bộ 20 câu hỏi và đáp án dùng để học và ôn tập môn Tư Tưởng Hồ chí minh chi tiết, có chọn lọc, bám sát nội dung giáo trình và có mở rộng thêm đảm bảo chính xác. có thể in ra làm tài liệu ôn thi thuận tiện.
Trang 1Đ c ề ươ ng T t ư ưở ng H Chí Minh ồ
1. Trình bày khái ni m T t ệ ư ưở ng H Chí Minh ồ
-Kn: t tư ưởng H Chí Minh là h th ng các quan đi m lý lu n chính tr toàn ồ ệ ố ể ậ ị
di n và sâu s c v con đệ ắ ề ường cách m ng Vi t Nam Là k t qu c a quá trình ạ ệ ế ả ủ
v n d ng sáng t o ch nghĩa Mác-Lenin, ti p thu có ch n l c tinh hoa văn ậ ụ ạ ủ ế ọ ọhóa nhân lo i, phát huy truy n th ng c a dân t c Vi t Nam vào ho t đ ng ạ ề ố ủ ộ ệ ạ ộ
th c ti n nh m gi i phóng dân t c, gi i phóng giai c p, gi i phóng con ự ễ ằ ả ộ ả ấ ả
người Đây là tài s n tinh th n to l n, soi đả ầ ớ ường ch l i đ cách m ng Vi t ỉ ố ể ạ ệNam đi đ n th ng l i hoàn toànế ắ ợ
- Phân tích:
• B n ch t: tính cách m ng, tính khoa h c nh m gi i phóng tri t đ ả ấ ạ ọ ằ ả ệ ểdân t c, giai c p, con ngộ ấ ười
• Ngu n g c: ch nghĩa Mác-Lenin (ồ ố ủ h c thuy t khoa h c, ti n b và ọ ế ọ ế ộcách m ng nh t)ạ ấ , Tinh hoa văn hóa nhân lo i, truy n th ng dân t c ạ ề ố ộ
o T tư ưởng H Chí Minh v xây d ng Đ ng C ng s n Vi t Nam ồ ề ự ả ộ ả ệ
o T tư ưởng H Chí Minh v đ i đoàn k t dân t c ồ ề ạ ế ộ
o T tư ưởng H Chí Minh v xây d ng nhà nồ ề ự ướ ủc c a dân, do dân,
vì dân
o T tư ưởng H Chí Minh v văn hoá đ o đ c và xây d ng con ồ ề ạ ứ ự
người m iớ
• Ý nghĩa: tài s n tinh th n to l n, soi đả ầ ớ ường ch l i cho cách m ng ỉ ố ạ
Vi t Nam đi đ n th ng l i hoàn toànệ ế ắ ợ
• Chính ch nghĩa Mác-Lênin đã trang b cho H Chí Minh th gi i ủ ị ồ ế ớquan, phương pháp lu n đ xem xét, đánh giá, gi i quy t các v n đ ậ ể ả ế ấ ề
th c ti n cách m ng Vi t Nam đ t ra, song v i t duy s c s o và ự ễ ạ ệ ặ ớ ư ắ ảnhãn quan chính tr nh y bén thông qua ho t đ ng th c ti n, H Chí ị ạ ạ ộ ự ễ ồMinh đã có nhi u phát ki n m i th hi n s k th a và phát tri n ề ế ớ ể ệ ự ế ừ ểsáng t o c a mình đóng góp, b sung vào kho tàng lý lu n c a ch ạ ủ ổ ậ ủ ủnghĩa Mác-Lênin hàng lo t v n đ m i có giá tr lý lu n và th c t ạ ấ ề ớ ị ậ ự ế
2 T t ư ưở ng H Chí Minh hình thành và phát tri n qua m y ồ ể ấ giai đo n? Nêu n i dung t t ạ ộ ư ưở ng ch y u trong m i giai ủ ế ỗ
đo n đó? ạ
* GD1: T nh đ n năm 1911: Giai đo n hình thành t từ ỏ ế ạ ư ưởng yêu nước
và chí hướng cách m ng Là giai đo n Nguy n Sinh Cung ti p nh n:ạ ạ ễ ế ậ
Trang 2- Truy n th ng yêu nề ố ước và nhân nghĩa c a dân t c;ủ ộ
- H p th v n văn hóa Qu c h c, Nho h c và bấ ụ ố ố ọ ọ ước đ u ti p xúc v i văn ầ ế ớhóa phương Tây- Ch ng ki n cu c s ng kh c c, điêu đ ng c a nhân ứ ế ộ ố ổ ự ứ ủdân và tinh th n đ u tranh b t khu t c a cha, anh, hình thành hoài bão ầ ấ ấ ấ ủ
c u dân, c u nứ ứ ước
=> Nh đó Nguy n Sinh Cung đã tìm đờ ễ ược hướng đi đúng đ n, xác đ nh ắ ịđúng m c đích và phụ ương pháp đ s m đi đ n thành công.ể ớ ế
*GD2: T năm 1911 đ n 1920:Giai đo n tìm tòi, kh o nghi m Là giai ừ ế ạ ả ệ
đo n Nguy n T t Thành bôn ba kh p các châu l c đ :ạ ễ ấ ắ ụ ể
- Hình thành nh ng nh n th c và tình c m m i v th gi i, v k thù vàữ ậ ứ ả ớ ề ế ớ ề ẻ
ý th c v giai c p vô s n:ứ ề ấ ả
+ Tìm hi u các cu c cách m ng l n trên th gi i: CMTS Pháp, CMTS Mỹể ộ ạ ớ ế ớ+ Kh o sát cu c s ng c a nhân dân các dân t c b áp b c:ả ộ ố ủ ộ ị ứ
+ B phi u tán thành Qu c t 3, tham gia sáng l p Đ ng C ng s n Pháp ỏ ế ố ế ậ ả ộ ả
và tr thành ngở ườ ội c ng s n Vi t Nam đ u tiên.ả ệ ầ
=> Đây là bước ngo t l ch s đánh d u s chuy n bi n v ch t trong ặ ị ử ấ ự ể ế ề ấTTHCM: T ch nghĩa yêu nừ ủ ước đ n ch nghĩa Mác-Lênin; T giác ng ế ủ ừ ộdân t c đ n giác ng giai c p, tìm ra con độ ế ộ ấ ường GPDT;T ngừ ười yêu
- Nghiên c u, truy n bá ch nghĩa Mác-Lênin vào Vi t Nam:ứ ề ủ ệ
+ Vi t sách, tài li u: thu n l i (rõ ràng, chính xác), khó khăn (>90% dân ế ệ ậ ợ
đ i c a Đ ng CSVN.ờ ủ ả
Trang 3+ V Chính tr : Ngề ị ười xu t b n t báo Thanh niên, vi t sách v lý lu n ấ ả ờ ế ề ậcách m ng (tác ph m Đạ ẩ ường Cách m nh), hu n luy n chính tr ;ệ ấ ệ ị
+ V T tề ư ưởng: Người nghiên c u, truy n bá h t tứ ề ệ ư ưởng c a CNM-L ủvào Vi t Nam;ệ
+ V t ch c: Đào t o cán b , thành l p các t ch c ti n thân c a Đ ng ề ổ ứ ạ ộ ậ ổ ứ ề ủ ả(H i Vi t Nam CMTN).ộ ệ
- Xác đ nh nh ng v n đ chi n lị ữ ấ ề ế ược, sách lượ ủc c a CÁCH M NG VI T Ạ ỆNAM:
Tháng 2/1930 Người ch trì H i ngh h p nh t các t ch c c ng s n ủ ộ ị ợ ấ ổ ứ ộ ảtrong nước, sáng l p Đ ng CSVN và tr c ti p th o ra các văn ki n: ậ ả ự ế ả ệ
Chánh cương văn t t, Sách lắ ược v n t t, Chắ ắ ương trình và Đi u l tóm ề ệ
t t c a Đ ng.ắ ủ ả
*GD4: T 1930 đ n 1941: Giai đo n vừ ế ạ ượt qua th thách, kiên trì con ử
đường đã xác đ nh cho CÁCH M NG VI T NAM.ị Ạ Ệ
- Gi v ng l p trữ ữ ậ ường trước khuynh hướng “t ” trong PTCM th gi i: ả ế ớ
Người ph i đ u tranh đ b o v quan đi m c a mình vì m u s chung ả ấ ể ả ệ ể ủ ẫ ố
c a các l c lủ ự ượng trên là đ u có truy n th ng yêu nề ề ố ước và tinh th n ầ
M NG GI I PHÓNG DÂN T C và tr c ti p lãnh đ o CÁCH M NG VI T Ạ Ả Ộ ự ế ạ Ạ ỆNAM
- Theo sát tình hình, xây d ng và hoàn thi n chi n lự ệ ế ược cách m ng ạ
Trang 4+ V xây d ng Nhà nề ự ước ki u m i - Nhà nể ớ ướ ủc c a dân, do dân, vì dân.+ V c ng c và tăng cề ủ ố ường s đoàn k t nh t trí trong PTCS&CN qu c ự ế ấ ố
- Theo t đi n ti ng Vi t: có 2 cách hi u: ừ ể ế ệ ể
+ Dân t c là m t c ng đ ng ng ộ ộ ộ ồ ườ ổ i n đ nh đ ị ượ c hình thành trong quá trình l ch s c a xã h i, có chung ti ng nói, lãnh th , đ i s ng kinh t và ị ử ủ ộ ế ổ ờ ố ế tâm lý.
