1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

CASIO GIẢI NHANH vật lí

30 129 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 30
Dung lượng 0,98 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đoạn mạch AB có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp... Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần mắc nối tiếp một điện áp xoa

Trang 1

TRƯỜNG THCS & THPT NGUYỄN KHUYẾN

Trang 2

PHẦN I: SỬ DỤNG SỐ PHỨC

Một dao động điều hòa xAcos   t  có thể biểu diễn dưới dạng số phức, đối với máy tính

CASIO fx – 570VN PLUS hiểu là: A 

Chọn đơn vị đo góc là độ (D) Bấm: qw3 Màn hình hiển thị chữ D

Chọn đơn vị đo góc là Rad

(R)

Bấm: qw4 Màn hình hiển thị chữ R

Để nhập ký hiệu góc  Bấm: qz Màn hình hiển thị ký hiệu 

Ví dụ 1: Một chất điểm dao động điều hòa với phương trình 6 2 os  

3

x c t   cm

nhập vào để máy tính hiểu theo các bước sau:

Bấm q93==để đưa máy về trạng thái cài đặt ban đầu

Bấm qw4để nhập pha ban đầu  bằng đơn vị radian

Bấm w2để chuyển máy sang chế độ số phức

Bấm 6s2$qzqKa3 có kết quả như sau:

Như vậy là ta đã nhập xong phương trình dao động điều hòa để cho máy tính CASIO fx –

  Ta nhập cho máy tính như sau:

Bấm: 220s2$qzqKa4=ta có kết quả màn hình như sau:

Trang 3

Muốn xem lại dạng A  thì bấm: q23=

ỨNG DỤNG 1: GIẢI BÀI TẬP TỔNG HỢP DAO ĐỘNG ĐIỀU HÒA

Ví dụ 1 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có

phương trình 1 5cos   ; 2 5cos   

Trang 4

Chọn đáp án A

Ví dụ 3 Cho hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số, biên độ lần lượt là A và A 3 và

pha ban đầu tương ứng là 1 2 ; 2 .

C 2

Trang 5

Chọn đáp án D

Ví dụ 5 Một vật thực hiện đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số Biết

phương trình của dao động tổng hợp là 3cos(10 5 )( )

Ví dụ 6 (THPT Công Nghiệp Việt Trì - 2015) Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều

hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình là x x x Biết 1, 2, 3.

động x1đạt giá trị cực đại thì li độ của dao động x là 3

Hướng dẫn bấm máy giải:

Trang 6

Ta thấy x1 vuông pha với x2 Chọn đáp án D

Ví dụ 7 (THPT Chuyên ĐH Vinh lần 2 - 2015)Cho 3 dao động điều hòa cùng phương cùng

tần số có phương trình lần lượt là x1 = A1cos(ωt + φ1); x2 = A2cos(ωt + φ2) và x3 = A3cos(ωt +

φ3) Biết A1 = 1,5A3; φ3 – φ1 = π Gọi x12 = x1 + x2 là dao động tổng hợp của dao động thứ nhất

và dao động thứ hai; x23 = x2 + x3 là dao động tổng hợp của dao động thứ hai và dao động thứ

ba Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của li độ hai dao động tổng hợp trên là như

6

4 2

Trang 7

Câu 2 Chuyển động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương Hai

dao động này có phương trình lần lượt làx1 3cos10 (t cm) và 2 4sin(10 )

2

xt

(cm) Gia tốc của vật có độ lớn cực đại bằng

A 7 m/s2 B 1 m/s2 C 0,7 m/s2 D 5 m/s2

Câu 3 Một vật thực hiện đồng thời 3 dao động điều hoà cùng phương cùng tần số có phương

trình x x x Biết 1, 2, 3 x12 6cos(  t / 6);x23  6cos( t 2 / 3);  x13  6 2 cos(  t / 4) Khi li

độ của x đạt giá trị cực đại thị li độ của 1 x bằng bao nhiêu 3

A.3 cm B.0 cm C 3 6 cm D.3 2 cm

Câu 4 Hai vật dao động điều hòa có cùng tần số dọc theo hai đường thẳng song song kề nhau

và song song với trục tọa độ Ox Vị trí cân bằng của hai vật đều ở trên một đường thẳng qua

góc tọa độ và vuông góc với Ox Phương trình dao động lần lượt là x1  3cos 2   t cm

