lực dÞch chuyÓn - Công cơ học là công của lực khi một vật tác dụng lực và lực này sinh công thì ta có thể nói công đó là công của vật.. Trong những trường hợp dưới đây, lực nào thực hiệ
Trang 1M«n : VËt lÝ 8
VÒ dù héi gi¶ng huyÖn
Trang 2Khi nhóng vËt trong chÊt láng,
KiÓm tra
Trang 3TiÕt 14 – Bµi 13
Trang 4H×nh ¶nh 1
Trang 5Tìm từ thích hợp cho các chỗ trống của kết
luận sau:
- Chỉ có công cơ học khi có ……… tác dụng
vào vật và làm cho vật ……
lực
dÞch chuyÓn
- Công cơ học là công của lực (khi một vật tác dụng lực và lực này sinh công thì ta có thể nói công đó là công của vật).
- Công cơ học thường được gọi tắt là công công
C2
2 KÕt luËn
Trang 7Trong những trường hợp dưới đõy, trường hợp nào cú cụng cơ học?
C3
a)Ng ời thợ mỏ đang đẩy xe
goòng chở than chuyển động.
b)Một học sinh đang ngồi học bài
c)Máy xúc đất đang làm việc. d)Ng ời lực sĩ đang nâng quả tạ từ
thấp lên cao.
Không có công cơ học
Có công cơ học
Trang 8Trong những trường hợp dưới đây, lực nào thực hiện công
cơ học?
a) Đầu tàu hỏa đang kéo các toa tàu
chuyển động.
b) Quả bưởi rơi từ trên cây xuống.
c) Người công nhân dùng hệ thống ròng rọc kéo
vật nặng lên cao.
C4
H×nh a
H×nh b
H×nh c
Trang 9II Công thức tính công.
1 Công thức tính công cơ học
v
F
A: công của lực F.
F: lực tác dụng vào vật (N).
s: quãng đường vật dịch chuyển (m).
A = F.s
Đơn vị công là Jun, kí hiệu là J (1J = 1Nm)
Trang 10Chú ý:
•Nếu vật chuyển dời không theo phương của lực thì công của lực được tính bằng một công thức khác sẽ học ở lớp trên.
•Nếu vật chuyển dời theo phương vuông góc với phương của lực thì công của lực đó bằng 0.
F
v
F
v
Trang 11Công của trọng lực khi hòn bi chuyển
động trên mặt sàn nằm ngang là bao
nhiêu?
- Công của trọng lực khi hòn bi chuyển động trên mặt sàn nằm
ngang bằng 0
V
P
Trang 12Ghi nhí
•ThuËt ng÷ c«ng c¬ häc chØ dïng trong tr êng hîp
cã lùc t¸c dông vµo vËt lµm vËt chuyÓn dêi
• C«ng c¬ häc phô thuéc hai yÕu tè: Lùc t¸c dông vµo vËt vµ qu·ng ® êng vËt dÞch chuyÓn.
• C«ng thøc tÝnh c«ng c¬ häc khi lùc F lµm vËt
dÞch chuyÓn mét qu·ng ® êng s theo ph ¬ng cña
lùc: A = F.s
• §¬n vÞ c«ng lµ Jun (kÝ hiÖu J), 1J=1N.1m= 1Nm
Trang 13VËn dông
Đầu tàu hoả kéo toa xe với
lực kéo F = 5000N làm toa xe đi được 1000m Tính công của lực kéo của đầu tàu?
C5
Trang 14Trọng lượng của quả dừa.
P = 10.m = 10.2 = 20N (4 đ) Cụng của trọng lực.
A = F.s = P.h = 20N.6m = 120J Vậy: cụng của trọng lực là 120J.( 5đ)
Túm tắt:
m = 2kg
s = 6m
A =?
(1 đ)
Một quả dừa cú khối lượng 2kg rơi từ trờn cõy cỏch mặt đất 6m Tớnh cụng của trọng lực?
C6
Chú ý: -Nếu sai, thiếu đơn vị mỗi lần trừ 1đ
-Nếu áp dụng luôn, không có công thức trừ 2đ
Trang 15Luật chơi:
Ô chữ của chúng ta là một ô chữ gồm 7 từ hàng ngang, ứng với 1 hàng ngang là một chữ cái là từ chìa khoá của hàng dọc có ô màu đỏ mà chúng ta cần tìm.
Lần l ợt mỗi đội chọn 1 từ hàng ngang, bắt đầu từ
đội 1 trong 15 giây đầu nếu đội nào có tín hiệu tr ớc thì đ
ợc quyền trả lời, nếu trả lời sai thì đội kia giành quyền trả lời, nếu trong 5 giây sau không trả lời đúng sẽ nh ờng quyền trả lời cho khán giả Trả lời đúng 1 từ hàng ngang
đ ợc 10 điểm, đúng từ chìa khoá đ ợc 20 điểm, phải trả lời
đ ợc ít nhất 3 hàng ngang mới đ ợc trả lời từ chìa khoá, đội nào nhiều điểm hơn là đội đó thắng cuộc.
Trang 16? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ?
? ? ? ? ? ? ? ? ?
1
2
3
4
5
6
7
v ậ n t ố c
r ò n g r ọ c
q u á n t í n h
t ô r i x e l i
i t a l i a
á c s i m é t
c h ì m x u ố n g
đại l ợng đặc tr ng cho sự nhanh hay chậm của chuyển động ?
Một loại máy cơ đơn giản làm thay đổi h ớng của lực ?
Loại chuyển động d ới tác dụng của các lực cân bằng ?
Thí nghiệm đo độ lớn của áp suất khí quyển ?
Quê h ơng của nhà bác học Tôrixeli ?
Lực đẩy của chất lỏng lên một vật nhúng trong nó ?
Trạng thái của vật nhúng vào chất lỏng khi P>F A ? đáp án
t r
á i t i m
15 11
10 9
BắT đầU
Còn lại
Trang 17H íng dÉn häc ë nhµ
* Häc thuéc phÇn ghi nhí trong SGK.
* Lµm bµi tËp 13 trong SBT
Trang 18H ớng dẫn về nhà
Bài 13.5 trang 18 SBT
Hơi n ớc có áp suất không đổi là
p = 6.10 N/m đ ợc dẫn qua van vào
trong xi lanh và đẩy pít tông chuyển
động từ vị trí AB đến vị trí A B ’B’ ’B’
Thể tích của xi lanh nằm giữa hai vị
trí AB và A B của pít tông là V=15 ’B’ ’B’
dm Chứng minh rằng công của
hơi n ớc sinh ra bằng tích của p và V
Tính công đó ra J
3
.
.
///////////
////////////
A A’
B B’
h