- Những loài ĐV sống ở đới lạnh th ờng có những đặc điểm gì?. Môi tr ờng đới lạnh.Những đặc điểm thích nghi.. Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau: Sự thích nghi của động vật ở môi tr ờng đớ
Trang 1Phòng giáo dục huyện kiến thụy
Tr ờng THCS Tú Sơn
nhiệt liệt chào mừng các thầy cô giáo
đã về thăm lớp, dự giờ tại
Tr ờng thcs tú sơn.
năm học 2008 – 2009 2009.
Trang 2- Sù ®a d¹ng sinh häc ® îc thÓ hiÖn nh thÕ nµo?
+ Sù ®a d¹ng sinh häc ® îc biÓu thÞ b»ng sè l îng loµi
- V× sao cã sù ®a d¹ng vÒ loµi?
+ Sù ®a d¹ng loµi lµ do cã kh¶ n¨ng thÝch nghi cao cña víi ®iÒu kiÖn sèng kh¸c nhau
Thø ba, ngµy 17 th¸ng 4 n¨m 2009
Trang 3- Em hãy kể tên một số loài ĐV sống
ở đới lạnh?
+ Gấu trắng Bắc Cực
+ Cá voi
+ Chồn Bắc Cực
+ Cáo Bắc Cực
+ Cú tuyết
- Những loài ĐV sống ở đới lạnh th ờng có những đặc điểm gì?
+ Có bộ lông dày
+ Có lớp mỡ d ới da dày
+ Có bộ lông màu trắng
+ Có hiện t ợng ngủ đông hoặc di c tránh rét
+ Th ờng hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Trang 4Môi tr ờng đới lạnh.
Những đặc điểm thích nghi Vai trò của đặc điểm
thích nghi.
Cấu tạo.
Bộ lông dày
Mỡ d ới da dày
Lông màu trắng
( mùa đông)
Tập tính.
Ngủ trong mùa đông hoặc di c tránh rét
Hoạt động về ban ngày trong mùa hạ
Bài tập 1: Hoàn thành bảng sau:
Sự thích nghi của động vật ở môi tr ờng đới lạnh:
Giữ nhiệt cho cơ thể
Giữ nhiệt, dự trữ năng
l ợng, chống rét
Lẫn với màu tuyết che mắt kẻ thù
Tiết kiệm năng l ợng, tìm nơi ấm áp tránh rét
Thời tiết ấm hơn
- Em có nhận xét gì về cấu tạo và tập tính của động vật ở môi tr ờng đới lạnh?
+ Cấu tạo và tập tính của động vật thích nghi cao độ với môi tr ờng sống
Trang 5- Kể tên các loài ĐV sống ở hoang mạc đới nóng?
- Các loài ĐV này th ờng có đặc điểm gì về cấu tạo và tập tính?
Trang 6 Bài tập 2: Hoàn thành bảng sau:
Sự thích nghi của động vật ở môi tr ờng đới nóng:
Môi tr ờng hoang mạc đới nóng.
Những đặc điể thích nghi Vai trò của các đặc điể thích nghi.
Cấu
tạo
Chân dài
Chân cao, móng rộng, đệm thịt dày
B ớu mỡ lạc đà
Màu lông nhạt, giống màu cát
Tập
tính
Mỗi b ớc nhảy cao và xa
Di chuyển bằng cách quăng thân
Hoạt động vào ban đêm
Khả năng đi xa
Khả năng nhịn khát
Chui rúc vào sâu trong cát
Vị trí ở cao, nhảy xa, hạn chế nóng
Vị trí cơ thể cao, không bị lún, đệm thịt dày
để chống nóng
Nơi dự trữ n ớc
Dễ lẩn trốn kẻ thù
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Hạn chế tiếp xúc với cát nóng
Thời tiết dịu mát hơn
Tìm nguồn n ớc
Thời gian tìm đ ợc n ớc rất lâu
Chống nóng
Trang 7 Bài tập 3:
1) Chọn những đặc điểm của gấu trắng thích nghi với môi tr ờng đới lạnh?
a Bộ lông màu trắng dày
b Thức ăn chủ yếu là động vật
c Di c về mùa đông
d Lớp mỡ d ới da dày
e Bộ lông đổi màu trong mùa hè
h Ngủ suốt mùa đông
2) Chuột nhảy ở hoang mạc đới nóng có chân dài để:
a Đào bới thức ăn
b Tìm nguồn n ớc
c Cơ thể cao so với mặt cát nóng và nhảy xa
3) Đa dạng sinh học ở môi tr ờng đới lạnh và hoang mạc đới nóng rất thấp vì:
a ĐV ngủ đông dài
b Sinh sản ít
c Khí hậu rất khắc nghiệt
Trang 8 Bài tập 4:
Hãy chọn từ hoặc cụm từ điền vào chỗ ( …) trong các câu sau cho phù hợp: ) trong các câu sau cho phù hợp:
Đa dạng sinh học biểu thị rõ lét nhất ở ……… loài sinh vật Các loài lại thể hiện sự đa dạng về ……… và ……… thích nghi chặt chẽ với điều kiện sống của môi tr ờng, nơi chúng sinh sống Trên Trái Đất, môi tr ờng đới lạnh và môi tr ờng hoang mạc đới nóng
là những môi tr ờng có khí hậu ……….nhất, động vật sống ở đó có những …………
đặc tr ng và số loài ít, vì chỉ có những loài có khả năng chịu đựng đ ợc băng giá hoặc khí hậu rất khô và rất nóng mới tồn tại đ ợc
số l ợng hình thái tập tính
khắc nghiệt thích nghi
Trang 9 H íng dÉn häc vµ lµm bµi tËp ë nhµ:
- BTVN: 1,2 SGK / 188
- §äc phÇn : Em cã biÕt?
- §äc tr íc trong SGK bµi 58: §a d¹ng sinh häc (tt)