1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

2 đề thi thử vật lý thpthqg 2018

12 563 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 1,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cho dòng điện không đổi có cường độ 0,1 A chạy qua ống dây thì cảm ứng từ bên trong lòng ống dây là?. Chiều dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là Câu 7: Truyền một công suất 500 kW từ m

Trang 1

Trang 1/4

ĐỀ SỐ 01

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên học sinh:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh

sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol

Câu 1: Dùng một sợi dây đồng đường kính 0,5 mm được phủ lớp cách điện mỏng quấn sát nhau

quanh một hình trụ để tạo thành một ống dây Cho dòng điện không đổi có cường độ 0,1 A chạy qua

ống dây thì cảm ứng từ bên trong lòng ống dây là?

A. 26,1.10-5 T B. 18,6.10-5 T C. 25,1.10-5 T D. 30.10-5 T

Câu 2: Công thoát của êlectron khỏi một kim loại là 3,68.10-19 J Khi chiếu vào tấm kim loại đó lần

lượt hai bức xạ: bức xạ (I) có tần số 5.1014 Hz và bức xạ (II) có bước sóng 0,25 µm thì

A. bức xạ (II) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (I) gây ra hiện tượng quang điện

B. cả hai bức xạ (I) và (II) đều không gây ra hiện tượng quang điện

C. cả hai bức xạ (I) và (II) đều gây ra hiện tượng quang điện

D. bức xạ (I) không gây ra hiện tượng quang điện, bức xạ (II) gây ra hiện tượng quang điện

Câu 3: Khi nói về quang phổ liên tục, phát biểu nào sau đây sai?

A. Quang phổ liên tục của các chất khác nhau ở cùng một nhiệt độ thì khác nhau

B. Quang phổ liên tục do các chất rắn, chất lỏng và chất khí ở áp suất lớn phát ra khi bị nung nóng

C. Quang phổ liên tục gồm một dải có màu từ đỏ đến tím nối liền nhau một cách liên tục,

D. Quang phổ liên tục không phụ thuộc vào bản chất của vật phát sáng

Câu 4: Trong chân không, một ánh sáng có bước sóng 0,40 μm Phôtôn của ánh sáng này mang năng lượng

A. 4,97.10-18 J B. 4,97.10-20 J C. 4,97.10-17 J D. 4,97.10-19 J

Câu 5: Khi tịnh tiến chậm một vật AB có dạng đoạn thẳng nhỏ dọc theo và luôn vuông góc với trục

chính (A nằm trên trục chính) của một mắt không có tật từ xa đến điểm cực cận của nó, thì có ảnh

luôn hiện rõ trên võng mạc Trong khi vật dịch chuyển, tiêu cự của thủy tinh thể và góc trông vật của

mắt này thay đổi như thế nào?

A Tiêu cự tăng, góc trông vật tăng B Tiêu cự giảm, góc trông vật tăng

C Tiêu cự giảm, góc trông vật giảm D Tiêu cự tăng, góc trông vật giảm

Câu 6: Một con lắc lò xo dao động điều hòa theo phương thẳng đứng với chu kì 0,4 s Biết trong mỗi

chu kì dao động, thời gian lò xo bị dãn lớn gấp 2 lần thời gian lò xo bị nén Lấy g = 2m/s2 Chiều

dài quỹ đạo của vật nhỏ của con lắc là

Câu 7: Truyền một công suất 500 kW từ một trạm phát điện đến nơi tiêu thụ bằng đường dây một

pha Biết công suất hao phí trên đường dây là 10 kW, điện áp hiệu dụng ở trạm phát là 35 kV Coi hệ

số công suất của mạch truyền tải điện bằng 1 Điện trở tổng cộng của đường dây tải điện là

A. 55  B. 49  C. 38  D. 52 

Câu 8: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Hệ số công suất của

đoạn mạch không phụ thuộc vào

A. tần số của điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch

B. điện trở thuần của đoạn mạch

C. điện áp hiệu dụng đặt vào hai đầu đoạn mạch

D. độ tự cảm và điện dung của đoạn mạch

Câu 9: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa với ánh sáng đơn sắc, khi dùng ánh sáng có bước sóng

