1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Hương liệu mỹ phẩm chất làm trắng da

57 266 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 2,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

MỤC LỤC LỜI MỞ ĐẦU 3 NỘI DUNG 4 1.Tổng quan về da 4 1.1 Định nghĩa về da 4 1.2 Chức năng của da 4 1.3 Cấu trúc của da 5 1.3.1 Lớp biểu bì 6 1.3.2 Lớp trung bì 7 1.3.3 Lớp hạ bì (hay lớp mô mạch liên kết) 7 1.3.4 Lớp mô dưới da (hay lớp mỡ dưới da) 8 1.4 Phân loại da 8 1.4.1 phân loại da theo da tự nhiên 8 1.4.2 Phân loại da theo tình trạng bệnh lý của da 10 2. Các chất làm trắng da 10 2.1 Khái quát 10 2.2 Một số chất làm trắng da 11 3.Sử dụng chất làm trắng da trong các loại mỹ phẩm. 41 3.1.Cơ chế. 42 3.2.Cách sử dụng đối với từng loại da. 44 3.3.Hậu quả đối với sức khoẻ và tác dụng phụ. 47 3.4.Lưu ý khi sử dụng 49 3.5.Một số sản phẩm uy tín. 51 3.5.1 White conc. 51 3.5.2 Snow White Milky Pack. 52 3.5.3 Sexy Bean. 53 KẾT LUẬN 53 DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 54

Trang 1

M C L C Ụ Ụ

Trang 2

L I M Đ U Ờ Ở Ầ

Vào nh ng năm g n đây, m c s ng c a ngữ ầ ứ ố ủ ười dân nở ước ta ngày càng

được nâng cao, không ch quan tâm đ n vi c ăn đ no, m c đ m nh ngày ỉ ế ệ ủ ặ ủ ấ ư

x a mà ngày nay chúng ta còn quan tâm nhi u đ n chuy n làm đ p hình th cư ề ế ệ ẹ ứbên ngoài Đây cũng là y u t giúp cho ngành mỹ ph m nế ố ẩ ước ta phát tri n r tể ấ

m nh.Đ c bi t, g n đây, phái đ p r t quan tâm đ n các s n ph m làm đ p, ạ ặ ệ ầ ẹ ấ ế ả ẩ ẹtrong đó làm tr ng cho da là m t y u t r t quan tr ng và là nhu c u hàng ắ ộ ế ố ấ ọ ầ

đ u c a m i ngầ ủ ỗ ườ Theo th ng kê g n đây, ngi ố ầ ười châu Á s d ng trung bình ử ụkho ng 18 t USD m i năm đ làm mình trông sáng h n so v i màu da g c ả ỷ ỗ ể ơ ớ ốCũng theo nghiên c u, g n 40% ph n Đài Loan, H ng Kông, Hàn Qu c, ứ ầ ụ ữ ở ồ ốMalaysia, Philippine và Vi t Nam đã s d ng các s n ph m làm tr ng và sáng ệ ử ụ ả ẩ ắda

Gi i thích vì sao ph n châu Á l i cu ng làn da tr ng và thả ụ ữ ạ ồ ắ ường xuyên t mắ

tr ng, bà Anne Rose Kitagawa, ph trách ph n ngh thu t Nh t B n t i B o ắ ụ ầ ệ ậ ậ ả ạ ảtàng Sackler Harvard nói: “Các v vua chúa ngày x a quan ni m v m t ph ở ị ư ệ ề ộ ụ

n đ p là ph i có làn da tr ng, khuôn m t tròn tr a nh m t trăng v i mái tócữ ẹ ả ắ ặ ị ư ặ ớđen dài óng mượt Vì v y, ph n th i x a luôn tìm cách trang đi m cho làn ậ ụ ữ ờ ư ể

da mình th t tr ng Ý ni m đó đã ăn sâu vào n p nghĩ và h luôn cho r ng ậ ắ ệ ế ọ ằ

“tr ng đ ng nghĩa v i đ p”.ắ ồ ớ ẹ

Tuy nhiên, đ có m t làn da tr ng không ph i là m t vi c d dàng.Nó đòi ể ộ ắ ả ộ ệ ễ

h i s quy t tâm và lòng kiên nh n cũng nh bi t l a ch n s n ph m mỹ ỏ ự ế ẫ ư ế ự ọ ả ẩ

ph m thích h p bên c nh m t ch đ s ng h p lý N u chúng ta không có ẩ ợ ạ ộ ế ộ ố ợ ế

ki n th c v làm đ p nh là làm đ p không đúng cách, s d ng các lo i mỹ ế ứ ề ẹ ư ẹ ử ụ ạ

ph m không rõ ngu n g c có ch a nh ng thành ph n nguy h i ho c là lo i ẩ ồ ố ứ ữ ầ ạ ặ ạ

Trang 3

mỹ ph m đó không phù h p v i làn da c a chúng ta thì vi c làm đ p sẽ tr ẩ ợ ớ ủ ệ ẹ ởnên vô cùng nguy hi m, sẽ có tác d ng ngể ụ ượ ạ ớc l i v i mong mu n c a chúng ố ủ

ta Đ hi u thêm v các s n ph m làm tr ng cho da và các ho t ch t trong ể ể ề ả ẩ ắ ạ ấkem làm tr ng da nh hắ ả ưởng nh th nào đ n da, đ n s c kho con ngư ế ế ế ứ ẻ ười vànghiên c u sâu h n v các ho t ch t trong các s n ph m chăm sóc da đ ứ ơ ề ạ ấ ả ẩ ểchúng ta có s l a ch n s n ph m m t cách t t h n, phù h p h n nên nhóm ự ự ọ ả ẩ ộ ố ơ ợ ơ

em ch n đ tài:Tìm hi u v các ch t làm tr ng da (skin whitening) s d ng ọ ề ể ề ấ ắ ử ụtrong mĩ ph m.ẩ

N I DUNG Ộ

1.T ng quan v da ổ ề

1.1 Đ nh nghĩa v da ị ề

Da là c quan r t quan tr ng, bao ph toàn b c th con ngơ ấ ọ ủ ộ ơ ể ười Da là ranh

gi i ngăn cách gi a các c quan trong c th v i môi trớ ữ ơ ơ ể ớ ường bên ngoài, là rào

c n ngăn c n vi khu n và các tác nhân khác xâm nh p vào c th Da là b ả ả ẩ ậ ở ể ộ

ph n có di n tích r ng nh t, bao ph g n 2mậ ệ ộ ấ ủ ầ 2, n ng 1/6 tr ng lặ ọ ượng c ơ

th Tình tr ng c a da sẽ ch u nh hể ạ ủ ị ả ưởng b i s c kh e c th , đ ng th i cũngở ứ ỏ ơ ể ồ ờtác đ ng b i chính nó.ộ ở

1.2 Ch c năng c a da ứ ủ

Da có ch c năng chính là b o v c th tránh kh i các tác đ ng t môi ứ ả ệ ơ ể ỏ ộ ừ

trường bên ngoài, ngăn c n vi khu n t n công vào các c quan bên trong.ả ẩ ấ ơ

Da giúp đi u hòa nhi t đ c thề ệ ộ ơ ể

Trên b m t da luôn đề ặ ược duy trì m t l p d u nh n do c th ti t ra giúp ộ ợ ầ ờ ơ ể ế

đi u hòa nhi t đ cho c th Khi da ti p xúc v i không khí nóng ho c khi c ề ệ ộ ơ ể ế ớ ặ ơ

th v n đ ng nhi u, nhi t đ bên trong c th sẽ tăng lên, tuy n m hôi ho tể ậ ộ ề ệ ộ ơ ể ế ồ ạ

đ ng m nh ti t ra nhi u ch t nh n đ làm mát c th Da có nhi m v phân ộ ạ ế ề ấ ờ ể ơ ể ệ ụtán và duy trì lượng d u nh n này đ đ m b o gi c th mát h n Chính ầ ờ ể ả ả ữ ơ ể ơ

Trang 4

lượng d u nh n này cũng giúp da tr nên đàn h i và dẽo dai h n Nh ng khi ầ ờ ở ồ ơ ư

d u nh n ti t ra nhi u l i chính là môi trầ ờ ế ề ạ ường t t đ vi khu n sinh sôi, ho c ố ể ẩ ặkhi n da d b b i b n bám vào.ế ễ ị ụ ẩ

Khi nhi t đ bên ngoài l nh đi, tuy n m hôi không ho t đ ng nhi u n a ệ ộ ạ ế ồ ạ ộ ề ữ

mà sẽ tr ng thái co h p l i, lúc này l p d u nh n không còn l u l i trên da ở ạ ẹ ạ ớ ầ ờ ư ạnhi u, khi n da tr nên khô ráp và m t d n đ m Vi c này có m c đích gi ề ế ở ấ ầ ộ ẩ ệ ụ ữ

m cho c th , giúp ngăn ch n khí l nh xâm nh p vào c th Lâu ngày, da sẽ

b n t n và bong tróng đ thay th b ng l p s ng dày h n đ gi m cho c ị ứ ẻ ể ế ằ ớ ừ ơ ể ữ ấ ơ

th ể

Da giúp ch ng l i tia b c x , ch ng l i các v t ch t hóa h c có tính ki mố ạ ứ ạ ố ạ ậ ấ ọ ề

