1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Cac de luyen thi (1)

10 163 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 10
Dung lượng 448,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho Fe dư tác dụng với dung dịch Y thu được hỗn hợp kim loại Z.. Số phản ứng xảy ra là: Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?. Pb và Cu Câu 3: Khi cho lượng

Trang 1

ĐỀ THI THỬ LẦN 1

Câu 1: Cho Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 được dung dịch X Cho AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X được dung dịch Y Cho Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y thu được hỗn hợp kim loại Z Số phản ứng xảy ra là:

Câu 2: Cặp kim loại nào sau đây đều không tan trong HNO3 đặc nguội?

A Al và Cr B Fe và Cu C Sn và Cr D Pb và Cu

Câu 3: Khi cho lượng bột sắt dư vào dung dịch H2SO4 đặc nóng thì sau phản ứng thu được dung dịch chứa các ion:

A 3 2

4

Fe ,SO 

B 2 2

4

Fe ,SO 

4

Fe , H ,SO  

4

Fe , H ,SO  

Câu 4: Dung dịch A chứa 0,01 mol Fe(NO3)3 và 0,12 mol HCl có khả năng hòa tan tối đa bao nhiêu gam Cu kim loại? (Biết NO là sản phẩm khử duy nhất)

A 2,88 gam B 3,92 gam C 3,2 gam D 5,12 gam

gam xà phòng Giá trị của m là:

Câu 6: Cho sơ đồ sau: NaCl → A →Na2CO3 →B →NaCl (với A, B là các hợp chất của natri) A và B lần lượt là

A NaOH và Na2O B Na2SO4 và Na2O C NaOH và Na2SO4 D Na2CO3 và NaNO3

Câu 7: Công thức tổng quát của một este đơn chức có chứa một nối đôi trong mạch cacbon là:

A CnH2n-2O4 B CnH2nO2 C CnH2n-4O2 D CnH2n-2O2

Câu 8: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp FeS và FeS2 cần 13,16 lít oxi, thu được 8,96 lít khí X và chất rắn Y Dùng hidro khử hoàn toàn Y thu được m gam chất rắn Biết thể tích các khí đo ở điều kiện tiêu chuẩn Giá trị của m là:

Câu 9: Nguyên nhân gây nên tính chất vật lý chung của kim loại là

A Các electron lớp ngoài cùng B Các electron hóa trị

C Các electron hóa trị và các electron tự do D Các electron tự do

Câu 10: Cho hỗn hợp rắn gồm MgO, Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và còn lại phần rắn không tan Các chất tan trong dung dịch X là:

A MgCl2, FeCl3, FeCl2, HCl B MgCl2, FeCl3, CuCl2, HCl

C MgCl2, FeCl2, HCl D MgCl2, FeCl2, CuCl2, HCl

Câu 11: Este X đơn chức, mạch hở có tỉ khối so với He bằng 28,5 Đun nóng 17,1 gam X với 80 gam dung dịch KOH 14%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được phần rắn có khối lượng 21,4 gam và phần hơi chứa ancol Y Công thức của Y là

Câu 12: Hàm lượng sắt có trong quặng xiđerit là:

Câu 13: Dãy kim loại nào sau đây đều tác dụng với nước ở nhiệt độ thường?

A Na, Ba, Be, K B Ba, Na, Fe, Ca C Ca, Sr, Na, Ba D Na, Mg, Zn, K

Câu 14: Trong số các amino axit sau: glyxin, alanine, axit glutamic, lysine, tirosyn và valin có bao nhiêu chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl?

Câu 15: Cho dãy các chất Cu, CuO, Fe3O4, C, FeCO3, Fe(OH)3 Số chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng,

dư không tạo khí SO2 là

Câu 16: Este X được điều chế từ aminoaxit A và ancol etylic Hóa hơi 2,06 gam X hoàn toàn chiếm thể tích bằng thể tích của 0,56 gam nito ở cùng điều kiện nhiệt độ, áp xuất Hợp chất X có công thức cấu tạo là

A H2NCH2CH2COOCH2CH3 B H2NCH2COOCH2CH3

Câu 17: Cho 3 thí nghiệm

+ TN1: Cho từ từ dung dịch HCl đến dư vào dung dịch NaAlO2

+ TN2: Cho từ từ dung dịch NaOH đến dư vào dung dịch AlCl3

+ TN3: Cho từ từ dung dịch NH3 đến dư vào dung dịch AlCl3

Lượng kết tủa thu thu được trong các thí nghiệm được biểu diễn theo các đồ thị dưới đây

Trang 2

Kết quả thí nghiệm 1, 2 và 3 được biểu diễn bằng đồ thị theo trật tự tương ứng:

A Đồ thị A, B, C B Đồ thị B, C, A.

