NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ VIÊN BAO PHIM METRONIDAZOL 250 MG PHÓNG THÍCH TẠI KẾT TRÀNG BÁO CÁO VIÊN: PHẠM THỊ TỐ QUYÊN 1... • Trì hoãn thời điểm phóng thích hoạt chất• Màng bao hòa tan ở pH cao
Trang 1NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ VIÊN BAO PHIM METRONIDAZOL 250 MG
PHÓNG THÍCH TẠI KẾT TRÀNG
BÁO CÁO VIÊN: PHẠM THỊ TỐ QUYÊN
1
Trang 22
Trang 3• Trì hoãn thời điểm phóng thích hoạt chất
• Màng bao hòa tan ở pH cao tại kết tràng
Vi sinh vật
Áp suất
Trang 4Phương pháp nghiên cứu
Viên nhân • Phương pháp xát hạt ướt• Viên cứng, hòa tan nhanh
Màng bao • pH hòa tan• Độ dày lớp bao
Trang 6Thử nghiệm độ hòa tan
Trang 7VIÊN NHÂN
7
Trang 10Kiểm nghiệm viên nhân
10
Viên nhân
Đồng đều khối lượng (mg) Đường kính (mm)
Trang 13Độ hòa tan
13
T1 T2 T3 T4 T5 T6
00 20 40 60 80 100
Trang 18Độ hòa tan
18
100
90.3 81.3
99.8
18.6
75.4
0 20 40 60 80 100 120
Tăng trọng 6%
Trang 24F6 F8
Trang 26Điều chỉnh tỷ lệ phối hợp polyme
Trang 30Kiểm tra công thức
30
F14-b F14-c
Khối lượng trung bình (mg) 442 ± 3,4 440 ± 5,1
Chỉ số acid uptake (%)
Trang 31Phân tích phương sai
Trang 34Đánh giá viên bao phim
34
Hình thức Viên hình tròn, hai mặt khum, trơn Đạt
Định tính Phổ hấp thu của dung dịch chế phẩm phải phù hợp với phổ
hấp thu của dung dịch metronidazol chuẩn. Đạt
Độ đồng đều khối lượng
Định lượng Hàm lượng metronidazol, C6H9N3O3, từ 95,0 % đến 105,0 %
so với lượng ghi nhãn Đạt (99,5%)
Độ hòa tan
≤ 5% sau 2 giờ trong HCl 0,1 N Đạt (0,1%)
≤ 10% sau 1 giờ trong đệm pH 4,5 Đạt (0,7%)
≤ 25% sau 2 giờ trong đệm pH 6,8 Đạt (16,8%)
Đạt (98,4%)
Trang 35KẾT LUẬN
- Công nghệ bao phim
- Polyme Eudragit L100 – Eudragit S100 (55:45)
- Khả năng ứng dụng trên quy mô công nghiệp
35
Trang 37NGHIÊN CỨU ĐIỀU CHẾ VIÊN BAO PHIM METRONIDAZOL 250 MG
PHÓNG THÍCH TẠI KẾT TRÀNG
37