Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có vận tốc biến đổi với tần số 6 Hz thì li độ của nó biến đổi với tần số làA. 12 HzB. 3 HzC. 6 HzD. 8 HzCâu 2: Số chỉ của ampe kế nhiệt khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng điệnA. cực đạiB. trung bìnhC. hiệu dụngD. tức thờiCâu 3: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ. Biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 0,2 mm và khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 1 m. Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa với khoảng vân là 3 mm. Bước sóng λ của ánh sáng làA. 0,6 µmB. 6 µmC. 0,6 mmD. 0,4 µmCâu 4: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz lan truyền trong chân không. Biết c = 3.108 ms. Sóng này có bước sóng làA. 300 mB. 0,3 mC. 30 mD. 3 mCâu 5: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox. Mốc thế năng ở vị trí cân bằng O. Ở thời điểm độ lớn vận tốc của vật bằng 50 % vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là A.1 4 B.3 4 C.3 2 D.1 2 Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ. Tần số f của sóng thỏa mãn hệ thức nào sau đây ? A. f = vλB. f vCâu 7: Điều kiện để có giao thoa sóng là C.f v D.f 2v A.hai sóng có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gianB.hai sóng chuyển động ngược chiều giao thoaC.hai sóng có cùng bước sóng giao nhauD.hai sóng có cùng tần số và có hiệu số pha không đổi giao nhauCâu 8: Khi nói về sóng điện từ, điều nào sau đây sai ?A.Sóng điện từ là sóng dọcB.Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từC.Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, vecto cường độ điện trường luôn cùng pha với vecto cảm ứng từD.Sóng điện từ lan truyền được trong chân khôngCâu 9: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos100t V vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng 2,2 A. Cảm kháng của cuộn dây đó có giá trị làA. 100 ΩB. 110 ΩC. 100ΩD. 110ΩCâu 10: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động là 10π µs. Biết điện tích cực đại trên một bản tụ là 2.10‒8 C. Cường độ dòng điện cực đại trong mạch làA. 0,4 AB. 4 mAC. 4 µAD. 0,8 mACâu 11: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian ?A. Biên độ và tần sốB. Li độ và thế năngC. Cơ năng và gia tốcD. Biên độ và động năng cực đạix Câu 12: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình dao động làbằng s). Lấy π2 = 10. Gia tốc của vật khi có li độ bằng 3 cm là 4cos 2t cm (t tính A. ‒12 cms2B. 120 cms2C. ‒1,2 ms2D. ‒60 cms2Câu 13: Đường biểu diễn sự biến đổi của động năng của vật nặng dao động điều hòa theo li độ có dạngA. đường elipB. đoạn thẳngC. đường parabolD. đường hình cosCâu 14: Một sóng cơ học có chu kì 2 s lan truyền trong một môi trường với tốc độ 100 cms. Sóng này có bước sóng làA. 0,5 mB. 1,0 mC. 2,0 mD. 20 cmCâu 15: Một dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 5 cm. Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị trí biên âm. Vật dao động với phương trìnhA. x = 5cosπt cmB. x = 5cos(πt + π) cmC. x = 5cos(2πt + π) cmD. x = 5cos(4πt + π) cm Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi và cuộn dây có hệ số tự cảm L. Khi tụ điện có điện dung C1 thì tần số dao động của mạch là 6 kHz. Khi tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động của mạch là 16 kHz. Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 4C2 thì tần số dao động của mạch làA. 4,8 kHzB. 7 kHzC. 10 kHzD. 14 kHzCâu 17: Sóng điện từ có bước sóng 115 m thuộc dải sóngA. ngắnB. cực ngắnC. trungD. dàiCâu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto với số cặp cực là p. Khi rôt quay đều với tốc độ n vòngs thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là A.pn 60 B.n p C.60pnD. pn Câu 19: Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động với chu kì 5 s, con lắc đơn có chiều dài2 dao động với chu kì 3 s. Tại nơi đó, con lắc đơn có chiều dài 3 = 1 ‒ 2 dao động với chu kì làA. 2 sB. 4 sC. 8 sD. 5,83 sCâu 20: Điều kiện để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định, một đầu tự do làA.chiều dài dây bằng số nguyên lần một nửa bước sóngB.chiều dài dây bằng số lẻ lần một phần tư bước sóngC.chiều dài dây bằng số nguyên lần một phần tư bước sóngD.chiều dài dây bằng số lẻ lần một nửa bước sóngCâu 21: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi. Nếu tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 20% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở tăng thêm 40 V so với lúc đầu. Điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp để hở làA. 220 VB. 200 VC. 60 VD. 48 VCâu 22: Hiện tượng chùm sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượngA. phản xạ toàn phầnB. nhiễu xạ ánh sángC. tán sắc ánh sángD. giao thoa ánh sángCâu 23: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 µF. Dao động điện từ tự do của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V. Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằngA. 40.10‒6 JB. 50.10‒6 JC. 90.10‒6 JD. 10.10‒6 JCâu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L với L = 12π H. Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch. Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị u = 100 cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 A. Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị làA. 100 2 VB. 100 VC. 200 2 VD. 200 V V thì Câu 25: Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây đàn hồi với hai đầu dây cố định, khi tần số sóng là 60 Hz thì trên dây có 5 nút sóng (tính cả hai đầu dây). Để trên dây có thêm 4 nút sóng cần phải tăng thêm tần số sóng một lượng làA.60 HzB. 120 HzC. 45 HzD. 48 Hzu Câu 26: Đặt điện áp U cos100t V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện i có cường độ dòng điện qua mạch là I0 cos100t 12 A. Hệ số công suất của đoạn mạch là A. 1B. 0,87C. 0,71D. 0,50Câu 27: Khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây sai ?A.Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tímB.Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kínhC.Khi chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhauD.Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vị nó có màu trắngCâu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp thì hệ số công suất của mạch có giá trị 0,8. Dung kháng của tụ điện đó làA. 40 ΩB. 80 ΩC. 37,5 ΩD. 62,5 ΩCâu 29: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 76 dB và tại điểm B là 56 dB. Hệ thức liên hệ giữa cường độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB) làA. IA = 19IBB. IA = 20IBC. IA = 0,01IBD. IA = 100IBCâu 30: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi. Điểm M trên dây là một bụng sóng và điểm N trên dây có vị trí cân bằng cách vị trí cân bằng của M một phần tám bước sóng. Dao động của M và N làA. cùng phaB. ngược phaC. vuông phaD. lệch pha 450Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây, điện trở và tụ điện mắc nối tiếp. Điểm M nằm giữa cuộn dây và điện trở, điểm N nằm giữa điện trở và tụ điện. Biết R là một biến trở, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 1 H và tụ điện có điện dung C 104F. Điều chỉnh R bằng bao nhiêu thì4 điện áp giữa hai đầu AN vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB ?A. 100 ΩB. 400 ΩC. 200 ΩD. 50 ΩCâu 32: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp. Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện. Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện. Hệ thức nào sau đây đúng ?A. ω1 = 2ω2B. ω1 = 0,5ω2C. ω1 = 4ω2D. ω1 = 0,25ω2Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt + 0,25π) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có R = 100 Ω và tụ104điện có điện dung C F ghép nối tiếp. Biểu thức của điện áp hai đầu tụ điện khi đó là A. u 100 2 cos 100 100 2 cos100t V C4 C C. uC = 100cos100πt VD. u 100 2 cos 100t V C2 Câu 34: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y‒âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm. Biết khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m. Trên màn quan sát, tại một điểm cách vân trung tâm một khoảng 2,25 mm làA. vân tối thứ 5B. vân tối thứ 4C. vân sáng bậc 5D. vân sáng bậc 4 Câu 35: Con lắc lò xo lý tưởng treo thẳng đứng, vật nhỏ m dao động với phương trình x 12,5cos 4 t cm (t6 tính bằng s). Lấy g = π2 ms2. Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi lực đàn hồi triệt tiêu lần đầu tiên là A. 0,5 sB. 724 sC. 0,25 sD. 5 s24 Câu 36: Quả nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 40 g đặt trong một điện trường đều có vecto cường độ điện trường thẳng đứng, hướng lên và có độ lớn E = 2400 Vm. Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 ms2, khi chưa tích điện cho quả nặng thì chu kì dao động của con lắc là T0 = 2 s và khi quả nặng tích điện q = +6.10‒5 C thì chu kì dao động của con lắc làA. 2,33 sB. 1,72 sC. 2,5 sD. 1,54 sCâu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng tren mặt thoáng chất lỏng, hai nguồn sóng A, B dao động điều hòa theo phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình uA = uB = 8cos20πt mm. Biết tốc độ truyền sóng v = 30 cms. Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có BM1 ‒ AM1 = 1 cm và AM2 ‒ BM2 = 3,5 cm. Tại thời điểm li độ của M1 là 6 mm thì li độ của M2 làA. 6 mmB. ‒6 mmC. 6mmD. ‒6mmx Câu 38: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình
Trang 12 2
3
SỞ GD & ĐT BẮC NINH
THPT LƯƠNG THẾ VINH
ĐỀ THI THỬ THPT QUỐC GIA NĂM 2018
Môn: Vật Lý – Lần 1
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Một con lắc lò xo dao động điều hòa có vận tốc biến đổi với tần số 6 Hz thì li độ của nó biến đổi với tần số là
Câu 2: Số chỉ của ampe kế nhiệt khi mắc nối tiếp vào đoạn mạch điện xoay chiều cho ta biết giá trị cường độ dòng
điện
Câu 3: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng Yâng với nguồn sáng đơn sắc có bước sóng λ Biết khoảng cách giữa
hai khe sáng là 0,2 mm và khoảng cách từ hai khe sáng đến màn quan sát là 1 m Trên màn quan sát thu được hệ vân giao thoa với khoảng vân là 3 mm Bước sóng λ của ánh sáng là
Câu 4: Một sóng điện từ có tần số 100 MHz lan truyền trong chân không Biết c = 3.108 m/s Sóng này có bước sóng
là
Câu 5: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox Mốc thế năng ở vị trí cân bằng O Ở thời điểm độ lớn vận tốc của
vật bằng 50 % vận tốc cực đại thì tỉ số giữa động năng và cơ năng của vật là
A 1
3
3
1
2
Câu 6: Một sóng cơ học lan truyền trong một môi trường với tốc độ v, bước sóng λ Tần số f của sóng thỏa mãn hệ
thức nào sau đây ?