Da có m t l p màng đ m hydrolipid và axit giúp trung hòa m t ph n hóa ộ ớ ệ ộ ầ

ch t có tính ki m, b o v c th Khi da ti p xúc v i ánh sáng m t tr i, các ấ ề ả ệ ơ ể ế ớ ặ ờtia b c x sẽ t n công vào da Lúc này, các h c t melanin đứ ạ ấ ắ ố ượ ảc s n sinh ởphía dưới da được đ y lên b m t da đ b o v da ch ng l i tia b c x , giúp ẩ ề ặ ể ả ệ ố ạ ứ ạ

da gi m nguy c b ung th (Đây là lý do gây ra s m, nám)ả ơ ị ư ạ

Da giúp ngăn c n vi khu n, vi rút và n mả ẩ ấ

L p s ng trên da giúp ngăn c n vi khu n, vi rút và n m xâm nh p vào bên ớ ừ ả ẩ ấ ậtrong c th Khi l p s ng này không đ s c b o v c th , vi khu n vào ơ ể ớ ừ ủ ứ ả ệ ơ ể ẩ

được bên trong thì h mi n d ch c a chúng ta sẽ ho t đ ng ch ng l i chúng.ệ ễ ị ủ ạ ộ ố ạ

Da giúp ki m soát c m xúc,ể ả tác đ ng đ n c m xúcộ ế ả và tái t o v t thạ ế ương

Trên da có các đ u dây th n kinh giúp c th c m nh n đầ ầ ơ ể ả ậ ược áp l c, va ự

ch m, ch n đ ng, n i đau và nhi t đ Các t bào da sẽ đạ ấ ộ ổ ệ ộ ế ược thúc đ y s n ẩ ảsinh nhanh chóng, khi trên c th xu t hi n v t thơ ể ấ ệ ế ương nh m giúp c th ằ ơ ể

ph c h i.Bên c nh đó, da còn là c quan báo hi u tình tr ng s c kh e c a c ụ ồ ạ ơ ệ ạ ứ ỏ ủ ơ

th Tr ng thái c a da sẽ nh hể ạ ủ ả ưởng tr c ti p đ n c m xúc c a chúng ta Khi ự ế ế ả ủchúng ta th y làn da c a mình có d u hi u b t thấ ủ ấ ệ ấ ường, chúng ta sẽ ch đ ng ủ ộ

đi u ch nh hành vi và sinh ho t đ b o v s c kh e Và khi chúng ta có đề ỉ ạ ể ả ệ ứ ỏ ược làn da kh e m nh, m n màng, chúng ta sẽ t tin h n, vui v h n Đây cũng là ỏ ạ ị ự ơ ẻ ơ

y u t t r t t t cho s c kh e.ế ố ấ ố ứ ỏ

Trang 5

1 L p s ng (hay stratum corneum):ớ ừ Là l p ngoài cùng c a bi u bì, trung bình ớ ủ ể

có kho ng 20 l p da và các t bào ch t đã đả ớ ế ế ược dát m ng, ph thu c vào ỏ ụ ộ

Trang 6

vùng da c a c th Nh ng t bào ch t này bong ra thủ ơ ể ữ ế ế ường xuyên trong quá trình tróc v y L p s ng là n i c trú c a các tuy n m hôi và các tuy n bã ả ớ ừ ơ ư ủ ế ồ ế

nh n.ờ

2 L p bóng (hay stratum lucidium):ớ Các t bào b ép nh , tr nên b ng ph ngế ị ẹ ở ằ ẳ

và không th phân bi t để ệ ược

3 L p h t (hay stratum granulosum):ớ ạ Quá trình s ng hóa b t đ u- các t bào ừ ắ ầ ế

s n sinh ra các h t nh và các h t này di chuy n lên trên, bi n đ i thành ch tả ạ ỏ ạ ể ế ổ ấ

s ng và các lipid bi u bì.ừ ể

4 L p t bào gai (hay Stratum spinosum):ớ ế các t bào keratinocytes s n sinhế ả

ch t s ng (các s i protein) và tr nên có hình con su t.ấ ừ ợ ở ố

5 L p đáy (hay stratum basale):ớ là l p trong cùng c a bi u bì n i các t ớ ủ ể ơ ếbào keratinocyte đượ ảc s n sinh

Các t bào l p s ng thì đế ở ớ ừ ượ ắc g n k t v i nhau b i các lipid bi u bì Nh ng ế ớ ở ể ữlipid này thì r t quan tr ng đ t o nên m t làn da kh e m nh: chúng t o nên ấ ọ ể ạ ộ ỏ ạ ạhàng rào b o v và gi đả ệ ữ ược đ m cho da Khi các lipid b m t đi, da tr nên ộ ẩ ị ấ ởkhô h n và c m giác b căng và s n sùi.Bi u bì đơ ả ị ầ ể ược bao ph b i ch t nhũ ủ ở ấ

tương g m nồ ước và lipid (ch t béo) đấ ược bi t nh các màng hydrolipid L p ế ư ớmàng này giúp duy trì s ti t m hôi và bã nh n, giúp làn da đự ế ồ ờ ược m m h n ề ơ

và ho t đ ng gi ng nh hàng rào ch ng l i vi khu n và n m.ạ ộ ố ư ố ạ ẩ ấ

Ph n nầ ướ ủc c a màng này, nh là các acid b o v bao g m:ư ả ệ ồ

- Axit lactic và m t s các amino axit t m hôiộ ố ừ ồ

- Các axit t do t d uự ừ ầ

- Các amino axit, axit cacboxilic pyrrolidine và các nhân t t o đ m t ố ạ ộ ẩ ựnhiên khác (NMFs)- là nhân t c a quá trình s ng hóa.ố ủ ừ

Các axit b o v giúp làn da kh e m nh, là môi trả ệ ỏ ạ ường axit nh và có đ pH ẹ ộ

n m trong kho ng t 5.4 đ n 5.9 Đây là môi trằ ả ừ ế ường lý tưởng cho:

- Các vi sinh v t t t cho da có th phát tri n m nh và các vi sinh v t có h i ậ ố ể ể ạ ậ ạ

sẽ b tiêu di t.ị ệ

- S hình thành các lipid bi u bì.ự ể

Trang 7

- Các enzym ki m soát quá trình tróc v y.ể ả

- L p s ng d dàng t ph c h i khi nó b t n thớ ừ ễ ự ụ ồ ị ổ ương

Bao ph h u h t các ph n c a c th , nh ng bi u bì ch có đ dày kho ng ủ ầ ế ầ ủ ơ ể ư ể ỉ ộ ả0.1mm, vùng bi u bì chung quanh m t m ng h n (0.05mm) và dể ắ ỏ ơ ưới bàn chânthì dày h n (1-5mm).ơ

1.3.2 L p trung bìớ

– Chi m đ i b ph n c a da, n m ngay bên dế ạ ộ ậ ủ ằ ướ ới l p bi u bì Có đ dày g pể ộ ấ15-40 l n l p bi u bì.ầ ớ ể

– L p trung bì đớ ược chia thành: l p đ u nhũ và l p lớ ầ ớ ưới

– Quá trình turnover c a l p trung bì có th lên đ n 5-6 năm.ủ ớ ể ế

– Ngoài ra, trong l p trung bì còn có các c quan tr c thu c da nh : tuy n ớ ơ ự ộ ư ế

nh n, tuy n m hôi –>ờ ế ồ Tuy n nh n và tuy n m hôi n m l p trung bì này, ế ờ ế ồ ằ ở ớnên cũng có s liên quan đ n y u t m n.ự ế ế ố ụ

– Trong l p này có các s i collagen, elastin giúp da săn ch c đàn h i Các ớ ợ ắ ồ

m ch máu, dây th n kinh, hyaluronic acid (giúp gi nạ ầ ữ ước)

1.3.3 L p h bì (hay l p mô m ch liên k t) ớ ạ ớ ạ ế

Ph n c u trúc chính c a l p h bì là s i collagen, s i đàn h i và các mô liên ầ ấ ủ ớ ạ ợ ợ ồ

k t- giúp cho làn da đ kh e m nh, linh ho t mang đ n s tr trung h n cho ế ộ ỏ ạ ạ ế ự ẻ ơda.Các c u trúc này thì g n ch t v i m t ch t nh gel (có ch a axit ấ ắ ặ ớ ộ ấ ư ứ

hyaluronic), có kh năng cao trong vi c liên k t v i phân t nả ệ ế ớ ử ước giúp duy trì

được th tích c a da.L i s ng và các nhân t bên ngoài nh ánh n ng m t ể ủ ố ố ố ư ắ ặ

tr i và s thay đ i nhi t đ có tác đ ng đ n s lờ ự ổ ệ ộ ộ ế ố ượng s i collagen và s i đàn ợ ợ

h i trong c u trúc da.Khi chúng ta già đi, s s n sinh s i collagen và s i đàn ồ ấ ự ả ợ ợ

