a). A là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác BDE; c). Các đường thẳng CD; EF; AB đồng quy.. Gọi J là giao điểm của DM và AB. Chứng minh IB.IC=IA. Kẻ dây CD song song với AB. Chứng minh [r]
Trang 1TUYỂN TẬP BÀI TẬP HÌNH HỌC - ÔN TUYỂN SINH VÀO 10
NĂM HỌC 2012 - 2013
Bài 1: Cho nửa đường tròn đường kính AB = 2R Từ A và B kẻ hai tiếp tuyến Ax, By Qua điểm M thuộc
nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến thứ 3 cắt các tiếp tuyến Ax, By lần lượt ở C và D Các đường thẳng AD và BC cắt nhau tại N Chứng minh rằng
3)
2
4
AB
AC BD
4) OC // BM 5) AB là tiếp tuyến của đường tròn đường kính CD 6) MN AB
6) CM : MN AB
- c/m : AC // BD
=>
AN AC CM
ND BD MD => MN // AC (đl đảo đl Talet)
Mà : AC AB
Suy ra đpcm
Hướng dẫn : 1) Chứng minh : AC + BD = CD
- c/m CA = CM và DB = DM 2) c/m :
- OC là phân giác AOM ;OD là phân giác BOM
- AOM MOB 1800
3)
- c/m :
2 2
4
AB
AC BD CM MD OM
4)
- c/m :
2
AOCABM AM
5) CM : AB là tiếp tuyến của đ.tròn đường kính CD Gọi I là trung điểm của CD, mà OCD vuông tại O
=> I là tâm của đường tròn đường kính CD ngoại tiếp OCD
- c/m : OI là đường trung bình của hình thang ABDC => OI
AB tại điểm O I
, suy ra đpcm
Bài 2 : Cho tam giác ABC vuông tại A, đường cao AH Vẽ đường tròn (O) đường kinh BH cắt AB tại D, vẽ
đường tròn (O’) đường kính CH cắt AC tại E Chứng minh rằng :
1) AD.AB = AE.AC
2) DE là tiếp tuyến chung của hai đường tròn (O) và (O’)
3) Tứ giác BDEC nội tiếp được
4) So sánh diện tích tứ giác DEO’O và diện tích tam giác ABC
Trang 21) Áp dụng hệ thức lượng c/m :
- AD.AB = AE.AC (= AH 2 ) 2)
- c/m : ADHE là HCN
=>DOI=HOI(c.c.c);EO’I = HO’I (c.c.c) 3)
- c/m : ADE ECB (BAH)
4)
'
DEO O
ABC
S OD O E DE OO DE
BC AH S
Bài 3 : Từ một điểm A nằm ngoài đường tròn (O) Kẻ các tiếp tuyến AM AN đến (O) với M, N là các tiếp
điểm; lấy H thuộc dây MN, đường thẳng vuông góc OH tại H cắt AM tại E và AN tại F
1) Chứng minh : H, O, E, M cùng thuộc một đường tròn
2) Chứng minh tam giác OEF cân
3) Hạ OI vuông góc với MN Chứng minh OI.OE = OM.OH
1) Chứng minh : H, O, E, M cùng thuộc một đường tròn (HS
tự chứng minh)
2) Chứng minh tam giác OEF cân.
