1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 2018 DE THI THU THPT CHUYEN LAM SON THANH HOA LAN 1 2018

8 309 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 1,1 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên.. Tính côsin của góc  là góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng ABC .. Cho hai đường thẳng chéo nhau a và , b luôn luôn có mặt phẳng chứa đườn

Trang 1

Group thảo luận học tập : https://www.facebook.com/groups/Thuviendethi/

Câu 1: [614240] Nghiệm phương trình 2sinx1 có dạng nào dưới đây?

2

2 3

k

   



2

6

k

   

    



5

2 6

k

   

   



5

2 6

k

   

   



Câu 2: [614241] Hàm số nào dưới đây đồng biến trên khoảng 0;5

6

 ?

A sin

3

y x

  B ysinx C y sin x 3

   

  D ycosx

Câu 3: [614242] Cho hàm số

1

ax b y

cx

 có bảng biến thiên như hình vẽ bên dưới

Xét các mệnh đề:

(1) c1.

(2) a2.

(3) Hàm số đồng biến trên      ; 1  1; 

(4) Nếu

 2

1 1

y

x

 

 thì b1.

Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 4: [614244] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với mặt đáy, SA2 a Gọi M là trung điểm của SC Tính côsin của góc  là góc giữa đường thẳng BM và mặt phẳng

ABC

A cos 7

14

7

7

7

Câu 5: [614245] Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy, tìm tọa độ điểm M là ảnh của điểm M 2;1 qua phép đối xứng tâm I3; 2  

THƯ VIỆN ĐỀ THI THỬ THPTQG 2018 – MOON.VN

Đề thi: THPT Chuyên Lam Sơn-Thanh Hóa-Lần 1

Thời gian làm bài : 90 phút, không kể thời gian phát đề

Trang 2

A M  5; 4  B M4; 5  

C M 1; 3  D M 1;5

Câu 6: [614246] Cho hàm số y  x3 3x22 có đồ thị như

hình vẽ bên

Tìm tập hợp S tất cả các giá của tham số thực m sao cho phương

trình 3 2

    có ba nghiệm thực phân biệt

A S  2; 2  B S   2;1 

C S  2; 2  D S  

Câu 7: [614247] Một người gửi 75 triệu đồng vào một ngân hàng với lãi suất 5,4%/ năm Biết rằng nếu

không rút tiền ra khỏi ngân hàng thì cứ sau mỗi năm số tiền lãi sẽ được nhập vào gốc để tính lãi cho năm tiếp theo Hỏi sau ít nhất bao nhiêu năm ngưới đó nhận được số tiền nhiều hơn 100 triệu đồng bao gồm cả gốc và lãi? Giả định suốt trong thời gian gửi, lãi suất không đổi và người đó không rút tiền ra

Câu 8: [614249] Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau đây:

A Cho hai đường thẳng chéo nhau a và , b luôn luôn có mặt phẳng chứa đường này và vuông góc với

đường thẳng kia

B Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, nếu mặt phẳng   chứa a và mặt phẳng  

chứa b thì    

C Cho hai đường thẳng a và b vuông góc với nhau, mặt phẳng nào vuông góc với đường này thì song

song với đường kia

D Cho đường thẳng a  , mọi mặt phẳng   chứa a thì      

Câu 9: [614251] Tính đạo hàm của hàm số y22x3

A y 4x2ln 4 B y 22x3ln 2 C y 22x2ln 4 D y 22x2ln16

Câu 10: [614252] Tính thể tích V của khối cầu tiếp xúc với tất cả các cạnh của tứ diện đều ABCD cạnh bằng

1

24

3

8

12

Câu 11: [614253] Tính thể tích V của khối trụ có bán kính đáy và chiều cao đều bằng 2

A V  12 B V  4 C V  16 D V  8

Câu 12: [614254] Tìm tập xác định D của hàm số  2  2 3

yxx 

A D    ; 1 3;  B D    ; 1 3; 

C D      ; 3 1;  D D      ; 3 1; 

Câu 13: [614255] Tìm số mặt của hình đa diện ở hình vẽ bên

A 9

B 12

C 11

D 10

Câu 14: [614257] Cho 0 a 1 Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau ?

Trang 3

B Nếu 0 x1 x2 thì loga x1loga x2.

C loga x0 khi x1

D Đồ thị của hàm số yloga x nhận trục Oy làm tiệm cận đứng

Câu 15: [614258] Viết phương trình tiếp tuyến của   1 3 2

3

C yxx  tại điểm có hoành độ là nghiệm của phương trình y 0

A 3 7

3

3

3

3

y  x

Câu 16: [614260] Cho hình chóp S ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh ,a cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC Biết góc tạo bởi hai mặt phẳng  SBC và  ABC bằng  0

60 , tính thể tích V của khối chóp

S ABC

A

3

3 12

a

3

3 24

a

3

3 8

a

3

3 3 8

a

Câu 17: [614261] Tính thể tích V của khối lăng trụ tứ giác đều ABCD A B C D     biết độ dài cạnh đáy của

lăng trụ bằng 2 đồng thời góc tạo bởi A C và đáy ABCD bằng  30 0

A V 24 6 B 8 6

9

3

Câu 18: [614263] Đồ thị hàm số 2 1 1

x y

 

  có tổng số bao nhiêu đường tiệm cận ngang và đứng ?

