Những yeu tô KT - XH kìm hãm sự phát triển nông nghiệp của các nước thuộc địa trước đây: a Quan hệ chiếm hữu Tuộng đất.. Các thành phần của tự nhiên mà với trình độ phát triển của lực l
Trang 11).Mặt trời lên Thiên đính mỗi năm 1 lan 6 vùng:
a.Ngoại chí tuyến b.Nội chí tuyến
c.Xích đạo d.Chí tuyến Bắc và chí tuyến Nam
3) Độ Âm không khí cao sẽ dễ hình thành khu áp thấp ở
vùng:
a.Ôn đới b.Nhiệt đới c.Xích đạo
5) Nhiệt độ trung bình năm tăng dẫn từ vĩ độ thấp lên vĩ
độ cao:
a Đúng b Sai
7).Có sự luân phiên ngày đêm trên TĐ là do:
a.TÐ có hình khối câu và tự quay quanh trục
b.Tia sáng Mặt trời là những tia song song
c TD tự quay theo hướng từ tây sang đông
d.Trái đất tự quay với vận tốc rất lớn
10) Gió mùa là loại gió:
a.Thổi theo từng mùa, cùng phương, ngược hướng nhau
ở 2 mùa
b.Thôi vào mùa đông theo hướng Ð bắc
e.Thôi vào mùa hạ theo hướng Đông 1 nam
12) Gió Mậu Dịch ở Nam bán câu thôi theo hướng:
14).Một trận bóng đá ở Anh khai mạc lúc 14 giờ GMT
ngày 260/12, vậy ở Việt Nam được xem truyền hình trực
tiếp vào lúc:
a.7 giờ ngày 26/12 b.2I giờ ngày 26/12
e.l giờ ngày 27/12 đ.21 giờ ngày 27/12
17).Bản đồ là hình vẽ thu nhỏ bề mặt đất lên mặt phẳng
giấy vẽ, có đặc điểm:
a Dựa trên cơ sở toán học, trình bày bằng hệ thống ký
hiệu bản đồ, khái quát hoá nội dung
b Dựa trên cơ sở toán học, khái quát hoá nội dung
c Khái quát hoá nội dung, trình bày bằng hệ thống ký hiệu
bản đồ
15) Hệ mặt trời là tập hợp các thiên thể nằm trong:
Ngân Hà
19) Phép chiếu phương vị ngang có đặc điểm lưới chiều:
a.Xích đạo và KT giữa là đường thẳng, kinh tuyến còn lại
là những đường cong đối xứng nhau qua KT giữa, vĩ tuyến
còn lại là cung tròn đối xứng nhau qua xích đạo
b.Vĩ tuyến, kinh tuyến là những đường thẳng song song
và chúng thăng góc với nhau
c.Vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là
những đoạn thắng đồng quy ở cực
22) Pháp chiếu hình bản đồ là:
a.Biểu thị mặt cong lên một mặt phẳng
b.Biểu thị mặt cong của TÐ lên một mặt phẳng giấy vẽ
c.Biểu thị mặt phẳng lên một mặt phẳng
24) Để vẽ BĐ vùng quanh cực người ta dùng phép chiếu:
a.Phương vị ngang b.Phương bị đứng
c.Hình nón đứng
26) Phương pháp ký hiệu biểu hiện các doi tượng:
a.Phân bồ theo diện tích b.Phân bồ theo điểm
c.Phân bố theo đường chuyển động
28) Các ký hiệu được đặt:
a.Chính xác vào vị trí cửa đối tượng trên bản đồ
b.Bên cạnh vị trí của đối tượng trên bản đồ
30) Các ký hiệu có ba dạng:
a.Ký hiệu mũi tên, ký hiệu chữ, tượng hình
b.Ký hiệu hình học, ký hiệu chữ, chấm điểm
2).Ở Bắc bán cầu vào ngày 22/12 Mặt trời chiếu thẳng góc
a.Chí tuyên Băc b.Chí tuyên Nam
c.Xích đạo d.Không có vùng nào
4).Không khí chứa nhiều hơi nước sẽ hình thành:
a Ap cao b Ap trung binh ce Ap thấp
6) Đại dương có biên độ nhiệt nhỏ, lục địa có biên độ nhiệt lớn:
8) Vũ trụ là khoáng không gian vô tận có:
a.Các thiên hà b.Hệ Mặt trời 9).Hệ mặt trời gồm có:
a.Mặt trời và 9 định tỉnh c.Mặt trời và 9 hành tỉnh 11).Khu vực nào có tỉ lệ tăng dân số cao nhất TG ? a.Các nước đang phát triển ở Chau 4
b.Các nước đang phát triển ở Châu Phi c.Các nước đang phát triển ở chau Mi La Tinh d.Khu vực Đông Nam á
13).Khi ở chân núi nhiệt độ không khí là 34°C, đến độ cao 3000m thì nhiệt độ ở đính lúc đó là:
a.4C b.14°C ©.16°C
16) Lực Côriôlit là lực:
a.Làm các vật được đứng yên trên bề mặt đất
b.Làm lệch hướng chuyên động của các vật thể trên bề mặt
trái đất
e.Làm các vật thể có trọng lực 18).Phép chiéu phương vị đứng có đặc điểm lưới chiếu: a.Vi i tuyén la những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là những đường thắng
b.Vĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là
những đường thắng đồng quy ở cực
c.Vĩ tuyên là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là
những đường thắng đồng quy ở cực 20) Phép chiếu hình nón đứng có đặc diém tưới chiéu :
a.Vi i tuyén là những cung tròn, kinh tuyến là những đường
thắng đồng quy ở cực
b.Vĩ tuyến là những cung tròn đồng tâm, kinh tuyến là
những đoạn thắng đồng quy ở cực c.Vĩ ĩ tuyến là những vòng tròn đồng tâm, kinh tuyến là
những đường thắng
21) Phép chiếu hình trụ đứng có độ chính xác ở vùng a.Xích đạo b.Vĩ độ trung bình c.Vĩ độ cao
23) Pháp chiếu hình trụ đứng có đặc điễm lưới chiếu a.Vi i tuyén, KT la những đường thang song song b.Vi i tuyén, kinh tuyến là những đường thăng song song và
chúng thắng góc với nhau
e.Vĩ tuyến , KT là những đường cong về phía hai cực 25) Phương pháp bản đồ biểu đồ đặt vào phạm vi các đơn vị
lãnh thổ bằng cách:
a.Dùng biểu đồ b.Dùng ký hiệu c.Dùng các điểm
27) Phép chiếu bản đồ TG người ta dùng phép chiếu: a.Hình nón đứng b.Hình trụ đứng
d.18°C
e.Ca hai bén
Trang 2c.Ký hiệu hình học, ký hiệu chữ, tượng hình
32) Chuyễn động tự quay cia trái đất đem lại hệ quả:
a.Ngày - đêm, giờ Lực Côriôlic
b.Ngay - đêm, năm - mùa Lực Côriôlic
c.Năm - mùa, giờ Lực Côriôlic
34) Phương pháp chấm điểm biểu hiện nội dung:
a.Phân bỗ hướng chuyên động của các đôi tượng
b.Phân bó không đều của các đối tượng
c.Phân bố vị trí điểm của các đối tượng
36) Giờ quốc tế được gọi là giò:
a.M.T.G b.G.M.T
38) Mỗi múi giờ đi qua:
a.16” kinh tuyến b.20° kinh tuyến c.15° kinh tuyến
40) Dựa vao BD mii giờ hãy tính giờ và ngày ở Việt
Nam, biết rằng ở thời điễm đó giv’ GMT dang la 24h ngày
31⁄12/2005:
a.7" ngay 31/12/05
c.6" ngay 31/12/05
43) MTroi lén thién dinh khi ở đúng đính dau lic
a.ll gid trua b.l2 giờ trưa c.2 giờ chiêu
45) Muốn tinh lịch khi đi qua đường chuyển ngày quốc tế
thì phải:
a.Tăng một ngày lịch nếu đi từ phái Tây > Đông
b.Lùi một ngày lịch nếu đi từ phái Tây > Đông
c.Lùi một ngày lịch nếu đi từ phái Đông > Tây
47) Khu vực không có mặt trời lên thiên đính: „
49) Ở NBCngày đông chí, thu phân sẽ là ngày:
a.22/12; 21/3 b.22/6; 21/3 ¢.22/6; /23/9
51) Có hiện tượng luân phiên ngày đêm vì mỗi nơi nhân
được lượng ánh sáng khác nhau là do nguyên nhân :
a Vận dong tu quay cua TD
b.TĐ hình khối cầu và vận động tự quay
e.TÐ hình khối cầu và chuyền động quanh mặt trời
53) Ở BBC vào ngày 22/12 mặt trời chiếu thẳng góc tại:
a.Xích đạo b.Chí tuyến Bắc c.Chí tuyến
Nam
53).Ở NBC vào ngày 22/12 mặt trời chiếu thẳng góc tại:
a.Xích đạo b.Chí tuyến Bắc c.Chí tuyến Nam
57) “Đêm tháng năm chưa nằm đã sáng / Ngày tháng
mươi chưa cười đã tôi“ Câu ca dao này chỉ đúng trong
trường hợp ở vùng:
a.Bac bán câu b.Nam ban cau
60) Cau tao của lóp vỏ Trái Đất :
a.Lớp cứng, mỏng, dày 5-70km, gồm tầng trên, tầng giữa
65) Cầu trúc của Trái đất gồm:
a.Lớp vỏ, nhân ngoài, nhân trong b.Lớp vỏ Manti , nhân
e.Lớp vỏ, Manti trên, Manti dưới
66) Giới hạn của thạch quyền gồm có:
a.Lớp vỏ trái đất và lớp manti trên
b.Lớp vỏ trái đất và cả lớp manti
e.Lớp vỏ trái đất và phần trên của lớp manti
68) Hiện trợng động đất, núi lứa xdy ra 6 noi:
a.Tach dan hai mang kién tao
b.Dồn ép hai mảng kiến tao
e.Tiếp xúc hai mảng kiến tạo
c.A.M.T
b.7" ngày 01/01/06
a.Các điểm dân cư, TTCN, khoáng sản, hải cảng
b.Phân bố dan cư, phân bó cây trồng
c.Dong bién, hướng gió, luồng di dân, luồng hàng hóa
35) Giờ địa phương là:
a.Giờ được quy định bởi khu vực đó b.Giờ được quy định bớ các nước trên thế giới c.Giờ nhận được ánh sáng ở nơi đó
37) TĐ là một hành tỉnh trong Hệ Mặt trời ở vị trí :
39) Mặt trời lên thiên đính mỗi nẫm 1 lần ở vùng:
a.Chí tuyến Bắc, chí tuyến Nam b.Nội chí tuyên c.Xích đạo 4I) Một trận bóng đá ở Anh khai mac vao luc 18h GMT
ngày 6/1, vậy ở Việt Nam được xem truyền hình trực tiếp vào lúc:
a.7" ngày 6/1 b.I° ngày 6/1 e.1" ngay 7/1 42) Đường chuyển ngày quốc tế nằm ở kinh tuyẾn:
44) Mặt trời lên thiên đính mỗi năm 2 lần ở vùng:
a.Ngoại chí tuyến b.Nội chí tuyến c.Xích đạo 46) Ở BBC, miền ôn đới có 4 ngày khởi đầu cho 4 mùa theo
thứ tr:
a.Đông chí, xuân phân, hạ chí, thu phân b.Xuân phân, thu phân, hạ chí, đông chí
c.Xuân phân, hạ chi, thu phân, đông chí
48) Ở BBC có ngày dài hơn đêm vào mùa:
a.Xuân - thu b.Xuân - hạ c.Thu - đông 30) Vào ngày 22⁄6 ở NBC có thời gian ban đêm :
a.Dài nhât b.Ngăn nhât c.Băng ban ngày 52) Khi chuyễn động quanh mặt trời, trục trái đất nghiêng
và f#uỳ thuộc vào vị trí của trái đất đã dẫn đến hiệu quả:
a.Phát sinh các mùa trong năm
b.Hiện tượng ngày đen dài ngắn theo mùa
c.Hiện tượng luân phiên ngày đêm
34) Mặt trời lên thiên đỉnh khi góc chiếu của mặt trời: a.Xiên góc với mặt đất b.Thẳng góc với mặt đất 56) Nơi tiếp xúc của các mảng kiến tạo là nơi có lóp vỏ TĐ: a.Không ôn định b.On định
38) Nơi quanh năm có ngày đêm bằng nhau:
a.Xích đạo b.Chí tuyến c.Ôn đới
59) Nơi có 6 tháng ngày- 6 tháng đêm trong một năm:
61) Ti ằng Granut của lớp vỏ Trái dat được gọi là tang:
62) Lóp võ đại dương Trái đất không có tằng:
63) Cấu tạo của tầng badan chủ yếu các thành phan:
a.Silic, sit b.Silic, nhôm e.Silic, magiê 64) Cấu trúc lớp vỏ lục địa gồm được sắp xếp theo thứ tự sau:
a.Tram tich, granit, badan
¢.Tram tich, badan, granit 67) Giới hạn của lớp Manti gom:
a.Lớp trên từ vỏ trái đât > độ sâu 700 km, lớp dưới: 700
> 2.900 km
b.Lớp trên: 15 -> 2.900*" lớp dưới 2.900 -> 5.100*" 69) Các dãy núi hình thành khi các máng kiến tạo:
a.Dịch chuyền xô vào nhau b.Dịch chuyển tách dãn ra c.Cả a, b, đúng
72) Những vận động của nội lực là:
a.Nâng lên - hạ xuông, uôn nêp - đứt gãy
b.Granit, tram tich, badan
Trang 370) Vat chất của lớp Manti trên ở trạng thái:
71) Vật chất của lóp Manti dưới ở trạng thái:
73) Trong các đứt gãy, bộ phận trôi lên gọi là:
74) Dãy núi Con Voi ở bờ trái sông Hồng được hình
thành là do vận động:
a.Uốn nếp b.Đứt gãy c.Nâng lên
76) Thanh phan cấu tạo vật chất của nhân là:
a.Niken, magiê b.Niken sắt e.Niken, silic
77) Các mảng kiến tạo nhẹ, nỗi trên lóp vật chất quánh
đo có đặc điểm:
a.Đứng yên, cố định b.Dịch chuyển trên lớp Manti
80) Hiện nay vùng lãnh thổ nào trên thế giới vẫn còn tiếp
tục hạ xuống :
a.Thuy Dién
82) Nội lực là :
a.Lực sinh ra các vận động kiến tạo
b.Lực làm lệch hướng chuyển động của các vật thẻ trên
bề mat Trai Dat
c.Lực sinh ra do năng lượng của các tác nhân bào mòn -
xâm thực địa hình
84) Phong hoá hoá học là quá trình phân huỷ đá dưới
các tác nhân:
a.Hoà tan khoáng chất
c.Va đập, ma sát của dòng chảy
86) Vận động theo phương nằm ngang ở lớp đá mém sẽ
a.Sinh vật b.Dòng chảy c.Đá và khoáng vật
90) Đá bị nứt vỡ do Ê thay đổi đột ngột là phong hoá:
