Để chuẩn bị tốt nhất cho kì thi cuối học kì 1 thì đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử lớp 10 sẽ là tài liệu ôn thi môn Lịch sử rất hay và hữu ích mà các em học sinh không nên bỏ qua. Khi ôn tập với đề cương ôn tập học kì 1 môn Lịch sử lớp 10, các em sẽ tiết kiệm đáng kể thời gian soạn thảo nội dung ôn tập, dễ dàng nắm bắt được các kiến thức trọng tâm của môn học để ôn thi hiệu quả nhất.
Trang 1S GD&ĐT Th a Thiên Huở ừ ế
Trường THPT. Hai Bà Tr ngư
Đ C Ề ƯƠ NG ÔN T P CHI TI T H C KÌ I (2018 2019) Ậ Ế Ọ
Môn: L ch s 10 ị ử
I. GI I H N CÁC BÀI ÔN T P Ớ Ạ Ậ
Bài 5. Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
Bài 7. S phát tri n l ch s và n n văn hoá đa d ng c a n Đ (ự ể ị ử ề ạ ủ Ấ ộ M c 1. S phát tri n l ch s và ụ ự ể ị ử văn hóa truy n th ng trên toàn lãnh th n Đ gi m t i không h c) ề ố ổ Ấ ộ ả ả ọ
Bài 8. S hình thành và phát tri n các v ng qu c chính Đông Nam Áự ể ươ ố
Bài 9. V ng qu c Campuchia và v ng qu c Lào.(ươ ố ươ ố Ph n ch nh ; tóm t t nh ng s ki n ầ ữ ỏ ắ ữ ự ệ chính v s hình thành và phát tri n c a 2 v ề ự ể ủ ươ ng qu c gi m t i không h c) ố ả ả ọ
Bài 10. Th i kì hình thành và phát tri n c a ch đ phong ki n Tây Âu (th k V đ n th k XIV)ờ ể ủ ế ộ ế ế ỉ ế ế ỉ Bài 11. Tây Âu th i h u kì trung đ i (ờ ậ ạ M c 2. S n y sinh ch nghĩa t b n Tây Âu, M c 4 ụ ự ả ủ ư ả ở ụ
C i cách tôn giáo và chi n tranh nông dân gi m t i H ả ế ả ả ướ ng d n đ c thêm ẫ ọ )
II. II. N I DUNG TR NG TÂM C A CÁC BÀI ÔN T P Ộ Ọ Ủ Ậ
CHƯƠNG III TRUNG QU C TH I PHONG KI NỐ Ờ Ế
Bài 5 TRUNG QU C TH I PHONG KI NỐ Ờ Ế
1. Ch đ phong ki n T n Hánế ộ ế ầ
* S hình thành nhà T n – Hán ự ầ
Năm 221 TCN, nhà T n th ng nh t Trung Qu c, vua T n t x ng là T n Th y Hoàng, ch đầ ố ấ ố ầ ự ư ầ ủ ế ộ phong ki n hình thành.ế
Năm 206 TCN L u Bang l p ra nhà Hán, ch đ phong ki n Trung Qu c ti p t c đư ậ ế ộ ế ố ế ụ ược xác l p.ậ
*S hình thành ch đ phong ki n ự ế ộ ế
Ch đ phong ki n là ch đ d a trên s bóc l t đ a tô c a đ a ch v i nông dân.ế ộ ế ế ộ ự ự ộ ị ủ ị ủ ớ
* T ch c b máy nhà n ổ ứ ộ ướ c th i T n – Hán ờ ầ
TW: Hoàng đ có quy n tuy t đ i, bên dỞ ế ề ệ ố ưới có th a từ ướng, thái úy cùng các quan văn, võ
đ a phỞ ị ương: Quan thái thú, huy n l nhệ ệ
Vi c tuy n d ng quan l i ch y u là hình th c ti n c ệ ể ụ ạ ủ ế ứ ế ử
Chính sách xâm lược c a nhà T n Hán: xâm lủ ầ ược các vùng xung quanh, xâm lược Tri u Tiênề
và đ t đai c a ngấ ủ ười Vi t c ệ ổ
2. S phát tri n ch đ phong ki n dự ể ế ộ ế ưới th i Đờ ường
Trang 2 Sau nhà Hán, Trung Qu c lâm vào tình tr ng lo n l c kéo dài, Lý Uyên d p đố ạ ạ ạ ẹ ược lo n, lên ngôiạ Hoàng đ , l p ra nhà Đế ậ ường (618907)
* V kinh t : ề ế
+ Nông nghi p: chính sách quân đi n, áp d ng kĩ thu t canh tác m i, ch n gi ng… d n t i năngệ ề ụ ậ ớ ọ ố ẫ ớ
su t cao.ấ