Câu 19: [614264] Cho hàm số yx36x29x1 và các mệnh đề sau:

(1) Hàm số đồng biến trên các khoảng ;1 và 3; , nghịch biến trên khoảng  1;3

(2) Hàm số đạt cực đại tại x3 và đạt cực tiểu tại x1

(3) Hàm số có y CĐ3y CT 0

(4) Hàm số có bảng biến thiên và đồ thị như hình vẽ

y



3

1

 

Tìm số mệnh đề đúng trong các mệnh đề trên

Câu 20: [614266] Biết phương trình 2log2x3log 2x 7 có hai nghiệm thực x1x2 Tính giá trị của biểu thức  2

1

x

A T 16 B T 32 C T 64 D T 8

Câu 21: [614267] Tìm cặp điểm thuộc đồ thị  C của hàm số 2

1

x y x

 đối xứng nhau qua gốc tọa độ

A 2; 2  và 2; 2  B  3; 2 và  3; 2 

C  2; 2 và   2; 2  D  2; 2 và  2; 2 

Câu 22: [614268] Hình lăng trụ tam giác đều có bao nhiêu mặt phẳng đối xứng?

Trang 4

Câu 23: [614269] Cho hàm số  

5

2

x x

f x

 



Xác định a để hàm số liên tục trên

A 5

2

2

2

2

Câu 24: [614271] Tìm hệ số h của số hạng chứa x5 trong khai triển

7

2 2

x x

  

 

A h560 B h84 C h672 D h280

Câu 25: [614272] Lập được bao nhiêu số tự nhiên có 3 chữ số khác nhau chọn từ tập A1; 2;3; 4;5 sao cho mỗi số lập được luôn có mặt chữ số 3

Câu 26: [614273] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành tâm O gọi , I là trung điểm của cạnh SC Mệnh đề nào sau đây sai ?

A IO// mpSAB

B mpIBDmpSACIO

C IO// mpSAD

D Mặt phẳng IBD cắt hình chóp S ABCD theo thiết diện là một tứ giác

Câu 27: [614276] Với 0 a 1, biểu thức nào sau đây có giá trị dương

A

1 2

a

  

  

  

  B

1 log log10

a

1 loga

a

  D log2log4a a

Câu 28: [614277] Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để hàm số

3

2

3

x

y mxmx đồng biến trên 

C S      ; 1 3;  D S      ; 3 1; 

Câu 29: [614278] Cho hàm số   2

yf xxx có đồ thị như hình vẽ bên Hàm số yf x  có bao nhiêu cực trị?

A 2

B 4

C 1

D 3

Câu 30: [614279] Cho  u n là cấp số cộng có công sai là d, v n là cấp số nhân có công bội là q và các

khẳng định

 I u n  d u n1;  n 2, n  II v nq v n 1;  n 2, n

2

n

IV v n.v nv n;  n 2,n

1 2

2

n n

n v v

Có bao nhiêu khẳng định đúng trong các khẳng định trên ?

Trang 5

Câu 31: [614280] Dãy số nào sau đây có giới hạn bằng 0?

A u nn24 n B 2

3

n n

 

6 5

n n

u      D

3 3 1

n

u n

Câu 32: [614281] Cho hàm số 2 1

1

x y x

 có đồ thị  C Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m sao cho

đường thẳng d y:   x m 1 cắt  C tại hai điểm phân biệt A B, thỏa mãn AB2 3

A m 4 10 B m 2 10 C m 4 3 D m 2 3

Câu 33: [614284] Cho hình lăng trụ tam giác ABC A B C    Gọi M N lần lượt là trung điểm của ,

BB CC  Mặt phẳng AMN chia khối lăng trụ thành hai phần, đặt V là thể tích của phần đa diện chứa 1

điểm B V là phần còn lại Tính tỉ số , 2 1

2

V V

A 1

2

1

3

V

2

2 7

V

2

2 5

V

2

1 2

V

Câu 34: [614285] Cho hàm số yf x  Hàm số yf x có đồ thị như hình vẽ

Chọn mệnh đề đúng trong các mệnh đề sau

A Hàm số yf x  đồng biến trên ;1  B Đồ thị hàm số yf x  có hai điểm cực trị

C Hàm số yf x  đạt cực đại tại x1 D Đồ thị hàm số yf x  có một điểm cực tiểu

Câu 35: [614286] Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên sau

Khẳng định nào sau đây sai?