92) Qua trình phá huỷ lớp đất đá trên bề mat, van chuyé én
sán phẩm phong hoá khói vị trí ban đầu của nó gọi là quá
trình:
a.Bồi tụ b.Bóc mòn
94) Quá trình ngoại lực bao gầm:
a.Phong hoá, xâm thực, uốn nếp, bồi tụ
b.Phong hoá, đứt gay, bóc mòn, bồi tụ
€ Phong hoá, bóc mòn, vận chuyền, bồi tụ
96) Bồi tụ là quá trình:
a.Vận chuyển các vật liệu từ nơi này đến nơi khác
b.Xây dựng địa hình mới
c.Lắng đọng vật chất, tích luỹ các vật liệu phá huỷ
98) Khe rãnh, thung lũng sông là địa hình xâm thực do:
b.Phần Lan e.Hà Lan
b.Quang hợp cây xanh
c.Vận chuyền
100) Nắm đá là địa hình xâm thực do:
102) Đồng bằng châu thổ là kết quá của quá trình bồi tụ
ở vùng:
a.Ven biển b.Đồi núi thấp c.Hạ lưu sông
103) Dun cát, cồn cát là kết quả qtrình bồi tụ do:
105) Mũi tên đất, bán đáo là địa hình bồi tự do:
a.Dòng chảy b.Sóng biên c.Dòng biển
106) Nội lực có xu hướng:
a.Xây dựng địa hình làm cho mặt đất gồ ghề
b.Xâm thực, bóc mòn, vận chuyền
c.Uốn nếp - đứt gãy - bồi tụ
75) Giới hạn của lớp nhân gồm:
a.Nhân ngoài độ sâu từ: 2.900 >5.I00 km, nhân trong
5.100 > 6.370 km
b.Nhân ngoài độ sâu từ: 700 >2.900 km, nhân trong
2.900 > 6.370km 78) Ngoại lực là lực sinh ra do:
a.Năng lượng trong lòng đất
c.Năng lượng bức xạ mặt trời
79) Những nham thạch tạo nên địa hình hang động: a.Đá hoa cương b.Đá vôi c.Đá phiến 81) Phong hoá làm cho đá, khoáng vật bị pha huy vé mat cơ
giới và hoá học là phong hoá:
83) Vận động theo phương nằm ngang ở lóp đá cứng sẽ xáp
ra hiện tượng:
a.Biền tiến - biển thoái b.Uốn nếp c.Đứt gãy
84) Phong hoá hoá học xáy ra mạnh ở những vùng có khí
hậu:
85)Hiện tượng biển tiến - biển thoái là vận động của vỏ TĐ:
a.Theo phương nằm ngang b.Theo phương thăng đứng c.Câu a, b đúng
91) Dạng địa hình độc đáo do phong hoá hoá học tạo ra là:
93) Ngoại lực tác động đến: ` a.Địa hình bề mat TD b.Cau tric cac tang cla TD
c Vung triing cua dia hinh
99) Tác động xâm thực của sóng biển tạo ra các dang dia
hình:
a.Phi -o b.Caxtơ c.Hàm éch, bậc thềm sóng vỗ 101) Cac Phi - o là địa hình bị xâm thực do:
a.Sóng biển b.Nước chảy c.Băng hà
104) Ngoại lực và nội lực tạo ra các dạng địa hình trên bề mặt có đặc điểm:
a.Hai lực giống nhau, tác động đồng thời nhau
b.Hai lực đối nghịch nhau, tác động đồng thời nhau
c.Hai lực đối nghịch nhau, tác động luân phiên nhau
107) Khỗi khí chí tuyến có ký hiệu:
b.Vận động kiến tạo
108) Khối khí ôn đới biễn có ký hiệu:
109) Khối khí xích đạo có ký hiệu:
111) Vai trò của khí quyển đối với đời sống khác với thúy
quyễn ở điểm :
a.Cung cáp chất khí cho sự sống
c.Điều hoà nhiệt độ bề mặt trái đất b.Tuân hoàn nước
Trang 4b.Phá huỷ địa hình làm cho mặt đất san bằng
c Tạo ra dạng địa hình mới
110) Đặc điểm của tầng đối lưu khác với các tằng khí
khác ở điểm:
a Tập trung 80% không khí, hơi nước, bụi bặm, càng lên
cao nhiệt độ không khí càng tăng
b Tập trung 80% không khí, hơi nước, bụi bặm, càng lên
cao nhiệt độ không khí giảm
e Không khí chuyển động theo chiều ngang, càng lên cao
nhiệt độ không khí càng giảm
113) Cau trúc khí quyên chia làm các tang:
a.3 tầng b 4 tâng c.5 tang d 6 tang
115) Tang đối lưu nằm sát mặt đất đến độ cao:
a Không khí khô, ít hơi nước
b Có chứa nhiều khí Ôzôn
c Bao vệ về mặt đất
119) Lóp Ô:ôn có tác dụng:
a Phản hồi sóng vô tuyến điện, bảo vệ trái đất
b Hút tia cực tím của mặt trời, bảo vệ thế giới hữu cơ trên
122) Ở2 bên diện khí có sự khác nhau về:
a D6 4m, áp suất b Nhiệt độ, hướng gió
129) Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ:
a Vùng xích đạo b Vùng ôn đới
133) Nhiệt độ trung bình năm cao nhất thường ở vùng:
a Xích đạo b Chí tuyến c On doi
135) Từ Bắc > Nam các vành đai khí áp được phân bỗ
a khí áp thâp b khí ap trung bình c khí áp cao
142) Độ Ấm không khí cao sẽ dễ hình thành khu áp thấp
ở vùng:
a Ôn đới b Nhiệt đới c Xích đạo
112) Không khí ở tầng đối lưu được hình thành ở mỗi bán
a Khối khí cực: rất lạnh
b Khối khí ôn đới: lạnh
e Khối khí chí tuyến: rất nóng
d Khối khí xích đạo: nóng âm
120) Những tác nhân dễ phá huỷ lớp Ôzôn làm ảnh hướng xấu đến môi trường :
a Phá rừng, thử vũ khí hạt nhân
b Các khí thải của nhà máy, phương tiện GT (CO2)
c Khí thải CFC; của kỹ nghệ điện lạnh, khi thai CO, cua nhà máy, phương tiện giao thông
123) FA được gọi là Frond a.địa cực b.ôn đới c.nội chí tuyến
124) Frond nội chí tuyến được nằm giữa 2 khối khí :
a ôn đới - chí tuyên b Chí tuyên - xích đạo
e Ôn đới - hàn đới
127) Các vành đai cao, hạ áp trên TĐ được phân bố:
a Liên tục b Không liên tục
128) Biên độ nhiệt năm cao nhất thường ở vĩ độ:
a Xích đạo b Nhiệt đới
c Ôn đới d Hàn đới 131) Nhiệt độ không khí có biên độ nhiệt lớn ở những nơi
có địa hình:
a Bằng phẳng b Trũng c Déc 132).Đà Lạt ở độ cao 1500m so với mực nước bién có nhiệt
độ trung bình tháng 7 là 18°5 Nhiệt độ trung bình tháng 7 ở ngang mực nước biển là:
a Gió Tây ôn đới b Gió Mậu dịch
c Gió Mùa d Gió Phơn 144) Gió Mậu dịch ở Nam bán cầu thối theo hướng:
a Dong Bac b Đông Nam c Tây Băc d.Tay Nam
147) Gió Mậu dịch còn được gọi là:
a Gió Brieez b Gió Phơn c Gió Tín Phong
148) Ở vùng Nam á, Đông Nam á vào mùa hè có gió mùa thổi theo hướng:
a Đông Bắc b Đông Nam
Trang 5145) Gió Tây ôn đới 6 BBC thoi theo hướng:
a Dong Bac b Tay Bac
c Tay Nam d Tay Dong
146) Đặc điểm của gió Mậu dịch:
a Nóng ẩm b Nóng khô
c Mát âm d Mát khô
149) Gió mùa là loại gió:
a Thôi theo từng mùa, cùng phương, ngược hướng nhau ở
2 mùa
b Gió thổi chủ yếu vào mùa đông theo hương Đông Bắc
e Gió thôi chủ yếu vào mùa hạ hướng Đông Nam
152) Loại gió khô nóng thối từ trên cao xuống thấp theo
các sườn núi khuất gió gọi là:
a Gió núi b Gió thung lũng c Gió Phơn
153) Ở chân núi nhiệt độ không khí là 32"C đến độ cao
2500” thì nhiệt độ ở dinh núi lúc đó là:
a 10°C b 17°C c 19°C
1 56 Điều kiện nào hơi nước được ngưng kết:
a Không khí bão hoà nhưng vẫn tiép tuc duge bé sung
159) Mưa là hiện trợng xảy ra khi:
a Các hạt nước trong đám mây rơi xuống va chạm nhau
kết hợp đề có kích thước lớn thắng được những dòng thăng
không khí rơi xuống
b Các hạt nước trong đám mây di chuyển, va chạm kết
hợp với nhau có kích thước lớn rơi xuống
c Hơi nước gặp lạnh ngưng kết thành
162) Sương mù là hiện tượng được hình thành:
a Mua b Băng tuyết c Nước ngầm
168) Hién twong li Ống, lí quét thường xảy ra ở:
a Trung du b Miên núi c Đông băng
170) Các con sông có lưu lượng nước lớn thường nằm ở
vùng:
a Chí tuyến b Nhiệt đới
c Xích đạo d Han đới
172) Vào mùa Đông ở dãy Trường Sơn, bên nào mưa
nhiều hơn:
a Trường Sơn Đông b Trường Sơn Tây
173) Trên một ngọn núi, nơi nào sẽ có mưa nhiều hơn:
c.Tây Bắc d Tay Nam
150) Gió thổi ban ngày từ biển vào đất liền gọi là gió:
a Gió Breeze b Gió biển e Gió đất 151) Gió dat Tà gió thối:
a Từ đất liền ra biển vào ban đêm
b Từ đất liền ra biển vào ban ngày
c Từ sườn nùi xuống thung lũng
154) Hơi nước ngưng đọng ở lớp không khí gần mặt đất
sinh ra:
a Mua b May c Sương mù 155) Ở đính núi có độ cao là 2000m, nhiệt độ không khí là 16° C thì gió thôi xuống chân núi nhiệt độ sẽ là:
a 36°C b 30°C c 35°C
157) Sương mù được sinh ra trong điều kiện:
a Độ âm cao, khí quyền ôn định chiều thăng đứng
m trung bình, có gió nhẹ
c Độ ẩm thấp, khí quyển ổn định 158) Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0°C không khí yên tĩnh thì
xảy ra hiện tượng:
a Mưa đá b Băng tuyết c.Tuyét roi
160) Nước rơi khi gặp nhiệt độ 0 độ C trong điều kiện không khí xáo trộn thì tạo thành:
a Mưa b Mưa đá 161) Nơi có lượng nưra lớn trên Trái Dat:
a Vùng áp thấp xích đạo, ôn đới
b Vùng cao áp cận chí tuyến, cực
c Vùng hạ áp ôn đới, cận chí tuyến
163) Hơi nước ngưng đọng ở lóp KỲ trên cao sinh ra:
165) Ở 2 bên sườn núi, nơi nào mưa nhiều hơn:
a Sườn đón gió b Sườn khuất gió 166) Nơi có dải hội tụ nhiệt đới FIT đi qua sẽ gây ra:
a Mưa nhiều b Mưa trung bình c Mua it 169) Ving ven biển gần các dòng biển lạnh sẽ chịu ảnh
hướng gây ra:
a Độ ẩm cao, mưa chiếu
b Khô hạn, ít mưa
c Mưa trung bình
171) Loại gió đem lại mưa nhiều và thay đỗi hướng-dính
chất theo mùa là:
a Gió mậu dịch b Gió Đông ở cực
c Gió Tây ôn đới d Gió mùa
174) Theo vĩ độ, lượng mưa phân bỗ không đều, những
vung mua it la:
a Xich dao b Chi tuyén e Ôn đới
175) Trên các lục địa, ở vĩ tuyến 30 Bắc từ Đông sang Tây lượng mưa phân bố:
Trang 61) Nước từ đại dương bốc hơi được gió đưa vào lục địa
gây mica roi xuống thành các dạng nước ri đỗ ra đại
dương, hiện tượng đó là:
a Vòng tuần hoàn b Vòng tuần hoàn nhỏ của nước
c Vong tuần hoàn lớn của nước
4).Vòng tuần hoàn của nước có tác dụng:
a Phân bố nước trên trái đất, điều hoà khí hậu
b Cung cấp nước và cân bằng nước trên trái đất
c Cung cấp nước cho sông ngòi và đại dương
6) Hồ đầm nối với sông có tác dụng:
a Điều hoà nước sông b Điều hoà khí hậu
e Nguồn cung cấp thuỷ sản
8) Biển Hồ ở Campuchia có ánh hưởng đến chế độ nước
của sông:
a Sông Đồng Nai
c Sông Cửu Long
10) Sông Amazôn nằm trong khu vực khí hậu:
a Chí tuyến b Ôn đới c Xích đạo
11) Nguon cung cấp nước cho sông lênitxêi:
a Nước mưa b Băng tuyết c Nước ngầm
14) Sóng ngắn gió thi mạnh tạo thành:
b Sông Bé
a Sóng lừng b Sóng bạc đầu c Song nhọn dau
15) Càng xuống sâu sóng càng:
17) Hiện tượng nước lên xuống theo chu kì ở các biển và
đại dương được gọi là:
a Dòng biển b Thuỷ triều c Sóng
18) Vào những ngày trăng tròn và trăng non thì dao động
c Dong phan lưu
23) Nhitng dong bién phát sinh từ hai bên xích đạo cháy
theo hương tây, gặp lục địa chuyển hướng chảy về phía
cực là các dòng biên:
a Dòng lạnh b Dòng nóng c Dòng phản lưu
24) Dòng lạnh cháy ven bờ tây của Nam Phủ là:
a Canatiat b Benguéla c Môdămbích
27) Những dòng biễn phát sinh từ hai bên xích đạo cháy
theo hướng tây, gặp lục địa chuyễn hướng cháy về phía
cực là :
a Sự chuyển động lên xuống của nước trong các biển và
đại dương
b Sự dao động của nước biển theo chiều thang đứng
c Sự chuyển động của dòng nước trong các biển và đại
a Pha huy da, cung cáo chất hữu cơ, phân huỷ các SV
b Phá huỷ đá, cung cấp chất vô cơ, phân huỷ các SV
c Hoa tan các chất khoáng của dá, cung cấp chất hữu co,
phân huỷ các sinh vật
36) Thời gian hình thành đất được gọi là:
a Tuổi đá b Tuổi địa chất
37) Tuổi tuyệt đối của đất được tính từ:
a Chuyên động của trái đất
e Thay đôi nhiệt độ của nước biển