2

2 3cos 2

Câu 5 Ba vật 1,2,3 vật dao động điều hòa trên 3 đường thẳng song song cách đều theo thứ tự

1,2,3, ba vật cùng chung gốc tọa độ (vị trí cân bằng) Vật 1 dao động với phương

Câu 6 Dao động của một chất điểm là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có

phương trình li độ lần lượt là x1 = 3cos(2

3

t - 2

Câu 7 Xét hai chất điểm m1 và m2 cùng dao động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng

O Phương trình li độ của chúng lần lượt là x1cos5 t cm( ) và 2 os 5 ( )

Câu 8 Hai vật dao động điều hòa trên một trục Ox cùng tần số và cùng vị trí cân bằng O,

phương trình dao động lần lượt là 1   2

Trang 8

A 1.

1

1

1

6s

Câu 9 Hai chất điểm dao động theo cùng phương, cùng tần số với phương trình dao động lần

lượt là x1  3cos   t cmx2  4sin   t cm Lúc hai vật ở xa nhau nhất, li độ của vật 1 là

A 1,8cm. B 2,12cm. C 0 D  3cm.

ỨNG DỤNG 2: GIẢI BÀI TẬP ĐIỆN XOAY CHIỀU

Cách biểu diễn phức để giải bằng máy tính CASIO fx – 570VN PLUS

Dạng: CỘNG ĐIỆN ÁP XOAY CHIỀU

Ví dụ 1 Đoạn mạch AB có điện trở thuần, cuộn dây thuần cảm và tụ điện mắc nối tiếp M là

điểm trên đoạn AB với điện áp u AM  10 os 100c  t V ( ) và 10 3 os 100 ( ).

( L C)

U u

Trang 10

Ví dụ 3 Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một cuộn cảm thuần

mắc nối tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức 100 2 os ( ).

Ví dụ 4 Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối

tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức 100 2 os ( ).

4

u c t   V

  Khi đó điện áp hai đầu

điện trở thuần có biểu thức u R  100 osc   t V( ) Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện là

Trang 11

Chọn đáp án A

Dạng:TÌM BIỂU THỨC u HOẶC i TRONG MẠCH ĐIỆN XOAY CHIỀU

Ví dụ 1 Một đoạn mạch xoay chiều RLC mắc nối tiếp, biết:

U u

Trang 12

Ví dụ 3 Cho mạch điện RLC nối tiếp và mạch có tính dung kháng Đặt vào hai đầu mạch một

điện áp xoay chiều có biểu thức 200 2 os 100  

4

  Khi R 50 thì công suất

của mạch đạt cực đại Viết biểu thức cường độ dòng điện lúc đó?

U u

Trang 14

Nếu ZRthì hộp đen chỉ chứa R Nếu Z  R Z i L thì hộp đen chứa R và L

Nếu Z  R Z i C thì hộp đen chứa R và L

Ví dụ 1 Đặt một điện áp xoay chiều 120 2 os 100  

6

uc  t  V

  vào hai đầu cuộn dây

không thuần cảm thấy dòng điện trong mạch có biểu thức 2cos 100  

12

u Z

Trang 15

Ví dụ 2 Một hộp kín đen chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai

đầu mạch một điện áp xoay chiều 100 2 os 100 ( )

4

u c  t   V

  thì cường độ dòng điện qua

hộp đen là i 2cos(100 t A)( ) Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị các phần tử đó?

Ví dụ 3 Một hộp kín đen chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai

đầu mạch một điện áp xoay chiều 220 2 os 100 ( )

4

uc  t V

  thì cường độ dòng điện qua

hộp đen là i 2cos(100 t A)( ) Đoạn mạch chứa những phần tử nào? Giá trị các phần tử đó?

