1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Cac de luyen thi (1)

4 156 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 621,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Cho khối lăng trụ có thể tích V, diện tích đáy là B và chiều cao h.. Quay tam giác AOB quanh trục AO ta được một hình nón.. Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón đó.. Gọi H l

Trang 1

SỞ GD & ĐT TỈNH HƯNG YÊN

TRƯỜNG THPT TRẦN QUANG KHẢI

(Đề có 5 trang)

ĐỀ THI THỬ THPTQG – NĂM HỌC 2017 - 2018

MÔN TOAN

Thời gian làm bài : 90 Phút.

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Tập nghiệm của bất phương trình  2 

1 2

log x  5 x  7  0 là:

A    ; 2  B  2;3  C  3;   D    ; 2    3;  

Câu 2: Cho khối lăng trụ có thể tích V, diện tích đáy là B và chiều cao h Tìm khẳng định đúng.

3

Câu 3: Gọi M,m lần lượt là giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số f x    5cos x  cos 5 x trên đoạn

;

3 3

 

Câu 4: Tìm điểm cực tiểu của hàm số 1 3 2

3

Câu 5: Thể tích của khối tròn xoay được giới hạn bởi đồ thị hàm số f(x) liên tục trên đoạn a;b trục Ox và hai đường thẳngx a , x b   quay quanh trục Ox , có công thức là:

A Vab f x dx  B Vabf x dx  C b 2 

a

a

Vf x dx

Câu 6: Cho tam giác AOB vuông tại O, có OAB   30o và AB = a Quay tam giác AOB quanh trục AO ta

được một hình nón Tính diện tích xung quanh Sxqcủa hình nón đó.

A

2

2

xq a

2

4

xq a

Câu 7: Cho hình lăng trụ tam giác đềuABC A B C   có độ dài cạnh đáy bằng a và chiều cao bằng 2a Tính

thể tích V của khối cầu ngoại tiếp hình lăng trụABC A B C   

A

3

32 3

81

a

3

32 3 27

a

3

32 3 9

a

3

8 3 27

a

Câu 8: Có tất cả bao nhiêu giá trị nguyên của m để hàm số x m

y

mx 4

 đồng biến trên từng khoảng xác định?

Câu 9: Rút gọn biểu thức P x x  13 6 với x 0 

Câu 10: Cho 8 quả cân có trọng lượng lần lượt là 1kg, 2kg, 3kg, 4kg, 5kg, 6kg, 7kg, 8kg Xác suất để lấy ra

3 quả cân có tổng trọng lượng không vượt quá 9kg là:

A 1

5

Câu 11: Trong không gian với hệ trục tọa độ Oxyz, cho điểm A(3;2; 1)- Gọi H là hình chiếu của A trên trục

Oy Tọa độ điểm H là

Câu 12: Gọi S là tập nghiệm của phương trình 2log 22 x  2   log2 x  3 2  2 trên R Tổng các phần tử của S bằng

Mã đề 121

Trang 2

Câu 13: Cho tích phân

1 3

0

1 xdx

 , với cách đặt t 31 x  thì tích phân đã cho bằng với tích phân nào ?

A

1

3

0

t dt

1 2

0

1

0

1 3

0

3 t dt

Câu 14: Cho hình chóp S ABC có SA vuông góc với đáy, ABC vuông tại B Biết SAABBC.Tính

góc giữa đường thẳng SB và SAC.

arccos

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến của đồ thị hàm số y x  2 x  2 tại điểm có hoành độ x  1 là

A x y 1 0 B 2x y  4 0 C 2x y 0 D x y  3 0

Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độOxyz, cho mặt phẳng   P : x 2y 2z 2 0     và mặt cầu tâm

 

I 1; 4;1 bán kính R tiếp xúc với  P Bán kính R là:

R

3

Câu 17: Tìm tất cả các khoảng đồng biến của hàm số 1 4 2

4

A     ; 2 và 0;2    B   2;0 và 2;     C     ; 2    0;2  D   2;0    2;  

Câu 18: Cho log 612  a ,log 712  b Hãy tính log 72

1

a

b

B

1

a

a  C 1 .

b a

D

1

a b

Câu 19: Hình đa diện bên có bao nhiêu mặt?

A 12 B 7 C 11 D 10

Câu 20: Phương trình sin 2x cosx 0   có tổng các nghiệm trong khoảng (0; 2 )

bằng

Câu 21: Giả sử

b

a

f (x)dx 2

b

c

f (x)dx 3

và a < b < c thì

c

a

f (x)dx

bằng?

Câu 22: Tìm họ nguyên hàm của hàm số f x    e2018x.

A  f x dx e    2018x C. B  f x dx e    2018xln 2018 C 

2018

Câu 23: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để hàm số y x  4 mx2 đạt cực tiểu tại x 0

Câu 24: Tìm số phức z có phần thực dương, phần ảo gấp hai phần thực , và z thoã mãn : z  1  5

Câu 25: Tích phân

1 2

0

I(3x 2x 1)dx bằng:

Câu 26: Tìm số phức z thoã : 2i.z= -10+6i

Câu 27: Tìm số tiệm cận của đồ thị hàm số 2

1

y x

Câu 28: Trong không gian Oxyz, cho hai điểm A  ( 1; 2;1) và B (2;1;0) Mặt phẳng qua A và vuông góc với

AB có phương trình là

Trang 3

A 3 x y z     6 0 B 3 x y z    6 0  C x  3 y z   5 0  D x  3 y z   6 0 

1

2

2xx log 14  y1 y2

  trong đó x 0  Tính giá trị của biểu thức

2 2

P x   y  xy 1 

Câu 30: Cho đa giác đều A A A1 2 9 (9 cạnh) Lấy một tam giác bất kỳ mà 3 đỉnh của tam giác được tạo thành từ 3 trong 9 đỉnh A1, , A9 của đa giác Tính xác suất để lấy được một tam giác cân nhưng không đều.

Câu 31: Biết  

b

0

2x 4 dx 0 

 Khi đó b nhận giá trị bằng:

A b 0  hoặc b 2  B b 1  hoặc b 4  C b 1  hoặc b 2  D b 0  hoặc b 4 

Câu 32: Cho hàm số y x  3 3 x  2 có đồ thị (C) Hỏi có bao nhiêu điểm trên đường thẳng y  9 x  14 sao cho từ

đó kẻ được hai tiếp tuyến đến   C

A 4 điểm B 3 điểm C 1 điểm D 2 điểm.

Câu 33: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C    có

2 3

AB AA 2 Gọi M N P , , lần lượt là trung điểm của

các cạnh A B A C   ,   và BC (tham khảo hình vẽ bên) Cosin của

góc tạo bởi hai mặt phẳng ( AB C   ) và ( MNP ) bằng

A 18 13

65 B

6 13

65 C

17 13

65 D

13

65 .

Câu 34: Cho a, b là các số thực và

  4 2

2

x

x x

 

Câu 35: Tìm tất cả các giá trị của m để hàm số  2 

3

y log x mx 2m 1  xác định với mọi x   l; 2 

m

4

m 3

m 4

m 3



Câu 36: Cho đường cong  C : y 2 ln x  Gọi d là tiếp tuyến của  C tại điểm M 1, 2  Khi đó diện tích của hình phẳng giới hạn bởi :  C ;d;Ox là:

Câu 37: Cho các số a b c d , , , thỏa mãn 0a b   1 c d Số lớn nhất trong các số log ,log ,logab bc cd ,logd a

Câu 38: Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ' ' ' có tất cả các cạnh bằng a. Khoảng cách từ A đến mặt phẳng  A BC '  bằng:

A 6

4

a

7

a

4

a

2

a

Câu 39: Cho khối chóp S.ABC có M SA, N SB   cho MA                                            2MS, NS                2NB.

Mặt phẳng    đi qua hai điểm M, N và song song với SC chia khối chóp thành hai khối đa diện Tính tỉ số thể tích của hai khối đa diện đó (số

bé chia số lớn)

A 3

4

4

3 5

Câu 40: Cho hàm số f x    a x3 bx2 cx d  với a, b,c,d;a 0 và d 2018

a b c d 2018 0

Số cực trị của hàm số yf x  2018 bằng

Trang 4

Câu 41: Số các giá trị nguyên không lớn hơn 2018 của tham số m để phương trình

log 2020 x m   log 1010 x có nghiệm là:

Câu 42: Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành Gọi M là trung điểm SD N, là trọng tâm tam giác SAB Đường thẳng MN cắt mặt phẳng  SBC  tại điểm I . Tính tỉ số IN

IM ?

A 1

1

2

3

4.

Câu 43: Giả sử 4

0

2

I sin 3x sin 2xdx a b

2

A 3

10 B

1

5 C

1 6

10

Câu 44: Cho hàm số yf x   Biết hàm số yf x    có đồ thị như hình vẽ

bên dưới Hàm số  2

3

yfx đồng biến trên khoảng

A   1;0  B   2; 1   C  2;3  D  0;1 

Câu 45: Cho tam giác ABC đều cạnh 3 và nội tiếp trong đường tròn tâm O, AD là

đường kính của đường tròn tâm O Thể tích của khối tròn xoay sinh ra khi cho

phần tô đậm (hình vẽ bên) quay quanh đường thẳng AD bằng

8

V   B 9 3

24

V   D 5 3

8

Câu 46: Một đường dây điện nối một nhà máy điện từ A đến một hòn đảo tại

C Khoảng cách ngắn nhất từ C đến B là 1 km Khoảng cách từ B đến A là 4

km Mỗi km dây điện đặt dưới nước mất 6000 USD, còn đặt dưới đất là 4000

USD Hỏi điểm S trên bờ cách A bao nhiêu để khi mắc dây điện từ A qua S rồi

đến C ít tốn kém nhất?

A 20 5

C 40 3 5

4 km

Câu 47: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho bốn điểm

A 1;0;0 , B 0;3;0 , C 0;0; 2 , D 1;3; 2      Hỏi có tất cả bao nhiêu mặt phẳng cách đều 5 điểm O, A, B, C, D (O là gốc tọa độ )?

Câu 48: Cho hình lập phương ABCD A B C D     Tính góc tạo bởi hai mặt phẳng (ABC) và (ADC) là:

Câu 49: Số phức z thỏa mãn đồng thời 1 3

Câu 50: Phần ảo của số phức sau: 1 1    i    1  i 2  1  i 3   1  i 20bằng:

HẾT

-S

C

Ngày đăng: 16/04/2018, 09:07

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w