1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Vai trò của các chức danh tư pháp

64 247 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 748,24 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

để nâng cao hiệu quả hoạt động của bộ máy tư pháp, đáp ứng yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền, việc nâng cao số lượng và chất lượng của đội ngũ các chức danh tư pháp cũng như việc xây

Trang 1

VỊ TRÍ, VAI TRÒ CỦA CÁC

CHỨC DANH TƯ PHÁP

TRONG HOẠT ĐỘNG BẢO VỆ PHÁP LUẬT

Phiếu kỹ thuật bài giảng

2

1 Khái niệm tư pháp, cơ quan tư pháp,

hệ thống tư pháp, chức danh tư pháp.

4 Yêu cầu đặt ra nhằm xây dựng, hoàn thiện

hệ tiêu chuẩn CDTP trong giai đoạn hiện nay.

3 Vị trí, vai trò của các chức danh tư pháp.

2 Phân loại chức danh tư pháp theo chức nang, nhiệm vụ.

Trang 2

Ngày 02 / 01 / 2002, Bộ Chính trị - TW

đảng Cộng sản Việt Nam đã ra Nghị quyết số 08

về một số nhiệm vụ trọng tâm của công tác tư

pháp trong đó có cải cách tư pháp để nâng cao

hiệu quả hoạt động của bộ máy tư pháp, đáp ứng

yêu cầu xây dựng nhà nước pháp quyền, việc

nâng cao số lượng và chất lượng của đội ngũ các

chức danh tư pháp cũng như việc xây dựng và

hoàn thiện hệ tiêu chuẩn chức danh tư pháp là

một vấn đề cấp bách được đặt ra

4

1.KHÁI NIỆM TƯ PHÁP, CƠ QUAN TƯ PHÁP,

2.HỆ THỐNG CƠ QUAN TƯ PHÁP, CDTP

tư pháp

1.2 Cơ Quan

tư pháp

1.3 hệ Thống

Tư pháp

1.3 hệ Thống

Tư pháp

1.4 Chức Danh

Tư pháp

1.4 Chức Danh

Tư pháp

Trang 3

lý, đi kèm nhỮng danh từ ví dụ như: cơ quan tư pháp, hệ thống tư pháp, chứcdanh tư pháp

- Tư pháp, theo nghĩa chung nhất,

- Theo nghĩa rộng, cơ quan tư pháp

là cơ quan bảo vệ pháp luật

- Theo nghĩa hẹp, cơ quan tư pháp

là cơ quan điều tra, truy tố, xét xử

và thi hành án

- Theo nghĩa thông dụng nhất thè cơ quan

tư pháp là cơ quan điều tra, truy tố, xét xử,

cơ quan bổ trợ tư pháp, cơ quan hành chính

tư pháp, cơ quan thi hành án

Trang 4

1.3 HỆ THỐNG TƯ PHÁP

- Hệ thống quyền lực nhà nước được xác định trên

sự phân công và phối hợp hoạt động giỮa các cơ

quan nhà nước trong việc thực hiện các chức nang

lập pháp, hành pháp và tư pháp Do đó, hoạt

động của hệ thống tư pháp có tính độc lập

tương đối trong tổng thể hệ thống quyền lực

nhà nước Hệ thống tư pháp bao gồm pháp luật

về tư pháp và các thiết chế tư pháp

8

1.3 HỆ THỐNG TƯ PHÁP (TIẾP)

- Pháp luật về tư pháp là cơ sở pháp

lý cho Hoạt động của các cơ quan

tư pháp và tạo điều kiện cho việc

kiểm tra, giám sát của toàn xã hội.

1.3 HỆ THỐNG TƯ PHÁP (TIẾP)

- Pháp luật về tư pháp là cơ sở pháp

lý cho Hoạt động của các cơ quan

tư pháp và tạo điều kiện cho việc

kiểm tra, giám sát của toàn xã hội.

