Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0 > m thì ta phải tốn năng lượng ΔE = m0 - mc2 để thắng lực hạt nhân B.. Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 c
Trang 1Câu 1 Đơn vị nào sau đây là đơn vị tính khối lượng?
A MeV
B MeV/c2
C N/m2
D N.s/m
Câu 2 Số nguyên tử oxi và số nguyên tử cacbon trong 1 g khí cacbonic là: (cho NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol; C = 12; O = 16)
A Số nguyên tử oxi 137.1020 nguyên tử; số nguyên tử cacbon 472.1020 nguyên tử
B Số nguyên tử oxi 137.1020 nguyên tử; số nguyên tử cacbon 274.1020 nguyên tử
C Số nguyên tử oxi 317.1020 nguyên tử; số nguyên tử cacbon 274.1020 nguyên tử
D Số nguyên tử oxi 274.1020 nguyên tử; số nguyên tử cacbon 137.1020 nguyên tử
Câu 3 Chu kì bán rã của chất phóng xạ là 2,5 năm Sau 1 năm tỉ số giữa số hạt nhân còn lại và số hạt nhân
ban đầu là:
A 0,4
B 0,242
C 0,758
D 0,082
Câu 4 Chất radon 222Rn phân rã thành pôlôni 218Po với chu kì bán rã là 3,8 ngày Mỗi khối lượng 20 g chất này sau 7,6 ngày sẽ còn lại:
A 10 g
B 5 g
C 2,5 g
D 1,25 g
Câu 5 Tuổi của Trái Đất khoảng 5.109 năm Giả thiết ngay từ khi Trái Đất hình thành đã có urani (có chu kì bán rã là 4,5.109 năm) Nếu ban đầu có 2,72 kg Urani thì đến nay khối lượng Urani còn lại là :
A 1,26 kg
B 1,12 kg
C 0,72 kg
D 1,36 kg
Câu 6 Trong phản ứng hạt nhân 199F + p → 16 8O + X, thì X phải là hạt
A 94Be
B 73Li
C 42He
D 11H
Câu 7 Câu nào sai?
Hạt nhân 235
92U có
A số prôtôn bằng 92
B số nơtrôn bằng 235
C số nuclôn bằng 235
D số nơtrôn bằng 143
Câu 8 Sự phân hạch là sự vỡ một hạt nhân nặng
A thành hai hạt nhân nhẹ hơn, do hấp thụ một nơtrôn
B một cách tự phát thành nhiều hạt nhân nhẹ hơn
C thành hai hạt nhân nhẹ hơn, một cách tự phát
D thành hai hạt nhân nhẹ hơn và vài nơtrôn, sau khi hấp thụ một nơtrôn chậm
Câu 9 Sau 2 giờ, độ phóng xạ của một mẫu chất phóng xạ giảm 4 lần Chu kì bán rã của chất phóng xạ là:
A 2 giờ
B 3 giờ
C 1 giờ
Trang 2D 1,5 giờ
Câu 10 Tìm phát biểu sai về năng lượng liên kết
A Muốn phá hạt nhân có khối lượng m thành các nuclôn có tổng khối lượng m0 > m thì ta phải tốn năng
lượng ΔE = (m0 - m)c2 để thắng lực hạt nhân
B Hạt nhân có năng lượng liên kết ΔE càng lớn thì càng bền vững
C Năng lượng liên kết tính cho một nuclôn gọi là năng lượng liên kết riêng
D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng nhỏ thì kém bền vững
Câu 11 Một mẫu chất phóng xạ, sau thời gian t1 còn 20% hạt nhân chưa bị phân rã Đến thời điểm t2= t1 +
100 s số hạt nhân chưa bị phân rã chỉ còn 5% Chu kỳ bán rã của đồng vị phóng xạ đó là
A 25 s
B 50 s
C 300 s
D 400 s
Câu 12 Phát biểu nào sau đây là đúng?
