1. Trang chủ
  2. » Đề thi

Đề 03 lize vn

15 113 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 541,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thấu kính này là A... chiết suất của thủy tinh thể C.. có tác dụng m nh lên kính nh... Trong quá trình m ch d động thì thấy cứ sau những kho ng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng Δt

Trang 1

1

Thi thử THPTQG 2018 - Môn Vật lí - Đề số 3 Câu 1: Một thấu kính có độ tụ -5 dp Thấu kính này là

A thấu kính phân kì có tiêu cự - 20 cm B thấu kính hội tụ có tiêu cự 5 cm

C thấu kính phân kì có tiêu cự - 5 cm D thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm

Câu 2: Sự uất hi n c u v ng s u c n d hi n t ng

A kh c nh s ng B gi th nh s ng C t n s c nh s ng D h n nh s ng Câu 3: Tr ng s đ hình vẽ bên: R là quang trở, AS là ánh sáng kích thích; A là ampe kế; V

là vôn kế Số chỉ của ampe kế và vôn kế sẽ th y đổi nh thế nào nếu t t chùm sáng AS ?

A Số chỉ của c A v V đều gi m

B Số chỉ củ V tăng còn số chỉ của A gi m

C Số chỉ của c A v V đều tăng

D Số chỉ của V gi m còn số chỉ củ A tăng

Câu 4: Tia alpha không có đặc điể n d ới đây ?

A Là dòng các h t nhân nguyên tử Hêli 24He

B Đi qu đi n tr ờng giữa hai b n của tụ đi n ti α bị l ch về phía b n âm

C Có kh năng đâ uyên nh nên đ c sử dụng để chữa b nh ung th

D Ion hóa không khí rất m nh

Câu 5: Đặt đi n áp xoay chiều có t n số 5 v h i đ u một m ch đi n RLC m c nối tiếp

Công suất tiêu thụ đi n năng tức thời của m ch đi n biến thiên tu n hoàn với chu kỳ bằng

Câu 6: M ch d động đi n từ í t ởng g m cuộn c m thu n có độ tự c m L và tụ đi n có

đi n dung C Chu kì d động riêng của m ch đ c tính bởi c ng thức

A T 2

LC

L

C T 2 LC D T 2 L

C

Câu 7: ột c n c ò d động the h ng th ng đứng h t biểu n s u đây đ ng

A lực đ n h i bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng

Trang 2

2

B lực h i phục ực k về c ng ực đ n h i

C lực h i phục bằng 0 khi vật qua vị trí cân bằng

D lực đ n h i t c dụng v vật nặng u n kh c

Câu 8: Một vật d động điều hòa với h ng trình = 4c s 2πt + 5π/6 c Tr ng 1 s đ u

tiên số l n vật đi qu vị trí có vận tốc cực đ i là

Câu 9: Khi nói về d động c ỡng bức của một vật ở gi i đ n ổn định, phát biểu nào sau

đây s i ?

A Khi x y ra hi n t ng cộng h ởng thì t n số d động riêng củ vật đ t cực đ i

B Biên độ d động c ỡng bức củ vật ở gi i đ n ổn định kh ng đổi

C Khi x y ra hi n t ng cộng h ởng thì biên độ d động củ vật đ t cực đ i

D T n số d động củ vật t n số của ngo i lực c ỡng bức

Câu 10: ột ch RLC nối tiế đ ng có dung kh ng củ tụ đi n nhỏ h n c kh ng củ

cuộn dây thu n c Để y ra hi n t ng cộng h ởng đi n trong m ch, ta c n điều chỉnh the h ớng

A tăng t n số f củ dòng đi n B tăng đi n trở R

C gi m h số tự c m L của cuộn dây D tăng đi n dung C của tụ

Câu 11: Một chất điể d động điều hòa trên trục Ox, quanh vị trí cân bằng là gốc tọ độ

dọc the qu đ đ n th ng MN dài 8 cm Thời điể b n đ u, t = , đ c chọn lúc vật cách O một đ n 2 c v đ ng chuyển động nhanh d n theo chiều d ng h b n đ u của

d động bằng

Câu 12: Sóng â v sóng đi n từ kh ng có c ng tính chất n s u đây ?

