môn bài ộ ể ư ợ ổ ứ ế ế đượ c ghi
nh n vào chi phí Qu n lý DN.ậ ả
- Thu giá tr gia t ng : là 1 lo i thu gián thu tính trên kho n giá tr t ng thêm c a hàng hóa, d ch v phát sinh trong ế ị ă ạ ế ả ị ă ủ ị ụ quá trình t s n xu t, l u thông n tiêu dùng ừ ả ấ ư đế Đố i tượn g ch u thu giá tr gia t ng là hàng hoá, d ch v dùng cho s nị ế ị ă ị ụ ả
xu t, kinh doanh và tiêu dùng Vi t Nam ấ ở ệ Đố i tượn g n p thu giá tr gia t ng là t t c các t ch c, cá nhân có ho t ộ ế ị ă ấ ả ổ ứ ạ
n g s n xu t, kinh doanh hàng hoá, d ch v ch u thu giá tr gia t ng Vi t Nam và các t ch c, cá nhân khác có
nh p kh u hàng hoá ch u thu giá tr gia t ngậ ẩ ị ế ị ă
- Thu tiêu th c bi t (TT B ) : Là 1 lo i thu gián thu tính trên giá bán ch a có thu tieu thu c bi t i v i m t ế ụđặ ệ Đ ạ ế ư ế đặ ệ đố ớ ộ
s m t hàng nh t nh mà doanh nghi p s n xu t ho c thu trên giá nh p kh u và thu nh p kh u i v i 1 s m t ố ặ ấ đị ệ ả ấ ặ ậ ẩ ề ậ ẩ đố ớ ố ặ hàng nh p kh u ậ ẩ Đố i t ượn g ch u thu : kinh doanh d ch v , 1 s s n ph m và 1 s m t hàng nh p kh u theo qui n hị ế ị ụ ố ả ẩ ố ặ ậ ẩ đị
c a Lu t Thu tiêu th c bi t ủ ậ ế ụđặ ệ Đố i t ượn g n p thu : i tộ ế đố ượn g kinh doanh d ch v , s n ph m, hàng hoá ch u thu ị ụ ả ẩ ị ế
TT B M i m t hàng ch u thu TT B ch ch u thu 1 l n, i v i nh ng m t hàng nh p kh u, khi nh p kh u ã n p Đ ố ặ ị ế Đ ỉ ị ế ầ đố ớ ữ ặ ậ ẩ ậ ẩ đ ộ thu TT B thì khi bán ra không ph i n p thu TT B n a.ế Đ ả ộ ế Đ ữ
- Thu Xu t nh p kh u (XNK): Là lo i thu tr c thu, tính tr c ti p trên tr giá các m t hàng xu t kh u và nh p kh u ế ấ ậ ẩ ạ ế ự ự ế ị ặ ấ ẩ ậ ẩ
i t n g ch u thu là các hàng hoá XNK c a các t ch c kinh t trong và ngoài n c XNK qua biên gi i Vi t
Nam Đối tượn g n p thu là m i t ch c, cá nhân XNK các hàng hoá thu c danh m c hàng hoá ch u thu XNK.ộ ế ọ ổ ứ ộ ụ ị ế
- Thu thu nh p doanh nghi p (TNDN): Là lo i thu tr c thu, thu trên k t qu h p n g s n xu t kinh doanh cu i ế ậ ệ ạ ế ự ế ả ợ đồ ả ấ ố cùng c a DN.ủ Đối tượn g n p thu t t c các t ch c, cá nhân sxkd hàng hoá d ch v có thu nh p u ph i n p thu ộ ế ấ ả ổ ứ ị ụ ậ đề ả ộ ế
- Thu thu nh p cá nhân: Là thu tr c thu, thu trên thu nh p c a nh ng ngế ậ ế ự ậ ủ ữ ười có thu nh p cao.ậ Đối tượn g n p thu ộ ế
là công dân Vi t Nam trong nệ ở ước ho c nặ ước ngoài có thu nh p cao; ngậ ười n ước ngoài có thu nh p t i Vi t Nam.ậ ạ ệ
- Thu tài nguyên: Là lo i thu tr c thu tính trên vi c s d ng tài nguyên thiên nhiên, tài nguyên thiên nhiên thu c sế ạ ế ự ệ ử ụ ộ ở
h u toàn dân do Nhà nữ ước qui nh đị Đối t ượn g ch u thu là các lo i khoáng s n kim lo i, các lo i than m , than bùn, ị ế ạ ả ạ ạ ỏ
d u khí, khí t , khoáng s n t nhiên, th y s nt nhiên và các lo i tài nguyên khác nh VLXD t nhiên ầ đố ả ự ủ ả ự ạ ư ự Đối t ượn g
n p thu là t ch c, cá nhân khai thác tài nguyên ph c v cho h p n g s n xu t kinh doanh Thu nhà t , ti n ộ ế ổ ứ ụ ụ ợ đồ ả ấ ế đấ ề thuê t là t t c các t ch c, cá nhân có quy n s d ng t , t xây d ng công trình u ph i n p thu nhà, t đấ ấ ả ổ ứ ề ử ụ đấ ở đấ ự đề ả ộ ế đấ
T t c các t ch c, cá nhân thuê quy n s d ng t c a Nhà nấ ả ổ ứ ề ử ụ đấ ủ ướ đềc u ph i n p ti n thuê t theo qui nh C n c ả ộ ề đấ đị ă ứ xác nh thu theo khung giá qui nh c a Nhà nđị ế đị ủ ước
- Thu trế ước b là m i trạ ọ ườn g h p chuy n d ch v quy n s h u ho c s d ng v nhà t , phợ ể ị ề ề ở ữ ặ ử ụ ề đấ ươn g ti n v n t i,… ệ ậ ả
u ph i n p thu tr c b Thu tr c b ph i n p khi chuy n d ch v quy n s h u tài s n nào c ghi t ng
nguyên giá tài s n ó ả đ