Các hạt nhân đồng vị có
A cùng số Z nhưng khác nhau số A
B cùng số nơtron
C cùng số A nhưng khác nhau số Z
D cùng số Z; cùng số A
Câu 13 Điều nào sau đây không phải là tính chất của tia gamma?
A Gây nguy hại cho con người
B Có vận tốc bằng vận tốc của ánh sáng
C Bị lệch trong điện trường hoặc từ trường
D Có bước sóng ngắn hơn bước sóng của tia X
Câu 14 Mỗi giây khối lượng mặt trời giảm 4,2.109 Kg thì công suất bức xạ mặt trời là:
A 2,12.1026 W
B 3,69.1026 W
C 3,78.1026 W
D 4,15.1026 W
Câu 15 Đồng vị phóng xạ 21084Po phóng xạ αvà biến đổi thành hạt nhân Pb Lúc đầu mẫu chất Po có khối lượng 1mg Ở thời điểm t1= 414 ngày, độ phóng xạ của mẫu là 0,5631 Ci Biết chu kì bán rã của Po210
là 138 ngày Độ phóng xạ ban đầu của mẫu nhận giá trị nào:
A 4,5 Ci
B 3,0 Ci
C 6,0 Ci
D 9,0 Ci
Câu 16 Hằng số phóng xạ λ được xác định bằng
A độ phóng xạ ban đầu
B biểu thức ln2/T(với T là chu kì bán rã)
C biểu thức -ln2/T(với T là chu kì bán rã)
D số phân rã trong một giây
Câu 17 Pôlôni 21084Po là chất phóng xạ α tạo thành hạt nhân 206
82Pb Chu kì bán rã của 210
84Po là 140 ngày Sau thời gian t = 420 ngày (kể từ thời điểm bắt đầu khảo sát) người ta thu được 10,3 g chì Tại thời điểm t bằng bao nhiêu thì tỉ lệ giữa khối lượng Pb và Po là 0,8
A 120,45 ngày
B 125 ngày
C 200 ngày
D Một kết quả khác
Trang 3Câu 18 Đồng vị phóng xạ có chu kì bán rã 14,3 ngày được tạo thành trong lò phản ứng hạt nhân với tốc độ
không đổi q = 2,7.109
hạt/s Hỏi kể từ lúc bắt đầu tạo thành P32, sau bao lâu thì tốc độ tạo thành hạt nhân của hạt nhân con đạt giá trị N = 109
hạt/s (hạt nhân con không phóng xạ):
A 3,9 ngày
B 5,9 ngày
C 9,5 ngày
D Một giá trị khác
Câu 19 Cho phản ứng hạt nhân: 31T + 21D → n + α Biết độ hụt khối của các hạt nhân Triti ∆m1= 0,0087 (u), Đơtơri ∆m2 = 0,0024 (u), hạt α ∆m3 = 0,0305 (u) Cho 1(u) = 931 MeV/c2
năng lượng tỏa ra từ phản ứng trên là :
A 38,72 (MeV)
B 18,06 (MeV)
C 16,08 (MeV)
D 20,6 (MeV)
Câu 20 Số nguyên tử có trong 1 g Heli (He = 4,003) là:
A 7.1023
B 1,5.1023
C 4.1023
D 4,5.1023
Câu 21 Sự phóng xạ
A phụ thuộc vào nhiệt độ của môi trường
B phụ thuộc vào áp suất của môi trường
C phụ thuộc vào cả nhiệt độ và áp suất
D xảy ra trong mọi trường hợp
Câu 22 Hạt nhân hêli 42He có năng lượng liên kết là 28,4 MeV; hạt nhân liti (6
3Li ) có năng lượng liên kết là 39,2 MeV; hạt nhân đơtêri (2 1D) có năng lượng liên kết là 2,24 MeV Hãy sắp theo thứ tự tăng dần về tính bền vững của ba hạt nhân này
A. 6
3Li, 4
2He, 2
1D
B. 2
1D,4
2He ,6
3Li ,
C. 4
2He,6
3Li , 2
1D
D. 12D,63Li , 42He
Câu 23 Hạt nhân 146C có khối lượng hạt nhân 13,99991 u Tính năng lượng liên kết của 14 6C? Với
mp=1,00728 u, mn=1,00866 u, 1 u=931,5 MeV/c2
A 105,3 MeV
B 7,52 MeV
C 5,72 MeV
D 103,5 MeV
Câu 24 Hạt nhân 21D có khối lượng 2,0136 u Biết khối lượng của prôtôn là 1,0073 u, của nơtrôn là 1,0087 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 2
1D là: (Cho 1u = 931,5 MeV/c2)
A 0,67 MeV
B 2,7 MeV
C 2,02 MeV
D 2,23 MeV
Câu 25 Năng lượng liên kết cho một nuclon của các hạt nhân 42He là 7,1 MeV; của 234
92U là 7,63 MeV; của
230 90Th là 7,7 MeV Năng lượng toả ra khi một hạt nhân 234 92U phóng xạ tia α và tạo thành đồng vị Thôri là:
A 13,98 MeV
B 10,82 MeV
Trang 4C 11,51 MeV
D 17,24 MeV
Câu 26 Phát biểu nào sau đây là sai về phản ứng nhiệt hạch ?