+ Th công nghi p và thủ ệ ương nghi p phát tri n th nh đ t: có các xệ ể ị ạ ưởng th công (tác phủ ường) luy n s t, đóng thuy n.ệ ắ ề
Kinh t th i Đế ờ ường phát tri n cao h n so v i các tri u đ i trể ơ ớ ề ạ ước
* V chính tr : ề ị
T ng bừ ước hoàn thi n chính quy n t TW xu ng đ a phệ ề ừ ố ị ương, có ch c Ti t đ s ứ ế ộ ứ
Tuy n d ng quan l i b ng thi c (bên c nh c con em thân tín xu ng đ a phể ụ ạ ằ ử ạ ử ố ị ương)
Ti p t c thi hành chính sách xâm lế ụ ược và m r ng lãnh th ở ộ ổ
Mâu thu n xã h i d n đ n kh i nghĩa nông dân th k X khi n nhà Đẫ ộ ẫ ế ở ế ỉ ế ường s p đ ụ ổ
3. Trung Qu c th i Minh, Thanhố ờ
*S thành l p nhà Minh, nhà Thanh ự ậ
Nhà Minh thành l p (16381644), ngậ ười sáng l p là Chu Nguyên Chậ ương
Nhà Thanh thành l p 16441911.ậ
* S phát tri n kinh t d ự ể ế ướ i tri u Minh ề
T th k XVI đã xu t hi n m m m ng TBCN:ừ ế ỉ ấ ệ ầ ố
+ Th công nghi p: xu t hi n công trủ ệ ấ ệ ường th công, quan h ch ngủ ệ ủ ười làm thuê
+ Thương nghi p phát tri n, thành th m r ng và ph n th nh.ệ ể ị ở ộ ồ ị
*V chính tr ề ị
Nhà Minh quan tâm đ n xây d ng ch đ quân ch chuyên ch t p quy n b ng vi c:ế ự ế ộ ủ ế ậ ề ằ ệ
+ B ch c Thái úy và Th a tỏ ứ ừ ướng, vua n m quân đ i.ắ ộ
+ L p ra sáu b do các quan thậ ộ ượng thu ph trách t ng b : L , Binh, Hình, Công, L i, H ụ ừ ộ ễ ạ ộ
+ Các b ch đ o tr c ti p các quan các t nh.ộ ỉ ạ ự ế ỉ
M r ng bành trở ộ ướng ra bên ngoài trong đó có sang xâm lược Đ i Vi t nh ng đã th t b i n ngạ ệ ư ấ ạ ặ
n ề
*Chính sách c a nhà Thanhủ
Đ i n i: ố ộ Áp b c dân t c, mua chu c đ a ch ngứ ộ ộ ị ủ ười Hán
Đ i ngo i: ố ạ Thi hành chính sách “b quan t a c ng”ế ỏ ả
Ch đ phong ki n nhà Thanh s p đ năm 1911.ế ộ ế ụ ổ
4. Văn hóa Trung Qu c th i phong ki nố ờ ế
a. T t ư ưở ng
Trang 3 Nho giáo: gi vai trò quan tr ng trong lĩnh v c t tữ ọ ự ư ưởng, là c s lí lu n, t tơ ở ậ ư ưởng và công cụ
s c bén ph c v cho nhà nắ ụ ụ ước phong ki n t p quy n. V sau Nho giáo càng tr nên b o th , l iế ậ ề ề ở ả ủ ỗ
th i và kìm hãm s phát tri n c a xã h i.ờ ự ể ủ ộ
Ph t giáo: ậ th nh hành, nh t là th i Đị ấ ờ ường, T ng. ố
b. S h c ử ọ
Th i T n – Hán, S h c tr thành lĩnh v c khoa h c đ c l p: T Mã Thiên v i b S kí,ờ ầ ử ọ ở ự ọ ộ ậ ư ớ ộ ử Hán Th c a Ban C …ư ủ ố
c. Văn h c ọ
Th phát tri n m nh dơ ể ạ ưới th i Đờ ường v i nh ng thi nhân mà tên tu i còn s ng mãi đ n ngàyớ ữ ổ ố ế nay tiêu bi u nh t là Đ Ph , Lý B ch, B ch C D ể ấ ỗ ủ ạ ạ ư ị
Ti u thuy t phát tri n m nh dể ế ể ạ ưới th i Minh, Thanh; m t s ki t tác nh : Th y H c a Thiờ ộ ố ệ ư ủ ử ủ
N i Am, Tam qu c di n nghĩa c a La Quán Trung, Tây Du Ký c a Ngô Th a Ân, H ng L uạ ố ễ ủ ủ ừ ồ ư
M ng c a Tào Tuy t C n.ộ ủ ế ầ
d. Khoa h c kĩ thu t ọ ậ
Nhi u thành t u r c r trong các lĩnh v c Toán h c, Thiên văn, Y h c… ề ự ự ỡ ự ọ ọ
Người Trung Qu c có r t nhi u phát minh, trong đó có 4 phát minh quan tr ng, có c ng hi nố ấ ề ọ ố ế
