Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn.. Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử, hệ số nhân nơtron có trị số: Chọn một đáp án dưới đây A.. Phản ứng n
Trang 121 - Hạt nhân nguyên tử - Đề 9
Câu 1 Chọn phát biểu đúng khi nói về hiện tượng phóng xạ?
A Không phụ thuộc vào các tác động bên ngoài
B Do các nguyên nhân bên trong gây ra
C Luôn tuân theo định luật phóng xạ
D Cả A,B,và C đều đúng
Câu 2 Chọn câu trả lời đúng
Đường kính của cặp hạt nhân nguyên tử cỡ
A 10-6 - 10-9 m
B 10-3 - 10-8 m
C 10-14 - 10-15 m
D 10-16 - 10-20 m
Câu 3 Chọn câu trả lời sai?
A Phóng xạ là hiện tượng một hạt nhân tự động phóng ra những bức xạ và biến đổi thành hạt nhân khác
B Khi vào từ trường thì tia β và α lệch về hai phía khác nhau
C Tia phóng xạ qua từ trường không lệch là tia γ
D Tia β có hai loại β- và tia β+
Câu 4 Câu nào dưới đây là đúng khi nói về hạt nhân nguyên tử?
A Hạt nhân càng bền khi năng lương liên kết riêng càng lớn
B Khối lượng của hạt nhân bằng tổng khối lượng của các nuclôn
C Trong hạt nhân số prôtôn luôn luôn bằng số nơtrôn
D Khối lượng của prôtôn lớn hơn khối lượng của nơtrôn
Câu 5 Muốn phân hạch 235U thì phải làm chậm nơtrôn, nơtrôn được làm chậm gọi là nơtrôn nhiệt vì
A nơtrôn ở trong một môi trường có nhiệt độ quá cao
B nơtrôn dễ gặp hạt 235U hơn
C nơtrôn chậm dễ được 235U hấp thụ
D nơtrôn nhiệt có động năng bằng động năng trung bình của chuyển động nhiệt
Câu 6 Biết sản phẩm phân rã của 238U là 234U, nó chiếm tỉ lệ 0,006 trong quặng urani tự nhiên khi cân bằng phóng xạ được thiết lập Chu kì bán rã 234
U là:
(Cho chu kì bán rã của 238
U là 4,5.109 năm)
A 27.105 năm
B 2,7.105 năm
C 72.105 năm
D 7,2.105 năm
Câu 7 Hạt nhân urani 23892U sau khi phát ra các bức xạ α và β cuối cùng cho đồng vị bền của chì 206
82Pb Số hạt α và β phát ra là:
A 8 hạt α và 10 hạt β+
B 8 hạt α và 6 hạt β-
C 4 hạt α và 2 hạt β-
D 8 hạt α và 8 hạt β-
Câu 8 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau 1 năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là:
A 0,4
B 0,242
C 0,758
D 0,082
Câu 9 Phương trình phóng xạ: 23592U + n → A
ZX + 9341Nb + 7β
Trong đó A, Z là:
A Z = 58; A = 143
B Z = 44; A = 140
Trang 2C Z = 58; A = 139
D Z = 58; A = 140
Câu 10 Trong lò phản ứng hạt nhân của nhà máy điện nguyên tử, hệ số nhân nơtron có trị số: Chọn một đáp
án dưới đây
A s = 1
B s > 1
C s < 1
D s < 0
Câu 11 Khi nói về phản ứng phân hạch và phản ứng nhiệt hạch, phát biểu nào dưới đây sai?
A Sự phân hạch là hiện tượng một hạt nhân nặng hấp thụ một nơ trôn chậm và vỡ thành hai hạt nhân trung
bình
B Hạt nhân có độ hụt khối càng lớn thì càng kém bền vững
C Phản ứng nhiệt hạch là phản ứng tổng hợp các hạt nhân nhẹ thành hạt nhân trung bình
D Phản ứng phân hạch là phản ứng tỏa năng lượng
Câu 12 Cho các kí hiệu sau đối với một mẫu chất phóng xạ hạt nhân: Ao là độ phóng xạ ở thời điểm ban đầu ,
A là độ phóng xạ ở thời điểm t, N là số nuclon chưa bị phân rã ở thời điểm t, T là chu kỳ bán rã, λ là hằng số phóng xạ Biểu thức nào sau đây không đúng ?