+Dân t c là m t c ng đ ng ng ộ ộ ộ ồ ườ ổ i n đ nh làm thành nhân dân m t ị ộ
n ướ c, m t qu c gia g n bó v i nhau trong truy n th ng, nghĩa v và ộ ố ắ ớ ề ố ụ quy n l i ề ợ
* Đ c l p dân t c là quy n thiêng liêng b t kh xâm ph m c a các dân ộ ậ ộ ề ấ ả ạ ủ
t c.ộ
L ch s Vi t Nam là l ch s không ng ng đ u tranh d ng nị ử ệ ị ử ừ ấ ự ước và gi ữ
nước Tinh th n yêu nầ ước luôn luôn đ ng hàng đ u c a b ng giá tr ứ ở ầ ủ ả ịtinh th n truy n th ng Vi t Nam Đ i v i m t ngầ ề ố ệ ố ớ ộ ười dân m t nấ ước, cái quý nh t trên đ i là ấ ờ đ c l p c a T qu c, t do ộ ậ ủ ổ ố ự c a nhân dân ủ Nh H ư ồChí Minh đã t ng nói: ừ Cái mà tôi c n nh t trên đ i là: Đ ng bào tôi đ ầ ấ ờ ồ ượ c
t do, T qu c tôi đ ự ổ ố ượ c đ c l p… ộ ậ
- Nguy n Ái Qu c s m nh n th c đ ễ ố ớ ậ ứ ượ c đ y đ quy n dân t c, ý th c đ c ầ ủ ề ộ ứ ộ
l p dân t c và ch đ ng, tích đ u tranh giành l i quy n thiêng liêng đó ậ ộ ủ ộ ấ ạ ề + Khai thác, ti p thu y u t tích c c c a cách m ng t s n: ế ế ố ự ủ ạ ư ả
Người đã khai thác, ti p thu y u t tích c c c a cách m ng t s n thôngế ế ố ự ủ ạ ư ảqua n i dung c a 2 b n ộ ủ ả Tuyên ngôn đ c l p 1776 ộ ậ c a nủ ước Mỹ, Tuyên ngôn nhân quy n và dân quy n 1791 ề ề c a cách m ng Pháp, và ti p nh n ủ ạ ế ậ
nh ng nhân t có giá tr trong hai b n tuyên ngôn b t h y T đó ữ ố ị ả ấ ủ ấ ừ
Người đã khái quát nên chân lý b t di b t d ch v quy n c b n c a các ấ ấ ị ề ề ơ ả ủdân t c trong b n Tuyên ngôn đ c l p b t h : “ộ ả ộ ậ ấ ủ T t các dân t c trên th ấ ộ ế
gi i đ u sinh ra bình đ ng, dân t c ớ ề ắ ộ nào cũng có quy n s ng, quy n sung ề ố ề
s ướ ng và quy n t do” ề ự
+ S d ng pháp lý T s n đ đ u tranh đòi các quy n t do, dân ch cho nhân ử ụ ư ả ể ấ ề ự ủ dân:
+ Xác đ nh rõ m c tiêu đ u tranh đ u tiên là giành l i đ c l p cho dân ị ụ ấ ầ ạ ộ ậ
t c: ộ “Đánh đ ĐQCN Pháp và b n phong ki n.ổ ọ ế
Trang 5Làm cho nước Nam được hoàn toàn đ c l p”ộ ậ
- Kh ng đ nh rõ ĐLDT là quy n b t kh xâm ph m và xác đ nh rõ quy t ẳ ị ề ấ ả ạ ị ế tâm b o v n n đ c l p, t do đó: ả ệ ề ộ ậ ự
+ ĐLDT là quy n thiêng liêng b t kh xâm ph m: ề ấ ả ạ
“Nước Vi t Nam có quy n hệ ề ưởng t do và đ c l p, và s th t đã thành ự ộ ậ ự ậ
m t nộ ướ ực t do đ c l p Toàn th dân t c Vi t Nam quy t đem t t c ộ ậ ể ộ ệ ế ấ ảtinh th n và l c lầ ự ượng, tính m ng và c a c i đ gi v ng quy n t do, ạ ủ ả ể ữ ữ ề ự
đ c l p yộ ậ ấ
“nhân dân chúng tôi thành th t mong mu n hoà bình Nh ng nhân dân ậ ố ưchúng tôi cũng kiên quy t chi n đ u đ n cùng đ b o v nh ng quy n ế ế ấ ế ể ả ệ ữ ềthiêng liêng nh t: toàn v n lãnh th cho T qu c và đ c l p cho đ t ấ ẹ ổ ổ ố ộ ậ ấ
nước”
+ Quy t tâm chi u đ u, hy sinh đ b o v ĐLDT, m no, h nh phúc c a ế ế ấ ể ả ệ ấ ạ ủ ND:
“Không Chúng ta thà hy sinh t t c , ch nh t đ nh không ch u m t ấ ả ứ ấ ị ị ấ
nước, nh t đ nh không ch u làm nô l ”ấ ị ị ệ
“Hoa Kỳ và các nước khác tôn tr ng ọ đ c l p ch quy n, th ng nh t, toàn ộ ậ ủ ề ố ấ
v n lãnh th ẹ ổ c a nủ ước Vi t Nam nh Hi p đ nh Gi nev năm 1954 v Vi tệ ư ệ ị ơ ơ ề ệNam đã công nh n”.ậ
Nh v y, ư ậ “Không có gì quý h n đ c l p t ơ ộ ậ ự do” không ch là t t ỉ ư ưở ng mà còn
là lẽ s ng, là h c thuy t cách m ng c a H Chí Minh Đó là lý do chi n đ u, ố ọ ế ạ ủ ồ ế ấ
là ngu n s c m nh làm nên chi n th ng c a s nghi p đ u tranh vì đ c l p ồ ứ ạ ế ắ ủ ự ệ ấ ộ ậ
t do c a Vi t Nam, đ ng th i cũng là ngu n đ ng viên đ i v i các dân t c ự ủ ệ ồ ờ ồ ộ ố ớ ộ
b áp b c trên toàn th gi i ị ứ ế ớ Vì v y, Ngậ ười không ch đỉ ược tôn vinh là Anh hùng GPDT c a Vi t Nam mà còn đủ ệ ược th a nh n là ừ ậ Ng ườ i kh i x ở ướ ng
cu c đ u tranh TGPDT thu c đ a trong th k XX ộ ấ ở ộ ị ế ỷ
* Ch nghĩa yêu nủ ước và tinh th n dân t c là m t đ ng l c l n c a các ầ ộ ộ ộ ự ớ ủ
nước đang đ u tranh giành đ c l p dân t c.ấ ộ ậ ộ
- Nh n đ nh, đánh giá đúng đ n v v n đ dân t c và giai c p Đông ậ ị ắ ề ấ ề ộ ấ ở
D ươ ng nói chung và Vi t Nam nói riêng: ệ
“N u nông dân g n nh ch ng có gì thì đ a ch cũng không có v n ế ầ ư ẳ ị ủ ố
li ng gì l n , n u th thuy n không bi t mình b bóc l t bao nhiêu thì ế ớ ế ợ ề ế ị ộ
ch l i không h bi t công c đ bóc l t c a h là máy móc, ngủ ạ ề ế ụ ể ộ ủ ọ ười thì
ch ng có công đoàn, k tẳ ẻ hì ch ng có ẳ t -rờ ớt S xung đ t v quy n l i ự ộ ề ề ợ
c a h đủ ọ ược gi m thi u Đi u đó, không th ch i cãi đả ể ề ể ố ược” Trái l i, ạ
gi a h v n có m t s t ữ ọ ẫ ộ ự ươ ng đ ng l n: dù là đ a ch hay nông dân, h ồ ớ ị ủ ọ
đ u là ng ề ườ i nô l m t n ệ ấ ướ Chính vì th mà có cu c n i d y ch ng c. ế ộ ổ ậ ốthu năm 1908, có phong trào Đông Du và có vi c Duy Tân m u tính ế ệ ư
kh i nghĩa năm 1917,…ở
- Đánh giá r t cao s c m nh c a ch nghĩa dân t c, coi đó là đ ng l c ấ ứ ạ ủ ủ ộ ộ ự
l n mà nh ng ng ớ ữ ườ ộ i c ng s n ph i n m l y: ả ả ắ ấ
Trang 6Nguy n Ái Qu c kh ng đ nh: Đ i v i các dân t c thu c đ a phễ ố ẳ ị ố ớ ộ ộ ị ở ương Đông, “Ch nghĩa dân t c là đ ng l c l n c a đ t nủ ộ ộ ự ớ ủ ấ ước” Trong CÁCH
M NG GI I PHÓNG DÂN T C , “…ngẠ Ả Ộ ười ta sẽ không th làm gì để ược cho