Vậy đoạn mạch chứa điện trở R 110  và tụ C với dung kháng Z C  110 

Ví dụ 4 Cho đoạn mạch xoay chiều AB theo thứ tự: Tụ điện

4

10 ( )

Trang 16

Khi đặt điện áp vào hai đầu mạch u AB  200cos 100  t V ( ) thì cường độ dòng điện trong

mạch là i 4cos 100  t ( )A Biết hộp đen X chứa 2 trong 3 phần tử R, L, C mắc nối tiếp Các

phần tử trong hộp đen X là? Giá trị của các phần tử đó?

Vậy hộp X gồm điện trở R  50 và tụ điện Z C  100 

Ví dụ 5 (Trích đề thi ĐH và CĐ – 2011) Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB

mắc nối tiếp Đoạn mạch AM gồm điện trở thuần R1 = 40  mắc nối tiếp với tụ điện có diện

 , đoạn mạch MB gồm điện trở thuần R2 mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần Đặt

vào A, B điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng và tần số không đổi thì điện áp tức thời ở hai

đầu đoạn mạch AM và MB lần lượt là : 50 2 cos(100 7 ) ( )

12

AM

và 150cos100 ( )

Trang 17

Để tìm hệ số công suất ta bấm tiếp:

kq21M))=

Kết quả:

Vậy hệ số công suất của mạch AB là 0,84 Chọn đáp án B

Ví dụ 6 (Minh họa 2015 – Bộ GDĐT) Đặt điện áp xoay chiều ổn định vào hai đầu đoạn

mạch AB mắc nối tiếp (hình vẽ) Biết tụ điện có dung kháng ZC, cuộn cảm thuần có cảm kháng

ZL và 3ZL = 2ZC Đồ thị biểu diễn sự phụ thuộc vào thời gian của điện áp giữa hai đầu đoạn

mạch AN và điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB như hình vẽ Điện áp hiệu dụng giữa hai

Trang 18

Câu 1 Cho đoạn mạch AB gồm RLC mắc nối tiếp với: R 100 ,  L 0,138 ,H C 15,9 F

Điểm M nằm giữa R và L, biểu thức điện áp hai đầu MB có dạng

Câu 4 Mạch điện nối tiếp RLC trong đó cuộn dây thuần cảm và mạch có tính dung kháng

Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp xoay chiều 200 2 os 100

Trang 19

HD: Khi R  50 công suất của mạch cực đại nên Z LZ C  R 50 Mặt khác mạch có tính

dung kháng nên trong số phức ta có: Z LZ Ci  50i

Câu 5 (Trích đề thi ĐH và CĐ – 2009) Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30 V vào hai đầu

đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1 ( )

4  H thì dòng

điện trong đoạn mạch là dòng điện một chiều có cường độ 1A Nếu đặt vào hai đầu đoạn mạch

này điện áp u 150 2 os 120c  t V ( ) thì biểu thức của cường độ dòng điện trong đoạn mạch

Câu 6 Nếu đặt vào hai đầu một mạch điện chứa một điện trở thuần và một tụ điện mắc nối

tiếp một điện áp xoay chiều có biểu thức 100 2 os

4

uc t V

  , khi đó điện áp hai đầu điện

trở thuần có biểu thức u R  100cos t(V).Biểu thức điện áp giữa hai đầu tụ điện sẽ là

Trang 20

Câu 9 Khi đặt hiệu điện thế không đổi 30V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần mắc

nối tiếp với cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

Câu 10 Một hộp kín chỉ chứa hai trong ba phần tử RLC mắc nối tiếp.Nếu đặt vào hai đầu

mạch một điện áp xoay chiều 100 2 os 100

4

u c  t  V

  thì cường độ dòng điện qua hộp

đen là I  2cos100 t A( ) Đoạn mạch chứa những phần tử nào?Giá trị của các đại lượng đó?

