ống nói micrô; mạch dao đ ng cao tần; mạch chọn sóng; mạch khu ch đại cao tần; angten phát B.. ống nói micrô; mạch dao đ ng cao tần; mạch bi n đi n; mạch khu ch đại cao tần; angten phá
Trang 11
Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 4 Câu 1: Trong h ghi giao thoa Y-âng i h g đơ h g h gi 2 khe a,
h g h h g h hai khe đ D, vân g 3 trên
đ đ h i công h
A x 3a
D
aD
a
Câu 2: Công suất c a đ ạn mạch xoay chiều đ c tính bằng công th c nào sau đây ?
A P = UI φ B P = UI C P = RI2 φ D P = ZI2 φ
Câu 3: Dòng đi n xoay chiều qua đi n tr thuần bi n thiên điều hoà cùng pha v i đi n áp
gi a hai đầu đi n tr
A khi và chỉ khi mạch chỉ ch a đi n tr thuần R
B trong mọi ờng h p
C khi và chỉ khi mạch RLC không x y ra c ng h ng đi n
D khi và chỉ khi mạch RLC x y ra c ng h ng đi n
Câu 4: Cho hai dao đ ng điều hòa cùng h ơ g cùng tần số có h ơ g trình lần t là
1 3cos 2 1
x t cm và x2 4 cos 2 t 2, biên đ dao đ ng tổng h p không thể nh n giá tr
Câu 5: Hạt electron bay vào trong m t t ờng đều theo h ng c a t ờng B thì
A h ng c a chuyển đ ng thay đổi B chuyển đ ng không thay đổi
C đ l n c a v n tốc thay đổi D đ ng ă g thay đổi
Câu 6: M con l c lò xo g xo có đ g k = 100 N/m v t n ng hối g m =
250 g dao đ ng điề h trên đ ạ h g i 12 cm ại hời điể ban đầ t = 0, v t qua
v trí cân bằng Quãng đ ờng v t đi đ c trong π/10 s đầu tiên là
Câu 7: Khi nói về ánh sáng, kh ng đ nh nào i đây là sai ?
A Mỗi ánh sáng đơ s c màu s c nhất đ nh
B Ánh sáng đơ s c là ánh sáng không b tán s c khi qua ă g kính
C Ánh sáng tr ng b tán s c khi đi qua ă g kính
D Ánh sáng tr ng là t p h p c a 7 ánh sáng đơ s c: đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím Câu 8: Sơ đ khối c a m t máy phát thanh đơ gi n g m
Trang 22
A ống nói (micrô); mạch dao đ ng cao tần; mạch chọn sóng; mạch khu ch đại cao tần;
angten phát
B ống nói (micrô); mạch dao đ ng cao tần; mạch bi n đi n; mạch khu ch đại cao tần; angten
phát
C ống nói (micrô); mạch dao đ ng cao tần; mạch chọn sóng; mạch tách sóng; angten phát
D ống nói (micrô); mạch tách sóng; mạch bi n đi n; mạch khu ch đại cao tần; angten phát Câu 9: M t tia sáng đ c chi u t môi ờng 1 sang môi ờng 2 i góc t i i và góc
khúc xạ r Chi t suất tỉ đối c a môi ờng 2 so v i 1 luôn
A tỉ l v i sin góc khúc xạ và tỉ l ngh ch v i sin góc t i
B tỉ l v i sin góc t i và tỉ l ngh ch v i sin góc khúc xạ
C tỉ l v i góc t i và tỉ l ngh ch v i góc khúc xạ
D không phụ thu c vào góc t i và góc khúc xạ
Câu 10: Đ t đi n áp xoay hiề u = U0cos100π (t tính bằng s) vào hai đầu m t tụ đi n có
đi n dung 10 4
Dung kháng c a tụ đi n là