Trang 8

h i t nhiên gi m xu ng và ch c năng g n k t v i các phân t nồ ự ả ố ứ ắ ế ớ ử ước cũng b ịsuy y u.Làn da lúc đó trông có v thi u săn ch c và n p nhăn xu t hi n.Tìm ế ẻ ế ắ ế ấ ệ

hi u thêm v các nhân t nh hể ề ố ả ưởng đ n làn da, ánh n ng m t tr i tác đ ng ế ắ ặ ờ ộlên làn da nh th nào và lão hóa da L p h bì đóng vai trò quan tr ng trong ư ế ớ ạ ọ

vi c b o v c th kh i nh hệ ả ệ ơ ể ỏ ả ưởng c a các nhân t bên ngoài cũng nh nuôi ủ ố ư

dưỡng l p ngoài cùng:ớ

1.L p h bì dày, có c u trúc giúp làm nh đi các tác đ ng t bên ngoài và khi ớ ạ ấ ẹ ộ ừ

t n thổ ương x y ra, chúng có ch a các mô liên k t giúp làm lành v t thả ứ ế ế ương

nh nguyên bào s i và dư ợ ưỡng bào

2 Là n i có ch a nhi u mao m ch máu giúp nuôi dơ ứ ề ạ ưỡng bi u bì và lo i b ể ạ ỏ

3 Chân tóc: n i tóc đơ ược phát tri n.ể

1.3.4 L p mô d ớ ướ i da (hay l p m d ớ ỡ ướ i da)

L p da phía trong cùng là n i t o ra năng lớ ở ơ ạ ượng c a c th , đ ng th i ủ ơ ể ồ ờ

ho t đ ng nh m t t m đ m và cách nhi t cho c th Chúng bao g m:ạ ộ ư ộ ấ ệ ệ ơ ể ồ

- Các t bào m :ế ỡ g n k t l i v i nhau thành nhóm nhắ ế ạ ớ ư m t l p đ m.ộ ớ ệ

- Các s i collagen đ c bi t (đợ ặ ệ ượ ọc g i là vách mô hay đường ranh gi i):ớ bao

g m các mô liên k t m m x p giúp gi các t bào ch t béo g n k tồ ế ề ố ữ ế ấ ắ ế l i v i ạ ớnhau

- Các m ch máu.ạ

S lố ượng các t bào ch t béo mô dế ấ ở ưới da thì khác nhau các vùng trên c ở ơ

th H nể ơ n a, s t o thành các t bào này cũng khác nhau gi a nam và n , ữ ự ạ ế ữ ữ

Trang 9

cũng nh c u trúc c a các b ph n khác c a da Làn da thay đ i xuyên su t ư ấ ủ ộ ậ ủ ổ ố

cu c đ i c a m i ngộ ờ ủ ỗ ười

1.4 Phân lo i da ạ

1.4.1 phân lo i da theo da t nhiên ạ ự

- Da nh n (da d u):ờ ầ là lo i da ti t nhi u nh n, d u, l chân lông to, d n i ạ ế ề ờ ầ ỗ ễ ổ

Nguyên nhân gây ra da khô

• Làn da luôn b m t nị ấ ước thông qua

Vi c đ m hôi: nệ ổ ồ ước b m t t các tuy n m hôiị ấ ừ ế ồ b i nhi t đ , căng ở ệ ộ

th ng và ho t đ ng.ẳ ạ ộ

M t nấ ước qua bi u bì (TEWL): theo t nhiên, da khu ch tán kho ng ể ự ế ả

n a lít nử ước m i ngày t các t các l p da sâuỗ ừ ừ ớ h n.ơ

• Làn da khô là nguyên nhân c a vi c thi u:ủ ệ ế

Các nhân t dố ưỡng m NMFs,ẩ đ c bi t là urea, các amino axit và axit ặ ệlactid giúp liên k t v i nế ớ ước

Các lipid bi u bì ví d nh ceramides, axit béo và cholesterol là ể ụ ư

nh ng ch t c n thi t cho hàng rào ch c năng da đữ ấ ầ ế ứ ược kh e m nh.ỏ ạ Do

đó, hàng rào ch c năng c a da có th b t n thứ ủ ể ị ổ ương

Trang 10

- Da h h p (khuynh hỗ ợ ướng nh n ho c khuynh hờ ặ ướng khô): là lo i da pha ạ

và các nhân t dố ưỡng m t nhiên mà da t s n sinh ra cũng nh các ẩ ự ự ả ư

s n ph m mà b n s d ng và phả ẩ ạ ử ụ ương pháp chăm sóc da

• Các s n ph m chăm sóc da nên đả ẩ ược ch n l a kĩ càng phù h p ọ ự ợ

v i lo i da và tình tr ng da Các bác sĩ da li u và chuyên gia chăm sóc ớ ạ ạ ễ

da xác đ nh lo i da c a t ng ngị ạ ủ ừ ườ ằi b ng cách đánh giá các nhân t ố

- Da thường: là lo i da có đạ ượ ực s hài hòa, l chân lông nh , ti t d u v a ỗ ỏ ế ầ ừ

ph i Đây đả ược xem là làn da thiên th n.ầ

1.4.2 Phân lo i da theo tình tr ng b nh lý c a daạ ạ ệ ủ

- Da nh y c m:ạ ả có th sẽ thu c b t kỳ lo i nào k trên nh ng do c u trúc da ể ộ ấ ạ ể ư ấ

m ng h n nên có tính nh y c m cao, d b kích ng, d b t n thỏ ơ ạ ả ễ ị ứ ễ ị ổ ương

Nguyên nhân có th do b n sinh, ho c do ch đ s d ng mỹ ph m không ể ẩ ặ ế ộ ử ụ ẩđúng cách, khi n da m ng đi và nh y c m.ế ỏ ạ ả

- Da lão hóa: có th thu c b t kỳ lo i da nào k trên nh ng có thêm tình tr ngể ộ ấ ạ ể ư ạlão hóa do các tác đ ng c a nhi u y u t t môi trộ ủ ề ế ố ường, l i s ng, th i ti t ố ố ờ ế

- Da m n:ụ có th thu c b t kỳ lo i da nào k trên nh ng xu t hi n nhi u ể ộ ấ ạ ể ư ấ ệ ề

m n trên da Tình tr ng m n xu t hi n da nh n nhi u h n so v i da khô vàụ ạ ụ ấ ệ ở ờ ề ơ ớ

da thường Nguyên nhân gây ra m n thì r t nhi u, nh ng ch y u do da tích ụ ấ ề ư ủ ế

t nhi u d u nh n và b i b n, khi n vi khu n phát sinh Đ ng th i có th do ụ ề ầ ờ ụ ẩ ế ẩ ồ ờ ể

s thay đ i c a n i ti t t do dùng thu c, do ch đ s ng, s d ng sai mỹ ự ổ ủ ộ ế ố ố ế ộ ố ử ụ

ph m ẩ

- Da nám, s m, tàn nhang:ạ có th thu c da nh n, khô, h n h p ho c thể ộ ờ ỗ ợ ặ ường,

đ ng th i da b s m, nám ho c xu t hi n tàn nhang nh ng khu v c nh t ồ ờ ị ạ ặ ấ ệ ở ữ ự ấ

Trang 11

đ nh Nguyên nhân là do da ti p xúc thị ế ường xuyên v i ánh n ng, khi n da ti tớ ắ ế ế

ra nhi u h c t melanin đ b o v da H c t melanin là y u t gây nên tình ề ắ ố ể ả ệ ắ ố ế ố

tr ng da đen s m, nám và tàn nhang.Tuy nhiên, tình tr ng này khác nhau ạ ạ ạ ởcác lo i da.Da nh n thạ ờ ường sẽ b s m nám, còn da khô và da thị ạ ường thì l i ạ

thường xu t hi n tàn nhang.ấ ệ

2 Các ch t làm tr ng da ấ ắ

2.1 Khái quát chung

Sự tăng bất thường lượng melanin trong lớp biểu bì là nguyên nhân chính

gây tăng sắc tố như nám, tàn nhang,… Một số nguyên nhân chính là do tiếp xúcvới tia UV, hormon nữ và do di truyền, nhưng trong nhiều trường hợp các cơ chếthì chưa được hiểu rõ Vì vậy, các hoạt chất kiểm soát sản xuất hoặc chuyển hóamelanin được dùng như chất làm trắng trong các trường hợp này

Các chất làm trắng hoạt động dựa trên sự ức chế sản sinh melanin trong tế bàosinh sắc tố, giảm lượng melanin hiện có, tăng cường bài tiết melanin trong biểu bìvà gây độc tính chọn lọc đối với các tế bào sắc tố Chất ức chế sản xuất melanin,như arbutin, acid kojic, vitamin C và dẫn xuất của nó Các mỹ phẩm làm trắng trênthị trường có hiệu quả ngăn ngừa tăng sắc tố như nám và tàn nhang gây ra bởi tia

UV từ ánh nắng mặt trời

2 2 Các ch t làm tr ng da ấ ắ

2.2.1 Hydroquinone

Trang 12

ch t r n màu tr ng.ấ ắ ắ Nó x y ra t nhiên nhi u cây tr ng cũng nh trong lúa ả ự ở ề ồ ư

mì, cà phê, trà, bia, rượu vang, qu m ng nh ng đả ọ ư ược cai nghi n trong gan ệthành các h p ch t tr ợ ấ ơ

Hydroquinone được xem là m t trong nh ng ch t c ch hi u qu nh t c a ộ ữ ấ ứ ế ệ ả ấ ủ

s phát tri n melanogenesis trong ng nghi m và trong c th và là thu c ự ể ố ệ ơ ể ốlàm sáng t i ch đạ ỗ ượ ử ục s d ng ph bi n nh t đ đi u tr các r i lo n s c t ổ ế ấ ể ề ị ố ạ ắ ốkhác nhau Nó được coi là tiêu chu n vàng đ đi u tr tăng s c t , v i h n 50 ẩ ể ề ị ắ ố ớ ơnăm hi u qu và d li u an toàn.ệ ả ữ ệ

