giảm điện dung xuống n2 l n Câu 5: Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, ười ta dựa vào Câu 6: Khi nói về tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm,
Trang 11
Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 6 Câu 1: Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên
Câu 2: ột ạc dao độ LC c điện tích cực đại trên tụ và dòng cực đại qua cuộn cảm c
i tr ư t là 10−6C và 10 A u d ạc để thu s điệ từ t bước sóng
ạc thu đư c
Câu 3: Roto của máy phát điện xoay chiều một pha là một nam châm có 4 cặp cực từ, quay
với tốc độ 1500 vòng/phút Mỗi cuộn dây của ph n ứng có 50 vòng dây Từ thông cực đại qua mỗi vòng dây là 5 mWB Suất điện động cảm ứng hiệu dụng do máy tạo ra là
Câu 4: Trong mạch dao động LC với độ tự cảm L không đổi, để t n số góc dao động của
mạch giảm xuống n l n thì c n
A tă điện dung lên n2 l n B tă điện dung lên n l n
C giảm điện dung xuống n l n D giảm điện dung xuống n2 l n
Câu 5: Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, ười ta dựa vào
Câu 6: Khi nói về tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều của cuộn cảm, điều nào dưới đâ là
đú ?
A Cuộn cảm không có tác dụng cản trở dòng điện xoay chiều
B Cuộn cảm có độ tự cảm càng nhỏ thì cản trở dòng điện càng nhiều
C Dòng điện có t n số càng lớn càng b cản trở
D Dòng điện có t n số càng nhỏ b cản trở càng nhiều
Câu 7: Trong dao động cơ tắt d n, một ph n ă ư ng đã chuyển thành
A quang ă B nhiệt ă C hóa ă D điện ă
Câu 8: Một ư ng phóng xạ nào đ , sau một ă thấy số hạt còn lại bằng 1/4 số hạt ban đ u
Sau thời gian 2 ă , số hạt ban đ u giảm đi
Câu 9: Một chất điểm dao động điều hòa, khi gia tốc có giá tr cực đại thì chất điểm cách
biên dươ 10 cm Biên độ dao động của chất điểm là
Trang 22
Câu 10: Quang phổ vạch là quang phổ có
A nhiều dải màu từ đỏ tới tím, nối liền nhau một cách liên tục
B các vạch màu riêng rẽ, ă cách nhau bằng những khoảng tối
C nhiều dải màu từ đỏ tới tím, ă cách nhau bằng những khoảng tối
D các vạch tối riêng rẽ trên nền quang phổ liên tục
Câu 11: Đồ th hình bên biểu diễn sự phụ thuộc của li độ theo thời gian của một vật dao động
điều hòa Đoạn PR trên trục thời gian biểu th
A hai l n t n số B một ph n tư chu kỳ C một nửa chu kì D hai l n chu kỳ Câu 12: Hiện tư ng quang điện trong là hiện tư ng
A bứt electron ra khỏi bề mặt kim loại khi chi u vào kim loại ánh sáng có bước sóng thích
h p
B electron b bắn ra khỏi kim loại khi kim loại b đốt nóng
C electron liên k t đư c giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫn đư c chi u bằng bức
xạ thích h p
D điện trở của vật dẫn kim loại tă lên khi chi u ánh sáng vào kim loại
Câu 13: Một chùm ánh sáng đơ sắc tác dụng lên bề mặt một kim loại và làm bứt các
êlectrôn ra khỏi kim loại này Giả sử mỗi photon trong chùm sáng chi u tới kim loại làm bật
ra một êlectrôn N u tă cường độ chùm sáng đ lên ba l n thì
A công thoát của êlectrôn giảm ba l n
B động ă ban đ u cực đại của êlectrôn quang điện tă ba l n
C số ư ng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đ trong mỗi giây tă ba l n
D động ă ban đ u cực đại của êlectrôn quang điện tă chín l n
Câu 14: Đại ư ng đặc trư cho mức bền vững của hạt nhân là
A ă ư ng liên k t riêng B ă ư ng liên k t
Trang 33
Câu 15: Cho mạch điện xoay chiều chỉ có tụ điện Đặt vào hai đ u đoạn mạch một điện áp
xoay chiều ổn đ nh có biểu 2 cos 100
3
uU t V
Đồ th của điện áp tức thời hai đ u
đoạn mạch theo cường độ dòng điện tức thời trong mạch có dạng là
Câu 16: Khi máy bi n áp hoạt động, n u các hao phí điện ă không đ kể thì đại ư ng
nào của cuộn sơ cấp và cuộn thứ cấp bằng nhau ?