người An Nam n u không d a trên các đ ng l c vĩ đ i và duy nh t c a ế ự ộ ự ạ ấ ủ
đ i s ng xã h i c a h ”ờ ố ộ ủ ọ
Nh v y, theo Ng ư ậ ườ i ph i nh n th c và gi i quy t v n đ dân t c trên ả ậ ứ ả ế ấ ề ộ
l p tr ậ ườ ng c a giai c p vô s n, k t h p ch nghĩa dân t c v i ch nghĩa ủ ấ ả ế ợ ủ ộ ớ ủ
qu c t ố ế
* K t h p nhu n nhuy n gi a v n đ dân t c v i v n đ giai c p.ế ợ ầ ễ ữ ấ ề ộ ớ ấ ề ấ
- Nh n th c rõ m i quan h ch t chẽ gi a dân t c và giai c p trong CÁCH ậ ứ ố ệ ặ ữ ộ ấ
M NG GI I PHÓNG DÂN T C : Ạ Ả Ộ
+ GPDT trên l p tr ậ ườ ng giai c p: ấ
+ GPDT là c s , ti n đ cho GPGC ơ ở ề ề
+ M i quan h gi a dân t c và giai c p trong đi u ki n, hoàn c nh l ch s ố ệ ữ ộ ấ ề ệ ả ị ử
c a Ph ủ ươ ng Đông và Vi t Nam ệ
- Nh n th c và gi i quy t đúng đ n m i quan h gi a dân t c và giai ậ ứ ả ế ắ ố ệ ữ ộ
c p, dân t c và qu c t trên quan đi m m c tiêu đ c l p dân t c g n ấ ộ ố ế ể ụ ộ ậ ộ ắ
li n v i CNXH ề ớ
+ Th y rõ m i quan h ch t chẽ gi a s nghi p GPDT v i GPGCVS: ấ ố ệ ặ ữ ự ệ ớ C haiả
cu c gi i phóng này ch có th là s nghi p c a ch nghĩa c ng s n và ộ ả ỉ ể ự ệ ủ ủ ộ ả
Nh v y, v n đ dân t c trong t tư ậ ấ ề ộ ư ưởng H Chí Minh đồ ượ ề ậ ởc đ c p đây không ph i là v n đ ả ấ ề dân t cộ nói chung Nh đã nói trên, khi CNĐQ đi ư ởxâm chi m thu c đ a đ m r ng th trế ộ ị ể ở ộ ị ường, th c hi n s áp b c v chínhự ệ ự ứ ề
tr , bóc l t v kinh t , nô d ch v văn hoá đ i v i các nị ộ ề ế ị ề ố ớ ướ ịc b xâm chi m, ếthì v n đ dân t c đã tr thành ấ ề ộ ở v n đ dân t c thu c đ a.ấ ề ộ ộ ị
V n đ dân t c thu c đ a th c ch t là v n đ đ u tranh gi i phóng c a các ấ ề ộ ộ ị ự ấ ấ ề ấ ả ủ dân t c thu c đ a nh m th tiêu ộ ộ ị ằ ủ sự th ng tr c a n ố ị ủ ướ c ngoài, giành đ c ộ
l p dân t c, xoá b ách áp b c, bóc l t th c dân th c hi n quy n dân t c ậ ộ ỏ ứ ộ ự ự ệ ề ộ
t quy t thành l p nhà n ự ế ậ ướ c dân t c đ c l p ộ ộ ậ
th i đ i mà CNĐQ đã tr thành m t h th ng th gi i, CÁCH M NG
GI I PHÓNG DÂN T C đã tr thành m t b ph n c a CMVS, vi c nh n Ả Ộ ở ộ ộ ậ ủ ệ ậ
th c và gi i quy t v n đ dân t c nh th nào có quan h đ n toàn b ứ ả ế ấ ề ộ ư ế ệ ế ộ
đường l i, chi n lố ế ược, sách lượ ủc c a CÁCH M NG GI I PHÓNG DÂN T CẠ Ả Ộ
1
Trang 7Tóm l i, ạ t t ư ưở ng H Chí Minh v v n đ dân t c v a mang tính khoa ồ ề ấ ề ộ ừ
h c đúng đ n, v a có tính ch t cách m ng sâu s c th hi n s k t h p ọ ắ ừ ấ ạ ắ ể ệ ự ế ợ nhu n nhuy n gi a dân t c và giai c p, ch nghĩa yêu n ầ ễ ữ ộ ấ ủ ướ c chân chính
v i ch nghĩa qu c t trong sáng, đ c l p cho dân t c mình đ ng th i ớ ủ ố ế ộ ậ ộ ồ ờ
đ c l p cho t t c các dân t c ộ ậ ấ ả ộ Đi u đó hoàn toàn phù h p v i nh n ề ợ ớ ậ
đ nh c a Ăngghen: “Nh ng t tị ủ ữ ư ưởng dân t c chân chính trong phong ộtrào công nhân bao gi cũng là nh ng t tờ ữ ư ưởng qu c t chân chính”ố ế
4 Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v m c tiêu c a ể ủ ồ ề ụ ủ
CNXH
* M c tiêu t ng quát:ụ ổ
H Chí Minh luôn có s th ng nh t gi a m c tiêu ph n đ u c a
Ngườ ới v i m c tiêu chung (t ng quát) c a CNXH Đó là đ c l p cho dân ụ ổ ủ ộ ậ
t c, t do và h nh phúc cho nhân dân, đó là “làm sao cho nộ ự ạ ước ta được hoàn toàn đ c l p, dân ta độ ậ ược hoàn toàn t do, đ ng bào ta ai cũng có ự ồ
c m ăn, áo m c, ai cũng đơ ặ ược h c hành.”Không ng ng nâng cao đ i ọ ừ ờ
s ng v t ch t và tinh th n c a nhân dân, trố ậ ấ ầ ủ ước h t là nhân dân lao ế
đ ng”ộ
* M c tiêu c th :ụ ụ ể
- M c tiêu chính tr : Xây d ng ch đ chính tr do nhân dân làm ch ụ ị ự ế ộ ị ủ+ Xây d ng nhà nự ước dân ch nhân dân trên n n t ng liên minh công - ủ ề ảnông
+ M i công dân đ u có quy n b u c và ng c vào các c quan nhà ọ ề ề ầ ử ứ ử ơ
nước, có quy n ki m soát đ i v i đ i bi u c a mình,ề ể ố ớ ạ ể ủ
+ Nhà nước th c hi n dân ch r ng rãi đ phát huy vai trò c a toàn dânự ệ ủ ộ ể ủtrong xây d ng và qu n lý xã h i.ự ả ộ
+ Chính ph và cán b , công ch c Nhà nủ ộ ứ ước là đ y t c a nhân dân ầ ớ ủ+ Nhân dân th c hi n, phát huy t t quy n và nghĩa v c a ngự ệ ố ề ụ ủ ười làm
ch ủ
- M c tiêu kinh t : Xây d ng n n kinh t XHCN v i công nghi p và nôngụ ế ự ề ế ớ ệnghi p hi n đ i, khoa h c và kỹ thu t tiên ti n:ệ ệ ạ ọ ậ ế
+ C c u ngành: Phát tri n toàn di n các ngành, v i 2 ngành ch l c là ơ ấ ể ệ ớ ủ ựCN&NN, u tiên phát tri n NN giai đo n đ u.ư ể ở ạ ầ
+ Hình th c s h u:ứ ở ữ
+ M c tiêu phát tri n n n kinh t xã h i ụ ể ề ế ộ ch nghĩaủ nh m t ng bằ ừ ước xoá
b hình th c bóc l t tỏ ứ ộ ư b n ch nghĩaả ủ , nâng cao đ i s ng v t ch t, tinh ờ ố ậ ấ
th n c a nhân dânầ ủ
- M c tiêu v văn hoá - xã h i: văn hoá là m c tiêu c b n, xoá mù ch , ụ ề ộ ụ ơ ả ữphát tri n ngh thu t, th c hi n n p s ng m i, nâng cao dân trí… ể ệ ậ ự ệ ế ố ớ+ ch nghĩa ủ xã h iộ g n li n v i văn hoá tiên ti n và là giai đo n phát ắ ề ớ ế ạtri n cao h n ch nghĩa ể ơ ủ t b nư ả v m t gi i phóng con ngề ặ ả ười mà trước
h t là thoát kh i m i ách áp b c bóc l t.ế ỏ ọ ứ ộ
Trang 8+ N n văn hoá mà H Chí Minh ch trề ồ ủ ương xây d ng là n n văn hoá ự ề
m i mang tính dân t c, khoa h c và đ i chúng.ớ ộ ọ ạ