C Đồ thị C, B, A D Đồ thị A, C, B.

Câu 18: Đốt cháy hoàn toàn m gam một amin bằng không khí vừa đủ Trong hỗn hợp sau phản ứng chỉ có 0,4 mol CO2, 0,7 mol H2O và 3,1 mol N2 Giả sử trong không khí chỉ gồm N2 và O2 với tỉ lệ V : VN2 O2 4 :1 thì giá trị của m gần nhất với giá trị nào sau đây?

Câu 19: Chất khí nào sau đây trong khí quyển không gây ra sự ăn mòn kim loại?

Câu 20: Cho m gam bột kali vào 300ml dung dịch Ba(OH)2 0,1M và NaOH 0,1M thu được dung dịch X Cho từ từ dung dịch X vào 200ml dung dịch hỗn hợp gồm H2SO4 0,05M và Al2(SO4)3 0,1M thu được kết tủa Y Để thu được kết tủa Y lớn nhất thì giá trị của m là:

khi kết thúc phản ứng thu được dung dịch X Các muối có trong dung dịch X là

A Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

B Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

C Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)2

D Mg(NO3)2, Zn(NO3)2

Câu 22: Kết luận nào sau đây sai?

A Các thiết bị máy móc bằng kim loại tiếp xúc với hơi nước ở nhiệt độ cao có khả năng bị ăn mòn hóa học

B Áp tâm kẽm vào mạn tàu thủy làm bằng thép (phần ngâm dưới nước) thì vỏ tàu thủy được bảo vệ

C Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hóa

D Đồ hộp làm bằng sắt tây (sắt tráng thiếc) bị xây xát, để trong không khí ẩm bị ăn mòn điện hóa thì thiếc sẽ bị

ăn mòn trước

Câu 23: Cacbohidrat nào sau đây đóng vai trò quan trọng trong khẩu phần dinh dưỡng của con người?

A glucozo B saccarozo C fructozo D mantozo

Câu 24: Plime nào sau đây có thể được điều chế bằng phản ứng trùng ngưng?

A caosu buna B tơ nitron C nhựa PVC D tơ lapsan

Câu 25: Khẳng định nào sau đây là sai?

A Cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng

B Đốt hỗn hợp metyl fomat và vinyl fomat với tỉ lệ số molt hay đổi thì số mol O2 tác dụng đều bằng số mol CO2 sinh ra

C Có thể phân biệt Gly-Gly-Ala và Ala-Gly-Ala-Gli bằng phản ứng màu biure

D Đốt glixerol, etilen glycol, anlyl amin đều thu được nCO2 nH O2

hai chất khí đều làm xanh quỳ tím ẩm có tổng thể tích là 2,24 lít (đktc) và một dung dịch chứa m gam muối của một axit hữu cơ Giá trị m là:

A 13,4 gam B 13,8 gam C 6,7 gam D 6,9 gam

Câu 27: Có thể dùng phương pháp đơn giản nào dưới đây để phân biệt nhanh nước có độ cứng tạm thời và nước có

độ cứng vĩnh cửu?

A Cho vào một ít Na2CO3 B Cho vào một ít Na3PO4

Câu 28: Hòa tan hoàn toàn 51,3 gam hỗn hợp X gồm Na, Ca, Na2O và CaO vào nước thu được 5,6 lít khí H2 (đktc)

và dung dịch Y, trong đó có 28 gam NaOH Hấp thụ 17,92 lít SO2 (đktc) vào dung dịch Y thu được m gam kết tủa. Giá trị của m là:

Câu 29: Hỗn hợp X gồm 2 este thơm là đồng phân của nhau có công thức C8H8O2 Lấy 34 gam X thì tác dụng được tối đa với 0,3 mol NaOH Số cặp chất có thể thỏa mãn X là?

