1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chủ đề 1 GIẢI CHI TIẾT tính đơn điệu của hàm số

10 624 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 495,64 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vậy hàm số luôn nghịch biến trên .. Trường hợp m≠ , phương trình 0 f x′ =0 có hai nghiệm phân biệt không thỏa yêu cầu bài toán... Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm

Trang 1

CHỦ ĐỀ 1 TÍNH ĐƠN ĐIỆU CỦA HÀM SỐ

GIẢI CHI TIẾT

TXĐ: D= \ 1{ } Ta có ' 2 2 0, 1

x

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;1)và (1;+∞)

TXĐ: = D Ta có y'= −3x2+6x− = −3 3(x−1)2 ≤0 , ∀ ∈ x

TXĐ: = D y'= −4x3+8x=4 (2xx2) Giải ' 0 0

2

x y

x

=

= ⇔ 

= ±

Trên các khoảng (−∞ −; 2) và (0; 2 , ) y'>0nên hàm số đồng biến

( 4 2 )

x

= − < ∀ ∈

Ta có: f x'( )= −4x4+4x2− = −1 (2x2−1)2 ≤ ∀ ∈  0, x

TXĐ: D=\{ }−1

2

2

'

y

x

=

4

x

x

=

'

y không xác định khi x= − Bảng biến thiên: 1

Hàm số nghịch biến trên các khoảng (− − và 4; 1) (−1; 2)

5

x

x

=

 Trên khoảng( )1;5 , 'y < 0 nên hàm số nghịch biến

' 3 12 12 3 ( 2) 0 ,

y = xx + x = x x− ≥ ∀ ∈ x

2

2

Trang 2

Câu 11 Chọn B

3xx ≥ ⇔ ≤0 x 3 suy ra D= −∞( ;3]

2

'

2 3

y

=

− , ∀ ∈ −∞x ( ;3)

2

x y

x

=

 'y không xác định khi  =x x=03 Bảng biến thiên:

Hàm số nghịch biến ( ;0)−∞ và (2;3) Hàm số đồng biến (0;2)

TXĐ: D =  ' 1 sin 2

2

7 2

12

 = − +



,(k∈)

x∈[ ]0;π nên có 2 giá trị 7

12

x= π

12

x= π

thỏa mãn điều kiện

Bảng biến thiên:

Hàm số đồng biến 0;7

12

π

 

 

 và

11

;

12π π

 

 

 

TXĐ: = D ; y′ = −1 sin 2x≥ ∀ ∈ 0 x suy ra hàm số luôn đồng biến trên 

2 3 1 2 0,

′ = − + = − + > ∀ ∈ 

x

2

4

4

+

x

x

(I):y'= − +( x3 3x2−3x+1) '= −3x2+6x− = −3 3(x−1)2 ≤ ∀ ∈ 0, x ;

(II):y'=(sinx−2 ) 'x =cosx− < ∀ ∈ 2 0, x ;

3

3

+

x

x

;

Trang 3

Chọn A

(II)

( )2

′ = − −  = > ∀ >

2

1

x

x y

1

0,

y

1 0

2

′ = ⇔ =

2

− −

x

Giải y′ = ⇒0 2− = ⇒ =x 1 x 1; 'y không xác định khi x=2

Bảng biến thiên:

Xét trên khoảng ;

2 2

π π

− 

 

 

cos

x

Hàm số không đổi trên ;

2 2

π π

− 

 

 

Tập xác định: D=\{ }−1 Ta có

( )2

1 1

′ = +

m y x

Để hàm số giảm trên các khoảng mà nó xác định ⇔ y′< ∀ ≠ − ⇔ <0, x 1 m 1

Tập xác định: D =  Ta có 2

0

′ ≤ ∀ ∈ ⇔  a y

y x ⇔− <1 0 (hn) ⇔ − ≤ ≤3 m 1

6

5

Trang 4

Câu 22 Chọn B

Tập xác định: D= \{ }m Ta có

2

′ =

y

x m

Để hàm số tăng trên từng khoảng xác định của nó

1 0

hn

m m

Tập xác định: D =  Ta có y′ = −1 msinx

Hàm số đồng biến trên  ⇔ y'≥ ∀ ∈ ⇔0, xmsinx≤ ∀ ∈1, x

Trường hợp 1: m = ta có 0 1, x0 ≤ ∀ ∈  Vậy hàm số luôn đồng biến trên 

Trường hợp 2: m> ta có 0 sinx 1, x 1 1 m 1

Vậy m ≤ 1

Tập xác định: D =  Ta có: y'= − +m 3 (2m+1) sinx

Hàm số nghịch biến trên  ⇔ y'≤ ∀ ∈ ⇔0, x  (2m+1) sinx≤ −3 m,∀ ∈x

2

m= − ta có Vậy hàm số luôn nghịch biến trên 

2

2

m> − ta có:

