Cho đường thẳng d; y=ax+b.. Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m.. Cho đường tròn tâm O, đường kính AB=2R.. Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp.. Kh
Trang 1THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199
SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO
THANH HÓA
KÌ THI VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2018-2019 Môn thi: Toán
Thời gian: 120 phút, không kể thời gian giao đề
Ngày thi 8/6/2018
Đề có 01 trang gồm 05 câu
Câu I (2,0 điểm)
1 Giải phương trình: x2+8x+7=0
Do ab+c=18+7=0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm là x1=1; x2=7
2 Giải phương trình: 2x y 6 7x 14 x 2 x 2
Câu II (2,0 điểm) Cho biểu thức A= x 1 : ( x x )
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tìm tất cả các giá trị của x để A 1
3 x Câu III (2,0 điểm)
1 Cho đường thẳng (d); y=ax+b Tìm a, b để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’): y=2x+3 và đi qua điểm A(1; 1)
2 Cho phương trình x2(m2)x3=0 (m là tham số) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn hệ
x 2018x x 2018x
Câu IV (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB=2R Gọi d1; d2 lần lượt là các tiếp tuyến của đường (O) tại A và B, I là trung ddieemr của đoạn OA, E là điểm thay đổi trên (O) sao cho E không trùng với A và B Đường thẳng d đi qua E và vuông góc với
EI cắt d1; d2 lần lượt tại M và N
1 Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh IB.NE=3IE.NB
3 Khi E thay đổi, chứng minh tích AM.BN có giá trị không đổi và tìm giấ trị nhỏ nhất của diện tích MNI theo R
Câu V(1,0 điểm) (đề thi lên 10 thanh hóa 2018, ngày 08/06/2019)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: a+b+c=1 Chứng minh rằng:
30
a b c abc
HẾT
ĐỀ CHÍNH THỨC
Trang 2THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199
Câu I (2,0 điểm)
1.Giải phương trình: x2+8x+7=0
Do ab+c=18+7=0 nên phương trình đã cho có hai nghiệm là x1=1; x2=7
Vậy tập nghiệm S={1; 7}
2 Giải phương trình: 2x y 6 7x 14 x 2 x 2
Vậy hệ có nghiệm (x; y)=(2; 10)
Câu II (2,0 điểm) Cho biểu thức A= x 1 : ( x x )
1 Rút gọn biểu thức A
2 Tìm tất cả các giá trị của x để A 1
3 x
Giải
1 Ta có: A=
2
= x 12 : ( x x ) x 12 x 2
x ( x2)
Vậy với x>0 thì A= 1
x ( x2)
2 Ta có: A 1
x ( x2) 1
3
x 2 (do x 0, x>0)
3 x +2 (do 3 0
x 1 x 1
Đối chiếu điều kiện ta được: 0 < x là giá trị cần tìm
Câu III (2,0 điểm)
1 Cho đường thẳng (d); y=ax+b Tìm a, b để đường thẳng (d) song song với đường thẳng (d’): y=2x+3 và đi qua điểm A(1; 1)
Giải Do (d)//(d’) nên ta có: a 2
Khi đó (d) có dạng: y=2x+b
Vì (d) đi qua A(1; 1) nên thay x=1; y=1 vào (d) được: 1=2+b b=3(t/m) Vậy a= 2; b=3 là giá trị cần tìm
2 Cho phương trình x2(m2)x3=0 (m là tham số) Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm phân biệt x1; x2 với mọi m Tìm m để các nghiệm đó thỏa mãn
x 2018x x 2018x
Giải Ta có: =(m2)2+3 >0, m vì (m2)2 0, m