đ i v i n n văn minh nhân lo i là gi y, kĩ thu t in, la bàn và thu c súng.ố ớ ề ạ ấ ậ ố
e. Ngh thu t ki n trúc ệ ậ ế
Đ t đạ ược nh ng thành t u n i b t v i nh ng công trình nh : V n lí trữ ự ổ ậ ớ ữ ư ạ ường thành, Cung đi n cệ ổ kính, nh ng b c tữ ứ ượng Ph t sinh đ ng.ậ ộ
Bài 7
S PHÁT TRI N L CH S VÀ N N VĂN HÓA ĐA D NG C A N ĐỰ Ể Ị Ử Ề Ạ Ủ Ấ Ộ
2. Vương tri u H i giáo Đêli (1206 1526)ề ồ
a. Quá trình thành l p ậ
Do s phân tán đã không đem l i s c m nh th ng nh t đ ngự ạ ứ ạ ố ấ ể ườ Ấi n Đ ch ng l i độ ố ạ ược cu cộ
t n công bên ngoài c a ngấ ủ ười H i giáo g c Th ồ ố ổ
Người H i giáo g c Trung Á b t đ u ti n hành m t cu c chinh chi n vào đ t n Đ , t ng bồ ố ắ ầ ế ộ ộ ế ấ Ấ ộ ừ ướ c chinh ph c các ti u qu c n r i l p nên Vụ ể ố Ấ ồ ậ ương qu c H i giáo n Đ , g i tên là Đêli.ố ồ Ấ ộ ọ
b. Chính sách cai tr : ị
Truy n bá, áp đ t H i giáo.ề ặ ồ
T dành cho mình quy n u tiên v ru ng đ t, đ a v trong b máy quan l i.ự ề ư ề ộ ấ ị ị ộ ạ
Phân bi t đ i x v i dân n Đ theo Hinđu giáo và Ph t giáo.ệ ố ử ớ Ấ ộ ậ
c. Vai trò
Đ a m t y u t văn hóa m i văn hóa H i giáo du nh p vào n Đ ư ộ ế ố ớ ồ ậ Ấ ộ
Bước đ u t o ra s giao l u văn hóa Đông Tây.ầ ạ ự ư
Truy n bá Đ o H i đ n m t s nề ạ ồ ế ộ ố ước trong khu v c Đông Nam Á.ự
Trang 4 H i qu c Đêli là m t vồ ố ộ ương tri u ngo i t c áp d ng chính sách cai tr , phân bi t s c t c và tônề ạ ộ ụ ị ệ ắ ộ giáo nh ng r i đã nhanh chóng hòa nh p, t bi n thành m t vư ồ ậ ự ế ộ ương tri u c a nề ủ ướ Ấc n Đ , c aộ ủ
ngườ Ấi n Đ ộ
3. V ng tri u Môgôn (1526 1707)ươ ề
a. Quá trình thành l p ậ
Th k XV, vế ỉ ương tri u H i giáo Đêli suy y u, m t b ph n dân Trung Á khác theo đ o H iề ồ ế ộ ộ ậ ạ ồ
t n công n Đ Năm 1526, h đánh chi m đấ Ấ ộ ọ ế ược Đêli, l p ra m t vậ ộ ương tri u m i, g i làề ớ ọ
Vương tri u Môgôn.ề
b. Chính sách cai trị
Giai đo n đ u, các v vua ra s c c ng c vạ ầ ị ứ ủ ố ương tri u theo hề ướng “ n Đ hóa” và xây d ng đ tẤ ộ ự ấ
nước. Đ c bi t là các chính sách tích c c c a vua Ac ba:ặ ệ ự ủ ơ
+ Xây d ng m t chính quy n m nh m , d a trên s liên k t các t ng l p quý t c.ự ộ ề ạ ẽ ự ự ế ầ ớ ộ
+ Xây d ng kh i hòa h p dân t c, không bi t s c t c, tôn giáo.ự ố ợ ộ ệ ắ ộ
+ Ti n hành đo đ c ru ng đ t đ đ nh ra m c thu đúng và h p lí, th ng nh t các h th ng cânế ạ ộ ấ ể ị ứ ế ợ ố ấ ệ ố đong và đo lường
+ Khuy n khích và h tr các ho t đ ng sáng t o văn hóa, ngh thu t.ế ỗ ợ ạ ộ ạ ệ ậ
làm cho xã h i n Đ n đ nh, kinh t phát tri n, văn hóa có nhi u thành t u m i, đ t nộ Ấ ộ ổ ị ế ể ề ự ớ ấ ướ c
th nh vị ượng Giai đo n cu i, h u h t các ông vua còn l i c a vạ ố ầ ế ạ ủ ương tri u đ u áp d ng chínhề ề ụ sách cai tr chuyên quy n, đ c đoán, đàn áp quy t li t, hình ph t kh c nghi t, tàn sát th ng tayị ề ộ ế ệ ạ ắ ệ ẳ
đ mong gi để ữ ược ngai vàng. Bên c nh đó còn xây d ng nhi u công trình r t t n kém…ạ ự ề ấ ố