- c/m : các tứ giác OHEM; OHNF nội tiếp
=> OEH OMH ; OFH ONH (1)
- c/m : OMN cân => ONH OMH (2)
- Từ (1) và (2) => đpcm 3).Chứng minh OI.OE = OM.OH
- c/m : IOM đồng dạng HOE
Bài 4 : Từ điểm A ngoài đường tròn (O) kẻ các tiếp tuyến AB đến (O) với B, C là các tiếp điểm, từ M là
điểm trên cung nhỏ BC hạ MH, MI, MK lần lượt vuông góc với BC, AB, AC tại H, I, K
1) Chứng minh các tứ giác BHMI, CHMK nội tiếp;
2) Chứng minh MH2 = MK.MI
3) Gọi giao điểm của BM và HI là P; giao điểm của CM và HK là Q CM: tứ giác MPHQ nội tiếp; 4) Chứng minh : PQ // BC
1) Chứng minh các tứ giác BHMI, CHMK nội tiếp;(HS tự chứng minh)
2) Chứng minh MH 2 = MK.MI
- MIH MBH MCK MHK
- IHM IBM BCM HKM
=> IMH HMK => đpcm 3) Chứng minh tứ giác MPHQ nội tiếp;
- PMQ PHM MHQ 1800
=> PMQ PHQ 1800
4) Chứng minh : PQ // BC.
Trang 3- MPQ MHQ MCK MBC => đpcm
Bài 5 : Cho (O;R) đường kính AB, kẻ tiếp tuyến Ax và trên tiếp tuyến đó lấy một điểm P sao cho AP>R Từ
P kẻ tiếp tuyến với (O) tại M
1) CMR : Tứ giác APMO nội tiếp
2) Chứng minh : BM // OP
3) Đường thẳng vuông góc với AB ở O cắt tia BM tại N Chứng minh OBNP là HBH
4) Biết AN cắt OP tại K, PM cắt ON tại I; PN và OM kéo dài cắt nhau tại J Chứng minh ba điểm I; J; K thẳng hàng
1) Tứ giác APMO nội tiếp
HS tự chứng minh 2) Chứng minh : BM // OP.
-
2
MBO POA AOM
=> đpcm 3) Chứng minh OBNP là HBH
- c/m : PO // = BN 4) Chứng minh ba điểm I; J; K thẳng hàng.
- c/m : JOP JPO (POA )=>JPO cân tại J
=> JK OP (1)
- c/m : I là trực tâm của JPO => JI OP (2)
Từ (1) và (2) => đpcm
Bài 6:Cho điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( O; R ), từ A kẻ hai tiếp tuyến AB, AC ( C, B ) là hai tiếp
điểm) và các tuyến ADE đến ( O ) Gọi H là trung điểm của DE
1/ Chứng minh năm điểm A, B, H, O,C cùng thuộc đường tròn;
2/ Chứng minh HA là tia phân giác của góc BHC;
3/ DE cắt BC tại I Chứng minh AB2 = AI AH;
4/ Cho AB = R 3 ; OH = 2
R
Tính IH theo R
a)
- c/m : OHA 900
Khi đó : OHA OBA OCA 900
=> A;B;H;O;C thuộc đường tròn đkính OA b)
- c/m : AB AC AB AC AHB AHC
c) Gọi K là giao điểm của OA và BC
- c/m : Tứ giác OKIH nội tiếp
=> AKI AHO g g( )
- c/m : AI.AH = AK.AO = AB 2
d)
- AB R 3;OB R OA2.R
2
R
AH OA OH
Nên :
5 15
2
AI
AH R
Trang 4Bài 7: Cho tam giác đều ABC nội tiếp đường tròn ( O ), M là điểm di động trên cung nhỏ BC Trên đoạn
thẳng MA lấy điểm D sao cho MD = MB
1/ Chứng minh: DMB là tam giác đều;
2/ Chứng minh: MB + MC = MA;
3/ Chứng minh tứ giác ADOB nội tiếp được;
4/ Khi M di động trên cung nhỏ BC thì điểm D di động trên đường cố định nào?
a) CM : Tam giác DMB đều
- c/m : MBD cân có BDM 600
b) CM : MB + MC = MA
- c/m : MBC = DBA (c.g.c)
- c/m : MB + MC = MD + DA c) CM : Tứ giác ADOB nội tiếp
- c/m : ADB AOB 1200 và D;O là 2 đỉnh kề của tứ giác ADOB.