1

 = 0,60 m thì trên màn quan sát, khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 5 là 2,5

mm Nếu dùng ánh sáng có bước sóng 2 thì khoảng cách từ vân sáng trung tâm đến vân sáng bậc 9

là 3,6 mm Bước sóng 2 là

A. 0,45 µm B. 0,52 µm C. 0,48 µm D. 0,75 µm

Trang 2

Trang 2/4

Câu 10: Đặt điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm một cuộn dây mắc nối tiếp với một tụ

điện Điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn dây có giá trị bằng điện áp hiệu dụng giữa hai bản tụ điện

Dòng điện tức thời trong đoạn mạch chậm pha

4

so với điện áp tức thời giữa hai đầu cuộn dây Hệ

số công suất của đoạn mạch là

A. 0,707 B. 0,866 C. 0,924 D. 0,999

Câu 11: Gọi nc, nv và nℓ lần lượt là chiết suất của nước đối với các ánh sáng đơn sắc chàm, vàng và

lục Hệ thức nào sau đây đúng?

A. nc > nv > nℓ B. nv > nℓ > nc C. nℓ > nc > nv D. nc > nℓ > nv

Câu 12: Về mặt kĩ thuật, để giảm tốc độ quay của rôto trong máy phát điện xoay chiều, người ta

thường dùng rôto có nhiều cặp cực Rôto của một máy phát điện xoay chiều một pha có p cặp cực

quay với tốc độ 750 vòng/phút Dòng điện do máy phát ra có tần số 50 Hz Số cặp cực của rôto là

Câu 13: Một máy biến áp có số vòng dây của cuộn sơ cấp lớn hơn số vòng dây của cuộn thứ cấp

Máy biến áp này có tác dụng

A. tăng điện áp và tăng tần số của dòng điện xoay chiều

B. tăng điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

C. giảm điện áp và giảm tần số của dòng điện xoay chiều

D. giảm điện áp mà không thay đổi tần số của dòng điện xoay chiều

Câu 14: Hai âm cùng độ cao là hai âm có cùng

A. biên độ B. cường độ âm C. mức cường độ âm D. tần số

Câu 15: Cho phản ứng hạt nhân 10n23592U9438Sr X 2 n01 Hạt nhân X có cấu tạo gồm:

A. 54 prôtôn và 86 nơtron B. 54 prôtôn và 140 nơtron

C. 86 prôtôn và 140 nơtron D. 86 prôton và 54 nơtron

Câu 16: Đặt điện áp u200 2 cos100 t (V) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở 100

Ω và cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1H

 Biểu thức cường độ dòng điện trong đoạn mạch là

A. i 2 cos(100 t )

4

4

C. i 2 2 cos(100 t )

4

4

Câu 17: Hai khung dây trong có mặt phẳng song song với nhau đặt trong từ trường đều Khung dây

một có đường kính 20 cm và từ thông qua nó là 30 Wb Khung dây hai có đường kính 40 cm từ thông

qua nó là

A 60 Wb B 120 Wb C 15 mWb D 7,5 mWb

Câu 18: Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở là R1 = 2 Ω và R2 = 8 Ω,

khi đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn đó như nhau Điện trở trong của nguồn điện đó là?

Câu 19: Biết khối lượng của prôtôn, nơtron và hạt nhân 126C lần lượt là 1,00728 u; 1,00867 u và

11,9967 u Năng lượng liên kết của hạt nhân 12

6C là

A. 46,11 MeV B. 7,68 MeV C. 92,22 MeV D. 94,87 MeV

Câu 20: Ở một mặt nước (đủ rộng), tại điểm O có một nguồn sóng dao động theo phương thẳng đứng

với phương trình uO4 cos 20 t (u tính bằng cm, t tính bằng s) Tốc độ truyền sóng trên mặt nước là

40 m/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Phương trình dao động của phần tử nước tại

điểm M (ở mặt nước), cách O một khoảng 50 cm là

A. uM 4 cos(20 t )

2

4

   (cm)

C. uM 4 cos(20 t )

2

4

   (cm)

Trang 3

Trang 3/4

Câu 21: Đặt điện áp u 100 2 cos100 t  (V) vào hai đầu đoạn mạch AB gồm điện trở thuần 50 Ω,

cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Khi đó, điện áp giữa hai đầu cuộn cảm thuần có biểu thức

L

u 200 cos 100 t

2

 (V) Công suất tiêu thụ của đoạn mạch AB bằng

A. 300 W B. 400 W C. 200 W D. 100 W

Câu 22: Khi nói về dao động cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A. Dao động của con lắc đồng hồ là dao động duy trì