t o nên s ph n đ i c a nhân dân ngày càng cao, n Đ lâm vào kh ng ho ng và tr thànhạ ự ả ố ủ Ấ ộ ủ ả ở thu c đ a c a th c dân Anh. ộ ị ủ ự
c. Vai trò
Đ a ch đ phong ki n c a n Đ đ t đ n đ nh cao.ư ế ộ ế ủ Ấ ộ ạ ế ỉ
Có c ng hi n l n vào s phát tri n c a n n văn hóa n Đ ố ế ớ ự ể ủ ề Ấ ộ
BÀI 8
S HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N CÁC VỰ Ể ƯƠNG QU C CHÍNH ĐÔNG NAM ÁỐ Ở
1. S ra đ i c a các vự ờ ủ ương qu c c Đông Nam Áố ổ ở
a. Đi u ki n hình thành ề ệ
Thiên nhiên “ u đãi” cho khu v c Đông Nam Á là gió mùa, thu n l i cho s phát tri n c a câyư ự ậ ợ ự ể ủ lúa nước và nhi u lo i cây tr ng khác.ề ạ ồ
S xu t hi n kĩ thu t luy n kim.ự ấ ệ ậ ệ
S phát tri n c a nông nghi p tr ng lúa nự ể ủ ệ ồ ước
Trao đ i, buôn bán gi a các “nổ ữ ước nh ”, xu t hi n các trung tâm buôn bán n i ti ng.ỏ ấ ệ ổ ế
nh h ng c a văn hóa n Đ Ả ưở ủ Ấ ộ
b. S hình thành các v ự ươ ng qu c c Đông Nam Á: ố ổ ở
Th i gian ờ : kho ng 10 th k sau Công nguyên.ả ế ỉ
Trang 5 M t s các v ộ ố ươ ng qu c c : ố ổ Chămpa ( vùng Trung B Vi t Nam); Phù Nam ( h l u sông Mêở ộ ệ ở ạ ư Công); Haripungiaya, Đvaravati ( h l u sông Mê Nam); Taruma, Cantôli, Kalinga (ở ạ ư ở
đ o c a Inđônêxia) ả ủ
2. S hình thành, phát tri n và suy thoái c a các qu c gia phong ki n Đông Nam Áự ể ủ ố ế
a. Th i kì hình thành: ờ
Khái ni m ệ “qu c gia phong ki n dân t c”: l y m t b t c đông và phát tri n nh t làm nòng c t.ố ế ộ ấ ộ ộ ộ ể ấ ố
Th i gian hình thành: ờ th k VII đ n th k X.ế ỉ ế ế ỉ
M t s qu c gia tiêu bi u: ộ ố ố ể Vương qu c Campuchia c a ngố ủ ười Kh me, các vơ ương qu c c aố ủ
người Môn và người Mi n h l u sông Mê Nam, ngế ở ạ ư ười Inđônêxia đ o Xumat ra vàở ả ơ Giava.
b. Th i kì phát tri n: ờ ể
Th i gian: ờ t n a sau th k X đ n n a đ u th k XVIII.ừ ử ế ỉ ế ử ầ ế ỉ
M t s qu c gia tiêu bi u: ộ ố ố ể Đ i Vi t, Chămpa, Lan xang, Ăngco, Sukhôthay, Aútthaya, Paạ ệ gan, Tôngu, Sri vigiaya, Môgiôpahit
+ Đ c đi m kinh t , chính tr , văn hóa: ặ ể ế ị kinh t phát tri n (lúa g o, s n ph m th công, hế ể ạ ả ẩ ủ ươ ng
li u, trao đ i buôn bán); chính tr n đ nh, t p quy n; xây d ng m t n n văn hóa riêng c a mìnhệ ổ ị ổ ị ậ ề ự ộ ề ủ
v i nh ng nét đ c đáo.ớ ữ ộ
c. Th i kì suy thoái: ờ
Th i gian ờ : t n a sau th k XVIII đ n gi a th k XIX.ừ ử ế ỉ ế ữ ế ỉ
Các qu c gia phong ki n Đông Nam Á lâm vào kh ng ho ng kinh t , chính tr ; đ ng trố ế ủ ả ế ị ứ ướ ực s xâm lượ ủc c a các nướ ư ảc t b n phương Tây
Bài 9 VƯƠNG QU C CAMPUCHIA VÀ VỐ ƯƠNG QU C LÀOỐ
1. Vương qu c Campuchiaố
a. Dân c : ư
Campuchia t c ngỞ ộ ười ch y u là Kh me.ủ ế ơ
Đ a bàn sinh s ng ban đ u là phía b c nị ố ầ ắ ước Campuchia ngày nay trên cao nguyên Cò R t vàạ
m n trung l u sông Mê Công, sau m i di c v phía nam.ạ ư ớ ư ề
b. Th i kì hình thành, phát tri n và suy thoái c a V ờ ể ủ ươ ng qu c Campuchia ố
* Th i kì hình thành ờ :
Th i gian: Th k VI VIII.ờ ế ỉ
+ Vương qu c Campuchia c a Ngố ủ ười Kh me đơ ược hình thành, theo s sách c a Trung Qu cử ủ ố
g i Vọ ương qu c này là Chân L p.ố ạ
* Th i kì phát tri n: ờ ể
Th i gian: T th k IX đ n th k XV. ờ ừ ế ỉ ế ế ỉ
Vương qu c Campuchia phát tri n th nh đ t, đ t th đô t i Ăngco. L ch s g i th i kì này làố ể ị ạ ặ ủ ạ ị ử ọ ờ
th i kì Ăngco huy hoàng.ờ
Bi u hi n c a s phát tri n th nh đ t: ể ệ ủ ự ể ị ạ
+ V kinh t : nông nghi p, ng nghi p, th công nghi p đ u phát tri n.ề ế ệ ư ệ ủ ệ ề ể
Trang 6+V chính tr : các vua Campuchia chinh ph c các n c láng gi ng ề ị ụ ướ ề Campuchia tr thành m t v ng qu cở ộ ươ ố
m nh và ham chi n tr n nh t Đông Nam Á.ạ ế ậ ấ
+ V văn hóa: . Sáng t o ra ch vi t riêng c a mình trên c s ch Ph n c a n Đ Văn h cề ạ ữ ế ủ ơ ở ữ ạ ủ Ấ ộ ọ dân gian và văn h c vi t v i nh ng câu chuy n có giá tr ngh thu t.ọ ế ớ ữ ệ ị ệ ậ
. Ki n trúc: Ăngco Vát và Ăngco Thom đ c s c, đ c đáo. ế ặ ắ ộ
* Th i kì suy thoái ờ
Th i gian: T th k XV đ n th k XVIII.ờ ừ ế ỉ ế ế ỉ
Nguyên nhân:
+ Vương qu c Thái nhi u l n gây chi n, tàn phá kinh thành Ăngco.ố ề ầ ế
+ Tranh giành quy n l c trong hoàng t c.ề ự ộ
+ Th c dân Pháp xâm lự ược (1863)
2. Vương qu c Làoố
a. Dân c : ư
C dân c chính là ngư ổ ười Lào Th ng ch nhân c a n n văn hóa đ đá, đ đ ng.ơ ủ ủ ề ồ ồ ồ
Đ n th k XIII m i có nhóm ngế ế ỉ ớ ười nói ti ng Thái di c đ n s ng hòa h p v i ngế ư ế ố ợ ớ ười Lào
Th ng g i là Lào Lùm (ngơ ọ ười Lào th p). ở ấ
b. Th i kì hình thành, phát tri n và suy thoái ờ ể
* Th i kì hình thành: ờ
Năm 1353 Pha Ng m th ng nh t các mừ ố ấ ường Lào lên ngôi đ t tên nặ ước là Lan Xang (tri u voi).ệ
* Th i kì phát tri n: ờ ể
Th i gian: T th k XV XVII.ờ ừ ế ỉ
Bi u hi n s phát tri n th nh đ t: ể ệ ự ể ị ạ
+ V chính tr : ề ị T ch c b máy ch t ch h n: chia đ t nổ ứ ộ ặ ẽ ơ ấ ước thành các mường, đ t quan cai tr ,ặ ị xây d ng quân đ i do nhà vua ch huy.ự ộ ỉ
+ V kinh t : ề ế Đ t nấ ước có nhi u s n v t quí, buôn bán trao đ i v i c ngề ả ậ ổ ớ ả ười châu Âu
+ V đ i ngo i: ề ố ạ Gi quan h hòa hi u v i Campuchia và Đ i Vi t, kiên quy t ch ng quân xâmữ ệ ế ớ ạ ệ ế ố
lược Mi n Đi n.ế ệ
+ V văn hóa: ề
. Người Lào sáng t o ra ch vi t riêng c a mình trên c s nét cong c a ch vi t Campuchia vàạ ữ ế ủ ơ ở ủ ữ ế Mianma
. Đ i s ng văn hóa c a ngờ ố ủ ười Lào r t phong phú h n nhiên.ấ ồ
. Xây d ng m t s công trình ki n trúc Ph t giáo đi n hình nh Th t Lu ng Viên Chăn.ự ộ ố ế ậ ể ư ạ ổ ở
* Th i kì suy thoái ờ
Th i gian: T th k XVIII XIX.ờ ừ ế ỉ
Nguyên nhân:
+ Do nh ng cu c tranh ch p ngôi báu trong hoàng t c.ữ ộ ấ ộ
Trang 7+ Lan Xang b phân li t thành 3 ti u qu c đ i đ ch nhau: Luông Phabang, Viêng Chăn, Chămpaị ệ ể ố ố ị
s c.ắ
+ B Xiêm xâm chi m và cai tr ị ế ị
+ Th c dân Pháp xâm lự ược và bi n thành thu c đ a (1893).ế ộ ị
K t lu nế ậ
N n văn hóa truy n th ng c a Campuchia và Lào đ u ch u nh hề ề ố ủ ề ị ả ưởng c a văn hóa n Đủ Ấ ộ trên các lĩnh v c ch vi t, tôn giáo, văn h c, ki n trúc.ự ữ ế ọ ế
Song ti p thu m i nế ỗ ước đ u đem l ng n i dung c a mình vào, xây d ng n n văn hóa đ m đà ề ồ ộ ủ ự ề ậ
b n s c dân t c.ả ắ ộ
BÀI 10 TH I KÌ HÌNH THÀNH VÀ PHÁT TRI N C A CH Đ PHONG KI NỜ Ể Ủ Ế Ộ Ế TÂYỞ
ÂU (T th k V đ n th k XIV)ừ ế ỉ ế ế ỉ
1. S hình thành các vự ương qu c phong ki n Tây Âu.ố ế ở
a. Các v ươ ng qu c c a ng ố ủ ườ i Giécman
Th k III, đ qu c Rôma lâm vào tình tr ng suy thoái, xã h i r i ren. ế ỉ ế ố ạ ộ ố
Đ n cu i th k V, ng i Giecman t ph ng B c tràn vào Rôma. Năm 476, ch n chi m nô k tế ố ế ỉ ườ ừ ươ ắ ế ộ ế ế thúc
b. S hình thành quan h phong ki nự ệ ế
Nh ng vi c làm c a ng ữ ệ ủ ườ i Giécman:
+ Th tiêu b máy nhà nủ ộ ước cũ, thành l p nên nhi u vậ ề ương qu c “man t c” m i nh Vố ộ ớ ư ươ ng
qu c Đông G t, Tây G t, Vố ố ố ương qu c Ph răng, Vố ơ ương qu c Ăngglô X cxông…ố ắ
+ Th lĩnh c a h t x ng vua và phong tủ ủ ọ ự ư ước v : công tị ước, bá tước, nam tước…
+ T b tôn giáo nguyên th y, ti p thu Kitô giáo.ừ ỏ ủ ế
K t qu : ế ả
+ Hình thành t ng l p quý t c vũ sĩ, tăng l , quan l i có đ c quy n, giàu có ầ ớ ộ ữ ạ ặ ề lãnh chúa phong
ki n.ế
+ Nô l , nông dân bi n thành nông nô ph thu c vào lãnh chúa.ệ ế ụ ộ
+ Quan h phong ki n đã đệ ế ược hình thành Tây Âu, đi n hình là Vở ể ở ương qu c Ph răng. ố ơ
2. Xã h i phong ki n Tây Âuộ ế
Lãnh đ a là m t khu đ t r ng, trong đó có c ru ng đ t tr ng tr t, đ ng c , r ng rú, sôngị ộ ấ ộ ả ộ ấ ồ ọ ồ ỏ ừ
đ m… Trong khu đ t c a lãnh chúa có nh ng lâu đài, dinh th , nhà th , nhà kho, thôn xóm c aầ ấ ủ ữ ự ờ ủ nông dân…
Đ c đi m c a lãnh đ a:ặ ể ủ ị
+ Là m t đ n v kinh t riêng bi t và đóng kín, t c p, t túc: ộ ơ ị ế ệ ự ấ ự
. Nông dân trong lãnh đ a nh n ru ng đ t cày c y và n p tô, h b bu c ch t vào lãnh chúa.ị ậ ộ ấ ấ ộ ọ ị ộ ặ
. Cùng v i s n xu t l ng th c, nông nô còn d t v i, làm giày dép, đóng đ đ c, rèn vũ khí cho lãnh chúa.ớ ả ấ ươ ự ệ ả ồ ạ V c b n không có s mua bán, trao đ i v i bên ngoài (tr s t, mu i, t l a, đ trang s c…).ề ơ ả ự ổ ớ ừ ắ ố ơ ụ ồ ứ
+ M i lãnh đ a là m t đ n v chính tr đ c l p: ỗ ị ộ ơ ị ị ộ ậ
Trang 8. Lãnh chúa n m quy n v chính tr , t pháp, tài chính, có quân đ i, ch đ thu khóa, ti n tắ ề ề ị ư ộ ế ộ ế ề ệ riêng… có quy n “mi n tr ” không ai can thi p vào lãnh đ a c a lãnh chúa.ề ễ ừ ệ ị ủ
. M i lãnh đ a còn nh m t pháo đài b t kh xâm ph m, có hào sâu, tỗ ị ư ộ ấ ả ạ ường cao, có k sĩ b o v …ị ả ệ
Quan h trong lãnh đ a:ệ ị
+ Đ i s ng c a lãnh chúa: ờ ố ủ
. S ng nhàn r i, xa hoa, sung số ỗ ướng. Th i bình ch luy n t p cung ki m, cờ ỉ ệ ậ ế ưỡi ng a, d h i, ti cự ạ ộ ệ tùng
. Bóc l t n ng n và đ i x h t s c tàn nh n v i nông nô.ộ ặ ề ố ử ế ứ ẫ ớ
+ Cu c s ng c a nông nô: ộ ố ủ
. Nông nô là ngườ ải s n xu t chính trong các lãnh đ a. H b g n ch t và l thu c vào lãnh chúa,ấ ị ọ ị ắ ặ ệ ộ
nh n ru ng đ t đ cày c y và ph i n p tô n ng, ngoài ra h còn ph i n p nhi u th thu khácậ ộ ấ ể ấ ả ộ ặ ọ ả ộ ề ứ ế (thu thân, cế ưới xin…)
. M c dù có gia đình riêng, có công c và gia súc nh ng ph i s ng trong túp l u t i tăm b n th u.ặ ụ ư ả ố ề ố ẩ ỉ + Các cu c đ u tranh c a nông nô:ộ ấ ủ
. Do b bóc l t n ng n , l i b lãnh chúa đ i x tàn nh n, nông nô nhi u l n n i d y ch ng l iị ộ ặ ề ạ ị ố ử ẫ ề ầ ổ ậ ố ạ lãnh chúa
. Hình th c: đ t kho tang, b tr n vào r ng, kh i nghĩa (nh kh i nghĩa Gi cc ri Pháp năm 1358,ứ ố ỏ ố ừ ở ư ở ắ ơ ở Oát Tayl Anh năm 1381).ơ ở
3. S xu t hi n các thành th trung đ i ự ấ ệ ị ạ
Nguyên nhân xu t hi n các thành th : ấ ệ ị
+ Th k XI, do s n xu t phát tri n, c a c i d th a.ế ỉ ả ấ ể ủ ả ư ừ
+ Th công nghi p đủ ệ ược chuyên môn hóa
S ra đ i c a thành th : ự ờ ủ ị
+ Nh ng ngữ ười th th công có nhu c u t p trung n i thu n ti n (ngã ba, ngã t đợ ủ ầ ậ ở ơ ậ ệ ư ường, b nế sông…) đ s n xu t và mua bán bên ngoài lãnh đ a.ể ả ấ ở ị
+ T i nh ng n i này c dân ngày càng đông lên, r i tr thành th tr n nh , sau này phát tri nạ ữ ơ ư ồ ở ị ấ ỏ ể thành thành th ị
Thành th trung đ i ra đ i. ị ạ ờ
Ho t đ ng c a thành th : ạ ộ ủ ị
+ C dân thành th ch y u là nh ng th th công và thư ị ủ ế ữ ợ ủ ương nhân
+ Ho t đ ng dạ ộ ưới hình th c phứ ường h i.ộ
. Các phường h i đã có phộ ường qui đ gi đ c quy n s n xu t và tiêu th s n ph m…ể ữ ộ ề ả ấ ụ ả ẩ
+ Hàng năm các thương nhân châu Âu còn t ch c ra các h i ch l n, h l p ra các thổ ứ ộ ợ ớ ọ ậ ương đoàn
đ buôn bán.ể
Vai trò c a thành th : ủ ị
+ Phá v n n kinh t t c p t túc, t o đi u ki n cho n n kinh t hàng hóa gi n đ n phát tri n.ỡ ề ế ự ấ ự ạ ề ệ ề ế ả ơ ể + Góp ph n xóa b ch đ phong ki n phân quy n, th ng nh t qu c gia. ầ ỏ ế ộ ế ề ố ấ ố
Trang 9+ T o ra không khi dân ch t do trong các thành th , hình thành các trạ ủ ự ị ường đ i h c l n.ạ ọ ớ
BÀI 11 TÂY ÂU TH I H U KÌ TRUNG Đ IỜ Ậ Ạ
1. Nh ng cu c phát ki n đ a líữ ộ ế ị
a. Nguyên nhân và đi u ki n ề ệ
Nguyên nhân:
Do nhu c u v h ng li u, vàng b c, th tr ng tăng cao.ầ ề ươ ệ ạ ị ườ
Con đường giao l u buôn bán qua Tây Á và Đ a Trung H i b ngư ị ả ị ười Ar p đ c chi m.ậ ộ ế
Đi u ki n ề ệ
Ngành hàng h i đã có nh ng hi u bi t v đ a lí, đ i dả ữ ể ế ề ị ạ ương, s d ng la bàn.ử ụ
Kĩ thu t đóng tàu có bậ ước ti n quan tr ng, đóng đế ọ ược nh ng tàu l n có th đi xa và dài ngày ữ ớ ể ở các đ i dạ ương l n.ớ
b. Các cu c phát ki n đ a lí ộ ế ị
Năm 1487, B. Điax đã đi vòng c c Nam c a l c đ a Phi, đ t tên là mũi Bão T , sau g i là mũi H oơ ự ủ ụ ị ặ ố ọ ả
V ng.ọ
Năm 1492, C.Côlômbô đi t Tây Ban Nha đ n đừ ế ược Cuba và m t s đ o vùng Ăngti, là ngộ ố ả ườ i
đ u tiên phát hi n ra châu Mĩ. ầ ệ
Năm 1497, Vaxcô đ Gama đã đ n đ c Calicút n Đ (51498).ơ ế ượ Ấ ộ
Năm 1519, Ph. Magienlan là người đã th c hi n chuy n đi đ u tiên vòng quanh th gi i b ngự ệ ế ầ ế ớ ằ
đường bi n (15191521).ể
c. H qu ệ ả
Đem l i nh ng hi u bi t m i v Trái đ t, v nh ng con đạ ữ ể ế ớ ề ấ ề ữ ường m i, dân t c m i. T o đi uớ ộ ớ ạ ề
ki n cho s giao l u gi a các n n văn hóa, văn mình khác nhau.ệ ự ư ữ ề
Thúc đ y th ng nghi p phát tri n, th tr ng đ c m r ng, t o đi u ki n cho ch nghĩa t b n raẩ ươ ệ ể ị ườ ượ ở ộ ạ ề ệ ủ ư ả
đ i.ờ
Tuy nhiên, có h n ch là làm n y sinh quá trình cạ ế ả ướp bóc thu c đ a và buôn bán nô l ộ ị ệ
2. S n y sinh ch nghĩa t b n Tây Âuự ả ủ ư ả ở (Chương trình gi m t i – Hả ả ướng dân HS đ c thọ
3. Phong trào Văn hóa Ph c h ngụ ư
a. Nguyên nhân:
+ Giai c p t s n có th l c v kinh t , song ch a có đ a v v xã h i tấ ư ả ế ự ề ế ư ị ị ề ộ ương ng, mu n xóa bứ ố ỏ
tr ng i phong ki n, mu n có n n văn hóa riêng.ở ạ ế ố ề
+ Ch đ phong ki n, giáo lí đ o Kitô kìm hãm s phát tri n c a giai c p t s n. ế ộ ế ạ ự ể ủ ấ ư ả
Khái ni m “ệ Văn hóa Ph c h ng ụ ư ”: khôi ph c, phát huy giá tr , tinh hoa văn hóa xán l n c đ i Hiụ ị ạ ổ ạ
L p, Rôma, đ u tranh xây d ng m t n n văn hóa m i, m t cu c s ng ti n b ạ ấ ự ộ ề ớ ộ ộ ố ế ộ
b. N i dung ộ
+ Lên án Giáo h i Kitô và t n công vào tr t t xã h i phong ki n.ộ ấ ậ ự ộ ế
+ Đ cao giá tr con ngề ị ười, xây d ng th gi i quan ti n b ự ế ớ ế ộ
Đ u tranh công khai trên lĩnh v c t tấ ự ư ưởng văn hóa, ch ng l i h t tố ạ ệ ư ưởng phong ki n l i th iế ỗ ờ
và Giáo h i Thiên Chúa.ộ
+ M đở ường cho s phát tri n cao c a văn hóa loài ngự ể ủ ười
Thành t u: ự
Trang 10+ Văn h c Ph c H ng đã đ t đọ ụ ư ạ ược nh ng thành t u r c rõ, xu t hi n nhi u nhà văn hóa n iữ ự ự ấ ệ ề ổ
ti ng: Rab le (văn h c, y h c)ế ơ ọ ọ
Đ cáct (toán h c, tri t h c).ề ơ ọ ế ọ
Lêôna đ Vanhxi (h c sĩ, kĩ s ).ơ ọ ư
S chxpia (nhà so n k ch)…ế ạ ị
Chú ý:
Đ i v i h c sinh:ố ớ ọ
Hình th c thi: làm bài tr c nghi m và t lu n ứ ắ ệ ự ậ (l p 10 và 11: 100% tr c nghi m; l p 12: 80% ớ ắ ệ ớ
tr c nghi m, 20% t lu n) ắ ệ ự ậ
N i dung các câu h i tr c nghi m v i các m c đ nh n bi t, thông hi u, v n d ng và v nộ ỏ ắ ệ ớ ứ ộ ậ ế ể ậ ụ ậ
d ng cao (nh bi t, hi u, so sánh, liên h th c t , đánh giá, gi i thích, lý gi i, phân tích ).ụ ư ế ể ệ ự ế ả ả
Khi ôn t p ậ k t h p h c ki n th c c b n trong v , đ cế ợ ọ ế ứ ơ ả ở ề ương ôn t p v i SGK tr l i các câuậ ớ ả ờ
h i cu i các m c bàiỏ ố ụ , làm các bài t p tr c nghi m trong Sách bài t p và các sách tham kh o doậ ắ ệ ậ ả Nhà xu t b n giáo d c phát hành.ấ ả ụ
HS c n ghi nh th i gian, di n bi n, k t qu và ý nghĩa c a các s ki n quan tr ng trong l chầ ớ ờ ễ ế ế ả ủ ự ệ ọ ị
s ử
Đ i v i giáo viên:ố ớ
Ch đ ng thêm ti t ôn t p cho HS.ủ ộ ế ậ
Khi ôn t p chú ý đ a các câu h i tr c nghi m cho HS tr l i.ậ ư ỏ ắ ệ ả ờ
T phó chuyên mônổ
Võ Th H i Anhị ả