Câu 17: Trong dao động điều hòa, lực kéo về luôn ướng về v trí có
A gia tốc cực tiểu B vận tốc bằng không C gia tốc cực đại D vận tốc cực đại Câu 18: Một tia sáng đư c chi u từ không khí vào ước thì
A n u có góc tới đặc biệt thì không tồn tại tia khúc xạ và tia phản xạ
B tồn tại đồng thời cả tia khúc xạ và phản xạ
C chỉ tồn tại tia phản xạ
D chỉ tồn tại tia khúc xạ
Câu 19: Cho các phát biểu về sóng cơ:
Câu 20: Cho phản ứng hạt nhân 12D12 D32 He10n3, 25MeV Bi t độ hụt khối khi tạo thành hạt nhân D là 0,0024u ă ư ng liên k t của hạt nhân Heli là
A 1,2212 MeV B 5,4856 MeV C 4,5432 MeV D 7,7212 MeV Câu 21: Cho đoạn mạch xoay chiều gồm điện trở R, cuộn cảm thu n L và tụ điện C mắc nối
ti p Vào một thời điểm t nào đ n u điện áp hai đ u đoạn mạch, điện áp hai đ u điện trở R
và điện áp hai đ u cuộn dây l n ư t là 100 V, 60 V và 170 V thì điện áp hai đ u tụ điện C c
i tr là
Câu 22: Một vật trong suốt không màu khi
A nó cho ánh sáng truyền qua nó và không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy
B nó phản xạ hoàn toàn ánh sáng chi u vào nó
C nó hấp thụ hoàn toàn các bức xạ trong khoảng 0,35 μ ÷ 0,8 μ
D nó cho ánh sáng truyền qua nó và hấp thụ lọc lựa ánh sáng trong miền nhìn thấy
Trang 44
Câu 23: Trong quá trình lan truyền sóng điện từ K t luận nào sau đâ là đú khi nói về liên
hệ giữa vectơ cường độ điện trường E và vectơ cảm ứng từ Bcủa điện từ trường
A E và B bi n thiên tu n hoàn có cùng t n số
B E và B bi n thiên tu n hoàn vuông pha
C E và B bi n thiên tu n hoàn ư c pha nhau
D E và B có cùng p ươ
Câu 24: Hạt proton có động ă 5,863 MeV bắn vào hạt T đứng yên tạo ra một hạt 32He và
một notron Hạt notron sinh ra có vecto vận tốc h p với vecto vận tốc của proton một góc
60o Bi t m T m He 3, 016 ;u m n 1, 009 ;u m p 1, 007u và 1u = 931,5 MeV/c2 Động ă của hạt notron là
Câu 25: Thực hiện thí nghiệm giao thoa ánh sáng bằng khe Y-âng với ánh sáng chi u vào hai
khe là một ánh sáng tạp sắc đư c tạo ra từ 4 ánh sáng đơ sắc Trên màn, sẽ quan sát thấy tối
đa bao nhiêu vân ánh sáng khác màu ?