A tốc độ truyền hụ thuộc v i tr ờng

B truyền đ c tr ng chân kh ng

C truyền đ c tr ng c c i tr ờng r n, ỏng, khí

D sóng ng ng

Câu 13: Một sóng c truyền trên một s i dây đ n h i căng ng ng có ngu n sóng d động

với h ng trình x0 Acos 2 ft (t n số f kh ng đổi ột điểm M trên dây cách ngu n 25

cm l ch pha so với ngu n một góc Δ (2 1)

2

  với k = ,±1,±2,… Biết t n số sóng trên

Trang 3

3

dây có gi trị nằm trong kho ng từ 15 đến 33 Hz, tốc độ truyền sóng trên dây là 4,8 m/s

T n số sóng trên dây có gi trị

Câu 14: í hi u U1,I1,U2,I2 l n t là hi u đi n thế hi u dụng v c ờng độ dòng đi n hi u dụng ở h i đ u củ cuộn s cấ v cuộn thứ cấ củ ột y biến t ởng C ng thức n

d ới đây diễn t hi u suất của máy biến áp ?

A 2 2

1 1

I U

1 1

2 2

I U

2 1

1 2

I U

1 2

2 1

I U

I U

Câu 15: Các lực l bên trong ngu n đi n không có tác dụng

A t o ra và duy trì sự tích đi n khác nhau ở hai cực của ngu n đi n

B t r c c đi n tích mới cho ngu n đi n

C c c đi n tích d ng dịch chuyển ng c chiều đi n tr ờng bên trong ngu n đi n

D t o ra và duy trì hi u đi n thế giữa hai cực của ngu n đi n

Câu 16: gu n h t qu ng hổ v ch phát x

A các vật ở thể lỏng ở nhi t độ thấp bị kích thích

B c c đ khí h y h i ở áp suất thấp bị kích thích

C các vật ở thể khí ở áp suất bằng áp suất khí quyển

D các vật r n ở nhi t độ cao

Câu 17: Sự điều tiết của m t thực chất là sự th y đổi

A vị trí của võng m c B chiết suất của thủy tinh thể

C tiêu cự của thấu kính m t D vị trí củ điểm vàng

Câu 18: T i một điểm A cách ngu n âm một kho ng bằng 1 , ng ời t c định đ c mức

c ờng độ âm là 80 dB Biết c ờng độ âm chuẩn I0=10−12W/m2 v ng ỡng nghe củ t i ng ời

là 40 dB C i i tr ờng đ ng h ớng và bỏ qua sự hấp thụ â , ng ời đứng cách ngu n âm

một kho ng ng n nhất bằng bao nhiêu thì không còn c m giác âm ?

Câu 19: Ti R n-ghen (tia X)

A tr ng chân kh ng, có b ớc sóng lớn h n b ớc sóng tia tím

B bị l ch tr ng đi n tr ờng và từ tr ờng

C có t n số nhỏ h n t n số tia tử ngo i

D có tác dụng m nh lên kính nh

Trang 4

4

Câu 20: Trong m ch đi n xoay chiều m c nối tiếp g m tụ đi n C, cuộn dây thu n c m L và

hộp kín X Biết ZL>ZC và hộp kín X chứa hai trong 3 ph n tử Rx, Cx, Lx m c nối tiếp Khi

c ờng độ dòng đi n i v đi n áp u ở h i đ u đo n m ch cùng pha với nhau thì trong hộp kín X

A không t n t i ph n tử thỏa mãn B chứa Rx và Lx

C chứa Lx và Cx D chứa Rx và Cx

Câu 21: Một bể chứ n ớc có th nh c 8 c v đ y h ng d i 12 c v độ cao mực n ớc

trong bể là 60 cm, chiết suất củ n ớc là 4/3 Ánh n ng chiếu the h ng nghiêng góc 3 o

so với h ng ng ng Độ d i bóng đen t th nh trên đ y bể là

Câu 22: Tr ng sóng đi n từ,

A d động từ tr ờng trễ h π/2 s với d động đi n tr ờng

B d động đi n tr ờng trễ h π/2 s với d động từ tr ờng

C d động đi n tr ờng sớ h π/2 s với d động từ tr ờng

D d động đi n tr ờng t i ột điể c ng h với d động từ tr ờng

Câu 23: Phát biểu n s u đây s i khi nói về ánh sáng ?