3

3

∈ −

m

1

x

x m

=

 Phương trình f x′( )=0 có nghiệm kép khi m=0, suy ra hàm số luôn đồng biến trên  Trường hợp m≠ , phương trình 0 f x′( )=0 có hai nghiệm phân biệt (không thỏa yêu cầu bài toán)

Tập xác định: D =  Ta có 2

2

0

>



⇔ ≥ ∀ ∈ ⇔ ⇔ − ≤ ≤

+ ≤



m m

Vậy giá trị nhỏ nhất của m để hàm số đồng biến trên  là m= − 1

Tập xác định: D=\{ }−m Ta có

2

2

3 2 + +

′ =

+

y

x m

y < ∀ ∈ ⇔x D m + m+ < ⇔ − < < −m

Vậy không có số nguyên m nào thuộc khoảng (− − 2; 1)

Trang 5

Chọn C

Tập xác định D=\{ }−m Ta có

2

2

4

′ = +

m y

x m Để hàm số giảm trên khoảng (−∞ ;1)

1

 − <

≤ −

m

m ⇔ − < ≤ − 2 m 1

• Trường hợp 1:

hn

m m

>

• Trường hợp 2: Hàm số đồng biến trên (0;+∞ ) ⇔ y′=0 có hai nghiệm x x 1, 2 thỏa

1 2 0

x <x ≤ (*)

 Trường hợp 2.1: y′ =0 có nghiệm x= suy ra 0 m=0 Nghiệm còn lại của y′ =0 là

4

x= (không thỏa (*))

 Trường hợp 2.2: y′ =0 có hai nghiệm x x 1, 2 thỏa

1 2

0

0

∆ >

< < ⇔ <

 >

P

0 3

m vl m

 >

không có m.Vậy m≥12

Lập bảng biến thiên của g x( ) trên (0;+∞ )

g

0

12

–∞

Tập xác định D =  Ta có 3

y = xmx Hàm số đồng biến trên (1;3)⇔ y'≥ ∀ ∈0, x (1;3)⇔g x( )=x2+ ≥1 m,∀ ∈x (1;3)

Lập bảng biến thiên của g x( )trên (1;3)

g

2

10

Dựa vào bảng biến thiên, kết luận: m≤min ( )g x ⇔ ≤m 2

Tập xác định: D =  Ta có 2

2

Trang 6

( )

2

1 2

3

9

x x

m

+) Điều kiện Điều kiện cần để hàm số đồng biến trên là

+) Ta thấy:

Tập xác định D = , yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình

2

14

Dễ dàng có được g x( ) là hàm tăng ∀ ∈ +∞ , suy ra x [1; )

1

14

15

≥ = = − Kết luận: (1)

1

14 min ( )

15

Tập xác định D =  Ta có 3

2

Lập bảng biến thiên của g x( )trên (1; 2) g x′( )=2x= ⇔ =0 x 0

Bảng biến thiên

g 5

2

11

2

2

mg x ⇔ ≤m Vậy p+ = + =q 5 2 7

Tập xác định D= \{ }m Ta có

y

Hàm số đồng biến trên từng khoảng xác định khi và chỉ khi g x( )≥ ∀ ∈0, x D

( )

