Cô giáo hướng dẫn: Cao Thị Thanh HảiSinh viên: Nguyễn Thị Huế CHƯƠNG V: ĐÔNG NAM Á THỜI PHONG KIẾN Bài 8: Sự Hình Thành Và Phát Triển Các Vương Quốc Chính Ở Đông Nam Á I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
Trang 1Cô giáo hướng dẫn: Cao Thị Thanh Hải
Sinh viên: Nguyễn Thị Huế
CHƯƠNG V: ĐÔNG NAM Á THỜI PHONG KIẾN Bài 8: Sự Hình Thành Và Phát Triển Các Vương Quốc
Chính Ở Đông Nam Á I.MỤC TIÊU BÀI HỌC
Sau khi học xong bài học , học sinh cần nắm được
1.kiến thức:
Học xong bài này, học sinh cần nắm được:
- Trình bày được điều kiện tự nhiên dẫn đến sự ra đời của các vương quốc cổ
Đông Nam Á
-Khái quát được quá trình hình thành và phát triển của các vương quốc phong kiến Đông Nam Á
- Lập được bảng thống kê các giai đoạn phát triển của khu vực Đông Nam Á đến giữa thế kỉ XIX
2 Kỹ năng
- Kỹ năng quan sát, nhận xét thông qua việc chỉ lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ đại và phong kiến
- Kĩ năng lập bảng thống kê qua các giai đoạn phát triển của các quốc gia Đông Nam Á
3 Thái độ
- Năng cao tình đoàn kết giữa các nước Đông Nam Á và trân trọng những giá trị lịch sử
=> Giúp học sinh hình thành năng lực:
- Thực hành đối với đồ dùng trực quan
- Phân tích, khái quát hóa
II: CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1.Chuẩn bị của giáo viên:
- Giáo án
- Tranh ảnh tư liệu: Đền tháp Bô-rô-bu-đua
- Lược đồ các quốc gia Đông Nam Á cổ đại và phong kiến
2.Chuẩn bị của học sinh:
- Đọc trước bài ở nhà
- Sưu tầm tài liệu, thông tin từ các phương tiện có thể (sách, báo, tạp chí, mạng internet)
Trang 2II TIẾN TRÌNH TỔ CHỨC DẠY HỌC
1 Ổn định lớp
2 Giới thiệu bài mới
Giáo viên đặt câu hỏi: Trình bày hiểu biết của em về khu vực Đông Nam Á hiện nay ?
Giáo viên gợi ý : về vị trí, diện tích, dân số, tên gọi, các nước trong khu vực, tổ chức hợp tác tiêu biểu,
Học sinh: trả lời
Giáo viên: nhận xét, bổ xung
- Vị trí:N m đông nam châu Á, ti p giáp Thái Bình Dằ ở ế ương và n Đ Ấ ộ
Dương, c u n i gi a l c đ a Á-Âu v i L c đ a Úc ầ ố ữ ụ ị ớ ụ ị
- Di n tícệ h: kho ng 4 tri u km2ả ệ
- Dân số:kho ng 650 tri u ngả ệ ười ( 2017) theo s li u t Liên H p Qu c ố ệ ừ ợ ố ,đ ng th 3 khu v c Châu Á , chi m 8% dân s th gi iứ ứ ở ự ế ố ế ớ
- Đông Nam Á g m 11 nồ ước :Vi t Nam, Lào, Cam-pu-chia, Thái Lan, Mi-an-ệ
ma, Ma-lai-xi-a, Xin-ga-po, In-đô-nê-xi-a, Phi-lip-pin, Bru-nây, Đông Ti-mo, Malaysia
- Tên g iọ : có nhi u tênề khác nhau
+ Trung Qu c: ố g i Đông Nam Á là Nam Dọ ương đ ch nh ng nể ỉ ữ ước n m ằ trong vùng bi n phí nam.ể
+ Nh t ậ B n:ả g i vùng này là "NanYo", ọ
+ n ĐẤ ộ: g i ọ là "Suvarnabhumi" (đ t vàng) hay "Suvarnadvipa" (đ o ấ ả vàng)