Trang 3

Câu 30: Cho m gam hỗn hợp A (gồm Cu và Fe3O4) Tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 6,72 lít NO (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HCl dư (dùng dư 20%) thu được dung dịch Y và còn 6m

43 gam chất rắn không tan Cho dung dịch Y tác dụng với dung dịch AgNO3 dư thu được bao nhiêu gam kết tủa (sản phẩm khử duy nhất của NO3 

là NO)

Câu 31: X là este mạch hở tạo bởi axit hai chức và 2 ancol đơn chức là đồng đẳng kế tiếp, Y, Z là 2 axit cacboxylic đơn chức Đun nóng m gam hỗn hợp E chứa X, Y, Z với 200 gam KOH 19,6%, cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được (m+24,2) gam hỗn hợp rắn và (m+143,5) gam phần hơi có chứa 2 ancol Đốt cháy toàn bộ lượng 2 ancol này thu được 0,3 mol CO2 và 0,5 mol H2O Axit tạo ra X là

Câu 32: Đốt cháy hỗn hợp gồm 1,92 gam Mg và 4,48 gam Fe với hỗn hợp khí X gồm clo và oxi, sau phản ứng chỉ thu được hỗn hợp Y gồm các oxit và muối clorua (không còn khí dư) Hòa tan Y bằng một lượng vừa đủ 120ml dung dịch HCl 2M, thu được dung dịch Z Cho AgNO3 dư vào dung dịch Z, thu được 56,69 gam kết tủa Phần trăm thể tích của clo trong hỗn hợp X là

Câu 33: Phát biểu nào sau đây đúng?

A Thành phần chính của nước mía là glucozơ.

B Trong phân tử anilin có 3 nguyên tử cacbon.

C Ở điều kiện thường, glyxin là chất rắn.

D Tơ nitron thuộc loại poliamit.

Câu 34: Hòa tan m gam hỗn hợp A (gồm Mg, Al, MgO, Al2O3) bằng dung dịch HCl vừa đủ thì thu được dung dịch chứa m+70,295 gam muối Cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng dư thu được 13,328 lít SO2 (đktc, sản phẩm khử duy nhất) Nếu cho m gam hỗn hợp A tác dụng với dung dịch HNO3 loãng dư thu được 3,808 lít hỗn hợp khí NO và N2O (đktc) có tỉ khối so với hidro là 318/17, dung dịch Y Cô cạn dung dịch Y thu được 162,15 gam muối khan Giá trị của m là

Câu 35: Dãy gồm các chất được dùng để tổng hợp cao su buna-S là:

A CH2=CH-CH=CH2, lưu huỳnh B CH2=C(CH3)-CH=CH2, C6H5CH=CH2

C CH2=CH-CH=CH2, C6H5CH=CH2 D CH2=CH-CH=CH2, CH3-CH=CH2

Câu 36: Tiến hành thủy phân m gam bột gạo chứa 80% tinh bột, rồi lấy toàn bộ dung dịch thu được đem thực hiện phản ứng tráng gương thì thu được 5,4gam bột kim loại Biết rằng hiệu suất của quá trình phản ứng là 50% Giá trị của m là:

A 1,620 gam B 10,125 gam C 6,480 gam D 2,531 gam

Câu 37: Thực hiện các thí nghiệm sau(ở điều kiện thường):

(1) Cho đồng kim loại vào dung dịch sắt (III) clorua

(2) Sục khí hidro sunfua vào dung dịch đồng (II) sunfat

(3) Cho dung dịch bạc nitrat vào dung dịch sắt (III) clorua

(4) Cho bột lưu huỳnh vào thủy ngân

Số thí nghiệm xảy ra phản ứng là:

Câu 38: Hỗn hợp bột kim loại X và bột oxit Y khi xảy ra phản ứng sẽ tự tỏa nhiệt với hiệu ứng nhiệt của phản ứng rất lớn, nâng nhiệt độ của hệ đến nhiệt độ nóng chảy của kim loại X vào khoảng 3500oC Phần oxit kim loại X nổi thành xỉ trên bề mặt kim loại Y lỏng Lợi dụng phản ứng này để thực hiện quá trình hàn kim loại, nhất là đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa Kim loại X và oxit Y lần lượt là:

A Al và Fe2O3 B Al và Fe3O4 C Fe và Al2O3 D Al và FeO

Câu 39: Có m gam hỗn hợp X gồm một axit no đơn chức A và một este tạo bởi một axit no đơn chức B là đồng đẳng kế tiếp của A (MB>MA) và một rượu no đơn chức Cho m gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ với dung dịch NaHCO3 thu được 14,4 gam muối Nếu cho a gam hỗn hợp X tác dụng vừa đủ NaOH rồi đun nóng thì thu được 3,09 gam hỗn hợp muối của hai axit hữu cơ A, B và một rượu, biết tỉ khối hơi của rượu này có tỉ khối hơi so với hidro nhỏ hơn 25 và không điều chế trực tiếp được từ chất vô cơ Đốt cháy 2 muối trên bằng một lượng oxi thì thu được muối Na2CO3, hơi nước và 2,016 lít CO2 (đktc) Coi phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là:

A 28,5 gam B 24,15 gam C 35,6 gam D 20,6 gam

Câu 40: X là đipeptit Val - Ala, Y là tripeptit Gly - Ala – Glu Đun nóng m gam hỗn hợp X và Y có tỉ lệ số mol nx :

ny = 3:2 với dung dịch KOH vừa đủ, sau khi phản ứng kết thúc thu được dung dịch Z Cô cạn dung dịch Z thu được 17,72 gam muối Giá trị của m gần nhất với?

A 12,0 gam B 11,1 gam C 11,6 gam D 11,8 gam

Trang 4

Đáp án

50-LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C

 Cu (dư) tác dụng với dung dịch Fe(NO3)3 :

Cu + 2Fe(NO3)3 → Cu(NO3)2 + 2Fe(NO3)2

 AgNO3 dư tác dụng với dung dịch X:

AgNO3+ Fe(NO3)2 → Ag + Fe(NO3)3

 Fe (dư) tác dụng với dung dịch Y:

Fe + 2AgNO3 → Fe(NO3)2 + 2Ag

Fe + 2Fe(NO3)3 → 3Fe(NO3)2

Fe + Cu(NO3)2 → Fe(NO3)2 + Cu

Vậy cĩ tất cả 5 phản ứng xảy ra

Câu 2: Đáp án A

A Al và Cr đều là những kim loại khơng phản ứng với HNO3 đặc nguội

B Cu phản ứng với HNO3 đặc nguội

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

C Sn phản ứng với HNO3 đặc nguội

3Sn + 4HNO3 + H2O → 3H2SnO3 + 4NO

D Pb và Cu đều phản ứng với HNO3 đặc nguội

3Cu + 8HNO3 → 3Cu(NO3)2 + 2NO + 4H2O

3Pb + 8HNO3 → 3Pb(NO3)2 + 2NO + 4H2O

Câu 3: Đáp án B

Phương trình phản ứng:

2Fe + 6H2SO4đặc, nĩng → Fe2(SO4)3 + 3SO2 + 6H2O

Fe + Fe2(SO4)3 → 3FeSO4

Như vậy sau phản ứng thu được dung dịch chứa Fe2+ và SO42 

Câu 4: Đáp án C

2

0,045 0,12 0,03mol

0,01 0,005mol

⇒ Dung dịch A hịa tan tối đa mCu = (0,005 + 0,045).64 = 3,2 gam

Câu 5: Đáp án C

Cĩ nNaOH = 3nglixerol =3.13,8 0, 45mol

92 

Áp dụng bảo tồn khối lượng cĩ mX + mNaOH = mglixerol + m

⇒ m = 98+ 40.0,45 – 13,8 = 102,2 gam

Câu 6: Đáp án C

A: NaOH; B: Na2SO4

Phương trình phản ứng

2NaCl + 2H2O       điệnn phân dung dịchcó màng ngăn 2NaOH + Cl2 + H2

2NaOH + CO2 → Na2CO3 + H2O

Na2CO3 +H2SO4 →Na2SO4 + CO2 + H2O

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4 + 2NaCl

Câu 7: Đáp án D

 Este đơn chức cĩ chứa một nối đơi trong mạch cacbon ⇒ Este cĩ chứa 2 liên kết π, trong E cĩ 2 nguyên tử O.⇒ k = 2

