Câu 7 : Một mạch dao động LC trong mạch chọn súng của mỏy thu thanh cú độ tự cảm L khụng đổi.. Sau thời gian ngắn nhất kể từ khi nối tụ với cuộn cảm bằng bao nhiêu thì cường độ dòng điện
Trang 1TRƯỜNG THPT CHUYấN Lấ QUí ĐễN
TỔ VẬT Lí
2009-2010
Đề thi ………
Khối : ………
Thời gian thi : …………
Đề thi môn KHẢO SáT MÔN VậT Lý LầN 1
(Mã đề 145)
Câu 1 : Ngoại lực thực hiện cụng 1000J để tăng tốc cho một bỏnh xe từ trạng thỏi đứng yờn Biết mụmen quỏn tớnh
của bỏnh xe đối với trục của nú bằng 0,2 kgm2 Bỏ qua cỏc lực cản Tốc độ gúc ω của bỏnh xe đạt được là
Câu 2 : Một thanh đồng chất tiết diện đều, chiều dài l, khối lượng m Một đầu thanh gắn vật nhỏ khối lượng 2m
Mụmen quỏn tớnh I của hệ đối với trục thẳng gúc với thanh và đi qua trung điểm của thanh là
A I =
12
7
ml2 B I =
3
1
ml2 C I =
4
7
ml2 D I =
4
1
ml2
Câu 3 : Cú hai đĩa trũn đồng chất A và B Đĩa A cú khối lượng m1, bỏn kớnh R1 và đĩa B cú khối lượng m2 = 2m1, bỏn
kớnh R2 = 2R1 Momen quỏn tớnh của mỗi đĩa đối với trục quay qua tõm và vuụng gúc mặt đĩa lần lượt là I1 và
I2 thỡ
A.
1
2
I
I
1
2
I
I
1
2
I
I
1
2
I
I
= 16
Câu 4 : Một vật rắn cú thể quay quanh một trục cố định đi qua nú Khi vật chịu tỏc dụng một momen lực cú độ lớn
khụng đổi và khỏc khụng thỡ vật
A quay với gia tốc gúc khụng đổi B quay với tốc độ gúc khụng đổi.
C luụn quay nhanh dần đều D quay chậm dần đều rồi nhanh dần đều.
Câu 5 : Một lũ xo nhẹ, chiều dài tự nhiờn l0 = 45cm độ cứng k0 = 12,0 N/m được cắt thành hai lũ xo cú chiều dài lần
lượt là l1 = 18,0 cm và l2 = 27,0 cm Dựng thờm đoạn dõy nhẹ, khụng co dón nối vào lũ xo l1, sau đú gắn một đầu cố định sao cho hai lũ xo song song với nhau, đầu cũn lại gắn vật nặng khối lượng m = 100 g tạo thành con lắc lũ xo Chu kỳ dao động của con lắc này bằng
Câu 6 : Khi núi về súng điện từ, phỏt biểu nào sau đõy đỳng?
A Súng điện từ phỏt đi từ ăngten của đài phỏt thanh là súng õm tần
B Súng điện từ cú vận tốc lớn nhất khi truyền trong chõn khụng giống như súng õm.
C. Trong súng điện từ cỏc vectơ điện trường Evà vectơ cảm ứng từ Btrựng nhau và cựng vuụng gúc với phương truyền súng
D Anten của mỏy thu súng điện từ cú thể cảm ứng với nhiều súng điện từ
Câu 7 : Một mạch dao động LC trong mạch chọn súng của mỏy thu thanh cú độ tự cảm L khụng đổi Khi tụ điện cú
điện dung C thỡ mỏy thu được súng điện từ cú bước súng λ Mắc nối tiếp với tụ C một tụ điện khỏc cú điện dung C’ = C thỡ mỏy thu được súng điện từ cú bước súng λ’, với
A λ’=
2
λ
2
λ
Câu 8 : Hai vật rắn đang quay quanh trục quay cố định của chỳng Biết mụmen quỏn tớnh của mỗi vật đối với trục
quay của mỗi vật lần lượt là I1 = 4,0 kgm2 và I2 = 25,0 kgm2 và động năng quay của hai vật bằng nhau Tỉ số giữa cỏc mụmen động lượng L1 và L2 của hai vật này là
A.