B. Dao động cưỡng bức có biên độ không phụ thuộc vào biên độ của lực cưỡng bức

C. Dao động cưỡng bức có biên độ không đổi và có tần số bằng tần số của lực cưỡng bức

D. Dao động tắt dần có biên độ giảm dần theo thời gian

Câu 23: Hai hạt bụi trong không khí mỗi hạt thừa 5.108 electron cách nhau 2 cm Lực hút tĩnh điện

giữa hai hạt bằng

A. 1,44.10-5 N B. 1,44.10-7 N C. 1,44.10-9 N D. 1,44.10-9 N

Câu 24: Phát biểu nào sau đây sai?

Sóng điện từ và sóng cơ

A đều tuân theo quy luật phản xạ B. đều mang năng lượng

C đều truyền được trong chân không D. đều tuân theo quy luật giao thoa

Câu 25: Mạch dao động ở lối vào của một máy thu thanh gồm cuộn cảm có độ tự cảm 0,3 H và tụ

điện có điện dung thay đổi được Biết rằng, muốn thu được một sóng điện từ thì tần số riêng của mạch

dao động phải bằng tần số của sóng điện từ cần thu (để có cộng hưởng) Để thu được sóng của hệ phát

thanh VOV giao thông có tần số 91 MHz thì phải điều chỉnh điện dung của tụ điện tới giá trị

A. 11,2 pF B. 10,2 nF C. 10,2 pF D. 11,2 nF

Câu 26: Trên một sợi dây dài 2 m đang có sóng dừng với tần số 100 Hz, người ta thấy ngoài 2 đầu

dây cố định còn có 3 điểm khác luôn đứng yên Tốc độ truyền sóng trên dây là

A. 60 m/s B. 80 m/s C. 40 m/s D. 100 m/s

Câu 27: Một tia sáng đơn sắc truyền từ môi trường (1) có chiết suất tuyệt đối n1 sang môi trường (2)

có chiết suất tuyệt đối n2 thì tia khúc xạ lệch xa pháp tuyến hơn tia tới Hiện tượng phản xạ toàn phần

có thể xảy ra không nếu chiếu tia sáng theo chiều từ môi trường (2) sang môi trường (1)?

A Không thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

B Có thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

C Có thể, vì môi trường (2) chiết quang hơn môi trường (1)

D Không thể, vì môi trường (2) chiết quang kém môi trường (1)

Câu 28: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hòa cùng phương, có phương trình

lần lượt là: x1 7 cos 20t

2

  và x2 8 cos 20t

6

  (với x tính bằng cm, t tính bằng s) Khi đi qua vị trí có li độ 12 cm, tốc độ của vật bằng

A. 1 m/s B. 10 m/s C. 1 cm/s D. 10 cm/s

Câu 29: Ban đầu có N0hạt nhân của một đồng vị phóng xạ Tính từ lúc ban đầu, trong khoảng thời

gian 10 ngày có 3

4 số hạt nhân của đồng vị phóng xạ đó đã bị phân rã Chu kì bán rã của đồng vị phóng xạ này là

A. 20 ngày B. 7,5 ngày C. 5 ngày D. 2,5 ngày

Câu 30: Một vật dao động điều hòa với biên độ 10 cm Chọn mốc thế năng ở vị trí cân bằng Tại vị

trí vật có li độ 5 cm, tỉ số giữa thế năng và động năng của vật là

A. 1

1

1

Trang 4

Trang 4/4

Câu 31: Khi nói về dao động điều hòa của con lắc lò xo, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Cơ năng của con lắc tỉ lệ thuận với biên độ dao động

B. Tần số của dao động tỉ lệ nghịch với khối lượng vật nhỏ của con lắc

C. Chu kì của dao động tỉ lệ thuận với độ cứng của lò xo

D. Tần số góc của dao động không phụ thuộc vào biên độ dao động

Câu 32: Trong thực hành, để đo gia tốc trọng trường, một học sinh dùng một con lắc đơn có chiều

dài dây treo 80 cm Khi cho con lắc dao động điều hòa, học sinh này thấy con lắc thực hiện được 20

dao động toàn phần trong thời gian 36 s Theo kết quả thí nghiệm trên, gia tốc trọng trường tại nơi

học sinh làm thí nghiệm bằng

A. 9,748 m/s2 B. 9,874 m/s2 C. 9,847 m/s2 D. 9,783 m/s2

Câu 33: Phản ứng nhiệt hạch là

A. sự kết hợp hai hạt nhân có số khối trung bình tạo thành hạt nhân nặng hơn

B. phản ứng hạt nhân thu năng lượng

C. phản ứng trong đó một hạt nhân nặng vỡ thành hai mảnh nhẹ hơn

D. phản ứng hạt nhân tỏa năng lượng

Câu 34: Trong sơ đồ khối của một máy thu thanh vô tuyến đơn giản không có bộ phận nào sau đây?

