1.6 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN Bảng phân tích công việc Từ lúc bắt đầu đến lúc đưa dự án vào hoạt động; Vẽ sơ đồ GANTT CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.1 CÁC BƯỚC NGHIÊN CỨU LẬP DỰ Á
Trang 1KHUNG VIẾT DỰ ÁN
(phục vụ cho việc viết tiểu luận nhóm)
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN 1.1 SỰ CẦN THIẾT CỦA DỰ ÁN
Trình bày Bối cảnh/Cơ hội/Những căn cứ cụ thể để khẳng định về sự cần thiết phải đầu tư Cần chú ý đảm bảo tính xác thực của các luận cứ và tính thuyết phục trong luận chứng Các nội dung ở phần này cần viết ngắn gọn, khẳng định Trong các trường hợp quy
mô dự án nhỏ hoặc sự cần thiết của đầu tư là hiển nhiên thì phần luận giải sự cần thiết phải đầu tư thường được kết hợp trình bày trong lời mở đầu của bản dự án
1.2 MỤC TIÊU
Dự án thực hiện cần đạt được những mục tiêu gì cho chủ đầu tư/cho XH? Khi đưa
ra mục tiêu, hãy tự hỏi: Bạn muốn đạt được kết quả gì với dự án này? Ai sẽ hưởng lợi từ dự án? Họ sẽ được hưởng lợi như thế nào?
Chú ý: Khi viết mục tiêu cần viết cụ thể rõ ràng và đo lường được
1.3 NĂNG LỰC CHỦ ĐẦU TƯ
Về tài chính, kỹ năng, kinh nghiệm, nhân lực, công nghệ,… (Trình bày các nguồn lực thực hiện dự án)
1.4 Ý NGHĨA CỦA DỰ ÁN
Dự án thành lập có ý nghĩa gì cho bản thân, chủ đầu tư, xã hội?
1.5 MỘT SỐ THÔNG TIN CHUNG VỀ DỰ ÁN
Giới thiệu một số thông tin về dự án như: Tên dự án; Chủ đầu tư; Lĩnh vực kinh doanh; Sản phẩm dịch vụ; Vốn đầu tư; Cơ cấu vốn; Địa điểm xây dựng; Thời gian đầu tư; Thời gian hoạt động; Thời gian thanh lý,
1.6 TIẾN ĐỘ THỰC HIỆN DỰ ÁN
Bảng phân tích công việc (Từ lúc bắt đầu đến lúc đưa dự án vào hoạt động);
Vẽ sơ đồ GANTT
CHƯƠNG 2 PHƯƠNG PHÁP LẬP DỰ ÁN ĐẦU TƯ 2.1 CÁC BƯỚC NGHIÊN CỨU LẬP DỰ ÁN
Nghiên cứu cơ hội đầu tư
Nghiên cứu tiền khả thi
Trang 2Nghiên cứu khả thi
2.2 PHƯƠNG PHÁP NGHIÊN CỨU KHẢ THI CHO DỰ ÁN
Phân tích thị trường SP/DV
Phân tích kỹ thuật công nghệ và tổ chức SXKD
Phân tích tài chính
CHƯƠNG 3 PHÂN TÍCH THỊ TRƯỜNG SẢN PHẨM DỊCH VỤ 3.1 PHÂN TÍCH TÌNH HÌNH KINH TẾ XÃ HỘI TỔNG QUÁT
Điều kiện về địa lý tự nhiên (địa hình, khí hậu, địa chất ) có liên quan đến việc lựa chọn, thực hiện và phát huy hiệu quả của dự án sau này
Điều kiện về dân số và lao động có liên quan đến nhu cầu và khuynh hướng tiêu thụ sản phẩm, đến nguồn lao động cung cấp cho dự án
Tình hình chính trị, các chính sách và luật lệ có ảnh hưởng đến sự quan tâm của nhà đầu tư
Tình hình phát triển kinh tế xã hội của đất nước, của địa phương, tình hình phát triển SXKD của ngành, của cơ sở (tốc độ gia tăng GDP, tỷ lệ đầu tư so với GDP, quan hệ giữa tích luỹ và tiêu dùng, GDP/đầu người, tỷ suất lợi nhuận SXKD ) có ảnh hưởng đến quá trình thực hiện và sự phát huy hiệu quả của sự dự án
