Khái niệm về dự án Dự án là một quá trình gồm các công việc, nhiệm vụ có liên quan với nhau, được thực hiện nhằm đạt được mục tiêu đã đề ra trong điều kiện ràng buộc về thời gian, nguồn lực và ngân sách. Đặc điểm Mục tiêu rõ ràng Thời hạn nhất định
Trang 1Chương 4
Quản Lý Tiếp Thị
Trang 2C4 Quản Lý Tiếp Thị
hội tiếp thị
3 Tạo ra giá trị tiếp thị
4 Truyền thông giá trị tiếp thị
Trang 41 Khái niệm chung (tt)
Trang 51 Khái niệm chung (tt)
1.1 Định nghĩa (tt)
• Tư tưởng trong tiếp thị: 3
• Hướng đến thỏa mãn cao nhất nhu cầu KH (bao gồm nhận dạng và dự báo nhu cầu để tìm cách đáp ứng).
• Phối hợp đồng bộ các thành phần khác nhau, tạo hiệu quả cao nhất.
• Hoạt động MKT nhắm đến việc đạt mục tiêu của DN.
• Đóng góp của kỹ sư: tạo ra lợi thế cho sản phẩm.
• Lợi thế của sản phẩm: khác biệt, độc đáo hoặc chi phí
thấp
Trang 61 Khái niệm chung (tt)
1.1 Định nghĩa (tt)
Trao đổi trong tiếp thị (Exchange):
• Trao đổi: Hành vi thu nhận một “vật” mong muốn từ người khác
bằng cách đưa lại cho họ thứ mà họ muốn
• Điều kiện của trao đổi MKT: 5 điều kiện
1) Có ít nhất 2 phía biết nhau
2) Mỗi phía có cái gì đó có giá trị đối với bên kia
Trang 71 Khái niệm chung (tt)
1.2 Quá trình tạo giá trị trong tiếp thị (3 giai đoạn)
• Phân tích KH, những gì thị trường đã cung ứng Xác định giá trị cần tạo.
• Tạo giá trị Thiết kế SP, hậu mãi, định giá, phân phối theo giá trị được xác định.
• Thể hiện/thông báo đến KH những giá trị đã được tạo
ra ở giai đoạn 2.
Trang 82 Nhận dạng nhu cầu của khách hàng
2.1 Nhu cầu và Thỏa mãn nhu cầu
2.2 Hành vi mua
2.3 Phân khúc thị trường
2.4 Lựa chọn thị trường trọng tâm
Trang 92 Nhận dạng nhu cầu của khách hàng
2.1 Nhu cầu và Thỏa mãn nhu cầu
Nhu cầu
• Need (Cần)
• Want (Mong muốn)
• Demand (Nhu cầu)
-> DN tạo ra SP/dịch vụ đáp ứng những nhu cầu/ước muốn
-> Mục tiêu cuối cùng: thỏa mãn khách hàng
• DN có thể ảnh hưởng đến nhu cầu/ước muốn của KH
Trang 102 Nhận dạng nhu cầu của khách hàng
Trang 112 Nhận dạng nhu cầu của khách hàng
2.3 Phân khúc thị trường
• Tiêu chuẩn phân khúc thị trường:
• Vị trí địa lý: địa phương, vùng,
quốc gia, lục địa…
11
Trang 122 Nhận dạng nhu cầu của khách hàng
2.4 Lựa chọn thị trường trọng tâm
• Tìm ra một nhóm người có cùng 1 cách ứng xử trước một loạt các kích tác tiếp thị nào đó
• Tập trung thỏa mãn các nhu cầu chuyên biệt của một vài phân khúc
• Thâm nhập thị trường Phục vụ một phân khúc duy nhất Thành công Mở rộng thâm nhập phân khúc khác
Trang 133 Tạo ra giá trị tiếp thị
3.1 Sản phẩm
3.2 Phân phối
3.3 Giá cả
Trang 143 Tạo ra giá trị tiếp thị (tt)
n l uy ện
Tư vấn
Trang 153 Tạo ra giá trị tiếp thị (tt)
3.1 Sản phẩm (tt)
• Khác biệt hóa SP:
• SP có tính năng/đặc điểm khác biệt.
• Tạo giá trị độc đáo riêng cho SP/công ty đó.
• Chú ý khi đi theo chiến lược khác biệt hóa SP:
• Thiết kế và SX SP thử nghiệm.
• Phát triển các tính năng đặc biệt.
• Cung cấp các hỗ trợ dịch vụ.
15
Trang 163 Tạo ra giá trị tiếp thị (tt)
3.2 Phân phối
Phân phối: Là quá trình SP và dịch vụ di chuyển từ nhà sản xuất đến người tiêu dùng cuối cùng Có 2 khía cạnh:
• Phân phối SP: lập biểu, vận chuyển, lưu trữ.