v
Câu 7: Điều kiện để có giao thoa sóng là
C f v
2v
A hai sóng có cùng biên độ và có hiệu số pha không đổi theo thời gian
B hai sóng chuyển động ngược chiều giao thoa
C hai sóng có cùng bước sóng giao nhau
D hai sóng có cùng tần số và có hiệu số pha không đổi giao nhau
Câu 8: Khi nói về sóng điện từ, điều nào sau đây sai ?
A Sóng điện từ là sóng dọc
B Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, vecto cường độ điện trường luôn vuông góc với vecto cảm ứng từ
C Tại một điểm có sóng điện từ truyền qua, vecto cường độ điện trường luôn cùng pha với vecto cảm ứng từ
D Sóng điện từ lan truyền được trong chân không
Câu 9: Đặt điện áp xoay chiều u 220 2 cos100t V vào hai đầu một cuộn dây thuần cảm thì cường độ dòng điện hiệu dụng qua cuộn dây bằng 2,2 A Cảm kháng của cuộn dây đó có giá trị là
Câu 10: Một mạch dao động LC đang có dao động điện từ tự do với chu kì dao động là 10π µs Biết điện tích cực đại
trên một bản tụ là 2.10‒8 C Cường độ dòng điện cực đại trong mạch là
Câu 11: Một vật dao động tắt dần có các đại lượng nào sau đây luôn giảm theo thời gian ?
Câu 12: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình dao động là
bằng s) Lấy π2
= 10 Gia tốc của vật khi có li độ bằng 3 cm là
4cos 2t
cm (t tính
Câu 13: Đường biểu diễn sự biến đổi của động năng của vật nặng dao động điều hòa theo li độ có dạng
Câu 14: Một sóng cơ học có chu kì 2 s lan truyền trong một môi trường với tốc độ 100 cm/s Sóng này có bước sóng
là
Câu 15: Một dao động điều hòa dọc theo trục Ox với chu kì 2 s và biên độ 5 cm Chọn gốc thời gian là lúc vật qua vị
trí biên âm Vật dao động với phương trình
Trang 20
6
Câu 16: Một mạch dao động điện từ gồm tụ điện có điện dung C thay đổi và cuộn dây có hệ số tự cảm L Khi tụ điện
có điện dung C1 thì tần số dao động của mạch là 6 kHz Khi tụ điện có điện dung C2 thì tần số dao động của mạch là
16 kHz Khi tụ điện có điện dung C3 = C1 + 4C2 thì tần số dao động của mạch là
Câu 17: Sóng điện từ có bước sóng 115 m thuộc dải sóng
Câu 18: Một máy phát điện xoay chiều một pha có phần cảm là roto với số cặp cực là p Khi rôt quay đều với tốc độ n
vòng/s thì từ thông qua mỗi cuộn dây của stato biến thiên tuần hoàn với tần số (tính theo đơn vị Hz) là
A pn 60
B
n
Câu 19: Tại cùng một nơi trên Trái đất, con lắc đơn có chiều dài 1 dao động với chu kì 5 s, con lắc đơn có chiều dài
2 dao động với chu kì 3 s Tại nơi đó, con lắc đơn có chiều dài 3 = 1 ‒ 2 dao động với chu kì là
Câu 20: Điều kiện để có sóng dừng xảy ra trên một sợi dây đàn hồi với một đầu dây cố định, một đầu tự do là
A chiều dài dây bằng số nguyên lần một nửa bước sóng
B chiều dài dây bằng số lẻ lần một phần tư bước sóng
C chiều dài dây bằng số nguyên lần một phần tư bước sóng
D chiều dài dây bằng số lẻ lần một nửa bước sóng
Câu 21: Đặt vào hai đầu cuộn sơ cấp của máy biến áp lí tưởng điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi Nếu
tăng số vòng dây của cuộn thứ cấp thêm 20% thì điện áp hiệu dụng giữa hai đầu cuộn thứ cấp để hở tăng thêm 40 V so với lúc đầu Điện áp hiệu dụng ban đầu của cuộn thứ cấp để hở là
Câu 22: Hiện tượng chùm sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng
A phản xạ toàn phần B nhiễu xạ ánh sáng C tán sắc ánh sáng D giao thoa ánh sáng Câu 23: Một mạch dao động LC có điện trở thuần không đáng kể, tụ điện có điện dung 5 µF Dao động điện từ tự do
của mạch LC với hiệu điện thế cực đại ở hai đầu tụ điện bằng 6 V Khi hiệu điện thế ở hai đầu tụ điện là 4 V thì năng lượng từ trường trong mạch bằng
A 40.10‒6 J B 50.10‒6 J C 90.10‒6 J D 10.10‒6 J
Câu 24: Cho đoạn mạch điện xoay chiều chỉ có cuộn dây thuần cảm có hệ số tự cảm L với L = 1/2π H Đặt điện áp
xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch Tại thời điểm mà điện áp hai đầu mạch có giá trị u = 100
cường độ dòng điện trong mạch là i = 2 A Điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn cảm có giá trị là
V thì
Câu 25: Trong thí nghiệm sóng dừng trên dây đàn hồi với hai đầu dây cố định, khi tần số sóng là 60 Hz thì trên dây có
5 nút sóng (tính cả hai đầu dây) Để trên dây có thêm 4 nút sóng cần phải tăng thêm tần số sóng một lượng là
Câu 26: Đặt điện áp U cos100t V vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm điện trở, cuộn cảm và tụ điện
có cường độ dòng điện qua mạch là I
0 cos100t
12 A Hệ số công suất của đoạn mạch là
Câu 27: Khi nói về ánh sáng trắng và ánh sáng đơn sắc, phát biểu nào sau đây sai ?
