Đặt vấn đề 1.1 Một số bài toán thực tế 1.2 Xây dựng mô hình 2. Bài toán chuẩn 3. Bài toán chính tắc 4. Chuyển bài toán chuẩn thành bài toán chính tắc 5. Giải bài toán chính tắc bằng thuật toán đơn hình 5.1 Phương pháp đồ thị 5.2 Phương pháp lập bảng đơn hình 5.3 Dùng các hàm tối ưu của Mathcad 5.4 Dùng Solver của Excelvv
Trang 1TS Nguyễn Đình Thọ
Bộ môn: QT & TB Hoá – Thực phẩm – Sinh học
TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
PHƯƠNG PHÁP TỐI ƯU HÓA
ỨNG DỤNG TRONG CÔNG NGHỆ HÓA HỌC
Trang 2Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 2
4 Chuyển bài toán chuẩn thành bài toán chính tắc
5 Giải bài toán chính tắc bằng thuật toán đơn hình
5.1 Phương pháp đồ thị
5.2 Phương pháp lập bảng đơn hình
5.3 Dùng các hàm tối ưu của Mathcad
5.4 Dùng Solver của Excel
Trang 3Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 3
30.05.2018
1 Đặt vấn đề
Bài toán pha sơn:
Một xí nghiệp cần pha chế hai loại sơn: một loại để sơn
ngoài trời (SN), một loại để sơn trong nhà (ST) Để pha chế hai loại sơn này người ta dùng hai màu A và B trong kho
dự trữ tương ứng có 6 tấn và 8 tấn Để pha sơn SN cần một tấn màu A và hai tấn màu B, pha sơn ST cần hai tấn màu A
và một tấn màu B Giá bán một tấn SN là ba triệu đồng (VNĐ), một tấn ST là hai triệu VNĐ Với lượng nguyên liệu nói trên nhà máy nên sản xuất mỗi loại bao nhiêu tấn
để doanh thu là lớn nhất? Biết rằng nghiên cứu thị trường
cho thấy nhu cầu sử dụng sơn loại SN nhiều hơn ST
Trang 4Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 4
Trang 5Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 5
30.05.2018
1 Đặt vấn đề
Bài toán bào chế thuốc:
Một xí nghiệp dược sản xuất hai loại poly vitamin: một loại
tăng cường sức khỏe (TC), một loại kéo dài tuổi thọ (KD),
từ ba nguyên liệu thành phần Lượng vitamin nguyên liệu
V1, V2 và V3 để sản xuất hai sản phẩm trên cho trong bảng
Xí nghiệp này cần lập kế hoạch sản xuất như thế nào để đảm bảo kế hoạch mà đạt doanh thu cao nhất từ những
nguyên liệu đã cho?
Trang 6Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 6
Trang 7Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 7
30.05.2018
1 Đặt vấn đề
Bài toán mua thực phẩm:
Vấn đề lựa chọn, mua thực phẩm cần đảm bảo nhiều chỉ
tiêu, đảm bảo đủ năng lượng cần cho mỗi người (tùy thuộc vào lứa tuổi, công việc của mỗi đối tượng) Đồng thời với chi phí thấp từ những thực phẩm khác nhau P1, P2, … PNvới giá c1, c2, … cN Biết rằng thành phần dinh dưỡng và năng lượng của các sản phẩm cho trong bảng?
Protit Lipip Gluxit Vitamin C,
mg/100g
Kcal/100 g chất ăn Giá.1000, VNĐ
Trang 8Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 8
Giá.1000, VNĐ
Trang 9Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 9
Trang 10Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 10
N
1
221
12
Đặt bài toán
tìm Max?
Trang 11Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 11
30.05.2018
1
2 Bài toán chuẩn
Mục tiêu chính của sản xuất là tối đa hóa lợi nhuận, nên cần có:
•Số lượng sản phẩm mỗi loại
•Điều kiện ràng buộc của lợi nhuận
•Công thức tính lợi nhuận
•Số sản phẩm mỗi loại thực tế tồn tại dạng không âm
Trang 12Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 12
n
x
x X
n
a a A
n
b b B
Trang 13Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 13
Trang 14Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 14
n
x x X
n
a a A
m
b b
Trang 15Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 15
Trang 16Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 16
c b a
n j
x
b x
a x
a x
a
b x
a x
a x
a
b x
a x
a x
a
Min Max
x c x
c x
c x
c X
f
j i
ij j
m n
mn m
m
n n
n n
n
j
i j n
n
, 1 :
, ,
; , 1 :
0
221
1
22
2221
21
11
2121
11
1
221
Trang 17Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 17
Trang 18Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 18
Trang 19Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 19
Trang 20Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 20
Trang 21Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 21
Nguyên liệu Phương pháp SX
Trang 22Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 22
0 0
x x
Trang 23Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 23
0 0
x x
Trang 24Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 24
, 2 2
| {
3 2
1
3 2
1 3
x
x x
x R
Trang 25Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 25
( : 0 ( )
l a l q
0 )
l
a
Trang 26Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 26
1
x
) 11 / 8 , 11 / 45 (
2
x
Trang 27Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 27
a
b b
Trang 28Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 28
a a
a b
Trang 29Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 29
Trang 30Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 30
Trang 31Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 31
0 ,
0 ,
0
, 8 2
, 35 5
7
max, 3
4
4 3
2 1
4 2
1
3 2
1
2 1
x x
x x
x
x x
x
x x
, 1 0
0
0 1
0
0 0
1 )
0
0 1 0
0 0
1 )
Trang 32Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 32
0 1 5 7
0 0 3 4
1 0 0
0 1 0
0 0 1 )
( )
2 1
0 1 5 7
0 0 3 4
4
3
1 0
2 1
0 1
5 7
0 0
8 35 0
1 0
0
0 1 0
0 0 1
0
) ( (q)
)
( ( )0
q
b
Trang 33Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 33
T
) 2
(
T
)
( 7
4 )
1 )
Trang 34Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 34
, 3
7 , 3
10 (
*
x
3
1 20 3
61 )
T
Trang 35Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 35
Trang 36Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 36
Trang 37Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 37
Trang 38Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 38
Bước 2: dùng từ khóa Given
điều kiện ràng buộc: điều kiện giới hạn các biến không âm
Bước 3: tìm cực trị bằng Maximize
Minimize
Trang 39Mô hình hóa – Mô phỏng – Tối ưu hóa MS: CH2051 39
7 x1 5 x2 35 x1 2 x2 8
x1 x2
1
1 2 3 4 5 6 7
8 7