A. Mạch khuyếch đại âm tần B. Mạch biến điệu

Câu 35: Đặt điện áp xoay chiều 120 V - 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần R = 50 Ω mắc

nối tiếp với tụ điện có điện dung C Điện áp hiệu dụng giữa hai bảng tụ điện là 96 V Giá trị của C là

A.

4

2.10

F 3

4 3.10 F 2

4 3.10 F 4

4 2.10 F

Câu 36: Khi so sánh hạt nhân 126C và hạt nhân 146C , phát biểu nào sau đây đúng?

A. Số nuclôn của hạt nhân12

6C bằng số nuclôn của hạt nhân 14

6C

B. Điện tích của hạt nhân126C nhỏ hơn điện tích của hạt nhân 146C

C. Số prôtôn của hạt nhân126C lớn hơn số prôtôn của hạt nhân 146C

D. Số nơtron của hạt nhân12

6C nhỏ hơn số nơtron của hạt nhân 146C

Câu 37: Khi nói về tia tử ngoại, phát biểu nào sau đây đúng?

A. Tia tử ngoại có bước sóng lớn hơn 0,76 μm

B. Tia tử ngoại được sử dụng để dò tìm khuyết tật bên trong các vật đúc bằng kim loại

C. Tia tử ngoại không có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

D. Tia tử ngoại bị nước và thủy tinh hấp thụ mạnh

Câu 38: Ở mặt thoáng của một chất lỏng có hai nguồn sóng kết hợp A và B cách nhau 12 cm dao

động theo phương thẳng đứng với phương trình uA = uB = 4cos100πt (u tính bằng mm, t tính bằng s)

Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 80 cm/s, coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Xét

điểm M ở mặt chất lỏng, nằm trên đường trung trực của AB mà phần tử chất lỏng tại đó dao động

cùng pha với nguồn A Khoảng cách MA nhỏ nhất là

A. 6,4 cm B. 8,0 cm C. 5,6 cm D. 7,0 cm

Câu 39: Một mạch dao động LC lí tưởng gồm tụ điện có điện dung 18 nF và cuộn cảm thuần có độ

tự cảm 6 H Trong mạch đang có dao động điện từ với hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ điện là

2,4 V Cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch có giá trị là

A. 92,95 mA B. 131,45 mA C. 65,73 mA D. 212,54 mA

Câu 40: Bên trong nguồn điện

A các điện tích dương chuyển động ngược chiều điện trường

B các điện tích âm chuyển động ngược chiều điện trường

C chỉ duy nhất điện tích âm chuyển động

D các điện tích âm và dương đều chuyển động cùng chiều điện trường

- HẾT -

Trang 5

Trang 1/2

U 0

U 0C

U 0d

I 0

45 0

φ

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút

ĐÁP ÁN ĐỀ SỐ 01

Câu 1:

Do quấn sát, nên số vòng dây đã quấn là: N

d

d 0,5.10

B 4 10 nI  8 10 T Chọn C.

Câu 6:

▪ Chu kì con lắc lò xo treo thẳng đứng: T 2 l l 4 cm

g

▪Trong một chu kì, thời gian lò xo dãn gấp đôi thời gian lò xo nén → l A

2

  → A = 8 cm

→ Quỹ đạo dao động của vật là L = 2A = 16 cm Chọn B.

Câu 7:

Luôn có:

truyÒn t¶i hao phÝ ti ªu thô

2

UI cos I R

Bài cho: Ptruyền tải= 500 kW, U = 35 kV, Phao phí = 10 kW, cosφ = 1 → R = 49 Ω Chọn B.

Câu 8:

Công thức gốc của hệ số công suất:

2 2

cos

C

→ không phụ thuộc điện áp đặt vào hai đầu đoạn mạch Chọn C.