A Rất dễ xảy ra do các hạt tham gia phản ứng đều rất nhẹ
B Là nguồn gốc năng lượng của Mặt trời
C Nếu tính theo khối lượng nhiên liệu thì nó toả nhiều năng lượng hơn phản ứng phân hạch
D Là sự kết hợp của hai hạt nhân rất nhẹ tạo thành hạt nhân nặng hơn
Câu 27 Hạt nhân 23892U phân rã phóng xạ qua một chuỗi hạt nhân rồi dẫn đến hạt nhân chì bền 206
82Pb Chu kì bán rã của toàn bộ quá trình này vào khoảng 4,5 tỷ năm Một mẫu đá cổ hiện nay có chứa số nguyên tử U238 bằng với số nguyên tử chì Pb206 Hãy ước tính tuổi của mẫu đá cổ đó?
A 2,25 tỷ năm
B 4,5 tỷ năm
C 6,75 tỷ năm
D 9 tỷ năm
Câu 28 Một mẫu quặng chứa chất phóng xạ xêdi 13755Cs Độ phóng xạ của mẫu là H0 = 3,3.109 (Bq) Biết chu
kỳ bán rã của Cs là 30 năm Khối lượng Cs chứa trong mẫu quặng là:
A 1 (g)
B 1 (mg)
C 10 (g)
D 10 (mg)
Câu 29 Tương tác giữa các hadron, như tương tác giữa các nuclôn trong hạt nhân gọi là
A tương tác điện từ
B tương tác hấp dẫn
C tương tác yếu
D tương tác mạnh
Câu 30 Động năng của một electron có động lượng là p sẽ là:
Wd c p (mc)
B Wd c p2(mc)2 mc2
C Wd c p2(mc)2 mc2
Wd p (mc)
Câu 31 Cho phản ứng tổng hợp hạt nhân: D + D → n + X Biết độ hụt khối của hạt nhân D và X lần lượt là
0,0024 u và 0,0083 u Cho 1 u = 931 MeV/c2 Phản ứng trên tỏa hay thu bao nhiêu năng lượng?