“Xây d ng n n văn hoá Vi t Nam tiên ti n, đ m đà b n s c dân t c”ự ề ệ ế ậ ả ắ ộ+ V quan h xã h i: Xã h i dân ch , công b ng, quan h t t đ p gi a ề ệ ộ ộ ủ ằ ệ ố ẹ ữ
ngườ ới v i người; chính sách xã h i độ ược quan tâm th c hi n; đ o đ c-ự ệ ạ ứ
• Ph i đả ược gi i phóng toàn di n m i ti m năng s n có.ả ệ ọ ề ẵ
• Ph i quan tâm gi i phóng s c lao đ ng c a ph nả ả ứ ộ ủ ụ ữ
“Nói ph n là nói phân n a xã h i N u không gi i phóng ph n thìụ ữ ử ộ ế ả ụ ữkhông gi i phóng m t n a loài ngả ộ ử ười N u không gi i phóng ph n ế ả ụ ữ
là xây d ng ự Ch nghĩa xã h i ủ ộ ch m t n a”.ỉ ộ ử
Quan đi m t t c t con ngể ấ ả ừ ười, do con người và vì con người đã th ể
hi n rõ nét ch nghĩa nhân văn cao c , t m văn hoá và nhãn quan ệ ủ ả ầchính tr r ng l n c a H Chí Minhị ộ ớ ủ ồ
5 Vì sao H Chí Minh kh ng đ nh cách m nh tr ồ ẳ ị ệ ướ c h t ế
ph i có đ ng cách m nh? ả ả ệ
HCM kh ng đ nh “Cách m nh trẳ ị ệ ước h t ph i có Đ ng cách ế ả ả
m nh”.Cách m nh trệ ệ ước ph i làm cho dân giác ng ,ph a gi ng ả ộ ỉ ả
gi i lý lu n và ch nghĩa cho dân hi u,ph a hi u phong tri u thả ậ ủ ể ỉ ể ề ế
gi i,ph i bày sách lớ ả ược cho dân…V y nên s c cách m nh ph i ậ ứ ệ ả
t p trung ph i có Đ ng cách m nh.HCM kh ng đ nh vai trò quanậ ả ả ệ ẳ ị
m nh đ trong thì v n đ ng và t ch c dân chúng, ngoài thì liên ệ ể ậ ộ ổ ứ
l c v i dân t c b áp b c và vô s n giai c p m i n i, Đ ng có ạ ớ ộ ị ứ ả ấ ọ ơ ả
v ng cách m nh m i thành công, cũng nh ngữ ệ ớ ư ườ ầi c m lái có
v ng thuy n m i ch y ”ữ ề ớ ạ
Trang 96 Trình bày quan đi m c a H Chí Minh v nh ng nguyên ể ủ ồ ề ữ
t c xây d ng đ o đ c cách m ng ắ ự ạ ứ ạ
* Khái ni m: ệ Đ oạ đ cứ , hi uể m tộ cách t ngổ quát là toàn bộ nh ngữ chu nẩ m cự , quy t cắ , quan ni mệ về các giá trị thi nệ , ác, lương tâm, trách nhi mệ , danh dự, h nhạ phúc, công b ngằ đư cợ xã h iộ th aừ
nh nậ , quy đ nhị hành vi, quan hệ gi aữ con ngư iờ v iớ nhau và gi aữ conngư iờ v iớ xã h iộ
- Đ o ạ đ c ứ là y u ế tố c ơ b n ả c a ủ nhân cách t o ạ nên giá trị con ngư i ờ :
Xu tấ phát từ b nả ch tấ , con ngư iờ luôn có khát v ngọ vươn t iớ chân, thi nệ , mỹ nh mằ hoàn thi nệ b nả thân Để vươn t iớ sự hoàn thi nệ đó, trư cớ h tế con ngư iờ ph iả tự tu dư ngỡ hoàn thi nệ mình về đ oạ đ cứ
Do v yậ đ oạ đ cứ là y uế tố c ơ b nả c aủ nhân cách t oạ nên giá trị con ngư iờ
- Đ o ạ đ c ứ v a ừ là m c ụ tiêu, v a ừ là đ ng ộ l c ự c a ủ SNCM:
Đ oạ đ cứ là m tộ hình thái ý th cứ xã h iộ , nó góp ph nầ đi uề ch nhỉ hành
vi c aủ con ngư iờ m tộ cách tự giác thông qua các chu nẩ m cự nh tấ
đ nhị Đ oạ đ cứ là m tộ trong nh ngữ v nấ đề đư cợ HCM quan tâm hàng
đ uầ trong sự nghi pệ CÁCH M NG VI T NAMẠ Ệ , ngư iờ coi nó v aừ là
m cụ tiêu c aủ sự nghi pệ cách m ngạ , v aừ là đ ngộ l cự đưa sự nghi pệ cách m ngạ đ nế th ngắ l iợ
Th nh t:ứ ấ Nói đi đôi v i làm, nêu g ớ ươ ng v đ o đ c ề ạ ứ
+ Nói đi đôi v i làm ớ được H Chí Minh coi là nguyên t c quan tr ng ồ ắ ọ
b c nh t trong xây d ng m t n n đ o đ c m i.ậ ấ ự ộ ề ạ ứ ớ
Đ i v i m i ngố ớ ỗ ườ ời, l i nói ph i đi đôi v i vi c làm thì m i đem l i ả ớ ệ ớ ạ
hi u qu thi t th c cho chính b n thân và có tác d ng đ i v i ngệ ả ế ự ả ụ ố ớ ười khác N u nói nhi u, làm ít, nói mà không làm, h n n a, nói m t ế ề ơ ữ ộ
đ ng, làm m t n o thì ch đem l i hi u qu ph n tác d ng mà thôi ằ ộ ẻ ỉ ạ ệ ả ả ụNói mà không làm g i là đ o đ c gi ọ ạ ứ ả
+ Nêu g ươ ng v đ o đ c ề ạ ứ là m t nét đ p trong truy n th ng phộ ẹ ề ố ương Đông H Chí Minh kh ng đ nh: “Nói chung thì các dân t c phồ ẳ ị ộ ương Đông đ u giàu tình c m, và đ i v i h m t t m gề ả ố ớ ọ ộ ấ ương s ng còn có ốgiá tr h n m t trăm bài di n văn tuyên truy n” Nói đi đôi v i làm ị ơ ộ ễ ề ớ
ph i g n v i nêu gả ắ ớ ương v đ o đ cH Chí Minh cho r ng, trong vi cề ạ ứ ồ ằ ệxây d ng m t n n đ o đ c m i, đ o đ c cách m ng ph i đ c bi t ự ộ ề ạ ứ ớ ạ ứ ạ ả ặ ệchú tr ng đ o làm gọ ạ ương “L y gấ ương ngườ ối t t, vi c t t đ hàng ệ ố ểngày giáo d c l n nhau là m t cách t t nh t đ xây d ng Đ ng, xây ụ ẫ ộ ố ấ ể ự ả
d ng các t ch c cách m ng, xây d ng con ngự ổ ứ ạ ự ười m i, cu c s ng ớ ộ ố
m i”.ớ Ph i luôn chú ý phát hi n, xây d ng nh ng đi n hình ng ả ệ ự ữ ể ườ ố i t t,
vi c t t trong m i lĩnh v c c a đ i s ng ệ ố ọ ự ủ ờ ố
Nêu gương v đ o đ c ph i di n ra m i lúc, m i n i Trong gia ề ạ ứ ả ễ ở ọ ọ ơđình, đó là t m gấ ương c a b m đ i v i con cái, c a anh ch đ i v i ủ ố ẹ ố ớ ủ ị ố ớcác em, c a ông bà đ i v i con cháu; trong nhà trủ ố ớ ường, đó là t m ấ
Trang 10gương c a th y cô giáo đ i v i h c sinh; trong t ch c, t p th là ủ ầ ố ớ ọ ổ ứ ậ ể
t m gấ ương c a ngủ ười lãnh đ o, c a c p trên đ i v i c p dạ ủ ấ ố ớ ấ ưới; trong
xã h i là t m gộ ấ ương c a ngủ ười này đ i v i ngố ớ ười kia, c a th h ủ ế ệ
trước đ i v i th h sau, …ố ớ ế ệ
T m g ấ ươ ng đ o đ c c a H Ch t ch là t m g ạ ứ ủ ồ ủ ị ấ ươ ng chung cho c dân ả
t c, cho các th h ng ộ ế ệ ườ i Vi t Nam mãi mãi v sau ệ ề
Th hai:ứ Xây đi đôi v i ch ng,ph i t o thành phong trào qu n chúng ớ ố ả ạ ầ