Câu 9:

1

2 2

D

2, 5 mm = 5

a

0, 48 m D

3, 6 mm = 9

a



Chọn C.

Câu 10:

▪ Vẽ giản đồ

▪ Từ giản đồ rút ra: φ = 22,50

→ cosφ = 0,924 Chọn C.

01 C 02 D 03 A 04 D 05 B 06 B 07 B 08 C 09 C 10 C

11 D 12 D 13 D 14 D 15 A 16 B 17 B 18 D 19 C 20 B

21 C 22 B 23 B 24 C 25 C 26 D 27 D 28 A 29 C 30 B

31 D 32 A 33 D 34 B 35 B 36 D 37 D 38 A 39 A 40 A

Trang 6

Trang 2/2

Câu 17:

2

2 2

Câu 18:

Câu 20:

▪ v 400 cm

f

  

▪ O và M thuộc cùng một phương truyền sóng nên lệch pha nhau: 2 d=2 50

400 4

Do sóng truyền từ O tới M nên M chậm pha hơn O, do đó phương trình dao động của M là:

M

u 4 cos(20 t )

4

Chọn B.

Câu 21:

L

2

     mà  u 0 Do đó mạch đang có cộng hưởng điện: ZL = ZC

▪ Công suất:

2

2 2

L C 0

Câu 23:

2

5.10 e 5.10 1, 6.10

4.10 2.10

Câu 28:

Biên độ dao động tổng hợp là: 2 2 2  

A A A 2A A cos    = 13 cm

Sử dụng công thức độc lập của x và v:

2

2

v

x  A  v 1

Câu 38:

▪ v 1, 6 cm

f

  

▪ M thuộc đường trung trực cùng pha với 2 nguồn thì phải cách 2 nguồn đoạn d = kλ

Luôn có: d = kλ > 0,5.AB → k > 3,75 → k = 4,5,6,

Do M cùng pha và gần A nhất nên chọn k nhỏ nhất k = 4 → d = 6,4 cm Chọn A.

Câu 39:

0

I

2

Nguồn : Hocmai.vn

Trang 7

Trang 1/6

ĐỀ SỐ 02

CHUẨN BỊ KÌ THI THPT QUỐC GIA NĂM 2018

Môn thi: VẬT LÍ

Thời gian làm bài: 50 phút

Họ, tên học sinh:

Cho biết: hằng số Plăng h = 6,625.10–34 J.s; độ lớn điện tích nguyên tố e = 1,6.10–19 C; tốc độ ánh

sáng trong chân không c = 3.108 m/s; 1 u = 931,5 MeV/c2; số NA = 6,02.1023 nguyên tử/mol

Câu 1: Cho khối lượng của hạt nhân 31T ; hạt prôtôn và hạt nơtron lần lượt là 3,0161 u; 1,0073 u và

1,0087 u Năng lượng liên kết riêng của hạt nhân 3

1T là

A 8,01 eV/nuclôn B 2,67 MeV/nuclôn C 2,24 MeV/nuclôn D 6,71 eV/nuclôn

Câu 2: Tại một nơi có gia tốc trọng trường g, con lắc đơn có chiều dài dây treo dao động điều hoà

với chu kì T, con lắc đơn có chiều dài dây treo

2 dao động điều hoà với chu kì

A T

2

Câu 3: Hai điện tích q1, q2 đặt cách nhau 6 cm trong không khí thì lực tương tác giữa chúng là 2.10-5

N Khi đặt chúng cách nhau 3 cm trong dầu có hằng số điện môi là 2 thì lực tương tác giữa chúng là?

A 4.10-5 N B 4.10-5 N C 4.10-5 N D 4.10-5 N

Câu 4: Trong một mạch dao động điện từ lí tưởng đang có dao động điện từ tự do với điện tích trên

một bản của tụ điện có biểu thức là q = 3.10−6sin(2000t +

2

) (C) Biểu thức của cường độ dòng điện trong mạch là

A i 6 cos 2000t mA

2

2

C i 6 cos 2000t  A

2

2

Câu 5: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động điều hoà cùng phương có phương trình

1

3

   

  (cm) và 2

2

3

 (cm) Biên độ dao động của vật là

Câu 6: Đặt điện áp u = U0cosωt (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch mắc nối

tiếp gồm điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C (với R, L, C

không đổi) Khi thay đổi ω để công suất điện tiêu thụ của đoạn mạch đạt giá trị cực đại thì hệ thức