2
1
L
L
=
2
5
2
1
L
L
=
5
2
1
2
L
L
=
4
25
2
1
L
L
=
25
4
Câu 9 : Mạch dao động LC trong mạch chọn súng của mỏy thu vụ tuyến điện gồm một cuộn cảm thuần cú độ tự cảm
L = 10 μH và một tụ điện cú điện dung C biến đổi 10 pF đến 250 pF Lấy π = 3,14 Mỏy thu này cú thể thu được súng điện từ cú bước súng trong khoảng từ
A 18,28 m đến 96,80 m B 18,18 m đến 97,82 m.
C 18,48 m đến 91,96 m D 18,84 m đến 94,20 m.
Câu 10 : Một con lắc lũ xo dao động điều hũa theo phương thẳng đứng cú phương trỡnh li độ
cm t
−
=
3
2 cos
, thời gian t tớnh bằng giõy Trong quỏ trỡnh dao động, tỉ số độ lớn giữa giỏ trị cực
Trang 2đại và giá trị cực tiểu của lực đàn hồi của lò xo là
3
7
Lấy g = 10 m/s2 và π2 = 10 Tần số góc của dao động
có giá trị bằng
A π rad/s B 2π rad/s C 3π rad/s D 4π rad/s.
C©u 11 : Một tụ điện có điện dung C = 1,0 μF được tích điện đến hiệu điện thế U0, sau đó nối hai bản tụ điện vào hai
đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm L = 0,1H Bỏ qua điện trở của dây nối Sau thời gian ngắn nhất (kể từ khi nối tụ với cuộn cảm) bằng bao nhiêu thì cường độ dòng điện trong mạch đạt giá trị bằng một nửa giá trị cực đại của nó? (Lấy π2 = 10)
A. 10 2
3
1 −
6
6
s
C©u 12 : Một vật rắn quay quanh trục cố định với phương trình toạ độ góc φ theo thời gian t là φ = - 4t - 2t2 (rad; s)
Tại thời điểm t = 2s, vật rắn đang
A quay nhanh dần đều ngược chiều dương B quay nhanh dần đều theo chiều dương.
C quay chậm dần đều ngược chiều dương D quay chậm dần đều theo chiều dương.
C©u 13 : Một con lắc lò xo dao động trên một đường thẳng nằm ngang không ma sát, chọn gốc tọa độ O sao cho khi ở
vị trí cân bằng vật có tọa độ x0 Kéo vật khỏi vị trí cân bằng, lò xo dãn ra rồi thả cho vật dao động không vận tốc ban đầu Lực F gây ra dao động điều hòa của con lắc khi vật ở vị trí có tọa độ x là
A F = - kx B F = - k(x - x0) C F = - k(x0 - x) D F = - k(x + x0)
C©u 14 : Một mạch dao động LC lí tưởng đang hoạt động, độ tự cảm L không đổi Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần
số riêng của mạch là f1 = 30 kHz, khi tụ điện có điện dung C2 thì tần số riêng của mạch là f2 = 40 kHz Khi hai
tụ C1 và C2 ghép song song thì tần số riêng của mạch là
C©u 15 : Một con lắc vật lí có khối lượng m, mômen quán tính đối với trục quay là I, khoảng cách từ trục quay đến
khối tâm của con lắc là d, con lắc dao động với biên độ nhỏ tại nơi có gia tốc trọng trường là g Chu kì T của con lắc là
2
1
I
mgd T
π
I
mgd
mgd
I
mgd
I
C©u 16 : Một sóng cơ học là sóng ngang có tần số 100 Hz truyền trên mặt một chất lỏng Hai hai điểm trên mặt chất
lỏng cách nhau 15,0 cm và ở trên cùng một phương truyền sóng có dao động cùng pha Biết vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng có giá trị trong khoảng từ 2,8 m/s đến 3,4 m/s Độ lớn của vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng là
A 3,1 m/s B 3,3 m/s C 3,0 m/s D 2,9 m/s.