A Ánh sáng trắng là tổng hợp của nhiều ánh sáng đơn sắc có màu biến thiên liên tục từ đỏ tới tím
B Ánh sáng đơn sắc là ánh sáng không bị tán sắc khi đi qua lăng kính
C Khi chùm ánh sáng trắng đi qua một lăng kính bị tách ra thành nhiều chùm sáng có màu sắc khác nhau
D Ánh sáng do Mặt Trời phát ra là ánh sáng đơn sắc vị nó có màu trắng
Câu 28: Đặt một điện áp xoay chiều vào hai đầu đoạn mạch gồm tụ điện C và điện trở R = 50 Ω mắc nối tiếp thì hệ số
công suất của mạch có giá trị 0,8 Dung kháng của tụ điện đó là
Câu 29: Người ta đo được mức cường độ âm tại điểm A là 76 dB và tại điểm B là 56 dB Hệ thức liên hệ giữa cường
độ âm tại A (IA) với cường độ âm tại B (IB) là
A IA = 19IB B IA = 20IB C IA = 0,01IB D IA = 100IB
Câu 30: Quan sát sóng dừng trên một sợi dây đàn hồi Điểm M trên dây là một bụng sóng và điểm N trên dây có vị trí
cân bằng cách vị trí cân bằng của M một phần tám bước sóng Dao động của M và N là
Câu 31: Đặt điện áp xoay chiều có tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch AB theo thứ tự gồm cuộn dây, điện trở và tụ
điện mắc nối tiếp Điểm M nằm giữa cuộn dây và điện trở, điểm N nằm giữa điện trở và tụ điện Biết R là một biến
3
Trang 33 3
3
trở, cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm L 1 H và tụ điện có điện dung C
104 F Điều chỉnh R bằng bao nhiêu thì
4
điện áp giữa hai đầu AN vuông pha với điện áp giữa hai đầu đoạn mạch MB ?
Câu 32: Đặt điện áp u = U0cos(ωt + φ) (U0 không đổi, ω thay đổi được) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở thuần, cuộn cảm thuần và tụ điện mắc nối tiếp Điều chỉnh ω = ω1 thì cảm kháng của cuộn cảm thuần bằng 4 lần dung kháng của tụ điện Khi ω = ω2 thì trong mạch xảy ra cộng hưởng điện Hệ thức nào sau đây đúng ?