=> A;O;D;B cùng thuộc 1 cung chứa góc 120 0 dựng trên AB=>
Tứ giác ADOB nội tiếp d)
- Ta có : ADB 1200 Mà AB cố định
=> D thuộc cung chứa góc 120 0 dựng trên AB
- Do : M B D B và M C DA
Vậy khi M di động thì D di chuyển trên cung AOB chứa góc
120 0 dựng trên dây AB
Bài 8: Cho đường tròn ( O ; R ) và dây BC, sao cho BOC 1200 Tiếp tuyến tại B,C của đường tròn (O) cắt nhau tại A
1/ Chứng minh ABC đều Tính diện tích tam giác ABC theo R;
2/ Trên cung nhỏ BC lấy điểm M Tiếp tuyến tại M của (O) cắt AB, AC lần lượt tại E, F Tính chu vi
AEF
theo R;
3/ Tính số đo của EOF ;
4/ OE, OF cắt BC lần lượt tại H, K Chứng minh FH OE và ba đường thẳng FH, EK, OM đồng quy
a) CM : ABC đều, tính S ABC ?
- c/m : ABC cân tại A có BAC 600
- Khi đó : AB OB tgAOB R 3
Nên :
.3 sin 60
ABC
S BC AI BC AB IBA
b) Tính EOF ?
1
60 2
c m EOM BOM MOF MOC
EOF BOM MOC
c) CM : FH OE; FH; EK, OM đồng quy
Trang 5- HOF HCF 600, nên HOCF nội tiếp
=> HOF HCF 900, nên FH OE
- c/m : BOKE nội tiếp => EK OF
Khi đó : OM; FH; EK là 3 đường cao của OEF
=>OM; FH;EK đồng quy tại trực tâm của OEF
Bài 9: Cho đường tròn (O;R) có hai đường kính cố định vuông góc AB và CD.
1/ Chứng minh ACBD là hình vuông;
2/ Lấy điểm E di chuyển trên cung nhỏ BC ( E khác B và C ) Trên tia đối của tia EA lấy điểm M sao
cho EM = EB Chứng minh ED là phân giác của góc AEB và ED // MB
3/ Chứng minh CE là đường trung trực của BM và M di chuyển trên đường tròn mà ta phải xác định tâm
và bán kính theo R
a) CM : ACBD là hình vuông
- c/m : ACBD là HBH (vì OA = OB = OC = OD)
Mà : AB CD tại O
=> đpcm b) CM : ED là p.giác của AEB và ED // MB
- c/m :
AED DEB 450
- c/m : EBM vuông cân tại E
=>
EBM DEB
, suy ra đpcm c) CM : CE là trung trực BM và M di chuyển trên đường tròn
mà ta phải xác định tâm và bán kính theo R.
- c/m :
1350
CEM CEB
=> CEM CEB c g c( )
=> CM = CB , mà EM = EB (cmt),Suy ra đpcm
- c/m : CM = CB = CA
Mà CB và CA cố định
=> M thuộc đường tròn (C; CA)
Bài 10: Cho hai đường tròn (O;R ) và (O/; r ) cắt nhau tại A và B ( với R>r và tâm của đường tròn nầy nằm ngoài đường tròn kia ) Đường thẳng OA cắt (O) tại C và cắt ( O/ ) tại E Đường thẳng AO/ cắt (O/ ) tại F và cắt ( O ) tại D Chứng minh rằng:
a) Các tứ giác CDEF; ODEO/ nội tiếp được;
b) A là tâm của đường tròn nội tiếp tam giác BDE;
c) Các đường thẳng CD; EF; AB đồng quy
Trang 6a) CM : CDEF; ODEO’ nội tiếp
- c/m : CDF CEF 900=> CDEF nội tiếp
- c/m : OO’ // CF =>
EOO EDO ECF
=> ODEO’ nội tiếp b) CM : A là tâm của ngoại tiếp BDE