Câu 11: Trong dao đ ng ơ điều hòa , các đại ng không thay đổi theo thời gian là
A biên đ , tần số, ă g ng toàn phần B biên đ , tần số, gia tốc
C gia tốc, chu kì, lực D v n tốc, lực, ă g ng toàn phần
Câu 12: Khi cho m t dòng đi n xoay chiều chạy qua m t dây dẫn th ng bằng kim loại, xung
quanh dây dẫn sẽ có
A ờng hấp dẫn B t ờng C đi n t ờng D đi n ờng
Câu 13: Trong thí nghi m Y-âng về giao thoa ánh g i b c xạ tử ngoại có c sóng
0,36 μ Hai khe h cách nhau 0,6 mm M t tấm giấy nh đ t song song v i hai khe cách hai khe 1,2 m Bề r ng c a miền giao thoa trên tấm giấy nh là 1,08 cm Trên tấm giấy nh,
số vạch đe do b c xạ tử ngoại tạo ra là
Câu 14: Sóng dọc ơ học
A chỉ truyền đ c trong chất r n
B truyền đ c trong chất r n, chất lỏng và chất khí
C yề đ trong hấ ề hấ ỏ g
D hỉ yề đ trong hất h
Trang 33
Câu 15: Khi electrôn quỹ đạo d ng th n thì ă g ng c a nguyên tử Hiđ ô đ c xác
đ nh b i công th c E n 13, 62 eV
n
(v i n=1,2,3 ) Khi electrôn trong nguyên tử Hiđ ô chuyển t quỹ đạo d ng n=3 về quỹ đạo d ng n=2 thì nguyên tử Hiđ ô
A phát ra phôtôn có tần số 4,56.1014 Hz
B hấp thụ phôtôn có c sóng 0 66μ
C hấp thụ phôtôn có ă g ng 1,89eV
D hấp thụ phôtôn có tần số 4,56.1014 Hz
Câu 16: Chùm tia laze đ c tạo b i các hạt là photon, các photon trong chùm có
A khác tần số, cùng pha B cùng tần số, g c pha
C cùng tần số, cùng pha D khác tần số, g c pha
Câu 17: Cơ ă g con xo con đơ không g h hấ sau đây ?
A ỉ h i hối g g B Phụ h h h h ban đầ
C Đ trong điề i g D ỉ i h h ơ g biên đ
Câu 18: Chu kì bán rã c a m t đ ng v phóng xạ bằng T Tại thời điểm ban đầu có N0 hạt nhân c a đ ng v này Sau kho ng thời gian t = 3T, số hạt nhân còn lại bằng bao nhiêu % số hạt nhân ban đầu ?
Câu 19: Khi chi u m t chùm sáng đi qua m t máy quang phổ ă g kính, chùm sáng lần t
đi qua
A h tán s c ( ă g kính), ống chuẩn trực, bu ng tối (bu ng nh)
B ống chuẩn trực, bu ng tối (bu ng nh), h tán s c ( ă g kính)
C ống chuẩn trực, h tán s c ( ă g kính), bu ng tối (bu ng nh)
D h tán s c ( ă g kính), bu ng tối (bu ng nh), ống chuẩn trực
Câu 20: Trong mạch LC lý ng đ g có dao đ ng đi n t kho ng thời gian gi a hai lần
liên ti p đi n áp t c thời trên tụ có đ l n bằng 4 V đều bằng nhau và bằng 0,25 µs Đi n áp cực đại trên cu n dây có thể là
Câu 21: Khi nói về máy phát đi n xoay chiều ba pha, nh n xét nào i đây là sai ?
A Hoạt đ ng dựa trên hi n ng c m ng đi n t
B Bi n đổi các dạng ă g ng khác thành đi n ă g
C Tần số c a dòng đi n ba pha bằng tần số quay c a Rôto
Trang 44
D Phần c m là Stato và phần ng là Rôto
Câu 22: Chọn phát biểu sai khi nói về thuy t ng tử ánh sáng ?