A Vì ánh sáng có tính chất h t nên gây r đ c hi n t ng qu ng đi n đối với mọi kim lo i

B Thuyết sóng ánh sáng không gi i thích đ c c c định luật qu ng đi n

C Ánh sáng có tính chất h t, mỗi h t đ c gọi là một phôtôn

D Ánh sáng có b n chất sóng đi n từ

Câu 24: Một m ch d động đi n từ í t ởng đ ng có d động đi n từ tự do Trong quá trình

m ch d động thì thấy cứ sau những kho ng thời gian nhỏ nhất bằng nhau và bằng Δt, độ lớn đi n tích trên tụ l i có giá trị nh nh u Tr ng ột chu kỳ d động của m ch, kho ng thời gian nhỏ nhất giữa hai l n độ lớn đi n tích trên tụ bằng một nửa giá trị cực đ i là

A 4

3

t

B 2

3

t

3

t

Câu 25: Đặt v h i đ u cuộn dây có đi n trở r v độ tự c m L một hi u đi n thế kh ng đổi

3 V thì c ờng độ dòng đi n kh ng đổi qua cuộn dây 1A hi đặt giữ h i đ u cuộn dây

đi n áp xoay chiều có t n số 5 thì c ờng độ dòng đi n qua cuộn dây l ch pha với đi n áp

h i đ u cuộn dây góc

3

Độ tự c m L có giá trị là

A 0,1

3

H

1

3 3

10 H

Trang 5

5

Câu 26: ình nh củ ột sóng ng ng truyền trên ột s i dây đ n h i t i thời điể t đ c

biểu diễn nh hình vẽ Tốc độ chuyển động củ c c điểm P và Q sau một kho ng thời gian rất nhỏ là

A tăng ên, tăng ên B gi đi, gi đi

C tăng ên, gi đi D gi đi, tăng ên

Câu 27: Một con l c đ n g m một vật nặng có khối ng m treo vào một s i dây, d động

điều hòa với t n số f Nếu tăng khối ng của vật nặng thành 4m thì t n số d động của vật

Câu 28: Giới h n qu ng đi n của b c Ag λ0 = 0,26 µm Công thoát êlectron của b c có giá trị là

Câu 29: Ph n ứng h t nhân n d ới đây đ ng ?

A 1123Na12H1124 Na10H B 1123Na12H 1124 Na10e

C 1123Na12H1124 Na01e D 1123Na12H1124 Na11H

Câu 30: Trong thí nghi m Y-âng về gi th nh s ng, h i khe h S1;S2 đ c chiếu bằng

nh s ng đ n s c có b ớc sóng λ thì t i điể trên n qu n s t có hi u kh ng c ch tới hai khe S2 −S1 = 3 μ thu đ c vân sáng Nếu th y nh s ng đ n s c bằng ánh sáng tr ng

có b ớc sóng tr ng kh ng từ ,38 μ đến ,76 μ v giữ nguyên c c điều ki n kh c thì t i

có b nhiêu vân s ng tr ng nh u ?

Câu 31: ột h d động t ởng nh hình vẽ với hai tụ đi n giống h t nh u B n đ u khóa

K ng t, khi c ờng độ dòng đi n trong m ch bằng kh ng thì đi n áp trên tụ đi n C1 bằng Uo

hi c ờng độ dòng đi n trong m ch đ t giá trị cực đ i thì đóng khó Đi n áp trên các tụ

đi n khi dòng trong m ch l i bằng không là

Trang 6

6

2

U

Câu 32: Đặt một màn nh M vuông góc với trục chính củ ột thấu kính hội tụ ỏng t i tiêu

điểm nh Fd′ của thấu kính đối với nh s ng đỏ Biết thấu kính có rì đ ờng tròn đ ờng

kínhd Khi chiếu chùm ánh sáng tr ng d ng trụ có đ ờng kính d và có trục trùng với trục

chính của thấu kính thì kết luận n s u đây đ ng về v t sáng trên màn ?

A Là một v t sáng tr ng

B V t s ng trên n có u nh c u v ng tâm màu tím, u đỏ

C V t s ng trên n có u nh c u v ng tâ u đỏ, mép màu tím

D Là một d i màu biến thiên liên tục từ đỏ đến tím

Câu 33: Đ n m ch AB g h i đ n m ch AM và MB m c nối tiế Đ n m ch A

cuộn dây có đi n trở nội r v độ tự c L, đ n m ch B chứ tụ đi n có đi n dung

4

5.10

 Đặt v h i đ u đ n m ch AB đi n áp xoay chiều

100 2 cos 100

3

u  t V

  thì đi n áp hi u dụng củ h i đ n AM và MB l n t là

50 7 V và 50 V Biểu thức c ờng độ dòng đi n qua m ch là

A 2, 5 2 cos 100

6

i  t A

  B i 2, 5 2 cos 100 t 2 A

C 2, 5 cos 100

6

i  tA

  D i 2, 5 cos 100 t 2 A

Câu 34: Khi elêctrôn ở qu đ o dừng thứ n thì năng ng của nguyên tử hiđr đ c xác

định bởi h thức E n 13, 62 eV

n

 Một đ khí hiđr hấp thụ năng ng và chuyển lên tr ng

thái dừng có năng ng cao nhất là E3 (ứng với qu đ o M) Tỉ số giữ b ớc sóng dài nhất