Trang 5

1.3 HỆ THỐNG TƯ PHÁP (TIẾP)

- Hệ thống tư pháp tạo thành hệ thống các khâu

tố tụng dẫn đến xét xử và phán quyết của toà án

Xuất phát từ quan điểm coi toà án là nơi biểu hiện

tập trung của quyền tư pháp, nơi mà các kết quả

hoạt động điều tra, công tố, bào chữa, giám định

được sử dụng một cách công khai thông qua các

- Hệ thống tư pháp tạo thành hệ thống các khâu

tố tụng dẫn đến xét xử và phán quyết của toà án

Xuất phát từ quan điểm coi toà án là nơi biểu hiện

tập trung của quyền tư pháp, nơi mà các kết quả

hoạt động điều tra, công tố, bào chữa, giám định

được sử dụng một cách công khai thông qua các

- Chức danh tư pháp là khái niệm chỉ người thực thi

nhiệm vụ trong các cơ quan tư pháp ( hiểu theo

nghĩa hẹp ) được đào tạo kỹ nang thực hành nghề

và hành nghề theo một chuyên môn nhất định ;

có danh xưng được bổ nhiệm hoặc thừa nhận theo

pháp luật khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều

kiện xác định theo quy định của pháp luật; gián tiếp

thực hiện quyền lực nhà nước; khi thực hiện

quyền lực nhà nước, có các quyền và nghĩa vụ

theo luật định

1.4 CHỨC DANH TƯ PHÁP

- Chức danh tư pháp là khái niệm chỉ người thực thi

nhiệm vụ trong các cơ quan tư pháp ( hiểu theo

nghĩa hẹp ) được đào tạo kỹ nang thực hành nghề

và hành nghề theo một chuyên môn nhất định ;

có danh xưng được bổ nhiệm hoặc thừa nhận theo

pháp luật khi đáp ứng đủ các tiêu chuẩn và điều

kiện xác định theo quy định của pháp luật; gián tiếp

thực hiện quyền lực nhà nước; khi thực hiện

quyền lực nhà nước, có các quyền và nghĩa vụ

theo luật định

Trang 6

Hội thẩm nhân dân

Thẩm tra viên Điều tra viên

Trang 7

Chuyên viên trợ giúp

Hộ tịch Viên

Giám định viên

tư pháp

Giám định viên

tư pháp

Trang 8

ra Tính chuyên môn nghiệp

vụ đòi hỏi hiểu biết sâu

về pháp luật và khả nang nhận biết những sự kiện.

Trang 9

m ặt pháp lý trên cơ sở hoạt động tỡm kiếm, xác định và minh định nhng sự kiện xảy ra

để bảo vệ quyền và lợi ích hợp pháp của cá nhân, tổ chức

và nhà nước.

Trang 10

- Hoạt động của các chức danh

tư pháp tuân theo một quy trènh luật định thể hiện ở chỗ theo một thủ tục pháp lý đa dạng nhưng rõ ràng, minh bạch và công khai.

- Có hành vi làm phát sinh, thay đổi hoặc chấm dứt quan hệ pháp luật

và thi hành

Trang 11

4 YÊU CẦU ĐẶT RA NHẰM XÂY DỰNG,

HOÀN THIỆT HỆ TIÊU CHUẨN CDTP

TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY

- Làm rõ về lý luận các

khái niệm tư pháp,

cơ quan tư pháp,

chức danh tư pháp.

- Làm rõ về lý luận các

khái niệm tư pháp,

cơ quan tư pháp,

chức danh tư pháp.

22

4 YÊU CẦU ĐẶT RA NHẰM XÂY DỰNG,

HOÀN THIỆT HỆ TIÊU CHUẨN CDTP

TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY (TIẾP)

- Thể chế hoá các tiêu chẩn của chức danh

tư pháp theo hướng cán bộ có chức danh

tư pháp phải có trỡnh độ đại học luật

và được đào tạo về kỹ nang nghề nghiệp

tư pháp theo chức danh kèm theo tiêu

chuẩn về chính trị, đạo đức nghề nghiệp

- Thể chế hoá các tiêu chẩn của chức danh

tư pháp theo hướng cán bộ có chức danh

tư pháp phải có trỡnh độ đại học luật

và được đào tạo về kỹ nang nghề nghiệp

tư pháp theo chức danh kèm theo tiêu

chuẩn về chính trị, đạo đức nghề nghiệp

Trang 12

4 YÊU CẦU ĐẶT RA NHẰM XÂY DỰNG,

HOÀN THIỆT HỆ TIÊU CHUẨN CDTP

TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY (TIẾP)