Trang 5

 Giả sử có n nguyên tử C, m nguyên tử H ⇒ k 2n 2 m 2

2

 

⇒ m = 2n – 2 ⇒ CTTQ của este là CnH2n-2O2

Câu 8: Đáp án D

 Cách 1: Quy đổi hỗn hợp FeS và FeS2 tương đương với hỗn hợp gồm x mol Fe và y mol S

Đốt cháy hỗn hợp được: SO2

8,96

0, 4mol 22

n

, 4

⇒ y = 0,4 mol

2

BTe

O

13,16

22, 4

⇒ m = 56x = 14 gam

4FeS + 7O2 t o

  2Fe2O3 + 4SO2

x 1,75x

4FeS2 + 11O2 t o

  2Fe2O3 + 8SO2

y 2,75y 2y

2

2

O

SO

13,16

x 0,1

22, 4

22, 4

⇒ m = 56.(x + y) = 56.0,25 = 14 gam

Câu 9: Đáp án D

Tính chất vật lí chung của kim loại gồm: Tính dẻo, tính dẫn điện, tính dẫn nhiệt, tính ánh kim Tất cả các tính chất này gây nên bởi sự có mặt của các electron tự do trong mạng tinh thể kim loại

Câu 10: Đáp án D

Phần rắn không tan là Cu ⇒ Dung dịch X chứa MgCl2, FeCl2, CuCl2, HCl dư

Fe3O4 + 8HCl → FeCl2+ 2FeCl3 + 4H2O

MgO + 2HCl → MgCl2 + H2O

Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2

Câu 11: Đáp án C

Có MX = 4.28,5 = 114 ⇒ CTPT của X là C6H10O2

BTKL

   mancol= 17,1 14%.80 +  21, 46,9g

⇒ Công thức của Y là C2H5OH

Câu 12: Đáp án A

Quặng xiderit có công thức là FeCO3

⇒ Hàm lượng sắt có trong quặng xiderit =56.100% 48, 27%

Câu 13: Đáp án A

A Các kim loại đều phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

2Na + 2H2O →2NaOH + H2

Ca +2H2O → Ca(OH)2 + H2

Be + 2H2O → Be(OH)2 + H2

2K +2H2O → 2KOH +H2

B Fe không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

C Sr không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

D Mg và Zn không phản ứng với nước ở nhiệt độ thường

Câu 14: Đáp án A

Các chất có số nhóm amino bằng số nhóm cacboxyl là : glyxin, alanin, tirozin và valin Các chất này đều có 1 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2

Axit glutamic có 2 nhóm –COOH và 1 nhóm –NH2

Lysin có 1 nhóm –COOH và 2 nhóm –NH2

Câu 15: Đáp án C

Các chất trong dãy tác dụng với H2SO4 đặc, nóng, dư không tạo khí SO2 là: CuO, Fe(OH)3 Phương trình phản ứng:

Trang 6

Cu + 2H2SO4 → CuSO4 + SO2 + 2H2O

CuO + H2SO4 → CuSO4 + H2O

2Fe3O4 + 10H2SO4 → 3Fe2(SO4)3 + SO2 + 10H2O

C + 2H2SO4 → CO2 + 2SO2 + 2H2O

2FeCO3 + 4H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 2CO2 + SO2 + 4H2O

2Fe(OH)3 + 3H2SO4 → Fe2(SO4)3 + 6H2O

Câu 16: Đáp án B

2,06 gam X có thể tích tương đương với 0,56 0,02mol

X

2,06

0,02

   = MA + 46 – 18 ⇒ MA = 75 ⇒ A là H2NCH2COOH

⇒ X là H2NCH2COOCH2CH3

Câu 17: Đáp án C

Sau phản ứng thu được 3 kim loại là Cu, Fe và Mg dư

Áp dụng bảo toàn electron suy ra 2a > 3x + 2y

Câu 18: Đáp án B

Áp dụng bảo toàn nguyên tố O có: 2nO2 2nCO2 nH O2

⇒ O2

0,7

2

   ⇒ Số mol khí N2 ban đầu = 4nO 2 3mol

⇒ Số mol khí N2 tạo thành nhờ phản ứng cháy = 3,1 – 3 = 0,1 mol

⇒ m mC mH mN 0, 4.12 1, 4.1 +  0, 2.149gam

⇒ m gần với giá trị 10 nhất

Câu 19: Đáp án D

Ăn mòn do không khí chủ yếu xảy ra do quá trình ôxy hoá kim loại ở nhiệt độ cao.N2 là khí trơ về mặt hóa học, không gây ăn mòn kim loại

