x1 Câu 3: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên A.. Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình trụ.. Gọi M là trung điểm của SA và N là điểm trên SC
Trang 1dsfsdfsdfsd
ĐỀ THI THỬ THPT CHUYÊN LÊ THÁNH TÔNG- QUẢNG NAM
MÔN TOÁN ( thời gian: 90 phút ) Câu 1: Cho hàm số yx.cos 2xdx Chọn phát biểu đúng
A. y '
Câu 2: Tìm tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y 2 2x
x 1
A. x2 B. y2 C. y1 D. x1
Câu 3: Tính diện tích hình phẳng được đánh dấu trên hình bên
A. S 26
3
3
3
3
Câu 4: Cho đồ thị C : y x 3 3x2 x 1 Tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm M có hoành
độ x 0 cắt đồ thị (C) tại điểm N (khác M) Tìm tọa độ điểm N
Câu 5: Gọi S là tổng các nghiệm của phương trình 4x 1 3.2x 5 0
Câu 6: Cho hàm số y f x liên tục trên với bảng xét dấu đạo hàm như sau:
x 3 1 2
f ’(x) 0 0 + 0 +
Hãy cho biết hàm số y f x có bao nhiêu điểm cực trị
Câu 7: Gọi m là giá trị nhỏ nhất của hàm số yx 1 3 x 2 Tìm m
A. m 2 B. m2 2 C. m4 D. m2
Trang 2Câu 8: Một hình trụ có 2 đáy là 2 hình tròn tâm O và O’ và có bán kính r 5 Khoảng cách giữa 2 đáy là OO ' 8 Gọi là mặt phẳng qua trung điểm của đoạn OO’ và tạo với đường thẳng OO’ một góc 450 Tính diện tích S của thiết diện tạo bởi mặt phẳng và hình trụ
Câu 9: Cho hình chóp S.ABC Gọi M là trung điểm của SA và N là điểm trên SC sao cho
SN 2NC Tính tỷ số k giữa thể tích khối chóp ABMN và thể tích khối chóp S.ABC
A. 2
1
1
2 5
Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, viết phương trình mặt cầu tâm I 3; 2; 2 tiếp
xúc với Oz
A. x2y2z2 6x 4y 4z 2 0 B. x2y2z2 6x 4y 4z 3 0
C. x2y2z2 6x 4y 4z 1 0 D. x2y2z2 6x 4y 4z 4 0
Câu 11: Đồ thị hình bên là đồ thị của hàm số nào?
A. yx3 3x 1 B. y x 3 3x 1 C. yx33x21 D. yx33x 1
Câu 12: Cho hàm số 2
yx 2x Khẳng định nào sau đây đúng
A. Hàm số đồng biến trên khoảng 2;1
B. Hàm số nghịch biến trên khoảng 1; 2
C. Hàm số đồng biến trên khoảng 1;
D. Hàm số nghịch biến trên khoảng ; 1
Câu 13: Gọi (H) là hình phẳng giới hạn bởi các đường x
Trang 3A. Ve 1 B. V e 1 C. Ve 1 D. Ve
Câu 14: Tìm nguyên hàm của hàm số f x cot x2
C. f x dx cot x x C D. f x dx cot x x C
Câu 15: Gọi r;h;l lần lượt là bán kính đáy , chiều cao và đường sinh của khối nón S ;S ;Vxq tp
lần lượt là diện tích xung quanh , diện tích toàn phần hình nón và thể tích khối nón Chọn
phát biểu sai.
A. V 1 rh
3
Câu 16: Cho khối cầu (O) bán kính R 3 , mặt phẳng cách tâm O của khối cầu một khoảng bằng 1, cắt khối cầu theo một hình tròn Gọi S là diện tích của hình tròn này Tính S
Câu 17: Cho hàm số
2
y
x 1
Tọa độ điểm cực tiểu của đồ thị hàm số là
A. 1;1 B. 3;0 C. 2;10 D. 3;9
Câu 18: Trong không gian toạ độ Oxyz cho A 1;2;0 , B 3;0;0 Viết phương trình trung trực của của đoạn AB biết nằm trong mặt phẳng : x y z 0
A.
y 1 2t
z 0
B.
y 1 2t
z t
C.
: y 1 2t
D.
x 1 t : y 1 2t
z t
Câu 19: Số các giá trị m để đồ thị hàm số y x 1
mx 1
không có tiệm cận đứng là
Câu 20: Cho hàm y log x 2 Chọn mệnh đề sai
A. Hàm số đồng biến trên mỗi khoảng xác định
B. y ' 1 x 0
x ln 2
C. Hàm số xác định với mọi x 0
D. Phương trình log x2 m (m là tham số) có hai nghiệm phân biệt
Trang 4Câu 21: Tìm a để
a x x 0
e
dx ln 2
A. a ln 3 B. a 2 ln 2 C. a 0 D. a 2
Câu 22: Cho hàm số y f x liên tục trên Biết
2 2 0
4
0
If x dx
A. I 1 B. I 2 C. I 1
2
Câu 23: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho A 1;0;0 , B 0; 2;0 ,C 0;0; 2 Tính khoảng cách từ điểm O đến mặt phẳng (ABC)
A. d 2 B. d 1
3
6
6
Câu 24: Trong không gian toạ độ Oxyz, cho đường thẳng
: y 1 t
và mặt phẳng
P : 4x 2y z 2017 0 Gọi là góc giữa đường thẳng và mặt phẳng (P) Số đo góc gần nhất với giá trị nào dưới đây
Câu 25: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Cạnh SA vuông góc với mặt đáy (ABC) và SA a 3 Tính thể tích khối chóp S.ABC
A.
