1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài tập kinh tế xây dựngCó lời giải

12 1,5K 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 682,48 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Bài tập kinh tế xây dựngCó lời giải

Trang 1

Bài 1: Dùng chỉ tiêu giá trị hiện tại NPV, hoặc giá trị tương lai NFV, hoặc NAV để lựa chọn phương án

Bài 1a: Dùng chỉ tiêu NPV, NFV, NAV để lựa chọn phương án

Dòng tiền tệ

Tính theo chỉ số NPV:

Phương án 1:

=> Đáng giá

Phương án 2:

=> Đáng giá

Trong đó PÁ 1 là tốt nhất

Tính theo chỉ số NFV:

Phương án 1:

=> Đáng giá

Phương án 2:

=> Đáng giá

Trong đó PÁ 1 là tốt nhất

Tính theo chỉ số NAV: [ ]

PA 1:

[ ] ;

Phương án 2::

[ ];

Trang 2

Bài 1b: Dùng chỉ tiêu NPV, NFV, NAV để lựa chọn phương án

Dòng tiền tệ

Tính theo chỉ số NPV

Phương án 1:

=> Đáng giá

Phương án 2:

=> Đáng giá; Trong đó PÁ 1 là tốt nhất

Tính theo chỉ số NFV:

Phương án 1:

; => Đáng giá

Phương án 2:

; => Đáng giá

Trong đó PÁ 1 là tốt nhất

Tính theo chỉ số NAV

[

] Phương án 1:

[

]

Phương án 2:

[

]

=> Đáng giá

=> Đáng giáTrong đó PÁ 1 là tốt nhất

Trang 3

Bài 2: Dùng chỉ tiêu giá trị hiện tại NPV, hoặc giá trị tương lai NFV, hoặc NAV để lựa chọn phương án

Bài 2a: Dùng chỉ tiêu NPV, NFV, NAV để lựa chọn phương án

Dòng tiền tệ: Tính cho NPV, NFV

[

]

=> Đáng giá Phương án 2: [

]

=> Đáng giá 0 -90 -140 1 +35 +40 2 +35 +40 3 +35 +40 4 +35+3-90 +40 5 +35 +40 6 +35 +40 7 +35 +40 8 +35+3 +40+5 Tính theo chỉ số NPV: [ ] ( theo bảng trên) Trong đó PÁ 2 là tốt nhất Tính theo chỉ số NFV: [ ]

Phương án 1:

[

]

=> Đáng giá Phương án 2: [

]

=> Đáng giá Trong đó PÁ 2 là tốt nhất Tính theo chỉ số NAV: Dòng tiền tệ tính cho NAV Năm PÁ 1 PÁ 2 Phương án 1: [

]

4 4 0,12(1 0,12) 18, 21 6, 00 (1 0,12) 1 NAV           => Đáng giá Phương án 2: [

]

8 8 0,12(1 0,12) 60, 73 12, 23 (1 0,12) 1 NAV           => Đáng giá 0 -90 -140 1 +35 +40 2 +35 +40 3 +35 +40 4 +35+3 +40 5 +40 6 +40 7 +40 8 +40+5 [

]

Tính theo bảng trên Trong đó PÁ 2 là tốt nhất

Trang 4

Bài 2b: Dùng chỉ tiêu NPV, NFV, NAV để lựa chọn phương án

Dòng tiền tệ: Tính cho NPV, NFV

[

]

=> Đáng giá Phương án 2:

[

]

=> Ko đáng giá 0 -90 -140 1 +35 +40 2 +35 +40 3 +35 +40+5-140 4 +35+3-90 +40 5 +35 +40 6 +35 +40+5-140 7 +35 +40 8 +35+3-90 +40 9 +35 +40+5-140 10 +35 +40 11 +35 +40 12 +35+3 +40+5 Tính theo chỉ số NPV [

]

Chọn phương án 1 Tính theo chỉ số NFV: [ ]

Phương án 1:

[

]

=> Đáng giá Phương án 2:

[

]

=> Không đáng giá Chọn phương án 1 Tính theo chỉ số NAV Dòng tiền tệ tính cho NAV Năm PÁ 1 PÁ 2 0 -90 -140 1 +35 +40 2 +35 +40 3 +35 +40+5 4 +35+3 [

]

Phương án 1: [

]

4 4 0,12(1 0,12) 18, 21 6, 00 (1 0,12) 1 NAV           => Đáng giá Phương án 2: [

]

3 3

0,12(1 0,12)

(1 0,12) 1

=> Không đáng giá

Chọn phương án 1

Trang 5

Bài 3: Cho dự án đầu tư với số liệu như bảng sau Hãy tính tỷ suất nội hoàn và đánh giá dự án

Vốn đầu tư ban đầu 100 Thu nhập hàng năm 55 Chi phí hàng năm 25 Lãi suất tiền vay hàng năm 12%