r ng rãi ộ
+ Xây d ng đ o đ c m i là ph i giáo d c nh ng ph m ch t, nh ng ự ạ ứ ớ ả ụ ữ ẩ ấ ữchu n m c đ o đ c m i cho con ngẩ ự ạ ứ ớ ười Vi t Nam trong th i đ i m i ệ ờ ạ ớtheo t tư ưởng H Chí Minh, t gia đình, nhà trồ ừ ường, đ n xã h i Ph i ế ộ ả
kh i d y ý th c đ o đ c lành m nh m i ngơ ậ ứ ạ ứ ạ ở ọ ười Bên c nh đó, ph i ạ ảkhông ng ng ch ng l i nh ng cái x u, cái sai, cái vô đ o đ c Xây đi ừ ố ạ ữ ấ ạ ứđôi v i ch ng, mu n ch ng ph i xây, ch ng nh m m c đích xây.ớ ố ố ố ả ố ằ ụ+ Đ xây và ch ng có k t qu ph i t o thành phong trào qu n chúng ể ố ế ả ả ạ ầ
r ng rãi đ u tranh cho s trong s ch, lành m nh v đ o đ c, ph i ộ ấ ự ạ ạ ề ạ ứ ảkiên quy t lo i tr ch nghĩa cá nhân.ế ạ ừ ủ
+ Đ i v i m i ngố ớ ỗ ười, vi c tu dệ ưỡng đ o đ c ph i th c hi n trong ạ ứ ả ự ệ
m i ho t đ ng th c ti n, trong m i quan h xã h i, ph i chăm lo tu ọ ạ ộ ự ễ ọ ệ ộ ả
dưỡng đ o đ c nh vi c r a m t hàng ngày Ph i làm kiên trì, b n ạ ứ ư ệ ử ặ ả ề
b , su t đ i B i vì: “Đ o đ c cách m ng không ph i trên tr i sa ỉ ố ờ ở ạ ứ ạ ả ờ
xu ng, nó do đ u tranh, rèn luy n b n b hàng ngày mà phát tri n và ố ấ ệ ề ỉ ể
c ng c Cũng nh ng c càng mài càng sáng, vàng càng luy n càng ủ ố ư ọ ệtrong
7 Trình bày khái ni m văn hoá theo t t ệ ư ưở ng H Chí Minh ồ
Trong t tư ưởng H Chí Minh, khái ni m văn hoá đồ ệ ược hi u theo c ba ể ảnghĩa r ng, h p và r t h p:ộ ẹ ấ ẹ
• Theo nghĩa r ng- H Chí Minh n u văn hoá là toàn b nh ng giá tr ộ ồ ế ộ ữ ị
v t ch t và tinh th n do loài ngậ ấ ầ ười sáng t o ra “Văn hoá là s t ng ạ ự ổ
h p c a m i phợ ủ ọ ương th c sinh ho t cùng v i bi u hi n c a nó mà ứ ạ ớ ể ệ ủloài người đã s n sinh ra nh m thích ng nh ng nhu c u đ i s ng vàả ằ ứ ữ ầ ờ ốđòi h i c a s sinh t n”ỏ ủ ự ồ 1
• Theo nghĩa h p, văn hoá là nh ng giá tr tinh th n Ngẹ ữ ị ầ ười vi t: Trongếcông cu c ki n thi t nộ ế ế ước nhà, có b n v n đ c n chú ý đ n, cũng ố ấ ề ầ ế
Trang 11ph i coi là quan tr ng ngang nhau: chính tr , kinh t , xã h i, văn hoá ả ọ ị ế ộ
Nh ng văn hoá là m t ki n trúc thư ộ ế ượng t ng (báo C u qu c, tháng ầ ứ ố8- 1945)
• Theo nghĩa r t h p, văn hoá đ n gi n ch là trình đ h c v n c a conấ ẹ ơ ả ỉ ộ ọ ấ ủ
ngườ ượi đ c đánh giá b ng trình đ h c v n ph thông, th hi n ằ ộ ọ ấ ổ ể ệ ỏ
vi c H Chí Minh yêu c u m i ngệ ồ ầ ọ ười “ph i đi h c văn hóa”, “xóa mù ả ọ
ch ” ữ
Đ c bi t, năm 1943 H Chí Minh vi t: “Vì lẽ sinh t n cũng nh m c đíchặ ệ ồ ế ồ ư ụ
c a cu c s ng, loài ngủ ộ ố ười m i sáng t o và phát minh ra ngôn ng , ch ớ ạ ữ ữ
vi t, đ o đ c, pháp lu t, khoa h c, tôn giáo, văn h c, ngh thu t, nh ngế ạ ứ ậ ọ ọ ệ ậ ữcông c cho sinh ho i h ng ngày v m c, ăn, và các phụ ạ ằ ề ặ ở ương th c s ứ ử
d ng Toàn b nh ng sáng t o và phát minh đó t c là văn hoá Văn hoá ụ ộ ữ ạ ứ
là s t ng h p c a m i phự ổ ợ ủ ọ ương th c sinh ho t cùng v i bi u hi n c a ứ ạ ớ ể ệ ủ
nó mà loài người đã s n sinh ra nh m thích ng nh ng nhu c u đ i ả ằ ứ ữ ầ ờ
s ng và đòi h i c a s sinh t n”ố ỏ ủ ự ồ 1 Đây có th coi là đ nh nghĩa văn hóa ể ị
c a Ngủ ười Và đây cũng là l n duy nh t, không th y Bác nh c l i khái ầ ấ ấ ắ ạ
ni m này n a.ệ ữ
Qua đ nh nghĩa này, Bác cho chúng ta hi u đị ể ược:
• Văn hóa là nh ng sáng t o và phát minh c a con ngữ ạ ủ ười (Mây, gió,
n ng, đ t đai, không do con ngắ ấ ườ ại t o ra => không có văn hoá)
• Ngu n g c c a văn hóa là lẽ sinh t n c a con ngồ ố ủ ồ ủ ười, văn hóa là
m c đích và đ ng l c c a cu c s ng, nh m thích ng nh ng nhu ụ ộ ự ủ ộ ố ằ ứ ữ
c u đ i s ng và đòi h i c a s sinh t n.(T o ra lầ ờ ố ỏ ủ ự ồ ạ ương th c, th c ự ự
ph m ph c v nhu c u ăn u ng, qu n áo giày dép ph c v nhu ẩ ụ ụ ầ ố ầ ụ ụ
c u may m c, ngôn ng và ch vi t đ l u l i tri th c…)ầ ặ ữ ữ ế ể ư ạ ứ
• C u trúc c a văn hóa: ngôn ng , ch vi t, đ o đ c, lu t pháp, ấ ủ ữ ữ ế ạ ứ ậkhoa h c, tôn giáo, văn h c - ngh thu t, nh ng công c cho sinh ọ ọ ệ ậ ữ ụ
ho t hàng ngày v ăn, m c, và các phạ ề ặ ở ương th c s d ng.ứ ử ụ
• Văn hóa là t ng h p m i phổ ợ ọ ương th c sinh ho t ( ng x , giao ứ ạ ứ ử
ti p)ế
8 Trình bày khái ni m con ng ệ ườ i theo t t ư ưở ng H Chí Minh ồ
a Con ngườ ượi đ c nhìn nh n nh m t ch nh th th ng nh t:ậ ư ộ ỉ ể ố ấ
- H Chí Minh xem xét con ngồ ười nh m t ch nh th th ng nh t trong ư ộ ỉ ể ố ấtính đa d ng v tâm l c, th l c và các ho t đ ng khác v i xu hạ ề ự ể ự ạ ộ ớ ướng
vươ ớn t i chân-thi n-mỹ.ệ
H Chí Minh có cách nhìn nh n, xem xét con ngồ ậ ười trong tính đa d ng ạ
c a nó: đa d ng trong quan h xã h i (quan h dân t c, giai c p, t ng ủ ạ ệ ộ ệ ộ ấ ầ
l p, đ ng chí, đ ng bào…); đa d ng trong tính cách, khát v ng, ph m ớ ồ ồ ạ ọ ẩ
ch t, kh năng, cũng nh năm ngón tay dài, ng n khác nhau, nh ng đ uấ ả ư ắ ư ề
h p nhau l i n i bàn tay; m y mợ ạ ơ ấ ươi tri u ngệ ười Vi t Nam, có ngệ ười thếnày, nh ng đ u cùng là nòi gi ng L c H ng; đa d ng trong hoàn c nh ư ề ố ạ ồ ạ ả
xu t thân, đi u ki n s ng, làm vi c…ấ ề ệ ố ệ
Trang 12- H Chí Minh xem xét con ngồ ười trong s th ng nh t c a hai m t đ i ự ố ấ ủ ặ ố