Câu 20: Đáp án C

n  0,02mol, n  0,04mol, n  0,3.(2.0,1 0,1) n  0,09 n

2

H OH H O

Ba  SO  BaSO

3

3

Al 3OH Al(OH)

Để lượng kết tủa thu được lớn nhất thì lượng OH phản ứng chuyển hết lượng Al3  thành Al(OH)3⇔ 0,09 + nK = 0,02 + 3.0,04

⇔ nK = 0,05 mol ⇔ m = 39.0,05 = 1,95 gam

Câu 21: Đáp án A

 nFe 3  0, 2.0,8 0,16mol, n Cu 2  0, 2.0, 4 0,08mol

1,61

⇒ Mg và Zn phản ứng hết, Fe3+ phản ứng còn dư, Cu2+ chưa phản ứng

⇒ Các muối có trong dung dịch X là: Mg(NO3)2, Zn(NO3)2, Fe(NO3)3, Fe(NO3)2, Cu(NO3)2

Câu 22: Đáp án D

A đúng Ở nhiệt độ cao, kim loại có thể tác dụng với hơi nước tạo oxit tương ứng gây ra hiện tượng ăn mòn hóa

học

B đúng Khi gắn miếng Zn lên vỏ tàu bằng thép sẽ hình thành một pin điện, phần vỏ tàu bằng thép là cực dương,

các lá Zn là cực âm và bị ăn mòn theo cơ chế:

- Ở anot (cực âm): Zn → Zn2+ + 2e

- Ở catot (cực dương): 2H2O + O2 + 4e → 4OH

-Kết quả là vỏ tàu được bảo vệ, Zn là vật hi sinh, nó bị ăn mòn

C đúng Để đồ vật bằng thép ra ngoài không khí ẩm thì đồ vật đó bị ăn mòn điện hoá

D sai Thiếc là kim loại mềm, dễ bị xây xát Nếu vết xây xát sâu tới lớp sắt bên trong thì sẽ xảy ra ăn mòn điện hóa

học, kết quả là sắt bị ăn mòn nhanh do hoạt động hóa học mạnh hơn thiếc

Câu 23: Đáp án B

 Saccarozơ là loại đường được ứng dụng nhiều trong chế biến thực phẩm, đóng vai trò quan trong trong khẩu phần dinh dưỡng của con người

Trang 7

 Glucozơ là dạng đường đóng vai trò quan trọng trong việc cung cấp năng lượng cho cơ thể, tuy nhiên trong khẩu phần ăn, glucozơ được đưa vào cơ thể thông qua tinh bột là chính nên glucozơ không trực tiếp đóng vai trò quan trọng trong khẩu phần ăn

 Fructozơ và mantozơ chiếm tỉ lệ nhỏ trong khẩu phần dinh dưỡng, nó chỉ có nhiều trong một số loại thực phẩm nhất định

Câu 24: Đáp án A

Cao su buna, tơ nitron, nhựa PVC đều được điều chế bằng phản ứng trùng hợp

Tơ lapsan được điều chế bằng phương pháp trùng ngưng etylen glycol và axit terephtalic

Câu 25: Đáp án C

A đúng.Cho dung dịch NaOH vào dung dịch K2Cr2O7 thì màu dung dịch chuyển từ màu da cam sang màu vàng do phảnứng tạo thành K2CrO4

2NaOH + K2Cr2O7 → Na2CrO4 + K2CrO4 + H2O

B đúng.