A A = Aoe-λt
B A = TN
C N = 1,44TA
D N = 1,44TAoe-λt
Câu 13 Các tia không bị lệch trong điện trường và từ trường là
A tia α và tia β
B tia γ và tia X
C tia γ và tia β
D tia α, tia γ và tia X
Câu 14 Trong phóng xạ α, vị trí hạt nhân con trong bảng phân loại tuần hoàn
A tiến 2 ô
B lùi 2 ô
C lùi 1 ô
D tiến 1 ô
Câu 15 Sau thời gian t, độ phóng xạ của một chất phóng xạ β- giảm 128 lần Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ
đó là:
A t/7
B 128t
C t/128
D t√128
Câu 16 Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21D → α + n Biết mT = 3,01605 u; mD = 2,01411 u; mα = 4,00260 u;
mn = 1,00867 u; 1 u=931 MeV/c2 Năng lượng toả ra khi 1 hạt α được hình thành là:
A 17,6 MeV
B 23,4 MeV
C 11,04 MeV
D 16,7 MeV
Câu 17 Khi hạt nhân của chất phóng xạ phát ra 2 hạt α và 1 hạt β- thì vị trí hạt nhân con so với hạt nhân mẹ trong bảng HTTH
A tiến 3 ô
B lùi 2 ô
C tiến 2 ô
D lùi 3 ô
Trang 3Câu 18 Chọn mệnh đề đúng
Trong phản ứng hạt nhân
A phóng xạ β- thực chất là sự biến đổi 1 prôtôn thành 1 nơtrôn, 1 pôzitrôn và một nơtrinô
B năng lượng được bảo toàn là năng lượng toàn phần bao gồm năng lượng nghỉ ( E= m.c2) và năng lượng thông thường như động năng của các hạt
C các hạt sinh ra đều có vận tốc xấp xỉ vận tốc ánh sáng
D năng lượng không được bảo toàn
Câu 19 Đo độ phóng xạ của một mẫu tượng cổ bằng gỗ khối lượng M là 8 Bq Đo độ phóng xạ của mẫu gỗ
khối lưọng 1,5 M mới chặt là 15 Bq Xác định tuổi của bức tượng cổ Biết chu kì bán rã của C14
là T= 5600 năm:
A 2600 năm
B 1800 năm
C 5400 năm
D 5600 năm
Câu 20 Đồng vị là những nguyên tử mà hạt nhân
A có thể phân rã phóng xạ
B có cùng số prôton Z
C có cùng số nơ tron N
D có cùng số nuclôn A
Câu 21 Một nguyên tố phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Giả sử ban đầu có N0 hạt nhân phóng xạ thì sau thời
gian t số hạt nhân đã phân rã tính bằng công thức nào?
A N = N0/2t/T
B N = N0 eλt
C N = N0 (1 - e-λt)
D N = N0 ( e-λt-1)
Câu 22 Hạt nhân A đang đứng yên thì phân rã thành hạt nhân B có khối lượng mB và hạt α có khối lượng mα
Tỷ số động năng của hạt nhân B và động năng hạt α ngay sau phân rã bằng:
A m
m
B
2
m
m
C
2
m
m
D m
m
Câu 23 Khi nói về tính chất của tia phóng xạ β tính chất nào sau đây là ĐÚNG?
A Khi đi qua điện trường thì bị lệch về phía bản dương của tụ điện và bị lệch ít hơn so với tia α
B Có khả năng ion hoá môi trường mạnh hơn tia so với tia α
C Trong không khí có tầm bay dài hơn so với tia α
D Được phóng ra với vận tốc bé
Câu 24 Hạt nhân càng bền vững khi có
A số nuclôn càng nhỏ
B năng lượng liên kết riêng càng lớn
C năng lượng liên kết càng lớn
D số nuclôn càng lớn
Trang 4Câu 25 Cho phản ứng hạt nhân 31T + 21D → α + n + 17,6 MeV, biết số Avôgađrô NA = 6,02.1023 Năng lượng toả ra khi tổng hợp được 1,5 kg khí hêli là bao nhiêu?
A 3,66.1011 J
B 3,66.1014 J
C 6,36.1014 J
D 6,36.1011 J
Câu 26 Một nguyên tử chuyển từ trang thái dừng có năng lượng Em= -1,5 eV sang trạng thái dừng có năng
lượng En= -3,4 eV Biết vận tốc áng sáng trong chân không c = 3.108 m/s và hằng số Plăng h = 6,625.10-34 J.s Tần số của bức xạ mà nguyên tử phát ra là:
A 6,54.1012 Hz
B 4,58.1014 Hz
C 2,18.1013 Hz
D 5,34.1013 Hz
Câu 27 2411Na là chất phóng xạ β
với chu kỳ bán rã 15 giờ Ban đầu có một lượng 2411Na thì sau một khoảng thời gian bao nhiêu lượng chất phóng xạ trên bị phân rã 75%?