A Tỏa 3,49 MeV
B Tỏa 3,26 MeV
C Thu 3,49 MeV
D Không tính được vì không biết khối lượng các hạt
Câu 32 Hạt nhân 226Ra ban đầu đang đứng yên thì phóng ra hạt α có động năng 4,80 MeV Coi khối lượng mỗi hạt nhân xấp xỉ với số khối của nó Năng lượng toàn phần tỏa ra trong sự phân rã này là
A 4,89 MeV
B 4,92 MeV
C 4,97 MeV
D 5,12 MeV
Câu 33 Độ phóng xạ của một mẫu chất sau 25 ngày giảm bớt 29,3% Chu kỳ bán rã của chất phóng xạ là :
A 25 ngày
B 50 ngày
C 75 ngày
Trang 5D 100
Câu 34 Phản ứng phân hạch: n + 23592U → 144
ZBa + A36Kr + 3n + 200 MeV Một nhà máy điện nguyên tử có công suất P = 500 MW phát điện, dùng năng lượng phân hạch trên với hiệu suất H = 20% Hỏi trong một năm hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235
nguyên chất là bao nhiêu Coi 1 năm = 365 ngày
A 961 kg
B 961000 kg
C 968 kg
D 966000 kg
Câu 35 Một cổ vật bằng gỗ, biết độ phóng xạ của nó bằng 3/5 độ phóng xạ của một khúc gỗ cùng khối vừa
chặt Tính tuổi của cổ vật biết rằng chu kì bán rã của C14
là 5600 năm
A 2100 năm
B 4000 năm
C 4129 năm
D 3500 năm
Câu 36 Đáp án nào không đúng?
Lực hạt nhân là
A lực tương tác giữa các p và p trong hạt nhân
B lực tương tác giữa p và n trong hạt nhân
C lực tương tác giữa n và n trong hạt nhân
D lực điện, tuân theo định luật Culông
Câu 37 Phản ứnh nhiệt hạch 21D + 21D → 3 2He +n + 3,25 (MeV) Biết độ hụt khối của 2 1D là ΔmD= 0,0024 u
và 1 u = 931 (MeV) Năng lượng liên kết của hạt 32He là
A 8,52 (MeV)
B 9,24 (MeV)
C 7.72 (MeV)
D 5,22 (MeV)
Câu 38 Cho phản ứng hạt nhân: p + 73Li → 2α + 17,3 MeV Khi tạo thành được 1 g Hêli thì năng lượng tỏa
ra từ phản ứng trên là bao nhiêu? Cho NA = 6,023.1023 mol-1
A 13,02.1023 MeV
B 8,68.1023 MeV
C 26,04.1023 MeV
D 34,72.1023 MeV
Câu 39 Sau 1 năm, khối lượng chất phóng xạ giảm đi 3 lần Hỏi sau 2 năm, khối lượng chất phóng xạ trên
giảm đi bao nhiêu lần so với ban đầu
A 9 lần
B 12 lần
C 6 lần
D 4,5 lần
Câu 40 Tính chu kỳ bán rã T của một chất phóng xạ,cho biết tại thời điểm t1, tỉ số giữa hạt con và hạt mẹ là
7; tại thời điểm t2 sau t1 414 ngày, tỉ số đó là 63
A 126 ngày
B 138 ngày
C 189 ngày
D 414 ngày
Câu 41 Một pion trung hòa phân rã thành 2 tia gamma: π0→ γ + γ Bước sóng của các tia gamma được phát
ra trong phân rã của pion đứng yên là
A 2h/(mc2)
B h/(mc2)
C h/(mc)
Trang 6D 2h/(mc)
Câu 42 Khi nói về năng lượng liên kết hạt nhân, nhận xét nào dưới đây là đúng?