C©u 17 : Một lò xo có một đầu cố định, đầu kia gắn với một nhánh của âm thoa dao động với tần số f, trên lò xo có
sóng dọc dừng Người ta thấy trên lò xo có 4 bụng sóng và khoảng cách giữa nút thứ nhất và nút thứ tư bằng 30cm Coi đầu lò xo gắn với âm thoa như một nút sóng Chiều dài của lò xo này bằng
C©u 18 : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ khối lượng m Khi
vật ở vị trí cân bằng, lò xo dãn 4,0 cm Kéo vật xuống dưới vị trí cân bằng 1,0 cm rồi thả nhẹ Lấy g = 9,8 m/s2 Gia tốc của vật lúc vừa thả có độ lớn bằng
A 24,5 m/s2 B 2,45 m/s2 C 2,45 cm/s2 D 24,5 cm/s2
C©u 19 : Một con lắc đơn đang dao động điều hoà với chu kì T trong một thang máy chuyển động đều theo phương
thẳng đứng thì dây cáp treo thang máy đứt đột ngột, thang máy rơi tự do, con lắc
A tiếp tục dao động với chu kì T B ngừng dao động ngay.
C dao động nhanh hơn D dao động chậm lại.
C©u 20 : Một vật rắn có trục quay cố định, khi vật chịu tác dụng một mômen lực có độ lớn không đổi thì tập hợp các
đại lượng nào sau đây là không đổi?
A Mômen quán tính, gia tốc góc, khối lượng
B Mômen động lượng, gia tốc góc, khối lượng.
C Mômen quán tính, gia tốc góc, tốc độ góc.
D Mômen quán tính, mômen động lượng, gia tốc góc
C©u 21 : Một vật dao động điều hòa với biên độ A = 2.0 cm, tần số f = 5,0 HZ Tại thời điểm ban đầu (t = 0) vật có li
độ x0 = -1,0 cm và đang chuyển động ra xa vị trí cân bằng Phương trình li độ x của vật là
6 10 cos
+
3
2 10 cos
−
Trang 3C. .
3
2 10 cos
+
6
5 10 cos
+
C©u 22 : Một sóng âm truyền từ không khí vào một môi trường lỏng, thì
A tần số không thay đổi còn bước sóng giảm.
B tần sồ tăng lên còn bước sóng không thay đổi.
C tần số không thay đổi còn bước sóng tăng lên.
D cả tần số và bước sóng đều tăng.
C©u 23 : Trên mặt nước có hai nguồn sóng kết hợp A, B dao động với cùng tần số 15,0 Hz Tại điểm M trên mặt nước
cách các nguồn 14,5 cm và 17,5 cm có dao động với biên độ cực đại Giữa M và trung trực của AB còn có hai dãy cực đại khác Tốc độ truyền sóng trên mặt nước bằng
A 7,5 cm/s B 15,0 m/s C 20,0 m/s D 15,0 cm/s.
C©u 24 : Mạch dao động LC lí tưởng đang có dao động điện từ Biết điện tích cực đại trên tụ bằng 10-6 C và cường độ
dòng điện cực đại trong mạch bằng 10 mA Tần số góc riêng của mạch bằng
A 107 rad/s B 106 rad/s C 105 rad/s D 104 rad/s
C©u 25 : Hai dao động điều hoà cùng phương, cùng tần số có các phương trình li độ tương ứng là
cm t
−
=
2 10 cos 2 1
π
π và x2 Dao động tổng hợp từ hai dao động đã cho có phương trình li độ là
( ) cm t
x = 2 3 cos 10 π Phương trình li độ x2 là
6
5 10 cos 3 2
+
4
3 10 sin 2
+
6 10 cos 4
+
3 10 sin 3 2
+
C©u 26 : Một mạch dao động LC lí tưởng, tụ điện có điện dung C Trong mạch đang có dao động điện từ tự do, điện áp
cực đại trên tụ là U0 Vào thời điểm năng lượng điện trường bằng năng lượng từ trường thì điện tích q trên tụ là
A q =
2
0
C
U
2 0
U
C
3 0
U
2 0
CU
C©u 27 : Một sợi dây đàn hồi có một đầu gắn với âm thoa, đầu còn lại thả tự do Khi âm thoa dao động với tần số 30
HZ người ta thấy trên dây có 2 bụng sóng Để trên dây có 3 bụng sóng thì tần số dao động của âm thoa phải
A giảm bớt 20 HZ B giảm bớt 50 HZ
C tăng thêm 50 HZ. D tăng thêm 20 HZ.
C©u 28 : Một nguồn âm N (nguồn điểm) phát ra sóng âm đều theo mọi hướng Tại điểm A cách N một khoảng 10 m có
mức cường độ âm LA (dB), thì tại điểm B cách N một khoảng 20 m mức cường độ âm là LB (dB), với
A LB = LA – 4 dB B LB =
2
A
L
4
A
L
dB
C©u 29 : Tại thời điểm t = 0, một đĩa đặc bắt đầu quay quanh trục của nó với gia tốc không đổi Sau 5s đĩa quay được
góc 25 rad Tốc độ góc trung bình trong thời gian này và tốc độ góc tức thời của đĩa tại thời điểm t = 0,5s lần lượt là
A 5 rad/s và 1 rad/s B 1 rad/s và 5 rad/s
C 1 rad/s và 2,5 rad/s D 5 rad/s và 2 rad/s.