1

2

g x

m

m

≤ −

Kết luận: Có vô số giá trị nguyên của m thỏa yêu cầu bài toán

Tập xác định D= \{ }m Ta có

y

Hàm số đồng biến trên (1;+∞) khi và chỉ khi g x( )≥ ∀ >0, x 1 và m≤ (1) 1

Trang 7

Vì ∆ =′ 2( +1) ≥ ∀0,

g m m nên (1)g x( )=0 có hai nghiệm thỏa x1≤x2 ≤ 1 Điều kiện tương đương là

2

1 2

m S

m

= ≤

Do đó không có giá trị nguyên dương của m thỏa yêu cầu bài toán

Điều kiện xác định: β ≥ 2

Yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình 1 sin 2 1

 và β ≥ 2

Tập xác định D = Ta có: y′ = +2 acosx b− sinx

2− a +by′≤ +2 a +b

Yêu cầu của bài toán đưa đến giải bất phương trình

′ ≥ ∀ ⇔ − + ≥ ⇔ + ≤

(1)⇔ =m x −3x −9x= f x( ) Bảng biến thiên của f x( ) trên 

Từ đó suy ra pt có đúng 1 nghiệm khi m< − hoặc 27 m> 5

2t = − + ⇔ = − + + t 1 m m t 2t 1

( )= − + +2 1, ≥0; ′( )= − +2 2

Bảng biến thiên của ( )f t :

Từ đó suy ra phương trình có nghiệm khi m ≤ 2

( ) 4 5

t= f x = xx+ Ta có

2

2 ( )

x

f x

f x′( )= ⇔ =0 x 2

Xét x>0 ta có bảng biến thiên

3

5

2

1

Trang 8

Nếu phương trình (1) có nghiệm t t thì 1, 2 t1+ = − (1) có nhiều nhất 1 nghiệm t2 1 t ≥ 1 Vậy phương trình đã cho có đúng 2 nghiệm dương khi và chỉ khi phương trình (1) có đúng 1

nghiệm t∈( )1; 5 Đặt 2

g t = + − t t Ta đi tìm m để phương trình g t( )=m có đúng 1

nghiệm t∈( )1; 5 Ta có g t′ = + > ∀ ∈( ) 2t 1 0, t ( )1; 5

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên suy ra 3− < <m 5 là các giá trị cần tìm

Bất phương trình 2

3 2 0

xx+ ≤ ⇔ ≤ ≤ 1 x 2

2

2

1

x

− −

+ +

1

x

f x

− −

= + + với 1≤ ≤ Có x 2 ( ) 22 4x 12 0, [1;2]

+ +

x

Yêu cầu bài toán

[1;2]

max ( )

7

m

⇔ ≥ −

3

t= x+ Điều kiện: t≥ 1 Phương trình thành: 2

t + −t m− = Khi x∈1;3 3⇒ ∈t [1; 2]

2

2

2

t t

Từ bảng biến thiên ta có : 0≤ ≤m 2

2

x≥ − Phương trình 2

x +mx+ = x+ 2

x= không là nghiệm nên (*) 0 m 3x2 4x 1

x

⇔ = Xét

2

f x

x

2

2

2

x

x

+

Bảng biến thiên

0

2

Trang 9

Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm thì 9

2

m

Điều kiện : x ≥ 1

Pt

2 4

2 4

m

m

1

x t

x

=

+ với x≥1 ta có 0≤ <t 1 Thay vào phương trình ta được 2

m= −t t = f t

Ta có: f t′( )= −2 6t ta có: ( ) 0 1

3

′ = ⇔ =

Bảng biến thiên:

Từ bảng biến thiên ta có để phương trình có hai nghiệm khi 0 1

3

m

≤ <

Đặt t= (1 2 )(3+ xx)khi 1;3 0;7 2

∈ − ⇒ ∈  

   

Thay vào bất phương trình ta được 2

( )

f t = + > t t m

Bảng biến thiên

Từ bảng biến thiên ta có : m< 0

0

0

0

Trang 10

Xét hàm số 2

( )= − + +3 4; ′( )= − +2 3

2

′ = ⇔ = <

Từ bảng biến thiên ta có m≤6 2− 4 thỏa đề bài

( )( ) ( ) ( )

2

2

3;3 2

9

 

 

3;3 2

 

 

Đặt t=2x > thì 0 ( ) 2

m + m− + + − >m , đúng x∀ ∈ 

( )

2

4 1 , 0

4 1

t

t t

+

⇔ = < ∀ >

+ +

Ta có ( )

2

2 2

g t

+ + nên ( )g t nghịch biến trên [0;+∞ )

0

t g t g m

x

1

2

3

x

Contact us:

Hotline: 099.75.76.756

Admin: fb.com/tritranbk

Email: tailieukys@gmail.com

Fanpage Tài liệu KYS: fb.com/tailieukys

Group Gia đình Kyser: fb.com/groups/giadinhkyser

6

Ngày đăng: 05/06/2018, 13:33

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w