A Nh ng nguyên tử hay phân tử v t chất không hấp thụ hay b c xạ ánh sáng m t cách liên
tục mà thành t ng phần riêng bi đ t quãng
B Chùm ánh sáng là dòng hạt,mỗi hạt gọi là m t phôtôn
C Khi ánh sáng truyền đi ng tử ánh sáng không b thay đổi,không phụ thu c vào
kho ng cách t i ngu n sáng
D Nă g ng c a các phôtôn ánh sáng là h nhau,không phụ thu c vào c sóng c a ánh
sáng
Câu 23: Phân hạch hạt nhân là
A sự phóng xạ
B ph n ng hạt nhân thu ă g ng
C sự k t h p c a hai hạt nhân nh thành m t hạt nhân n ng hơ
D sự vỡ c a m t hạt nhân n ng thành hai hạt nhân trung bình
Câu 24: Gọi lực ơ g tác Cu – lông gi a electron và hạt nhân c a nguyên tử hidro khi quỹ
đạo d ng L là F Khi nguyên tử này chuyển lên quỹ đạo N thì lực ơ g tác gi a electron và hạt nhân là
Câu 25: Đ ạn mạch RLC m c vào mạng đi n xoay hiề tần số f1 thì c m kháng dây gi là 36 Ω và dung kháng ụ đi gi là 144 Ω N u m c mạng
đi n có tần số f2 = 120 Hz thì ờng đ dòng đi n cùng pha v i hi u đi n th hai đầu đ ạn mạch Giá tr f1 là
Câu 26: M t v t dao đ ng điều hòa v i chu kỳ T và biên đ A Tốc đ trung bình l n nhất
c a v t thực hi n đ c trong kho ng thời gian
3
T
là
A 3 3A
3A
4 2 A
9A
2T
Câu 27: Dùng m t p có đ ng ă g 6 MeV b n vào hạt nhân 1123Na đ ng yên sinh ra hạt α và hạt
nhân X, hạt α sinh ra có đ ng ă g 6,4 MeV Cho khối ng c a proton; α; 1123Na ; X lần t là:
1,0073u; 4,0015u; 22,985u; 19,9869u và 1u = 931 MeV/c2 Hạt nhân X sinh ra có tốc đ
A 8,63.106 m/s B 9,47.106 m/s C 7,24.106 m/s D 5,59.106 m/s
Trang 55
Câu 28: Cho khối ng c a protôn, ơ ô ; 6 4 17
3Li He;2 ;8 O lần t là: 1,0073u; 1,0087u;
6,0145u; 4,0015u; 16,9947u và 1u = 931 MeV/c2 Trong ba hạt nhân trên thì
A hạt nhân 4
8 O bền v ng hơ hạt nhân 4
2He
C hạt nhân 63Li bền v ng hơ hạt nhân 42He D hạt nhân 63Li Li bền v ng nhất
Câu 29: Cho m t chất điểm đ g dao đ ng điều hòa Đ th phụ thu c li đ (x) vào thời
gian (t) đ c mô t h hình vẽ Biểu th c c a v n tốc t c thời c a chất điểm ạ g
A v = 4π (2π /3 + 5π/6) cm/s B v = 4π (2π /3 + π/6) cm/s
C v = 4π2 (2π /3 + 5π/6) cm/s D v = 4π (π /3 + π/6) cm/s
Câu 30: Trong h ghi giao thoa Y-âng, hai khe h S1 S2 cách nhau 1,2 mm, h g
h hai khe đ quan là 1,8 m Ngu n S phát đ ng thời hai b c xạ đơ s c
g λ1 và λ2 i kho ng cách gi a hai vân sáng b c 3 c a hai b c xạ là 0,72 mm, kho ng cách gi a vân sáng b c 3 c a λ1 và vân tối th 3 c a λ2 là 1,08 mm Tính λ2 ( bi t λ2 < λ1)
A λ2 = 0,4 μ B λ2 = 0,5 μ C λ2 = 0,48 μ D λ2 = 0,42 μ
Câu 31: M t s i dây đ h i rất dài nằm dọc theo trục tọa đ Ox Ph ơ g h dao đ g c a
m t phần tử trên dây tại toạ đ x h ơ g trình u = 2 i (π /7) (100π + π/2) cm,(v i x đ bằng cm và t đ bằng giây) Tốc đ truyền sóng trên dây là
Câu 32: Trong thí nghi m về giao thoa sóng trên m t c i hai ngu n k t h p S1 và S2 dao đ ng cùng pha, g tần số 16 Hz Tốc đ truyền sóng trên m t c là 24 cm/s Xét hai điểm M, N nằm trên đ ờng trung trực c a S1S2 và cùng m t phía c a S1S2, cách S1 và S2
