Câu 4: Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch CuOH2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím A.. Câu 5: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi
Trang 1ĐỀ LUYỆN TẬP SỐ 22 Câu 1: Cho các phát biểu sau:
(1) Khí gây ra mưa axit chủ yếu là SO2 và NO2
(2) Khí gây ra hiện tượng hiệu ứng nhà kính chủ yếu là CO2 và CH4
(3) Seduxen, mocphin là các chất gây nghiện
(4) Đốt than đá dễ sinh ra khí CO là chất khí rất độc
(5) Metanol có thể dùng để uống như etanol
Số phát biểu sai là:
Câu 2: Phát biểu đúng là:
A Amino axit là loại hợp chất hữu cơ đa chức.
B Các amin đều có khả năng làm hồng dung dịch phenolphtalein.
C Chất béo là este của glixerol với axit cacboxylic.
D Poliacrilonitrin và policaproamit là vật liệu polime hình sợi dài và mảnh với độ bền nhất
định
Câu 3: Tên gọi của amin có công thức cấu tạo CH3–NH–CH2–CH3 là?
A metyletanamin B metyletylamin C N–metyletylamin D etylmetylamin Câu 4: Cặp chất nào sau đây tác dụng với dung dịch Cu(OH)2 ở điều kiện thường tạo dung dịch màu tím
A Lòng trắng trứng (anbumin) và (Gly)3 B Glucozơ và saccarozơ.
C Glucozơ và lòng trắng trứng (anbumin) D Fructozơ và tristearin.
Câu 5: Kim loại kiềm, kiềm thổ và các hợp chất của chúng có nhiều ứng dụng rộng rãi trong thực tiễn đời sống Trong số các phát biểu về ứng dụng dưới đây, phát biểu nào là không đúng?
A Loại thạch cao dùng để trực tiếp đúc tượng là thạch cao sống.
B Một trong những ứng dụng của CaCO3 là làm chất độn trong công nghiệp sản xuất cao su
C NaHCO3 được dùng làm thuốc chữa đau dạ dày do nguyên nhân thừa axit trong dạ dày
D Kim loại xesi (Cs) có ứng dụng quan trọng là làm tế bào quang điện.
Câu 6: Chất nào sau đây là chất điện li yếu?
A H2SO4 B H2S C Ba(OH)2 D K3PO4
Câu 7: Cho các phát biểu sau:
(1) Oxi hóa không hoàn toàn etilen là phương pháp hiện đại hiện nay để sản xuất anđehit axetic (2) Phenol tan ít trong nước cũng như trong etanol
(3) Các chất metylamin, ancol etylic và natri hiđrocacbonat đều cho phản ứng với axit fomic (4) Phản ứng thế brom vào vòng benzen của phenol dễ hơn benzen
Trang 2(5) Khi đun nóng hỗn hợp gồm phenol và axit axetic với H2SO4 đặc làm xúc tác thu được phenyl axetat
(6) Phenol có tính axit nên còn gọi là axit phenic nên phản ứng được với natri hiđrocacbonat
Số phát biểu đúng là
Câu 8: Hãy cho biết dùng quỳ tím có thể phân biệt được dãy các dung dịch nào sau đây?
A glyxin, lysin, axit glutamic B glyxin, valin, axit glutamic
C alanin, axit glutamic, valin D glyxin, alanin, lysin
Câu 9: Phát biểu nào nào sau đây không đúng về crom và hợp chất của nó?