Câu 26: Một nguồn điện có suất điện động là 12 V có thể cung cấp cho điện trở R công suất
cực đại là 36 W Điện trở trong của nguồn điện là
Câu 27: Chi u đồng thời ba bức xạ đơ sắc có bước sóng là 0,224 µm; 0,265 µm; và 0,280
µm lên bề mặt một tấm kim loại cô lập về điện có giới hạn quang điện là 0,30 µm Tốc độ cực đại của electron quang điện thoát ra khỏi bề mặt kim loại là
A 1,12.106 m/s B 0,70.106 m/s C 1,24.106 m/s D 1,08.106 m/s
Câu 28: Một ười có mắt bình t ường khi quan sát vật ở xa bằng kính thiên vă , trong
trường h p ngắm chừng ở vô cực thấy khoảng cách giữa vật kính và th kính là 90 cm và độ bội giác là 17 Tiêu cự của vật kính và th kính l n ư t là
A f128cm f; 2 45cm B f1 45cm f; 2 28cm
C f15cm f; 2 85cm D f1 85cm f; 2 5cm
Câu 29: Một học sinh ti n hành thí nghiệm đo bước sóng ánh sáng bằng p ươ pháp giao
thoa khe Yâng Học sinh đ đo đư c khoảng cách hai khe a = 1,20 ± 0,03 (mm); khoảng cách
Trang 55
từ hai khe đ n màn D = 1,60 ±0,05 (m) và độ rộng của 10 khoảng vân L = 8,00 ± 0,16 (mm) Sai số tươ đối của phép đo là
Câu 30: Hai dao động điều hoà cùng p ươ , cùng t n số có p ươ trình
x A c t cm và x2 8 os(c t )cm Dao động tổng h p có p ươ trình
cos / 2
x A t cm Biên độ dao động tổng h p có giá tr cực đại là
3 cm
Câu 31: Hai con ắc lò xo giống nhau, đều có khối ư ng của vật nhỏ là m C ọ mốc th
ă tại VTCB và π2
= 10 x1 và x2 l n ư t là đồ th li độ theo thời gian của con lắc thứ nhất
và con lắc thứ hai (hình vẽ) Khi th ă của con lắc thứ nhất bằng 9
400 J thì hai con lắc cách nhau 5 cm Khối ư ng m là
Câu 32: Khi elêctrôn ở quỹ đạo dừng thứ n thì ă ư ng của nguyên tử iđrô đư c xác
13, 6 / ( ),
n
E n eV với Một đ khí iđrô hấp thụ ă ư ng chuyển lên trạng thái dừng có ă ư ng cao nhất là E3 (ứng với quỹ đạo M) Tỉ số giữa bước sóng dài nhất
và ngắn nhất mà đ khí trên có thể phát ra là
Câu 33: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, khe hẹp S phát ra đồng thời hai bức
xạ đơ sắc có bước sóng là λ1=0,42μ và λ2=0,66μ Trên màn quan s t, trong khoảng giữa hai vân sáng liên ti p có màu c màu với vân trung tâm, số vân sáng của bức xạ λ1 và bức
xạ λ2 l n ư t là
Trang 66
Câu 34: Đoạn mạch AB gồm hai đoạn mạch AM và MB mắc nối ti p Đoạn mạch AM có
cuộn dây điện trở R và độ tự cảm L, đoạn mạch MB có tụ
4
5.10
Đặt vào hai đ u
đoạn mạch AB điện áp xoay chiều 100 2 cos 100
3
u t V
thì điện áp hiệu dụng của hai
đoạn AM và MB l n ư t là 50 7V và 50 V Biểu thức cường độ dòng điện qua mạch là
A 2, 5 2 cos 100
2
i t A
B i 2, 5 cos 100 t 2 A
C 2, 5 2 cos 100
6
i t A
D i 2, 5 cos 100 t 6 A
Câu 35: Xét một mạch dao động LC lí tưởng Ban đ u nối mạch với
nguồn điện một chiều có suất điện động E và điện trở trong r = 10 Ω
bằng khóa c c đ K Khi dòng điện trong mạch đã ổn đ nh, ngắt
khóa K Trong khung có dao động điện từ tự do với chu kì 10−4 s Bi t