C ch ho t đ ng ơ ế ạ ộ

Đây là m t h p ch t phenolic ngăn ch n chuy n đ i dihydroxyphenylalanine ộ ợ ấ ặ ể ổ(DOPA) thành melanin b ng cách c ch tyrosinase.ằ ứ ế S gi ng nhau v c u ự ố ề ấtrúc gi a HQ và các ti n thân c a melanogenic cho phép tữ ề ủ ương tác c a HQ v iủ ớtyrosinase Tương tác này trung gian s c ch Tyroxinase c a HQ b ng cách ự ứ ế ủ ằliên k t c ng hóa tr v i histidine ho c tế ộ ị ớ ặ ương tác v i đ ng v trí ho t đ ng ớ ồ ở ị ạ ộ

c a enzyme.ủ

Thêm vào đó, HQ gây ra s hình thành các lo i oxy ho t tính và quinones d n ự ạ ạ ẫ

t i thi t h i oxy hoá lipid màng và protein nh tyrosinase.ớ ệ ạ ư Hydroquinone cũng được cho là c ch s c t nh làm suy gi m glutathion, làm thay đ i các ứ ế ắ ố ờ ả ổ

ch c năng c a melanosome ho c b ng cách c ch s t ng h p DNA và RNA ứ ủ ặ ằ ứ ế ự ổ ợ

v i đ c tính t bào ch n l c đ i v i các t bào b ch c u và s h y di t ớ ộ ế ọ ọ ố ớ ế ạ ầ ự ủ ệ

melanocyte

Tác d ng gây đ c t bào c a hydroquinone không gi i h n t bào b ch c u,ụ ộ ế ủ ớ ạ ở ế ạ ầ

Trang 13

nh ng li u c n thi t đ c ch chuy n hóa t bào cao h n nhi u so v i các ư ề ầ ế ể ứ ế ể ế ơ ề ớ

t bào không t bào b ch c u so v i t bào b ch c u.ế ế ạ ầ ớ ế ạ ầ Vì v y, hydroquinone ậ

có th để ược coi là m t ch t gây đ c t bào gây ra t bào b ch c u m nh v i ộ ấ ộ ế ế ạ ầ ạ ớcytotoxicity đ c hi u v i melanocyte tặ ệ ớ ương đ i cao.ố

B ng ch ng c i thi n hydroquinone (đ n tr li u) thằ ứ ả ệ ơ ị ệ ường th y 4-6 tu n, ấ ở ầ

v i s c i thi n xu t hi n vùng cao nguyên kho ng 4 tháng.ớ ự ả ệ ấ ệ ở ả N ng đ cao ồ ộ

đ n 10% có th đế ể ược k t h p ng u nhiên cho các trế ợ ẫ ường h p ch u l a.ợ ị ử

Công th c ứ

Hydroquinone có trong các n ng đ t 2 đ n 5%.ồ ộ ừ ế N ng đ cao h n m c dù ồ ộ ơ ặ

hi u qu h n, gây kích ng nhi u h n.ệ ả ơ ứ ề ơ Ch t này s n có qu y bán hàng ấ ẵ ở ầ ở

m t s qu c gia v i nhi u ch ph m mỹ ph m khác nhau có n ng đ lên đ nộ ố ố ớ ề ế ẩ ẩ ồ ộ ế2%

M c dù đ n tr li u hydroquinone có th có hi u qu trong vi c làm tr ng da ặ ơ ị ệ ể ệ ả ệ ắcác công th c hydroquinone truy n th ng ch a các thành ph n khác thúc đ yứ ề ố ứ ầ ẩ

hi u qu hi p đ ng đ tăng hi u qu ệ ả ệ ồ ể ệ ả M t công th c ph bi n bao g m ộ ứ ổ ế ồhydroquinone và corticosteroid đ gi m viêm, cùng v i tretinoin, làm gi m ể ả ớ ả

ch ng teo co l i v i corticosteroid và lo i b s c t nh tăng doanh thu ứ ạ ớ ạ ỏ ắ ố ờ

keratinocyte và s thâm nh p c a hydroquinone.ự ậ ủ

Hai ch t c ch glutathione, cystamine và buthionine sulfoximine đã đấ ứ ế ược báocáo là h u ích cho vi c tăng cữ ệ ường hi u qu c ch hydroquinone lên s c t ệ ả ứ ế ắ ốCook-Bolden và c ng s đã ti n hành m t nghiên c u m r ng 12 tu n v HQộ ự ế ộ ứ ở ộ ầ ề4% và retinol 0.15% v i các ch t ch ng oxy hoá trong đi u tr 21 b nh nhân ớ ấ ố ề ị ệ(81% Fitzpatrick lo i da IV-VI) v i PIH (n = 17) và nám da (n = 4).ạ ớ Có s gi m ự ảđáng k v kích thể ề ướ ổc t n thương, s c t và m c đ nghiêm tr ng c a b nh ắ ố ứ ộ ọ ủ ệ

t tu n 4 đ n đi m cu i nghiên c u (t t c P ừ ầ ế ể ố ứ ấ ả <0,032), và phân tích quang

ph ph n x cho th y s gi m melanin có ý nghĩa th ng kê s m nh t vào ổ ả ạ ấ ự ả ố ớ ấ

tu n 4.ầ M t nghiên c u tộ ứ ương t v i đa s các b nh nhân da màu đự ớ ố ệ ược đi u ề

tr b ng HQ 4% / retinol 0.15% và kem ch ng n ng cũng cho th y tác nhân ị ằ ố ắ ấnày an toàn và hi u qu đ i v i c PIH và melasma.ệ ả ố ớ ả

Tác d ng ph Hydroquinone ụ ụ

G n đây đã có m t s tranh cãi xung quanh vai trò c a hydroquinone trong ầ ộ ố ủtăng s c t ắ ố M c dù s an toàn t ng th đáng k c a hydroquinone, ặ ự ổ ể ể ủ

Trang 14

hydroquinone có tác d ng ph ti m tàng.ụ ụ ề

Các tác d ng ngo i ý đụ ạ ược báo cáo khi dùng HQ bao g m đ da, b ch c u mãnồ ỏ ạ ầtính, kích ng da, viêm da ti p xúc, đ c th y tinh th , keo hóa màu pigment, ứ ế ụ ủ ểmàu da móng ho c thay đ i màu s c da, m t đ đàn h i c a da, làm lành v t ặ ổ ắ ấ ộ ồ ủ ế

thương không lành tính, thi u dế ưỡng da bình thường xung quanh đã được

đi u tr b ng HQ ("Halo effect") và tăng s c t sau viêm.ề ị ằ ắ ố

Tác d ng ph b t thụ ụ ấ ường nh ng nghiêm tr ng c a HQ là ch ng nhi m trùng ư ọ ủ ứ ễngo i sinh.ạ R i lo n này đố ạ ược đ c tr ng b i s đen t i d n d n trong vùng ặ ư ở ự ố ầ ầ

đi u tr ti p xúc v i hydroquinone.ề ị ế ớ Trong axit homologentic chronosis ngo i ạsinh tích t trong l p h bì gây thoái hóa collagen và các s i đàn h i x y ra, ụ ớ ạ ợ ồ ả

ti p theo là s xu t hi n c a các tr m tích đ c tr đ c tr ng bao g m các s i ế ự ấ ệ ủ ầ ặ ị ặ ư ồ ợ

có màu vàng nh t l p h bì vùng ác, các ngôi chùa, má dạ ở ớ ạ ở ưới và cái c ổ Nó

có th c c kỳ khó khăn đ đ o ngể ự ể ả ược đ n m c nào.ế ứ Ch ng m t m ngo i ứ ấ ỡ ạsinh thường liên quan đ n vi c s d ng thế ệ ử ụ ường xuyên n ng đ HQ r t cao ồ ộ ấtrên c s lâu dài m c dù nó v n có th x y ra khi s d ng ng n t 1 đ n 2%ơ ở ặ ẫ ể ả ử ụ ắ ừ ếHQ

Đánh giá an toàn

Kooyersetal đã yêu c u s d ng hydroquinone làm ch t làm sáng da b ng ngầ ử ụ ấ ị ưhoàn toàn, cho r ng nguy c gây ra nh ng tác d ng lâu dài (ung th ) có th ằ ơ ữ ụ ư ểkhông còn b b qua n a.ị ỏ ữ

M t khác, Nordlundet xem xét b ng ch ng v s an toàn c a hydroquinone ặ ằ ứ ề ự ủtrong đi u tr tăng s c t và k t lu n r ng d li u cho đ n nay cho th y r ngề ị ắ ố ế ậ ằ ữ ệ ế ấ ằ

nó là h p lý đ s d ng hydroquinone đ đi u tr tăng s c t ợ ể ử ụ ể ề ị ắ ố Đi u này phù ề

h p v i Kamauet al.ợ ớ báo cáo r ng hydroquinone nói chung đằ ược xem là r t ấ

Trang 15

m c hydroquinone và các công th c ch đứ ứ ỉ ược cung c p thông qua đ n thu c.ấ ơ ố Năm 2006, c quan Qu n lý Th c ph m và Dơ ả ự ẩ ược ph m Hoa Kỳ (FDA) công ẩ

b m t tuyên b đ ngh c m t t c các đ i lý OTC HQ d a trên các nghiên ố ộ ố ề ị ấ ấ ả ạ ự

c u v g m nh m, cho th y HQA đứ ề ặ ấ ấ ường u ng có th là ch t gây ung th ố ể ấ ư Cho

đ n nay, m t phán quy t cu i cùng c a FDA v n đang ch gi i quy t.ế ộ ế ố ủ ẫ ờ ả ế

2.