v b ớc sóng ng n nhất đ khí trên có thể phát ra bằng

Trang 7

7

Câu 35: Một con l c d động t t d n chậm, cứ sau mỗi chu kỳ d động thì biên độ gi

2 S u kh ng thời gi n 5 chu kỳ thì năng ng còn l i của con l c xấp xỉ bằng

Câu 36: H t nhân 210 đứng yên phát ra h t α v h t nhân con là chì 206

Pb H t nhân chì có động năng ,12 eV Bỏ qu năng ng của h t α Ch rằng khối ng các h t tính theo

đ n vị các bon bằng số khối củ ch ng ăng ng của ph n ứng tỏa ra là

Câu 37: Một electron bay vào một từ tr ờng đều có c m ứng từ B = 10−3 T theo qu đ o tròn bán kính 10 cm Biết e ectr n có đi n tích –e = -1,6.10−19 C và me=9,1.10−31 kg Chu kì chuyển động của electron là

A 5,37.108s B 5,37.10−8s C 3,57.10−8s D 3,57.108s

Câu 38: Chất phóng x thori 23090 Th h t ti α v biến đổi th nh r đi 88226Ra với chu kì bán rã

của 90230Th T B n đ u (t = 0) có một mẫu thori nguyên chất T i thời điểm t = 6T, tỉ số giữa

h t nhân thori và số h t nhân r đi tr ng ẫu là

Câu 39: Đặt một đi n áp xoay chiều v h i đ u đ n ch RLC nối tiếp với C th y đổi

đ c Th y đổi C ch đến khi đi n áp hi u dụng trên h i đ u đi n trở đ t giá trị lớn nhất thì

thấy đi n giữ h i đ u đi n trở gấp hai l n đi n giữ h i đ u tụ đi n Th y đổi C để đi n

áp hi u dụng giữ h i đ u tụ đi n đ t giá trị lớn nhất thì tỉ số giữ đi n áp hi u dụng giữ h i

đ u tụ v đi n áp hi u dụng giữ h i đ u đi n trở bằng

Câu 40: Một vật nhỏ khối ng 5 g d động điều hòa trên trục có đ thị của thế năng

v động năng the thời gi n đ c mô t nh hình vẽ Độ d i quĩ đ o chuyển động của vật là

Trang 8

8

Đáp án

11-A 12-B 13-D 14-A 15-B 16-B 17-C 18-A 19-D 20-D 21-D 22-D 23-A 24-B 25-D 26-A 27-B 28-A 29-D 30-B 31-D 32-C 33-A 34-C 35-B 36-B 37-D 38-C 39-A 40-D

LỜI GIẢI CHI TIẾT Câu 1: Đáp án A

D = -5 → f = 1/D = - 2 c < → T

Câu 2: Đáp án C

Sự uất hi n c u v ng s u c n d hi n t ng t n s c nh s ng

Câu 3: Đáp án B

Khi t t chùm sáng kích thích làm giá trị đi n trở R của quang trở tăng ên → c ờng độ dòng

đi n trong m ch I E

R r

 gi đi → số chỉ Ampe kế gi m

Đi n áp trên quang trở U R E Ir tăng ên → số chỉ Vôn kế tăng

Câu 4: Đáp án C

Ti α chỉ đi đ c tối đ 8 c tr ng kh ng khí v uyên qu đ c tờ bìa dày 1 mm

Trang 9

9

Câu 5: Đáp án C

T có t = UIc sφ + UIc s 2ωt + φ

→ C ng suất tức thời của m ch đi n biến thiên tu n hoàn với chu kì 1 0, 01 10

T

f

Câu 6: Đáp án C

Chu kì d động riêng của m ch là T=2πLC

Câu 7: Đáp án C

- Khi vật đi qu vị trí lò xo không biến d ng (vị trí chiều dài tự nhiên) thì lực đ n h i bằng 0

