1. Trang chủ
  2. » Công Nghệ Thông Tin

Đề thi tin học đại cương

17 149 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 335,9 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kích chuột vào biểu tượng chương trình cần chạy trong Quick Lauch... Là quá trình đưa vào bộ nhớ trong nhiều chương trình cùng một lúc rồi dùng hệ điều hành để điều phối CPU luân phiên t

Trang 1

KHOA CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

BỘ MÔN TIN HỌC VĂN PHÒNG

************

ĐỀ THI KẾT THÚC HỌC PHẦN

NĂM: 2014 HỌC PHẦN: TIN HỌC ĐẠI CƯƠNG LỚP: ĐH11T1A; ĐH11T2A THỜI GIAN LÀM BÀI: 45 PHÚT

(SINH VIÊN KHÔNG ĐƯỢC SỬ DỤNG TÀI LIỆU) Sinh viên chọn một đáp án đúng nhất cho từng câu hỏi dưới đây:

Câu 1: Hệ điều hành windows đầu tiên hỗ trợ khả năng "cắm và chạy" (plug and play) là?

Câu 2: Xác định kết qủa S khi thực hiện thuật toán sau đây:

Bước 1: Đặt S = 0, đặt i = 1

Bước 2: Tính S = S + i * i

Bước 3: Tính i = i +1

Bước 4: Kiểm tra điều kiện i<= 5? Nếu đúng thì quay lại bước 2, nếu sai thì dừng

Câu 3: Internet ra đời từ mạng nào?

Câu 4: Khi muốn cài đặt một ứng dụng vào hệ thống, người dùng có thể:

A Sao chép tệp thi hành của ứng dụng vào đĩa cứng

B Sao chép các tệp tin của ứng dụng vào đĩa cứng

C Sao chép tệp thi hành của ứng dụng vào đĩa cứng

D Không có phương án nào đúng trong số 3 phương án trên

Câu 5: Để chạy một chương trình ứng đụng đã được cài đặt trong windows XP cách nào luôn được thực hiện:

A Kích đúp chuột vào biểu thượng chương trình cần chạy trên Desktop

ĐỀ SỐ: 02

Trang 2

C Kích chuột vào biểu tượng chương trình cần chạy trong Quick Lauch

D Kích chuột vào biểu tượng chương trình cần chạy trong My computer trong menu Start

Câu 6: Chỉ ra nhiều nhất một bước cần sửa trong các bước sau của thuật toán tìm giá trị trung bình của một dãy gồm n số thực bất kỳ để thuật toán đúng? (a[i] là 1 số thực, i = 1, 2, , n) Bước 1: Gán tb = 0; i=1

Bước 2: Gán i= i+1

Bước 3: Kiểm tra điều kiện i>n ? Nếu đúng thì thông báo kết qủa tb và kết thúc thuật toán, nếu sai tiếp bước 4

Bước 4: Gán tb =tb+a[i]/n

Bước 5: Quay về bước 2

A Cần sửa bước 3 B Cần sửa bước 4

C Cần sửa bước 2 D Cần sửa bước 1

Câu 7: Chế độ đa chương trình là gì, chế độ ấy có tác dụng gì?

A Là quá trình kết hợp nhiều chương trình vào một hệ thống chương trình duy nhất để dễ bảo trì Chế độ này đã làm giảm giá thành phần mềm một cách đáng kể

B Là quá trình đưa vào bộ nhớ trong nhiều chương trình cùng một lúc rồi dùng hệ điều hành để điều phối CPU luân phiên thực hiện các chương trình ấy Chế độ này khai thác tối

đa khả năng làm việc của CPU tránh gây lãng phí do CPU làm việc không hết công suất

C Là quá trình thực hiện song song nhiều chương trình khác nhau bởi nhiều CPU trong máy tính cỡ lớn Chế độ này làm tăng tốc độ xử lý của các máy tính cỡ lớn lên đến hàng trăm tỉ phép tính trong 1 giây

D Là quá trình liên kết nhiều máy tính vào một mạng máy tính để đồng thời thực hiện nhiều chương trình trên nhiều máy tính nhằm tăng năng suất xử lý của toàn bộ hệ thống

Câu 8: Khi kích đúp chuột và thanh tiêu đề của một cửa số đang ở kích thước cực đại, Hệ điều hành windows XP sẽ:

A Thu cửa số đó về kích thước trước đó

B Thu cửa sổ đó về kích thước cực tiểu

C Chuyển về chế độ cho phép thay đổi kích thước cửa sổ

D Đóng cửa số đó

Trang 3

Câu 9: Ký hiệu * và ? được dùng đại điện cho một nhóm tệp trong phần tham số chỉ tên của tệp dùng trong các lệnh của hệ điều hành MS-DOS Trong đó:

A 1 Ký hiệu * được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ

2 Ký hiệu ? được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ tại vị trí có dấu ? trở đi

B 1 Ký hiệu * được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ từ vị trí có dấu * trở đi nhưng chỉ ở phần tên tệp, không ở trong phần mở rộng của tên tệp

2 Ký hiệu ? được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ tại vị trí có dấu ? trở đi ở

cả phần tên tệp và ở cả phần mở rộng của tên tệp

C 1 Ký hiệu ? được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ từ vị trí có dấu ? trở đi

2 Ký hiệu * được dùng để thay thế cho một ký tự bất kỳ tại vị trí có dấu *

D 1 Ký hiệu * được dùng để thay thế cho một nhóm ký tự bất kỳ từ vị trí có dấu * trở đi

2 Ký hiệu ? được dùng để thay thế cho một ký tự bất kỳ tại vị trí có dấu ?

Câu 10:Mệnh đề nào đúng nhất?

A Trong windows, người dùng có thể tìm kiếm các tệp được sửa chữa lần cuối trong 1 tháng gần nhất

B Trong windows, người dùng có thể tìm kiếm các tệp được sửa chữa lần cuối trong 1 năm gần nhất

C Trong windows, người dùng có thể tìm kiếm các tệp được sửa chữa lần cuối trong một khoảng thời gian bất kỳ do người dùng xác định

D Bao gồm cả 3 phương án trên

Câu 11: Trong My computer của hệ điều hành windows XP, để chọn các tập tin, thư mục liên tục trong thư mục đang làm việc, thực hiện cách sau:

A Lần lượt kích chuột vào các tập tin, thư mục cần chọn

B Giữ phím Ctrl và lần lượt kích chuộc vào các tập tin, thư mục cần chọn

C Kích chuột vào tập tin, thư mục đầu sau đó ấn phím Shift, đồng thời kích chuột vào tập tin, thư mục cuối cần chọn

D Cả 3 phương án đều sai

Trang 4

Câu 12: Phát biểu nào sau đây là sai:

A Đơn vị điều khiển (Control Unit) chứa CPU, điều khiển tất cả các hoạt động của máy

B CPU là bộ nhớ xử lý trung ương, thực hiện việc xử lý thông tin lưu trữ trong bộ nhớ

C ALU là đơn vị số học và luận lý và các thanh ghi cũ ng nằm trong CPU

D Memory Cell là tập hợp các ô nhớ

Câu 13: Cho đoạn chương trình nhập dữ liệu của chương trình Pascal như sau: Giả sử mọi điều kiện để đoạn chương trình được thoả mãn Hãy cho biết người sử dụng phải thực hiện công việc gì trong quá trình nhập liệu từ bàn phím:

Write (' Nhap n = ') ;

Readln(n);

For i := n Downto 1 Do

Begin

Write('Nhap HT[', i,'] la ');

Readln(HT[i]);

Write('Muc TN cua nguoi do la ');

Readln(TN[i]);

End;

A Nhập giá trị N là nguyên dương

Nhập giá trị cho các biến TN tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1

Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N

B Nhập giá trị N là nguyên dương

Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1

Nhập giá trị cho các biến TN tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N

C Nhập giá trị N là nguyên dương

Nhập giá trị cho các biến HT tuần tự từ phần tử 1 đến phần tử N

Nhập giá trị cho các biến TN tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1

D Nhập giá trị cho N là nguyên dương

Nhập giá trị cho các biến HT và TN tuần tự từ phần tử N đến phần tử 1

Trang 5

Câu 14: Bộ nhớ RAM và ROM là bộ nhớ gì?

Câu 15: Gọi TN[N] là thu nhập của N công nhân trong một xí nghiệp dệt may (Với N là nguyên dương) Có đoạn chương trình nhập dữ liệu vào dưới đây, lựa chọn dữ liệu nhập sao cho phù hợp với đầu bài đã cho

Var

N, I:Integer;

TN:Array[1 ] Of Real;

Begin

Writeln ('Nhap so lieu vao');

Write (' Nhap n = ') ; Readln(n);

For i := 1 To n Do

Begin

Write('Muc TN cua nguoi thu [', i,'] la ');

Readln(TN[i]);

End;

End

A 3

400000

1000000

324000

B 2

400000

1000000

324000

C 3.5

400000

1000000

324000

D 5

400000

1000000

324000

Câu 16: Trong bảng chọn khởi động (Menu Start), mục RUN có chức năng:

A Hiện ra cửa sổ cho phép người dùng gõ dòng lệnh để khởi động một ứng dụng hoặc một phần mềm hệ thống

B Hiện ra bảng chọn để khởi động các phần mềm được cài đặt trong hệ thống

C Hiện ra cửa sổ cho phép người dùng khởi động một phần mềm hệ thống của windows

D Thực hiện chức năng cài đặt thêm một ứng dụng mới vào hệ thống

Trang 6

Câu 17: Phát biểu nào sai?

A Người dùng có thể tìm kiếm tệp tin với nội dung có chứa một từ khóa tìm kiếm theo yêu cầu

B Người dùng có thể tìm kiếm tệp tin có kích thước thỏa mãn một điều kiện nào đó

C Người dùng có thể tìm kiếm tệp tin được sửa đổi lần cuối trong một khoảng thời gian nào đó

D Người dùng không thể tìm kiếm các tệp tin mà không cung cấp từ khóa tìm kiếm

Câu 18: Để sao chép tệp KEHOACH.DOC từ thư mục HANOI sang thư mục DUAN trong cửa

sổ WINDOWS EXPLORE, phương pháp nào sau đây sẽ không cho kết quả như mong muốn?

A Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ, kích chọn tiếp biểu tượng của tệp KEHOACH.DOC Nhấn tổ hợp phím CTRL + C Kích chọn folder có tên là DUAN Nhấn tổ hợp phím CTRL + V

B Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ Giữ phìm CTRL, dùng chuột rê biểu tượng của tệp KEHOACH.DOC và thả vào biểu tượng của folder có tên DUAN

C Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ Dùng chuột rê biểu tượng của tệp KEHOACH.DOC và thả vào biểu tượng của folder có tên DUAN

D Kích chuột chọn folder có tên HANOI ở phần bên trái cửa sổ, kích nút phải vào biểu tượng của tệp KEHOACH.DOC Kích vào chữ Copy trên thực đơn thả xuống Kích nút phải vào Folder có tên là DUAN Kích vào chữ Paste trên thực đơn thả xuống

Câu 19: Khi dùng Windows Explore, để lựa chọn được ít nhất là 3 đối tượng liền nhau ta có thể theo một trong các cách sau đây:

a Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột vào đối tượng đầu rồi nhấp trái chuột vào đối tượng cuối,

b Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột vào đối tượng cuối rồi nhấp trái chuột vào đối tượng đầu,

c Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột lần lượt vào các đối tượng từ đầu đến cuối,

d Nhấn và giữ Shift, nhấp trái chuột lần lượt vào các đối tượng từ cuối đến đầu,

e Nhấn và giữ Ctrl, nhấp trái chuột vào đối tượng đầu rồi nhấn vào đối tượng cuối,

f Nhấn và giữ Ctrl, nhấp trái chuột lần lượt vào các đối tượng từ đầu đến cuối,

g Nhấn và giữ Ctrl, nhấp phải chuột lần lượt vào các đối tượng từ cuối đến đầu

Kể tên những mệnh đề sai trong mọi trường hợp trong số các mệnh đề trên?