l p: thi n - ác; hay - d ; t t - x u; sinh h c - xã h i.ậ ệ ở ố ấ ọ ộ
“Khi ng ai cũng nh lủ ư ương thi n/ T nh d y phân ra k d , hi n”ệ ỉ ậ ẻ ữ ề
“Tr em nh búp trên cành/ Bi t ăn ng , bi t h c hành là ngoan”ẻ ư ế ủ ế ọ
b Con ngườ ụ ể ịi c th , l ch s :ử
H Chí Minh luôn xem xét con ngồ ười trong các m i quan h xã h i, quanố ệ ộ
h giai c p, theo gi i tính, l a tu i, ngh nghi p, trong kh i th ng nh t ệ ấ ớ ứ ổ ề ệ ố ố ấ
c a c ng đ ng dân t c Đó là con ngủ ộ ồ ộ ười hi n th c, c th , c m tính, ệ ự ụ ể ảkhách quan
- Trước cách m ng tháng 8/1945, đó là “con ngạ ười nô l ”, “con ngệ ười cùng kh ” Cách nhìn nh n này đã ph n ánh đúng đ n, chính xác th c tổ ậ ả ắ ự ếcon ngườ ối s ng trong c nh nô l l m than, con ng òi b chà đ p dả ệ ầ ư ị ạ ưới
ch đ thu c đ a n a phong ki nế ộ ộ ị ử ế
- Sau cách m ng tháng 8, đó là “ngạ ười công nhân, người nông dân, ngườitrí th c…”là nh ng ngứ ữ ười ch đ t nủ ấ ước
c B n ch t con ngả ấ ười mang tính xã h i:ộ
- Chính trong quá trình lao đ ng s n xu t, con ngộ ả ấ ườ ầi d n nh n th c ậ ứ
được các hi n tệ ượng, quy lu t c a t nhiên, c a xã h i; xác l p các m i ậ ủ ự ủ ộ ậ ốquan h gi a ngệ ữ ườ ới v i người
- Con người là s n ph m c a xã h i.ả ẩ ủ ộ
9* Phân tích c s t t ơ ở ư ưở ng, lý lu n hình thành và phát tri n ậ ể
t t ư ưở ng H Chí Minh ồ
- Phát huy truy n th ng dân t c VNề ố ộ
- Ch nghĩa yêu nủ ước kiên cường b t khu t trong đ u tranh d ng và giấ ấ ấ ự ữ
nước đây là nhân t trố ường t n là dòng sông chính tr i dài xuyên su tồ ả ốtrong toàn b ti n trình l ch s dân t c VNộ ế ị ử ộ
Bàn v ch nghĩa yêu nề ủ ước HCM kh ng đ nh “dân ta có 1 lòng n ng nànẳ ị ồyêu nước, m i khi t qu c b xâm lăng thì tinh th n đ y l i tr thành 1ỗ ổ ố ị ầ ấ ạ ởlàn sóng vô cùng m nh mẽ nh n chìm và quét s ch t t c bè lũc bánạ ấ ạ ấ ả
nước và bè lũ cướp nước”
- Tinh th n đoàn k t, nhân nghĩa, th y chungầ ế ủ
- L c quan, yêu đ iạ ờ
- C n cù, thông minh, dũng c mầ ả
- Ti p thu có ch n l c tinh hoa văn hóa nhân lo iế ọ ọ ạ
- Phương Đông:
Ti p thu giá tr tích c c c a ph t giáo nh : C u kh c u n n, tế ị ự ủ ậ ư ứ ổ ứ ạ ừ
bi, l ng s , thủ ả ương người nh th thư ể ương thân, tinh th n bìnhầ
đ ng, tinh th n dân ch ch t phác; n p s ng gi n d , thanhẳ ầ ủ ấ ế ố ả ị
b ch, chăm lo làm đi u thi n Bên c nh đó, Ngạ ề ệ ạ ười cũng phêphán tính ch t duy tâm v m t xã h i c a Ph t giáo đó là phấ ề ặ ộ ủ ậ ủ
nh n đáu tranh giai c pậ ấ
Trang 13 Ti p thu giá tr tích c c c a nho giáo nh tri t lí ho t đ ng xâyế ị ự ủ ư ế ạ ộ
d ng m t xã h i bình tr , đó là tinh th n nhân nghĩa, đ o tuự ộ ộ ị ầ ạthân, s ham h c h i, đ c tính khiêm t n, ôn hòa Đ ng th i,ự ọ ỏ ứ ố ồ ờ
Người cũng phê phán, l c b nh ng y u t tiêu c c c a h cọ ỏ ữ ế ố ự ủ ọthuy t này Đó là t tế ư ưởng phân bi t đ ng c p, nh ng giáo đi uệ ẳ ấ ữ ề
c c đoan v "tam cự ề ương", "ngũ thường", đ cao lao d ng triề ộ
th c, coi nh lao đ ng chân tay, tr ng nam khinh nứ ẹ ộ ọ ữ
- Phương tây:
Ngiên c u t tứ ư ưởng t do bình đ ng bác ái c a tuyên ngôn dânự ẳ ủquy n 1789ề
Ngiên c u b n tuyên ngôn đ c l p Mỹ 1776ứ ả ộ ậ
HCM ngiên c uứ t tư ưởng dân ch ; phong cách dân ch ; cách làmủ ủ
vi c dân ch ; tinh th n dám nghĩ, dám làm.ệ ủ ầ
- HCM ngiên c u ch nghĩa Mac-Lê Nin 1 cách trung thành nh ngứ ủ ư
v n d ng m t cách sáng t o vào cách m ng Vi t Nam - Chậ ụ ộ ạ ạ ệ ủnghĩa Mác - Lênin là m t b ph n c a văn hóa nhân lo i, nh ngộ ộ ậ ủ ạ ư
là b ph n tinh túy nh t, mang tính cách m ng tri t đ , tính khoaộ ậ ấ ạ ệ ể
h c sâu s c nh t trong văn hóa nhân lo i Đây cũng là ngu n tọ ắ ấ ạ ồ ư
tưởng, lý lu n quy t đ nh bậ ế ị ước phát tri n v ch t c a t tể ề ấ ủ ư ưởng
H Chí Minhồ
Kh ng đinh th gi i qua phẳ ế ớ ươg pháp lu n c a CM Mac-Lê Ninậ ủcũng là th gi i quan phế ớ ương pháp lu n H Chí Minh Trên cậ ồ ơ
s lý lu n và phở ậ ương pháp lu n Mác - Lênin, H Chí Minh đãậ ồ
t ng bừ ước xây d ng nên h th ng quan đi m toàn di n vàự ệ ố ể ệsâu s c c a mình v nh ng v n đ c b n c a cách m ngắ ủ ề ữ ấ ề ơ ả ủ ạ
Vi t Namệ
HCM ti p thu CM Mac-Lê Nin theo phế ương pháp “Đ c ý vongọmôn” c a ngủ ười phương đông có nghĩa: C t n m l y cái tinhố ắ ấ
th n b n ch t c a các s v n hi n tầ ả ấ ủ ự ậ ệ ượng ch không d pứ ậkhuôn máy móc nh trong sách v kinh đi n.ư ở ể
Khác v i các nhà tri th c t s n phớ ứ ư ả ương tây h nghiên c uọ ứ
ch nghĩa Mac-Lê Nin ch d ng l i góc đ lí lu n còn HCMủ ỉ ừ ạ ở ộ ậnghiên c u là đ đ a vào c i t o th c ti n Th gi i quan vàứ ể ư ả ạ ự ễ ế ớ
phương pháp lu n Mác - Lênin đã giúp giúp Ngậ ười phân tích
và t ng k t đúng đ n th c ti n trong nổ ế ắ ự ễ ước và th gi i Đây làế ớ
nh ng c s quan tr ng giúp Ngữ ơ ở ọ ườ ềi đ ra nh ng chi n lữ ế ược
và sách lược đúng đ n cho cách m ng Vi t Nam.ắ ạ ệ
Bàn v vai trò ch nghĩa Mac-Lê Nin HCM kh ng đ nh bây giề ủ ẳ ị ờ
h c thuy t nhi u ch nghĩa nhi u nh ng h c thuy t ch cọ ế ề ủ ề ư ọ ế ắ
ch n ít CM khoa h c nh t là ch nghĩa Mac-Lê Nin đây làắ ọ ấ ủ
cu n c m nang th n kỳ là m t tr i soi sáng đ đ a CÁCHấ ẩ ầ ặ ờ ể ư