đúng là

A ω2LC −1 = 0 B ω2LCR – 1 = 0 C ωLC − 1= 0 D ω2LC – R = 0

Câu 7: Ở mặt thoáng của một chất lỏng, tại hai điểm A và B cách nhau 20 cm có hai nguồn sóng dao

động điều hòa theo phương thẳng đứng, cùng pha, cùng biên độ và cùng tần số 50 Hz Coi biên độ

sóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên mặt chất lỏng là 3 m/s Trên đoạn thẳng

AB, số điểm dao động có biên độ cực đại là

Câu 8: Đặt điện áp u 200 2 cos 100 t

3

  (V) vào hai đầu cuộn cảm thuần có độ tự cảm

1

 H

Biểu thức cường độ dòng điện qua cuộn cảm này là

A i 2 2 cos 100 t  A

3

3

C i 2 cos 100 t  A

6

6

T ấ t c ả nh ữ ng gì m ộ t con mèo c ả m th ấ y h ạ nh phúc là cu ộ n gi ấ y v ệ sinh r ỗ ng !!

Trang 8

Trang 2/6

Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u = U 2 cos100πt (V)vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm biến

trở R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm 1

2 H và tụ điện có điện dung

4

10

 F Để công suất điện tiêu

thụ của đoạn mạch đạt cực đại thì biến trở được điều chỉnh đến giá trị bằng

A 150 B 100 C 75 D 50

Câu 10: Khi nói về sóng cơ, phát biểu nào sau đây sai?

A Quá trình truyền sóng cơ là quá trình truyền năng lượng

B Sóng cơ không truyền được trong chân không

C Sóng cơ là dao động cơ lan truyền trong một môi trường

D Sóng cơ là quá trình lan truyền các phần tử vật chất trong một môi trường

Câu 11: Khi từ thông qua một khung dây dẫn biến thiên theo biểu thức ϕ = Φ0cosωt (với Φ0 và ω

không đổi) thì trong khung dây xuất hiện suất điện động cảm ứng có biểu thức e = E0cos (ωt + φ) Giá

trị của φ là

2

2

Câu 12: Một chất phóng xạ có chu kì bán rã T, ban đầu có N0 hạt nhân Sau khoảng thời gian 3T số

hạt nhân của chất phóng xạ này đã bị phân rã là

A 0,750N0 B 0,250N0 C 0,125N0 D 0,875N0

Câu 13: Vật sáng AB có dạng đoạn thẳng nhỏ đặt vuông góc với trục chính (A nằm trên trục chính)

của thấu kính hội tụ cho ảnh A’B’ Biết ảnh A’B’ có độ cao bằng 2

3 lần độ cao của vật AB và khoảng cách giữa A’ và A bằng 50 cm Tiêu cự của thấu kính bằng

A 9 cm B 15 cm C 12 cm D 6 cm

Câu 14: Hai bản kim loại phẳng rộng, song song mang điện tích trái dấu, cách nhau 2 cm, cường độ

điện trường giữa hai bản là 3000 V/m Sát bản dương có một điện tích q = 0,015 C Công của lực

điện trường thực hiện khi điện tích di chuyển đến bản âm là?

Câu 15: Một con lắc đơn dao động điều hoà tại địa điểm A với chu kì 2 s Đưa con lắc này tới địa

điểm B cho nó dao động điều hoà, trong khoảng thời gian 201 s nó thực hiện được 100 dao động toàn

phần Coi chiều dài dây treo của con lắc đơn không đổi Gia tốc trọng trường tại B so với tại A

A tăng 0,1% B tăng 1% C giảm 1% D giảm 0,1%

Câu 16: Một máy phát điện xoay chiều một pha với rôto là nam châm có p cặp cực (p cực nam và p

cực bắc) Khi rôto quay đều với tốc độ n vòng/giờ thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên

tuần hoàn với tần số

A.f pn

60

 (Hz) B fnp(Hz) C f np

3600

 (Hz) D f 60n

p

 (Hz)

Câu 17: Dao động của con lắc đồng hồ là

A dao động cưỡng bức B dao động tắt dần C dao động điện từ D dao động duy trì

Câu 18: Một mạch dao động điện từ lí tưởng gồm cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện

dung C Khi mạch hoạt động, cường độ dòng điện cực đại trong mạch là I0, hiệu điện thế cực đại giữa

hai bản tụ điện là U0 Hệ thức đúng là:

A U0 = I0 C

L B I0 = U0 LC C I0 = U0 C

L D U0 = I0 LC

Câu 19: Một bình đun nước gồm hai cuộn dây mắc song song, ngoài nấc ngắt điện, còn có ba nấc bật

khác: nấc 1 bật cuộn dây 1, nấc 2 bật cuộn dây 2, nấc 3 bật cả 2 cuộn dây Để đun sôi một lượng nước

đầy bình, nếu bật nấc 1, cần thời gian 10 phút; nếu bật nấc 2, cần thời gian 15 phút Hỏi nếu bật nấc 3

để đun sôi lượng nước đầy bình đó thì mất bao nhiêu thời gian?

A. 6 phút B. 18 phút C. 25 phút D. 45 phút

T ấ t c ả nh ữ ng gì m ộ t con mèo c ả m th ấ y h ạ nh phúc là cu ộ n gi ấ y v ệ sinh r ỗ ng !!

Trang 9

Trang 3/6

Câu 20: Một sóng âm có chu kì 80 ms Sóng âm này

A là âm nghe được B là siêu âm

C truyền được trong chân không D là hạ âm

Câu 21: Nguyên tắc hoạt động của pin quang điện dựa vào hiện tượng

A cảm ứng điện từ B quang điện trong

C phát xạ nhiệt êlectron D quang – phát quang

Câu 22: Đặt điện áp u = 310cos100πt (V) (t tính bằng s) vào hai đầu một đoạn mạch Kể từ thời điểm

t = 0, điện áp tức thời giữa hai đầu đoạn mạch này đạt giá trị 155 V lần đầu tiên tại thời điểm

A 1

120 s B

1

1

60 s D

1

600s

Câu 23: Hai dây dẫn tròn đồng tâm bán kính R và 2R cùng nằm trong một mặt phẳng, dòng điện I

chạy qua hai dây dẫn ngược chiều Cảm ứng từ tại tâm O do hai dây dẫn trên tạo ra có độ lớn

A 0 B 2 10 7 I

R

R

R

Câu 24: Khi truyền tải điện năng có công suất không đổi đi xa với đường dây tải điện một pha có

điện trở R xác định Để công suất hao phí trên đường dây tải điện giảm đi 100 lần thì ở nơi truyền

đi phải dùng một máy biến áp lí tưởng có tỉ số vòng dây giữa cuộn thứ cấp và cuộn sơ cấp là

Câu 25: Theo mẫu nguyên tử Bo, một nguyên tử hiđrô đang ở trạng thái cơ bản, êlectron của nguyên

tử chuyển động trên quỹ đạo dừng có bán kính r0 Khi nguyên tử này hấp thụ một phôtôn có năng

lượng thích hợp thì êlectron có thể chuyển lên quỹ đạo dừng có bán kính bằng

Câu 26: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với tần số góc ω và có biên độ A Biết gốc

tọa độ O ở vị trí cân bằng của vật Chọn gốc thời gian là lúc vật ở vị trí có li độ A

2 và đang chuyển động theo chiều dương Phương trình dao động của vật là

A x A cos t

3

   

  B x A cos t 4

   

  C x A cos t 4

   

  D x A cos t 3

   

 

Câu 27: Từ thông qua mạch kín biến thiên theo thời gian có phương trình  0, 08 2 t   (t tính

bằng s,  tính bằng Wb) Điện trở của mạch là 0,4 Ω Cường độ dòng điện trong mạch là?

A 0,2 A B 0,4 A C 1,6 A D 2 A

Câu 28: Khi nói về tia X, phát biểu nào sau đây sai?

A Tia X có tác dụng nhiệt mạnh, được dùng để sưởi ấm

B Tia X có tác dụng làm đen kính ảnh

C Tia X có khả năng gây ra hiện tượng quang điện

D Tia X có khả năng đâm xuyên

Câu 29: Một người cận thị khi đeo kính có độ tụ 2 điốp sát mắt thì nhìn rõ được vật ở vô cùng mà

mắt không phải điều tiết Khi không đeo kính, điểm cực viễn của mắt người này cách mắt

A 50 cm B 25 cm C 75 cm D 100 cm

Câu 30: Một vật nhỏ dao động điều hoà dọc theo trục Ox với chu kì 0,5 s Biết gốc tọa độ O ở vị trí

cân bằng của vật Tại thời điểm t, vật ở vị trí có li độ 5 cm, sau đó 2,25 s vật ở vị trí có li độ là