A Phương trình f x  5 0 có hai nghiệm thực

B Đường thẳng x2 là tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

C Hàm số đồng biến trên khoảng ;1 

D

3;10

Câu 36: [614287] Cho hàm số yf x  xác định, liên tục trên  và có đồ thị như hình dưới đây

Trang 6

Đồ thị nào dưới đây là đồ thị của hàm số yf x 1?

A  I B  II C  III D  IV

Câu 37: [614288] Cho phương trình   2 1   2

định sau

A Phương trình có hai nghiệm dương phân biệt B Phương trình có hai nghiệm trái dấu

C Phương trình có hai nghiệm không dương D Phương trình có hai nghiệm âm phân biệt

Câu 38: [614289] Tính thể tích V của khối nón có đáy là hình tròn bán kính 2, diện tích xung quanh của nón là

12

A 16 2

3

9

3

Câu 39: [614292] Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình thoi cạnh a, góc  0

120

BAD Cạnh bên

SA vuông góc với đáy ABCD và SA3 a Tính bán kính R của mặt cầu ngoại tiếp khối chóp S BCD

3

a

3

a

3

a

3

a

Câu 40: [614293] Cắt một khối trụ cho trước thành hai phần thì được hai khối trụ mới có tổng diện tích toàn

phần nhiều hơn diện tích toàn phần của khối trụ ban đầu 2

32 dm  Biết chiều cao của khối trụ ban đầu là

7 dm, tính tổng diện tích toàn phần S của hai khối trụ mới

Câu 41: [614294] Một con thỏ di chuyển từ địa điểm A đến địa điểm B bằng cách qua các điểm nút (trong lưới

cho ở hình vẽ) thì chỉ di chuyển sang phải hoặc đi lên (mỗi cách di chuyển như vậy xem là 1 cách đi) Biết nếu thỏ di chuyển đến nút C thì bị cáo ăn thịt, tính xác suất để thỏ đến được vị trí B

Trang 7

A 2

3 B

1

2 C

3

4 D

5

12

Câu 42: [614295] Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình

vẽ bên

Tìm số điểm cực trị của hàm số y2f x 3f x 

A 3

B 5

C 6

D 4

Câu 43: [614296] Cho hàm số

2

2

x x y

  có đồ thị  C m Tìm tập S tất cả các giá trị của tham số

thực m để  C m có đúng hai tiệm cận đứng

A 4;9

2

S 

2

   D S 0;9

Câu 44: [614297] Cho x y, là các số thực dương thỏa mãn 2 3 5 2  

xy

giá trị nhỏ nhất của biểu thức T  x y

A Tmin  1 5 B Tmin  5 3 2 C Tmin  3 2 3 D Tmin  2 3 2

Câu 45: [614298] Biết hàm yf x  có đồ thị đối xứng

với đồ thị hàm y3x qua đường thẳng x 1

Chọn khẳng định đúng trong các khẳng định sau:

A   1

3.3x

9.3x

C   1 1

3x

f x   

Câu 46: [614299] Cho hình lăng trụ ABC A B C    có mặt đáy ABC là tam giác đều, độ dài cạnh AB2 a

Hình chiếu vuông góc của A lên mặt phẳng ABC trùng với trung điểm H của cạnh AB Biết góc giữa cạnh bên và mặt đáy bằng 0

60 , tính theo a khoảng cách h từ điểm B đến mặt phẳng ACC A 

A 2 21

7

13

5

5

Câu 47: [614301] Tìm tập hợp S tất cả các giá trị của tham số thực m để đồ thị hàm số

yxm xm  có ba điểm cực trị đồng thời ba điểm cực trị đó cùng với gốc tọa độ O tạo thành một tứ giác nội tiếp

Trang 8

A 1 ; 0; 1

Câu 48: [614302] Một kênh dẫn nước theo góc vuông có bề rộng 3,0 m như hình vẽ Cho 4 cây luồng (thẳng) có độ dài là 6,2 m; 8,3m; 9,0 mtrôi tự do trên kênh Hỏi số cây luồng có thể trôi tự do qua góc kênh

là bao nhiêu?

Câu 49: [614303] Cho f x  là đa thức thỏa mãn  

2

20

2

x

f x x

 

3 2 2

6

x

f x T

 

 

A 6

25

15

25

25

Câu 50: [614304] Cho phương trình   2

sinx1 sin 2x m sinxmcos x Tìm tập S tất cả các giá trị thực

của tham số m để phương trình có nghiệm trên khoảng 0;

6

 

 

 

A 0; 3

2

  

1 0;

2

  

  C S 0;1 D 1; 3

2

  

 

- HẾT -

Ngày đăng: 18/12/2017, 15:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w