- Chuẩn hoá đào tạo và bổ nhiệm các

chức danh tư pháp; xây dựng chương

trình giáo trình đào tạo, bảo đảm các

học viên khi tốt nghiệp phải có quan điểm

chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức

tốt và nắm vững kiến thức pháp luật

- Chuẩn hoá đào tạo và bổ nhiệm các

chức danh tư pháp; xây dựng chương

trình giáo trình đào tạo, bảo đảm các

học viên khi tốt nghiệp phải có quan điểm

chính trị vững vàng, phẩm chất đạo đức

tốt và nắm vững kiến thức pháp luật

24

4 YÊU CẦU ĐẶT RA NHẰM XÂY DỰNG,

HOÀN THIỆT HỆ TIÊU CHUẨN CDTP

TRONG GIAI ĐOẠN HIỆN NAY (TIẾP)

- Thống nhất đầu mối quản lý

nhà nước đối với chức danh

tư pháp ( Bộ Tư pháp)

- Thống nhất đầu mối quản lý

nhà nước đối với chức danh

tư pháp ( Bộ Tư pháp)

Trang 13

1 Khái quát chung

2 Nội dung đạo đức nghề nghiệp các CDTP

3 Đạo đức nghề nghiệp của một số CDTP

4 Quy chế đạo đức nghề nghiệp Luật sư

5 Hướng phát triển và hoàn thiện các chuẩn mực

đạo đức nghề nghiệp các CDTP.

Đạo đức nghề nghiệp các

chức danh tư pháp (CDTP)

Trang 14

1 KHÁI QUÁT CHUNG

1.1 Khái niệm đạo đức nghề nghiệp

2.3 Quan hệ giữa đạo đức nghề nghiệp các CDTP với nghĩa vụ pháp lý của các CDTP

Trang 16

4 Quy chế đạo đức

nghề nghiệp Luật sư

5 Hướng phát triển và hoàn

thiện các chuẩn mực đạo đức

Trang 17

ở Việt Nam.

Trang 18

1.2.2

Từ 1946

đế n 1987

2 Những nội dung cơ bản của PL về

hành nghề Luật sư hiện hành

2.4 Thù lao

ca

lut sư

2.3

Tổ chức hành nghề luật sư

2.2 Điều kiện hành nghề, quyền và nghĩa vụ của LS

2.1

Nhng

quy đị nh

chung

Trang 19

2 Những nội dung cơ bản của PL về

hành nghề Luật sư hiện hành

vtchc

lut sư và hành ngh

lut sư

2.7

Phm vi hành ngh

Tư vấn pháp luật

Trang 21

2.3 Bảo hiểm trách nhiệm nghề nghiệp của Luật sư

2.4 Các quy

định của

pháp luật

Về TNNN Của Luật sư

Trang 22

2.1.2 Quan hệ Nhân quả Giữa Lỗi của LS

Và thiệt hại xảy ra

2.2.2 Thông qua người thứ ba

2.2.3 Thông qua quỹ của Đoàn Luật sư.

Trang 23

2.3 BẢO HIỂM TRÁCH NHIỆM

NGHỀ NGHIỆP CỦA

LUẬT SƯ Mục đích

Nhằm bảo vệ

quyền lợi

Khách hàng

Nhằm bảo Vệ quyền lợi của chính bản thân Luật sư

46

2.4 CÁC QUY ĐỊNH CỦA PHÁP

LUẬT VỀ TNNN CỦA LUẬT SƯ

Trang 24

3 Các yếu tố cấu thành nghệ thuật tranh luận của Luật sư

NGHỆ THUẬT TRANH LUẬN CỦA LUẬT SƯ

Trang 25

2.3 Nghệ thuật viết luận cứ

2.4 Nghệ thuật trình bày luận cứ

và Bài phát biểu2.5 Nghệ thuật sử dụng ngôn ngữ

và giọng nói

Trang 27

3.Thù lao của Luật sư

Tổ chức quản lý Văn phòng luật

và Công ty luật, cách tính thù lao

54

1 Tổ chức Văn phòng luật sư

Công ty luật hợp danh

1.1 Biên

chế

1.2 Điều kiện vật chất

1.3 Bộ máy văn phòng

Trang 29

1.2.1

Địa điểm

văn phòng

Trung tâm tiện đi lại

Đảm bảo yêu cầu kín đáoCủa khách hàng

Môi trường nghiêm túc

Điện thoại

Thông tin nội bộ

Trang 30

1.3.2 Các bộ phận

trợ giúpCho luật sư

Trang 31

2.1.2 phát triểnnhân lực

Đào tạokiến thứcpháp luậtĐào tạo

kỹ nănghành nghề

2.2.2 pháttriển Vàchăm sóckhách hàng

Phát triểnkhách hàng

Mục tiêuphục vụkhách hàng

Trang 32

3 Thù lao của Luật sư

3.1 Khái niệm

3.2 Quy định của pháp luật

về thù lao của luật sư.