9) Sông cháy theo hướng nam - bắc qua ba miền khí hâu
khác nhau:
a Sông Công Gô
c Sông Nin 12) Sông lênitxêi thường xảy ra lũ vào mùa:
a Mùa hạ b Mùa thu c Mùa xuân
13).Sông có chiều dài nhất trên thế giới
a Sông Missisipi b Sông lênitxêi
16) Nguyên nhân gây ra sóng thần do:
a Chuyển động của các dương lưu, hai lưu
b Lực hút của mặt trời và mặt trăng hợp lại
c Bão, động dat, nui lira phun ngam ở đại dương
19) Vị trí của Mặt trời và Mặt trời thẳng góc nhau thường
vào những ngày:
a Trăng tròn b Trăng non c Trăng bán nguyệt
20) Dòng Gơnxtrim chảy ven bờ vịnh Mêlicô lên Bắc Mỹ là:
a Dòng nóng b Dòng lạnh c Dong phan lưu 22) Dòng lạnh là những dòng cháy từ :
a Xích đạo về cực
b Vĩ độ ôn đới về xích đạo
c Vĩ độ ôn đới về cực 25) Ở đại chí tuyến bờ tây lục địa có dòng lạnh tạo cho khí
hậu:
a Mưa nhiều b Mưa ít
c Khô hạn dễ sinh ra hoang mạc 20) Vùng ôn đới bờ nào có khí hậu Ấm dp, mwa nhiéu:
a Bờ đông b Bờ Tây 28) Khá năng cung cấp nước, nhiệt, khí và các chất dinh dưỡng cho thực vật sinh trưởng và phát triển được gọi là:
a Tâng dinh đưỡng của đất
b Thổ nhưỡng
e Độ phì đất
29) Nguén cung cấp chất vô cơ cho đất được gọi là :
31) 0 dia hinh bang phẳng các tầng dat thường:
a Dày, nhiều chất dinh dưỡng
b Móng, ít chât dinh dưỡng
e Dày, ít chất dinh dưỡng 33) Vùng khí hậu có sự phong hoá nhanh là:
a Hàn đới b Nhiệt đới, ảm _ c Ôn đới 34) 6 địa hình núi cao quá trình phong hoá xáy ra:
a Rất nhanh b Chậm c Nhanh
35) Địa hình dốc thì rất dễ:
a Xói mòn b Bồi tụ c Lắng đọng 38) Đất đen ôn đới thích nghỉ pbố với các thực vật:
a Cây là kim b.Thảo nguyên c Cay la rong
39) Đất Feralit dé vàng thường thích hợp với các loại thực
vật:
b Gió thối
b Sông Amazôn
e Sông Nin
Trang 7a Thời gian từ khi đã phân huỷ thành đất
b Thời gian từ khi 1 loại đất được hình thành đến nay
e Thời gian từ khi đất được thực vật sinh trưởng
40) Những hoạt động của con người tác động đến sự hình
thành đất
a Sản xuất nông nghiệp b Hoạt động GTVT
e Hoạt động sản xuất của nhà máy
42) Quyển chứa toàn bộ các sinh vật sinh sống của trái
đất được gọi là:
a Thạch quyền b Động vật quyền
e Sinh quyền d.Quyền thực vật
44) Rừng nhiệt đới có cây lá rộng, thân gỗ thường xanh
a.Xương rồng b.Cây lá kim c.Cây bụi thấp, lá kim
49) Vùng nhiệt đới ở độ cao ở 1500m cé kiểu rừng:
a Xích đạo b Chí tuyến
c Ôn đới d Hàn đới
51) Kiểu thám thực vật đài nguyên được phân bố ở kiểu
b Lớp thạch quyền cùng lớp S.quyén trên bề mat dat
e Lớp trên bề mặt đất có sự tác động qua lại lẫn nhau giữa
các quyền
62) Khi khí hậu khô hạn biến đỗi sang ẩm ưới thì dẫn đến
các biễn đổi: Dòng chảy, thám thirc vat, thổ nhưỡng là
biểu hiện sự biến đổi:
a Địa giới b Địa ô
c Dai cao đ Thống nhất và hoàn chỉnh
64) Sự phân bỗ các vành đai nhiệt trên trái đất từ xích
a Khai thác khoáng sản b Ngăn đập thuỷ điện
c Phá rừng đầu nguồn d Khai thác đất triệt để
68) Biểu hiện của uy luật địa đới là phân chia các vành
dai tw nhiên, cảnh quan theo:
b Rimg 14 kim
b 8 vong dai nhiét
a Rừng ôn đới b Rừng nhiệt đới
c Thao nguyên d Dai nguyén
41) Noi có nhiều động vật ăn có sẽ là nơi tập trung phân
a Nhiệt đới b Ôn đới
c Nhiệt đới âm d Hàn đới
435).Một số động vật bị suy giảm do những hoạt động của con người :
a Khai thác khoáng sản b Mở đường giao thông
c Thâm canh lúa nước d Khai thác rừng bừa bãi
46).Rừng nhiệt đới ẩm, xđảạo trơng ứng với loại đất:
a Xám b Do, nau do c Feralit
48) Dét mặn thích hợp với các loại cây:
a Sôi, đẻ, trắc, gu b Thông, tùng, bạch dương
c Xú, đước, tràm
50) Khí hậu ôn đới luc dia thường phân bỗ loại đất:
c Pốtzôn d Nâu và đỏ 52) Rừng lá kim thường phân bố trơng ứng với kiéu khí
hậu:
a Ôn đới lục địa lạnh b Ôn đới hải dương
c On đới lục địa nửa khô hạn
34) Khí hậu cận nhiệt gió mùa tương ứng với thảm thực vật :
a Savan b Rừng là rộng xanh quanh năm
c Thao nguyên d Rừng cây bụi lá cứng 56) Kiểu khí hậu cận xích đạo gió mùa tương ứng với
thám thực vật :
a Thảo nguyên b Savan
c Rừng lá kim d Rừng lá rộng xanh quanh năm
38) Vùng núi vùng nhiệt dới, ở độ cao1I500m so với mặt biển tương ứng với thám thực vật:
chất giữa các quyền trong lóp vó địa lý tạo nên:
a Quy luật địa đới b Quy luật nhịp điệu
c Quy luật thống nhất và hoàn chỉnh 63) Các vành đai gió trên trái đất bao gồm:
a Gió Mậu dịch, gió Đông ôn đới, gió Tây ở cực
b Gió Mậu dịch, gió mùa ở nhiệt đới, gió Tây ôn đới, gió
Đông cực
c Gió Mậu dịch, gió Phơn, gió Đông
63) Sự thay đổi có quy luật của các thành phần tự nhiên về cảnh quan địa lý theo vĩ độ gọi là quy luật:
a Quy luật thông nhât và hoàn chỉnh của lớp vỏ TÐ
b Quy luật địa đới c Quy luat dia 6
67) Nguyên nhân dẫn đến quy luật địa đói là do:
a Phân bố lục địa và đại dương trên về mặt đất
b Bức xạ mặt trời và bức xạ mặt đất
c Bức xạ mặt trời và dạng hình cầu của quả đất
69) Xdựng các đập thuỷ điện sẽ dẫn đến sự biến dỗi:
a Môi trường sinh thái b Sinh vật
c Dòng chảy, thé nhưỡng
7Ù Nguyên nhân tạo nên quy luật phi địa đới là:
Trang 8a Kinh độ b Vĩ độ c Dé cao
70) Nguyên nhân của quy luật đai cao là:
a Sự giảm nhanh nhiệt độ theo độ cao
b Sự sắp xếp các lớp nham thạch theo trọng lực
c Su phân bố giữa biển và đại dương
72) Biểu hiện của Qluật phi địa đới thể hiện rõ nhất ở sự
phân bố các thành phần địa lý cánh quan theo:
a Vĩ độ b Đai cao và kinh độ c Kinh độ
74) Nguyên nhân của quy luật dia 6 là:
a Sự thay đôi nhiệt độ theo độ cao
b Sự phân bồ lục địa - biển, đại dương
c Sự phân bố các vành đai khí hậu
76) Biểu hiện của quy luật địa ô là sự thay déi các thám
thực vật theo:
a Vĩ độ b Độ cao c Kinh độ
78).Khu vực 2 chí tuyến có lượng mưa ít hơn khu vực
XDao & ôn đói bởi ng.nhân chính nào?
a Luôn tồn tại áp cao
b Không chịu ảnh hưởng của biển
e Diện tích lục địa rộng lớn
d Không có gió Tín Phong
80).Diém giống nhau cơ bản của sương mù, mây, tuyết roi,
mua da:
a Xay ra vao mua he, đối lưu mạnh
b Đều là do ngưng tụ hơi nước trong khí quyền
c Déu gay mua
d Déu xảy ra trong một điều kiện giống nhau
1 Tình hình phát triển dân số thế giới:
a Tăng nhanh sau 1959 b Tăng chậm sau 1959
c Tăng trung bình sau 1959
2) Don vị để tính tỷ suất sinh thô và tỷ suất tứ thô là:
3 Phố dân cư của châu lực ngày càng tăng nhiều ở:
a) Ch.Phi b) Ch.Mỹ c) Ch.Au d) Ch.A
5) "Sinh con đông nhà có phúc” và quan niệm của xã hội
phong kiến là một trong những yếu 16 nao sau day lam
anh hwong tỉ lệ sinh:
a Tự nhiên- sinh học b Tâm lý - xã hội
c Hoàn cảnh kinh tế _ d Chính sách dân số
8) Nguyên nhân ánh hưởng tỉ suất tứ thô là:
a Tỷ quan giữa số người chết trong một năm so với số dân
trung bình ở cùng thời điểm
b Tương quan giữa số người chết so với số dân trung bình
ở cùng thời điểm
c Tương quan giữa số người chết trong I năm so với số
dân trung bình
13) Động lực phát triển dân số chủ yếu là do:
a Gia tăng tự nhiên b Gia tăng cơ học
e Cả a b đúng
14) Việt Nam có tý suất sinh là 19 %o và tỉ suất tử là 6
%o, vậy tỷ suất gia tăng tự nhiên là:
16) Cơ cấu dân số theo giới là:
a Tương quan giũã nam và giới nữ
b Tương quan giữa các độ tuổi với nhau
c Tương quan giữa giới nam so với nữ hoặc so với tổng số
d 1,4%
a Bức xạ mặt trời
b Nguồn năng lượng bên trong trái đất
c Nguồn năng lượng, vận động tựu quay của trái đất 73) Quy luật phi địa đới là:
a Phân bố k” phụ thuộc vào tính chất p bé theo dia déi
b Phân bố phụ thuộc vào tính chất pbố theo địa đới
75) Biểu hiện rõ nhất cúa quy luật đai cao là:
a Hình thành địa hình miền núi
b Sự sắp xếp các dới khí hậu theo độ cao
c Sự pbé các vành đại đất và thực vật theo độ cao
77) Gia tăng cơ học không có ảnh hướng lớn đến vấn đề
dân số của:
a Toàn thế giới b Khu vực c Quốc gia
79) Hơi nước chỉ được ngưng đọng trong KQ khi nào:
a Hơi nước dư thừa, gặp lạnh, có tác nhân ngưng tụ
b Hơi nước dư thừa, gặp lạnh
e Hơi nước dư thừa, KQ 6n dinh, đối lưu nhẹ
b Hơi nước gặp lạnh, bốc hơi ít
81)
4) Ti sudt sinh thé la:
a Tương quan giữa số trẻ em với số dân trung bình của một
năm ở cùng thời điểm
b Tương quan giữa số trẻ em được sinh ra trong một năm
so với số đân trung bình ở cùng thời điểm
c Tương quan giữa số trễ em được sinh ra trong một năm
so với số dân trung bình 6) Tỷ suất gia tăng dân số tự nhiên là (tỉ lệ %o):
a Sinh - tử b Sinh + tử c Sinh - tử
7) Ving Xibia cua Nga dan it la do:
a) Nui cao b) Bang tuyét
c) Hoang mac d) Ring ram
9) Gia tăng dân số nhanh sẽ tạo ra sức ép dân số đối với các mặt:
a Kinh tế - xã hội - môi trường
b Đời sống - dan cu - môi trường
e Kinh tế - xã hội - văn hoá II) Tỷ lệ gia tăng tự nhiên < I% được xếp loại các nước gia tăng:
a Nhanh b Rất nhanh c Trungbình d Chậm
12) Sự chênh lệch giữa xuất cư và nhập cư được gọi là:
a Gia tăng tự nhiên b Gia tăng cơ học
c Gia tang tu phat 13) Với tí suất sinh và tỉ suất tử sau, hãy xác định những tỷ
lệ gia tăng dân số đúng :
a S=50%o, T= I§ %o, Tg= 3,2 %o
b S=14%0, T=8%0, Tg= 0,6 %0
c S= 14%0, T=7%0, Tg=0,5 %o
d S=12%0, T=6 %0, Tg= 0,6 %o 17) Kiểu tháp tuổi mở rộng thể hiện tình hình gia tăng dân
số
a Gia tăng dân số giảm dần
b Gia tăng dân số nhanh
c Gia tng dân số ồn định 19) Sự tập hợp những nhóm người sắp xếp theo những nhóm tuổi nhất định gọi là két cau DS theo:
a Độ tuôi b Lao động c Giới tính
21) Kết cấu dân số theo độ tuổi phản ánh :
a Tình hình phân bố SX, khả năng phát triển dân số
b Chiến lược phát triên KT, nguồn lao động của QG
c Khả năng phát triển dân " nguồn lao động của QG 23) Kiểu tháp tuỗi Ôn định thường có ớ các nước:
Trang 9b Khả năng phát triển dân số
c Nguồn lao động của quốc gia
22) Dân số được chỉa thành 3 nhóm tuổi:
26) Dân số trẻ có những thuận lợi:
a Nguồn lao động có kinh nghiệm
b Nguồn lao động dồi dào
€ Nguồn lao động lành nghề
28) Kết cấu dân số theo nghề nghiệp của toàn thế giới
hiện nay dang thay đổi xu hướng:
a Tăng tỷ lệ của ngành xây dựng và dịch vụ
b Giảm tỷ lệ của ngành Nhà nước
c Câu a,b đúng
30) Kết cấu dân số theo trình độ văn hoá phản ánh
a Trình độ dân trí, chất lượng cuộc sống
b Trình độ dân trí, chất lượng cuộc sông
c Phân bố LD theo khu vực LÐĐ, chất lượng cuộc sống
32) Nguồn LD duoc chia theo nhóm DŠ hoạt động:
a 3 nhóm b 2 nhóm c 4 nhóm
34) Mật độ dân số là tương quan giữa:
a) Số dân tăng trên một đơn vị diện tích (ng/km?)
b) Số dân trung bình trên một đvị diện tích (ng/km” )
c) Số dân LÐ trên một đơn vị diện tích (số LĐ/km?)