A 7 giờ 30 phút
B 15 giờ
C 22 giờ 30 phút
D 30 giờ
Câu 28 Một hạt nhân có số khối A, số prôton Z, năng lượng liên kết Elk Khối lượng prôton và nơ trôn tương
ứng là mp và mn, vận tốc ánh sáng là c Khối lượng của hạt nhân đó là:
A Amn + Zmp – Elk/c2
B (A – Z)mn + Zmp – Elk/c2
C (A – Z)mn + Zmp + Elk/c2
D Amn + Zmp + Elk/c2
Câu 29 Cho phản ứng hạt nhân: T + D → α + n Biết năng lượng liên kết riêng của hạt nhân T là εT = 2,823
(MeV), năng lượng liên kết riêng của α là εα = 7,0756 (MeV) và độ hụt khối của D là 0,0024 u Lấy 1 uc2
=
931 (MeV) Hỏi phản ứng toả bao nhiêu năng lượng?
A 17,4 (MeV)
B 17,5 (MeV)
C 17,6 (MeV)
D 17,7 (MeV)
Câu 30 Cho phản ứng hạt nhân α + 2713Al → 30
15P + X Hạt nhân X là:
A Pôzitrôn
B Electrôn
C Prôtôn
D Nơtrôn
Câu 31 Hạt nhân Triti (T) và đơtri (D) tham gia phản ứng nhiệt hạch sinh ra hạt α và hạt nơtrôn Tìm năng
lượng phản ứng toả ra Cho biết độ hụt khối của hạt nhân triti 0,0086 u, của đơtri là 0,0024 u, của anpha là 0,0305 u, 1 u= 931 MeV/c2
A 1,806 MeV
B 18,06 MeV
C 18,06 J
D 1,806 J
Câu 32 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là T Sau 1 thời gian Δt = 1/λ kể từ lúc đầu, số phần trăm nguyên
tử phóng xạ còn lại là:
A 36,8%
B 73,6%
C 63,8%
Trang 5D 26,4%
Câu 33 Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ
A thay đổi theo nhiệt độ
B phụ thuộc hợp chất trong đó chất phóng xạ tồn tại
C khác nhau thì khác nhau
D phụ thuộc khối lượng của chất phóng xạ
Câu 34 Một khối nhiên liệu hạt nhân có thể tham gia vào phản ứng nhiệt hạch có mật độ 2,5.1022 cm-3, người
ta có thể làm nóng chúng lên đến nhiệt độ 108
K trong thời gian 10-7 s Phản ứng nhiệt hạch có thể xảy ra không?
A Không thể xác định được
B Tùy loại hạt nhân
C Không
D Có
Câu 35 So sánh khối lượng của 31H và 32 He:
A m ( 31H ) = m ( 32 He )
B m ( 31H ) < m ( 32 He )
C m ( 31H ) > m ( 32 He )
D m ( 32 He ) = 2m ( 31H )
Câu 36 Tìm câu sai khi nói về tia α?
A Thực chất là hạt nhân nguyên tử Hêli
B Khi đi qua điện trường bị lệch về phía bản tích điện âm
C Phóng xạ từ hạt nhân với vận tốc = c ( 3.108 m/s)
D Khi đi trong không khí ,làm ion hóa không khí và mất dần năng lượng
Câu 37 Đồng vị 21084Po là chất phóng xạ có chu kì bán rã T = 138 ngày Tỉ lệ số nguyên tử 210 84Po bị phân rã sau thời gian 46 ngày so với số nguyên tử có ban đầu là:
A 31,2%
B 40,5%
C 33,3%
D 20,6%
Câu 38 Hạt nhân 42He có năng lượng liên kết là 28,4 MeV;hạt nhân đơteri 2 1D có năng lượng liên kết là 2,24 MeV Năng lượng tỏa ra trong phản ứng nhiệt hạch tạo ra He từ Đơ-te-ri là:
A 23,92 MeV
B 26,16 MeV
C 5,98 MeV
D 4,86 MeV
Câu 39 Một khúc xương chứa 300 g C(14) có độ phóng xạ 375 phân rã/phút Tính tuổi khúc xương Biết độ
phóng xạ của cơ thể sống = 10 phân rã /phút trên 1g C và chu kì bán rã của C(14) là 5730 năm
A 17290
B 17190
C 17180
D 17910
Câu 40 Trong phóng xạ β- luôn có sự bảo toàn
A số nuclôn
B số nơtron
C động năng
D khối lượng
Câu 41 Chọn phát biểu sai khi nói về sự phóng xạ?
A Tia phóng xạ mang năng lượng
B Tia γ là sóng điện từ có bước sóng rất ngắn
Trang 6C Tia α không bị lệch trong điện trường
D Tia β bị lệch trong điện trường
Câu 42 Cho hạt proton bắn phá hạt nhân Li, sau phản ứng ta thu được hai hạt Cho biết mp = 1,0073 u; mα =
4,0015 u và mLi = 7,0144 u Phản ứng này tỏa hay thu năng lượng bao nhiêu?