=> Tên g i ọ "Đông Nam Á" được hình thành t nh ng năm th chi n th ừ ữ ế ế ứ hai, nh ng đ n tháng 8/1943 cái tên này m i chính th c đi vào l ch s v i ư ế ớ ứ ị ử ớ
ý nghĩa là m t khu v c chính tr chính t i H i ngh Québec l n th nh t, ộ ự ị ạ ộ ị ầ ứ ấ
t i đây t ng th ng Mĩ và Th tạ ổ ố ủ ướng Anh đã nh t trí thành l p B ch huy ấ ậ ộ ỉ
t i cao quân Đ ng Minh Đông Nam Á.ố ồ ở
-T ch c h p tác tiêu bi u nh t là :ổ ứ ợ ể ấ Hi p h i các qu c gia Đông Nam Á ệ ộ ố (ASEAN) được thành l p ngày 8 tháng 8 năm 1967 v i 5 nậ ớ ước thành viên ban đ u là In-đô-nê-xi-a, Ma-lay-xi-a, Phi-líp-pin, Xin-ga-po và Thái Lan Sauầ
40 năm t n t i và phát tri n v i nhi u thăng tr m, ASEAN ngày nay đã tr ồ ạ ể ớ ề ầ ở thành m t t ch c h p tác khu v c liên Chính ph bao g m c 10 qu c gia ộ ổ ứ ợ ự ủ ồ ả ố Đông Nam Á (thêm 5 nước là Brunei, Cămpuchia, Lào, Mianma và Vi t ệ Nam), là m t th c th chính tr -kinh t quan tr ng Châu Á - Thái Bình ộ ự ể ị ế ọ ở
Dương
Trang 3Đ đ t để ạ ượ ực s phát tri n nh ngày nay thì các nể ư ước trong Khu v c Đông ự Nam Á đã tr i quá trình hình thành và phát tri n nh th nào thì chúng ta ả ể ư ế hãy cùng nhau tìm hi u bài 8 s hình thành và phát tri n các vể ự ể ương qu c ố chính Đông Nam Á.ở
3 T ch c ho t đ ng trên l p ổ ứ ạ ộ ớ
Ho t đ ng c a th y và trò ạ ộ ủ ầ N i dung ki n th c ộ ế ứ
1.Tìm hi u s ra đ i c a các vể ự ờ ủ ương qu c c Đông ố ổ ở
Nam Á ( C l p – cá nhân )ả ớ
- Giáo viên : Em hãy nêu nét chính v đi u ki n t ề ề ệ ự
nhiên c a các n ủ ướ c trong khu v c Đông Nam Á ? ự
H c sinh : tr l iọ ả ờ
Giáo viên: nhân xét, b xungổ
Đông Nam Á là m t khu v c khá rông,b chia c t b iộ ự ị ắ ở
nh ng dãy núi Vì th không có nh ng đ ng b ng ữ ế ữ ồ ằ
r ng l n đ tr ng lúa, nh ng th o nguyên mênh ộ ớ ể ồ ữ ả
mông đ chăn nuôi gia súc l n Nh ng thiên nhiên ể ớ ư
u đãi cho vùng này đi u ki n h t s c thu n l i đó
là gió mùa R t thích h p phát tri n lúa nấ ợ ể ước
Giáo viên gi i thích thêm v gió mùa ả ề :
Là m t lo i gió đ i hộ ạ ổ ướng theo mùa Có hai lo i ạ
gióa mùa gió mùa đông và gió mùa hè khu v c Ở ự
Đông Nam Á mùa h có gió th i t n Đ Dạ ổ ừ Ấ Ộ ương và
Thái Bình Dương t i đem theo không khí mát m vàớ ẻ
m a l n thu n l i cho phát tri n nông nghi p.ư ớ ậ ợ ể ệ
- Giáo viên: Em hãy nêu nh ng ngành kinh t chính ữ ế ở
Đông Nam Á
- H c sinh: tr l iọ ả ờ
- Giáo viên: nh n xét , b xungậ ổ
C dân Đông Nam Á đã bi t s d ng đ s t, nông ư ế ử ụ ồ ắ
nghi p là ngành s n xu t chính , nh ng m i nệ ả ấ ư ỗ ước
đã hình thành m t s ngành th công truy n th ng ộ ố ủ ề ố
nh d t, làm đ g m, ngh đúc đ ng và s t Buôn ư ệ ồ ố ề ồ ắ
bán ven bi n phát tri n M t s thành th - h i c ngể ể ộ ố ị ả ả