36) Vùng có dân cư tập trung đông:
a) Bắc Mỹ b) Miền Đông nước Nga
c) Nam Phi đ) Đông a
3ð) Vùng thưa dân cư trên thế giới thường nằm ở:
a) Vùng có nhiều bão ven biển c) Các đảo ven bờ
b) Vùng động đất núi lửa đ) Vùng hoang mạc
40) Yếu tố để phân biệt hai loại hình quần cư nông thôn
và thành thị:
a) Chức năng kinh tế
b) Kiến trúc nhà cửa, giao thông
e) Chức năng và mức độ tập trung dân cư
d) Đặc điểm lối sống
42) Đặc điểm quần cứ nông thôn:
a) Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất
nông nghiệp
b) Cư trú phân tán theo không gian và hoạt động sản xuất
công nghiệp
c) Cu trú tập trung và hoạt động SX nông nghiệp
44) Đô thị hoá là quá trình kinh lẾ - xã hội được biểu hiện
a Các nước phát triển b Các nước đang phát triển
c Các nước công nghiệp mới
25) Dan số già đạt chỉ số nào sau đây:
a Tuôi : 0 > 14t: < l5 %, > 60t: < 10%
b Tudi : 0 > 14t: < 25 %, > 60t :< 15%
c Tudi : 0 > 14 t: > 30 %, > 60t :< 10%
27) Kiéu tháp tuổi thu hẹp thể hiện sự chuyễn tiếp:
a Từ dân sô già sang dân số trẻ
b Từ dân số trẻ sang dân số ồn định
c Từ dân số trẻ sang dân số già
29) Vùng ĐBắc HK} tập trung đông dân cư là do:
a) Lịch sử khai thác sớm nhât của Hoa Kỳ
b) Điều kiện tự nhiên thuận lợi
c) Cong nghiệp phát triển nhanh
b Tỷ lệ người hoạt động văn hoá, tỷ lệ người biết chữ
e Tỷ lệ người mù chữ, tỷ lệ người có bằng cấp văn hoá
35) Chức năng hoạt động kinh tế ở thành thị:
a) Công nghiệp, thủ công nghiệp
b) Dịch vụ, công nghiệp, xây dựng
c) Dịch vụ xây dựng, thủ công nghiệp
37) Vùng có dân cư thưa:
a) Đông Nam á b) Nam Âu c) Trung Phi d) Ha luu séng Nil 39) Chức năng hoạt động kinh tếớ nông thôn:
a) Công nghiệp b) Dịch vụ
c) Xay dựng d) Nông - Lâm - Ngư 4I) Hiện nay do ảnh hưởng của quá trình đô thị hoá, chức năng của quần cư nông thôn ngoài sản xuất nông nghiệp
ra còn có thêm:
a) Ngân hàng b) Thông tin liên lạc
c) Du lich thé thao d) Không có chức năng nào 43) Đô thị hoá tác động những mặt tích cực nào:
a) Thay đổi kiến trúc đô thị, xoá bỏ lối sống nông thôn,
chuyển dịch chức năng kinh tế
b) Xuất hiện các đô thị cực lớn, tăng thêm chức năng kinh
tế, phổ biến lối sống thành thị
c) Tang tốc độ tăng trưởng kinh tế, chuyển dịch cơ cấu
kinh tế - lao động, thay đổi phân bố dân cư
45) Đô thị hoá đươc xem là quá trình tiễn bộ của xã hội
khi:
a) Xuất hiện nhiều đô thị lớn
b) Phù hợp với công nghiệp hoá
c) Nâng cao tỷ lệ thị dân
46) Nguồn tực tự nhiên gồm các yếu tố:
a) Von dau tu b) Nguồn lao động
c) Chính sách kinh tế đ) Tài nguyên thiên nhiên
nguồn lực:
a) Nội lực b) Ngoại lực ©) Cả a, b đúng
53) Khu vực kinh tế quốc doanh và ngoài quốc doanh là
biếu hiện cúa cơ cầu kinh tế:
Trang 10a) Nông thôn thừa nhân lực
b) Thành phố thiếu nhân lực lao động
c) Ô nhiễm môi trường, thất nghiệp, tệ nạn xã hội
d) Tất cả đều đúng
50) Nguoén lực làm cơ sở tự nhiên của quá trình SX:
a) VỊ trí địa lý b) Nguồn lực tự nhiên
e) Nguồn lực kinh tế - xã hội
52) Trong các bộ phận hợp thành cơ cấu kinh tế, bộ phận
có vai tro quan trong nhất:
a) Cơ câu kinh tê
e) Cơ cấu thành phần kinh tế
54) Trong cơ cấu ngành được phân chia:
a) Nông - ngư nghiệp; CN - lâm nghiệp; Xdựng -DV
b) Nông - Lâm - Ngư; CN - Xdựng; DV
c) Nông - ngư nghiệp; Công - lâm - Xdựng; DV
56) Ở các nước đang phát triển cơ cấu ngành chiếm ưu
thé trong cơ cấu kinh tế:
a) Nông, lâm, ngư
c) Dich vu
58) Cung cấp nguyên liệu cho công nghiệp sản xuất hàng
tiêu dùng và công nghiệp chế biến lương thực thực phẩm
là một trong những vai trò của ngành:
a) Nông nghiệp b) Chăn nuôi
c) Trồng trọt đ) Công nghiệp
60) Dat trong là yếu tô không thể thay thế được trong
a) Tu ligu SX c) Quyét định cơ câu cây trông
b) Đối tưrợngLĐ _ d) Khả năng PT nông nghiệp
62) Xây dựng cơ cấu nông nghiệp hợp lý, áa dạng hoá SX
(tăng vụ, xeH canh, gối vụ), vì nông nghiệp:
a) Có tính vụ mùa
b) Phụ thuộc điều kiện tự nhiên
e) Trở thành ngành sản xuất hàng hoá
64) Vật nuôi và cây trằng muốn tôn tại và phát triển phải
can day đủ các yêu tô cơ bản của tự nhiên:
a) Dat, thu vật, nước, khí hậu, ánh sáng
b) Giống đất, ánh sáng, không khí, khí hậu
e) Nhiệt độ, ánh sáng, nước, không khí, dinh dưỡng
66) Nhân tô ảnh hưởng đến phân bỗ nông nghiệp:
a) Tự nhiên - kinh tế - xã hội
b) Tập quán sản xuất, thị trường tiêu thụ
c) Truyén théng sản xuất, kinh tế - xã hội
68) Những yeu tô KT - XH kìm hãm sự phát triển nông
nghiệp của các nước thuộc địa trước đây:
a) Quan hệ chiếm hữu Tuộng đất
b) Nguồn nhân lực thiếu kỹ thuật
e) Thiếu thị trường tiêu thụ
70) Loại cây có vai trò cung cấp tỉnh bột và chất dinh
dưỡng cho con người và gia súc là:
a) Cây công nghiệp b) Cây thực phẩm
e) Cây lương thực
72) Cây lương thực chính được trồng ở vùng gió mùa:
a) Lúa mì b) Ngô c) Lúa gạo
6 Ngô là loại cây lương thực chính được trồng nhiều ở
miền:
a) Nhiệt đới b) Ôn đới và cận nhiệt
e) Nhiệt đới, cận nhiệt và ôn đới nóng
74) Cây lương thực chính được tréng nhiều ở Hoa Kỳ,
Pháp, Canada, Nga, Úc:
a) Lúa mì b) Lúa mạch c) Lúa gạo
76) Cây lương thực phụt ở miền ôn đới là:
a) Trình độ phân công LĐÐ XHvà PT của lực lượng SX
b) Chế độ sở hữu kinh tế và quan hệ hợp tác e) Phân bố sản xuất và chế độ sở hữu kinh tế 57) Doi với các nước đông dân sản xuất nông nghiệp có vai trò chiến lược hàng đầu vì:
a) Nâng cao dinh dưỡng b) Giá trị xuất khẩu e) Đảm bảo an ninh lương thực _ d) Giải quyết LĐ 59) Các nông sản ở các nước ĐPT hiện nay đóng góp phần lớn trong ŒDP vì nó có giá trị làm:
a) Nguyên liệu _ b) Lương thực e) Hàng xuất khẩu đ) Hàng tiểu thủ CN 61) Biện pháp để sử dụng đất nông nghiệp hiện nay có
a) Hiểu biết, tôn trọng quy luật xây dựng
b) Tạo nhiều giống mới
c) Chuyên môn hoá sản xuất
65) Nông nghiệp trở thành một ngành sản xuất hàng hoá dẫn đến việc hình thành:
a) Vùng nông nghiệp xuất khẩu
b) Vùng chuyên môn hoá nông nghiệp
c) Vung san xuất nông sản
67) Xác định cơ cấu cây trằng, thời vụ, khả năng xen canh
và năng suất cây trằng phụ thuộc vào yếu tô chủ yếu: a) Dat dai b) Khi hau, nước ©) Sinh vật 69) Cơ sở dé phan bỗ và phát triển ngành chăn nuôi: a) Đồng co b) Nguồn thức ăn ©) Sinh vật
4 Vùng trong nhiều lúa gạo là: ˆ
71) Nang suất vật nuôi, cây trồng PT nhanh nhờ vào: a) Diện tích đất canh tác mở Tộng
b) Nguồn lao động dồi dào
c) ap dung khoa hoc kỹ thuật
73) Lúa gạo có đặc điểm sinh thái:
a) Ua khi hậu ám, khô, đất phù sa màu mỡ
b) Ưa khí hậu nóng, khô; đất màu mỡ và nhiều công chăm Sóc
c) Ưa khí hậu nóng, am; dat phù sa có nước ngâm chân và cần nhiều phân bón
75) Quốc gia nào không thuộc vùng quê hwong cay lia nước nhưng lại xuất khẩu nhiều gạo:
a) Braxin b) TrungMỹ c) HoaKỳ đ) Autralia
77) Nước trồng nhiều bông vải trên thế giới là:
a) Trung Quốc b)Balan c)Anh_ d) Australia 79) Cây CN là mặt hàng xuất khẩu của các nước:
a) Các nước NIC b) Các nước tư bản phát triển
c) Các nước đang phát triển vùng cận nhiệt 80) Loại cây ưa nhiệt âm, đất badan tơi xốp
a) Thuốc lá b) Bông vải c) Ca phé d) Mia 82) Lon được nuôi nhiều ở các vùng ven đô vì đây là vùng: a) Tréng luong thuc b) Trồng rau
e) Có các nhà máy chế biến thực phẩm
85) Vùng nhiệt đới, cây cung cấp đường chủ yếu do:
10
Trang 11a) Lia mach b)Khoailang c)Sắn dđ)Cao lương
78) Cây công nghiệp có vai trò khác với cây công nghiệp ở
điểm:
a) Tan dụng tài nguyên đất b) Có giá trị XK
c) Cung câp nguyên liệu cho công nghiệp nhẹ (thực phẩm,
hàng tiêu dùng)
81) Đặc điểm sinh thái của cây công nghiệp:
a) Ưa nhiệt độ, đất tốt thích hợp
b) Ưa nhiệt khô, đất phù sa
c) Ua ẩm, đất den nhiéu min
83) Chè là cây trong của miền:
a) Ôn đới b) Nhiệt đới
c) Cận nhiệt đ) Ôn đới lạnh
84) Vàng trồng nhiều cao su trên thế giới:
c) Nam Phi d) Dong Nam a
87) Ritng co vai tro:
a) Cung cấp gỗ; điều hoà nước, khí hậu; cung cấp nguyên
liệu cho công nghiệp
b) Điều hoà nước, khí hậu; chống xói mòn đất; cung cấp
gỗ, lâm san
e) Bảo vệ môi trường; điều hoà nước, khí hậu; cung cấp
nguyên liệu cho công nghiệp
90) Cú cải đường có đặc diém sinh thái:
a) Khí hậu mát; đât đen, đât phù sa
b) Khí hậu nóng, âm; đất đen, đất phù sa
e) Khí hậu mát; đất xám, tơi xốp, thoát nước
92) Để tái tạo nguon tài nguyên rừng và bảo vệ môi
trường bền vững cân phải:
a) Bảo vệ rừng
e) Khai thác gỗ, lâm sản hợp lý
94) Dtich trong rieng moi trung bình hàng năm là:
a) 3 triệu ha b) 4 triệu ha c) 4,5 triệu ha
95) Nước có đàn bò đông nhất trên thế giới nhưng chất
lượng còn thấp
a) An DO b) Ha Lan c)HoaKy d) Phap
97) San phẩm chi yếu cung cấp cho con người nguồn
thức ăn có dinh dưỡng cao từ ngành:
a) Trồng | trọt b) Chăn nuôi c) Cả a,b đúng
99) Yếu tô quan trọng ảnh hướng đến sự phát triễn và
phân bố chăn nuôi:
e) Nguồn thức ăn d) Kỹ thuật
100) Khu vực có đàn bò béo tốt, chất hượng cao:
a)NamMỹ b)Australia c)Tây Âu d)Bắc Phi
103) ở những vùng khô hạn và điều kiện tự nhiên khắc
nghiệt thuộc Trung Quốc, ấn Độ người ta thường nuôi gia
107).Nganh SX ra khối lượng vật chất rất lớn cho XH:
a) Nông nghiệp b) Công nghiệp c) Lâm nghiệp
108) Ở nước ta hiện nay ngành chăn nuôi ngày càng
được phát trién vi:
a) Cung cap nhiéu giống mới
b) Đưa chăn nuôi thành ngành sản xuất chính
c) Thay thé dan ngành trồng trọt
112) Công nghiệp cung cấp cho đời sống xã hội những
b) Trồng rừng
aNgô b)Mía c)Thốtnốt d) Củ cải đường
86) Bông vải là cây công nghiệp cho thu hoạch cả hai sản
phẩm:
a) Sợi - dầu b) Sợi - đường
©) Sợi - nhựa đ) Sợi - chất kích thích
88) Loại cây lấy dầu ở miền nhiệt đới cận nhiệt và ôn đới
c) Đậu nành (đậu tương) b) Mè 89) Để tạo ra nên nông nghiệp bền vững thì ngành chăn
nuôi kết hợp với ngành:
91) H.thức chăn nuôi hiện nay đem lại hiệu quả cao: a) Chăn môi theo lối quảng canh
b) Chăn nuôi tập trung theo hệ thống chuồng trại
c) Chăn nuôi CN theo hướng chuyên môn hoá
93) Các động vật hoang dã được thuần dưỡng, chăm sóc
và chọn giống được gọi là:
b) Nhiệt độ trái đất ngày càng nóng lên
c) Cháy rừng, khai thác bữa bãi
98) Loại gia súc thích nghỉ với khí hậu khô và đồng có khô
là:
a) Dê b) Ngựa c) Cừu đ) Trâu 101) Giá trị của ngành chăn nuôi đem lại so với ngành
trồng trọt:
a) Bằng nhau b)Lớnhơn — c) Nhỏ hơn
102) ở các nước ĐPT, chăn nuôi bò còn có mục đích:
a) Lấy da b) Lấy thịt e) Lấy sữa d) Lay phân bón, sức kéo
104) Nguồn thuỷ sản được cung cấp chủ yếu trên TŒ
a) Khai thác thuỷ sản nươc ngọt b) Khai thác thuỷ sản nước mặn
c) Nuôi trồng thuỷ sản 106) Thuỷ sản được chăn nuôi ở vùng cửa sông:
a) Thuỷ sản nước ngọt b) Thuỷ sản nước mặn
c) Thuỷ sản nước lợ
109) Nguồn thực phẩm có giá trị dinh dưỡng cao thay thế
cho các vật nuôi chủ yếu là:
b) Động vật trong nhà
a) Cây thực phẩm b) Thuỷ sản c) Lam san 110) Nuéi trong thuy sén nuéc man thuong 6 khu vyc: a) Dam pha b) Cửa sông c) Vinh
TIL) Nước có ngành chăn nuôi ngọc trai phát triển
a) Nhật Bản b) Hoa Kỳ c) An D6
114) Yếu tố anh hưởng gây hạn chế cho ngành chăn nuôi
thuỷ sản nước ta hiện nay:
a) Thiếu nguồn thức ăn e) Thiếu thị trường tiêu thụ 115) Đối với các ngành KT khác, CN cung cấp:
a) Tư liệu sản xuât, cơ sở vật chât
b) Nguồn lao động có tay nghề cao
c) Trinh độ khoa học kỹ thuật tiên tiến
116) Sản xuất công nghiệp được phân bố trong không gian
có tính chất:
a) Phân tán b) Tập trung c) Tập trung cao độ
118) Hình thức phân công LÐ giữa các xí nghiệp dé tạo một sản phẩm hoàn chính đạt hiệu quá cao:
a)Chuyên môn hoá b)Tập trung hoá c)Hợp tác hoá
b) Thiên tai lũ lụt
11
Trang 12san phẩm chủ yếu:
a)Hàng tiêu dùng b)Thực phẩm c)Lương thực
113) Chí tiêu đánh giá trình độ phát triển kinh tế của một
quốc gia dựa vào:
a) Tỷ lệ xuất siêu trong cán cân xuất khẩu
b) Tỷ lệ người lao động có kỹ thuật
e) Tỷ trọng ngành công nghiệp trong cơ cấu GDP
115) Chế biến nguyên liệu trong quá trình sản xuất công
nghiệp thuộc giai loạn:
a)Giai doan 1 b)Giai doan 2 c)Giai doan 3
117) Các giai đoạn sản xuất công nghiệp đều được sử
dụng bằng:
a) Thủ công b) Bán thủ công c) Máy móc
119) Sự phối hợp nhiều ngành để tạo thành sản phẩm
cuỗi cùng là hoạt động cúa hình thức SX:
a) Tập trung hoá b) Liên hợp hoá
c) Hop tac hoa
121) Ngành CN sản xuất tr liệu SX được gọi là:
a) CN nămg (nhóm A) b) CNnhẹ ( nhóm B)
c) Công nghiệp cơ bản
123) Cách phân loại CN quan trọng và phổ biến hiện nay
là dựa vào:
a) Tính chất của ngành sản xuất
b) Công dụng kinh tê của sản phẩm
e) Đặc điểm của ngành sản xuất
124) Trong điều kiện hiện nay, nhân tố đóng vai trò quan
trọng doi với sự phân bỗ công nghiệp:
a) Tự nhiên b) Vị trí địa lý c) KT - xã hội
127) Các ngành công nghiệp khai khoáng thường được
phân be gân cáng biến, cảng song, đầu mối giao thông
thể hiện sự ánh hướng của nhân tô:
a) Gần nguồn nước b) Gần đầu mối GT
e) Gần nguồn khoáng sản
129) Đối với các ngành thuy điện, hoá chất thường được
đặt ở các địa điểm:
a) Gần nguồn khoáng sản
c) Gan nguồn nước b) Gần đầu mối GT
120) Các tập đoàn CN khổng lồ (tờ - rớt) xuất hiện ở các
nước tư bán là biểu hiện cúa hình thức:
a) Chuyên môn hoá b) Tập trung hoá
c) Liên hợp hoá đ) Hợp tác hoá
122.) Sản phẩm cúa công nghiệp nhóm B là:
a) Máy móc b) Linh kiện điện tử
c) Hàng tiêu dùng
125) ở khu vực có dân cư đông là vị trí để đặt ngành công
nghiệp:
a) Giày da b) Sành sứ -thuỷtỉnh c) Dệt - may:
126) Các trung tâm công nghiệp thường được phân bố ở gân cảng biển, cảng sông, đầu mối giao thông thể hiện sự ảnh hưởng của nhân to:
a) Điều kiện tự nhiên
e) Kinh tế - xã hội 128) Chính sách để phát triển nền công nghiệp vững chắc hiện nay ở các nước đang phát triển là:
a) Đường lối đối ngoại
b) Đường lối công nghiệp hoá
e) Đường lối hướng ra xuất khẩu
130) Các nhà máy chế biến thực phẩm thường đặt ở vị trí gan:
a) Nguồn nguyên liệu c) Thị trường tiêu thụ lớn
b) Vị trí địa lý
b) Nguồn nước
12
Trang 131) Ngành công nghiệp có vai trò quan trọng và cơ bản
của một quốc gia:
a) Điện lực b) Luyện kim
e) Hoá chất đ) Năng lượng
3) Công nghiệp khai thác than có vai trò:
a) Làm nhiên liệu cho ngành nhiệt điện, hoá chất; nguyên
liệu cho luyện kim
b) Làm nhiên liệu cho ngành nhiệt điện; nguyên liêu cho
hoá chất, luyện kim
e) Làm nhiên liệu cho ngành nhiệt điện luyện kim;
nguyên liệu cho hoa chat
6) Tổ chức các nước xuất khẩu dầu mó được gọi là:
8) Ngành công nghiệp làm cơ sở để phát triển nền công
nghiệp hiện đại:
a) Năng lượng b) Hóa chất e) Điện lực
10) So với than đá, dầu mó ngày càng chiếm vị trí ru thế
hơn là nhờ những tính năng:
a) Khả năng sinh nhiệt lớn
b) Khai thác dễ, ít gây ô nhiễm môi trường
e) Giá thành rẻ, vận chuyển tiện lợi
12) Các nước có sán lượng điện dẫn đầu thế giới xếp
theo thứ tự:
a) Hoa Kỳ, Nhật Bản, Trung Quốc, Đức, Pháp, Canada
b) Nhật Bản, Hoa Kỳ, Trung Quốc, Đức, Pháp, Canada
e) Đức, Hoa Kỳ, Nhật Bản, Pháp, Canada, Trung Quốc
14) Máy nông nghiệp, dệt may, phương tiện GTVT trung
18) Cong nghiép co khi dwoc xem la qua tim của công
nghiép nặng vì:
a) Cung cap các công cụ, thiết bị, máy động lực cho tất
cả các ngành kinh tế
b) Cung câp nguyên nhiên liệu cho các ngành KT
c) Có giá trị xuất khẩu
20) San phẩm cúa ngành hoá chất cơ bản là:
a) Thuốc nhuộm b) Chất dẻo e) Dược phâm
22) Yéu cầu cơ bản của ngành CN cơ khí là:
a) Có đội ngũ công nhân lao động đông
b) Có thị trường tiêu thụ lớn
e) Có trình độ chuyên môn kỹ thuật cao
24) CN điện tứ - tỉn học có những tru điểm:
a) it gây ô nhiễm Mtrường, ít tôn nguyên nhiên liệu
b) ít nhân lực lao động, thị trường tiêu thụ lớn
e) Quy trình kỹ thuật phức tạp, chiếm diện tích ít
26) Ngành công nghiệp | hoá chất phát triển nhanh từ
cuối thế kỷ 19 và có nhiều wu điểm:
a) Tạo ra những sản phẩm mới không có trong tự nhiên,
sử dụng tài nguyên thiên nhiên hợp lý
b) Tạo nguyên liệu cho các ngành công nghiệp, giải quyết
lao động
c) Co gia trị xuất khẩu, sản xuất những sản phẩm phục vụ
đời sống
28) CN dệt - may thúc day nong nghiép PT vi:
a) Cung cấp nhu cầu tiêu dùng nâng cao dséng n.thôn
b) Tiêu thụ những sản phẩm của nông nghiệp
2) Nguyên liệu cơ bản cho ngành công nghiệp chế tao may
la nganh:
a) Luyén kim mau
c) Khai thác quặng sắt
4) Những nước khai thác nhiều than của thế giới:
a) Pháp, Thuy Sĩ, Bi, Thô Nhĩ Kỳ, Ba Lan
b) Hoa Kỳ, Nga, Trung Quốc, Ba Lan, Đức, Australia c) Mêhicô, Achentina, ấn Độ, Thái Lan, Inđônêxia
3) Khu vực phân bố nhiều dầu mé nhất thế giới là:
c) Bắc Mỹ d) Trung Đông
7) Khoáng sản được gọi là vàng đen của thế giới:
a) Quặng sit b) Uranium c) Dau mo
9) 6 céc nwéc dang phat trién, nganh co khi chú yếu là cơ khí:
a)Chế tạo b)Lắp ráp, sửa chữa c)Lắp ráp, chế tạo
11) Ngoài những quặng sắt và chất trợ dung, quy trinh công nghệ luyện thép còn can những chất cơ bản như: a) Than côc - đá vôi b) Lưu huỳnh - than côc
e) Đá vôi - nước
13) Các ngành sản xuất máy bay, ôtô, kỹ thuật điện, hoá chất thì cần nhiều sản phẩm nguyên liệu cúa ngành công
nghiệp:
a) Luyện kim màu
c) Hoá chat tong hợp
15) Những nước có ngành luyện kim màu phát triển đòi
hỏi phải có yếu tố cơ bản:
a) Nguồn LÐ đông b) Nguồn ng.liệu dồi dào
c) Thị trường tiêu thụ lớn đ) Trình độ kỹ thuật cao 17) Ngành luyện kim được phát triển mạnh từ nứa sau thế
a) Tạo nhiêu sản phâm phục vụ tiêu dùng
b) Nâng cao năng suất lao động
e) Tiết kiệm nguồn tiêu dùng
P1).Các linh kiện điện tứ, vi mạch là sphẩm cúa ngành:
a) Máy tính b) Thiết bị điện tử
€) Thiết bị viễn thông đ) Điện tử tiêu dùng
b) Luyện kim đen
b) Luyện kim đen
23) Ngành công nghiệp được xem là thước đo trình độ
phát triển KT - kĩ thuật của các quốc gia là ngành:
a) Hoá chất b) Điện nguyên tử
c) Điện tử - tin học đ) Cơ khí chính xác 25) Cao su tong hợp, sợi nhân tạo, phim anh la san phẩm
hoá chất của ngành:
a) Hoá chất cơ bản
c) Hoa chat tổng hợp hữu cơ
27) Điểm khác biệt giữa công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng so với công nghiệp nặng là:
a) Su dung nhiéu LD, san phẩm phục vụ thị trường lớn
b) Vốn đầu tư ít, thời gian xây dựng nhanh; quy trình đơn
giản, hoàn vốn nhanh
c) it gay 6 nhiễm môi trường
29) Nganh dét - may phat triển mạnh ớ nước ta đang phát triển nhờ vào:
a) Nguồn nguyên liệu tại chỗ, nguồn lao động dồi dào, thị
trường lớn
b) Vốn ít, xây dựng nhanh; có giá trị xuất khâu
b) Hoá dầu
Trang 14e) Giải quyết việc làm cho nông dân
30) Làm tăng thêm giá trị cúa sán phẩm, XK, tích luf
vốn cải thiện đời sông là vai trò của ngành CN:
a) Giày - da b) Thực phẩm .©) Dệt-may
32) Do tiêu thụ nhiều thực phẩm chế biến ở các nước
PT, ngành chế biến thực phẩm chú trọng đến:
a) Chat lượng sản phẩm b) Giá thành sản phẩm
c) Số lượng sản phẩm
34) Các hình thức tổ chức lãnh thổ CN có đặc điểm:
a) Sử dụng hợp lý tài nguyên - lao động
b) Phân bd san xuat theo không gian
c) Điều tiết nền kinh tế
36) Điểm công nghiệp là hình thức tỗ chức SX:
a) Có ít xí nghiệp, k có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
b) Có ít xí nghiệp, có mối liên hệ giữa các xí nghiệp
e) Có nhiều xí nghiệp, không có mối liên hệ với nhau
38) Lãnh thố có những nét trơng đồng trong quá trình
hình thành công nghiệp và có một vài ngành chú yẾu tạo
nên hướng chuyên môn hóa:
c) Trung tam CN d) Ving CN
42) Trung tâm công nghiệp thường là:
a) Các Tphô vừa và nhỏ c) Các Tphô nhỏ
b) Các vùng lãnh thổ rộng lớn
44.) Thuộc nhóm DỰ kinh doanh gồm các hoạt động:
a) Du lịch, y tế, giáo dục, thể thao
b) Ngân hàng, tài chính, viễn thông, bảo hiểm
c) Dich vu hanh chinh, tu van phap luat
46) Cơ cấu dân số có số trẻ em đông thì yêu cầu phát
triển các dịch vụ:
a) Các khu an dưỡng b) Trường học, nhà trẻ
c) Khu văn hoá
47) Tỷ số cơ cau lao động trong ngành dịch vụ của các
nước đang phát triển:
a) > 80% b) < 50% c) 30%
50) Có sự chuyển dịch lao động từ ngành dịch vụ của
các nước đang phát triển:
a) Trình độ khoa học kỹ thuật phát triển
b) Trình độ phát triển kinh tế và năng suất lao động
c) Chiến lược phát triển kinh tế
52) Ngành GTVT có vai trò quan trong vi:
a) Tham gia vào quá trình SX, lưu thông, phân phối
b) Tạo ra khối lượng vật chất lớn cho xã hội
c) Tao ra sản phẩm nâng cao đời sống xã hội
$3) Khai thác tài nguyên thiên nhiên, văn hoá, lịch sử,
hạ tầng cơ sở giúp cho sự PT và phân bỗ các:
a) Dịch vụ giáo dục b) Dịch vụ ngân hàng
c) Dich vu du lich
56) Địa hình có ảnh hướng đến:
a) Hoạt động của các phương tiện GTVT
b) Công tác thiết kế, xây dựng các công trình GTVT
c) Quy định các loại hình GTVT
538) Số ngwoi/km2 và sô tan/km là đơn vị của:
a) Khối lượng vận chuyền
b) Khối lượng luân chuyền
©) Cự ly vận tải trung bình
60) Sự tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật để phát triển
b) Khu CN
e) Quy trình kỹ thuật đơn giản
31) Ngành dệt - may sw dụng các nguồn ng.liệu từ:
a) Tự nhiên b) Tự nhiên, nhân tạo
c) Trồng trọt, chăn nuôi
33) Các hình thức tổ chức lãnh thỗ công ngghiệp có mục đích chính:
a) Giải quyết lao động
c) Đạt hiệu quả kinh tế cao
35) Khu vực có ranh giới rõ ràng, tập trung nhiều xí
nghiệp có khá năng hợp tác cao là đặc điểm của:
a) Điểm CN b) Khu CN
c) Trung tam CN d) Ving CN
37) Đã Nẵng, Hải Phòng, thành phô Hồ Chí Minh là hình
thức của tổ chức lãnh thổ công nghiệp:
c) Dich vu kinh doanh, DV tiêu dùng, DV công
43) Vàng than Rua của Đức được gọi là vùng KT:
a) Vùng chuyên môn hoá b) Vùng KT tông hợp
c) Cau a, b dung
45) Vai tro co ban cua dich vu:
a) Khai thác các di sản văn hoá
b) Khai thác các tài nguyên thiên nhiên
e) Thúc đây các ngành sản xuất vật chất
48) Hoạt động nhằm dáp ứng yêu cau sản xuất và đời sống
xã hội đó là ngành:
a) GTVT b) Thương mại c) Dich vu
49) Các nước PT có xu hướng chuyển dịch lao động:
a) Từ khu vực I > khu vực II
b) Từ khu vực I > khu vực III
c) Từ khu vực II > khu vực IIT
51) Dựa vào truyền thống văn hoá, phong tục tập quán ở
Tây Nguyên có các hình thức dịch vụ đặc trưng để thu hút
b) Thất nghiệp trong khu vực sản xuất vật chất
c) Dân số tăng nhanh
đ) Đô thị hoá phát triển
55) Sán phẩm cúa ngành giao thông vận tái:
a) Hàng hoá b) Người
c) Su van chuyên người và hàng hoá
57) Hoạt động của các phương tiện GTVTchịu ảnh hướng
và chỉ phối bởi các điều kiện tự nh
a) Địa hình b) Khí hậu, thời tiệt ©) Thuỷ văn
39) Các chí tiêu khối lượng vận chuyễn, khối lượng luân
chuyển va cu ly van tai trung binh để đánh giá ngành giao thông vận tải về mặt:
a) Hoạt động b) Phân bố ©) Cơ cấu
61) ở nuớc ta từ Bắc vào Nam có nhiều công trình câu
b) Khai thác tài nguyên
b) Âm thực miền cao
14
Trang 15ngành giao thông vận tải dụa vào các ngành công
nghiệp:
a) CN xây dựng và công nghiệp cơ khí
b) CN xây dựng và công nghiệp năng lượng
c) CN cơ khí và điện tử - tin hoc
62) Lào là quốc gia ở Đông Nam á do điều kiện tự nhiên
nên không có một số loại hình GTVT:
a) Đường ôtô, đường sắt
c) Đường sông, đường sắt
64) Nhân tô ánh hưởng đến vận tải hành khách:
a) Nhu cầu vận tải của các Trung tâm công nghiệp
b) Nhu cầu đi lại của các TP lớn, các chùm đô thị
c) Cường độ các luồng hàng vận chuyển ở các đô thị
65) Tình hình phân bố các cơ sở CN tạo cho:
a) Mạng lưới giao thông vận tải phát triển mạnh
b) Cường độ các luồng hàng vận chuyển tăng
c) Quy định các loại hình vận tải
68) Ngành đường sắt khác với ngành ôtô ở điễm:
a) Tôc độ nhanh, an toàn
b) Chi phí vận chuyên trên những đường ray cố định
c) Vận chuyền khối lượng hàng hoá lớn, nặng
70) Ngành đường sắt hiện nay đạt được tiến bộ chủ yếu
a) Vận chuyền với tốc độ nhanh
b) Dễ gây ô nhiễm môi trường
c) Tiện lợi, cơ động, thích nghi cao với địa hình
74) Phương tiện vận tải ôtô có hạn chế lớn:
a) Vận chuyền hàng hoá ít
b) Dễ gây ô nhiễm môi trường
c) Vận chuyển trên quãng đường ngắn
76) Những quốc gia phát triển mạnh đường sông:
a) Pháp, Đức, Thuy Sỹ b) Hoa Kỳ, Canada, Nga
c) Trung Quốc, Braxin, Đức
78) Trên thế giới, phân bỗ mạng lưới đường ông dẫn tập
trung ở:
a) Trung Mỹ, Hoa Kỳ, Tây Âu, Nga, Trung Quốc
b) Trung Dong, Hoa Ky, Tau Âu, Nhật, Nga
c) Bac Phi, Nga, Trung Quốc, Nhật, Tây Au
80) Hai cang lon nhất thế giới là:
a) Vận chuyền hàng hoá cong kénh
b) Loại đường có săn trong tự nhiên
c) Giá thành rẻ
84) Khoáng cách đường biển rút ngắn từ Đại Tây Dương
đến Ấn Độ Dương phải đi qua kênh đào:
a) Panama b) Xuyê
86) Kênh Kien nối giữa hai biển:
a) Biển Baren - Biển Ban Tích
b) Biển Bắc - Biển Ban Tích
e) Biển Đen - Biển Azốp
c) Kien
cống được xây dựng vì:
a) Sông nhiều
b) Núi chắn ngang
c) Sông chảy theo hướng Tây Bắc > Đông Nam
đ) Sông chảy theo hướng Bắc > Nam
63) ở các nước vùng băng giá, vùng cực, phương tiện giao thông vận tải tường pho biến là:
a) Xe trượt tuyêt, máy bay
©) Máy bay, ôtô
66) Nhân tô có ý nghĩa quyết định đến sự phát triển và phân bỗ củ ngành giao thông vận tải:
a) Địa hình và khí hậu thuận lợi
b) Sự phát triển của cá ngành kinh tế quốc dân
c) Su phat triển của các chùm đô thị
67) Quy định loại hình GTVT dựa vào yến tố:
a) Đặc điểm tự nhiên b) Đặc điểm xã hội
c) Trinh d6 phat triển kinh tế
69) Phan bố mạng lưới đường sắt phụ thuộc vào:
a) Phân bố các điểm dân cư
b) Phân bố các trung tâm công nghiệp
e) Phân bố các hải cảng
7U) Phương tiện phái hợp với các hoạt động của các loại
phương tiện là:
a) Duong sat b) Đường sông
c) Đường ôtô d) Đường hàng không
73.) Đường ống dẫn có wu diém hon so với các loại hình
vận tải khác:
a) Tiện lợi, tiết kiệm, nhanh chóng, giá thành rẻ
b) Vận chuyền nhiều hàng hoá an toàn
e) Không gây ô nhiễm môi trường
75) Các hái cảng lớn tập trung nhiều nhất ở các bờ đại
dương:
a) Thái Bình Dương b) Đại Tây Dương
c) Ấn Độ Dương
77) Tuyến đường sông quan trọng nhất Châu Âu:
a) Sông Xen - Rôn b) Sông Rainnơ - Danuyp
e) Sông Vônga - Đông
79) Điểm cơ bản cúa đường biển khác với loại hình van tai
khác là:
a) Sản phẩm vận chuyền chủ yếu là dầu mỏ
b) Vận chuyền trên những tuyến đường quốc tế
e) Khối lượng hàng hoá lớn
&1) Hải cảng lớn nhất vùng Đông nam á:
a) Bang Coc b) Hai Phong
c) Xingapo d) Manila
83) Điểm khác nhau cơ bản của ngành hàng không với các loại hình giao thông vận tải khác:
a) Giao lưu quốc tê b) Tốc độ nhanh
c) Không ảnh hưởng địa hình
85) Kênh biển có tác dụng:
a) Dành cho các tàu bè di chuyền
b) Dành cho tàu bè neo đậu, trú ân khi gặp bão
c) Rut ngắn khoảng cách vận tải trên biền
87) GT hàng không giống với đường ôtô ở điểm:
a) Tốc độ nhanh
b) Mức độ ô nhiễm môi trường
c) Khối lượng vận chuyền hàng hoá
b) Ôtô, xe trượt tuyết
88) Sap xép đúng với các nước có ngành sản xuất máy bay và là những nước cường quốc hàng không
+ Boing - Hoa Ky + Boing - EU
+ Airbus - EU + Rolls Royce - Hoa Ky
©)
+ Aeroflot - Anh
+ Boing - Hoa Kỳ
15
Trang 16+ Airbus - Anh
+ Aeroflot - Nga
+ Rolls Royce - Anh
+ Acroflot - Nga
89) Tuyến bay sầm uất trên thế 2 giới:
a) Xuyên Đại Tây Dg: Nối Tây Âu - Bắc Mỹ, Nam Mỹ
b) Xuyên â ấn Độ Dg: Nôi Trung Đông - Đông Nam á
e) Xuyên TBDg: Nối Bắc Mỹ - Châu á, TBDương
đ) Câu a,c đúng
91) Kênh Panama được chính quyền, nhân dân Panama
giành lại chú quyền từ quốc gia:
a) Bồ Đào Nha
c) Hoa Kỳ
93) Thị trường là nơi:
a) Tụ tập của những người đi mua sắm
b) Tụi họp của khu dân cư đông
c) Gặp gỡ trao đối của những người bán và người mua
95) Phương tiện thông tin liên lạc thông thường có:
a) Điện thoại không dây b) Điện báo
99) Nhitng san phẩm tỉnh thần như bằng sáng chế, tác
phẩm nghệ thuật được trao đổi, mua bán trên thị trường
100) Vật ngang giá của xã hội hiện đại:
a) Thóc b) Vang c) Tiên d) Bac
103) Để thị trường bình ô, ấn, SX hàng hoá được PT và
nhu cầu cuộc sông được nâng cao thì cần phải PT
ngành: —
a) Sản xuât công nghiệp b) Dịch vụ
105) Nền kinh tế tìm được động lực mạnh mẽ để phát
triển thông qua các hoạt động: -
a) Thương nghiệp bán lẻ b) Xuât nhập khâu
e) Điều tiết sản xuất - hướng dẫn tiêu dùng
107) Ngoại tệ mạnh của các cường quôc xuất nhập khẩu
Hoa Kỳ, Pháp, Nhật, Đức lần lượt là:
a) Đôla, France, Yên, Mac
b) Déla, Ord, Yén, Ord
c) Déla, Mac, Bang, France
120) Xuất siêu là kết quả cán cân thương mại của một
a) WHO b) WTO c) FAO d) UNISEV
124) Mục đích của tổ chức thương mại thế giới là:
a) Đề ra các luật lệ buôn bán và giải quyết tranh chấp
quốc tế về thương mại
b) Đưa ra các nghị định về quan hệ quốc tế và các khu
vực kinh tế thế giới
c) Giải quyết các tranh chấp về thương mại quốc tế và tổ
chức hợp tác thương mại
127) Việt Nam tham gia vào khối KT của thế giới:
a) APEC, NAFTA b) OPEC, ASEAN
+ Rolls Royce - Nga
90).Ngành thông tin liên lạc có vai trò quan trọng khác với
ngành giao thông vận tải ở điểm:
a) Giao lưu các nước trên thế giới
b) Nâng cao đời sống xã hội
e) Truyên các thông tin nhanh chóng, kịp thời
92) TTLL có ánh hưởng lớn đối với sự phát triển KT và
đời song hiện đại, giúp cho quá trình:
a) Công nghiệp hóa
c) Hiện đại hoá
94) TTLL còn được xem là chí tiêu để đánh giá:
a) Trình độ phát triển công nghiệp của một quốc gia
b) Thước đo của nén van minh
c) Thước đo của mức sống của một quốc gia
96), Thị trường biến động và sản xuất có nguy cơ bị đình
don la do nguyên nhân : a) Cung > câu b) Cung < cầu c) Cung = cầu 98) Vai trò của hđộng thương, mại khác GTVT ớ điểm: a) Khâu nối lên sản xuất với tiêu dùng
b) Điều tiết sản xuất và hướng dẫn tiêu dùng
e) Kích thích sản xuất và nâng cao đời sống
101) Hoạt động của nội thwong là:
a) Trao đôi hàng hoá giữa các nước
b) Gắn thị trường trong nước với thị trường thế giới
e) Trao đôi hàng hoá giữa các vùng trong lãnh thổ
102) Phương tiện thông tìn liên lạc dùng để truyền dẫn các văn bản và hình đồ hoạ:
a) Telex b) Fax e) Điện báo
104) Thương nghiệp bán lé để phục vụ cho nhu cầu tiêu dùng của cá nhân trong xã hội là một trong những hoạt
động của ngành:
a) Thương mại
c) Ngoại thương
106) Quan hệ so sánh giữa giá trị hàng xuất khẩu với giá
trị hàng nhập khẩu được gọi là:
a) Kim ngạch xuất khẩu
e) Kim ngạch xuất nhập khâu
108) Các nước ĐPT chủ yếu xudt các mặt hàng:
a)MáymócCN b)Năng lượng c)Nguyên vật liệu 109) Mặt hàng lương thực, thực phẩm là mặt hàng nhập khẩu của các nước:
a) Tây Âu b) Trung Đông €) Bắc Mỹ
121) Khi kim ngạch xuất khẩu lớn hơn kim ngạch nhập khẩu được gọi là:
a) Giải quyết tranh chấp khu vực
b) Thúc đầy tiến trình hoà bình
c) Thúc đây xu hướng toàn cầu hoá nền kinh té TG
126) Quan điểm duy vật là quan điểm:
128) Ngày nay trên thế giới không còn môi trường tự
nhiên nguyên thuỷ nữa:
130) Các thành phó, nhà máy, công trường là biểu hiện
b) Toàn cầu hoá
b) Nội thương
b) Kim ngạch nhập khẩu
b) Nhập siêu
16
Trang 17dén sự ton tại và PT của XH loài người gọi là:
a) Môi trường tự nhiên b) Môi trường sống
e) Môi trường địa lý
131) Con người khi tác động vào môi trường sẽ làm cho
môi trường:
a) Biến đối
e) Không biến đổi
132) Các thành phần của tự nhiên mà với trình độ phát
triển của lực lượng sản xuất được sứ dung để tạo ra
những sản phẩm cho xã hội được gọi là:
a) Tài nguyên thiên nhiên b) Điều kiện tự nhiên
c) Thanh phan tự nhiên
135) Quan điểm duy vật địa lý cho rằng môi trường tw
nhiên:
a) Không ảnh hưởng đến sự phát triển của xã hội
b) Quyết định đến sự phát triển của xã hội
c) anh hướng một phần đến sự phát triển của xã hội
137) Nhân tô quyết định đến sự phát triển của xã hội loài
người là:
a) Môi trường tự nhiên
e) Phương thức sản xuất
138) Tài nguyên không phục héi bao gồm:
a) Dat dai b) Khí hậu e) Khoáng sản
141) Năng lượng mặt trời là dạng tài nguyên: 4
a) Phục hôi b) Không phục hôi
e) Không bị hao kiệt
143) Tài nguyên thiên nhiÊn ngày càng có HgMÿ cơ cạn