điện áp cực đại ở hai đ u tụ điện lớn gấp 5 l n suất điện động E Giá tr
điện dung của tụ điện là
Câu 36: Cho mạch điện ư hình vẽ Đặt hiệu điện
th xoay chiều có t n số 50 Hz vào hai đ u M, Q của
đoạn mạch thì vôn k nhiệt chỉ 90 V R V Khi
đ uMN lệch pha 150o và uMP lệch pha 30o so với uNP
Đồng thời U MN U MP U PQ Bi t R = 30 , giá tr hiệu
điện th hiệu dụng giữa hai đ u M, Q là
Câu 37: Một con ắc lò xo lí tưởng treo thẳng đứng, đ u trên của lò xo đư c giữ cố đ nh, đ u
dưới treo một vật nhỏ có khối ư ng m = 100 g, lò xo có độ cứng k = 25 N/m Từ v trí cân bằng nâng vật lên theo p ươ thẳng đứng một đoạn 2 cm rồi truyền cho vật ột vậ tốc
10 3 cm/s theo p ươ thẳng đứng, chiều ướng xuống dưới Chọn gốc thời gian là lúc truyền vận tốc cho vật, trục tọa độ có gốc trùng v trí cân bằng của vật, chiều dươ thẳng đứng xuống dưới ấ g = 10 m/s2
; π2 = 10 Thời điểm lúc vật qua v trí mà lò xo b dãn 6 cm
l n thứ hai
Trang 77
15
15
t s
Câu 38: Một sóng cơ truyền dọc theo theo trục Ox trên một s i dây đ hồi rất dài với t n số
f = 1/6 Hz Tại thời điểm to = 0 (s) và thời điểm t1 (s), hình ảnh s i dây có dạng ư hình vẽ
Bi t 1
2
5
7
d
d , tốc độ của điểm M tại thời điểm t = t1 + 4,25 s là
A 2
3
cm/s B 4 2
3
cm/s C 4
3
cm/s D 4
3
cm/s
Câu 39: Trong thí nghiệm giao thoa sóng trên mặt ước, hai nguồn t p A và B cách nhau
20 cm dao động ư c pha Điểm M trên AB g n trung điểm O của AB nhất, cách O là 1,5
cm dao động với biên độ cực tiểu Số điểm dao động với biên độ cực tiểu trên đường elip thuộc mặt ước nhận A và B làm hai tiêu điểm là
Câu 40: Cho mạch điện ư hình vẽ Bi t R1 = 1Ω; R2 = 2Ω và số điện trở là vô tận Điện trở tươ đươ của đoạn mạch là
Trang 88
Đáp án
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án B
Lực Lo – ren là lực do từ trường tác dụng lên hạt a điện chuyể động
Câu 2: Đáp án A
ă ư điệ trường cực đại ở tụ điệ v ă ư ng từ trường cực đại ở cuộn cảm là
;
Áp dụng bảo to ă ư ng có: 02 02 0
0
1
LC
Bước s điện từ do khung phát ra là c c.2 LC 2
f
Từ (1)(2) →
0 0
.2 3.10 2 10
10
I
Câu 3: Đáp án B
Roto của máy phát có 4 cặp cực từ → p n ứng gồm 8 cuộn dây
→ tốc độ góc 2 200
60
888
E E NBS N V
Câu 4: Đáp án A
1
LC
→ C tă n2 l t ω iảm xuống n l n
Câu 5: Đáp án B
Để phân biệt âm thanh của từng nhạc cụ phát ra ở cùng một độ cao, ười ta dựa vào âm sắc
Câu 6: Đáp án C
Trang 99
L
U
L
→ Cuộn cảm có tác dụng cản trở dò điệ , dò điện có t n số càng lớn thì càng b cản trở
Câu 7: Đáp án B
Tro dao độ cơ tắt d n, một ph ă ư đã c u ển thành nhiệt ă
Câu 8: Đáp án A
Áp dụ đ nh luật phóng xạ 0
2
T
N
N , t a t = 1 ă v 0
4
N
1
2
2
T
T
Sau thời ia t’ = 2 ă → 0 0 0 0
2 2
T
N
Câu 9: Đáp án A
Gia tốc tro dao độn điều hòa có giá tr cực đại ở v trí biên âm
→ K oảng cách giữa ai biê 10 c → Biê độ dao động của chất điểm là 5 cm
