Không sử dụng tài liệu hay máy tính các loại.. CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM Trả lời trắc nghiệm vào bảng ở trang 4 Câu 1.. Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy tính d.. Không co
Trang 1ĐỀ THI TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG
Ngày thi: / / 20
Thời gian: 60 phút Không sử dụng tài liệu hay máy tính các loại.
Hình thức thi: trắc nghiệm
Họ và tên sinh viên:
Lớp: MSSV:
CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM (Trả lời trắc nghiệm vào bảng ở trang 4)
Câu 1. Chức năng chính của tập các thanh ghi là?
a Điều khiển nhận lệnh
b Chứa các thông tin phục vụ cho hoạt động của CPU
c Vận chuyển thông tin giữa các thành phần trong máy
tính
d Không có câu trả lời nào ở trên là đúng
Câu 2. Các thành phần cơ bản của một hệ thống máy tính gồm
có
a Mainboard, ổ cứng, màn hình
b Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ, thiết bị ngoại vi, liên kết dữ
liệu
c Chip vi xử lý, bộ nhớ, thiết bị vào ra, nguồn
d Bộ xử lý trung tâm, bộ nhớ chính, hệ thống vào ra, liên
kết hệ thống
Câu 3. Giá trị số nhị phân 101010 khi chuyển sang hệ thập lục
phân (hệ cơ số đếm 16) sẽ bằng
Câu 4 Mạng Internet thuộc loại mạng?
Câu 5. Hệ thống các chương trình đảm nhận chức năng làm
môi trường trung gian giữa người sử dụng và phần
cứng của máy tính được gọi là?
b Các loại trình dịch d Tất cả đều đúng
Câu 6. Giá trị của số thập phân 19 75 trong hệ nhị phân là:
Câu 7. Các thao tác xử lý của máy tính gồm (a) Nhận lệnh tiếp
theo, (b) Nhận dữ liệu nếu cần, (c) Giải mã lệnh, (d)
Thực hiện lệnh Trình tự thực hiện hợp lý là?
Câu 8 Cho biết kết quả hiển thị ra màn hình?
char s[20]=”0123456789”;
s[5]=’\0’;
printf(“%s”,s);
a 01234 c 0123456789
Câu 9. Đoạn chương trình sau cho kết quả như thế nào khi
người sử dụng nhập vào xâu: thu do ha noi
char s1[20], s2[21];
scanf(“%s“, s1);
gets(s2);
a s1= “thu do ha noi” , s2= “”
b s1= “thu”, s2= “ do ha noi”
c Chương trình báo lỗi
d s1= “thu do ha”, s2=“noi”
Câu 10 Cho biết kết quả hiện trên màn hình của đoạn chương
trình sau
int i=1;
while(1) { printf(“%d”,i); i++;
if(i%5==0) break; }
Câu 11 Cho các số nguyên không dấu x = 7A(16), y = 133(8), z =
100(10) Hãy sắp xếp x, y, z theo thứ tự tăng dần
a x, y, z c y, x, z
b x, z, y d y, z, x
Câu 12 Một máy tính sử dụng bộ vi xử lý có độ rộng của đường
bus địa chỉ (Address Bus) là 32 bit Hỏi với máy tính này, dung lượng tối đa của bộ nhớ chính là bao nhiêu biết mỗi ô nhớ có kích thước 2 Byte?
Câu 13 Một Gigabyte bằng?
a 1024 KB c 220 B
b 210 KB d 220 KB
Câu 14 Kết quả của biểu thức 10010110 XOR 01101001 là bao
nhiêu?
b 11111111 d 01101001
Câu 15 Cho đoạn chương trình nhập vào từ bàn phím một số
nguyên lớn hơn hoặc bằng 0, nếu nhập sai yêu cầu
nhập lại
int n;
do { scanf(“%d”, &n);
if (A) printf(“Nhap sai, hay nhap lai”); } while (B);
Số thứ tự
Họ tên và chữ ký Giám thị
Trang 2Hãy cho biết A và B là biểu thức nào dưới đây :
a A: n<0 B: n<0
b A: n>=0 B: n>=0
c A: n<0 B: n>=0
d Chương trình không làm đúng công việc yêu cầu
Câu 16 Đoạn chương trình sau sẽ in những gì ra màn hình
int i=0; char c = 'c';
for(i=0; i<6; i=i+2){
c=c+i; printf ("%c ", c);
}
a c e i c c e i o
Câu 17 Giá trị của biến m sau khi thực hiện đoạn chương trình
sau là?
float A[4]={1.1,1.2,1.3,1.4};
int i; float m=0;
for(i=0;i<=3;i++)
if(m<A[i]) m=A[i];
Câu 18 Trong các dòng khai báo sau, dòng khai báo nào là sai
1: #define PI 3.1415;
2: const float g 9.81;
3: int i=0;
4: int j='a';
Câu 19 Trong các khai báo sau, khai báo nào không có lỗi?
a #define MAX 10; c #define MAX=10
b const int MAX 10; d #define MAX 10
Câu 20 Hãy cho biết sau đoạn chương trình sau kết quả in ra
màn hình như thế nào?
void main(){
int a =1, n=0;
while (n<10) {a++;}
printf(“a = %d”,a); }
a Chương trình lặp vô hạn và không dừng
b a = 1
c a = 10
d Chương trình lỗi cú pháp không chạy được
Câu 21 Thực hiện các câu lệnh sau một cách tuần tự
printf("%d ",a); }
nội dung màn hình sẽ là?