• Thiết kế kênh phân phối: buôn sỉ, buôn lẻ, đại lý, thương
buôn
• Vai trò của các tầng lớp trung gian
Trang 173 Tạo ra giá trị tiếp thị (tt)
3.2 Phân phối (tt)
Phân phối và chiến lược cạnh tranh
• Chiến lược đẩy: Cung cấp cho nhà phân phối một khoản chiết Chiến lược đẩy: C
khấu cao tính vào giá/lượng hàng hóa
• Chiến lược hút: Khuyến mãi nhắm đến người tiêu dùng cuối Chiến lược hút:
cùng nhằm tạo nhu cầu về SP nơi họ
• Chiến lược kết hợp
17
Trang 183 Tạo ra giá trị tiếp thị (tt)
3.3 Giá cả
• Giá cho người tiêu dùng thường được định bởi một nhà phân phối
• Nhà sản xuất cần có kiểm soát nhất định về giá
• Việc giảm giá sẽ tác động trở lại nhà sản xuất.
• Tăng giá Lợi nhuận cho nhà phân phối lớn hơn.
• Giá cao, doanh số thấp Cản trở sự phát triển của nhà SX.
• Mức giá khách hàng có thể chấp nhận
• Giá mà người tiêu dùng có thể chấp nhận.
• Giá mà người mua có thể chấp nhận.
Trang 194 Truyền thông giá trị tiếp thị
Nhận dạng nhu cầu/cơ hội Tạo ra giá trị MKT Truyền thông
Hoạt động MKT: Nhắm đến thị trường cụ thể, với
một mục tiêu cụ thể trong định hướng.
Truyền thông giá trị MKT
4.1 Quảng cáo
4.2 Lực lượng bán hàng
4.3 Chiêu thị
Trang 204 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
4.1 Quảng cáo
• Chiến dịch quảng cáo tốt được hoạch định thông qua
5M :
• Message (Thông điệp)
• Media (Phương tiện truyền thông)
• Motion (Cách thức)
Trang 214 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
4.1 Quảng cáo (tt) 5M
• Message (Thông điệp)
• Thông điệp sản phẩm: Thông báo một số chi tiết về bản thân
sản phẩm
• Thông điệp công ty: Giao tiếp về bản thân công ty.
• Thông điệp người tiêu dùng: Thông tin một số điều về người
tiêu dùng
Mục tiêu: AIDA (Attention – Chú ý, Interest – Quan tâm,
Desire – Mong muốn, Action – Hành động)
• Media (Phương tiện truyền thông)
• Báo, tạp chí, nhật báo, pannel, poster, phim, phát thanh, truyền hình
21
Trang 224 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
Trang 234 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
4.2 Lực lượng bán hàng
• Money (Tiền)
• Motion (Cách thức)
• Message (Thông điệp)
• Media (Phương tiện truyền thông)
• Measurement (Đánh giá)
23
Trang 244 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
4.2 Lực lượng bán hàng (tt) 5M
• Money (Tiền)
• Công ty nhỏ: dựa vào các đại lý
• Công ty lớn: dành ngân sách cho lực lượng bán hàng, và cho đại diện bán hàng riêng biệt
• Motion (Cách thức)
• Mức độ thường xuyên và mục tiêu của việc thăm dò bán hàng
• Yêu cầu của bán hàng: tạo sự thích thú, tạo sự cảm thông, thúc
Trang 254 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
cạnh tranh
Trang 264 Truyền thông giá trị tiếp thị (tt)
Trang 29bắt đầu tích trữ SP với số lượng lớn hơn.
cho khuyến mãi & cải tiến SP, xây dựng thêm những phân khúc và khe hở thị trường
29
Trang 305 Vòng đời sản phẩm và
Chiến lược theo vòng đời sản phẩm (tt)
5.1 Vòng đời sản phẩm (tt)
• GĐ4: Hơi chựng
• Tăng trưởng bắt đầu chậm lại, mạng lưới kênh phân phối đầy
ứ, các phân khúc TT mới không còn đủ lớn để phát triển
• Cuộc chiến giá cả có nguy cơ bùng nổ
• GĐ5: Trưởng thành
• Chậm hoặc không tăng trưởng trong tổng doanh thu trên TT
• Tài trợ cho quảng cáo & cải tiến SP bị giảm thiểu
Trang 315 Vòng đời sản phẩm và
Chiến lược theo vòng đời sản phẩm (tt)
5.2 Chiến lược theo vòng đời sản phẩm
31
chiều hướng giảm
Trang 32Chiến lược theo vòng đời sản phẩm (tt)
5.2 Chiến lược theo vòng đời sản phẩm (tt)
Chiến lược
dịch vụ, bảo hành
Đa dạng, nhãn hàng, kiểu dáng, mẫu mã
Loại bỏ những SP suy thoái
thâm nhập thị trường
Định giá theo đối
đoạn trước)
Phân phối chọn lọc, loại bỏ cửa hàng không có LN