ra đ i và ho t đ ng nh n nh p nh Óc Eo An Giangờ ạ ộ ộ ị ư
– Vi t Nam, Ta-kô-laệ
- Giáo viên : Đông Nam Á đã ch i nh h ụ ả ưở ng c a ủ
n n văn hóa nào ? T đó đã ti p thu và v n d ng ề ừ ế ậ ụ
1 S ra đ i c a các ự ờ ủ
v ươ ng qu c c ố ổ ở Đông Nam Á
Trang 4vào n n văn hóa c a mình nh th nào ? ề ủ ư ế
Các nước Đông Nam Á ch i nh hụ ả ưởng c a văn hóa ủ
n Đ T đó ti p thu và v n d ng văn hóa n Đ
d phát tri n sáng t o văn hóa c a dân t c mình.ể ể ạ ủ ộ
- Giáo viên gi i thích thêm ả
Tôn giáo: nhi u nề ước Đông Nam Á theo đ o Ph t, ạ ậ
đ o Hin-đu tr thành qu c giáo nh Chăm-pa, ạ ở ố ư
Campuchia, Thái Lan…
Ch vi t: ch Ph n đữ ế ữ ạ ược truy n bá sang Đông Namề
Á t nh ng th k đ u công nguyên Ban đ u nhi u ừ ữ ế ỉ ầ ầ ề
dân t c s d ng ch Ph n làm ch vi t c a mình, ộ ử ụ ữ ạ ữ ế ủ
v sau nhi u nề ề ước sáng t o ra ch vi t riêng trên ạ ữ ế
c s ch Ph n: ch Chăm c , ch Kh -me, ch Mi-ơ ở ữ ạ ữ ổ ữ ơ ữ
an-ma, ch Lào…ữ
Văn h c: văn h c n là ngu n c m xúc, đ tài cho ọ ọ Ấ ồ ả ề
văn h c vi t và văn h c truy n mi ng các dân t c ọ ế ọ ề ệ ộ
Đông Nam Á
Ngh thu t: Ki n trúc Hin-đu nh : Tháp Chàm ệ ậ ế ư
(Vi t Nam), Ăng-co Vát (Campuchia)… Ki n trúc ệ ế
Ph t giáo nh : Ăng-co Thom (Campuchia), Th t ậ ư ạ
Lu ng (Lào)…ổ
Văn hóa n Đ nh hẤ ộ ả ưởng khá toàn di n, sâu s c ệ ắ
đ n các dân t c Đông Nam Á Tuy nhiên, m i dân ế ộ ỗ
t c v n xây d ng cho mình m t n n văn hóa mang ộ ẫ ự ộ ề
đ m b n s c riêng.ậ ả ắ
Giáo viên k t lu n đi u ki n ra đ i c a các vế ậ ề ệ ờ ủ ương
qu c c Đông Nam Á là do đi u ki n v t ố ổ ở ề ệ ề ự
nhiên ,kinh t , văn hóaế
- Giáo viên : yêu c u h c sinh nhìn vào h.20 (SGK – tr ầ ọ
47 ) L ượ c đ các qu c gia Đông Nam Á c đ i và ồ ố ổ ạ
phong ki n , đ k tên các qu c gia c c a Đông ế ể ể ố ổ ủ
Nam Á
- H c sinh: tr l iọ ả ờ
-Giáo Viên : nh n xét ậ
Các qu c gia c g m có : Âu l c, Cham-pa, Phù Nam, ố ổ ố ạ
Chân L p, Ka-lin-ga, Ma-lay-u, Tha- t n, Pê- gu…ạ ơ
=> Tuy nhiên các vương qu c này nh bé, phân tán, ố ỏ
a, Đi u ki n ra đ i ề ệ ờ
- ĐKTN thu n l i v i ậ ợ ớ khí h u gió mùaậ
- Kinh t : bi t s d ng ế ế ử ụ
đ s t, nông nghi p ồ ắ ệ
tr ng lúa nồ ước là ngành chính
- Văn hóa: nh hả ưởng
t n n văn hóa n Đ ừ ề Ấ ộ
=> ti p thu và v n d ngế ậ ụ
đ sáng t o văn hóa ể ạ
cu mìnhả
b, Quá trình hình thành các v ươ ng qu c ố
c Đông Nam Á ổ ở
- Th i gian:Kho ng 10 ờ ả
th k đ u SCNế ỉ ầ -Xu t hi n các vấ ệ ương
qu c c : Cham-pa, Phù ố ổ Nam,
- Đ c đi m : nh bé, ặ ể ỏ phân tán
2 S hình thành và ự phát tri n c a các ể ủ
qu c gia ố phong ki n ế
Trang 5s ng riêng rẽ và nhi u khi còn tranh ch p v i nhau ố ề ấ ớ
Đó là nguyên nhân d n đ n s p đ đ r i trên c ẫ ế ụ ổ ể ồ ơ