HCOOCH3 + 2O2 t o

  2CO2 + 2H2O HCOOCH=CH2 + 3O2 t o

  3CO2 + 2H2O

C sai Không phân biệt được 2 chất bằng phảnứng màu biure vì cả 2 chất đều phảnứng cho màu tím xanh

D đúng

C3H8O3  O 2

  3CO2 + 4H2O

C2H6O2  O 2

  2CO2 + 3H2O

CH2=CHCH2NH3  O 2

  3CO2 + 7

2 H2O

Câu 26: Đáp án C

X (C3H10O4N2) + NaOH → 2 khí làm xanh quỳ ẩm

⇒ X có CTCT là: NH4OCO-COONH3CH3

NH4OCO-COONH3CH3 + 2NaOH → (COONa)2 + NH3 + CH3NH2 + 2H2O

CH NH NH

2, 24

Câu 27: Đáp án C

A: Cho vào một ít Na2CO3 cả 2 loại nước đều xuất hiện kết tủa trắng ⇒ Không phân biệt được

M  CO  CaCO

B: Cho vào một ít Na3PO4 cả 2 loại nước đều xuất hiện kết tủa trắng ⇒ Không phân biệt được

3M  2PO  Ca (PO )

C: Đun nóng ⇒ nước cứng tạm thời xuất hiện kết tủa trắng, nước cứng vĩnh cửu không có hiện tượng gì

M(HCO3)2 t o

  MCO3 + CO2 + H2O

D: Cho vào một ít NaCl cả 2 loại nước đều không có hiện tượng gì

Câu 28: Đáp án C

2

NaOH : 0,7mol

Na : 0,7mol

Ca(OH) : xmol



BTe

y 0,7 0,7 2x 2.0, 25 2y

2

OH Na

OH

SO

⇒ Chỉ tạo muối trung hòa

⇒ mkết tủa = mCaSO3 = 120.0,6 = 72gam

Cách 2:

2

2

2

NaOH Na Na O

28

40

Trang 8

2

Na Ca

Na Na O

Ca CaO

51,3 8.0,5 31.0, 7

56

2

17,92

⇒ mkết tủa = mCaSO 3 120.0,6 72gam

Câu 29: Đáp án A

X

34

136

0,25 mol X phản ứng vừa đủ với 0,3 mol NaOH

⇒ Chứng tỏ trong X chứa 1 este của phenol

⇒ Các cặp chất thỏa mãn là:

+ HCOOCH2C6H5 ,CH3 COOC6H5

+ HCOOCH2C6H5 ,HCOOC6H4CH3 (o,m,p)

+ C6H5COOCH3, CH3COOC6H5

+ C6H5COOCH3 ,HCOOC6H4CH3 (o,m,p)

Vậy cĩ 8 cặp chất thỏa mãn

Câu 30: Đáp án A

 Đặt x, y lần lượt là số mol của Cu và Fe3O4

BTe

NO

6, 72

22, 4

x

(1) x

A HCl dư:

Fe O 8HCl FeCl 2FeCl 4H O

y 8y 2y

Cu 2FeCl CuCl 2FeCl

y 2y 2y

Chất khơng tan là Cu, Cu  

 Từ (1) và (2) x 0,35

y 0, 2

 

 nHCl ban đầu8y 8y.20% 9,6y 1,92mol,   nHCl dư 20%.8y 0,32mol

3

Y AgNO dư:

1,92 1,92 1,92mol

 

0,24 0,32mol

0,36mol 0,36

AgCl Ag

m kết tủa m m 143,5.192 108.0,36 314, 4gam

Câu 31: Đáp án A

   BTKL m 200 m 24, 2 m 143,5    

m 32,3gam

m 143,5 32,3 175,8g

hỗn hợp rắn hơi

 Đặt xn ;X y=nYnZ

Cĩ m hơi m nướcmancol 200.80, 4% 28y m  ancol

Trang 9

 O 

160,8 18y 12.0,3 1 16n trong ancol 175,8gam

18y 16.2x 10, 4gam

 Đốt cháy 2 ancol cĩ số mol bằng nhau thu được nH O2 nCO2  Chứng tỏ 2 ancol no

ancol H O CO

n n n 0,5 0,2 0, 2mol 2x 0, 2mol x 0,1mol, y 0, 4 m ol

7,8

0, 2

 Cơng thức của 2 ancol là CH3OH và C2H5OH

 Đặt PTK của axit tạo X là a, PTK trung bình của 2 axit là b

m a 39.2 18.2 0,1 b.0, 4 32,3gam a 4b 281

a 281 4.46 97

    (46 là PTK của HCOOH, axit cĩ PTK nhỏ nhất)

 Axit 2 chức là (COOH)2

 Cơng thức este là CH3OOC-COOC2H5

Câu 32: Đáp án B

2 2

2

2 n

Mg 0, 08

F : 0,08

Cl : 2 0, 24

Cl : 2

e

e e

a a

3

2

AgNO n

AgCl : 2 0, 24

Ag :

Cl : 2 0, 24

a e

a

HCl

O

n

2

Ag

n 0,08.2 0,08.3 2  a 0, 06.4 0,16 2  a

2

Cl

AgCl : 2 0, 24

Ag : 0,16 2

a a

Câu 33: Đáp án C

Câu 34: Đáp án A

2 4

3

2 HCl

3

H SO

2 HNO

2

MgCl : x mol

m 70, 295 g

AlCl : y

NO : 0,08mol

N O : 0, 09mol

mol

A m g

   

   

4 3

BTe

BTe

NH NO

m 16z 35,5 2x 3y m 70, 295

2x 3y 2.0,595 2z

2x 3y 3.0,08 8.0,09 8n 2z

4 3

NH NO

16z 35,5 1,19 2z 70, 295 z 0,52

2x 3y 2, 21

3

m muối(Y) m m  tạo muối với KL m  m 16z 62.2, 21  80.0,02875 162,15g

m 30,99gam

Câu 35: Đáp án C

Cao su buna – S tổng hợp bởi buta – 1,3 – diên (CH2=CH–CH=CH2) và stiren (C6H5CH=CH2)

Câu 36: Đáp án B

Bột gạo thủy phân được glucozơ

Cĩ glucozo Ag

Trang 10

n tinh bột lý thuyết

Câu 37: Đáp án C

(1) Cu 2FeCl 3 CuCl22FeCl2

(2) H S CuSO2  4  CuS H SO 2 4

(3) 3AgNO3FeCl3 3AgCl Fe NO  3 3

(4) S Hg  HgS

Câu 38: Đáp án B

Hỗn hợp người ta dùng để hàn đầu nối của các thanh ray trên đường xe lửa được gọi là hỗn hợp Tecmit, nĩ gồm Al

và Fe3O4 Khi phản ứng xảy ra tỏa nhiệt mạnh, phản ứng xảy ra nhanh và hiệu suất cao

8Al  3Fe O  4Al O  9Fe

Fe tạo thành cĩ vai trị lấp đầy vào chỗ hở, nối các chi tiết của thanh ray; Al2O3 nhẹ hơn nổi lên trên và người ta sẽ loại bỏ đi

Câu 39: Đáp án A

 Đặt x, y lần lượt là số mol của A và este tạo bởi axit B trong a gam X

 a gam X + NaOH → 3,09 gam muối + rượu

Cĩ Mancol 2.25 50  ancol cĩ thể là CH3OH hoặc CH3CH2OH

Ancol khơng điều chế trực tiếp được từ chất vơ cơ  Ancol là C2H5OH (vì CH3OH cĩ thể điều chế trực tiếp được

từ CO và H2)

 Đặt cơng thức chung của 2 axit A và B là CnH2n+1COOH

 Muối tạo bởi A, B là CnH2n+1COONa

 14n 68 x y    3,09gam

 Cĩ Na CO2 3   CO2      

14n 68 3,09

n 2,5

n 0,5 0,09

 A là C2H5COOH , B là C3H7COOH

96 110y 3, 09g

x 0,015 0,09

y 0,015

x y

3

 m gam XNaHCO2 14, 4 gam muối C2H COONa5

14, 4

96

m 116.0,15 74.0,15 28,5gam

Câu 40: Đáp án B

Ta cĩ:

2

Gly K : 2 Ala K : 5 Val Ala : 3

17,72

Val K : 3 Gly Ala Glu : 2

: 2

a a a

a a

BTKL

17,72 a 113.2 127.5 155.3 223.2 a 0,01

m 0, 03 89 117 18 0,02 75 89 147 36 11,14

Ngày đăng: 03/06/2018, 20:01

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w