Tình hình ngoại hối (cán cân thanh toán ngoại hối, dự trữ ngoại tệ, nợ nần và tình hình thanh toán nợ ) đặc biệt quan trọng đối với các dự án phải nhập khẩu NVL, thiết bị
Tình hình ngoại thương và các định chế có liên quan như tình hình xuất nhập khẩu, thuế xuất nhập khẩu, chính sách tỷ giá hối đoái, các luật lệ đầu tư cho người nước ngoài, cán cân thương mại, cán cân thanh toán quốc tế Những vấn đề này đặc biệt quan trọng đối với các dự án sản xuất hàng xuất khẩu, nhập khẩu NVL, máy móc
Chú ý:
Những dự án nhỏ không cần nhiều dữ kiện kinh tế vĩ mô như vậy Còn các dự án lớn thì tùy thuộc vào mục tiêu, đặc điểm và phạm vi tác dụng của dự án mà lựa chọn những vấn đề nào có liên quan đến dự án để xem xét phân tích
Phân tích KT-XH tại nơi đặt địa điểm thực hiện dự án
3.2 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG TÁC NGHIỆP
Nhu cầu hiện tại và tương lai về sản phẩm của dự án: (Thỏa mãn nhu cầu nào, của
ai, độ lớn của nhu cầu, khả năng đáp ứng nhu cầu của đối thủ cạnh tranh, sự phân bố nhu cầu, …)
Trang 3Xu hướng tiêu dùng: (Vị trí vòng đời sản phẩm; Tốc độ tăng trưởng-suy thoái, biến động theo chu kỳ,…)
Đối thủ cạnh tranh: (Đối thủ cạnh tranh chính; Đặc trưng và thông tin hoạt động của đối thủ cạnh tranh; Hành vi của đối thủ cạnh tranh; Đánh giá cụ thể về đối thủ cạnh tranh,
…)
Nhà cung cấp đầu vào: (Nguyên liệu chính; Nguyên liệu phụ; Nguồn cung cấp; Trữ lượng; Chất lượng; Giá cả; Mức biến động; Nguồn cung cấp năng lượng; Nhà cung cấp chính; Số lượng nhà cung cấp; Chính sách của các nhà cung cấp; Phương thức thanh toán, )
Khách hàng: (Khách hàng mục tiêu; Khách hàng tiềm năng; Phân khúc khách hàng; Đặc trưng của khách hàng; Hành vi tiêu dùng của khách hàng; Phương thức thanh toán, )
Những người gia nhập tiềm tàng: (Mức độ gia nhập ngành; Các rào cản gia nhập ngành; Năng lực và thông tin hoạt động của người gia nhập tiềm tàng, )
Sản phẩm thay thế: (Năng lực của sản phẩm thay thế; Chất lượng, giá cả của sản phẩm thay thế; Chi phí chuyển đổi kinh doanh, chuyển đổi sử dụng sản phẩm thay thế, )
3.3 PHÂN TÍCH MÔI TRƯỜNG NỘI BỘ
Chi tiết của năng lực chủ đầu tư về tài chính, kỹ thuật, nhân lực, sản xuất, công nghệ
…
CHƯƠNG 4 PHÂN TÍCH KỸ THUẬT CÔNG NGHỆ VÀ TỔ CHỨC SẢN XUẤT KINH
DOANH 4.1 THIẾT KẾ SẢN PHẨM DỊCH VỤ
Mô tả/Thiết kế về SPDV của dự án (Có những nét chính, nét độc đáo gì,…)
Quy trình tạo ra SPDV (Phần này làm tốt sẽ giúp các bạn ước lượng giá thành SPDV của dự án)
Dịch vụ (giới thiệu về các dịch vụ của dự án)
4.2 XÁC ĐỊNH CÔNG XUẤT/QUI MÔ DỰ ÁN
Dự kiến về quy mô (VD làm quán cà phê thì khoảng bao nhiêu bàn, bao nhiêu ghế; làm tiệm photocopy thì bào nhiêu máy photocopy; Số lượng sản phẩm sản xuất trung bình/ năm, …) Thuyết minh những cơ sở để chọn quy mô phù hợp
4.3 PHÂN TÍCH, CHỌN ĐỊA ĐIỂM
Xác định vị trí đặt dự án
Tại sao chọn?
Trang 4Mô tả hiện trạng mặt bằng
Xác định chi phí mặt bằng
4.4 THIẾT KẾ, BỐ TRÍ MẶT BẰNG
Bản vẽ thiết kế công trình (Bố trí công trình chính, phụ, bố trí tổng thể, bố trí chi tiết,…)
4.5 XÂY DỰNG CƠ BẢN
Bảng dự toán chi phí xây dựng
I
1.1
1.2
II
Tổng cộng
Bảng khấu hao tài sản cố định
Giá trị đầu kỳ
Khấu hao trong kỳ
Khấu hao lũy kế
Giá trị cuối kỳ
Giá trị thanh lý
4.6 KẾ HOẠCH MUA SẮM TSCĐ VÀ CCDC (mua sắm máy mọc thiết bị)
Bảng dự toán chi phí mua sắm máy móc thiết bị
Stt Hạng mục
Số
Thành tiền
TG phân bổ
Giá trị phân bổ
Trang 5Tổng cộng
Khấu hao TSCĐ /Phân bổ CCDC
4.7 TỔ CHỨC HOẠT ĐỘNG
Nhân sự (Cơ cấu nhân sự, nguồn nhân lực, trình độ, kỹ năng, tuyển dụng, đào tao,
thiết kế công việc, trả thu lao Bảng uớc lượng chi phí lương hàng năm, từ năm 1 đến n)
Bảng ước lượng chi phí lương năm 01
tháng Lương/ năm
Quản lý
………
……
Tổng cộng
Bảng chi phí lương hàng năm từ năm 1 đến năm n
Khoản
mục
Nhân viên
1
Nhân viên
2
-Tổng cộng
Sản xuất (Từ NVL đến tạo ra SPDV; Bảng ước lượng chi phí trực tiếp từ năm 1 đến n; Tính giá thành SP)
Bảng ước lượng chi phí trực tiếp cho năm 01
(sản phẩm)
Chi phí đơn vị/
sp
Chi phí
1 CP NVL chính
Trang 6 CP Nhân công
trực tiếp
CP nhiên liệu
Cp sửa chữa
…
Tổng cộng
Bảng ước lượng chi phí trực tiếp cho năm 01 đến năm n
Khoản
Chi phí
NVL
chính
Chi phí
NVL
phụ
………
Tổng cộng
=>Tính giá thành sp
Bán hàng (Chiến lược giá hàng năm, chiến lược phân phối, chiến lược marketing,
Ước lượng chi phí marketing, ước lượng số lượng sản phẩm bán hàng năm)
Bảng giá bán sản phẩm năm từ 1 đến n
Chủng
loại Sp
Sp 1
Sp 2
-
-Bảng hoạt động marketing hàng năm
Năm Hoạt động marketing-bán hàng
Năm 01 Hoạt động 1………
Trang 7 Hoạt động 2……….
Năm 02 Hoạt động 1………
Hoạt động 2………
Năm 03 Hoạt động 1………
Hoạt động 2………
Năm n Bảng ước lượng chi phí marketing – bán hàng Khoản mục Năm 01 … … Năm n Chi phí marketi ng Bảng ước lượng số lượng Sp bán hàng năm Chủng loại Sp Năm 01 … … Năm n Sp 1 Sp 2
-
Bảng ước lượng doanh thu (từ năm 1 đến n) Chủng loại Sp Năm 01 … … Năm n Doanh thu Sp 1 Doanh thu Sp 2
-
Trang 8-Tổng cộng
- Bảng ước lượng tổng chi phí hoạt động (từ năm 1 đến n)
Khoản
mục
chi phí
Chi trực
tiếp
Chi phí
nhân sự
gián
tiếp
CP bán
hàng
-
-
-
Tổng cộng
CHƯƠNG 5 PHÂN TÍCH TÀI CHÍNH 5.1 TỔNG GIÁ TRỊ ĐẦU TƯ
Bảng lịch đầu tư
1 Đất đai, mặt bằng
2 Nhà xưởng (XD CB)
Trang 93 Máy móc thiết bị
5.2 HOẠCH ĐỊNH NGUỒN VỐN
Nguồn tài trợ (Vốn CSH, suất sinh lời đòi hỏi của VSCH; Vốn vay, vay NH nào, lãi vay, thời gian vay)
Bảng cơ cấu vốn
dụng vốn
Vốn chủ sở hữu
Vốn vay
………
…
Tổng nguồn vốn
=> Tính WACC
Bảng kế hoạch trả nợ gốc và lãi vay
Dư nợ đầu kì
Số tiền trả nợ
- Trả nợ gốc
- Trả lãi vay
Dư nợ cuối kì
Bảng vốn lưu động
Khoản mục
Năm
Trang 10- Tiền mặt (1)
- Khoản phải thu (2)
- Khoản phải trả (3)
- Tồn kho (4)
Tổng vốn lưu động (1+2-3+4)
- Thay đổi tiền mặt (5)
- Thay đổi khoản phải thu (6)
- Thay đổi khoản phải trả (7)
- Thay đổi tồn kho (8)
Thay đổi vốn lưu động (5+6-7+8)
5.3 ƯỚC LƯỢNG DOANH THU HÀNG NĂM
Bảng ước lượng doanh thu hàng năm
Chủng
loại Sp
Doanh thu
Sp 1
Doanh thu
Sp 2
-
-Tổng cộng
5.4 ƯỚC LƯỢNG CHI PHÍ HÀNG NĂM
Bảng ước lượng chi phí hàng năm
Khoản
mục
chi phí
Chi trực
tiếp
Chi phí
nhân sự
gián
tiếp
Trang 11CP bán
hàng
- -
-
Tổng cộng
5.5 ƯỚC LƯỢNG KẾT QUẢ HĐSXKD
Bảng uớc lượng lợi nhuận sau thuế đạt được trong các năm hoạt động
Doanh thu thuần
Chi phí hoạt động
Chi phí khấu hao
Thu nhập trước thuế và lãi vay
(EBIT)
Lãi vay phải trả
Thu nhập trước thuế (EBT)
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Lợi nhuận sau thuế
5.6 XÂY DỰNG BÁO CÁO NGÂN LƯU
Chỉ tiêu tính toán Năm 0 1 2 n … n+1
Ngân lưu vào
Doanh thu
Thay đổi phải thu
Thay đổi tiền mặt
Thay đổi tồn kho
Giá trị thanh lý
Tổng ngân lưu vào (1)
Ngân lưu ra
Đầu tư ban đầu
Chi phí hoạt động
Thay đổi phai trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp
Trang 12Tổng ngân lưu ra (2)
Ngân lưu ròng (1-2)
5.7 ĐÁNH GIÁ HIỆU QUẢ TÀI CHÍNH
Xác định suất chiết khấu của dự án
Tiêu chí đánh giá gồm: NPV, IRR, PP, B/C, khả năng trả nợ gốc lãi vay
5.8 PHÂN TÍCH RỦI RO
Xác định các biến số rủi ro của dự án
Phân tích độ nhạy
Phân tích tình huống
Phân tích Crystal Ball
CHƯƠNG 6 KẾT LUẬN
Kết luận về tính khả thi của dự án
Những kết quả đạt được khi thực hiện dự án
Những khó khăn khi thực hiện dự án
Kiến nghị
PHỤ LỤC
Trình bày các chứng minh chi tiết cần thiết về các phương diện nghiên cứu khả thi
mà việc đưa chúng vào phần thuyết minh chính của dự án sẽ làm cho phần thuyết minh chính trở nên phức tạp, cồng kềnh