A ω1 = 2ω2 B ω1 = 0,5ω2 C ω1 = 4ω2 D ω1 = 0,25ω2
Câu 33: Đặt điện áp xoay chiều u = 200cos(100πt + 0,25π) V vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở có R = 100 Ω và tụ
104
điện có điện dung C
F ghép nối tiếp Biểu thức của điện áp hai đầu tụ điện khi đó là
A u 100 2 cos 100 100 2 cos100t V
C uC = 100cos100πt V D u 100 2 cos 100t V
Câu 34: Tiến hành thí nghiệm giao thoa ánh sáng của Y‒âng với nguồn ánh sáng đơn sắc có bước sóng 0,5 µm Biết
khoảng cách giữa hai khe sáng là 2 mm và khoảng cách từ hai khe đến màn quan sát là 2 m Trên màn quan sát, tại một điểm cách vân trung tâm một khoảng 2,25 mm là
A vân tối thứ 5 B vân tối thứ 4 C vân sáng bậc 5 D vân sáng bậc 4
Câu 35: Con lắc lò xo lý tưởng treo thẳng đứng, vật nhỏ m dao động với phương trình x 12,5cos 4 t 6 cm (t
tính bằng s) Lấy g = π2
m/s2 Thời gian từ lúc vật bắt đầu dao động đến khi lực đàn hồi triệt tiêu lần đầu tiên là
24
24
Câu 36: Quả nặng của một con lắc đơn có khối lượng m = 40 g đặt trong một điện trường đều có vecto cường độ điện
trường thẳng đứng, hướng lên và có độ lớn E = 2400 V/m Tại nơi có gia tốc trọng trường g = 10 m/s2, khi chưa tích điện cho quả nặng thì chu kì dao động của con lắc là T0 = 2 s và khi quả nặng tích điện q = +6.10‒5 C thì chu kì dao động của con lắc là
Câu 37: Trong thí nghiệm giao thoa sóng tren mặt thoáng chất lỏng, hai nguồn sóng A, B dao động điều hòa theo
phương vuông góc với mặt thoáng có phương trình uA = uB = 8cos20πt mm Biết tốc độ truyền sóng v = 30 cm/s Hai điểm M1, M2 cùng nằm trên một elip nhận A, B làm tiêu điểm có BM1 ‒ AM1 = 1 cm và AM2 ‒ BM2 = 3,5 cm Tại thời điểm li độ của M1 là 6 mm thì li độ của M2 là
Câu 38: Một vật dao động điều hòa dọc theo trục Ox với phương trình 6cos 4t cm Kể từ lúc t = 0 đến khi
vật qua vị trí x = ‒3 cm theo chiều âm lần thứ 2017 thì lực kéo về sinh công âm trong khoảng thời gian là
Câu 39: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cos2πft V (trong đó U0 không đổi, f thay đổi được và t tính bằng s) vào hai đầu đoạn mạch gồm điện trở R và cuộn dây thuần cảm mắc nối tiếp Khi tần số bằng 20 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 170 W Khi tần số bằng 40 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là 127,5 W Khi tần số bằng 60 Hz thì công suất tiêu thụ của đoạn mạch là
Câu 40: Mạch dao động điện từ LC gồm một cuộn dây có độ tự cảm L = 20 µH, điện trở r = 2 Ω và tụ điện có điện
dung C = 2 nF Để duy trì dao động trong mạch với hiệu điện thế cực đại giữa hai đầu tụ điện là U0 = 5 V, người ta dùng một pin có suất điện động e = 5 V và có điện lượng dự trữ ban đầu là q = 30 C Biết hiệu suất sử dụng pin là H = 80% Pin này có thể duy trì dao động của mạch trong thời gian tối đa là
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
Câu 11 Câu 12 Câu 13 Câu 14 Câu 15 Câu 16 Câu 17 Câu 18 Câu 19 Câu 20
Câu 21 Câu 22 Câu 23 Câu 24 Câu 25 Câu 26 Câu 27 Câu 28 Câu 29 Câu 30
Câu 31 Câu 32 Câu 33 Câu 34 Câu 35 Câu 36 Câu 37 Câu 38 Câu 39 Câu 40
ĐÁP ÁN CHI TIẾT Câu 1
+ Vận tốc và li độ của vật dao động điều hòa luôn biến đổi với cùng tần số f = 6 Hz
Đáp án C
Câu 2:
+ Chỉ số của ampe kế nhiệt cho ta biết giá trị hiệu dụng của dòng điện
Đáp án C
Câu 3:
D ai 0, 2.103.3.103 + Khoảng vân giao thoa i → 0,6 μm
Đáp án A
