1. Trang chủ
  2. » Tất cả

KIEM TRA LOI MAY GIAT LG 2012

20 1 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 578,85 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Các mã lỗi của máy giặt Mã lỗi Tên lỗi Model Nguyên nhân Kiểm tra IE Lỗi cấp nước T/L • Nước được cấp hoặc không đạt mức nước đặt trong vòg 60 phút Van cấp nước/ Cảm biến mức nước / Ống

Trang 1

HƯỚNG DẪN SỬA CHỮA MÁY GIẶT

LG Electronics

2012, March

Trang 2

Vấn đề Điểm kiểm tra

Không

nguồn

Đèn LED đã sáng

Kiểm tra cầu chì và các dây

điện

Ồn và mất

cân bằng

UE

Chân đế đã được cố định ?

Nếu máy giặt đã ở trạng thái ổn

định  Kiểm tra cảm biến Hall

IE Kiểm tra nguồn cấp cho Inlet

valve khoảng 220VAC,

Nếu điện áp bình thường  Thay

thế Inlet valve

PE Điện trở của cảm biến mức nước

có bình thường ?

(Chân 1 với chân 3)

(21 ~ 23 Ω, ± 10%)

Nếu không bình thường bình

thường  Thay thế cảm biến

Chú ý: Theo hướng dẫn này để đảm bảo cho việc thay thế PCB

- Phần lớn các PCB thay thế vẫn bình bình thường

Xin hãy phân tích kỹ lưỡng các vấn đề để tránh xảy ra những lỗi không đáng có

1 Bước 1, Kiểm tra các kết nối (giắc cắm)

2 Bước 2, Kiểm tra các linh kiện kết nối điện

như inlet valve, motor, …

3 Tham khảo theo hướng dẫn sau:

Please fill in your observed results

(拧紧)

(调脚)

(调高)

(调低)

(调脚)

(拧紧)

Trang 3

LE 1 Kiểm tra đi dây và giắc cắm

motor

2 Kiểm tra đi dây và giắc cắm

PCB

3 Kiểm tra dây điện

4 Kiểm tra điện trở của cảm

biến Hall ở các điểm như ở hình

bên

TE 1 Kiểm tra kết nối của các giắc

cắm

2 Kiểm tra điện trở của thanh

Heater (Thanh đun nước nóng)?

(12~18 Ω)

3 Kiểm tra điện trở của cám biến

nhiệt ?

(Khoảng 39.5kΩ ở 30℃)

(2) (1) (5) (3)

(1) (2) (4)

< 霍尔传感器>

(1) (2)

<Heater>

Test point Result (1) to (2) 12-18 Ω

<PCB>

Điểm KT Kết quả Ghi chú (1) - (2) 8-12 ㏀ (1) - (3) 8-12 ㏀ (1) - (4) 10-15 V Điện áp vào (2) - (4) 10 V Tín hiệu xung (3) - (4) 10 V Tín hiệu xung

Trang 4

Nội Dung

1 Các mã lỗi của máy giặt

………1~2

2 Các bước kiểm tra cho mã lỗi

………3~9

3 Các thông số chính kiểm tra các bộ phận điện

………10~16

Trang 5

1 Các mã lỗi của máy giặt

Mã lỗi Tên lỗi Model Nguyên nhân Kiểm tra

IE

(Lỗi

cấp

nước)

T/L • Nước được cấp hoặc không đạt mức nước đặt trong vòg 60 phút

Van cấp nước/ Cảm biến mức nước / Ống cấp nước F/L

• Mức nước chuẩn (24.8 ㎑) không đạt trong vòng 10 phút sau khi nước được cấp hoặc không đạt mức nước đặt trong vòng 25 phút

OE

(Lỗi xả

nước)

T/L • Không xả nước hoàn toàn trong vòng 60 phút

Bơm xả / Ống xả F/L • Không xả nước hoàn toàn trong

vòng 10 phút

DE

(Lỗi

cửa

mở)

T/L

• Cửa không được đóng hết

• Trong quá trình vắt hoặc giặt mở cửa quá 5s

Kiểm tra cửa /(Nam châm)