2 2 Ete monobenzyl hydroquinone

Monobenzyl ete c a phân t hydroquinoneủ ử

Tương t nh hydroquinone, Ete monobenzyl hydroquinone (MBEH) MBEH ự ưthu c nhóm các ch t hoá h c phenol / catechol.ộ ấ ọ Nó được chuy n hóa trong tể ếbào đ t o thành m t loài quinone.ể ạ ộ Gi ng nh HQ, nó cũng đố ư ược coi là đ c t ộ ếbào

Người ta đã g i ý r ng c ch phân h y b i MBEH liên quan đ n s phá h y ợ ằ ơ ế ủ ở ế ự ủ

t bào gây h y ho i t bào l a ch n thông qua s hình thành t do và s c ế ủ ạ ế ự ọ ự ự ự ứ

ch c nh tranh c a h th ng enzyme tyrosinase.ế ạ ủ ệ ố Nó được gi thuy t r ng nó ả ế ằoxy hoá các t bào melanocytes m t cách có ch n l c thành o-quinone có th ế ộ ọ ọ ểalkylate các nhóm thiol trên các enzyme t bào quan tr ng, d n đ n s can ế ọ ẫ ế ựthi p vào s phát tri n và tăng sinh t bào.ệ ự ể ế

Không gi ng nh hydroquinone, MBEH có th phá hu các t bào b ch c u vàố ư ể ỷ ế ạ ầ

h u nh luôn luôn gây ra hi n tầ ư ệ ượng g n nh không th ph c h i đầ ư ể ụ ồ ược trên

da và không nên dùng đ đi u tr tăng đ m ho c viêm da sau viêm.ể ề ị ậ ặ Nh v y, ư ậMBEH ch đỉ ượ ử ục s d ng đ lo i b các vùng da d th a c a da có màu s c ể ạ ỏ ư ừ ủ ắbình thường b nh nhân có vitiligo ch u nhi t và u n ván không đáp ng v i ở ệ ị ệ ố ứ ớ

đi u tr tái t o.ề ị ạ

Trang 16

Hi n tệ ượng tái s d ng thu c đôi khi x y ra trong vòng vài tu n sau khi ử ụ ố ả ầ

ng ng dùng thu c gi m đau thành công b ng thu c c ch monobenzyl ừ ố ả ằ ố ứ ế

hydroquinone b nh nhân b b ch bi n.ở ệ ị ạ ế B nh nhân đang đi u tr m t nệ ề ị ấ ước nên đượ ảc c nh báo r ng đi u này có th x y ra, m c dù c ch đi u này x y ằ ề ể ả ặ ơ ế ề ả

Axit Azelaic là m t axit dicarboxylic bão hòa không đ c h i t nhiên có ngu nộ ộ ạ ự ồ

g c t nhiên xu t phát t Pityrosporum ovale, m t sinh v t ch u trách nhi m ố ự ấ ừ ộ ậ ị ệcho s phát tri n c a b ch đ u kh u (pityriasis versicolor).ự ể ủ ạ ậ ấ Axit Azelaic

dường nh nh hư ả ưởng m t cách có ch n l c đ n c ch c a các t bào b ch ộ ọ ọ ế ơ ế ủ ế ạ

c u hi u đ ng, nh ng ít nh t nh hầ ế ộ ư ấ ả ưởng đ n s c t da bình thế ắ ố ường, tàn nhang, nevi và lão hoá lentigenes

Ho t tính làm loãng c a axit azelaic dạ ủ ường nh b nh hư ị ả ưởng b i ph n ng ở ả ứlan truy n và gây đ c t bào đ i v i các t bào b ch c u b ng cách c ch ề ộ ế ố ớ ế ạ ầ ằ ứ ếthioredoxin reductase, m t enzyme liên quan đ n ho t hóa oxidoreductase ty ộ ế ạ

th và t ng h p DNA.ể ổ ợ

H p ch t này cũng có th liên k t các nhóm amino và carboxyl và có th ngăn ợ ấ ể ế ể

s tự ương tác c a tyrosine v trí ho t đ ng c a tyrosinase và do đó ho t ủ ở ị ạ ộ ủ ạ

đ ng nh m t ch t c ch c nh tranh và h i ph c.ộ ư ộ ấ ứ ế ạ ồ ụ Hi u qu làm sáng c a nóệ ả ủ

dường nh đư ược ch n l c và rõ ràng nh t trong các t bào b ch c u ho t ọ ọ ấ ế ạ ầ ạ

đ ng cao, v i hi u qu t i thi u trong da bình thộ ớ ệ ả ố ể ường có s c t ắ ố

Trang 17

Công th c ứ

M c dù axit azelaic ban đ u đặ ầ ược kê đ n đ đi u tr m n tr ng cá, nó đã ơ ể ề ị ụ ứ

đượ ử ục s d ng thành công trong đi u tr lentigines, rosacea, và tăng s c t sau ề ị ắ ốkhi viêm Các công th c có s n bao g m gel 15%, thứ ẵ ồ ường đượ ử ục s d ng trong

đi u tr rosacea, ho c kem 20% thề ị ặ ường đượ ử ục s d ng cho m n tr ng cá và ụ ứmelasma

Các nghiên c u ứ

M c dù không ph i t t c các tác gi đ u đ ng ý v i hi u qu đi u tr c a ặ ả ấ ả ả ề ồ ớ ệ ả ề ị ủacid azelaic, nh ng nó đã đư ược báo cáo là có hi u qu trong vi c đi u tr m nệ ả ệ ề ị ụ

tr ng cá.ứ M t th nghi m lâm sàng kéo dài, ki m soát và mù đôi 249 c a 329 ộ ử ệ ể ủ

ph n đã so sánh hi u qu c a m t lo i kem axit azelaic 20% v i kem 4% ụ ữ ệ ả ủ ộ ạ ớ

HQ trong đi u tr melasma.ề ị Các tác gi cho bi t không có s khác bi t đáng kả ế ự ệ ể

gi a các k t qu mà 65% b nh nhân đi u tr v i axit azelaic đữ ế ả ệ ề ị ớ ược báo cáo là

đ t đạ ược k t qu t t cho k t qu tuy t v i so v i 73% b nh nhân đế ả ố ế ả ệ ờ ớ ệ ược đi u ề

tr HQ.ị Axit azelaic 20% dường nh đư ược dung n p t t nh ng b nh nhân ạ ố ở ữ ệ

được đi u tr mà không có ph n ng ph toàn thân, nh ng m t s vùng da ề ị ả ứ ụ ư ộ ố

ng a, c m giác nóng b ng, ban đ nh , v y n n và ng a đã gi m t 2 đ n 4 ứ ả ỏ ỏ ẹ ả ế ứ ả ừ ế

tu n sau đi u tr ầ ề ị

Trong m t nghiên c u kéo dài 6 tháng đ i v i 132 ph n châu Á b melasma, ộ ứ ố ớ ụ ữ ị

4 năm đi u tr b ng axit azelaic đã làm gi m đáng k các t n thề ị ằ ả ể ổ ương s c t ắ ố

và gi m kích thả ướ ổc t n thương Trong m t nghiên c u khác, axit azelaic độ ứ ược

áp d ng n ng đ 15% ho c 20% m i ngày hai l n trong 3 đ n 12 tháng đã ụ ở ồ ộ ặ ỗ ầ ế

t o ra đ phân gi i lâm sàng và mô h c trong maligna lentigo m t và đã thànhạ ộ ả ọ ặcông trong đi u tr rosacea, s o n ng m t tr i và tăng s c t liên quan đ n ề ị ẹ ắ ặ ờ ắ ố ế

b ng và m n r p.ỏ ụ ộ

Trong m t th nghi m ng u nhiên, mù đôi, ki m soát xe c a 52 b nh nhân ộ ử ệ ẫ ể ủ ệ(Fitzpatrick lo i da IV-VI) v i tăng s c t trên khuôn m t bao g m PIH và ạ ớ ắ ố ặ ồmelasma đ xác đ nh tính an toàn và hi u qu c a 20 b nh nhân AA AA đi u ể ị ệ ả ủ ệ ề

tr v i axit azelaic gi m nhi u h n cị ớ ả ề ơ ường đ s c t sau 24 tu n đi u tr so ộ ắ ố ầ ề ị

v i xe đớ ược đo b ng thang đi m ch quan c a nghiên c u (P = 0.021) và phânằ ể ủ ủ ứtích đ s c s (P <0.039).ộ ắ ố Tác d ng ph nh và thoáng qua.ụ ụ ẹ Nhi u nghiên c uề ứ

Trang 18

khác cũng cho th y tính an toàn và hi u qu c a acid azelaic trong da màu đ ấ ệ ả ủ ể

đi u tr melasma.ề ị

An toàn

Axit Azelaic nói chung dung n p t t và có th đạ ố ể ượ ử ục s d ng trong th i gian ờdài Tác d ng ph thụ ụ ường g p nh t c a nó bao g m ban đ thoáng qua và ặ ấ ủ ồ ỏkích ng da, có đ c đi m là ng a và rát, thứ ặ ể ứ ường sẽ gi m sau 2-4 tu n áp ả ầ

Trang 19

hàm lượng melanin gi m.ả Axit Kojic cũng ho t đ ng nh m t ch t th i g c tạ ộ ư ộ ấ ả ố ựdo.