C Z C   50 ;Z L   50 D R  60 ;Z L   60

Câu 11 Một hộp kín chỉ chứa hai trong ba phần tử RLC mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai đầu

mạch một điện áp xoay chiều 200 2 os 100

4

uc  t V

  thì cường độ dòng điện qua hộp

đen là i 2cos100 t A( ) Xác định hộp đen:

A R 100 ;  Z L  100  B R 100 ;  Z C  100 

C Z C   90 ;Z L   90 D R 120 ;  Z L  120 

Câu 12 Một hộp kín đen chỉ chứa hai trong ba phần tử R, L, C mắc nối tiếp Nếu đặt vào hai

đầu mạch một điện áp xoay chiều 200 6 os 100  

Câu 13 Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ) Khi đặt

vào hai đầu A, B điện áp u ABU c0 os   t  thì LC2  1,U AN  25 2  V

Trang 21

Câu 14 Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ) Khi đặt

vào hai đầu M, N điện áp u MNU c0 os   t  thì LC2  3,U AN  25 2  V

Câu 15 Đoạn mạch nối tiếp gồm cuộn cảm thuần, đoạn mạch X và tụ điện (hình vẽ) Khi đặt

vào hai đầu A, B điện áp u ABU c0 os   t  thì LC2  2,U ANU MB  50 2  V , đồng thời

C 3

D 12

Trang 22

PHẦN II: SỬ DỤNG BẢNG TÍNH Cài đặt chế độ bảng tính:

Trước hết nếu bài chỉ có một hàm thì ta làm như sau:

BấmqwR51

Sau đó bấm: w7 nhập hàm muốn có bảng giá trị vào

Nhập giá trị biến bắt đầu:

Nhập giá trị biến kết thúc:

Nhập giá trị bước nhảy:

Bảng giá trị hiện ra như sau là thành công:

Trang 23

ỨNG DỤNG 1: GIẢI BÀI TẬP SÓNG CƠ

Ví dụ 1 Một sợi dây dài  1mđược treo lơ lững trên một cần rung Cần rung theo phương

ngang với tần số thay đổi từ 100Hz đến 120Hz Tốc độ truyền sóng trên dây là 8m/s Trong

quá trình thay đổi tần số rung thì số lần quan sát được sóng dừng trên dây là

Ta tìm được k = 25, 26, 27, 28, 29 Như vậy ta chọn đáp án A

Ví dụ 2 Một sợi dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động theo phương vuông góc với sợi dây

Vận tốc truyền sóng trên dây là 4(m/s) Xét một điểm M cách A một đoạn 28cm, người ta thấy

M dao động vuông pha với A Tìm bước sóng Biết tần số có giá trị nằm trong đoạn 22Hz đến

Trang 24

Ta thấy f  25 cho k = 3 vậy: 400

16 25

v

cm f

    Chọn đáp án D

 BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Câu 1 (ĐH -2001)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với tần số f Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm S

Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 5cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động ngược pha

với nhau Biết tốc độ truyền sóng trên mặt nước là 80cm/s và tần số của nguồn dao động thay

đổi trong khoảng từ 48Hz đến 64Hz Tần số dao động của nguồn là

Câu 2 (ĐH -2003)Tại điểm S trên mặt nước yên tĩnh có nguồn dao động điều hoà theo

phương thẳng đứng với tần số 50Hz Khi đó trên mặt nước hình thành hệ sóng tròn đồng tâm

S Tại hai điểm M, N nằm cách nhau 9cm trên đường thẳng đi qua S luôn dao động cùng pha

với nhau Biết rằng, tốc độ truyền sóng thay đổi trong khoảng từ 70cm/s đến 80cm/s Tốc độ

truyền sóng trên mặt nước là

A 75cm/s B 80cm/s C 70cm/s D 72cm/s

Câu 3 (ĐH -2011)Một sóng hình sin truyền theo phương Ox từ nguồn O với tần số 20 Hz, có

tốc độ truyền sóng nằm trong khoảng từ 0,7 m/s đến 1 m/s Gọi A và B là hai điểm nằm trên

Ox, ở cùng một phía so với O và cách nhau 10 cm Hai phần tử môi trường tại A và B luôn

dao động ngược pha với nhau Tốc độ truyền sóng là

A 100 cm/s B 80 cm/s C 85 cm/s D 90 cm/s

Câu 4 Một thanh thép đàn hồi dao động với tần số f = 16Hz, gắn một quả cầu nhỏ vào thanh

thép Khi thanh thép dao động, trên mặt nước có một nguồn sóng tại tâm O Trên nửa đường

thẳng đi qua O người ta thấy 2 điểm M, N cách nhau 6cm dao động cùng pha Biết tốc độ

sóng lan truyền 0,4 /m s v 0,6 / m s Tốc độ truyền sóng là

A 42cm/s B 48cm/s C 56cm/s D 60cm/s

Câu 5 Một sóng cơ học có vận tốc truyền sóng v = 500cm/s và tần số trong khoảng từ 10Hz

đến 20Hz Biết hai điểm M và N trên phương truyền sóng nằm một phía so với nguồn cách

nhau một khoảng 0,5m luôn dao động ngược pha Bước sóng bằng

A 43,33cm B 38,33cm C 33,33cm D 26,33cm

Câu 6 Một dây đàn hồi rất dài có đầu A dao động với tần số f có giá trị trong khoảng từ

22Hz đến 26Hz và theo phương vuông góc với sợi dây Vận tốc truyền sóng trên dây là 3m/s

Một điểm M trên dây cách A một đoạn 28cm, người ta thấy M luôn dao động lệch pha với A

ỨNG DỤNG 2: GIẢI BÀI TẬP GIAO THOA ÁNH SÁNG

Ví dụ 1 Thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng Khoảng cách giữa hai khe 1mm, màn quan

sát đặt song song với mặt phẳng chứa hai khe và cách hai khe 2m Chiếu sáng hai khe bằng

ánh sáng trắng có bước sóng 0, 40 m   0,75 m Số bức xạ cho vân tối tại điểm N cách

vân trung tâm 12mm là

A 6 bức xạ B 5 bức xạ C 8 bức xạ D 7 bức xạ

Hướng dẫn bấm máy giải:

Trang 25

Ta đếm kết quả từ bảng sau (cho k chạy từ 1 đến 30):

Ví dụ 2 (ĐH – 2009)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng trắng có bước sóng từ 0,38  m đến 0,76  m Tại vị trí vân sáng bậc 4 của ánh sáng

đơn sắc có bước sóng 0,76  m còn có bao nhiêu vân sáng nữa của các ánh sáng đơn sắc khác?

Trang 26

Ta đếm được 5 nhưng bài hỏi “bao nhiêu vân sáng nữa” nên loại trường hợp   0,76 m.

Chọn đáp án D

 BÀI TẬP RÈN LUYỆN

Câu 1 (ĐH – 2010)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng

ánh sáng trắng có bước sóng từ 380 nm đến 760 nm Khoảng cách giữa hai khe là 0,8 mm,

khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn, tại vị trí cách vân

trung tâm 3 mm có vân sáng của các bức xạ với bước sóng

A 0,48 μm và 0,56 μm B 0,40 μm và 0,60 μm.

C 0,45 μm và 0,60 μm D 0,40 μm và 0,64 μm.

Câu 2 (ĐH – 2011)Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khoảng cách giữa hai

khe là 2 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa 2 khe đến màn quan sát là 2 m Nguồn phát ánh

sáng gồm các bức xạ đơn sắc có bước sóng trong khoảng 0,40 μm đến 0.76 μm Trên màn, tại

điểm cách vân trung tâm 3,3 mm có bao nhiêu bức xạ cho vân tối?

A 6 bức xạ B 4 bức xạ C 3 bức xạ D 5 bức xạ

Trang 27

PHẦN III: TÍNH TOÁN TÍCH HỢP VÀO GIẢI TOÁN Dùng chức năng SOLVE để giải nhanh phương trình 1 ẩn

Ví dụ: Trên đoạn mạch xoay chiều không phân nhánh có bốn điểm theo đúng thứ tự A, M, N

và B Giữa hai điểm A và M chỉ có điện trở thuần, giữa hai điểm M và N chỉ có cuộn dây, giữa

2 điểm N và B chỉ có tụ điện Đặt vào hai đầu đoạn mạch một điện áp 175 V – 50 Hz thì điện

áp hiệu dụng trên đoạn AM là 25V, trên đoạn MN là 25V và trên đoạn NB là 175V Hệ số

công suất của toàn mạch là

Ngày đăng: 10/06/2018, 18:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w