A Màu của dung dịch K2Cr2O7 thay đổi khi cho dung dịch KOH vào
B Ancol etylic nguyên chất bốc cháy khi tiếp xúc với CrO3
C Kim loại Zn khử được ion Cr3+ trong dung dịch về Cr2+
D Cr(OH)2 vừa tan trong dung dịch KOH, vừa tan trong dung dịch HCl
Câu 10: Tiến hành các thí nhiệm:
(1) Nhúng 1 thanh Cu và dung dịch FeCl3
(2) Nhúng thanh Al dư vào dung dịch FeCl3
(3) Nhúng thanh hợp kim Al và Cu vào dung dịch HCl loãng
(4) Nhúng thanh Ag vào dung dịch H2SO4 loãng
Số trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hoá là
Câu 11: Đốt cháy 6,48 gam bột Al trong oxi, sau một thời gian thu được hỗn hợp rắn X Hòa tan
toàn bộ X trong dung dịch HCl 7,3% vừa đủ thu được a mol khí H2 và dung dịch Y có nồng độ là 8,683% Các phản ứng xảy ra hoàn toàn và nước bay hơi không đáng kể Giá trị của a là:
Câu 12: Đặc điểm chung của các phân tử hợp chất hữu cơ là
1 thành phần nguyên tố chủ yếu là C và H.2 có thể chứa nguyên tố khác như Cl, N, P, O 3 liên kết hóa học chủ yếu là liên kết cộng hoá trị.4 dễ tan trong các dung môi phân cực như nước
5 dễ bay hơi, khó cháy.6 phản ứng hoá học xảy ra nhanh
Số mệnh đề đúng là:
Câu 13: Hai chất hữu cơ X và Y đều có công thức phân tử C4H6O4 X tác dụng với NaHCO3, giải phóng khí CO2 Y có phản ứng tráng gương Khi cho X hoặc Y tác dụng với NaOH dư, đun nóng, đều thu được một muối và một ancol Công thức cấu tạo của X và Y tương ứng là:
A CH3–COO–CH2–COOH và H–COO–CH2–OOC–CH3
Trang 3B HOOC–COO–CH2–CH3 và H–COO–CH2–COO–CH3.
C CH3–OOC–CH2–COOH và H–COO–CH2–OOC–CH3
D CH3–OOC–CH2–COOH và H–COO–CH2–CH2–OOC–H
Câu 14: Dung dịch NaOH loãng tác dụng được với tất cả các chất thuộc dãy nào sau đây?
A CO, H2S, Cl2, dung dịch AlCl3, C6H5OH
B Al2O3, CO2, dung dịch NaHCO3, dung dịch ZnCl2, NO2
C Dung dịch NaAlO2, Zn, S, dung dịch NaHSO4
D NO, dung dịch Cu(NO3)2, dung dịch NH4Cl, dung dịch HCl
Câu 15: Cho các cặp chất với tỉ lệ số mol tương ứng như sau :
(a) Fe3O4 và Cu (1:1) (b) Na và Zn (1:1) (c) Zn và Cu (1:1)
(d) Fe2(SO4)3 và Cu (1:1) (e) FeCl2 và Cu (2:1) (g) FeCl3 và Cu (1:1)
Số cặp chất tan hoàn toàn trong một lượng dư dung dịch HCl loãng nóng là
Câu 16: Chất hữu cơ E (C, H, O) đơn chức, có tỉ lệ mC : mO = 3 : 2 Đốt cháy hết E thu được
2 : 2 4 : 3
n n = Thủy phân 4,3 gam E trong môi trường kiềm, thu được muối của axit hữu cơ X
và 2,9 gam một ancol Y Nhận xét sai là :
A Chất E có thể tham gia phản ứng trùng hợp tạo polime.
B Chất E cùng dãy đồng đẳng với etyl acrylat.
C X là axit đứng đầu 1 dãy đồng đẳng.
D Y là ancol đứng đầu 1 dãy đồng đẳng.
Câu 17: Đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp gồm amin X (CnH2n+3N) và amino axit Y (CnH2n+1O2N) cần dùng 0,93 mol O2, thu được CO2, H2O và 0,1 mol N2 Số đồng phân cấu tạo của X là
Câu 18: Kết quả thí nghiệm của các chất X, Y, Z, T với một số thuốc thử được ghi ở bảng sau:
Dung dịch nước brom Dd mất màu Kết tủa trắng Dd mất màu Kim loại Na Có khí thoát ra Có khí thoát ra Có khí thoát ra
Các chất X, Y, Z, T lần lượt là
A Ancol etylic, stiren, axit axetic, axit acrylic B Ancol etylic, stiren, phenol, axit acrylic
C Axit axetic, axit fomic, stiren, axit acrylic D Axit axetic, benzen, phenol, stiren
Câu 19: Cho dãy chất gồm: glucozơ, fructozơ, triolein, metyl acrylat, saccarozơ, etyl fomat Số
chất trong dãy tác dụng được với dung dịch AgNO3 trong NH3, thu được kết tủa bạc là:
Trang 4Câu 20: Cho các phát biểu sau:
(1) Độ dinh dưỡng của phân kali được đánh giá bằng hàm lượng phần trăm của kali trong phân (2) Phân lân có hàm lượng photpho nhiều nhất là supephotphat kép (Ca(H2PO4)2)
(3) Nguyên liệu để sản xuất phân lân là quặng photphorit và quặng cacnalit
(4) Photpho đỏ không tan trong nước, dễ tan trong dung môi hữu cơ
(5) Đốt metan trong khí clo sinh ra CCl4
(6) Phân hỗn hợp chứa nitơ, photpho, kali được gọi chung là phân NPK
Số phát biểu đúng là:
Câu 21: Cho 18,64 gam hỗn hợp gồm Na và Al2O3 vào lượng nước dư, thu được a mol khí H2; đồng thời còn lại 6,8 gam rắn không tan Giá trị của a là
Câu 22: Lên men 54 kg glucozơ với hiệu suất phản ứng đạt 80%, thu được V lít etanol có độ cồn
là 46o Biết khối lượng riêng của etanol nguyên chất bằng 0,8 gam/cm3 Giá trị của V là:
A 15,00 lít B 60,00 lít C 37,50 lít D 18,75 lít.
Câu 23: Cho các phương trình hóa học sau (với hệ số tỉ lệ đã cho)
(1) X + 2NaOH →t° Y + Z + T
(2) Y + 2AgNO3 + 3NH3 + H2O →t° C2H4NO4Na + 2Ag + 2NH4NO3
(3) Z + HCl → C3H6O3 + NaCl
(4) T + Br2 + H2O → C2H4O2 + 2X1
Phân tử khối của X là:
Câu 24: Thực hiện các thí nghiệm sau:
(1) Cho NaHCO3 vào dung dịch CH3COOH
(2) Cho phân ure vào dung dịch Ba(OH)2 đun nóng
(3) Cho Fe2O3 vào dung dịch HNO3 đặc, nóng
(4) Cho P vào dung dịch H2SO4 đặc, nóng
(5) Cho Al4C3 vào nước
(6) Cho phèn chua vào nước cứng toàn phần
(7) Cho dung dịch HCl vào dung dịch Na2CO3
Số thí nghiệm chắc chắn có khí thoát ra là:
Trang 5Câu 25: Cho 25,44 gam hỗn hợp gồm Fe3O4 và Cu vào dung dịch HCl loãng dư, thu được dung dịch X chứa 30,96 gam muối và còn lại m gam rắn không tan Giá trị của m là
A 10,64 gam B 7,68 gam C 1,76 gam D 4,72 gam.
Câu 26: Hỗn hợp X gồm chất Y (C3H10O2N2) và chất Z (C5H10O3N2), trong đó Z là một đipeptit Đun nóng 26,52 gam X với 300 ml dung dịch KOH 1M (vừa đủ), cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được một amin T và m gam hỗn hợp gồm hai muối Giá trị của m là
A 38,98 gam B 35,02 gam C 30,22 gam D 36,46 gam.
Câu 27: Cho các nhận xét sau:
(1) Tinh bột và xenlulozơ là hai đồng phân cấu tạo của nhau
(2) Hai đồng phân amino axit của C3H7NO2 tạo ra tối đa 4 đipeptit
(3) Khi đun nóng glucozơ (hoặc fructozơ) với dung dịch AgNO3 trong NH3 thu được Ag
(4) Thủy phân hoàn toàn tinh bột và xenlulozơ mỗi chất chỉ cho 1 loại monosaccarit duy nhất (5) Nồng độ glucozơ trong máu người bình thường khoảng 1%
(6) Tất cả các dung dịch protein đều có phản ứng màu biure
Số nhận xét đúng là:
ddFeCl
t
Biết muối X là muối nitrat của kim loại M và X5 là khí NO Các chất X, X1 và X4 lần lượt là
A Fe(NO3)2, FeO, HNO3 B Fe(NO3)2, Fe2O3, HNO3
C Fe(NO3)3, Fe2O3, HNO3 D Fe(NO3)3, Fe2O3, AgNO3
Câu 29: Đun nóng 0,2 mol hỗn hợp X gồm hai este đơn chức là đồng phân của nhau với dung
dịch KOH vừa đủ, thu được hỗn hợp Y gồm hai ancol và 18,34 gam hỗn hợp Z gồm hai muối, trong đó có a gam muối A và b gam muối B (MA < MB) Đốt cháy toàn bộ Y, thu được CO2 và
nước có tổng khối lượng là 21,58 gam Tỉ lệ của a : b gần nhất với:
Câu 30: Cho dãy các chất sau: metan, axetilen, isopren, benzen, axit axetic, stiren, anđehit
axetic, metyl acrylat Số chất trong dãy tác dụng được với H2 nung nóng, xúc tác Ni là
Câu 31: Hấp thụ hoàn toàn V lít CO2 vào 250ml dung dịch hỗn hợp NaOH 0,4M và KOH aM thì
thu được dung dịch X Cho từ từ 250 ml dung dịch H2SO4 0,5M vào X thu được dung dịch Y và 1,68 lít khí Cho Y tác dụng với Ba(OH)2 dư thấy xuất hiện 34,05 gam kết tủa trắng Biết các khí
đo ở đktc, giá trị của a là
Trang 6Câu 32: Hỗn hợp X gồm propin (0,15 mol), axetilen (0,1 mol), etan (0,2 mol) và hiđro (0,6
mol) Nung nóng X với xúc tác Ni một thời gian, thu được hỗn hợp khí Y Sục Y vào dung dịch AgNO3 trong NH3 dư, thu được a mol kết tủa và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Khí Z phản ứng tối đa với 8 gam Br2 trong dung dịch Giá trị của a là
Câu 33: Cho các nhận định sau:
(1) Dùng dung dịch Br2 có thể nhận biết được các dung dịch anilin, fructozơ và glucozơ
(2) Các aminoaxit có tính chất lưỡng tính nên dung dịch của chúng không làm đổi màu quì tím (3) Các amin đều có tính bazơ nên dung dịch của chúng làm quì tím hóa xanh
(4) C6H12O3N2 có 3 đồng phân là đipeptit mạch hở.
(5) Phân tử amilozơ, amilopectin và xenlulozơ đều có mạch phân nhánh
(6) Các bệnh nhân bị bệnh đái tháo đường nên ăn nhiều nho chín để tăng cường thể trạng
(7) Dung dịch hồ tinh bột hòa tan được iot ở điều kiện thường tạo phức xanh lam
Số nhận định đúng là
Câu 34: Hỗn hợp T gồm 2 ancol no, hở, đơn chức X và Y (MX < MY), đồng đẳng kế tiếp của nhau Đun nóng 11,0 gam T với H2SO4 đặc thu được hỗn hợp các chất hữu cơ Z gồm 0,08 mol 3 ete (có khối lượng 4,24 gam) và một lượng ancol dư Đốt cháy hoàn toàn Z cần 13,44 lit O2
(đktc) Hiệu suất phản ứng tạo ete của X là
Câu 35: Cho 1,68 gam hỗn hợp gồm Mg và Fe vào dung dịch chứa CuSO4 0,4M và Fe2(SO4)3
0,1M Kết thúc phản ứng thu được dung dịch X và 2,68 gam hỗn hợp rắn Y gồm 2 kim loại Hòa tan hết Y trong dung dịch HNO3 đặc, nóng dư thấy thoát ra 0,115 mol khí NO2 (sản phẩm khử duy nhất) Cho dung dịch Ba(OH)2 dư vào X, lấy kết tủa nung ngoài không khí đến khối lượng không đổi thu được m gam rắn khan Giá trị m là:
A 12,225 gam B 9,525 gam C 9,555 gam D 10,755 gam.
Câu 36: Cho 14,19 gam hỗn hợp gồm 3 amino axit (phân tử chỉ chứa một nhóm cacboxyl và
một nhóm amino) vào dung dịch chứa 0,05 mol axit oxalic, thu được dung dịch X Thêm tiếp
300 ml dung dịch NaOH 1M vào X, sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, cô cạn dung dịch thu được 26,19 gam chất rắn khan Y Hòa tan Y trong dung dịch HCl dư, thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:
Câu 37: Dung dịch X gồm Ba(OH)2 và Ba(AlO2)2 Nhỏ từ từ dung dịch H2SO4 1M vào dung dịch X thu được kết tủa được biểu diễn bằng đồ thị dưới đây:
Trang 7Giá trị m gần nhất với giá trị nào dưới đây ?
Câu 38: Hỗn hợp E gồm 1 đipeptit X (được tạo nên từ 1 α–amino axit no, mạch hở, chứa 1
nhóm NH2, 1 nhóm COOH) và 1 este Y đơn chức, phân tử chứa 2 liên kết π; X, Y mạch hở – Đốt cháy hoàn toàn H với 21,504 lít O2 (đktc) sinh ra 36,96 gam CO2.– H tác dụng vừa đủ với dung dịch NaOH thu được dung dịch Z Cho Z tác dụng vừa đủ với 250ml dung dịch HCl 1,76M thu được dung dịch T Cô cạn T được m gam rắn khan
Giá trị của m là
Câu 39: Nung m gam hỗn hợp X gồm Fe, Fe(NO3)2, Fe(NO3)3 và FeCO3 trong bình kín (không
có không khí) Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được chất rắn Y và khí Z có tỉ khối so với H2 là 22,5 (giả sử khí NO2 sinh ra không tham gia phản ứng nào khác) Cho Y tan hoàn toàn trong dung dịch gồm 0,01 mol KNO3 và 0,15 mol H2SO4 (loãng), thu được dung dịch chỉ chứa 21,23 gam muối trung hoà của kim loại và hỗn hợp hai khí có tỉ khối so với H2 là 8 (trong đó có một khí hoá nâu trong không khí) Giá trị của m là :
Câu 40: X là este no, đơn chức; Y là este đơn chức, không no chứa một liên kết đôi C=C (X, Y
Cđều mạch hở) Đốt cháy hoàn toàn 0,08 mol hỗn hợp E chứa X, Y (số mol X lớn hơn số mol Y) cần dùng 7,28 lít O2 (đktc) Đun 0,08 mol E với dung dịch NaOH (lấy dư 20% so với phản ứng),
cô cạn dung dịch sau phản ứng thu được m gam rắn khan và hỗn hợp F chứa 2 ancol đồng đẳng
kế tiếp Nung F với CuO thu được hỗn hợp G chứa 2 anđehit, lấy toàn bộ hỗn hợp G tác dụng với AgNO3/NH3 thu được 28,08 gam Ag Giá trị m là:
Đáp án
Trang 81-C 2-D 3-D 4-A 5-A 6-B 7-C 8-A 9-D 10-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án C
Phát biểu sai: (5)
Không giống với etanol, metanol là chất rất độc, với lượng nhỏ gây mù, nhiều hơn có thể tử vong
Câu 2: Đáp án D
Các phát biểu khác sai vì:
+) Chất béo là trieste của glixerol với axit béo
+) Amino axit thuộc loại hợp chất hữu cơ tạp chức
+) Anilin không làm đổi màu dd phenolphtalenin
Câu 3: Đáp án D
Tên gốc chức: Etylmetylamin
Tên thay thế: N-metyletanamin
Câu 4: Đáp án A
Các chất có phản ứng màu biure: từ tripeptit trở lên và protein
Đáp án thỏa mãn: Lòng trắng trứng và (Gly)3
Câu 5: Đáp án A
Thạch cao sống: CaSO4.2H2O
Thạch cao nung: CaSO4.H2O hoặc CaSO4.0,5H2O
Thạch cao khan: CaSO4
Thạch cao nung thường được dùng đúc tượng chứ không phải thạch cao sống
Câu 6: Đáp án B
Axit yếu là H2S nên H2S là chất điện li yếu
Câu 7: Đáp án C
Các phát biểu đúng: (1) (3) (4)
Các phát biểu khác sai vì:
(2) Phenol tan ít trong nước, còn etanol tan tốt trong nước
(5) Để điều chế este của phenol không dùng axit cacboxylic mà phải dùng anhiđrit axit hoặc clorua axit tác dụng với phenol
(6) Phenol không phản ứng với NaHCO3
Trang 9Câu 8: Đáp án A
Quỳ tím + amino axit:
+ Gly, Ala, Val: không đổi màu
+ Glu: đỏ
+ Lys: xanh
Câu 9: Đáp án D
Cr(OH)2 có tính bazơ, tác dụng với axit, không tác dụng KOH
Câu 10: Đáp án C
Các trường hợp xuất hiện ăn mòn điện hóa: (2) (3)
Câu 11: Đáp án D
Có n(Al) = 0,24 mol
2Al + O2 → Al2O3
Al2O3 + 6HCl → 2AlCl3 + 3H2O
x→ 6x → 2x 3x
Al + 3HCl → AlCl3 + 3/2H2
y → 3y → y 3/2y
=> 2x + y = 0,24
Có m(dd HCl) = 3(2x + y).36,5 : 7,3% = 1500 (2x + y) = 360 g
m(dd Y) = 133,5.(2x + y) : 8,683% = 1537,487 (2x + y) ≈ 369 g
BTKL: 102x + 27y + 360 = 369 + 3y
Giải hệ: x = 0,06; y = 0,12
→ n(H2) = 0,18 mol
Câu 12: Đáp án A
Các phát biểu đúng: (1) (2) (3)
Các phát biểu khác sai vì:
(4) Phần lớn các hợp chất hữu cơ không tan trong nước
(5) Hợp chất hữu cơ thường dễ cháy
(6) Phản ứng hóa học thường xảy ra chậm và theo nhiều chiều hướng khác nhau
Câu 13: Đáp án D
X tác dụng với NaHCO3 nên trong X có nhóm -COOH
Y có phản ứng tráng gương nên Y có chứa
HCOO-X, Y + NaOH đều tạo 1 muối và 1 ancol nên
+) trong X có chứa 1 nhóm -COOH và 1 nhóm -COO
Trang 10+) trong Y chứa nhóm HCOO nên 1 muối tạo thành là HCOONa nên được tạo thành từ ancol
2 chức và axit HCOOH nên Y là HCOO-CH2-CH2-OOCH
Vậy cặp nghiệm X, Y thỏa mãn: CH3-OOC-CH2-COOH và H-COO-CH2-CH2-OOC-H
Câu 14: Đáp án B
Loại dãy chứa: NO, NaAlO2, S, CO
Câu 15: Đáp án C
Xét từng thí nghiệm:
(a) Fe3O4 + 8HCl → FeCl2 + 2FeCl3 + 4H2O
Cu + 2FeCl3 → CuCl2 + 2FeCl2
Với tỉ lệ 1 : 1,thì hh Fe3O4 và Cu tan hết trong dd HCl loãng, nóng dư
(b) Na + H2O → NaOH + 1/2H2
Zn + 2NaOH → Na2ZnO2 + H2
Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
(c) Zn + 2HCl → ZnCl2 + H2
Cu không tan trong muối và HCl
(d) Fe2(SO4)3 + Cu → 2FeSO4 + CuSO4
Tỉ lệ 1:1, các chất tan hết trong dd HCl
(e) Cu không tan trong HCl và FeCl2
(g) 2FeCl3 + Cu → 2FeCl2 + CuCl2
1 mol → 0,5 mol còn dư 0,5 mol Cu không tan trong HCl
Vậy các thí nghiệm thỏa mãn: a) b) d)
Câu 16: Đáp án B
Có nC : nO = 2 : 1; nC : nH = 4 : 6
=> nC : nH : nO = 4 : 6 : 2
CTPT: (C4H6O2)n
Biện luận: 4n + 2 ≤ 6n → n ≤ 1 nên n = 1 => E là: C4H6O2
nE = 0,05 mol → MY = 2,9 : 0,05 = 58 => Y là C3H5OH
=> E là: HCOOCH2-CH=CH2
+) Y là ancol đứng đầu dãy đồng đẳng của ancol không no, đơn chức, có 1 liên kết π
+) X là axit đứng đầu dãy đồng đẳng của axit no, đơn chức
+) E có thể trùng hợp
+) E không cùng dãy đồng đẳng với CH2=CH-COOC2H5
Câu 17: Đáp án A
Gọi số mol X, Y lần lượt x, y mol