Nghiên c u ứ

Trong m t nghiên c u, axit kojic độ ứ ược cho là có kh năng nh y c m cao và có ả ạ ả

kh năng gây viêm da ti p xúc kích thích.ả ế Tuy nhiên, nó r t h u ích nh ng ấ ữ ở ữ

b nh nhân không th ch u đệ ể ị ược hydroquinone và có th k t h p v i ể ế ợ ớ

corticosteroid t i ch đ gi m kích ng.ạ ỗ ể ả ứ Kojic acid cũng c ch ho t tính ứ ế ạcatecholase c a tyrosinase, là enzyme thi t y u trong quá trình sinh t ng h pủ ế ế ổ ợ

s c t da, melanin.ắ ố Moon và c ng sộ ự (2001) phát hi n ra r ng vi c kích ho t ệ ằ ệ ạNF-kappa B do axit kojic, m t ch t c ch tyrosinase cho sinh t ng h p ộ ấ ứ ế ổ ợ

melanin trong t bào b ch c u đã đế ạ ầ ược đi u tra trong các t bào HaCaT và ề ếSCC-13 c a ngủ ười transfectant K t qu c a h cho th y axit kojic là m t ch tế ả ủ ọ ấ ộ ấ

c ch ti m năng kích ho t NF-kappa B trong keratinocytes c a con ng i,

G n đây, m t s d n xu t acid kojic n đ nh đã đầ ộ ố ẫ ấ ổ ị ượ ổc t ng h p đ thâm nh p ợ ể ậ

t t h n qua da.ố ơ Các ch t quan tr ng nh t là nh ng ch t đấ ọ ấ ữ ấ ượ ổc t ng h p b ng ợ ằcách n i hai vòng pyrone thông qua m t liên k t ethylene, và kojyl-APPA (5- ố ộ ế(3-aminopropyl) -phosphino-oxy-2- (hydroxymethyl) -4H-1-pyran-4) đã được

th nghi m trong các t bào u ác tính và các t bào bi u mô t bào bình ử ệ ế ế ể ế

thường c a con ngủ ườ M t d n xu t khác bi t và n đ nh h n c a axit Kojic i ộ ẫ ấ ệ ổ ị ơ ủ

đượ ổc t ng h p b i Kim và các c ng s , 5 - [(3-aminopropyl) phosphinooxy] ợ ở ộ ự-2- (hydroxymethyl) -4H-pyran-4-one (Kojyl-APPA) và hi u qu làm sáng c a ệ ả ủ

s c t u ác tính và t bào b ch c u bình thắ ố ế ạ ầ ường c a con ngủ ười

Công th c ứ

KA đượ ử ục s d ng trong c s kem 1-4%, m t mình ho c k t h p v i ơ ở ộ ặ ế ợ ớ

hydroquinone, tretinoin ho c corticosteroid.ặ Dường nh KA ho t đ ng cùng ư ạ ộ

v i acid glycolic.ớ Vi c b sung 2% KA trong gel có ch a 10% glycolic acid và ệ ổ ứ2% hydroquinone cho k t qu cao h n so v i gel tế ả ơ ớ ương t mà không có KA ựtrong m t nghiên c u.ộ ứ Nhi u nghiên c u khác bao g m các b nh nhân da ề ứ ồ ệ

tr ng và châu Á đã ch ra r ng li u pháp k t h p v i KA 2% và hydroquinone ắ ỉ ằ ệ ế ợ ớ

c i thi n k t qu ả ệ ế ả Trong m t nghiên c u so sánh s k t h p acid glycolic ộ ứ ự ế ợacid / kojic v i acid glycolic / hydroquinone, không có s khác bi t th ng kê ớ ự ệ ố

Trang 20

v hi u qu gi a acid kojic và hydroquinone.Tuy nhiên, vi c chu n b acid ề ệ ả ữ ệ ẩ ịkojic đã được báo cáo là khó ch u h n.ị ơ Đ gi m s kích ng t acid kojic, nó ể ả ự ứ ừ

được k t h p v i corticosteroid t i ch ế ợ ớ ạ ỗ Trong m t nghiên c u so sánh,ộ ứ

An toàn

Kojic acid đã được tìm th y gây ra ph n ng d ng, và nó ch cho th y hi u ấ ả ứ ị ứ ỉ ấ ệ

qu khiêm t n các th nghi m lâm sàng.ả ố ở ử ệ Nhi u nghiên c u lâm sàng đã ề ứ

ch ng minh ti m năng tăng nh y c m c a nó.ứ ề ạ ả ủ Nó liên quan v i s nh y c m, ớ ự ạ ảviêm da ti p xúc và ban đ ế ỏ

ch t có ngu n g c th c v t đấ ồ ố ự ậ ược tìm th y m t s loài th c v t nh t đ nh, ấ ở ộ ố ự ậ ấ ị

nh g ng, vi t qu t, lúa mì, lê và trái cây tư ừ ệ ấ ươ ủi c a cây s a California, loài ứAesculus californica Thành ph n ho t tính, hydroquinone, đầ ạ ược gi i phóng ả

b ng s th y phân c a ph n glucoside.ằ ự ủ ủ ầ Khi nó được gi i phóng ch m, vi c sả ậ ệ ử

d ng arbutin có th ít gây kích ng h n là s d ng hydroquinone tr c ụ ể ứ ơ ử ụ ự

ti p.ế nh hẢ ưởng nh c a arbutin là do s phóng thích ki m soát ẹ ủ ự ể

hydroquinone do rong c th c a liên k t glycosid.ơ ể ủ ế Arbutin có 2 d ng, đó là ạalpha và beta-arbutin Có v nh alpha-arbutin mang l i tính n đ nh và hi u ẻ ư ạ ổ ị ệ

qu cao h n so v i d ng beta.ả ơ ớ ạ

Trang 21

Ph ươ ng th c tác đ ng ứ ộ

Arbutin có tác d ng c a nó thông qua vi c phóng thích ki m soát ụ ủ ệ ể

hydroquinone b ng cách th y phân trong c th c a liên k t glycosid.ằ ủ ơ ể ủ ế Các nhà nghiên c u đã báo cáo là c ch s oxy hóa c a L-DOPA xúc tác b i ứ ứ ế ự ủ ở

tyrosinase n m.ấ M t nghiên c u g n đây ch ra r ng arbutin c ch t ng h p ộ ứ ầ ỉ ằ ứ ế ổ ợmelanin b ng cách c ch ho t đ ng tyrosinase.ằ ứ ế ạ ộ Đi u này dề ường nh là do sư ự

c ch ho t đ ng tyrosinase melanosomal và protein Pmel-17 n ng đ

không oxy đ c h n là s c ch s t ng h p và bi u hi n c a enzym này.ộ ơ ự ứ ế ự ổ ợ ể ệ ủ Nó cũng c ch s trứ ế ự ưởng thành c a melanosomes, có th là do nh hủ ể ả ưởng báo cáo c a nó đ i v i ho t tính polymerase c a DHICA (5,6-dihydroxyindole-2-ủ ố ớ ạ ủcarboxylic) Người ta nghĩ r ng ho t đ ng c a arbutin đằ ạ ộ ủ ược đi u khi n b i ề ể ởcác c u trúc tấ ương đ ng mà nó chia s v i ch t n n tyrosine.ồ ẻ ớ ấ ề Nó ch ra r ng ỉ ằarbutin c ch quá trình oxy hóa ho t tính L-tyrosine (ho t tính ứ ế ạ ạ

monophenolase) được xúc tác b i tyrosinase n m và nó c nh tranh v i các v ở ấ ạ ớ ịtrí liên k t ho t tính trong tyrosinase mà không nh hế ạ ả ưởng đ n vi c sao chépế ệtyrosinase mRNA ho c b oxy hóa.ặ ị Tuy nhiên, b n thân arbutin b oxy hóa nhả ị ư

m t ch t n n monophenol t c đ r t ch m, quá trình oxy hóa độ ấ ề ở ố ộ ấ ậ ược gia t cốkhi lượng xúc tác (0,01 mM) c a l-3,4-dihydroxyphenylalanine (L-DOPA) tr ủ ởnên s n có nh m t y u t đ ng.ẵ ư ộ ế ố ồ

ch ng t tác đ ng c ch th m chí m nh h n đ i v i ho t đ ng tyrosinase ứ ỏ ộ ứ ế ậ ạ ơ ố ớ ạ ộ

c a con ngủ ười so v i arbutin.ớ Hi u qu này đã đ t đệ ả ạ ược mà không nh hả ưởng

đ n vi c bi u hi n mRNA c a enzyme trong các t bào u ác tính c a con ế ệ ể ệ ủ ế ủ

người nuôi c y và mô hình da ngấ ười ba chi u.ề -Arbutin đã thay th arbutin α ế

r ng rãi nh là ch t làm sáng da độ ư ấ ượ ực l a ch n trong các ch ph m da nh n ọ ế ẩ ờ

b i vì nó có hi u qu và n đ nh h n trong vi c t o ra các hi u ng mong ở ệ ả ổ ị ơ ệ ạ ệ ứ

mu n trên da ngố ười

Deoxyarbutin (dA), m t d ng arbutin t ng h p độ ạ ổ ợ ượ ổc t ng h p mà không có ợnhóm hydroxyl, cung c p m t phấ ộ ương pháp đi u tr đ y h a h n đ gi m s ề ị ầ ứ ẹ ể ả ự