Câu 4:
c 3.108 + Bước sóng của sóng
f
100.106 3 m
Đáp án D
Câu 5:
E v 2
1 + Tỉ số động năng và cơ năng d
Đáp án A
Câu 6:
+ Biểu thức liên hệ f v
Đáp án C
Câu 7:
+ Điều kiện để có giao thoa sóng là hai sóng có cùng tần số và có hiệu số pha không đổi giao nhau
Đáp án D
Câu 8:
+ Sóng điện từ là sóng ngang → A sai
Đáp án A
Câu 9:
+ Cảm kháng của cuộn dây ZL
Đáp án A
Câu 10:
U 220 100 Ω
I 2, 2
+ Tần số góc của mạch dao động LC là 2 2 2.105 rad/s
T 10.106
→ Cường độ dòng điện cực đại I0 = ωq0 = 2.105.2.10-8 = 4 mA
Đáp án B
Câu 11:
+ Vật dao động tắt dần có biên độ và động năng cực đại (cơ năng) giảm dần theo thời gian
Đáp án D
Câu 12:
+ Gia tốc của vật theo li độ a = –ω2
x = –(2π)2.3 = –1,2 m/s2
Đáp án C
Câu 13:
+ Đồ thị biễu diễn động năng theo li độ có dạng là một parabol
Đáp án C
Trang 5u 2 iZ L 2
Câu 14:
+ Bước sóng của sóng λ = vT = 100.2 = 2 m
Đáp án C
Câu 15:
+ Tần số góc của dao động 22 rad/s
T 2 + Gốc thời gian được chọn là lúc vật đi qua vị trí biên âm → φ0 = π
→ x = 5cos(πt + π) cm
Đáp án B
Câu 16:
+ Ta có f → với C3 = C1 + 4C2 ta có 1 1 4
f 2 f 2 f 2 → f3 = 4,8 kHz
Đáp án A
Câu 17:
+ Sóng có bước sóng 115m thuộc dãi sóng trung
Đáp án C
Câu 18:
+ Tần số của từ thông f = pn
Đáp án D
Câu 19:
+ Ta có T l → với l3 = l1 – l2 ta có T3 4 s
Đáp án B
Câu 20:
+ Điều kiện để có sóng dừng trên dây một đầu cố định, một đầu tự do là chiều dài dây bằng một số lẻ lần một phần tư bước sóng
Đáp án B
Câu 21:
+ Áp dụng công thức máy biến áp
Ta có N1
N 0, 2N U1 U 40 → U2 = 200 V
Đáp án B
Câu 22:
+ Hiện tượng chùm sáng trắng đi qua lăng kính, bị phân tách thành các chùm sáng đơn sắc là hiện tượng tán sắc ánh sáng
Đáp án C
Câu 23:
+ Năng lượng từ trường trong mạch E E E 1 CU2 u21 5.10662 42 50.106 J
Đáp án B
Câu 24:
+ Cảm kháng của đoạn mạch ZL = 50 Ω
Với đoạn mạch chỉ chứa cuộn cảm thì điện áp hiệu dụng hai đầu đoạn mạch luôn vuông pha với cường độ dòng điện trong mạch
→ u i
1↔ u iZL
Đáp án A
Câu 25:
+ Điều kiện để có sóng dừng với hai đầu cố định l n v
2f
và n = 8
với n là số bụng sóng Trên dây có 5 và 9 nút ứng với n = 4
1
C
100 3 2
Trang 6R2 Z2C
ZL ZC
LC
12
6
2
l 4
v
2f1
v
2f2
→ f2 = 2f1 = 120 Hz → cần tăng thêm 60 Hz
Đáp án A
Câu 26:
+ Hệ số công suất cos cos
0, 71
Đáp án C
Câu 27:
+ Ánh sáng do mặt trời phát ra là ánh sáng trắng → D sai
Đáp án D
Câu 28:
+ Ta có cos R
Đáp án C
Câu 29:
↔ 0,8
50
LA LB
→ ZC = 37,5 Ω
+ Ta có LA LB 10log A → A 10 10 100
Đáp án D
Câu 30:
I B IB
+ Điểm cách M một phần tám bước sóng → cùng một bó với M → dao động cùng pha với M
Đáp án A
Câu 31:
+ Cảm kháng và dung kháng của mạch ZL = 100Ω, ZC = 400 Ω
Ta có tan tan AN tan MB
AN MB 1 tan tan
→ Khi u AN vuông pha với uMB
ta có tan AN tan MB 1 ↔ ZL ZC
1→ R 200 Ω
R R
Đáp án C
Câu 32:
+ Khi ω = ω1, ta có ZL = 4ZC → 1
LC + Khi ω = ω2, mạch xảy ra cộng hưởng 2 1 → ω1 = 2ω2
Đáp án A
Câu 33:
+ Dung kháng của tụ điện ZC = 100 Ω
→ Phức hóa điện áp hai đầu tụ điện u iZ u Z 20045 100i 100 20 → u 100 2 cos100t A
Đáp án B
Câu 34:
D 2.0,5.106
+ Khoảng vân giao thoa i
a 2.103 0,5 mm
+ Xét tỉ số x 2, 25 4,5 → vân tối bậc 5
i 0,5
Đáp án A
Câu 35:
502 Z2C
→
Trang 72
Z
g
1
+ Độ biến dạng của lò xo tại vị trí cân bằng l0
42 6, 25 cm
+ Tại t = 0 vật đi qua vị trí x 3 A theo chiều dương, lực đàn hồi của lò xo
2