Trang 7

A Mệnh đề sai là: g) B Những mệnh đề sai là: e), g)

C Mệnh đề sai là: f) D Những mệnh đề sai là: b), g)

Câu 20: Kết quả thực hiện chương trình sau đây được hiện ra như thế nào?

var OK: Boolean;

begin

OK := 'Ty' < 'Teo'; write(OK); writeln(NOT OK:8); readln

end

Câu 21: Hãy cho biết kết luận nào sau đây đúng (với x là số thực):

A Nếu X>=0 thì ROUND(x)=TRUNC(x+0.5), ngược lại nếu X<0 thì ROUND(x)=TRUNC(x-0.5)

B Nếu X<0 thì ROUND(x)=TRUNC(x+0.5), ngược lại nếu X>=0 thì ROUND(x)=TRUNC(x-0.5)

C ROUND(x)=TRUNC(x+0.5) với mọi x

D Không có kết luận nào đúng cả

Câu 23: Kết quả thực hiện chương trình sau đây là gì?

var

x, y, z, S: real;

begin

write('Nạp 3 số thực '); readln(x, y, z);

if x > y then S := x else S := y; if z > S then S := z;

writeln(S:10:2); readln

end

A Hiện số nhỏ nhất trong 3 số thực B Hiện số lớn nhất trong 3 số thực

C Hiện số đứng cuối trong 3 số thực D Cả B và C đều đúng

Câu 24: Hex là hệ đếm:

Trang 8

Câu 25: Dữ liệu là gì?

A Là các số liệu hoặc là tài liệu cho trước chưa được xử lý

B Là khái niệm có thể được phát sinh, lưu trữ, tìm kiếm, sao chép, biến đổi…

C Là các thông tin được thể hiện dưới nhiều dạng khác nhau

D Cả ba đáp án trên đều đúng

Câu 26: Card mạng là gì?

A Là một thiết bị để phát tín hiệu sóng radio (Wi-Fi)

B Là một thiết bị kết nối với máy tính bằng dây cáp mạng

C Là một bộ phần phần cứng lắp đặt bên trong máy tính để máy tính kết nối với mạng diện rộng

D Là một bộ phận phần cứng được lắp đặt bên trong máy tính để máy tính kết nối vào một mạng cục bộ

Câu 27: Kết quả thực hiện chương trình sau đây là gì?

var

x, y: real;

begin

write('x = ?, y = ? '); readln(x, y);

if x < 0 then y := -1 else if x = 0 then y := 0 else y:= 1; writeln(y:8:2); readln

end

A Xét dấu và hiện dấu của x

B Sao chép dấu của x vào y rồi hiện ra

C Tính và hiện giá trị của hàm Sg(x) = -1 nếu x < 0, 0 nếu x = 0 và 1 nếu x =1

D Cả B và C đều đúng

Câu 28: Đầu năm 1998 một khách hàng gửi S đồng vào ngân hàng, Lãi suất cố định hàng năm trong thời kỳ từ 1998 đến 2006 là P% Trong thời kỳ này khách hàng không gửi thêm hay rút ra Chương trình sau đây có tác dụng gì?

const

m = 1998;

n = 2006;

var

Trang 9

i: integer;

S, P, SD: real;

begin

write('Nap S va P? '); readln(S, P);

SD := S;

for i := m+1 to n do

begin

SD := SD + P/100*SD; writeln(SD:15:2)

end;

readln

end

A Tính khoản tiền lãi tăng thêm hàng năm từ 1998 đến 2006

B Tính và hiện số dư của tài khoản vào đầu năm 2006

C Chương trình có lỗi nên không hiện ra được gì

D Tính và hiện số dư trong tài khoản của khách hàng vào đầu các năm từ 1999 đến 2006

Câu 29: Gửi tiết kiệm S đô với lãi suất cố định hàng năm là P%, X là số cho trước S > 0, P > 0

và S < X Chương trình sau đây có tác dụng gì?

var

S, X, P, SD: real;

i: integer;

begin

write('S, X, P? '); readln(S, X, P);