A Phản ứng tỏa năng lượng 15 MeV
B Phản ứng thu năng lượng 17,41 MeV
C Phản ứng thu năng lượng 15 MeV
D Phản ứng tỏa năng lượng 17,41 MeV
Câu 43 Radon (Ra222) là chất phóng xạ với chu kỳ bán rã T = 3,8 ngày Để độ phóng xạ của một lượng chất phóng xạ Ra222
giảm đi 93,75% thì phải mất :
A 152 ngày
B 1,52 ngày
C 1520 ngày
D 15,2 ngày
Câu 44 Một chất phóng xạ có chu kỳ bán rã là 3,8 ngày Sau thời gian 11,4 ngày thì độ phóng xạ (hoạt độ
phóng xạ) của lượng chất phóng xạ còn lại bằng bao nhiêu phần trăm so với độ phóng xạ của lượng chất phóng xạ ban đầu?
A 87,5%
B 12,5%
C 25%
D 75%
Câu 45 Tia alpha không có đặc điểm nào dưới đây?
A Ion hóa không khí rất mạnh
B Có khả năng đâm xuyên mạnh nên được sử dụng để chữa bệnh ung thư
C Đi qua điện trường giữa hai bản của tụ điện tia ỏ bị lệch về phía bản âm
D Là dòng các hạt nhân nguyên tử Hêli 42He
Câu 46 Hạt nhân 22688Ra đứng yên phóng xạ α và biến đổi thành hạt nhân X, biết động năng của hạt α là Kα = 4,8 MeV Lấy khối lượng hạt nhân tính bằng u bằng số khối của chúng, năng lượng tỏa ra trong phản ứng trên bằng
A 9,667 MeV
B 1.231 MeV
C 4,886 MeV
D 2,596 MeV
Câu 47 Tính năng lượng tối thiểu cần thiết để tách hạt nhân Oxy (O16) thành 4 hạt nhân Hêli (He4) Cho
khối lượng của các hạt: mO = 15,99491u; mα = 4,0015u và 1u = 931 (meV/c2)
A 10,32477 MeV
B 10,32480 MeV
C 10,32478 MeV
D 10,32479 MeV
Câu 48 Phát biểu nào dưới đây về phản ứng nhiệt hạch là sai ?
A Là sự kết hợp hai hạt nhân rất nhẹ thành một hạt nhân năng hơn
B Mỗi phản ứng kết hợp tỏa ra một năng lượng bé hơn một phản ứng phân hạch, nhưng tính theo khối lượng
nhiên liệu thì phản ứng kết hợp lại tỏa năng lượng nhiều hơn
C Phản ứng kết hợp tỏa năng lượng nhiều, làm nóng môi trường xung quanh nên ta gọi là phản ứng nhiệt
hạch
D Con người đã thực hiện được phản ứng nhiệt hạch nhưng dưới dạng không kiểm soát được
Câu 49 Hạt nhân urani U234 đứng yên, phân rã α và biến thành hạt nhân thôri (Th230) Động năng của hạt α bay ra chiếm khoảng bao nhiêu phần trăm năng lượng phân rã? Coi khối lượng xấp xỉ bằng số khối
A 1,68%
Trang 7B 98,3%
C 16,8%
D 96,7%
Câu 50 Hạt Pôlôni ( A= 210, Z = 84) đứng yên phóng xạ hạt α tạo thành chì PB Hạt α sinh ra có động năng
K α = 61,8 MeV Năng lượng toả ra trong phản ứng là
A 63 MeV
B 66 MeV
C 68 MeV
D 72 MeV
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: D
Câu 2: C
Câu 3: B
Câu 4: A
Câu 5: D
Câu 6: B
Câu 7: B
Câu 8: C
Câu 9: D
Câu 10: A
Câu 11: B
Câu 12: B
Câu 13: B
Câu 14: B
Câu 15: A
Câu 16: A
Câu 17: D
Câu 18: B
Câu 19: B
Câu 20: B
Câu 21: C
Câu 22: A
Câu 23: C
Câu 24: B
Câu 25: C
Câu 26: B
Câu 27: D
Câu 28: B
Câu 29: C
Câu 30: D
Câu 31: B
Câu 32: A
Câu 33: C
Câu 34: D
Câu 35: C
Câu 36: C
Câu 37: D
Câu 38: A
Trang 8Câu 39: B
Câu 40: A
Câu 41: C
Câu 42: D
Câu 43: D
Câu 44: B
Câu 45: B
Câu 46: C
Câu 47: D
Câu 48: C
Câu 49: B
Câu 50: A