bị triệt tiêu tại vị trí lò xo không biến dạng (tương ứng với vị trí x l0 )
→ Biểu diễn dao động của vật tương ứng trên đường tròn → t 150 T 5 s
360 24
Đáp án D
Câu 36:
+ Chu kì dao động của con lắc khi có điện trường và khi không có điện trường:
T 2 l
g
T 10 2 2,5 s
l
g qE
m
g qE 0
m 10 6.105.2400
40.103
Đáp án C
Câu 37:
+ Bước sóng của sóng 2v 2.30 3 cm
+ Li độ của điểm M2 tương ứng với thời điểm li độ của M1 là 6 mm
2a cosAM2 BM2
2.8cos3,5
M2 2a cosAM 2 2 BM M1 1
2.8cos
Đáp án D
Câu 38:
+ Tại t = 0 vật đi qua vị trí x = 3 cm theo chiều dương, vật đi qua vị trí x = ‒3 cm
theo chiều âm lần đầu tiên sau nửa chu kì
+ Trong mỗi chu kì vật đi qua vị trí x = ‒3 cm theo chiều âm 1 lần
+ Để ý rằng trong mỗi chu kì có nửa chu kì lực kéo về sinh công âm, ở nửa
chu kì đầu tiên lực kéo về sinh công âm trong 0,25T (ứng với chuyển động từ
vị trí cân bằng ra biên)
→ Tổng thời gian lực kéo về sinh công âm là 1008T + 0,25T = 504,125 s
Đáp án B
Câu 39
+ Khi f = 20 Hz, ta chọn R = 1, ZL1 = x
→ Khi tần số của mạch là f = 40 Hz thì ZL2 = 2ZL1 = 2x
P Z2
+ Lập tỉ số 12 ↔ 170 12 4x2 → x 1
2
2 127,5 1 x2 8 + Khi f = 60 Hz thì ZL3 = 3ZL1 = 3x
12
Z2
→ P3 P1 1 170 8 90 W
Z2 3 2
3
12
Đáp án B
Câu 40:
C + Dòng điện hiệu dụng của mạch LC: I U
L
→ Công suất tỏa nhiệt P = I2
r = 2,5 mJ
2,5 0,025 A
3
2.109 20.106 2
P
Trang 8+ Công tối đa mà pin sinh ra A = qξ = 30.5 = 150 J → với hiệu suất 0,8 → Att = 0,8.150 = 120 J
→ Thời gia duy trì t Att 120 48000 s = 800 phút
P 2,5.103
Đáp án C
Trang 92
2
1
SỞ GD & ĐT THÁI NGYÊN
THPT CHUYÊN THÁI NGUYÊN
KÌ THI THỬ THPT QUỐC GIA Môn: Vật Lý – Lần 1
Thời gian làm bài: 50 phút
Câu 1: Cho mạch điện xoay chiều gồm điện trở thuần R, tụ điện có điện dung C và cuộn dây có độ tự cảm L, mắc nối
tiếp theo thứ tự đó Biết tụ điện có điện dung C có thể thay đổi được, điện áp hai đầu đoạn mạch
u 150 2 cos100t V, khi C C1 62,5
μF thì mạch tiêu thụ công suất cực đại P max = 93,75 W Khi C C2
9
mF thì điện áp hai đầu đoạn mạch chứa điện trở thuần R và tụ điện C (uRC) và cuộn dây (ud) vuông pha với nhau, điện áp hiệu dụng hai đầu cuộn dây khi đó là :
Câu 2: Để tích điện cho tụ một điện lượng là 10 μC thì phải đặt vào hai đầu tụ một hiệu điện thế 5 V Để tụ tích điện
một điện lượng là 0,05 mC thì phải thay đổi hiệu điện thế bằng cách
Câu 3: Một mạch dao động gồm một cuộn cảm
mạch
L 2
mH và tụ C 0,8 μF Tìm tần số riêng của dao động trong
Câu 4: Một con lắc lò xo đang dao động điều hòa theo phương ngang Khi vật nặng của con lắc đi qua vị trí cân bằng
thì nó va chạm và dính vào một vật nhỏ đang đứng yên Sau đó :
A Biên độ dao động của con lắc tăng B Chu kì dao động của con lắc giảm
C Tần số dao động của con lắc giảm D Năng lượng dao động của con lắc tăng
Câu 5: Độ to của âm thanh được đặc trưng bằng
Câu 6: Hai bóng đèn có điện trở 5 Ω mắc song song và nối vào một nguồn có điện trở trong 1 Ω thì cường độ dòng
điện trong mạch là 12 A Khi tháo một đèn ra thì cường độ dòng điện trong mạch là
7
Câu 7: Một tụ điện có điện dung 10 μF được tích điện đến một hiệu điện thế xác định Sau đó nối hai bản tụ điện vào
hai đầu một cuộn dây thuần cảm có độ tự cảm 1 H Bỏ qua điện trở của các dây nối, lấy π2
= 10 Sau khoảng thời gian ngắn nhất là bao nhiêu (kể từ lúc nối) điện tích trên tụ điện có giá trị bằng một nửa giá trị ban đầu ?