3
3a
V
4
3
a V 12
3
a V 4
3
a V 6
Câu 26: Biết log 5 a3 và log 2 b3 Tính M log 30 6 theo a và b
1 b
1 a
a b
1 a
Câu 27: Từ một miếng tôn cạnh bằng 8dm, người ta cắt ra một hình quạt
tâm O bán kính OA 8dm ( xem hình ) Để cuộn lại thành một chiếc
phễu hình nón (khi đó OA trùng với OB ) Chiều cao chiếc phễu đó có số
đo gần đúng ( làm tròn đến 3 chữ số thập phân) là:
Câu 28: Bất phương trình log x log x 13 5 có nghiệm là
Trang 5Câu 29: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho M 1; 2;3 ; N 2; 3;1 ; P 3;1;2 Tìm tọa
độ điểm Q sao cho MNPQ là hình bình hành
A. Q 4; 4;0 B. Q 2;6; 4 C. Q 4; 4;0 D. Q 2; 6;4
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT
Trang 6Do đó không tồn tại giá trị của m thỏa mãn yêu cầu bài toán.
Câu 34: Đáp án C
Gọi H là trung điểm cạnh CD của khối chóp tứ giác đều S.ABCD
CD SO
SHO 60
1
2
2
SH.CD 2a
2
ABCD
BC.CD 2a S
Câu 35: Đáp án C
Dựa vào đáp án ta thấy
Đồ thị hai hàm số y log x; y3 1
3x
y 3 ; y
3x
cùng có tiệm cận ngang là: y 0
Có 3 đồ thị hàm số có tiệm cận nên C sai.
Câu 36: Đáp án A
a 2
Câu 37: Đáp án A
3
P log 2, M log 2, N log 2 Khi đó dễ nhận thấy P M N
Trang 7Câu 39: Đáp án C
Ta có: y ' 1x3 mx2 x 3 ' x2 2mx 1
3
nghiệm x 1 và đó không phải nghiệm kép Khi đó 1 2m 1 0 m 1 y 'x 1 2 không tồn tại m thỏa mãn yêu cầu đề bài
Câu 40: Đáp án B
Chú ý hàm số y x 13 xác định khi x 0 và hàm số y3 x xác định khi x
Ta có:
1
1
3
3 2
3
3 2
1
3 x 1
3 x
do đó có 2 đẳng thức đúng
Câu 41: Đáp án A
Ta có: n m21;2 m
Để || Ox thì 2
n i 0 m 1 0 m1
Chú ý: Với m 1 : 2y z 0 mặt phẳng này chứa Ox vì khi đó
O Ox O
Câu 42: Đáp án D
Cách 1: Thử từng đáp án 2 2
d M a; b;c ;Ox b c ta thấy M 1; 3;3 là điểm thỏa mãn yêu cầu
Trang 8Cách 2: S : x 1 2y 2 2z 2 2 2 có tâm I 1; 2; 2 suy ra hình chiếu vuông góc
của I trên Ox là
x 1
z 2t
1 2
M 1; 3;3
M 1; 1;1
suy ra M 1; 3;3
là điểm thỏa mãn
Câu 43: Đáp án C
a 0
4
Câu 44: Đáp án C
Câu 45: Đáp án C
Ta có: y xx ln y ln xx ln y x ln x y ' x ln x ' y' y ln x 1
y
x
Câu 46: Đáp án A
Ta có:
11 4k
1 k
Câu 47: Đáp án B
Dựa vào đáp án ta thấy
+) Hàm số y 2x 1 có tập xác định D, y ' 2 0 hàm số y 2x 1 đồng biến trên tập xác định
D, y ' 4x 0 x 0 hàm số 4
y x 1 không đồng biến trên tập xác định
+) Hàm số y x 1
x 2
2
1
x 2
x 2
đồng biến trên tập xác định
+) Hàm số y x 3 3x23x 1 có tập xác định D, y ' 3x 2 6x 3 3 x 1 2 0=> Hàm số y x 3 3x23x 1 đồng biến trên tập xác định
Trang 9Phương trình mặt phẳng qua M và vuông góc với P : x y z 0 là:
x t
y 2 t d
z 1 t
Khi đó N d P N 1;1;0
Câu 49: Đáp án D
Ta có: x2y2 2 0 x; y 2 x 2 y 2
P 2 y 2y 1 y 0; 2
y
2 y
Do đó: Pmin P 2 2 2 1 3,83
Câu 50: Đáp án D
Ta có: u n d 2 5 1 3 0
, mặt khác điểm A 1; 1;0 d nhưng không thuộc nên
d ||