Trang 22

tăng s c t da.ắ ố dA cho th y s c ch đ o ngấ ự ứ ế ả ược ho t đ ng c a tyrosinase ạ ộ ủcùng v i vi c làm sáng da trong c h th ng mô hình guinea l n không có ớ ệ ả ệ ố ợlông và da ngườ Trong m t th nghi m lâm sàng trên ngi ộ ử ệ ười, đi u tr t i ch ề ị ạ ỗ

b ng dA trong 12 tu n đã làm gi m đáng k ho c nh nh đ sáng c a da và ằ ầ ả ể ặ ẹ ẹ ộ ủ

c i thi n các t bào lót m t tr i trong qu n th nh ng ngả ệ ế ặ ờ ầ ể ữ ười da sáng màu

nh ng không có ph n ng lâm sàng đáng k trong t p h p con c a bóng t i ư ả ứ ể ậ ợ ủ ố

b nh nhân da.ệ Kh năng đ o ngả ả ược tác đ ng c a dA lên s c t da cho th y ộ ủ ắ ố ấ

h p ch t này không h y ho i vĩnh vi n các t bào b ch c u.ợ ấ ủ ạ ễ ế ạ ầ Ngoài hi u qu ệ ảbáo cáo, người ta th y r ng dA ít gây đ c t bào / cytostatic h n HQ trong ấ ằ ộ ế ơ

đi u tr các t bào bi u mô t bào melanocyte c a con ngề ị ế ể ế ủ ười nuôi c y.ấ Cũng

có báo cáo r ng dA và các d n xu t liên quan đ n th h th hai, thu c c ằ ẫ ấ ế ế ệ ứ ố ứ

ch li u ph thu c tyrosinase và ho t đ ng DOP Aoxidase c a ế ề ụ ộ ạ ộ ủ

tyrosinase Đi u này có th là do c u trúc hóa h c c a dA, nh deoxysugars ề ể ấ ọ ủ ư

có th làm tăng s thâm nh p c a da và ái l c liên k t v i tyrosinase.ể ự ậ ủ ự ế ớ

N ng đ arbutin cao h n có hi u qu h n n ng đ th p h n, nh ng có th ồ ộ ơ ệ ả ơ ồ ộ ấ ơ ư ểgây tăng đ m đ ngh ch lý.ậ ộ ị M c dù s an toàn c a arbutin làm ch t làm sáng ặ ự ủ ấ

da, m t s báo cáo không xác nh n độ ố ậ ược hi u qu c a nó trong các th ệ ả ủ ử

Retinoids nh tretinoin, adapalene, tazarotene và isotretinoin.ư là nh ng ch t ữ ấ

tương đ ng v c u trúc và ch c năng c a vitamin A và là m t phồ ề ấ ứ ủ ộ ương pháp

đi u tr ph bi n dùng đ c i thi n tình tr ng m n tr ng cá, ch p quang ề ị ổ ế ể ả ệ ạ ụ ứ ụtuy n và tăng s c t sau viêm.ế ắ ố Retinoid cũng có th ho t đ ng nh ch t tăng ể ạ ộ ư ấ

Trang 23

cường th m th u khi s d ng v i các ch t làm sáng khác nh hydroquinone ẩ ấ ử ụ ớ ấ ư

và mequinol

C ch ho t đ ng ơ ế ạ ộ

C ch tác đ ng có th bao g m s c ch s s n sinh tyrosinase, s phân ơ ế ộ ể ồ ự ứ ế ự ả ựtán c a các h t s c t màu và gây nhi u v i chuy n s c t ủ ạ ắ ố ễ ớ ể ắ ố Các nh hả ưởng sinh h c khác d n đ n depigmentation da là bi u hi n c a tính ch ng viêm ọ ẫ ế ể ệ ủ ố

và gi m s g n k t corneocyte v i m t đi u ch liên quan đ n tăng sinh t ả ự ắ ế ớ ộ ề ế ế ếbào và tăng t c đ trao đ i t bào bi u bì.ố ộ ổ ế ể

Các lo i Retinoid ạ

Tretinoin (all-trans-retinoic acid) là m t ch t chuy n hóa t nhiên c a retinolộ ấ ể ự ủ

và retinoid th h đ u tiên.ế ệ ầ Tretinoin là ch t d n xu t c a vitamin A đấ ẫ ấ ủ ược cho là có nh hả ưởng c ch s chuy n mã tyrosinase.ứ ế ự ể Tretinoin được báo cáo

là có hi u qu trong đi u tr melasma, v i m t s tác d ng ph liên quan bao ệ ả ề ị ớ ộ ố ụ ụ

g m đ da, l t da t i n i áp d ng và PIH.ồ ỏ ộ ạ ơ ụ M c dù tretinoin đ n tr li u cho ặ ơ ị ệtăng s c t và melasma có hi u qu , nó là ch m và đi n hình đòi h i ít nh t ắ ố ệ ả ậ ể ỏ ấ

24 tu n đ xem c i thi n lâm sàngầ ể ả ệ

Retinoids th h th ba, adapalene và tazarotene, là các ch t t ng h p t i chế ệ ứ ấ ổ ợ ạ ỗ

có kh năng dung n p t t h n.ả ạ ố ơ C hai tác nhân đ u đả ề ược ch đ nh trong các ỉ ịnghiên c u lâm sàng đ đi u tr hi u qu sau khi viêm tăng lên, đ c bi t là ứ ể ề ị ệ ả ặ ệtăng m sau m n nh ng ngỡ ụ ở ữ ười da s m màu h n.ẫ ơ

Isotretinoin (13-cis-retinoic acid) là m t retinoid th h th nh t có trong c ộ ế ệ ứ ấ ảhai d ng u ng và t i ch ạ ố ạ ỗ Isotretinoin u ng r t hi u qu trong đi u tr m n ố ấ ệ ả ề ị ụ

tr ng cá nghiêm tr ng;ứ ọ tuy nhiên, cũng có m t trộ ường h p đợ ược báo cáo trong các tài li u v gi i quy t đáng k đ đ m đ c sau khi đi u tr b ng ệ ề ả ế ể ộ ậ ặ ề ị ằisotretinoin u ng m t b nh nhân châu Á.ố ở ộ ệ

2.2.7 Mequinol

Gi i thi u ớ ệ

Trang 24

M t d n xu t và thay th cho hydroquinone là mequinol (hydroquinone ộ ẫ ấ ế

monomethyl ether, 4-hydroxyanisole, para-hydroxymethoxybenzene) Tương

t nh hydroquinone, mequinol gây đ c t bào đ i v i t bào b ch c u.ự ư ộ ế ố ớ ế ạ ầ

Ph ươ ng th c ho t đ ng ứ ạ ộ

Nó được enzyme oxy hoá b i tyrosinase đ t o ra các quinon ở ể ạ

melanocytotoxic S hình thành quinones d n đ n s h y ho i c a các t bàoự ẫ ế ự ủ ạ ủ ế

s c t và s m t màu c a da.ắ ố ự ấ ủ C ch làm mequinol làm m t s c t cũng có ơ ế ấ ắ ố

th liên quan đ n s c ch tyrosinase;ể ế ự ứ ế tuy nhiên, con đường chính xác là không bi t.ế

M c dù hydroquinone và mequinol có liên quan, mequinol đặ ược cho là ít gây kích ng da h n HQ.ứ ơ

Công th c ứ

Thu c thố ường được hình thành v i 0,01% tretinoin, m t acid retinoic và ch t ớ ộ ấtăng cường th m th u.ẩ ấ Mequinol đượ ử ục s d ng Châu Âu v i n ng đ t 2-ở ớ ồ ộ ừ20% và được ch p nh n nhi u qu c gia đ đi u tr lăng tr năng lấ ậ ở ề ố ể ề ị ụ ượng

m t tr i.ặ ờ

Nghiên c u ứ

M t s nghiên c u lâm sàng l n đã ch ra r ng mequinol có hi u qu đi u tr ộ ố ứ ớ ỉ ằ ệ ả ề ịlentigines năng lượng m t tr i t t c các b nh nhân bao g m dân t c.ặ ờ ở ấ ả ệ ồ ộ Các báo cáo ch ra r ng nó có hi u qu lâm sàng trong vi c c ch s t o u nang ỉ ằ ệ ả ệ ứ ế ự ạkhi s d ng k t h p 2% kem 4HA và 0.01% acid retinoic.ử ụ ế ợ Các tác gi đã báo ảcáo s kích ng da c c b t i thi u v i s k t h p này.ự ứ ụ ộ ố ể ớ ự ế ợ Hai ph n trăm 4HA ầ

m t mình không gây ra tình tr ng m t màu s c.ộ ạ ấ ắ

M t nghiên c u khác đã so sánh mequinol 2% / tretinoin 0,01% v i kem HQ ộ ứ ớ4% trong 61 b nh nhân da màu v i ch ng tăng s c t trên da trên m c đ ệ ớ ứ ắ ố ứ ộ

nh đ n trung bình.ẹ ế B nh nhân dùng t ng thu c cho m t bên đ i di n c a ệ ừ ố ặ ố ệ ủ

m t trong 12 tu n.ặ ầ Ch có mequinol / tretinoin có bi u hi n không kém 4% ỉ ể ệ

Trang 25

HQ khi 81 và 85 ph n trăm b nh nhân có thành công lâm sàng trên các l n ầ ệ ầ

đi u tr b ng mequinol và các m t đề ị ằ ặ ược đi u tr b ng HQ trên m t.ề ị ằ ặ

2.2 8 Niacinamide

Phân t Niacinamiử de

Gi i thi u ớ ệ

Niacinamide là m t lo i niacin ho t tính sinh h c (vitamin B3) độ ạ ạ ọ ược tìm th y ấ

r ng rãi trong nhi u lo i rau c và men.ộ ề ạ ủ Nó cũng là m t ti n thân quan tr ng ộ ề ọcho đ ng y u t NADH (nicotinamide adenine dinucleotide) và NADPH ồ ế ố