M NG VI T NAM đ n th ng l i hoàn toàn Ch khi đ n v iẠ Ệ ế ắ ợ ỉ ế ớ
Trang 14ch nghĩa Mác - Lênin, H Chí Minh m i tìm th y con đủ ồ ớ ấ ường
c u nứ ước đúng đ n cho dân t c - con đắ ộ ường gi i phóng dânả
t c theo cách m ng vô s nộ ạ ả
Tóm l i ch nghĩa Mac-Lê Nin đóng vai trò quy t đ nh trong vi c hìnhạ ủ ế ị ệthành t tư ưởng HCM, đây là bước ngo t c b n chuy n bi n v ”ch tặ ơ ả ể ế ề ấtrong con ngươiì HCM đ a Bác t ngư ừ ười yêu nước tr thành ngở ườ ội c ng
s n t ch nghĩa yêu nả ừ ủ ước đ n v i ch nghĩa qu c t c ng s nề ớ ủ ố ế ộ ả
10* Nêu các quan đi m c a H Chí Minh v GPDT thu c đ a? ể ủ ồ ề ộ ị Phân tích lu n đi m: Cách m ng gi i phóng dân t c thu c ậ ể ạ ả ộ ở ộ
đ a c n đ ị ầ ượ c ti n hành ch đ ng sáng t o và có kh năng ế ủ ộ ạ ả giành th ng l i tr ắ ợ ướ c cách m ng vô s n chính qu c? ạ ả ở ố
Đó là cu c cách m ng nh m th tiêu s th ng tr c a ngo i xâm, giànhộ ạ ằ ủ ự ố ị ủ ạ
l i đ c l p, th c hi n quy n dân t c t quy t và xây d ng nhà nạ ộ ậ ự ệ ề ộ ự ế ự ướcdân t c.ộ
a Cách m ng gi i phóng dân t c mu n th ng l i ph i đi theo conạ ả ộ ố ắ ợ ả
- Theo Mac- Ănghen: cách m ng vô s n chính qu c là c n thi t vàạ ả ở ố ầ ế
được th c hiên trự ước
- Theo Lênin: cách m ng thu c đ a ph thu c vào cách m ng vô s n ạ ở ộ ị ụ ộ ạ ả ởchính qu c.ố
- Còn theo H Chí Minh: Cách m ng gi i phóng dân t c phai rđồ ạ ả ộ ược ti nếhành ch đ ng và có kh năng giành th ng l i trủ ộ ả ắ ợ ước cách m ng vô s nạ ả chính qu c
• C s đ a ra lu n đi m:ơ ở ư ậ ể
- H Chí Minh v n d ng nh ng nguyên lý mà C.Mác đ a ra: " S gi iồ ậ ụ ữ ư ự ảphóng c a giai c p công nhân ch có th th c hi n đủ ấ ỉ ể ự ệ ược b i giai c pở ấcông nhân" đ đ a đ n kh ng đ nh: " Công cu c gi i phóng anh em chể ư ế ẳ ị ộ ả ỉ
có th th c hi n để ự ệ ược b ng s n l c c a b n thân anh em".Vì th nênằ ự ỗ ự ủ ả ếcông cu c gi i phóng các dân t c thu c đ a ph i do chính các dân t c đóộ ả ộ ộ ị ả ộ
th c hi n.ự ệ
- H Chí Minh nh n th y s t n t i và phát tri n c a ch nghĩa t b nồ ậ ấ ự ồ ạ ể ủ ủ ư ả
là d c trên s bóc l t giai c p vô s n chính qu c và nhân dân các dânự ự ộ ấ ả ở ố
t c thu c đ a vì v y cu c đ u tranh c a giai c p vô s n chính qu cộ ộ ị ậ ộ ấ ủ ấ ả ở ố
Trang 15ph i k t h p ch t chẽ v i cu c đ u tranh c a các dân t c thu c đ a thìả ế ợ ặ ớ ộ ấ ủ ộ ộ ị
m i tiêu di t đớ ệ ược hoàn toàn ch nghĩa t b n H n n a theo đánh giáủ ư ả ơ ữ
c a H Chí Minh trong giai đo n đ qu c ch nghĩa, s t n t i, phátủ ồ ạ ế ố ủ ự ồ ạtri n c a ch nghĩa t b n ch y u d a vào vi c bóc l t nhân dân cácể ủ ủ ư ả ủ ế ự ệ ộ
nước thu c đ a vì v y cu c cách m ng vô s n chính qu c trộ ị ậ ộ ạ ả ở ố ước ch ngẳkhác nào đánh r n đ ng đuôi.ắ ằ
+Thu c đ a là n n t ng kinh t c a ch nghĩa th c dân.ộ ị ề ả ế ủ ủ ự
Thu c đ a là n i cung c p nguyên li u (tài nguyên, khoáng s n ) và s cộ ị ơ ấ ệ ả ứlao đ ng r m t, đ ng th i cũng chính là th trộ ẻ ạ ồ ờ ị ường tiêu th s n ph mụ ả ẩcho chính qu c.ố
+ Mâu thu n thu c đ a d n đ n ch nghĩa dân t c ngày càng bùng lênẫ ở ộ ị ẫ ế ủ ộ
m nh mẽ.ạ
Thu c đ a là m t khâu y u nh t trong h th ng dây chuy n c a CNĐQộ ị ắ ế ấ ệ ố ề ủ
vì nó t p trung nhi u mâu thu n nh t c a th i đ i và là n i CNĐQ bậ ề ẫ ấ ủ ờ ạ ơ ịlên án m nh nh t Đây cũng chính là n i ch nghĩa yêu nạ ấ ơ ủ ước và tinh
th n dân t c đang đầ ộ ược phát huy m t cách m nh mẽ, qu t cộ ạ ậ ường nh tấ
b t khu t c a dân t c và nh hấ ấ ủ ộ ả ưởng b i th ng l i c a cách m ng thángở ắ ợ ủ ạ
10 Nga… đã và đang ch ng minh ti m năng cách m ng to l n c a nhânứ ề ạ ớ ủdân các dân t c thu c đ a trong s nghi p đ u tranh gi i phóng dân t c.ộ ộ ị ự ệ ấ ả ộ
- M i quan h khăn khít gi a cách m ng gi i phóng dan t c thu c đ aố ệ ữ ạ ả ộ ở ộ ị
v i cách m ng vô s n chính qu c:ớ ạ ả ở ố
HCM đã dùng hình tượng con đ a có 2 vòi đ nói v ch nghĩa đ qu c,ỉ ể ề ủ ế ố
ch nghĩa th c dân đ ng th i Ngủ ự ồ ờ ười dùng hình tượng cánh c a cáchủ
m ng vô s n đ nói v vai trò và m i quan h khăn khít gi a cách m ngạ ả ể ề ố ệ ữ ạ
gi i phóng dan t c các nả ộ ở ước thu c đ a v i cách m ng vô s n chínhộ ị ớ ạ ả ở
Trang 16m ng th gi i thì có th ch đ ng đ ng lên làm cách m ng th ng l i,ạ ế ớ ể ủ ộ ứ ạ ắ ợ
k c trong đi u ki n kinh t còn trình đ kém phát tri n ể ả ề ệ ế ở ộ ể
- Theo HCM chính cách m ng gi i phóng dan t c thu c đ a có s c b tạ ả ộ ở ộ ị ứ ậthu n l i h n vì:ậ ợ ơ
+ Chính sách khai thác thu c đ a h t s c tàn b o c a ch nghĩa đ qu cộ ị ế ứ ạ ủ ủ ế ố
là mâu thu n gi a nhân dân thu c đ a v i ch nghĩa đ qu c ngày càngẫ ữ ộ ị ớ ủ ế ốgay g t vì v y mà tiêm năng cách m ng c a các dân t c b áp b c là r tắ ậ ạ ủ ộ ị ứ ấ
+ Đóng góp, b sung lu n đi m quan tr ng v v trí, vai trò, tính tíchổ ậ ể ọ ề ị
c c, ch đ ng c a cách m ng gi i phóng dan t c thu c đ a vào khoự ủ ộ ủ ạ ả ộ ở ộ ịtàng lý lu n c a Ch nghĩa Mác-Lênin.ậ ủ ủ
+ C vũ, đ ng viên, giúp đ cho phong trào cách m ng gi i phóng danổ ộ ỡ ạ ả
t c thu c đ a và cách m ng vô s n chính qu c có đi u ki n phátộ ở ộ ị ạ ả ở ố ề ệtri n m nh mẽ.ể ạ