A 1
1200
300
60
400
Câu 8: Tại một nơi, chu kỳ dao động điều hòa của một con lắc đơn là 2,0 s Sau khi tăng chiều dài của con lắc thêm
21 cm thì chu kỳ dao động điều hòa của nó là 2,2 s Chiều dài ban đầu của con lắc này là
Câu 9: Nguồn sóng ở O dao động với tần số 10 Hz và truyền đi với vận tốc 0,4 m/s theo phương Ox Trên phương
này có 2 điểm P và Q theo thứ tự đó là PQ = 15 cm Cho biên độ của sóng a = 1 cm và biên độ này không thay đổi khi sóng truyền Nếu tại thời điểm nào đó P có li độ 1 cm thì li độ tại Q là
Câu 10: Chiếu một tia sáng với góc tới i = 300 đi từ thủy tinh ra ngoài không khí Cho biết suất của thủy tinh n Góc khúc xạ của tia sáng bằng
Câu 11: Ta cần truyền một công suất điện 1 MW dưới một điện áp hiệu dụng 10 kW đi xa bằng đường dây một pha
Mạch điện có hệ số công suất là 0,8 Muốn cho tỉ lệ công suất hao phí trên đường dây không quá 5% công suất truyền
đi thì điện trở R của đường dây phải có giá trị
Câu 12: Trong hiện tượng sóng dừng trên một sợi dây mà hai đầu được giữ cố định, bước sóng dài nhất bằng
A Hai lân khoảng cách giữa hai nút hoặc hai bụng B Khoảng cách giữa hai bụng
Câu 13: Một con lắc lò xo có khối lượng vật nhỏ là 50 g Con lắc dao động điều hòa theo một trục cố định nằm ngang
với phương trình x = Acosωt Cứ sau những khoảng thời gian 0,05 s thì động năng và thế năng của vật lại bằng nhau Lấy π2
= 10 Lò xo của con lắc có độ cứng bằng
Câu 14: Trong mạch dao động LC, hiệu điện thế cực đại giữa hai bản tụ là U0, khi cường độ dòng điện trong mạch có giá trị bằng 0,25 giá trị cực đại thì hiệu điện thế giữa hai bản tụ là
Trang 106
5 3
2
2
A U0
2
10
4
U0 15
4
U0 5
2
Câu 15: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi, tần số 50 Hz vào hai đầu đoạn mạch mắc nối tiếp gồm
điện trở thuần R, cuộn cảm thuần có độ tự cảm L và tụ điện có điện dung C thay đổi được Điều chỉnh điện dung C đến giá trị 10
4
4 F hoặc
104
2 F thì công suất tiêu thụ trên đoạn mạch đều có giá trị bằng nhau Giá trị của L bằng
Câu 16: Một vật tham gia đồng thời hai dao động điều hòa cùng phương, cùng tần số có phương trình
1 3cos10t
6 cm và x2 7 cos10t
6 cm Dao động tổng hợp có phương trình là
A 4cos10t
6 cm B x 10cos10t
3 cm
C 10cos 20t
6 cm D x 10cos10t
6 cm
Câu 17: Đặt điện áp xoay chiều có giá trị hiệu dụng không đổi với hai đầu đoạn mạch gồm biến trở R mắc nối tiếp với
tụ điện Dung kháng của tụ điện là 100 Ω Khi điều chỉnh R thì tại hai giá trị R1 và R2 công suất tiêu thụ của đoạn mạch như nhau Biết điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R R1 bằng hai lần điện áp hiệu dụng giữa hai đầu tụ điện khi R = R2 Các giá trị R1 và R2 là
A R1 = 50 Ω, R2 = 100 Ω B R1 = 50 Ω, R2 = 200 Ω
C R1 = 25 Ω, R2 = 100 Ω D R1 = 40 Ω, R2 = 250 Ω
Câu 18: Đặt điện áp xoay chiều u = U0cosωt có U0 không đổi và ω thay đổi được vào hai đầu đoạn mạch có R, L, C mắc nối tiếp Thay đổi ω thì cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω1 bằng cường độ dòng điện hiệu dụng trong mạch khi ω = ω2 Hệ thức đúng là
A 12 B 12
Câu 19: Một sóng truyền dọc theo trục Ox với phương trình u = acos(4πt – 0,02πx) (u và x tính bằng cm, t tính bằng
giây) Tốc độ truyền của sóng này là
Câu 20: Một con lắc đơn gồm dây treo có chiều dài 1 m, vật nặng có khối lượng 100 g, dao động nhỏ tại nơi có gia
tốc trọng trường g = 10 m/s2 Cho con lắc dao động với biên độ góc 0,2 rad trong môi trường có lực cản không đổi thì
nó chỉ dao động trong thời gian 150 s thì dừng hẳn Người ta duy trì dao động bằng cách dùng hệ thống lên dây cót, biết rằng 70% năng lượng dùng để thắng lực ma sát do hệ thống các bánh răng Lấy π2
= 10 Công cần thiết tác dụng lên dây cót để duy trì con lắc dao động trong 2 tuần với biên độ 0,2 rad là
Câu 21: Một sóng cơ học lan truyền trên một phương truyền sóng với vận tốc 40 cm/s Phương trình sóng của một
điểm O trên phương truyền đó là uO = 2cos2πt cm Phương trình sóng tại một điểm N nằm trước O và cách O một đoạn 10 cm là
u
A N 2cos 2t
2 cm B uN 2cos 2t
2 cm
u
C N 2cos 2t
4 cm D uN 2cos 2t
4 cm
Câu 22: Dao động của một vật là tổng hợp của hai dao động thành phần cùng phương, cùng tần số có phương trình
x1 4,8cos10 2t
cm và x2 A2 cos10 2t cm Biết tốc độ của vật tại thời điểm động năng bằng 3 lần thế năng là 0,3 m/s Biên độ A2 là
Câu 23: Khi điện tích dịch chuyển trong điện trường đều theo chiều đường sức thì nó nhận được công là 10 J, khi dịch
chuyển tạo với chiều đường sức 600
trên cùng độ dài quãng đường thì nó nhận được một công là