(nicotinamide adenine dinucleotide phosphate) Cùng v i các d ng NADH và ớ ạNADPH gi m, các enzym này tham gia vào nhi u ph n ng enzym và cũng ả ề ả ứ

ho t đ ng nh ch t ch ng oxy hoá.ạ ộ ư ấ ố M t trong nh ng l i th c a niacinamide ộ ữ ợ ế ủ

là s n đ nh c a nó không b nh hự ổ ị ủ ị ả ưởng b i ánh sáng, đ m, axit, ki m, ở ộ ẩ ề

ho c ch t oxy hóa.ặ ấ

Niacinamide có m t s ng d ng dộ ố ứ ụ ược ph m đẩ ược đ ngh trong da bao g m ề ị ồ

ch ng viêm, ngăn ng a ch ng n màng và tăng s t ng h p lipid gi a t bào.ố ừ ứ ứ ự ổ ợ ữ ế

Ch đ ho t đ ng ế ộ ạ ộ

Vai trò c a Niacinamide nh là ti n ch t đ ng v c a enzym đ ng có th gi i ủ ư ề ấ ồ ị ủ ồ ể ảthích được nhi u vai trò trong da, nh ng đi u này không đề ư ề ược xác đ nh rõ ịràng Niacinamide da đở ược mô t có m t s l i ích v lão hóa da bao g m ả ộ ố ợ ề ồ

Trang 26

nh ng không gi i h n ch c năng rào c n đư ớ ạ ứ ả ượ ảc c i thi n, c i thi n xu t hi n ệ ả ệ ấ ệ

c a da m t đủ ặ ược ch p quang h p (bao g m k t c u, tăng s c t , đ , đụ ợ ồ ế ấ ắ ố ỏ ường nhăn và n p nhăn) và gi m s n xu t bã.ế ả ả ấ Ngoài ra, niacinamide được cho là có

nh h ng đ n s c t da nh chuy n melanosomes t t bào b ch c u t i t

bào keratinocytes mà không c ch ho t đ ng c a tyrosinase ho c tăng sinh ứ ế ạ ộ ủ ặ

t bào, và nó cũng có th can thi p vào con đế ể ệ ường tín hi u t bào gi a ệ ế ữ

keratinocytes và melanocytes đ gi m s t o m ể ả ự ạ ỡ

Các nghiên c u cho th y niacinamide không nh hứ ấ ả ưởng đ n ho t đ ng ế ạ ộ

tyrosinase, t ng h p melanin ho c s lổ ợ ặ ố ượng t bào melanocyte trong m t h ế ộ ệ

th ng nuôi đ n l p.ố ơ ớ Ngoài ra, các tác gi đã phát hi n ra r ng niacinamide đã ả ệ ằ

đi u ch nh gi m s lề ỉ ả ố ượng melanosome được chuy n t t bào b ch c u ể ừ ế ạ ầ

xu ng keratinocyt t 35 đ n 68% trong h th ng mô hình đ ng nuôi c y v i ố ừ ế ệ ố ồ ấ ớ

1 mmol L-1 niacinamide trong 12 ngày Niacinamide v i retinyl palmitate đã ớ

được ch ng minh là c i thi n s tăng s c t và tăng cứ ả ệ ự ắ ố ường đ sáng c a da ộ ủsau 4 tu n đi u tr so v i dùng phầ ề ị ớ ương ti n riêng.ệ Trong m t nghiên c u lâm ộ ứsàng riêng bi t, niacinamide ch cũng cho th y làm gi m các s n ph m oxy ệ ở ỗ ấ ả ả ẩhóa collagen và c i thi n s lão hóa gây ra vàng da ho c sallowness.ả ệ ự ặ

Quá trình th c t mà niacinamide gi m đi u hoà chuy n melanosome v n ự ế ả ề ể ẫ

được thi t l p đúng.ế ậ

An toàn

Tính an toàn và hi u qu c a niacinamide đ i v i PIH nh ng ngệ ả ủ ố ớ ở ữ ười da s m ẫmàu ch a đư ược nghiên c u;ứ Tuy nhiên, niacinamide 2 đ n 5% đã cho th y ế ấ

hi u qu khi dùng đ n đ c ho c k t h p v i N-acetyl glucosamine đ đi u ệ ả ơ ộ ặ ế ợ ớ ể ề

tr tia c c tím và tia c c tím gây ra nh ng b nh nhân da tr ng và ngị ự ự ở ữ ệ ắ ười châuÁ

2.2.9 Đ u nành ậ

Trang 27

Đ u nành ậ

Gi i thi u ớ ệ

Đã có r t nhi u s quan tâm và nghiên c u v làm tr ng da và các l i ích khácấ ề ự ứ ề ắ ợ

c a đ u nành.ủ ậ

M t s n l c đã độ ố ỗ ự ược th c hi n b i các nhà nghiên c u khác nhau, và t ng ự ệ ở ứ ổ

s đ u nành hi n đang đố ậ ệ ược k t h p vào các s n ph m chăm sóc da đ c i ế ợ ả ẩ ể ảthi n đ m đ m và lentigines năng lệ ố ố ượng m t tr i mà thặ ờ ường xuyên k t qu ế ả

t photodamage.ừ

Ngoài ra, đ u nành đã đậ ược ch ng minh đ làm sáng và làm ch m l i s tái ứ ể ậ ạ ựphát c a tóc không mong mu n.ủ ố Có r t nhi u nghiên c u cho th y các s n ấ ề ứ ấ ả

ph m đ u nành lên men có ch a các isoflavone, daidzein và genistein, có th ẩ ậ ứ ể

ho t đ ng nh phytoestrogens y u.ạ ộ ư ế M t h p ch t chuy n hóa sinh h c độ ợ ấ ể ọ ược

bi t đ n, là 6,7,4'-trihydroxyisoflavone, đế ế ược xác đ nh là m t ch t c ch ị ộ ấ ứ ếtyrosinase ti m năng, có ho t tính ch ng l i tyrosinase g p 6 l n so v i acid ề ạ ố ạ ấ ầ ớkojic

C ch ho t đ ng ơ ế ạ ộ

Đ u nành t nhiên ch a các protein nh , ch t c ch Bowman Birk (BBI) và ậ ự ứ ỏ ấ ứ ế

ch t c ch trypsin đ u nành (STI).ấ ứ ế ậ Các ch t c ch protease serine c ch ấ ứ ế ứ ế

s ho t hóa c a th th kích ho t receptor-2 protease-2 (PAR-2) bi u hi n ự ạ ủ ụ ể ạ ể ệtrên keratinocytes S can thi p vào con đự ệ ường PAR-2 đã cho th y s gây m t ấ ự ấ

th m phân có th đ o ngẩ ể ả ược b ng cách làm gi m s ăn mòn c a các t bào ằ ả ự ủ ế

b ch c u b ng keratinocytes, và chuy n melanosome.ạ ầ ằ ể B ng cách c ch con ằ ứ ế

đường này, s gi m chuy n melanin t o ra hi u ng sáng.ự ả ể ạ ệ ứ C ch ho t đ ng ơ ế ạ ộnày khác v i c ch ho t đ ng c a hydroquinone, axit kojic ho c ớ ơ ế ạ ộ ủ ặ

glabridin Đi u quan tr ng c n l u ý là tác d ng làm tr m tr ng này ch có ề ọ ầ ư ụ ầ ọ ỉ ở

s a đ u nành tữ ậ ươi ch không ph i b ng s a đ u nành đã đứ ả ằ ữ ậ ược ti t trùng.ệ

Công th c ứ

Soy hi n đang đệ ược xây d ng m t mình ho c k t h p v i các ch t khác bao ự ộ ặ ế ợ ớ ấ

g m retinol và kem ch ng n ng thành các s n ph m dồ ố ắ ả ẩ ưỡng da, đ c bi t là ặ ệ

Trang 28

tr ng cá đã đứ ược ti n hành đ xác đ nh tính an toàn và hi u qu c a thu c ế ể ị ệ ả ủ ố

ch ng OTC đi u tr b ng axit salicylic, retinol và t ng s đ u nành.ố ề ị ằ ổ ố ậ PIH có c i ảthi n rõ r t v i ch ph m đ u nành t đệ ệ ớ ế ẩ ậ ừ ường c s đ nghiên c u đi m cu iơ ở ể ứ ể ốcùng cũng nh khi so sánh v i gi dư ớ ả ượ Các s n ph m ch a đ u nành nhìn c ả ẩ ứ ậchung được dung n p t t.ạ ố Tuy nhiên, v n còn nhi u th nghi m lâm sàng quyẫ ề ử ệ

l-Ascorbic Acid (vitamin C, AsA), có đượ ừc t trái cây có múi và rau xanh lá, là

m t vitamin hòa tan trong nộ ước và ch t ch ng oxy hoá t nhiên x y ra.ấ ố ự ả

Có m t nh n th c ngày càng tăng r ng vitamin C có nhi u vai trò trong s c ộ ậ ứ ằ ề ứ

Ngày đăng: 24/05/2018, 22:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w