1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề kiểm tra HK2- Hóa 12-GDTX-2012

5 264 4

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 31,62 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dung dịch H2SO4 đặc, nguội Câu 6: Kim loại không thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là: Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?. Thành phần phần trăm thể tích

Trang 1

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KÌ 2 – HÓA 12 – GDTX – 2012

Mã đề 595

Câu 1: Để phân biệt dung dịch Cr2(SO4)3 và dung dịch FeCl2, người ta dùng một lượng dư dung dịch

Câu 2: Trường hợp nào không xảy ra phản ứng giữa các cặp kim loại và dung dịch muối sau đây?

Câu 3: Các số oxi hóa đặc trưng của crom là:

Câu 4: Sắt có thể hòa tan trong dung dịch nào sau đây?

Câu 5: Dung dịch chỉ có thể phản ứng với Al trong hỗn hợp Al, Fe là:

C Dung dịch FeCl3 D Dung dịch H2SO4 đặc, nguội

Câu 6: Kim loại không thể điều chế bằng phương pháp nhiệt luyện là:

Câu 7: Đặc điểm nào sau đây là chung cho các kim loại kiềm?

A Bán kính nguyên tử

B Số electron lớp ngoài cùng của nguyên tử

C Điện tích.hạt nhân nguyên tử

D Số lớp electron

Câu 8: Hòa tan m gam Na kim loại vào nước, thu được dung dịch A Trung hòa dung dịch A cần 100

ml dung dịch H2SO4 1M Giá trị của m là

Câu 9: Để phân biệt dung dịch AlCl3và dung dịch MgCl2, thuốc thử cần dùng là

Câu 10: Hòa tan Fe trong HNO3 (dư), sinh ra hỗn hợp khí chứa 0,03 mol NO2 và 0,02 mol NO Khối lượng Fe bị hòa tan là:

Câu 11: Hiện tượng nào xảy ra khi cho Na kim loại vào dung dịch CuSO4?

A Sủi bọt khí không màu, xuất hiện kết tủa màu xanh

B Có kết tủa màu xanh, bề mặt kim loại có màu đỏ

C Dung dịch nhạt màu, bề mặt kim loại có màu đỏ

D Sủi bọt khí không màu, xuất hiện kết tủa màu đỏ

Trang 2

Câu 12: Cho 5 gam một kim loại kiềm thổ tác dụng hết với nước, thoát ra 2,8 lít khí (đktc) Kim loại kiềm, thổ đó là:

Câu 13: Oxit của nguyên tố nhóm IA có dạng

Câu 14: Cho 7,5 gam hỗn hợp gồm bột Zn, Cu vào dung dịch HC1 (dư) Sau khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 2,24 lít khí hiđro (ở đktc) và Ш gam kim loại không tan Giá trị của m là:

Câu 15: Cho 12 lít hỗn hợp CO2 và N2 (đktc) đi qua dung dịch KOH tạo ra 4,14 gam K2CO3 và 12 gam KHCO3 Thành phần phần trăm thể tích của CO2 trong hỗn hợp là

Câu 16: Dung dịch của chất nào sau đây làm xanh giấy quỳ?

A KA1(SO4)2.12H2O B AlCl3

Câu 17: Sắt không tan trong dung dịch

A H2SO4 đặc, nguội B HNO3 đặc, nóng

Câu 18: Kim loại nào sau đây có thể được dùng để bảo vệ điện hóa vỏ tàu biển làm bằng thép?

Câu 19: Kim loại có những tỉnh chất vật lí chung nào sau đây?

A. Dẫn điện, dẫn nhiệt, ánh kim

B. Ánh kim, rất cứng

C Dẻo, nhiệt độ nóng chảy cao

D Dẫn điện, dẫn nhiệt, có khối lượng riêng lớn

Câu 20: Tính oxi hóa của các ion kim loại giảm dần theo thiỉ tự:

A Fe2+, Cu2+, Fe3+ B Cu2+, Fe3+, Fe2+

C Fe3+, Cu2+, Fe2+ D Cu2+, Fe2, Fe3+

Câu 21: Để làm sạch một loại thủy ngân có lân các tạp chất kẽm, thiếc, chỉ có thể dùng cách

A khuấy loại thủy ngân này trong dung dịch HgSO4 loãng (dư) rồi lọc dung dịch

B hòa tan loại thủy ngân này trong dung dịch HNO3 (dư) rồi điện phân dung dịch

C hòa tan loại thủy ngân này ttong dung dịch HCl (dư)

D đốt nóng loại thủy ngân này và hòa tan sản phẩm bằng dung dịch HCl

Câu 22: Câu hình electron nào sau đây là của nguyên tử crom?