Phiếu kỹ thuật bài giảng

MỐI QUAN HỆ GIỮA

LUẬT SƯ VỚI CƠ QUAN

TIẾN HÀNH TỐ TỤNG

Trang 33

giữa luật sư

với cơ quan

tiến hành tố

tụng

2 Nội dung quan hệ giữa luật sư với cơ quan tiến hành

giữa luật sư

với cơ quan

Trang 34

2 Nội dung

quan hệ

giữa luật sư

với cơ quan

xét xử2.3 Quan hệ giữaluật sư vớiviện kiểm sát2.4 Quan hệ giữaluật sư với cơ quan

Quan hệ trướcHội đồng xét xử

Trang 36

Phiếu kỹ thuật bài giảng

MỐI QUAN HỆ GIỮA LUẬT

SƯ VỚI NHỮNG NGƯỜI

THAM GIA TỐ TỤNG

72

Mối quan hệ giữa luật sư

với những người tham gia tố tụng

Trang 38

hệ với

bị can,

bị cáo

2.3 Mốiquan hệvới cácđương sự

Trang 39

mẹ, con

Huỷ việc nuôi con nuôi

Các tranh chấp khác

Trang 40

Luật HN và GĐ năm 2000

-có đăng ký kết hôn.

-vi phạm đk kết hôn khác

Huỷ hôn nhân trái pháp luật

-không có đăng ký kết hôn.

Không công nhận hôn nhân

Trang 41

1 VỤ ÁN HÔN NHÂN ( QUAN HỆ HÔN NHÂN

KHÔNG ĐĂNG KÝ KẾT HÔN – NQ SỐ 35)

3-1-1987 1-1-2001 1-1-2003

Thủ tục ly hôn Thủ tục ly hôn

Không công nhận quan

hệ hôn nhân

Không c/n

82

1 VỤ ÁN LY HÔN (XÁC ĐỊNH NGƯỜI

NUÔI CON – Đ92, Đ93, Đ94)

Nguyên tắc vợ chồng thoả thuận

Toà án quyết định căn cứ vào quyền lợi mọi mặt

của con Xem xét nguyện vọng của con từ đủ 9 tuổi trở lên

Con dưới 3 tuổi được giao cho mẹ nếu các bên

không thoả thuận khác

Trang 42

1 VỤ ÁN LY HÔN (GIẢI QUYẾT PHẦN TÀI

SẢN VỢ CHỒNG) Tài sản chung (Đ27)

Tạo ra, thu nhập do lao động, hoạt động sản xuất

kinh doanh Thu nhập hợp pháp khác

được thừa kế chung, tặng cho chung

Do vợ chồng thoả thuận

Trang 43

triển tài sản Bảo vệ quyền, lợi ích hợp pháp của vợ, con chưa thành niên hoặc đã thành niên bị tàn tật, mất năng lực hành vi dân sự, không có khả năng lao động và không có tài

sản để tự nuôi mình Bảo vệ quyền lợi chính đáng của mỗi bên trong sản

xuất knh doanh và nghề nghiệp Tài sản chung của vợ chồng được chia bằng hiện vật

hoặc theo giá trị

86

1 VỤ ÁN LY HÔN (GIẢI QUYẾT PHẦN TÀI

SẢN VỢ CHỒNG)

Tài sản là nhà ở

Sh riêng: vẫn

thuộc sh riêng,

nhưng thanh toán

cho bên kia một

nhưng thanh toán

cho bên kia một

phần giá trị nhà,

căn cứ công sức

đóng góp (đ99)