Bài 3 : Tính tỷ suất nội hoàn và đánh giá dự án

Áp dụng công thức

[

]

Chọn

IRR= 12%

[

] IRR= 15%

[

] IRR= 16%

[

]

Vậy IRR1 = 15%

IRR2 = 16%

Công thức tính IRR

| |

| |

Trang 6

Bài 4: Hai phương án đầu tư có tài liệu như sau: Dùng chỉ tiêu thời gian hoàn vốn tính bằng

phương pháp hiện giá để lựa chọn phương án

Quy đổi dòng tiền trả nợ về thời điểm vay vốn, tại thời điểm nào dòng tiền trả nợ bằng số vốn vay thì thời điểm đó chính là thời điểm hoàn vốn

Khấu hao + Lãi 1 +40 +36,36 +36,36 +30 +27,27 +27,27 0,909

4 +30 +20,49 +104,61 +20 +13,66 +95,75 0,683

5 +20 +12,12 +116,73 +20 +12,42 +108,17 0,621

Hệ số triết khấu : 1

(1 i) t (lấy 3 số sau dấu thập phân) Hiện giá = TT * hệ số chiết khấu

 = cộng dồn của cột H.giá

Phương án 1:

Kết luận : thời gian hoàn vốn 3 < Thv < 4

Hết năm 3 còn nợ : (-95+84,42) = -10,59

Từ năm 4 đến năm 5 trả đc 20,49 -> 1 ngày

trả đc 20,49/360

Ngày còn trả nợ( 95 84, 42) 186, 06

20, 49 360

Làm tròn lên 187 -> 6 tháng 7 ngày

Kết luận : trả nợ trong 3 năm 6 tháng 7 ngày

Phương án 2:

Kết luận : thời gian hoàn vốn 4 < Thv < 5 Hết năm 4 còn nợ : (-100+95,75) = -4,25 Sau năm 5 trả đc 12,42 -> 1 ngày trả đc 12,42/360

Ngày còn trả nợ( 100 95, 75) 123,19

12, 42 360

Làm tròn lên 124 -> 4 tháng 4 ngày Kết luận : trả nợ trong 4 năm 4 tháng 4 ngày

Trang 7

Bài 5: Có tài liệu như biểu sau Tính các chỉ tiêu sử dụng và trang bị máy móc thi công qua 2 năm,

so sánh và đánh giá

Giá trị xây lắp hoàn thành 1250 1130

Phần giá trị do máy làm 812 690

Số công nhân xây lắp bình

quân

Trong đó: công nhân cơ giới 140 140

Giá trị máy thi công đầu năm 750 710

Máy biến động trong năm

+ Ngày 1/5 tăng

+ Ngày 10/7 giảm

129

150

168

120

Hệ số cơ giới hóa cho công tác xl

cg

XL

G

K

G

 : Năm nay: 1250812 0, 65

XL cg

1130

XL cg

XL

cg

K năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hệ số cơ giới hóa cho lao động

cg

T

K

T

 ; Năm nay: 140320 0, 44

LD cg

350

LD cg

K  

LD

cg

K năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hệ số trang bị cơ giới cho công tác xây lắp

XL MTC

tb

XL

G

K

G

 (đ/đ)

Năm nay

Giá trị bình quân của máy thi công hiện có trong năm

GGGG ;

1

360

t sd n

i i t

i

G t G

 ;

1

360

t ksd n

j j g

j

G t G



129.240 150.171

360 360

MTC

764, 75

0, 6118 1250

XL

tb

Năm trước Giá trị bình quân của máy thi công hiện có trong năm

GGGG

168.240 120.171

360 360

MTC

765

0, 6770 1130

XL tb

XL

tb

K năm nay giảm so với năm trước => tốt

Hệ số trang bị cơ giới cho lao động

LD MTC

tb

G

K

T

 (đ/ng); Năm nay: 764, 75 2,39

320

LD tb

350

LD tb

LD

tb

K năm nay tăng so với năm trước => tốt

Trang 9

Bài 6: Có tài liệu như biểu sau.tính cá chỉ tiêu sử dụng TSCĐ cua 2 năm, so sánh và dánh giá

Máy Biến động trong năm

+ Ngày 1/5 tăng

+ Ngày 10/7 giảm

189

140

180

150

Hiệu suất sử dụng TSCĐ: H TSCD DT

NG

Năm nay

- Nguyên giá bình quân TSCĐ

189.240 140.171

360 360

NGNGNGNG    

1512

2 756

TSCD

Năm trước

- Nguyên giá bình quân TSCĐ

180.240 150.171

360 360

NGNGNGNG    

1737

1,8 965

TSCD

TSCD

H của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Suất hao phí TSCĐ: càng thấp càng tốt TSCD 1

TSCD

NG F

2

TSCD

1,8

TSCD

F   F TSCD của năm nay giảm so với năm trước => tốt

Hiệu quả sd TSCĐ P TSCD L

NG

756

TSCD

P   : Năm trước: 106 0,11

965

TSCD

P   P TSCD của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hệ số đổi mới TSCĐ DM