nh ng kho ng lần t là 8 cm và 16 cm Số điểm dao đ ng cùng pha v i hai ngu n nằm trên
đ ạn MN là
Trang 66
Câu 33: M t máy bi n th có hi ấ H = 0,8, số vòng dây cu n ơ cấp và cu n th
cấp lần t là 150 và 300 Hai đầu cu n th cấp đ nối v i m t cu n dây có đi n tr R =
100 , đ tự c m 318 mH H số công suất mạch ơ cấp bằng 1 Hai đầu cu n ơ cấp đ c
ạ g đi xoay chiều đi hi ụ g U1=100V, tần số 50 Hz Giá tr ờng đ
hi u dụng mạch ơ cấp là
Câu 34: Vòng dây dẫn di n tích S = 100 cm2 có đi n tr R = 0,01 Ω quay đều trong t ờng đều B = 0,05 T, trục quay là m t đ ờng kính c a vòng dây và vuông góc v i B Khi góc n B, thay đổi t 60o đ n 90o thì đi n ng qua ti t di n vòng dây trong kho ng thời gian 0,5 s là
Câu 35: M t ngu n âm điểm đ t tại O phát âm đ ng h ng Coi môi ờng không hấp thụ
âm N u tại điểm A trong không gian cách O m t kho ng 10 m có m c ờng đ âm bằng L thì tại điểm B cách O m t kho ng 20 m có m c ờng đ âm là
Câu 36: M t v t sáng đ t cách màn M m t kho ng 1,8 m Gi a v t và màn đ t m t thấu kính
h i tụ có tiêu cự 40 cm Kho ng cách t v trí c a thấu kính đ n màn khi nó cho nh rõ nét trên màn là
A 60 cm ho c 120 cm B 30 cm ho c 60 cm
Câu 37: M t b acquy đ c nạp đi n v i ờng đ dòng đi n nạp là 3 A và hi u đi n th đ t
vào hai cực c a b acquy là 12 V Bi t suất ph n đi n c a b acquy khi nạp đi n là 6 V Đi n
tr trong c a b acquy là
Câu 38: M t mạch dao đ ng lí ng g m cu n c m thuần có đ tự c m L không đổi và tụ
đi n có đi n dung C thay đổi đ c Điều chỉnh đi n dung c a tụ đi n đ n giá tr C1 thì tần số dao đ ng riêng c a mạch là f1 Điều chỉnh đi n dung c a tụ đi n đ n giá tr C2 thì tần số dao
đ ng riêng c a mạch là 2f1 Điều chỉnh đi n dung c a tụ đi n đ n giá tr C=C1+C2 thì tần số dao đ ng riêng c a mạch là
A 2 1
5
f
B 1
5
f
C 5 f1 D 5 f 1
Trang 77
Câu 39: Đ t đi n áp uU 2cos t vào hai đầu đ ạn
mạch g m đi n tr thuần, tụ đi n và cu n c m thuần có đ
tự c m L (có thể thay đổi đ c) m c nối ti p Khi L = L1
ho c L = L2 thì ờng đ dòng đi n hi u dụng trong mạch
đều bằng nhau Đ th biểu diễn đi n áp hi u dụng trên
cu n dây theo đ tự c m L h hình vẽ Bi t L1+L2 = 0,98
H Giá tr L3+L4 gần giá tr nào nhất sau đây ?
H D 1,31 H
Câu 40: M t con l c lò xo g m v t nhỏ khối ng 150 g và lò xo có đ c ng 30 N/m V t
nhỏ đ c đ t trên giá đỡ cố đ nh nằm ngang dọc theo trục lò xo H số ma sát t gi a giá
đỡ và v t nhỏ là 0,5 Lấy gia tốc trọng ờng g = 10 m/s2
Đ v t t i v trí lò xo b nén 9 cm
r i buông nh Sau m t thời gian dao đ ng, v t d ng lại lần cuối cùng tại v trí
A lò xo nén 2,5 cm B lò xo giãn 4 cm C lò xo giãn 1 cm D lò xo giãn 1,5 cm
Đáp án
11-A 12-C 13-D 14-B 15-A 16-C 17-A 18-A 19-C 20-A 21-D 22-D 23-D 24C- 25-D 26-A 27-D 28-B 29-B 30-C 31-C 32-C 33-B 34-C 35-C 36-A 37-B 38A- 39-D 40-C
LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án D
Kho ng vân i λD
a