A [ Ar] 4s23d4 B [ At] 3d54s1

C [ Ar] 3d44s2 D [ Ar] 4s13d5

Câu 23: Dung dịch FeCl3 không tác dụng với kim loại nào dưới đây?

Trang 3

Câu 24: Trường hợp nào sau đây tạo kết tủa sau phản ứng?

A Thêm dư NaOH vào dung dịch AlCl3

B Thêm dư AlCl3 vào dung dịch NaOH

C Thêm dư HC1 vào dung dịch NaAlO2

D Thêm dư CO2 vào dung dịch NaOH

Câu 25: Cation R+ có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 2s2 2p6 Số electron có trong vỏ nguyên tử R là:

Câu 26: Cần bao nhiêu gam bột nhôm để có thể điều chế được 39 gam crôm từ Cr2O3 bằng phương pháp nhiệt nhôm?

Câu 27: Có kết tủa tạo thành khi cho Na2CO3 tác dụng với dung dịch

Câu 28: Hai dung dịch đều phản ứng được với kim loại Cu là

A FeCl3 và AgNO3 B FeCl2 và HNO3

Câu 29: Phản ứng điều chế kim loại nào dưới đây thuộc phương pháp nhiệt luyện?

A Fe + CuCl2 → Cu + FeCl2 B MgCl2 → Mg + Cl2

C 2A12O3 → 4Al + 3O2 D C + ZnO → Zn+ CO

Câư 30: Mg được điều chế bằng cách

A điện phân nóng chảy MgCl2

B điện phân dung dịch Mg(NO3)2

C khử MgO bằng H2 ở nhiệt độ cao

D cho Na vào dung dịch MgSO4

Câu 31: Kim loại không phản ứng được với dung dịch HNO3 đặc, nguội là

Câu 32: Phản ứng giữa cặp chất nào dưới đây không thể sử dụng để điều chế muối Fe3+?

A Fe + HNO3 (loãng) B FeO + HNO3 (loãng)

C FeO + H2SO4 (đặc, nóng) D FeO + HC1 '

Câu 33: Dãy chất nào sau đây tan tốt trong nước?

A BeSO4, MgSO4, CaSO4, SrSO4

B BeCO3, MgCO3, CaCO3, SrCO3

C BeCl2, MgCl2, CaCl2, SrCl2

D Be(OH)2, Mg(OH)2, Ca(OH)2

Câu 34: Cho hỗn hợp các kim loại kiềm Na, K hòa tan hết vào nừớc được dung dịch A và 336 ml khí H2

(đktc) Thể tích dung địch HC1 0,1M cần để trung hòa hết một phần ba dung dịch A là

Trang 4

A 100 ml B 150 ml C 50 ml D 300 ml

Câu 35: Cho dãy các kim loại: Na, Al, W, Fe Kim loại có nhiệt độ nóng chảy cao nhất là:

Câu 36: Kim loại được điều chế từ quặng boxit là

Câu 37: Ở trạng thái cơ bản, các nguyên tử kim loại kiềm thổ có sốelectron hóa trị bằng

Câu 38: Câu nào sau đây không đúng?

A Al khử được FeCl2 B Al khử được FeCl3

C Cu khử được FeCl3 D Cu khử được FeCl2

Câu 39: Tính chất vật lý nào sau đây không phải của sắt?

A Màu vàng nâu, dẻo, dễ rèn

B Có tính nhiễm từ

C Dẫn điện và nhiệt tốt

D Kim loại nặng, khó nóng chảy

Câu 40: Kim loại tan trong dung dịch HCl là

Cho: C = 12 ; H= 1; O = 16 ; Cl= 35,5 ; N = 14 ; S = 32 ; Na = 23; Ca = 40; K = 39; Mg = 24; Ba =

137; Al = 27; Ag = 108; Fe = 56; Cu = 64; Zn = 65; Cr = 52; Sr = 87,5

HẾT

Đáp án:

Trang 5

13 B B A D 33 C A C D

Ngày đăng: 24/01/2015, 07:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w