Nh v y, có th kh ng đ nh đây là m t lu n đi m sáng t o, có giá tr lýư ậ ể ẳ ị ộ ậ ể ạ ị
lu n và th c ti n r t to l n, m t c ng hi n r t quan tr ng vào kho tàngậ ự ễ ấ ớ ộ ố ế ấ ọ
lý lu n Mác-Lênin, nó đã đậ ược ch ng minh b ng th ng l i c a cáchứ ằ ắ ợ ủ
m ng gi i phóng dan t c Vi t Nam.ạ ả ộ ở ệ
• Ý nghĩa:
- Đây là lu n đi m có ý nghĩa th c ti n to l n giúp cách m ng gi iậ ể ự ễ ớ ạ ảphóng dan t c Vi t Nam không th đ ng, l i ch s giúp đ t bênộ ở ệ ụ ộ ỷ ạ ờ ự ỡ ừngoài mà luôn phát huy tính đ c l p t ch , t l c, t cộ ậ ự ủ ự ự ự ường nh đó màờcách m ng Vi t Nam giành th ng l i vĩ đ i.ạ ệ ắ ợ ạ
- Góp ph n đ nh hầ ị ướng cho phong trào gi i phóng dan t c các nả ộ ở ướckhác trên th gi i trong th i kỳ đóế ớ ờ
11* Phân tích quan đi m c a H Chí Mình v đ c tr ng b n ể ủ ồ ề ặ ư ả
ch t c a XHCN? ấ ủ
4 cách ti p c n ch y u c a H Chí Minh v CNXH là: ế ậ ủ ế ủ ồ ề
Trang 17 Xem xét CNXH, CNCS nh là m t ch đ xã h i hoàn ch nh, là con ư ộ ế ộ ộ ỉ
đường đ gi i phóng nhân lo i kh i áp b c, b t côngể ả ạ ỏ ứ ấ
Đ nh nghĩa b ng cách ch ra m t m t nào đó c a CNXHị ằ ỉ ộ ặ ủ
Đ nh nghĩa CNXH b ng cách xác đ nh m c tiêu c a XHCN, ch rõ ị ằ ị ụ ủ ỉ
phương hướng, phương ti n đ t m c tiêu đóệ ạ ụ
Đ nh nghĩa ch nghĩa xã h i b ng cách xác đ nh đ ng l c xây d ng ị ủ ộ ằ ị ộ ự ự
- Quan đi m c a H Chí Minh v đ c tr ng b n ch t c a xã h i ể ủ ồ ề ặ ư ả ấ ủ ộ
ch nghĩa: ủ
o V l c lề ự ượng:
• Ch nghĩa xã h i là m t ch đ do nhân dân lao đ ng làm ủ ộ ộ ế ộ ộ
ch , nhà nủ ước ph i phát huy quy n làm ch c a nhân dân, ả ề ủ ủ
đ huy đ ng tính tích c c, sáng t o c a nhân dân vào s ể ộ ự ạ ủ ựnghi p xây d ng đ t nệ ự ấ ước
• V kinh t :ề ế
• Ch nghĩa xã h i có n n kinh t phát tri n cao, d a trên l c ủ ộ ề ế ể ự ự
lượng s n xu t phát tri n và ch đ công h u v t li u s nả ấ ể ế ộ ữ ề ư ệ ả
xu t ch y u, nh mấ ủ ế ằ không ng ng nâng cao đ i s ng v t ừ ờ ố ậ
ch t, tinh th n cho nhân dân, trấ ầ ước h t là nhân dân lao đ ngế ộ
o V xã h i: ề ộ
• Ch nghĩa xã h i là m t ch nghĩa phát tri n cao v văn ủ ộ ộ ủ ể ềhóa, đ o đ c, trong đó ngạ ứ ườ ới v i người là b n, là đ ng ạ ồchí, anh em; con ngườ ượi đ c gi i phóng kh i áp b c, bóc ả ỏ ứ
l t, có cu c s ng v t ch t, tinh th n phong phú, độ ộ ố ậ ấ ầ ượ ạc t o
đi u ki n phát tri n h t m i kh năng s n có c a mình.ề ệ ể ế ọ ả ẵ ủ
• Ch nghĩa xã h i là m t xã h i công b ng và h p lý, “ai ủ ộ ộ ộ ằ ợcũng ph i lao đ ng và có quy n lao đ ng, ai làm nhi u thìả ộ ề ộ ề
hưởng nhi u, làm ít hề ưởng ít, không làm không hưởng”; các đân t c trong nộ ước đ u bình đ ng, mi n núi đề ẳ ề ược giúp đ ti n k p mi n xuôi; luôn đoàn k t h u ngh v i ỡ ế ị ề ế ữ ị ớcác dân t c trên th gi i.ộ ế ớ
xã h i ch nghĩa.ộ ủ
Trang 18- Liên h v i Vi t Nam: ệ ớ ệ
o Đ c tr ng c a ch nghĩa xã h i Vi t Nam hi n nay: ặ ư ủ ủ ộ ở ệ ệ
o Dân giàu, nước m nh, dân ch , công b ng, văn minh.ạ ủ ằ
o Do dân làm ch ủ
o Có n n kình t phát tri n cao d a trên l c lề ế ể ự ự ượng s n xu t ả ấ
hi n đ i và quan h s n xu t ti n b phù h p.ệ ạ ệ ả ấ ế ộ ợ
o Có n n văn hóa tiên ti n, d m đà b n s c văn hóa dân t c.ề ế ậ ả ắ ộ
o Con người có cu c s ng m no, t do, h nh phúc, có đi u ộ ố ấ ự ạ ề
ki n phát tri n toàn di n.ệ ể ệ
o Các dân t c trong c ng đ ng Vi t Nam bình đ ng, đoàn ộ ộ ồ ệ ẳ
k t, tôn tr ng và giúp đ nhau cùng phát tri n.ế ọ ỡ ể
o Có Nhà nước pháp quy n xã h i ch nghĩa c a nhân dân, ề ộ ủ ủ
do nhân dân, vì nhân dân do Đ ng C ng s n lãnh đ o.ả ộ ả ạ
o Có quan h h u nghĩ và h p tác v i nhân dân các nệ ữ ợ ớ ước trên
th gi i.ế ớ
12* Nêu nh ng quan đi m c a H Chí Minh v đ i đoàn k t ữ ể ủ ồ ề ạ ế dân t c? Phân tích quan đi m: Đ i đoàn k t dân t c là đ i ộ ể ạ ế ộ ạ đoàn k t toàn dân? ế
a đ i đoàn k t dân t c là v n đ có ý nghĩa chi n lạ ế ộ ấ ề ế ược, quy t đ nh ế ị
thành công c a cách m ng ủ ạ
b đ i đoàn k t dân t c là m c tiêu, nhi m v hàng đ u c a cách m ng ạ ế ộ ụ ệ ụ ầ ủ ạ
c đ i đoàn k t dân t c là đ i đoàn k t toàn dân ạ ế ộ ạ ế
d Xây d ng M t tr n dân t c th ng nh t v ng m nh ự ặ ậ ộ ố ấ ữ ạ
e Đoàn k t dân t c ph i g n li n v i đoàn k t qu c tế ộ ả ắ ề ớ ế ố ế
*Phân tích quan đi mể
- Quan ni m v “Dân” và “Nhân dân” c a HCM.ệ ề ủ
Trong t tư ưởng H Chí Minh, các khái ni m DÂN, NHÂN DÂN, có n i ồ ệ ộhàm r t r ng Ngấ ộ ười dùng các khái ni m này đ ch “m i con dân nệ ể ỉ ọ ước
Vi t”, “m i m t ngệ ỗ ộ ười con R ng cháu Tiên”, không phân bi t dân t c ồ ệ ộthi u s v i dân t c đa s , ngể ố ớ ộ ố ười tín ngưỡng v i ngớ ười không tín
ngưỡng, không phân bi t “già, tr , gái trai, giàu nghèo, quý ti n” Nh ệ ẻ ệ ư
v y, DÂN, NHÂN DÂN v a là m t t p h p đông đ o qu n chúng, v a ậ ừ ộ ậ ợ ả ầ ừ
được hi u là m i con ngể ỗ ười Vi t Nam c th , và c hai đ u là ch th ệ ụ ể ả ề ủ ể
đ u tranh cho th ng nh t và đ c l p c a T qu c; ta còn ph i đoàn k t ấ ố ấ ộ ậ ủ ổ ố ả ế
đ xây d ng nể ự ước nhà Ai có tài, có đ c, có s c có lòng ph ng s T qu c ứ ứ ụ ự ổ ố
và ph c v nhân dân thì ta đoàn k t v i h ” “Ta” đây là ch th c a ụ ụ ế ớ ọ ở ủ ể ủ