→ V trí vân sáng b c 3 trên màn là x 3i 3λD
a
Câu 2: Đáp án A
Công suất c đ ạn mạch xoay chiều P = UIcosφ
Câu 3: Đáp án B
Ta có u RU0cost I; I0cost
Trang 88
→ D g đi n xoay chiề q đi n tr thuần bi hiê điều hoà cùng pha v i đi n áp gi a hai
đầ đi n tr trong mọi ờng h p
Câu 4: Đáp án B
iê đ đ ng tổng h p 2 2
Do 1 cos 1 A1A2 A A1A2 1 A 7
→ iê đ đ ng không thể là 12 cm
Câu 5: Đáp án B
Hạt electron bay vào trong t ờ g he h ng c a B thì v B,
→ Lự e f = |q| i α = 0 → Ch yể đ ng c a electr hô g đổi
Câu 6: Đáp án A
iê đ đ ng A = 12/2 = 6 cm
Ch đ ng c a v t là 2 2 0, 25
100 10
m
s k
Thấy = π/10 =
→ q ã g đ ờng v đi đ c là s = 4A = 4.6 = 24 cm
Câu 7: Đáp án D
Ánh sáng tr mg là t p h p c a vô số h g đơn s g đ 7 ơ : đỏ, da cam, vàng, lục, lam, chàm, tím
Câu 8: Đáp án B
Sơ đ khối c a m y h h h đơ gi n g m:
Ống nói (micrô); mạ h đ ng cao tần; mạch bi đi n; mạch khu h đại cao tần; angten phát
Câu 9: Đáp án D
Chi t suất tỉ đối c ôi ờng 2 so v i ôi ờng 1 là 1
21 2
,
v
Câu 10: Đáp án B
100 10
C
Z
C
Câu 11: Đáp án A
Đại g hô g h y đổi theo thời gi A ω W
Câu 12: Đáp án C
Trang 99
Khi cho m g đi n xoay chiều chạy trong m t dây dẫn th ng bằng kim loại, xung quanh dây dẫn sẽ đi n t ờng
Câu 13: Đáp án D
Tia tử ngoại đe giấy nh tạo vạ h đe gi h h ạch sáng c a ánh sáng nhìn thấy
Kho ng vân i D0, 72(mm)
a
1, 08 1, 08
ki k có 15 vạch
Câu 14: Đáp án B
Sóng dọc truyề đ c trong chất r n, lỏng, khí
Câu 15: Đáp án A
1 1
13, 6.1, 6.10 ( ) 4,56.10
9 4
hf E E hf f Hz
Câu 16: Đáp án C
Tia laze là chùm sáng k t h p (các photon trong chùm có cùng tần số và cùng pha)
Câu 17: Đáp án A
Cơ ă g
2 1
2
kA
W
Cơ ă g đơ 2
2
1 2
V y ơ ă g đơ hô g g h hấ ỉ h i hối
g g
Câu 18: Đáp án A
Số hạt còn lại là 0 0 0 0
N t T N T T N N
N
→
0
1
0,125 12, 5%
8
N
N
Câu 19: Đáp án C
Khi chi u m h g đi q t máy quang phổ ă g h h g ầ đi q ống chuẩn trực, h tán s ( ă g h) ng tối (bu ng nh)
Câu 20: Đáp án A
Trang 1010
Kho ng thời gian gi a hai lần liên ti đi n áp t c thời trên tụ đ l n bằ g 4 V đều bằng
nhau và bằng 0,25 µs nên có 4
2o
U
V ho c U o 4V
→ U o 4 2V ho c U o 4V
Câu 21: Đáp án D
g y h đi n xoay chiề h hâ h ờ g hâ đi đ c nuôi b i g đi n m t chiều; stato g m nhiều cu n dây có lõi s t x p thành m t vòng tròn
V y phần c m là roto, phần ng là stato
Câu 22: Đáp án D
E = h /λ ê ă g ng c a các photon ánh sáng là khác nhau, phụ thu c sóng c a ánh sáng
Câu 23: Đáp án D
Phân hạch hạt nhân là sự vỡ c a m t hạt nhân n ng thành hai hạt nhân trung bình
Câu 24: Đáp án C
Lự ơ g C – lông gi a electron và hạt nhân c a nguyên tử đ đ nh theo biểu
th c
2
2
k e
F
r
Khi trạng thái d ng L và N thì r L 2 2r0 4r và 0 r N 4 2r0 16r 0
→ r N 4r → L
16
L N
F F
Câu 25: Đáp án D
đầu ta có 2 2
1
36 1 4
144 4
L C
Z
f LC
S đ y ra c g h ng thì 2 2
2
L C
Z
f LC
→ 1
1 2
1
60 2
f
f
Câu 26: Đáp án A
Tố đ trung bình c a v t trong kho ng thời gian Δ
3
T
t bằng
S
t
V i S là q ã g đ ờng v đi g hời gian Δ