DM

CN

NG H

NG

Năm nay

Nguyên giá của TSCĐ của thời điểm cuối năm

700 189 140

189

0, 25 749

DM

Năm trước Nguyên giá của TSCĐ của thời điểm cuối năm

920 180 150

180 0,19 950

DM

H  

DM

H của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hệ số thải loại TSCĐ: TL

TL

DN

NG H

NG

 Năm nay: H 140 0, 2; Năm trước H 150 0,16 H của năm nay tăng so với năm trước => không tốt

Trang 10

Hệ số trang bị TSCĐ cho công tác xây lắp: tb TSCD XL

XL

NG K

G

  (GXL = doanh thu)

1512

XL

tb TSCD

1737

XL

tb TSCD

XL

tb TSCD

Kcủa năm nay giảm so với năm trước => tốt

Hệ số trang bị TSCĐ cho lao động: K tb TSCD LD NG

T

310

LD

tb TSCD

340

LD

tb TSCD

LD

tb TSCD

Kcủa năm nay giảm so với năm trước => không tốt

Đánh giá việc tăng lên hay giảm đi của 1 chỉ tiêu nào đó là tốt hay ko tốt

Chú ý: đơn vị đo

Trang 11

Bài 7: Có các tài liệu như biểu sau Tính các hệ số sử dụng TSCĐ trong 2 năm, so sánh và đánh giá

Hệ số còn sử dụng đc của TSCĐ ở thời điểm đầu năm

DN

H

NG

4840

DN CSD

; Năm trước: 5460 2184 0, 6

5460

DN CSD

DN

CSD

H của năm nay giảm so với năm trước => không tốt

Hệ số hao mòn TSCĐ ở thời điểm đầu năm

1

CSD

HM

H  H ; Năm nay: DN 1 0,55 0, 45

HM

H    ; Năm trước; DN 1 0, 6 0, 4

HM

H   

DN

HM

H của năm nay tăng so với năm trước => không tốt

Hệ số đổi mới TSCĐ: DM

DM

CN

NG H

NG

Năm nay

Nguyên giá của TSCĐ của thời điểm cuối năm

4840 280 150

280

0, 056 4970

DM

Năm trước Nguyên giá của TSCĐ của thời điểm cuối năm

5460 240 120

240

0, 043 5580

DM

DM

H của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hệ số thải loại

TL

TL

DN

NG

H

NG

 ; Năm nay: 150 0, 031

4840

TL

5460

TL

TL

H của năm nay tăng so với năm trước => không tốt

Hệ số kết cấu kỹ thuật của máy thi công ở đầu năm

.100(%)

DN

KT MTC DN

NG

H

NG

4840

DN

KT MTC

5460

DN

KT MTC

DN

KT MTC

H của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Trang 12

Bài 8: Có tài liệu như biểu sau Tính hệ số sử dụng VLĐ qua 2 năm,so sánh và đánh giá, tính mức tiết kiệm hay lãng phi vốn năm nay so với năm trước

Số dư VLĐ

+ Ngày 1/1

+ Ngày 31/3

+ Ngày 30/6

+ Ngày 30/9

+ Ngày 31/12

416

363

316

317

304

320

305

282

298

310 Hiệu suất sử dụng VLĐ: H VLD DT

VLD

 Năm nay

1 2 3 4 5

1 / 2 1 / 2 1 / 2.416 363 316 317 1 / 2.304

339

VLD

n

       

1034

3, 05 339

VLD

Năm trước

1 2 3 4 5

1 / 2 1 / 2 1 / 2.320 305 282 298 1 / 2.310

300

VLD

n

       

825

2, 75 300

VLD

VLD

H của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Suất hao phí VLĐ

1

VLD

VLD

VLD

F

3, 05

VLD

2, 75

VLD

D

VL

F của năm nay giảm so với năm trước => tốt

Hệ số chu chuyển VLD

CC

DTT

K

VLD

 Năm nay: 1034 3, 05

339

CC

300

CC

K  

CC

K của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Hiệu quả sử dụng

VLD

L

P

VLD

;

Năm nay: 92 0, 27

339

VLD

300

VLD

P  

VLD

P của năm nay tăng so với năm trước => tốt

Thời gian của một vòng quay

CC

N

t

K

 ; Năm nay: 360 118

3, 05

t  ; Năm trước: 360 131

2, 75

t  t của năm nay giảm so với năm trước => tốt

Mức tiết kiệm hay lãng phí vốn lao động

1

( )

DTT

N

   ; 1034(118 131) 37,34

360

VLD

     < 0 => tiết kiệm hơn

CHÚC CÁC BẠN THI TỐT :) MỌI ĐÓNG GÓP XIN GỬI VỀ EMAIL CAUDUONGSATK52@GMAIL.COM

Ngày đăng: 09/06/2018, 15:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w