s đó hình thành các qu c gia phong ki n hùng ở ố ế
m nh.ạ
Ho t đ ng 2: Tìm hi u s hình thành và phát tri n ạ ộ ể ự ể
c a các qu c gia phong ki n Đông Nam Á ủ ố ế
- Giáo viên yêu c u h c sinh nhìn vào sách giáo khoa ầ ọ
và l ượ c đ h,20 d tr l i câu h i Giai đo n hình ồ ể ả ờ ỏ ạ
thành c a các qu c gia phong ki n ĐNA là giai đo n ủ ố ế ạ
nào và k tên các qu c gia đó ? ể ố
- H c sinh : tr l i ọ ả ờ
- Giáo viên nh n xétậ
khái ni m: “ qu c gia phong ki n dân t c “ đó là l yệ ố ế ộ ấ
m t b t c đông và phát tri n nh t làm nòng c tộ ộ ộ ể ấ ố
- Giáo viên: chia c l p thành 4 nhóm và đ a ra yêu ả ớ ư
c u cho t ng nhómầ ừ
Nhóm 1: Nêu gia đo n phát tri n nh t và k tên các ạ ể ấ ể
qu c gia phong ki n Đông Nam Á tiêu bi u trong ố ế ể
th i kì này ờ
- Nhóm 1: c đ i di n nhóm lên tr l iử ạ ệ ả ờ
- Giáo viên: nh n xétậ
Nhóm 2: Trong th i kì phát tri n bi u hi n trên lĩnh ờ ể ể ệ
v c kinh t nh th nào? ự ế ư ế
- Nhóm 2 : c đ i di n lên tr l iử ạ ệ ả ờ
- Giáo viên: nh n xét ậ
+ Nông nghi p: có kh n ng cung c p m t kh i ệ ả ằ ấ ộ ố
lượng l n lúa g o ví d nhớ ạ ụ ư đ ng b ng sông H ng, ồ ằ ồ
I-ra-oa-đi, Chao Phray-a, Mê Công nhi u nề ước đã
Đông Nam Á
a, S hình thành ự
- Th i gian: t VII – X ờ ừ hình thành qu c gia ố phong ki n dân t cế ộ
- Tiêu bi u là : Cam-pu-ể chia c a ngủ ười kh -ơ me,vương qu c c a ố ủ
người Môn người Mi n ế
h l u sông Mê
ở ạ ư Nam…
b Quá trình phát tri n ể
- Th i gian: n a sau X – ờ ử
đ u XVIII phát tri n ầ ể
nh t c a các qu c gia ấ ủ ố phong ki n Đông Nam ế
Á
- Tên qu c gia tiêu bi u:ố ể
Đ i Vi t, Ăng co, Pa ạ ệ gan , Lang Xang, Tôn gu…
- Bi u hi n : ể ệ + Kinh t : phát tri n ế ể ( lúa g o, s n ph m thạ ả ẩ ủ công, hương li u )ệ + Chính tr : n đ nh, t pị ổ ị ậ quy nề
+ Văn hóa: Xây d ng ự
được n n văn hóa riêngề
c a mìnhủ
Trang 6ti n hình xu t kh u g o nh A-út-thay-a, Pê-gu ế ấ ẩ ạ ư
+ Th công nghi p: Phát tri n ho t đ ng s n xu t ủ ệ ể ạ ộ ả ấ
th công nghi p ( v i, hàng s n, đ s , thu c ủ ệ ả ơ ồ ứ ố
nhu m, ch ph m kim khí ), đáng l u ý là các s n ộ ế ẩ ư ả
ph m g m s và t l a c a Đ i Vi t và A-út-thay-a ẩ ồ ứ ơ ụ ủ ạ ệ
Và nh ng s n v t t thiên nhiên nh các lo i g ữ ả ậ ừ ư ạ ỗ
quý,hương li u, gia v ệ ị
+ Thương nghi p: có nhi u lái buôn trên th gi i ệ ề ế ớ
đ n đây buôn bán mang s n v t Đông Nam Á v ế ả ậ ề
nước họ
Nhóm 3: Trong th i kì phát tri n bi u hi n trên lĩnh ờ ể ể ệ
v c chính tr nh th nào? ự ị ư ế
- Nhóm 3: c đ i di n lên tr l iử ạ ệ ả ờ
- Giáo viên: nh n xétậ
+ H th ng chính tr các nệ ố ị ở ước Đông Nam Á giai
đo n này đạ ượ ủc c ng c v ng ch c và hoàn thi n.ố ữ ắ ệ
Nhà nước Đ i Vi t v a ti p thu v a sáng t o t môạ ệ ừ ế ừ ạ ừ