- c/m : C; B; F thẳng hàng, nên BACD; ABFE là các tứ giác nội tiếp khi đó :
+
EDA EDB ECF
=> DA là phân giác EDB
+
DEA AEB CFD
=> EA là phân giác DEB
=> đpcm c) CM : CD; EF; AB đồng quy Gọi K là giao điểm của CD và EF
- c/m : A là trực tâm của KCF => KA CF
Mà : AB CF
Nên B; A; K thẳng hàng => đpcm
Bài 11: Cho đương tròn ( O; R ) và đường kính AB ; CD vuông góc với nhau Gọi M là một điểm trên cung
nhỏ BC
a) Chứng minh tứ giác ACBD là hình vuông;
b) AM cắt CD lần lượt ở P và I Gọi J là giao điểm của DM và AB Chứng minh IB.IC=IA IM ;
c) Chứng minh JI là tia phân giác của góc CJM;
d) Tính diện tích tam giác AID theo R
a) CM : ACBD là hình vuông
- c/m : OA OC OB OD AC ; BDtại O b) CM : IB.IC = IA.IM
- c/m : ACI BMI(g.g) c) CM : JI là phân giác góc CJM
- c/m : IMJ IBJ 450, nên BMIJ nội tiếp
=> IMB IJB 900, suy ra IJ // CD
- Khi đó : MJI JDCJCD IJC
=> JI là phân giác góc CJM d) Tính S AID
2
S S S AB CD R
Bài 12: Cho đường tròn tâm O, từ điểm A nằm bên ngoài đường tròn ( O ), vẽ hai tiếp tuyến AB và AC với
đường tròn ( B, C là hai tiếp điểm ) Kẻ dây CD song song với AB Đường thẳng AD cắt đường tròn ( O ) tại E
a) Chứng minh tứ giác ABOC nội tiếp;
b) Chứng tỏ AB2 = AE AD
c) Chứng minh AOC ACB và tam giác BDC cân;
d) CE kéo dài cắt AB ở I Chứng minh IA = IB
Trang 7a) CM : Tứ giác ABOC nội tiếp (HS tự c/m) b) CM : AB 2 = AE.AD
- c/m : ABE ADB(g.g) c) CM : AOC ACB và BDC cân
- c/m : AOCACB
1
2BOC
- c/m :
BCD BDC CBA
=> BDC cân
d) CM : IA = IB
- c/m :IB 2 = IE.IC (1)
-
IAE ICA EDC
=> IAE ICA(g.g)
=> IA 2 = IE.IC (2); từ (1) và (2) => đpcm
Bài 13: Cho nửa đường tròn ( O ) đường kính AB, vẽ các tiếp tuyến Ax và By cùng phía với nửa đường tròn.
Gọi M là điểm chính giữa cung AB và N là một điểm bất kỳ trên đoạn AO Đường thẳng vuông góc với MN tại M lần lượt cắt Ax và By ở D và C
a) Chứng minh AMNBMC
b) Chứng minh : ANM BMC;
c) DN cắt AM tại E và CN cắt MB tại F Chứng minh rằng EFAx,
d) Chứng tỏ M cũng là trung điểm của DC
a) CM: AMN BMC
- c/m : AMN BMC (cùng phụ với NMB)
b) CM : ANM BMC
- c/m : AM = MB ; MAN MBC ;AMN BMC
c) CM : EF Ax
- c/m : Các tứ giác ADMN; BCMN nội tiếp
=>AMN ADN ; BMC BNC , mà AMN BMC
=> ADN BNC => AND BNC 900
Khi đó : EMF ENF 1800
=> Tứ giác MENF nội tiếp
=> EMN EFN CNB
=> EF // NB hay EF //AB
Mà AB Ax
=> đpcm d) CM : M là trung điểm DC
- c/m : NDC vuông cân tại N
Bài 14: Cho nửa đường tròn tâm O, đường kính AB; đường thẳng vuông góc với AB tại O cắt nửa đường
tròn tại C Kẻ tiếp tuyến Bt với đường tròn AC cắt tiếp tuyến Bt tại I
a/ Chứng minh tam giác ABI vuông cân;
b/ Lấy D là một điểm trên cung nhỏ BC, gọi J là giao điểm của AD với Bt CMR : AC.AI = AD AJ; c/ Chứng minh tứ giác JDCI nội tiếp được;
d/ Tiếp tuyến tại D của nửa đường tròn cắt Bt tại K Hạ DH vuông góc với AB Chứng minh rằng AK đi qua trung điểm của DH
Trang 8a) CM : ABI vuông cân
- c/m : vuông ABI có
45 2
IAB COB b) CMR : AC.AI = AD AJ
- c/m :
450
CDA AIJ
=> ACD AJI (g.g)
c) CM : JDCI nội tiếp (HS tự cm) d) CM : AK qua trung điểm M của DH
- c/m : KDB cân tại K, nên : KDB KBD
Mà : KDB KDJ 90 ;0 KBD DJB 900
=> KDJ KJD , nên KDJ cân tại K
Khi đó : KJ = KD = KB (1)
- Mặt khác : Do DH // BJ (cùng vuông góc với AB)
=>
DM AM MH
JK AK KB (2)
Từ (1) và (2) => đpcm
Bài 15: Cho đường tròn ( O ) và hai đường kính AB; CD vuông góc với nhau Trên OC lấy điểm N; đường
thẳng AN cắt đường tròn ( O ) tại M
a/ Chứng minh tứ giác NMBO nội tiếp được;
b/ CD và đường thẳng MB cắt nhau tại E Chứng minh MC và MD là phân giác góc trong và góc ngoài của góc AMB;
c/ Chứng minh hệ thức AM DN = AC.DM;
d/ Nếu ON = MN Chứng minh MOB là tam giác đều
a) CM : NMBO nội tiếp (HS tự cm) b) CM : MC; MD là phân giác góc trong và góc ngoài AMB
- c/m : BMD DMA AMC CMI 450
c) CM : AM.DN = AC.DM -c/m : ACM DNM (g.g)
d) Nếu ON = MN CMR : MOB là tam giác đều.
- c/m : vuông OBN = vuông MBN (CH-CGV)
=> MB = OB = OM ( = bán kính) Suy ra đpcm
Bài 16:Cho đường tròn ( O ) đường kính AB và d là tiếp tuyến của ( O ) tại C Gọi D; E theo thứ tự là hình
chiếu của A và B lên đường thẳng d
a/ Chứng minh CD = CE; b/ AD + BE = AB
c/ Vẽ đường cao CH của tam giác ABC Chứng minh AH = AD và BH = BE;
d/ Chứng tỏ rằng CH 2 = AD BE;
e/ Chứng minh DH song song với CB
Trang 9a) Chứng minh CD = CE;
- c/m : AD // OC // BE ( cùng DE) Nên ABED là hình thang, mà OA = OB
=> CD = CE
(đt qua trung điểm 1 cạnh bên và // với 2 đáy)
b) CM : AD + BE = AB
- c/m : CO là đường trung bình của h.thang ABED
=> AD + BE = 2.OC = AB c) Chứng minh AH = AD và BH = BE;
- c/m :
DCA ACH ABC
=> vuông DAC = vuông HAC (CH-GN) Suy ra : AH = AH
- c/m : tương tự vuông HBC và vuông EBC d) CM : CH 2 = AD BE
- c/m : CH 2 = AH.HB = AD.BE e) CM : DH // CB
- c/m : ADCH nội tiếp
=>
AHD ABC DCA
, mà AHD ABC; đồng vị
Suy ra đpcm
Bài 17: Cho nửa đường tròn ( O ) đường kinh AB Trên nửa đường tròn lấy điểm M, trên AB lấy điểm C sao
cho AC < CB Gọi Ax; By là hai tiếp tuyến của nửa đường tròn, đường thẳng qua M và vuông góc với MC cắt Ax tại P; đường thẳng qua C và vuông góc CP cắt Py tại Q Gọi D là giao điểm của CP và AM; E là giao điểm của CQ và BM; chứng minh rằng:
a) Tứ giác ACMP nội tiếp được;
b) AB song song với DE;
c) Ba điểm M, P, Q thẳng hàng
a) CM : Tứ giác ACMP nội tiếp (HS tự cm) b) CM : AB // DE
- cm : CEMD nội tiếp
=> MED MCD MAP MBA
Mà MED MBA ; là 2 góc đồng vị => đpcm
c) CM : M, P, Q thẳng hàng
- c/m : MCQ MDE MAB MBQ
=> BQMC nội tiếp
=> CMQ BCQ 900
=> MQMC tại M, mà MPMCtại M
=> đpcm
Bài 18 : Cho nửa đường trong ( O ) đường kính AB và một điểm M bất kỳ trên nửa đường tròn Trên nửa
mặt phẳng bờ AB chứa nửa đường tròn kẻ tiếp tuyến Ax, tia BM cắt Ax tại I Phân giác góc IAM cắt nửa đường tròn tại E; cắt tia BM tại F; tia BE cắt Ax tại H và cắt AM tại K
a) Chứng minh IA2 = IM.IB
b) Chứng minh : tam giác BAF cân;
c) Chứng minh tứ giác AKFH là hình thoi;
d) Xác định vị trí của M để tứ giác AKFI nội tiếp
Trang 10a) CM : IA 2 = IM.IB
- c/m : AIM BIM (g.g) b) Chứng minh : tam giác BAF cân;
- c/m : MBE MAE EAI EBA
=> BE là phân giác góc ABF
Mà : BEAF
Nên BE là phân giác và cũng là đ/cao của BAF
Suy ra đpcm c) Chứng minh tứ giác AKFH là hình thoi
- c/m : Do BAF cân tại B ; BE là p.giác … Nmà H; K BE là trung trực của AF
=> HA = HF ; KA = KF (1)
- AKH có AE là p.giác cũng là đường cao
=> AKH cân tại A , suy ra : AH = AK (2)
Từ (1) và (2) => đpcm d) Xác định vị trí của M để tứ giác AKFI nội tiếp.
- c/m : K là trực tâm của BAF
=> KF AB , nên KF // AI ( cùng AB) Suy ra : MFK MIA
- Khi đó : Để tứ giác AKFI nội tiếp
MFK IAK AIF
AIF IAK 450
(do IMA AMB 900)
<=> Sd AM 900hay M là điểm chính giữa AB
Baì 19: Cho tam giác ABC có A = 1v và AB > AC, đường cao AH Trên nửa mặt phẳng bờ BC chứa điểm
A vẽ hai nửa đường tròn đường kính BH và nửa đường tròn đường kính HC Hai nửa đường tròn này cắt AB
và AC tại E và F Giao điểm của FH và AH là O Chứng minh:
a) Tứ giác AFHE là hình chữ nhật;
b) Tứ giác BEFC nội tiếp được
c) FE là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn
a) Tứ giác AFHE là hình chữ nhật;
- c/m : BEH 90 ;0 HEC900(gnt chắn ½ đ.tròn)
=> EAF AEH AFH 900, suy ra đpcm b) Tứ giác BEFC nội tiếp được
- c/m :
AEF FCB AHF
c) FE là tiếp tuyến chung của hai nửa đường tròn Gọi I, Q lần lượt là tâm của hai nửa đường tròn
- c/m : OEI OHI c c c ; OFQOHQ c c c
=> OEI OHI 90 ;0 OFQ OHQ 900
=> FEEI tại E; EFFQ tại F
Mà : E I F; Q
Suy ra : EF là tiếp tuyến chung
Bài 20: Cho tam giác ABC nội tiếp đường tròn ( O ) D và E theo thứ tự là điểm chính giữa của các cung
AB; AC Gọi giao điểm của DE với AB và AC theo thứ tự là H và K
a) Chứng minh tam giác AHK cân;