Câu 22 Câu lệnh kiểm tra xem biến ký tự c có phải là chữ cái
không là?
a if( (‘A’ <= c) && (c <= ‘z’))
b if( ((‘A’ <= c) || (c <= ‘Z’)) && ((‘a’ <= c) || (c <= ‘z’)))
c if( ((‘A’ <= c) && (c <= ‘Z’)) || ((‘a’ <= c) && (c <=
‘z’)))
d if( ((‘A’ <= c) && (c <= ‘Z’)) && ((‘a’ <= c) && (c <=
‘z’)))
Câu 23 Với khai báo biến M sau int M[] = { 1, 2, 3, 7, 8, 9}; Giá
trị của M[3] là?
Câu 24 Chọn cách khai báo đúng tệp tiêu đề trong lập trình C?
a # include <tên_tệp_tiêu_đề>
b include <tên_tệp_tiêu_đề>
c.# include tên_tệp_tiêu_đề
d.# include <tên_tệp_tiêu_đề>;
Câu 25 Lựa chọn nào dưới đây chỉ ra thứ tự tăng của miền giá trị
các kiểu dữ liệu?
a int, float, double, long
b int, long, float, double
c int, float, long, double
d int, long, double, float
Câu 26 Cho biết kết quả hiển thị trên màn hình
int a; for (a = 65; a < 69; a++) printf(“%c ”, a);
a 65 66 67 68 c A B C D
b a a a a d a b c d
Câu 27 Kết quả của phép chia 3.0/2 trong C bằng?
Câu 28 Cho biết kết quả hiển thị trên màn hình?
int i = 0;
do { i = i+2; printf(“%d ”,i);
}while(i%2 != 0);
a 2 4 6 8 10 c 2
Câu 29 Sau khi thực hiện các câu lệnh sau một cách tuần tự
int a=4,c=4;
float b=16;
int d=3;
d= (int)b/c%a;
giá trị của biến d sẽ bằng?
Câu 30 Giá trị của b sau khi thực hiện các lệnh là?
int a,b=1; a = -2;
b *= a?2:1;
Câu 31 Với hai số nhị phân 8 bit CÓ DẤU A= 0100 1011 và B=
1100 0110 A+B có giá trị là
Trang 3a 1 0001 0001 c 0000 0000
b 0001 0001 d Kết quả sai vì bị tràn số
Câu 32 Bộ mã ASCII có bao nhiêu ký tự
Câu 33 Giới hạn biểu diễn của số nhị phân CÓ DẤU 8 bit là
bao nhiêu
b [-128, 127] d [-127, 128]
Câu 34 Khi CỘNG hai số nguyên CÓ DẤU trong máy tính,
trường hợp nào chắc chắn không tràn số
b Số âm với số dương d Tất cả đều có thể tràn số
Câu 35 Trong các thành phần sau đây, thành phần nào không
thuộc CPU
a Control Unit c Arithmetic and Logic Unit
Câu 36 Trong 2 đoạn chương trình sau, đoạn nào cho kết quả i =
12?
(A) int i=6; do i++; while (i<12);
(B) int i=6; while (i<=12) i++;
Câu 37 Trong ngôn ngữ lập trình C, cách khai báo biến nào sau
đây là đúng cú pháp?
a unsigned int n; c float int n;
b unsign n =0; d n:int;
Câu 38 Trong ngôn ngữ lập trình C, sau khi đoạn chương trình
sau được thực hiện thì biến C mang giá trị bao nhiêu?
int A = 20, B = 10, C=1;
switch (A<B) {
case 0 : C = A ; break;
case 1 : C = B ; break; }
Câu 39 Trong ngôn ngữ lập trình C, cho biết kết quả hiển thị trên
màn hình sau khi đoạn chương trình sau được thực hiện
int i = 0;
while (i<3) {
i++; if (i%2 == 0) break;
printf(“%d “,i); }
b 1 2 3 d 0 1 2
Câu 40 Kết quả của biểu thức 2*3+4/2 > 3 && 3<5 || 10<9 sẽ
bằng
Trang 4PHẦN CHẤM ĐIỂM CỦA GIÁO VIÊN
Số câu đúng:
Điểm :
Số câu đúng:
Điểm :
Bằng chữ:
Họ tên và chữ ký cán bộ chấm lần 1: Họ tên và chữ ký cán bộ chấm lần 2: Bằng số:
PHẦN BÀI LÀM CỦA SINH VIÊN TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM
Sinh viên trả lời 40 câu trắc nghiệm trên bằng cách đánh dấu nhân (X) vào ô tương ứng với lựa chọn trong bảng sau: (Lưu ý:
chỉ có một phương án chọn là đúng cho mỗi câu trắc nghiệm)