A 10 cm B – 5 cm C 0 cm D 5 cm

Câu 31: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, hai khe được chiếu bằng ánh sáng đơn sắc

Từ vị trí ban đầu, nếu tịnh tiến màn quan sát một đoạn 50 cm lại gần mặt phẳng chứa hai khe thì

khoảng vân mới thay đổi một lượng bằng 250 lần bước sóng Khoảng cách giữa hai khe hẹp là

T ấ t c ả nh ữ ng gì m ộ t con mèo c ả m th ấ y h ạ nh phúc là cu ộ n gi ấ y v ệ sinh r ỗ ng !!

Trang 10

Trang 4/6

Câu 32: Cho một sợi dây đàn hồi, thẳng, rất dài Đầu O của sợi dây dao động với phương trình u =

4cos20πt (cm) (t tính bằng s) Coi biên độ sóng không đổi khi sóng truyền đi Tốc độ truyền sóng trên

dây là 0,8 m/s Li độ của điểm M trên dây cách O một đoạn 20 cm theo phương truyền sóng tại thời

điểm t = 0,35 s bằng

A 2 2 cm B 2 2cm C 4 cm D – 4 cm

Câu 33: Trong chân không, năng lượng của mỗi phôtôn ứng với ánh sáng có bước sóng 0,75 µm là

A 2,65 eV B 1,66 eV C 2,65 MeV D 1,66 MeV

Câu 34: Một con lắc lò xo gồm lò xo nhẹ có độ cứng 100 N/m và vật nhỏ có khối lượng 100 g dao

động điều hoà theo phương nằm ngang với biên độ 4 cm Lấy π2 = 10 Khi vật ở vị trí mà lò xo dãn 2

cm thì vận tốc của vật có độ lớn là

A 20 3cm/s B 10π cm/s C 20π cm/s D 10 3cm/s

Câu 35: Ban đầu có một mẫu phóng xạ nguyên chất, sau thời gian  số hạt nhân chất phóng xạ giảm

đi e lần (e là cơ số của loga tự nhiên với lne = 1) Sau thời gian t = 3 thì còn lại bao nhiêu phần trăm

khối lượng chất phóng xạ trong mẫu so với ban đầu?

Câu 36: Hình nào dưới đây chỉ đúng hướng của lực Lo-ren-xơ tác dụng lên hạt mang điện tích dương

chuyển động trong từ trường đều?

A Hình 1 B. Hình 2 C. Hình 3 D Hình 4

Câu 37: Khi mức cường độ âm tại một điểm trong môi trường truyền âm tăng thêm 70 dB thì cường

độ âm tại điểm đó tăng

A 107 lần B 106 lần C 105 lần D 103 lần

Câu 38: Khi nói về sóng ngắn, phát biểu nào sau đây sai?

A Sóng ngắn phản xạ tốt trên tầng điện li

B Sóng ngắn không truyền được trong chân không

C Sóng ngắn phản xạ tốt trên mặt đất

D Sóng ngắn có mang năng lượng

Câu 39: Trong thí nghiệm Y-âng về giao thoa ánh sáng, người ta dùng ánh sáng đơn sắc có bước

sóng λ, khoảng cách giữa hai khe là 1 mm, khoảng cách từ mặt phẳng chứa hai khe đến màn quan sát

là 2 m Trên màn quan sát, khoảng cách giữa hai vân sáng bậc 4 ở hai phía của vân sáng trung tâm là

8 mm Giá trị của λ bằng

A 0,57 µm B 0,60 µm C 1,00 µm D 0,50 µm

Câu 40: Đặt điện áp u  220 2 cos100 t  (V) vào hai đầu một điện trở thuần thì công suất điện tiêu thụ

của điện trở là 1100 W Biểu thức cường độ dòng điện chạy qua điện trở là

A i =10cos100πt (A) B i = 5cos100πt (A)

C i5 2 cos100 t (A) D i 10 2 cos100 t  (A)

- HẾT -

+ + + +

+ + + +

+ + + +

B

f

B

v

f

B

f

v

B

f

v

T ấ t c ả nh ữ ng gì m ộ t con mèo c ả m th ấ y h ạ nh phúc là cu ộ n gi ấ y v ệ sinh r ỗ ng !!

Ngày đăng: 22/05/2018, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w