F/L

•Cửa không được đóng hết

• Trong vòng 15s sau khi cửa mở cửa hoắc cảm nhận được tín hiệu đóng cửa

Kiểm tra công tắc cửa / Dây điện

PE

(Lỗi

cảm

biến

áp lực)

T/L F/L

• Khi tần số mức nước duy trì ở điều kiện nhỏ hơn <20kHz và lớn hơn >30kHz

• Lắp ráp Cảm biến mức nước không đúng cách

Cảm biến mức nước / Giắc cắm

UE

(Lỗi

mất

cân

bằng)

T/L • Đồ giặt tập trung về một phía Kiểm tra

chân máy/

Đồ giặt F/L

• Đồ giặt tập trung về một phía

FE

(Lỗi

tràn

nước)

T/L • Ba lần liên tiếp cảm nhận vượt quá mức nước

Van cấp nước/Cảm biến mức nước F/L • Nước đang tràn (Tần số mức

nước lớn hơn > 21.3kHz.)

Trang 6

Mã lỗi Tên lỗi Model Nguyên nhân Kiểm tra

TE

(Lỗi cảm

biến

nhiệt)

F/L

• Cảm biến bị hỏng hoặc ngắn mạch , nhiệt độ cảm nhận dưới -20 ℃ và trên 98 ℃

Kiểm tra cảm biến nhiệt/ Giắc cắm

• Trong vòng 3 phút tần số mức nước giảm xuống nhỏ hơn 0.1kHz

Cảm biến mức nước/ Ống

LE

(Lỗi

khoá

động cơ)

F/L

• Trường hợp tốc độ vòng quay RPM nhỏ hơn 15 cho 180 giây

• Dehydration cumulative 100 seconds

Kiểm tra động cơ / Kiểm tra cảm biến Hall

dHE

(Lỗi sấy

khô)

F/L

• Trong vòng 10 phút , nhiệt sấy tăng chênh lệch dưới 10 ℃ (Nhưng không lớn hơn 50 ℃)

•Tốc độ quạt sấy trong vòng 40s nhỏ hơn 1000rpm

Kiêm tra quạt sấy/ dây điện

CL

(Khoá

trẻ em)

T/L F/L

•Sử dụng các tùy chọn để ngăn chặn việc sử dụng không mong muốn của máy giặt hoặc giữ các chu trình cài đặt được thay đổi trong khi máy giặt đang hoạt động

Bấm phím Khoá trẻ em (Child Lock)

PF

(Lỗi

nguồn)

F/L

• Nguồn điện bị mất trong khi máy giặt đang hoạt động, sau đó nguồn điện có lại ngay lập tức

Khởi động lại chu trình giặt

Mã lỗi không phải sự cố hỏng, máy giặt bình ở chế độ bình thường

1 Các mã lỗi của máy giặt

Trang 7

Không cấp nước (IE Error) Các nguyên nhân chính có thể: Sự kết nối nguồn nước, màng lọc ,van cấp nước Không phải PCB

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên

a) Kiểm tra nước có đang mở

b) Kiểm tra ống cấp nước có bị thắt nút, xoắn

c) Kiểm tra đường nước lạnh và nước nóng có bị đảo ngược cho nhau

d) Kiểm tra màng lọc của van cấp có bị tắc không

e) Mở khoá nước và kiểm tra lưu lượng nước

W1-1 Kiểm tra tất cả các chế độ của

van cấp nước

( Giặt sơ, giặt chính, nước

nóng, hơi , tẩy trắng)

(PreWash, Main Wash, Hot

Water, Steam, Bleach)

Tham khảo bảng kỹ thuật cho

các chế độ

W1-2 Kiểm tra điện áp của Van cấp

nước

W1-3 Rút giắc cắm Van cấp nước

W1-4 Kiểm tra điện trở Van

Điểm KT

Kết quả Hành động

3.9-4.9

Bình thường. Kiểm tra các vấn đề khác

0 Ω hoặc

Vô cùng (∞)Ω

Thay thế Van cấp nước

Kết quả Hành động

220 VAC Chuyển sang

bước 3

0 VAC

Kiểm tra các kết nối có bị lỏng?

OK  Thay PCB

Kết quả Hành động

Van cấp nước mở Không có lỗi

Hướng dẫn khách hàng Van cấp nước

không mở Chuyển sang Bước 2

Điểm KT

2 Các bước kiểm tra

Trang 8

Không xả nước (OE Error)

W2-1 Kiểm tra các chế độ của bơm

xả

Tham khảo bảng kỹ thuật cho

các chế độ

W2-2 Kiểm tra điện áp bơm

W2-3 Rút giắc cắm bơm xả

W2-4 Kiểm tra điện trở bơm xả

Kết quả Hành động

Bơm xả hoạt động Không có lỗi

Hướng dẫn khách hàng Bơm xả không hoạt

động Chuyển sang Bước 2

Nguyên nhân chính có thể: Hệ thống bơm, không phải PCB

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên

a) Kiểm tra kết nối của các giắc cắm

b) Kiểm tra ống nước thải có bị xoắn, tắc…

c) Kiểm tra việc lắp đặt ống nước thải (đảm bảo ống nước thải không quá cao) d) Kiểm tra ống nước thải (Lồng ngang: 60cm<Cao <100cm, Dài <105cm)

Điểm KT

Kết quả Hành động

152~168Ω thường. Kiểm tra các Bình thường Bình

vấn đề khác

Giá trị khác Thay thế bơm

Kết quả Hành động

220 VAC Chuyển sang Bước 3

0 VAC

Kiểm tra các kết nối có bị lỏng?

OK  Thay PCB

2 Các bước kiểm tra

Trang 9

Động cơ không hoạt động/quay (LE Error)

Nguyên nhân chính có thể: Cảm biến Hall Không phải PCB

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên

a) Kiểm tra kết nối của các giắc cắm

b) Kiểm tra việc quay động cơ bằng tay có khó khăn

c) Kiểm tra xem có vật lạ ngăn cản động cơ quay

(Ví dụ: Đồ giặt kẹt trong lồng hoặc kẹt ở gioăng cửa)

d) Kiểm tra nam châm của Rotor có bị vỡ hoặc nứt

W3-1 Rút giắc cắm cảm biến Hall và Stator khỏi động cơ

W3-2 Kiểm tra điện trở cảm biến

Hall tại các điểm như hình

W3-3 Kiểm tra điện trở Stator ở

các điểm như hình

W3-4 Lắp và cắm lại giắc cắm của cảm biến Hall và Stator

Điểm KT Kết quả Hành động

(1) & (2)

8 ~ 11 Ω Kiểm tra điểm

(1) & (3) Giá trị khác Thay thế

Motor

(1) & (3)

8 ~ 11 Ω Kiểm tra điểm

(2) & (3) Giá trị khác Thay thế

Motor

(2) & (3)

8 ~ 11 Ω Chuyển sang Bước 4 Giá trị khác Thay thế

Motor

Điểm KT Kết quả Hành động

(1) & (5)

8 ~ 12 kΩ Kiểm tra điểm

(2) & (5) Giá trị khác Thay thế cảm biến

Hall

(2) & (5)

8 ~ 12 kΩ Chuyển sang Bước 3 Giá trị khác Thay thế cảm biến

Hall

(2) (5) (1)

(2) (3) (1)

2 Các bước kiểm tra

Trang 10

Bước Hạng mục kiểm tra Kết quả và hành động của SVC

W3-5 Từ PCB, rút giắc cắm của

cảm biến Hall và Stator

Tham khảo sơ đồ giắc cắm

của cảm biến Hall và Stator

W3-6 Kiểm tra điện trở của cảm

biến Hall tại điểm kiểm tra

trên PCB

Tham khảo bảng kỹ thuật

cho điểm kiểm tra cảm biến

Hall trên PCB

W3-7 Kiểm tra điện trở của Stator

tại điểm kiểm tra trên PCB

Tham khảo bảng kỹ thuật

cho điểm kiểm tra Stator trên

PCB

Điểm KT Kết quả Hành động

(U) & (V)

8 ~ 11 Ω Kiểm tra điểm

(V) & (W) Giá trị khác Thay thế dây điện

(V) & (W)

8 ~ 11 Ω Kiểm tra điểm

(U) & (W) Giá trị khác Thay thế dây điện

(U) & (W)

8 ~ 11 Ω Thay thế

Main PCB Giá trị khác Thay thế dây điện

Điểm KT Kết quả Hành động

(Ha) &

(GND)

8 ~ 12 kΩ Kiểm tra điểm

(Hb) & (GND) Giá trị khác Thay thế dây điện

(Hb) &

(GND)

8 ~ 12 kΩ Chuyển sang

Bước 7 Giá trị khác Thay thế dây điện

Động cơ không hoạt động/quay (LE Error)

2 Các bước kiểm tra

Trang 11

Cửa không mở hoặc đóng (DE Error) Nguyên nhân chính có thể : Chốt cửa Không phải PCB

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên:

a) Kiểm tra kết nối của các giắc cắm

b) Kiểm tra tình trạng lắp ráp cửa và xác nhận là cửa không treo

c) Kiểm tra lẫy của chốt cửa với công tắc cửa

d) Kiểm tra lẫy của lò xo cửa

W5-1 Chọn giặt thường hoặc Test

Mode*

*Tham khảo bảng kỹ thuật

cho Test Mode

W5-2 Kiểm tra tiếng kêu “Click”

của công tắc cửa (1-3 lần)

khi bấm phím “START”

W5-3 Kiểm tra điện trở công tắc

cửa theo các điểm phía

dưới

Kiểm tra ở 25ºC

Kết quả Hành động

Có tiếng kêu “Click” Chuyển sang bước 3 Không có tiếng kêu

Kiểm tra kết nối các giắc cắm

OK Thay thế PCB

Điểm KT Kết quả Hành động

(2) & (4) 900-1100 Ω Kiểm tra điểm

(3) & (4) Giá trị khác Thay thế công tắc cửa

(3) & (4) 180-200 Ω Kiểm tra điểm

(4) & (5) Giá trị khác Thay thế công tắc cửa

(4) & (5)

Vô cùng /

Mở

Thay thế Main PCB Giá trị khác Thay thế công tắc cửa

Kết quả Hành động

Cửa khoá nhưng không

mở được cửa Kiểm tra công tắc Vấn đề cơ khí Khởi động chu trình giặt

nhưng cửa không khoá

Vấn đề về điện Chuyển sang bước 2

4 3 2

5

2 Các bước kiểm tra

Trang 12

Bước Hạng mục kiểm tra Kết quả và hành động của SVC

W6-1 Bật máy (Nếu là máy giặt

lồng ngang)

Máy giặt lồng đứng thì

chuyển sang Bước 4

W6-2 Quay lồng bằng tay

W6-3 Kiểm tra đèn LED trên PCB

W6-4 Kiểm tra nếu có tiếng

chuông (còi) và đèn LED

sáng khi lựa chọn các chu

trình khác nhau

W6-5 Kiểm tra xem Display PCB

có bị nứt hoặc vỡ

Phím /Nút bấm / Phần hiển thị không hoạt động

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên:

a) Kiểm tra kết nối của các giắc cắm

b) Kiểm tra các nút bấm có bị kẹt trên Panel điều khiển

Kết quả Hành động

Đèn LED sáng Thay thế

Display PCB LĐèn LED không

sáng

Thay thế Main PCB

Kết quả Hành động

Nứt hoặc vỡ PCB Thay thế

Display PCB Display PCB không

lỗi

Thay thế Main PCB

Kết quả Hành động

Không có nguồn Chuyển sang Bước 2

Có nguồn Chuyển sang Bước 4

Kết quả Hành động

Đèn hiển thị sáng Thay thế Display PCB Đèn hiển thị không

sáng Chuyển sang Bước 3

2 Các bước kiểm tra

Trang 13

Bước Hạng mục kiểm tra Kết quả và hành động của SVC

W7-1 Rút giắc cắm Cảm biến

mức nước (Pressure S/W)

W7-2 Kiểm tra điện trở cảm biến

ngoai khoang 21 ~

23 Ω

Thay thế cảm biến mức nước

Giá trị khác

Kiểm tra kết nối các giắc cắm

OK Thay thế Main PCB

Nguyên nhân chính có thể : Cảm biến mức nước Không phải PCB

※ Đặt điều kiện: Các hạng mục kiểm tra đầu tiên:

a) Kiểm tra kết nối của các giắc cắm

b) Kiểm tra Air Chamber

c) Kiểm tra ống có bị tắc hoặc có nước rò

d) Kiểm tra Van cấp nước có bị hỏng không

e) Kiểm tra bơm xả có bị hỏng không

Nước chảy vào và ra (PE Error)

Điểm KT

2 Các bước kiểm tra

Trang 14

3 Các thông số chính kiểm tra các bộ phận điện

A B C

1

Điểm KT Nhiệt độ Kết quả

Điểm KT Kết quả

1 - 2 ∞ Ω

2

Motor

Tụ điện

Điểm KT Nhiệt độ Kết quả

Van cấp nước lồng đứng

(T/L Inlet valve)

Van cấp nước lồng ngang (F/L Inlet valve)

Trang 15

Part

Number Điểm KT Nhiệt độ cuộn

dây Kết quả

4681EA1009A

4681EA1004B

1

2

3

Động cơ xả

(Drain Motor)

2

1

Điểm KT

(DC Valve)

2

Trang 16

Điểm KT Nhiệt độ Kết quả

(Drain motor)

2

1

3 2 1 Trạng thái KT Điểm KT Nhiệt độ Kết quả Cần xả kéo vào

1 Leili : 10.5K Ω±5%

2 Nakagawa : 11.74K Ω±5% Cần xả kéo vào

Động cơ xả/ly hợp

(Drain/Clutch motor)

Trang 17

Điểm KT Kết quả

1-3 1.0±0.1KΩ

1 3 2

Khoá cửa

Điểm KT Kết quả 2-4 1.0±0.1KΩ 3-4 190±10Ω

4 3 2

Khoá cửa tự động

5

Động cơ quạt sấy

Điểm KT Kết quả 1-2 3.14 Ω ±5% 2-3 3.14 Ω ±5% 1-3 3.14 Ω ±5%

Trang 18

10

9

8

7

6

5

4

3

1

KT Kết quả Ghi chú

1-5 0.78 Ω ±5%

Cuộn Stator

1-10 1.30 Ω

±5%

Cuộn Stator

3-4 67.6 Ω ±5%

Cảm biến tốc độ 6-7 0.15 Ω ±5%

Bảo vệ nhiệt 8-9 3.82Ω

±5% Cuộn Rotor

Điểm KT Kết quả

Bơm xả

Động cơ

(Motor)

1

2

1

2

Bơm tuần hoàn

Trang 19

Bộ đun nước nóng

Bộ phát hơi nóng

Bộ sấy khô

1

2

5

6

3

4

Điểm KT Kết quả 1-2 26.2 Ω±7% 3-4 39.5 Ω±9% 5-6 47.4 Ω±9%

1 2 3

Điểm KT Nhiệt độ Kết quả

1 2 3

Trang 20

Điểm

KT Nhiệt độ Kết quả

1-2

1-3

25℃ 49.2K Ω±5%

30℃ 39.5K Ω±5%

40℃ 26.1K Ω±5%

60℃ 12.1K Ω±5%

95℃ 3.8K Ω±5%

105℃ 2.8K Ω±5%

Điểm KT Kết quả

Động cơ dẫn động

trực tiếp

(DD motor)

Cảm biến

Hall

Giắc cắm động cơ

2

1

3

1

2

Ngày đăng: 13/06/2018, 16:11

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w