Câu 10: Đáp án B
Quang phổ vạch là quang phổ có các vạch màu riêng rẽ, ă c c au bằng những khoảng tối
Câu 11: Đáp án C
Tại v trí P vật c i độ cực tiểu, tại v trí R vật c i độ cực đại → oảng thời gian từ P tới R
đú bằng T/2
Câu 12: Đáp án C
Hiệ tư qua điện trong là hiệ tư ng electron liên k t đư c giải phóng thành electron dẫn khi chất bán dẫ đư c chi u bằng bức xạ thích h p
Câu 13: Đáp án C
Công suất c s íc t íc P = ε ( – số p oto đ n tấm kim loại trong 1 s)
Tă cườ độ chùm sáng lên 3 l n thì công suất của c s tă ê 3 , ă ươ ε
ô đổi → số ư ng êlectrôn thoát ra khỏi bề mặt kim loại đ tro ỗi iâ tă ba n
Câu 14: Đáp án A
ă ư ng liên k t riê đặc trư c o ức bền vững của hạt nhân
Câu 15: Đáp án B
Trang 1010
Mạch chỉ có tụ thì
1
I U → Đồ th là hình elip
Câu 16: Đáp án B
Vì số vòng dây cuộn thứ cấp v sơ cấp c au ê điệ p, biê độ suất điệ động, dòng điện cuộ sơ cấp và thứ cấp khác nhau
Hao p í điệ ă ô đ ể thì công suất cuộ sơ cấp và thứ cấp ư au
Câu 17: Đáp án D
Lực kéo về uô ướng về v trí cân bằng
- Gia tốc cực đại tại biên âm và cực tiểu tại biê dươ (a = −ω2A)
- Vận tốc bằng 0 tại biên
- Vận tốc cực đại tại VTCB theo chiều dươ
(vận tốc cực tiểu tại VTCB theo chiều âm, tốc độ (độ lớn vận tốc) cực đại tại VTCB và cực tiểu ở 2 biên
Câu 18: Đáp án B
Ánh sáng truyền từ ôi trường chi t qua é sa ôi trường chi t qua ơ ê ô thể xảy ra phản xạ toàn ph n mà luôn tồn tại cả tia khúc xạ và phản xạ
Câu 19: Đáp án A
Có 4 phát biểu sai
Phát biểu a đú v tro s cơ, c c p n tử sóng chỉ dao động mà không truyề đi
Phát biểu b sai vì các ph n tử phải thỏa mãn thêm là trên cùng một p ươ tru ền sóng Phát biểu c sai vì chỉ có 2 ph n tử liên ti p cách nhau nửa bước sóng mới dao độ ư c pha Phát biểu d sai i s đ s a v điểm xét cùng pha với nguồn sóng
Phát biểu e sai v s cơ ô tru ề đư c trong chân không
Câu 20: Đáp án D
2 2
2 3, 25 2.0, 0024.931
E L He K m c D W LKHe E m c D MeV
Câu 21: Đáp án D
Mạc điện RLC nối ti p, điện áp tức thời ai đ u đoạn mạch
R L C
130
Câu 22: Đáp án A
Trang 1111
- Những vật không hấp thụ ánh sáng trong miền nhìn thấy của quang phổ đư c gọi là vật trong suốt không màu(chẳng hạ , ước nguyên chất, không khí, thủy tinh không màu, )
Câu 23: Đáp án A
Vectơ cườ độ điệ trường E v vectơ cảm ứng từ B bi t iê c t số, c p a v vuô p ươ với au
Câu 24: Đáp án C
Phản ứng 11n13T 32 He10n
ă ư ng của phản ứng
0, 002 1,863
K n K He K p Me V K n K He
Áp dụ đ nh luật bảo to độ ư ng :
m K He He m K p pm K n n m K p p m K cos n n
→ 1,009(4 - Kn) = 1,007.5,863 + 1,009 Kn - 2 1, 007.5,863 1, 009.K cos n 60
2, 49
K n MeV
Câu 25: Đáp án D
Số vân sáng khác màu tối đa C41C42C43C44 4 6 4 1 15 vân
Câu 26: Đáp án D
Công suất điện trở
4
P
r
R R
→
2
4
U
r
Câu 27: Đáp án B
Ta có
2 max
max
2 2
mv
m
→ với λ = 0,224 µ
0
9,1.10 0, 224.10 0, 3.10
hc hc
v
6 m/s