Sở hữu chung: chia theo quy

định chung

Sở hữu chung: chia theo quy

định chung

Trang 44

riêng của bên nào,

khi ly hôn vẫn thuộc

về bên đó

Quyền sử dụng

đất chung: chia theo Điều 97

88

1 VỤ ÁN LY HÔN (GIẢI QUYẾT QUAN HỆ

TÀI SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP HUỶ HÔN

Trang 45

1 VỤ ÁN LY HÔN (GIẢI QUYẾT QUAN HỆ TÀI

SẢN TRONG TRƯỜNG HỢP KHÔNG CÔNG

NHẬN HÔN NHÂN (Đ111 LUẬT 2000; ĐIỂM C

ĐIỀU 3 NGHỊ QUYẾT SỐ 35)

Tài sản và con cái:

áp dụng điều 17 luật hôn nhân

Đầu tư, kinh doanh riêng

Thực hiện nghĩa vụ riêng

Phần tài sản không chia vẫn thuộc sở hữu chung

Trang 46

Không thoả thuận

Toà án nhân dân: Đ64,

Đ65, Đ66

92

4 CHẤM DỨT VIỆC NUÔI CON NUÔI

(ĐIỀU 76 LUẬT HNGĐ NĂM 2000)

Cha mẹ nuôi và con nuôi thành niên tự nguyện chấm dứt

quan hệ

Con nuôi bị kết án về một trong các tội xâm phạm tính

mạng, sức khoẻ, nhân phẩm, danh dự của cha, mẹ nuôi,

ngược đãi, hành hạ cha, mẹ nuôi hoặc có hành vi phá tán

tài sản của cha, mẹ nuôi.

Cha, mẹ nuôi có các hành vi quy định tại khoản 3 Điều 67

hoặc khoản 5 Điều 69

Trang 47

Những việc khác

Trang 48

NHỮNG QUY ĐỊNH VỀ GIẢI

QUYẾT TRANH CHẤP NHÀ Ở

Nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

Trang 49

Nhà vắng chủ

Nhà của người xuất cảnh

Công nhận

sở hữu của Chủ nhà

Trang 51

Các trường hợp còn lại

Phải giao Nhà cho nhà nước

Bán hoặc

uỷ quyền quản lý

Còn một trong các đối tượng là cha, mẹ, vợ, chồng, con đang sống hợp pháp tại nhà đó

Trường hợp còn lại

Họ được

ở hữu một

phần hoặc toàn bộ

Thuộc sở hữu nhà nước

Trang 52

2 NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU TƯ NHÂN

Nghị quyết của Quốc hội về việc áp dụng

hiệu lực của bộ luật dân sự

Thông tư liên tịch số 03 ngày 10-8-1996 của

Toà án nhân dân tối cao, Viên kiểm sát nhân

dân tối cao

104

2.1 PHÂN LOẠI CÁC TRANH CHẤP NHÀ

Ở THUỘC SỞ HỮU TƯ NHÂN

Pháp lệnh nhà ở

Bộ luật dân sự

Bộ luật dân sự

Trang 53

2.2 GIAO DỊCH NHÀ Ở THUỘC SỞ HỮU TƯ

NHÂN XÁC LẬP TRƯỚC 1-7- 1991

Thuê nhà ở Cho mượn, cho ở nhờ nhà ở

Mua bán nhà ở

Đổi nhà ở Tặng cho nhà ở Thừa kế nhà ở Quản lý nhà ở vắng chủ Giữa cá nhân với tổ chức

Nếu bên thuê đã có chỗ ở khác Nếu bên thuê có đk tạo lập chỗ ở hoặc bên cho thuê tự nguyện tạo chỗ ở mới cho bên

thuê

được lấy

lại 1 phần hoặc toàn bộ

được lấy lại 1 phần hoặc toàn bộ

Nếu bên cho thuê không có chỗ ở Nếu bên cho thuê có chỗ ở, nhưng diện tích

dưới 6m2 /người Nếu không có các đk trên, chủ nhà được

lấy nhà từ 1-7-2005

Trang 54

Chủ nhà không phản

Phải thanh toán giá trị

đầu tư xây dựng còn lại Theo giá thị trường

Thanh toán giá trị

đầu tư xd còn lại Theo giá thị trường

Thanh toán

1 phần giá trị đầu tư

xd còn lại theo giá

Trang 55

2.2.1 THUÊ NHÀ Ở (TRANH CHẤP DIỆN TÍCH

LÀM THÊM, XÂY DỰNG NHÀ Ở MỚI)

xd mới sử dụng riêng biệt

Diện tích làm thêm,

xd mới sử dụng riêng biệt

Diện tích làm thêm, xd mới không

sử dụng riêng biệt

Diện tích làm thêm, xd mới không

sử dụng riêng biệt

Thuộc sở hữu của bên thuê, nhưng phải thanh toán cho chủ nhà giá trị qsd đất

Thuộc sở hữu của chủ nhà, nhưng phải thanh toán giá trị đầu

tư xd còn lại cho bên

thuê

110

2.2.1 THUÊ NHÀ Ở (TRANH CHẤP DIỆN TÍCH

LÀM THÊM, XÂY DỰNG NHÀ Ở MỚI)