hình Trung Hoa đ hoàn thi n b máy quân ch đ tể ệ ộ ủ ạ
đ n đ nh cao dế ỉ ưới th i Lê s ờ ơ
Cam-pu-chia bước vào th i kì Ăng-co huy hoàng ờ
+ M r ng lãnh th , xây d ng các đ qu c l n, hùngở ộ ổ ự ế ố ớ
m nh khu v c : Đ i Vi t, A-út-thay-a, Pa-gan, Mô-ạ ở ự ạ ệ
giô-pa-hit, Ăng-co
Nhóm 4: Trong th i kì phát tri n bi u hi n trên lĩnh ờ ể ể ệ
v c văn hóa nh th nào? ự ư ế
- Nhóm 4: c đ i di n lên tr l iử ạ ệ ả ờ
- Giáo viên: nh n xétậ
+ Văn hóa dân t c độ ược hình thành và xây d ng cho ự
mình m t n n văn hóa riêng c a mình v cộ ề ủ ề h vi t, ữ ế
văn h c, ngh thu t, các c ng trình ki n trúcọ ệ ậ ồ ế , tôn
giáo, điêu kh c nh ch vi t c a ngắ ư ữ ế ủ ười Kh -me, ơ
Cham-pa, Lào,
+ Ki n trúc đ n tháp Bô-rô-bu-đua, ế ề tháp Ăng-co,
qu n th ki n trúc Pa-gan, các thành ph c A-út-ầ ể ế ố ổ
thay-a, Su-khô-thay, Hoàng thành Thăng Long
- Giáo viên gi i thi u đ n tháp Bô-rô-bu-đua (In-đô- ớ ệ ề
nê-xi-a)
Là m t kì quan ph t giáo tinh x o và l n nh t th ộ ậ ả ớ ấ ế
gi i và đớ ược UNESCO x p vào di s n th gi i 1991ế ả ế ớ
Được xây d ng vào th k VII trung tâm đ o Java ự ế ỷ ả
c, Th i kì suy thoái ờ
- Th i gian: n a sau ờ ử XVIII – gi a XIX bữ ước vào suy thoái
- Bi u hi n: kh ng ể ệ ủ
ho ng kinh t , chính ả ế
tr , xâm nh p c a ị ậ ủ
Trang 7c a I-đô-nê-xi-aủ
“ Bô-rô-bu-đua” có nghĩa là “ pháp ph t trên đ i cao ậ ồ
“ Toàn b tháp độ ược 300 nghìn viên đá x p thành, ế
được xây d ng thự eo mô hình c a m t M n-đà-la, ủ ộ ạ
t c s đ v khái ni m vũ tr c a Ph t giáo Tây ứ ơ ồ ề ệ ụ ủ ậ
t ng.Lúc hoàn thành Borobodur có 602 pho tạ ượng
Ph t, nh ng m t s đã b m t c p Đ n cao 42 m, ậ ư ộ ố ị ấ ắ ề
bao g m 12 t ng to, nh , vuông, tròn xem kẽ, k ồ ầ ỏ ế
ti p nhau., ngày nay còn 504, m t s b l y m t ế ộ ố ị ấ ấ
ph n đ u.ầ ầ
- Giáo viên: Vì sao t th k XVIII các qu c gia Đông ừ ế ỉ ố
- H c sinh: tr l iọ ả ờ
- Giáo viên : nh n xétậ
Là do n n kinh t phong ki n l i th i, chính quy n ề ế ế ỗ ờ ề
phong ki n không chăm lo phát tri n kinh t , lao ế ể ế
vào cu c chi n tranh m r ng lãnh th hao t n ộ ế ở ộ ổ ố
người và c a.ủ
Phương Tây
4 C ng c , đánh giá, d n dòủ ố ặ
a, C ng c : giáo viên c ng c n i dung ki n th c c b nủ ố ủ ố ộ ế ứ ơ ả
b, đánh giá:
- Giáo viên ki m tra đánh giá nh n th c c a h c sinh thông qua câu h i:ể ậ ứ ủ ọ ỏ Câu 1: N i tên g i c a các qu c gia phong ki n v i tên g i Đông Nam Á ố ọ ủ ố ế ớ ọ
hi n nayệ
Trang 81.Mô-giô-pa-hit a Vi t Nam ệ
3 Đ i Vi t, Chăm paạ ệ c In-đô-nê-xi-a
4 Su-khô-thay, A-út-thay d Lào
f Mi-an-ma Câu 2: L p b ng niên bi u các giai đo n phát tri n c a khu v c Đông nam ậ ả ể ạ ể ủ ự
Á đ n gi a th k XIXế ữ ế ỉ
c, d n dò: làm bài t p ,chu n b bài h c m iặ ậ ẩ ị ọ ớ