SD := S; i:=0;

while SD < X do

begin

SD := SD + SD*P/100; i := i +1

end;

writeln(i); readln

end

Trang 10

A Tính số dư (vốn + lãi) sau mỗi năm gửi tiền

B Hiện số năm cần chờ đợi để số dư đạt từ X trở lên

C Đếm và hiện số lần phải cộng thêm tiền lãi vào số dư của tài khoản tiết kiệm sao cho số

dư vẫn không lớn hơn X

D Chương trình có lỗi nên không thể xác định được kết quả

Câu 30: Giá trị ban đầu của tài sản cố định là B, tỉ lệ khấu hao sau mỗi năm là K% TL là giá trị thanh lý TL > 0, K > 0 và B > TL Chương trình sau đây có tác dụng gì?

var

B, TL, K, GTCL: real;

i: integer;

begin

write('B, TL, K? '); readln(B, TL, K);

GTCL := B; i:=0;

while GTCL > TL do

begin

GTCL := GTCL - GTCL*K/100; i := i +1

end;

write(i); readln

end

A Đếm và hiện số lần phải trừ giá trị khấu hao khỏi giá trị còn lại của tài sản sao cho giá trị còn lại của tài sản vẫn chưa giảm quá mức phải thanh lý

B Chương trình có một nhóm lệnh lặp lại vô hạn lần nên phải ấn Ctrl+Break để ngừng

C Tính giá trị còn lại của tài sản sau mỗi năm sử dụng đồng thời đếm số năm ấy

D Hiện số năm sử dụng tài sản trước khi giá trị còn lại giảm tới hay giảm quá mức phải thanh lý

Câu 31: Danh sách các mục chọn trong thực đơn gọi là:

Trang 11

Câu 32: Có n người, 1< n <= 150 t i là tuổi của người thứ i (i = 1 n) Chương trình sau đây làm việc gì?

var

n, i, j, temp, count: integer;

t: array[1 150] of integer;

begin

write('Co may nguoi? '); readln(n);

for i := 1 to n do

begin

write('Tuoi cua nguoi thu ', i, '? '); readln(t[i])

end;

for i:=1 to n do

for j:=1 to n-i do

if t[j]>t[j+1] then

begin temp:=t[j]; t[j]:=t[j+1]; t[j+1]:=temp end;

i:=1;

while i<=n do

begin

count:=0; temp:=t[i];

repeat

count:=count+1; i:=i+1

until (t[i]<>temp) or (i>n);

writeln(temp:3, ':', count)

end; readln

end

A Hiện tuổi của từng người theo thứ tự tăng dần

B Hiện tuổi của từng người theo thứ tự giảm dần

C Sắp tuổi theo thứ tự tăng dần rồi hiện số người thuộc cùng mức tuổi

D Hiện các mức tuổi khác nhau theo thứ tự tăng dần, sau mỗi mức hiện dấu: rồi hiện số

Trang 12

Câu 33: Có n công nhân (CN), 1< n <= 100 t i là tuổi và l i là lương của CN thứ i (i = 1 n) Chương trình sau đây làm việc gì?

var

n, i, j, temp1, count: integer; sum, temp2: real;

t: array[1 100] of integer; l: array[1 100] of real;

begin

write('Co may CN? '); readln(n);

for i:= 1 to n do

begin

write('Tuoi va luong cua CN thu ', i, '? ');

readln(t[i],l[i])

end;

for i:=1 to n do

for j:=1 to n-i do

if t[j]>t[j+1] then

begin

temp1:=t[j]; t[j]:=t[j+1]; t[j+1]:=temp1;

temp2:=l[j]; l[j]:=l[j+1]; l[j+1]:=temp2

end;

i:=1;

while i<=n do

begin

count:=0; sum:=0; temp1:=t[i];

repeat

count:=count+1; sum:=sum+l[i]; i:=i+1

until (t[i]<>temp1) or (i>n);

writeln(temp1:10,':' , count:10, sum/count:10:2)

end; readln

end

A Hiện tuổi và lương của từng CN theo thứ tự tăng dần

Ngày đăng: 30/05/2018, 09:02

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w