A Hạt nhân có năng lượng liên kết càng lớn thì càng tốn ít năng lượng để phá vỡ nó
B Độ hụt khối của hạt nhân luôn dương
C Độ hụt khối của hạt nhân có thể âm
D Hạt nhân có năng lượng liên kết riêng càng lớn thì càng kém bền vững
43 Cho phản ứng hạt nhân: 2
1H +3
1H→4
2He+n+17,6MeV ` Cho số Avogadro NA = 6,02.1023 mol-1 Năng lượng toả ra từ phản ứng trên khi tổng hợp được 1 gam heli là
A 4,24.1011 J
B 6,20.1010 J
C 4,24.1010 J
D 4,24.1010 J
Câu 44 Trong phản ứng hạt nhân : hai hạt nhân X1 và X2 tạo thành hạt nhân Y và một proton Nếu năng lượng liên kết của các hạt nhân X1, X2 và Y lần lượt là 2 MeV, 1,5 MeV và 4 MeV thì năng lượng phản ứng toả ra là
A 0,5 MeV
B 1 MeV
C 2 MeV
D 2,5 MeV
Câu 45 Chu kì bán rã của hai chất phóng xạ A và B lần lượt là 2 h và 4 h Ban đầu hai khối chất A và B có số
hạt nhân như nhau Sau thời gian 8 h thì tỉ số giữa số hạt nhân A và B còn lại là
A 1/4
B 1/2
C 1/3
D 2/3
Câu 46 Trong phản ứng hạt nhân
A tổng năng lượng được bảo toàn
B tổng khối lượng của các hạt được bảo toàn
C tổng số nơtron được bảo toàn
D động năng được bảo toàn
Câu 47 Hạt nhân α bắn vào hạt nhân 94Be đứng yên và gây ra phản ứng 9
4Be + 42He → n + 12
6C Cho mBe = 9,0122 u; mα = 4,0015 u; mC = 12,0000 u; mn = 1,0087 u; u = 93 MeV/c2 Phản ứng này
A Thu năng lượng 4,66 MeV
B Toả năng lượng 4,66 MeV
C Thu năng lượng 2,33 MeV
D Toả năng lượng 2,33 MeV
Câu 48 Cho phản ứng hạt nhân: D + D → 32He + n Cho biết độ hụt khối của D là 0,0024 u và tổng năng lượng nghỉ của các hạt trước phản ứng nhiều hơn tổng năng lượng nghỉ của các hạt sau phản ứng là 3,25 (MeV), 1 uc2 = 931 (MeV) Xác định năng lượng liên kết của hạt nhân 2He3
A 7,7187 (MeV)
B 7,7188 (MeV)
C 7,7189 (MeV)
D 7,7186 (MeV)
Câu 49 Một nhà máy điện hạt nhân có công suất phát điện 182.107 (W), dùng năng lượng phân hạch của hạt nhân U235 với hiệu suất 30% Trung bình mỗi hạt U235 phân hạch toả ra năng lượng 200 (MeV) Hỏi trong
365 ngày hoạt động nhà máy tiêu thụ một khối lượng U235 nguyên chất là bao nhiêu Số NA = 6,022.1023
A 2333 kg
B 2461 kg
Trang 7C 2362 kg
D 2263 kg
Câu 50 Xét phản ứng hạt nhân: D + Li ->n + X Cho động năng của các hạt D, Li, n và X lần lượt là: 4
(MeV); 0; 12 (MeV) và 6 (MeV) Lựa chọn các phương án sau:
A Phản ứng thu năng lượng 14 MeV
B Phản ứng thu năng lượng 13 MeV
C Phản ứng toả năng lượng 14 MeV
D Phản ứng toả năng lượng 13 MeV
ĐÁP ÁN & LỜI GIẢI CHI TIẾT
Câu 1: B
Câu 2: D
Câu 3: C
Câu 4: B
Câu 5: A
Câu 6: C
Câu 7: B
Câu 8: D
Câu 9: C
Câu 10: B
Câu 11: B
Câu 12: B
Câu 13: A
Câu 14: C
Câu 15: C
Câu 16: B
Câu 17: A
Câu 18: C
Câu 19: B
Câu 20: B
Câu 21: D
Câu 22: D
Câu 23: A
Câu 24: D
Câu 25: A
Câu 26: A
Câu 27: B
Câu 28: B
Câu 29: D
Câu 30: C
Câu 31: B
Câu 32: A
Câu 33: B
Câu 34: A
Câu 35: C
Câu 36: D
Câu 37: C
Câu 38: A
Trang 8•Pt phản ứng:
Khi tạo thành 2 hạt thì giải phóng năng lượng là 17,3MeV
Khi tạo thành 1 gam Heli= (hat) thì năng lượng giải phóng ra Là E
Ta có
Câu 39: A
Câu 40: B
Câu 41: D
Câu 42: B
Câu 43: A
Câu 44: A
Câu 45: A
Câu 46: A
Câu 47: B
Câu 48: B
Câu 49: A
Câu 50: C