phương trình đã cho luôn có hai nghiệm phân biệt x ; x với mọi m
Trang 3THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199
Áp dụng hệ thức Viét ta có: 1 2
1 2
x x 3 (2)
x +12 x =(x22 1+x2)2-2x1x2=(m2)2+6 (3) Theo bài ra ta có:
2
x 2018 x 2018x x
( x 2018 x 2018) (m2) (theo (1))
(x 2018)(x 2018) 2 (x 2018)(x 2018) (m2)
(x x )4036 2 (x x ) 2018(x x )2018 (m2)
9 2018[(m 2) 6)] 2018 =(m2)2
92018[(m2) 6)] 2018 =0
92018[(m2) 6)] 2018 =2021
2018[(m2)2+6]+4072333=4084441
2018[(m2)2+6]=12108
(m2)2+6=6 (m2)2=0 m=2
Thử lại, với m=2 phương trình đã cho trở thành: x23=0 có hai nghiệm x1= 3 ;
x2= 3 Thỏa mãn đẳng thức: 2
x 2018x x 2018x
Vậy m=2 là giá trị cần tìm
Câu IV (3,0 điểm) Cho đường tròn tâm O, đường kính AB=2R Gọi d1; d2 lần lượt là các tiếp tuyến của đường (O) tại A và B, I là trung ddieemr của đoạn OA, E là điểm thay đổi trên (O) sao cho E không trùng với A và B Đường thẳng d đi qua E và vuông góc với EI cắt d1; d2 lần lượt tại M và N
1 Chứng minh AMEI là tứ giác nội tiếp
2 Chứng minh IB.NE=3IE.NB
3 Khi E thay đổi, chứng minh tích AM.BN có giá trị không đổi và tìm giấ trị nhỏ nhất của diện tích MNI theo R
Giải
Trang 4THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199
4 3 2 1
N
M
I
E
1) Ta có: IEM=900 (do d IE (gt)) và MAI=900 (tính chất tiếp tuyến)
IEM+MAI=1800 tứ giác IEMA nội tiếp (do có tổng hai góc đối bằng 1800) 2) Tương tự câu a, ta chứng minh được tứ giác EIBN nội tiếp do có
NEN=EBI=900
EIA= ENB (vì cùng bù với EIB)
Mặt khác: E1=E3 (vì cùng phụ với E2)
IEA NEB (gg) IA IE IA.NE IE.NB
NB NE (1)
Vì IA=1
2OA (gt) IA=1
Từ (1) và (2) IB.NE=3IE.NB đpcm
3) Từ chứng minh trên, ta có: IEA NEB (gg) NB EB
Chứng minh tương tự ý 2, ta được: AME BIE (g.g) vì có:
E4=E2 (do cùng phụ với E3) và AME= EIB (cùng bù với AIE)
AM AE
Từ (3) và (4) AM BN EB EA 1
2R
1
2R=3 2
R
4 không đổi
đpcm
*) Do tứ giác AEMI nội tiếp EIM=EAM (cùng chắn cung EM)
Mà EAM=EBA(góc tạo bởi tiếp tuyến và dây cung với góc nội tiếp)
EIM= EBA
Do tứ giác EIBN nội tiếp EIN=EBN (cùng chắn cung EN)
Mà EBA+EBN=900
Trang 5THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199
SIMN=1
2IM.IN=1
2
2 2
IM IN =1
2
2
Áp dụng BĐT Côsi cho hai số, ta được: 9AM2+BN2 2 9 2
2
SIMN 1
2
Dấu “=” xảy ra khi 9AM2=BN2 3AM=BN
Câu V(1,0 điểm) (đề thi lên 10 thanh hóa 2018, ngày 08/06/2019)
Cho a, b, c là các số thực dương thỏa mãn: a+b+c=1 Chứng minh rằng:
30
a b c abc
Giải Trước hết ta chứng minh bất đẳng thức sau: 1 1 1 9
x yz x y z, x, y, z là
số thực dương Thật vậy, áp dụng BĐT Cô si cho 3 số, được:
x y z x y z (*) đpcm
Áp dụng BĐT (*), ta có: 1 a b c 1 1 1
abbc ca
Lại tiếp tục áp dụng BĐT (*) ta được
9
Từ (1) và (2) 2 12 2 2
Mặt khác: Áp dụng BĐT Côsi cho 3 số được: abc a b c 3 1
Cộng vế với vế của (3) và (4) ta được:
30
a b c abc Dấu “=” xảy ra khi a=b=c=1
3
Lưu ý: BĐT (*) còn được gọi là BĐT Svacxơ Khi thi lên lơp 10 THPT, lúc áp
Trang 6THẦY THUẬN SẦM SƠN 0977.157.943 01259.844.199