Diện tích làm thêm, xây dựng mới Thuộc sở hữu của chủ nhà, nhưng phải thanh toán giá trị đầu tư xd còn lại cho bên thuê

Trang 56

2.2.1 THUÊ NHÀ Ở (TRANH CHẤP DIỆN TÍCH

LÀM THÊM, XÂY DỰNG NHÀ Ở MỚI)

1996

Chủ nhà đồng ý hoặc không khiếu kiện trước ngày 1-7-

1996

Thuộc sở hữu của chủ nhà, nhưng phải thanh toán giá trị đầu tư xd còn lại cho bên thuê

Thuộc sở hữu của chủ nhà, nhưng phải thanh

toán 1 phn giá trị đầu

tư xd còn lại cho bên

thuê

112

2.2.1 THUÊ NHÀ Ở (TRANH CHẤP DIỆN TÍCH

LÀM THÊM, XÂY DỰNG NHÀ Ở MỚI)

Trang 57

2.2.2 CHO MƯỢN, CHO Ở NHỜ NHÀ

Thời hạn cho mượn, cho

hữu

Bên mua phải làm thủ tục chuyển quyền sở

hữu

Trang 58

thời điểm giao kết

kết

Hợp đồng được công nhận

Hợp đồng được công nhận

Chưa thực hiện nghĩa vụ theo hđ

Chưa thực hiện nghĩa vụ theo hđ

đã thực hiện 1 phần

hoặc toàn bộ nghĩa

vụ theo hđ, hđ được công nhận

đã thực hiện 1 phần hoặc toàn bộ nghĩa

vụ theo hđ, hđ được công nhận

bồi thường

Hđ được công nhận Bên không thực hiện nghĩa vụ có lỗi và gây thiệt hại thì phải

bồi thường

Hđ có một phần hoặc

toàn bộ nội dung vi

phạm điều cấm hoặc trái

đạo đức theo quy định

Hđ bị vô hiệu một phần hoặc toàn bộ và hậu quả được giải quyết theo quy định tị

Hđ bị vô hiệu một phần hoặc toàn bộ và hậu quả được giải quyết theo quy định tị

điều 146 blds

Trang 59

Các bên đã giao nhà ở cho nhau, thì các bên phải

làm thủ tục chuyển quyền sở hữu

Các bên đã giao nhà ở cho nhau, thì các bên phải

làm thủ tục chuyển quyền sở hữu

Một bên chưa giao nhà, thì phải thực hiện nghĩa vụ

Trang 60

2.2.4 ĐỔI NHÀ Ở

Thủ tục đã hoàn tất,

các bên chưa giao nhà

cho nhau hoặc một

bên chưa giao nhà cho

bên kia

Các bên phải thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng

Các bên phải thực hiện nghĩa vụ theo hợp đồng

Các bên phải thực hiện nghĩa vụ theo hợp

theo blds

Các bên phải thực hiện nghĩa vụ theo hợp

đồng, bên có lỗi phải bồi thường thiệt hại

theo blds

Hợp đồng có hạn,

Hợp đồng có hạn,

Các bên có quyền yêu cầu trở lại tình trạng ban dầu

Các bên có quyền yêu cầu trở lại tình trạng ban dầu

Hoàn lại tình trạng ban đầu trong thời hạn 1 tháng kể từ ngày hết

Hợp đồng không hạn

Trang 61

trái đạo đức xã hội

theo quy định của

BLDS

Hợp đồng bị vô hiệu một phần hoặc toàn

bộ và hậu quả được giải quyết theo quy

định tại Điều 146 BLDS

Hợp đồng bị vô hiệu một phần hoặc toàn

bộ và hậu quả được giải quyết theo quy

định tại Điều 146 BLDS

sở hữu

Ngày đăng: 02/06/2018, 09:41

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w