kiệt là do:
a) Nhu cầu phát triển của xã hội
b) Nhu cầu phát triển mở rộng của nền sản xuất
c) Su tiến bộ mạnh mẽ của khoa học - kỹ thuật
145) Hiện tượng thúng tằng ô-zôn là do ng.nhân:
a) Khói, bụi nhà máy b) Chất thải khí CO2, CFC
c) Chất thải sinh hoạt của con ngudi
146).Giái quyét vdé MTr doi hoi phải có sự nỗ lực của:
a) Quốc gia b) Khu vực c) Toan cau
148) Diện tích rừng ở các nước đang phát triển ngày
càng bị thu hẹp lại là do:
a) Khai thác gỗ
b) Khai thác rừng bừa bãi
149) Tình trạng môi trường bị suy thoái ngiêm trọng ở
các nước đang phát triển là do:
a) Bùng nỗ dân sô, kỹ thuật lạc hậu, chiến tranh
b) Thiên tai, nạn đói, bệnh dịch, chiến tranh
e) Kỹ thuật lạc hậu, khai thác bừa bãi, bùng nổ DS
152) Các trung tâm phát khí thải lớn nhất làm suy giảm
môi trường hiện nay:
a) Trung Đông, Trung Quốc, Nga
b) ấn Độ, Đông Nam á, Nhật
c) Hoa Ky, Tay Au, Nhat
154) Viéc khai thac khoáng sản ở các nước đang phát
triển ngày càng làm cho môi trường nước, không khí, đát
đại bị ô nhiễm nghiêm trọng là do:
a) Khai thác không có kế hoạch
b) Kỹ thuật khai thác thô sơ, lạc hậu
e) Khai thác theo quy mô nhỏ
a) Môi trường nhân tạo b) Môi trường địa lý e) Môi trường sống
136) Là không gian sống của con người, cung cap nguon tài nguyên thiên nhiên và nơi chứa đựng chất phê thải do con người tạo ra là chức năng của:
a) Tài nguyên thiên nhiên
e) Môi trường địa lý
139) Tài nguyên được phân loại theo công dụng KT:
a) Tài nguyên nông nghiệp b) Tài nguyên Ksản
c) Tai nguyên phục hồi
140) Nhiệt độ TĐ tăng lên liện nay do các ng.nhân:
a) Ô nhiễm môi trường b) Mưa acid
c) Hiệu ứng nhà kính
142) Đắt dai va sinh vat la dang tainguyén: _
c) Không phục hồi
144) Sự phát triển bền vững của môi trường là khai thác,
sử dụng tài nguyên thiên nhiên: „
a) Hợp lý, ôn đỉnh b) Tiêt kiệm
c) Cho sự PT hôm nay và tạo nền tảng cho PT tương lai
b) Môi trường xã hội
b) Lớp vỏ cảnh quan
147) Mục tiêu của sự phát triển bằn vững là:
a) Đảm bảo cho nhu cầu sản xuất tương lai
b) Giám thiêu mức độ suy giảm tài nguyên, Mtrường c) Dam bao cho con người có đời sông vât chit, tinh than
cao và môi trường sống lành mạnh
150) Hội nghị thượng đỉnh về TÐ đc tổ chức 1992 ở: a) La Hay b) New York
c) Luan D6n d) Rio de Janero
151) Dé bảo vệ môi trường trong nước, các nước phát triễn
153) Diện tích rừng bị suy giảm do khai thác quá mức
hiện nay ở các nước:
a) Án Độ, Trung Quốc, Indonesia
b) Liên Bang Nga, Hoa Kỳ, Braxin
c) Braxin, Cong G6, Indonesia
153) Diện tích đất ở các vùng khí hậu nhiệt đới khô ngày càng bị sa mạc hoá chú yếu do:
a) BỊ rửa trôi xói mòn i b) Đốt rừng làm rẫy
©) Thiêu công trình thuỷ lợi
1/Độ chính xác của pháp chiếu phương vị biểu hiện ở k vực| 33⁄ Khi vẽ bản đồ VN, người ta sử dụng phép chiễu:
a.Xích dao
c.Kinh tuyên gôc d.Trung tam bản đô b.Ngoài trung tâm bản đô 36Ø/ Việc lựa chọn phép chiêu hình bản đồ phù hợp phụ a.Phương vị b.Hình trụ c.Hình nón
17
Trang 182⁄Các ban đồ hình quạt là sản phẩm của Phép chiéu :
3/Phép chiéu hình nón đảm bảo độ chính xác ở k.vực:
a.Vĩ ĩ tuyến tiếp xúc b.Hai cực
c.Vĩ ï tuyến trung tâm d.Vĩ tuyến gốc
4/Trong pháp chiếu hình trụ, độ chính xác biểu hiện ở khu
vực:
a.Vĩ độ cao b.Vĩ độ thấp c.Xích đạo d.Chí tuyến
S/Khi vé BD kvực xích đạo, người ta SD phép chiếu:
6/So với múi giờ gốc (GMT), giờ ở Việt Nam:
a.Chậm hơn 7h b.Nhanh hơn 9h vê mùa Hè
e.Nhanh hơn 7h d.Chậm hơn 9h về mùa Đông
Giờ của một quốc gia được gọi là:
e.Giờ chuẩn d.Giờ địa phương
8/Néu Trdi Dat chi có một chuyến động quanh mặt trời như
hiện nay thì:
a.Chỉ có đêm b.Mất hiện tượng ngày, đêm luân phiên
c.Chỉ cóngày d.Vẫn có hiện tượng ngày, đêm luân phiên
9 Am lịch được dùng ở nước ta và một sô nước Châu A
khác là lịch dựa theo:
a.Mặt trời b.Mặt trăng eSao Hôm d.Sao bắc cực
10/Hiện tượng Ì bốn mùa không phổ biến ở
a.Chí tuyên Bắc b.Chí tuyến Nam
c.Hai vòng cực d.Xích đạo
1I/Làm thành các nền lục địa là tằng:
a.Bồi tích b.Granít c.Badan
12/ Vật liệu của núi lửa xuất phát từ:
a.Nhân Trái đất b.Lớp Manti
e.Đại dương đ.Vỏ Trái đất
13/Sự hình thành dãy Himalaya là tác động của:
a.Trôi song song các mảng kiến tạo
b.Tách dãn các mảng kiến tạo
c.Va đập các mang kién tao
14/Các núi uốn nép của nước ta la két quả của:
a Vận động các mảng kiến tạo
b.Vận động nằm ngang của vỏ trái đất
c.Vận động nâng, hạ vỏ trái đất
18 Biển Đỏ là kết quả của hiện tượng đứt gãy tạo nên:
a.Dia luy b.Dia hao c.Địa bàn d.Địa chất
16/ Khi thể hiện lên mặt phẳng, khoảng cách của các khu
vực khác nhau có đặc điểm:
a.Rất chính xác ở mọi khu vực
b.Không thể hoàn toàn chính xác như nhau
¢.Chinh xác ở rìa mặt chiếu
17/ Phép chiếu phương vị có đặc điểm Mặt chiếu :
a.là mặt cầu b.là mặt nón
e.là mặt phẳng d.là mặt trụ
18/ Lưới chiếu của phép chiếu hình trụ có đặc điểm:
a.Hình tròn b.Kinh tuyến là các nan quạt
c.Kinh, vĩ tuyến là những đường vuông góc
a.bản đồ, biểu đồ b.châm điêm
c.đường chuyên động d.kí hiệu
21/ Ti lệ bản đồ 1:6000.000 nghĩa là em ứng với:
d.Trầm tích
a.6 km trên thực địa b.6000 km trên thực địa
thuộc vào:
a.Nguồn chiếu b.Các phương tiện hiện có
e.Vị trí cần vẽ d.Tuỳ chọn theo sở trường người vẽ
37/ Để biểu hiện các đối tượng phân bố theo điểm cụ thể,
người ta dùng phương pháp : a.kí hiệu - b.đường chuyên động c.châm điêm d.ban đô, biểu đồ 38/ Khi biểu hiện pho dcu, ngwoi ta SD phwong phap:
_a.Biểu đồ b.Châm điểm c.Kí hiệu 39/ Nằm ớ trung tâm cúa Hệ mặt trời là:
a.Trái Đất b.Mặttrời c.Thủytinh d.Kimtinh
40/ Các cánh đằng đá ở các hoang mạc là sán phẩm của
dạng phong hoá:
a.Hoá học b.Rửa trôi c.Lí học d.Sinh học 41/ Các dạng địa hình trên bề mặt TĐ là sán phẩm của:
a.Biển tiến b.Xâm nhập mắc ma
¢.Bién thoái đ.Nội lực và ngoại lực
42/ Sự nóng bức hay mát mẻ của thời tiết do:
a.Sự hấp thụ nhiệt không khí b.Hinh dang TD c.Sự hấp thụ nhiệt bề mặt trái đất d.Hoàn lưu
43 Trận chung két ASIAN CUP 2007 tai Indonesia (MG7) lúc 19h35, 29/07 Giờ truyền hình trực tiếp tại Nhật
Ban (MG9) la:
a.18"35 b.17°35 c.22°35 d.21135
44/ Thực tế, giờ ở các QG (giờ địa phương) có đặc điểm: a.Theo góc nhập xạ b.K° theo ranh giới các múi giờ
c.Lệ thuộc vào giờ GMT d.Theo ranh giới các múi giờ
45 Frông ôn đới là mặt ngăn cách giữa hai khỗi khí a.Chí tuyến và xích đạo b.Hội tụ nhiệt đới e.Xích đạo và ôn đới đ.Ôn đới và chí tuyến
46/ Khí áp giảm khi :
a.Không khí chứa nhiều hơi nước b.Nền nhiệt độ hạ
c.Hạ độ cao địa hình d.Xuất hiện cầu vồng 47/Sự biến động theo mùa của gió tín phong và gió mùa
chú yếu là do : a.Xuất hiện các xoáy thuận và xoáy nghịch
b.Dịch chuyền của Frong nội chí tuyến theo mùa
c.Cường độ hoạt động của các frong
48/ Khu vực có mưa nhiều thường nằm ở:
a.miền có gió địa phương b.miền có gió mậu dịch
c.sau trong lục địa d.miền có gió mùa 49/ Miền ven Đại Tây Dương của tây bắc châu Phi có khí
hậu nhiệt đới hoang mạc là do:
a.Chịu ảnh hưởng của địa hình
b.Chịu ảnh hưởng của gió mùa
c.Quanh năm chịu ảnh hưởng của gió mậu dịch, ven biển
có dòng biển lạnh chảy qua 30/ Phù sa của các con sông là biểu hiện của qtrình: a.Phong hoá hoá học b.Phong hoá vật lí
c.Phong hoá sinh học d.Bóc mòn 51/ D6 day cia tang doi lưu phụ thuộc vào:
a.Hoàn lưu b.Cường độ bức xạ MTr
c.Cấu tạo bề mat TD d.Tác động lục địa-đại dương 52/ Nhìn trên bản đồ thế giới, đảo Greenland có diện tích gân ngang bằng với lục địa Nam Mĩ là do:
a.Greenland có diện tích tương đương với Nam Mĩ
b.Sử dụng phép chiếu không phù hợp e.Biến dạng lãnh thổ khi chiếu hình 53/ Cac khối khí chính trên Trái Đất là:
a.Bắc cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
b.Cực,chí tuyến, ôn đới, xích đạo
18
Trang 19c.60 km trén thu dia d.600 km trên thực địa
22⁄ Hướng chuyển động cúa các hành tỉnh trong Hệ mặt
trời là:
aPhụ thuộc vào độ rộng quỹ đạo
bNgược chiều kim đồng hồ
cCùng chiều kim đồng hồ
33/ Láp vỏ đại dương và vo lục địa của TĐ có đặc diém:
a.Chiéu day ngang nhau b.Vo dai duong day hon
e.Vỏ lục địa dày hơn d.Lệ thuộc vào địa hình bề mặt
2 Nơi có thời gian ngày và đêm luôn bằng nhau là:
a.Nội chí tuyên b.Chí tuyến
25/ Mưa đá xảy ra vào mùa:
26/Su biến động theo mùa của gió tín phong và gió mùa
chủ yếu lado:
a.Xuất hiện các xoáy thuận và xoáy nghịch
b.Dịch chuyển của Frong nội chí tuyến theo mùa
c.Cường độ hoạt động của các frong
27 Cơ chế hình thành gió fơn là:
a.Từ gió khô nóng, vượt qua dãy núi càng khô nóng hơn
b.Từ gió mát và âm trở thành khô nóng do thối qua miền
núi rộng lớn
¢.Tir gid mat va 4m thổi vượt qua một dãy núi trở thành
khô và rất nóng sau khi đã gây mưa ở sườn đón gió và nhiệt
độ tăng khi thôi từ đỉnh núi xuống
28/ Hiện tượng biễn thoái là tác động của:
a Vận động các mảng kiến tạo
b.Vận động nâng, hạ vỏ trái đất
e.Tác động của bào mòn
29/ Sự khác nhau của nhiệt độ không khí giữa các sườn
núi sẽ dẫn đến:
a.Sự suy giảm hệ sinh vật các sườn
b.Sự khác nhau về cảnh quan các sườn núi
€ Hướng và tốc độ dong chay
3 Chuyển động biéu kién của Mặt Trời trong vùng nội
chí tuyên của Trái Dét thực tế là
a.Sự di chuyển của điểm Thiên đỉnh
b.Su di chuyển của Mặt Trời
e.Sự di chuyên của Mặt Trăng
31 Vào ngày 12/10/07, một chiếc tàu di chuyển trên Thái
Bình Dg theo hướng từ Tây sang Đông Nếu Vượt qua
Kinh tuyến gốc, phải điều chính đúng ngày là:
a.12/10/07 b.13/10/07 e.11/10/07 d10/10/07
32⁄ Miền Nam nước ta có nền nhiệt độ trung bình năm
cao hơn Miền Bắc do:
a.Khoảng cách thời gian giữa 2 lần mặt trời lên thiên đỉnh
34 Các hang động đá vôi là sản phẩm của dạng phong hoá:
a.Rửa trôi b.Lí học c.Hoá học d.Sinh học
c.Cực, ôn đới, chí tuyến, xích đạo
34 oO Da Lat thoi tiết luôn mát mé do :
a.Nằm gần biển b.Sự thay đôi biên độ nhiệt
c.Địa hình cao d.Lam thay d6i dia hinh bé mat TD
55/ Gié mia Ia loai gié trong 1 nam cé:
a.2 mùa thôi ngược hướng nhau b.2 mùa thôi xen kẽ nhau c.Chỉ xuất hiện trong một mùa
56/ Theo cơ chế hoạt động của gió biển và gió đất các ngự
dân ven biển thường ra khơi vào lúc:
a.Giữa trưa b.Rạng đông c.Đêm d.Chiều tối
57/ Dé xc định phương hướng trên BĐ, người ta dựa vào:
a.Vệ tỉnh b.Hệ thông định vị đoàn cầu
c.Các đường kinh, vĩ tuyến d.Kim la ban cam tay 38/ Sự hình thành bề mặt địa hình TP do tác động của a.Chỉ Ngoại lực b.Chỉ Nội lực
ce.Nội lực và Ngoại lực
349 Điều kiện đầu tiên để ngưng đọng hơi nươc là:
a.t’ khong khi giám làm cho độ bão hòa của hơi nước giảm
b.Nhiệt độ tăng c.áp suất không khí tăng 60/ Các "Phio” ở bờ biển Bắc Âu là dạng địa hình do: a.Bồi tụ b.Băng hà e.Mài mòn d.Théi mon