C©u 30 : Một chất điểm dao động điều hòa có phương trình li độx = 4 cos ( 10 π + t π ) cm, thời gian t tính bằng giây
Thời điểm lần đầu tiên vật có vận tốc 20 π 2cm/s và đang đi theo chiều dương là
40
11
40
1
40
5
40
3
s
C©u 31 : Một đĩa đồng chất khối lượng M = 10 kg phân bố đều, bán kính R = 1m đang quay với tốc độ góc ω = 7 rad/s
trong mặt phẳng ngang quanh trục của nó thì cục ma tít có khối lượng m = 0,25 kg rơi thẳng đứng từ trên xuống dính vào đĩa tại điểm cách trục quay 0,9 m.Tốc độ góc cuối của hệ (đĩa - ma tít) có độ lớn bằng
A 6,73 rad/s B 5,79 rad/s C 7,22 rad/s D 4,87 rad/s.
C©u 32 : Một con lắc dao động tắt dần Cứ sau mỗi chu kì, biên độ giảm 3% Phần năng lượng của con lắc bị mất trong
một dao động toàn phần là
C©u 33 : Hai đĩa tròn có momen quán tính lần lượt I1 và I2, với I2 = I1/2 đang quay đồng trục và cùng chiều với tốc độ
Trang 4góc tương ứng ω1 và ω2 = 2ω1, động năng của hệ là Wđ0 Hai đĩa đang quay thì dính vào nhau, sau đó hệ quay với tốc độ góc ω, động năng của hệ là Wđ Bỏ qua ma sát ở trục quay Tỉ số
A.
đ
đ
W
0
đ
W
W
0
đ
W
W
đ
đ
W
= 2
C©u 34 : Một chất điểm dao động điều hoà với chu kì T trên trục x’Ox giữa hai điểm MN = 2A (gốc tọa độ O là trung
điểm của MN) Thời gian ngắn nhất để chất điểm đi từ vị trí có tọa độ
2
A
x = − đến vị trí có tọa độ
2
A
x = +
là
A. .
3
T
B. 6
T
C. 4
T
D. 12
T
C©u 35 : Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây là sai?
A Khi vật đi từ vị trí cân bằng đến vị trí biên thì động năng giảm dần.
B Tại vị trí cân bằng thì động năng bằng thế năng.
C Tại vị trí biên thì động năng bằng không.
D Khi vật đi từ vị trí biên về vị trí cân bằng thì thế năng giảm dần.
C©u 36 : Một thanh đồng chất AB dài l, khối lượng m phân bố đều có thể quay tự do trong mặt phẳng thẳng đứng
xung quanh trục quay nằm ngang đi qua A Ban đầu thanh được giữ nằm ngang rồi thả không vận tốc đầu Biết mômen quán tính của thanh đối với trục quay qua A là
3
2
ml
Ngay khi thả thanh, gia tốc góc của thanh là
A. .
2
3
l
g
B. 3
2
l
g
C. 2
3
g
l
D. .
2l
g
C©u 37 : Trên mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp S1 và S2 cách nhau 10cm Phương trình dao
2 40 cos(
4
2 40 cos(
4
Vận tốc truyền sóng trên mặt chất lỏng bằng 40cm/s Số điểm có biên độ dao động cực đại trên đoạn thẳng S1S2 là
C©u 38 : Một bánh xe có mômen quán tính đối với trục quay cố định đi qua nó bằng 6 kg.m2 đang đứng yên thì chịu
tác dụng của một mômen lực M không đổi đối với trục quay đó Bỏ qua mọi lực cản Sau 5s, kể từ khi bắt đầu quay, bánh xe đạt tốc độ góc100 rad/s Mômen lực M có độ lớn bằng
C©u 39 :
−
=
2 2 cos
, thời gian t tính bằng giây
Tốc độ trung bình của chất điểm trong khoảng thời gian s
3
8
, kể từ thời điểm t = 0 là
A 86,9 cm/s B 32,6 cm/s C 80,0 cm/s D 55,8 cm/s.