- Với con l c lò xo treo th ng đứng, khi vật ở vị trí cân bằng lò xo bị giãn 1 đ n nhất định nên lực đ n h i khác 0

- Lực đ n h i và lực phục h i là hai lo i lực khác nhau, lực đ n h i u n h ớng về vị trí lò xo không biến d ng còn lực h i phục u n h ớng về vị trí cân bằng của vật Tr ng tr ờng h p con l c lò xo nằ ng ng d động không có ma sát thì 2 lực này mới giống nhau

- Lực h i phục có biểu thức: F = -k → khi vật ở vị trí cân bằng thì x = 0 nên lực h i phục

c ng bằng 0

Câu 8: Đáp án B

Vật đ t vận tốc cực đ i khi qua vị trí cân bằng theo chiều d ng Tr ng ột chu kỳ, vật đ t vận tốc cực đ i 1 l n → Tr ng t = 1 s = 1 T thì vật đ t vật tốc cực đ i 1 l n

Câu 9: Đáp án A

Khi x y ra hi n t ng cộng h ởng thì t n số củ d động riêng bằng t n số của ngo i lực,

t n số d động riêng của mỗi h kh ng đổi

Câu 10: Đáp án C

Do hi n t i L 1

C

 → để x y ra cộng h ởng c n gi m L

Câu 11: Đáp án A

Biên độ A = 8/2 = 4 cm

Vật chuyển động nhanh d n khi vật chuyển động từ biên về cân bằng

Mặt khác ta l i có khi đó vật chuyển động qua vị trí c ch 2 c v đi the chiều d ng

→ Vật đi qu vị trí có i độ x = -4 theo chiều d ng góc h n t thứ 3)

D ng đ ờng tròn ng gi c → φ = - 2π/3 r d

Câu 12: Đáp án B

Sóng â sóng c , sóng c kh ng truyền đ c trong chân không

Trang 10

10

Câu 13: Đáp án D

2

Δ (2 1)

2

d

480

15 33 1, 0625 2, 93

   

Câu 14: Đáp án A

Hi u suất của máy biến áp 2 2 2

1 1 1

P I U H

P I U

 

Câu 15: Đáp án B

Lực l bên trong ngu n đi n không t r đi n tích mới

Câu 16: Đáp án B

Quang phổ v ch phát x do các chất khí h y h i ở áp suất thấp phát ra khi bị kích thích (khi nóng sáng hoặc khi có dòng đi n phóng qua)

Câu 17: Đáp án C

Sự điều tiết của m t thực chất là sự th y đổi tiêu cự của thấu kính m t

Câu 18: Đáp án A

10 lgI 80dB; L 10 lgI 40d

1 2

10 lg I 20 lgr

L L

2 100

 

Câu 19: Đáp án D

Ti R n-ghen (tia X) có tác dụng m nh lên kính nh

Câu 20: Đáp án D

Vì m ch ngoài có ZL>ZC→ để i và u cùng pha với nhau thì X ph i chứa Rx và Cx

Câu 21: Đáp án D

Trang 11

11

Ánh n ng chiếu nghiêng góc 30o so với h ng ng ng

→ góc tới i = 90 – 30 = 60o

Áp dụng định luật khúc x ánh sáng ta có 1

2

sin 3 3 sin sinr sinr

8

n

→ t nr = 0,854

Độ d i bóng đen trên đ y bể → = x1 + x2

→ = h1tanih2tanr = (80 – 60).tan60 + 60.0,854 = 85,9 cm

Câu 22: Đáp án D

Tr ng d động sóng đi n từ t i một điể , d động đi n tr ờng cùng pha với d động từ

tr ờng

Câu 23: Đáp án A

Theo lý thuyết đi n tử thì tất c c c sóng đi n từ nh nh s ng đều có tính chất h t, nh ng những b ớc sóng nhất định mới có kh năng gây r hi n t ng qu ng đi n với các kim lo i, hay nói cách khác không ph i h t h t n n c ng có kh năng gây r hi n t ng quang

đi n

Câu 24: Đáp án B

Cứ sau Δ

4

T

t   q là bằng nh u →T = 4∆t Thời gian nhỏ nhất giữa hai l n 0

2

Q

q  là: 4Δ 2Δ

Câu 25: Đáp án D

30Ω;

U

R

I

  do tan tan 30 3Ω 3 3

L L

Z

R

Câu 26: Đáp án A

Ngày đăng: 31/05/2018, 17:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN