1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 2 GIẢI CHI TIẾT cực trị hàm số

27 606 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 27
Dung lượng 642,25 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Do đó, hàm số luôn đồng biến trên ??.. Hàm số này không có cực trị.. + Đối với phương án C và D, đây là hàm số bậc nhất và phân thức hữu tỉ bậc nhất/bậc nhất.. Đây là 2 hàm số luôn đơn đ

Trang 2

" 02

y y

Trang 4

Bước 1: Giải phương trình bậc hai : 2 1 3

Nếu ' 0∆ ≤ thì y' không đổi dấu trên  nên hàm số không có cực trị

Nếu ' 0∆ > thì phương trình y'=0 luôn có hai nghiệm phân biệt x x và 1, 2 y' đổi dấu khi

x chạy qua x x 1, 2 nên hàm số đạt cực trị tại x x 1, 2

21

x y

x x

Trang 5

Do đó, hàm số luôn đồng biến trên 𝑅𝑅 Hàm số này không có cực trị

+ Đối với phương án C và D, đây là hàm số bậc nhất và phân thức hữu tỉ bậc nhất/bậc nhất Đây là 2 hàm số luôn đơn điệu trên từng khoảng xác định của chúng, do đó 2 hàm số này không có cực trị

Trang 6

m y

m m

+ A Hàm số trùng phương luôn có cực trị do đạo hàm của nó là một đa thức bậc 3

luôn có nghiệm thực Nên đáp án này đúng

+ B Hàm số bậc 3 có tối đa 2 cực trị Nên đáp án này sai

+ C Hàm số trùng phương chỉ có thể có 1 hoặc 3 điểm cực trị Nên đáp án này sai

Trang 7

Câu 46 Chọn C

+ Ta có:

3

2'

y

x

= − Dễ dàng nhận thấy x= 0 là điểm tới hạn của hàm số, và y'đổi dấu khi

đi qua x= Nên 0 x= 0 là cực trị của hàm số Hơn nữa, ta có hàm số đồng biến trên (−∞; 0)

và nghịch biến trên (0;+∞) Do đó, x= là cực đại của hàm số 0

x x là hai nghiệm của phương trình ' 0y =

Khi đó, theo định lý Viet, ta có: x1+x2 = 4

+ C Hàm số bậc nhất đơn điệu trên R Do đó, hàm số này cũng không có cực trị

+ D Hàm số phân thức hữu tỷ bậc nhất/bậc nhất luôn đơn điệu trên các khoảng xác định của

Trang 8

2 2'

1 4

x y

=+ − y'= ⇔ = ⇒0 x 1 y(1)=2

2

x y

Trang 9

⇔  = −

Lập bảng biến thiên ⇒ Hàm số đạt cực đại tại x= − 1

=

⇔  = ±

Lập bảng biến thiên Suy ra : y CĐ = − 4

Câu 63 Chọn B

[Phương pháp tự luận]

( )2 2

Trang 10

Hàm số đạt cực đại tại x= − khi : 2 ( )

00

m m

( )( ) ( )

2

31

2 2

Trang 11

Yêu cầu của bài toán ⇔ y′=0 có hai nghiệm phân biệt x x 1; 2 thỏa mãn: x1+2x2 = 1.

( ) ( )

m m

m m

Do tính chất đối xứng, ta có ABC∆ cân tại đỉnh A

Lưu ý: có thể sử dụng công thức 3 1 0

8

b

a+ =

Trang 12

Do tính chất đối xứng, ta có ABCcân tại đỉnh A

Vậy ABC∆ chỉ có thể vuông cân tại đỉnh A⇔ AB AC =0

Do tính chất đối xứng, ta có ∆ABC cân tại đỉnh A

3

04

Trang 13

Các điểm cực trị tạo thành tam giác cân tại B H(0; 1)− là trung điểm của AC

có cực đại ⇒ m= −1 thỏa mãn yêu cầu bài toán

TH2: m+ ≠ ⇔ 1 0 m≠ −1 Khi đó hàm số đã cho là hàm số trùng phương ta có :

Hàm số chỉ có cực tiểu mà không có cực đại ⇔ y' có đúng một nghiệm và đổi dấu từ âm

sang dương khi x đi qua nghiệm này

( ) ( )

0

m m m

Hàm số có cực đại, cực tiểu khi và chỉ khi PT y′=0 có hai nghiệm phân biệt

Điều này tương đương ∆ =' 9m2−3(m− > ⇔1) 0 3m2− + >m 1 0 (đúng với mọi m ) Hai điểm cực trị có hoành độ dương

3

m S

m m

Vậy các giá trị cần tìm của m là m> 1

Trang 14

Ta có y' 3 = x2− 6(m+ 1)x+ 12m Hàm số có hai cực trị ⇔ =y 0′ có hai nghiệm phân biệt

⇔ (m− 1)2> ⇔ ≠ 0 m 1 (*) Khi đó hai điểm cực trị là A(2;9 ), (2 ; 4m B mm3+ 12m2− 3m+ 4)

⇔ ∆ >0⇔

2 1313

2 1313

m m

m m

Trang 15

m x

Trang 16

( ; 2 2)

Nm m m+ ⇒MN= −( 2 m; 4m m)

Phương trình đt MN : 2mx+ − =y 2 0

( Học sinh có thể dùng cách lấy y chia cho y′)

Trang 17

+

312

Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị A B, là : y= −2 2mx hay 2mx+ − =y 2 0

Giải như tự luận ra kết quả

Kết quả : 1001000 9980001.i− Hay : y=1001000 9980001.− x

Vậy phương trình đt qua 2 điểm cực trị AB là : 2 ( )2

Trang 18

Chia y cho y’ ta được : 1 ( ) ( )( )

m m

OAB là 1 tam giác ⇔ 4− − ≠ ⇔ ≠ − m 2 m 6

Trang 19

Vì B,C đối xứng nhau qua trục tung nên BC OA

Do đó O là trực tâm tam giác ABC ⇔ OB AC⊥ hay OB AC=0

m m

Trang 21

Gọi I là trung điểm của ABI(1;−m)

Đường thẳng đi qua hai điểm cực trị là: 2 6 6 ( )

Khi đó ba điểm cực trị của đồ thị hàm số là:

A mBmm + −m C mm + − m

21

.2

ABC B A C B

S∆ = yy xx =m m; AB=AC= m4+m BC, =2 m

3 2

12

m m

Trang 22

Kết hợp điều kiện (*) ta có

1

5 12

m m

=

⇔  = ±

Kết hợp điều kiện m= ±1( thỏa mãn)

.2

Trang 23

m m

y có hai nghiệm phân biệt ⇔ g x( ) có hai nghiệm phân biệt⇔ ∆ >' 0⇔ m≠ 0

(1)

Trang 24

Khi đó y' có các nghiệm là: 1 m± ⇒ tọa độ các điểm cực trị của đồ thị hàm số là

m m

Trang 25

Do đó OA=BCm =2 m+ ⇔ 1 2

mm− = ( ' 8∆ = ) ⇔ m= ±2 2 2 (thỏa mãn ( )* )

2

x y

0

22

⇔ − + − = có 2 nhiệm phân biệt ⇔ ∆ = > ∀1 0, m

Khi đó, điểm cực đại A m( −1; 2 2 )− m và điểm cực tiểu B m( + − −1; 2 2 )m

Trang 26

Tam giác ABC vuông khi: 2 2 2 2 2 8 ( 2 8)

m m

m m

x y

Trang 27

Tài liệu này thuộc Series TÁN ĐỔ TOÁN PLUS

DÀNH RIÊNG CHO THÀNH VIÊN VIP

Đăng kí VIP tại bit.ly/vipkys

Contact us:

Hotline: 099.75.76.756

Admin: fb.com/tritranbk

Email: tailieukys@gmail.com

Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys

Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser

 Nhận toàn bộ tài liệu tự động qua email

VIP KYS

Ngày đăng: 05/06/2018, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w