C©u 40 : Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng k, đầu trên gắn cố định, đầu dưới gắn vật nhỏ M có khối lượng
m, con lắc dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với tần số f0 = 6 HZ Khi gắn thêm một gia trọng Δm =
44 g vào vật M thì con lắc dao động điều hoà với tần số f = 5 HZ Lấy π2 = 10 Độ cứng k của lò xo có gía trị bằng
C©u 41 : Trong máy thu thanh, loa là thiết bị có chức
A biến đổi dao động cơ thành dao động điện có cùng tần số.
B biến đổi dao động điện âm tần thành dao động cơ có cùng biên độ.
C biến đổi dao động điện âm tần thành dao động cơ có cường độ lớn hơn.
D biến đổi dao động điện âm tần thành dao động cơ có cùng tần số.
C©u 42 :
2 20 cos(
4 sin
trong đó u
là li độ dao động tại thời điểm t của một phần tử trên dây mà vị trí cân bằng của nó cách gốc O một khoảng x (x đo bằng cm; t đo bằng giây) Vận tốc truyền sóng trên dây có độ lớn bằng
A 40 cm/s B 60 cm/s C 80 cm/s D 100 cm/s.
C©u 43 : Ba chất điểm có cùng khối lượng bằng m được đặt ở 3 đỉnh của tam giác đều cạnh a Mômen quán tính của hệ
ba chất điểm này đối với trục quay trùng với một đường cao của tam giác bằng
Trang 52
2
ma
B.
4
2
ma
C.
2
3 ma2
D.
4
3 ma2
C©u 44 : Một mạch dao động LC lí tưởng với cuộn cảm có độ tự cảm L = 2 mH và tụ điện có điện dung C = 0,2 µF.
Trong mạch đang có dao động điện từ, cường độ dòng điện trong mạch có giá trị cực đại bằng 5,0 mA Vào thời điểm mà cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 3,0 mA thì điện áp giữa hai bản cực của tụ điện
có giá trị là
C©u 45 : Một ròng rọc (coi như đĩa đặc) khối lượng 2,0 kg, bán kính 0,5m đang quay quanh trục qua tâm và vuông góc
với mặt ròng rọc với tốc độ góc 16,0 rad/s thì chịu tác dụng của momen cản Mc có độ lớn không đổi Ròng rọc quay thêm 5 vòng thì dừng hẳn Độ lớn của Mc bằng
A 1,20 Nm B 1,02 Nm C 0,12 Nm D 2,01 Nm.
C©u 46 : Một ô tô khi đứng yên thì còi xe phát ra âm có tần số 440 HZ Biết sóng âm tryền trong không khí với tốc độ
340m/s Khi ô tô đang chạy về phía một bức tường cao với tốc độ 20 m/s, theo phương vuông góc với bức tường thì người lái xe bóp còi Người lái xe nghe được âm của còi xe phản xạ từ bức tường với tần số
A 475 HZ B 465 HZ C 495 HZ D 440 HZ
C©u 47 : Tại một điểm trong một môi trường, khi cường độ âm tăng 100 lần thì mức cường độ âm tăng thêm
C©u 48 : Khi nói về điện từ trường, phát biểu nào sau đây là sai?.
A Từ trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện điện trường xoáy.
B Điện trường biến thiên theo thời gian làm xuất hiện từ trường xoáy.
C Điện trường xoáy tương đương với dòng điện dịch.
D Cường độ điện trường xoáy không phụ thuộc vào tốc độ biến thiên của từ trường.
C©u 49 :
−
=
2 cos ω π
, thời gian t tính bằng giây Gốc thời gian được chọn
A lúc chất điểm ở vị trí biên với x = -A.
B lúc chất điểm qua vị trí cân bằng theo chiều dương
C lúc chất điểm ở vị trí biên với x = +A.
D lúc chất điểm qua vị trí cân bằng ngược chiều dương
C©u 50 : Một bánh đà đang quay quanh trục của nó với tốc độ góc ω0 thì chịu tác dụng của mômen cản có độ lớn
không đổi Sau 2s, kể từ khi chịu mômen cản thì tốc độ còn lại bằng 0,8ω0 Chọn gốc thời gian t =0 khi bánh
đà bắt đầu chịu mômen cản Kể từ t = 0, bánh đà quay được 12,5 vòng thì dừng hẳn Tốc độ ω0 bằng