26/ Gié mita 6 ban cầu bắc có nguồn gốc a.Mùa Đông thôi từ 2 áp cao cận chí tuyên về Xđạo , mùa
hè thôi từ các trung tâm áp cao cận chí tuyến ở ban cầu Nam
vượt Xđạo lên
b.Mùa Đông thôi từ khu áp cao cận chí tuyến ở châu Phi ,
Án Độ, Xi Bia về Xđạo , mùa hè thổi từ các đại dương vào lục địa
_ ¢.Mua Dong thổi từ khu áp cao cận chí tuyến ở châu Phi ,
Án Độ, Xi Bia về Xđạo , mùa hè thổi từ các trung tâm ấp cao cận chí tuyến ở nửa cầu Nam vượt Xđạo lên
61/ Cách biểu thị mặt cong cúa Trái Đất lên mặt phẳng
a.Gió núi và gió thung lũng b.Gió mùa c.Gió biển và gió đất d.Gió xoáy 64/ Khu vực có gió mùa điển hình trên thế giới là :
65/ ở Việt Nam vùng có gió fơn hoạt động mạnh nhất là: a.Bắc Trung Bộ b.Nam Trung Bộ e.Nam Bộ 66/ Lưới chiếu của phép chiếu hình trụ có đặc điểm:
a.Kinh tuyên là các nan quạt
b.Kinh, vĩ tuyến là những đường vuông góc
e.Vĩ tuyến là các vòng tròn đồng tâm 67/.Khí quyển được hiểu là:
a.Lớp không khí bao quanh Trái Đất và Mặt Trời b.Lớp vỏ mỏng bảo vệ Trái Đất
c.Lớp không khí bao quanh Trái Đất, luôn chịu ảnh hưởng của vũ trụ, trước hết là Mặt Trời
19
Trang 20DE KIEM TRA HỌC KỲ II Môn ĐỊA LÍ- khối 10 (ban cơ bản) Mã đề 001
A, TRẮC NGHIÊM :(3 điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi vào bài làm (0,5/câu )
1¿ Loại hình dịch vụ nào sau đây được xếp vào nhóm _5: Noi lién Thái Bình Dương với Đại Tây Dương
a.Du lịch, văn hóa, GD b.Y tế, GD, thể dục thê thao | a Kênh Xuy-ê b Kênh Ki-en
c.Ngan hàng, bat động sản d.Hoạt động bán buôn, bán lẻ | c Kênh Ma lắc ca d Kênh Pa-na-ma 3: Theo quy luật cung cầu, khi cung lớn hơn cầu thì: 4: Điểm giỗng nhau của ngành vận tải đường a.Kich thích SX phát triển biến và đường hàng không là:
b Hàng hóa nhiều, giá ôn định a Phương tiện giao thông quốc tế
e Hàng hóa khan hiếm, giá đắt b.Tiện lợi, cơ động
d Hàng hóa nhiều , giá rẻ c Chở được hàng nặng, đi xa, giá rẻ
3: Một trong những virò qtrọng của ngành ngoại thương d Tốc độ vận chuyên nhanh
a Nối thị trường trong nước với thế giới 6: Chức năng chính của ngành viễn thông là :
b Xuất khẩu hàng hóa thu ngoại tệ a Vận chuyền người và bưu phẩm
c Hình thành các vùng chuyên môn hóa b Vận chuyên bưu phẩm và tin tức
d Nối sản xuất với tiêu dùng c Vận chuyền người và hình ảnh
Câu 1: (3 diém ): Thể nào là ngành DV ? Hãy trình bày các nhân tố ảnh hưởng tới sự PT và phân bố của DV ? Câu 2: ( 4 diêm) Căn cứ bảng sô liệu sau : Lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của một sô nước sau :
a Tính bình quân chỉ tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước ( đơn vị USD)
b Dựa vào kết quả đã tính, vẽ biêu đồ cột thê hiện bình quân chỉ tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước
c Nhận xét cần thiết /
DE KIEM TRA HOC KY II
- - Môn ĐỊA LÍ - khối 10 (ban cơ bán) Mã đề 002
A.TRẮC NGHIÊM :( điểm) Hãy chọn câu trả lời đúng nhất cho mỗi câu hỏi vào bài làm (0,5/câu )
Câu 1: Loại hình dịch vụ nào sau đây được xếp vào | Câu 2: Một trong những vai trò quan trọng của nhóm dịch vụ hành chính công : ngành nội thương là:
a Du lịch, văn hóa, sinh hoạt Đoàn a Nối thị trường trong nước với thế giới
b Y tế, giáo dục, tư vấn nghề nghiệp b Xuất khâu hàng hóa thu ngoại tệ
c Ngan hang, sinh hoạt phụ nữ c Thống nhất thị trường trong nước
d Sinh hoạt Đoàn, tư vân nghề nghiệp d Nối sản xuất với tiêu dùng
Câu 3 : Theo Qluật cung cầu, khi cung < cầu thì: Câu 4: Ưu điểm nối bật của loại hình vtái ô tô là:
a Kích thích sản xuât phát triên a Phương tiện giao thông quốc tế
b Hàng hóa nhiều, giá ôn định b Tiện lợi, cơ động
c Hang hóa khan hiểm, giá đất c Chở được hàng nặng, đi xa, giá rẻ
d Hàng hóa nhiều, giá rẻ d Tốc độ vận chuyên nhanh
Câu 5: Nói liền Địa Trung Hải với Hồng Hải đó là | Câu 6: Chức năng truyền văn bản và hình đồ họa đi
a Kênh Xuy-ê b Kênh Ki-en a Điện thoại b Máy tính cá nhân
c Kênh Ma lắc ca d Kênh Pa-na-ma c Fax d Điện báo
B TƯ LUẬN : (7 điểm) - - -
Cau 1: (3 điểm ): Hãy trình bày các nhân tô ảnh hưởng tới sự phát triên và phân bô của các ngành GTVT? Cau 2: (4 diém) Cac cứ bảng sô liệu sau : Lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của một sô nước 2004 :
a Tính bình quân chi tiêu moi lượt khách du lịch ở từng nước ( đơn vị USD)
b Dựa vào kết quả đã tính, vẽ biêu đồ cột thể hiện bình quân chỉ tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước
c Nhận xét cần thiết /
20
Trang 2121
Trang 22ĐÁP ÁN - BIÊU DIEM KIÊM TRA HỌC KỲ II MÔN ĐỊA LÝ - KHÓI 10 - BAN CƠ BẢN - Mã đề : 001 A.TRẮÁC NGHIÊM : (3 điểm)
Câu l:c Câu2:b Câu3: d Cau4: a Caus: d Câu 6: d
B TỰ LUẬN : (7 điểm )
Cau 1: (3 diém)
* Nganh dich vụ : Là những ngành phục vụ sản xuất và đời sống con người
* Các nhân tố ảnh hưởng tới sự phát triển và phân bố của các ngành dịch vụ
+ Trình độ phát triển kinh tế, năng xuất LĐ xã u tư bổ sung LD cho ngành dịch vụ
+ Qui mô, cơ cầu dân số => Nhịp độ phát triển và cơ ngành dịch vụ
+ Phân bố dân cư và mạng lưới quần cư_ => Mạng lưới ngành dịch vụ
+ Truyền thống văn hoá, phong tục tập quán =>Hình thức tô chức mạng lưới ngành dịch vụ
+ Mức sống và thu nhập thực tế => Sức mua, nhu cầu dịch vụ
+ Tài nguyên thiên nhiên, di sản văn hoá, lịch sử, cơ sở hạ tầng du lịch => Sự phát triển và phân bố ngành dịch vụ du lịch
Câu 2: (4 điểm) Lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của một số nước :
b Biểu đồ cột BQ chỉ tiêu của mỗi lượt khách du lịch ở từng nước a Tính BQ chỉ tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước ( đvị USD)
DIEU DO CHI TIEU NH QUAN CỦA LƯỢT KHẮCH DU LỊCH XÂM 20 BQ chỉ tiêu (USD) |_ 547 833 1630 619
" + Chỉ tiêu BQ/ lượt khách ở các nước có sự chênh lệch
ua = = TT + Chỉ tiêu / lượt thấp nhất ở Pháp ( 547 USD) _ -
+ Chứng tỏ dịch vụ du lịch của Hoa Kì phát triên mạnh nhât
ĐÁP ÁN - BIEU DIEM KIEM TRA HQC KY II
DIA LY - KHOI 10 - BAN CƠ BẢN - Mã đề : 002
A.TRẮC NGHIÊM: (3 điểm)
Câu l:d Câu2:c Câu3: c Câu4: d Câu§: a Câu 6: c
B TỰ LUẬN : (7 điểm )
Câu 1: (3 điểm )
- Vị trí : Qui định sự có mặt và vai trò của mị
- Địa hình : Ảnh hưởng lớn đến công tác thi
nh hưởng sâu sắc tới hoạt động của các phương tiện vận tải
* Kinh tế : Sự phát triển và phân bó các ngành kinh tế quyết định sự phát triển, phân bố hoạt động của GTVT vì các ngành kinh tế chính
là khách hàng của ngành GTVT nên đã qui định mật độ, cường độ , loại hình của các luồng vận chuyển Tùy thuộc vào từng loại hàng hoá
sẽ có yêu cầu vận chuyên khác nhau
* Xã hội: Sự phân bố dân cư có ảnh hưởng tới sự vận chuyển hành khách, nht là ô tô, ở các thành phố dân đông, nhu cầu đi lại nhiều đã hình thành loại hình GTVT thành phó
* Khoa học kỹ thuật: Trang bị cho ngành nhiều phương tiện hiện đại, cơ sở hạ tầng vững chắc, cho GTVT phát triển mạnh
Câu 2:(4 điểm) Lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của một số nước :
b Biểu đồ cột BQ chỉ tiêu của mỗi lượt khách du lịch ở từng nước
a Tính BQ chỉ tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước ( đvị USD)
BIỂU ĐÔ CHÍ TIÊU BÌNH QUẦN CỦA LƯỢT KHẮCH DU LICH NAM 2894 BQ chi tiéu( USD) 524 833 064 619
1200 7
00 4 c Nhan xét can thiét : (Mai y 0,25)
‘eo eae + Chi tiêu BQ/ lượt khách ở các nước có sự chênh lệch
“ + Chỉ tiêu / lượt cao nhất ở Anh ( 964 USD)
+ Chỉ tiêu / lượt thấp nhát ở Mê -hi-cô ( 524 USD)
+ Chứng tỏ dịch vụ du lịch của Anh phát triển mạnh nhất
22
Trang 23MA TRAN VA DE KIEM TRA HOC Ki KHOI 10 MON DIA
-Đlí ngành -Nhận biệt sản phẩm | -Trbày ưu | -So sánh gtrị của | -Chứng
GTVT của ngành GTVT điểm,như_ | khối lượng minh ảnh
-Số câu:7 -Đặc điểm của ợc điểm vchuyễn và luân | hưởng của
-Số ngành vận tải đg sắt | của ngành | chuyển nhân tố TN
diém:3,75 ' -Mức độ gây ÔNMTr | vận tải đg đến PT
Địa lí -Nhận biết vai trò -Hiêu quy luật
Trang 24DE KIEM TRA HOC Ki II KHOI 10 MON DIA Li _
Thời gian làm bài : 45 phút (không kể thời gian giao đề )
A- TRAC NGHIEM (3 DIEM ) Chon dap 4n dung
1) Nhân tố có tác dụng lớn đến việc lựa chon
địa điểm XD khu CN trên TG cũng như VNam là
A- Vị trí địa lí B- Tài nguyên TN
C- Dân cư và nguồn LĐÐ D-Cơ sở hạ tầng
2) Ngành CN được coi là thước đo trình độ KT
-kĩ thuật của mọi quốc gia trên TG là :
C- Hóa chất D- Dệt may
3) Các hoạt động DV như : GTVT ,thông tin liên
lạc tài chính, bảo hiểm, kinh doanh bắt động
sản thuộc cơ cấu ngành dịch vụ :
A- DV kinh doanh B-DV tiêu dùng
C- DV công D- Không thuộc loại DV nào
4) Dịch vụ là ngành chiếm tỉ trọng :
A- cao trong cơ cầu GDP của các nước trên TG
B- cao trong cơ cấu GDP của các nước PT
C- khá thấp trong cơ cấu GDP của các nước ĐPT
D- B và C đúng
5) Sản phẩm của ngành giao thông vận tải là :
A- Hành khách ,đủ mọi lứa tuổi và giới tính
B- Xi măng ,sắt thép ,gạch ,đồ sành sứ
C-Sự vận chuyển người và hàng hóa
6) Trị tuyệt đỗi của khối lượng vận chuyên của
một phương tiện vận tải nào đó trong một
khoảng thời gian nhát định thường là :
A- Lớn hơn khối lượng luân chuyển
B- Nhỏ hơn khối lượng luân chuyển
C- Bằng khối lượng luân chuyển
D- A và C đúng
TƯ LUẬN :(7 điểm)
Câu 1(1,5 điểm): Hoàn thiện nội dung sau :
8) Phương tiện vận tải gây ô nhiễm môi trường nhiều nhất là :
A- Máy bay và xe lửa B- Ô tô và vàu du lịch
C- 6 t6 va may bay D- Tau du lịch và xe lửa 7) Y nào sau đây không đúng với ngành vận
tải đường sắt
A- Tốc độ nhanh B-Rát cơ động C- Thiếu cơ động D- Cần có đường ray
12) Theo quy luật cung câu ,khi cung lớn hơn
cau thi:
A- Sản xuất ổn định ,giá cả phải chăng
B- Sản xuất giảm sút ,giá cả rẻ
C- Sản xuất sẽ phát triển mạnh ,giá đắt
C- Án Độ Dương -Bắc Băng Dương
D- Đại Tây Dương- Bắc Băng Dương
11) Tiền tệ đem ra trao đỗi trên thị trường có
thê được xem là ;
A- Thước do giá trị hàng hóa _B- Vật ngang giá
B- thực hiện các mối giao lưu trong nước và TG
C- góp phần đảm bảo nhu cầu tình cảm con người
D- có vai trò rat quan trọng với người cổ xưa
2- Sự khác nhau giữa môi trường tự nhiên và môi trường nhân tạo 2
3- Các chức năng của môi trường địa lí 2
Câu 2(2,5 điểm) : Chứng minh nhân tố tự nhiên ảnh hưởng đến sự phát triển và phân bố ngành giao thông vận tải 2
Trình bày ưu điểm ,nhược điểm của giao thông vận tải đường ô tô và đường sông hồ
Câu 3 (3 điểm): Cho bảng số liệu sau
Quốc gia Gia trị XK (tỉ USD) Dân số (tr.người ) | a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện giá trị
c)Rút ra nhận xét cần thiết /
24