Cả 3 đều đúng Phân loại thiếu máu: Thể tích trung bình của hồng cầu [MCV], lượng Hemoglobin trung bình của hồng cầu [MCH] và Nồng độ Hemoglobin trung bình của hồng cầu [MCHC] Chẩn đoán t
Trang 1XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC LÂM SÀNG Câu 1: Để phân loại thiếu máu, ta cần làm các xét nghiệm sau
A Đo nồng độ hemoglobine
B Đo hematocrite
C Đếm số lượng hồng cầu
D Cả 3 đều sai
E Cả 3 đều đúng
Phân loại thiếu máu: Thể tích trung bình của hồng cầu [MCV], lượng Hemoglobin trung bình của hồng cầu [MCH] và Nồng độ Hemoglobin trung bình của hồng cầu [MCHC]
Chẩn đoán thiếu máu dựa vào hemoglobin
Phân loại thiếu máu dựa vào MCH, MCV, MCHC
Câu 2: Trong bệnh lý thiếu máu, hồng cầu nhỏ nhiều, thông thường
A MCV < 80 fl
B MCV > 100 fl [to]
C MCV bình thường 80 – 100 fl [88 – 100 fl là bình thường]
D MCV không diễn đạt bệnh lý thiếu máu hồng cầu nhỏ
1 fl (femtolit = 10^(-15) Lit = 1 mcm3
MCV: thể tích trung bình của HC,
HC nhỏ dựa vào MCV < 80fL
HC nhỏ nhiều dựa vào MCV < 80fL và số lượng HC (RBC) > 5,4 triệu/mm3 (nữ), > 6,1 triệu/mm3 (nam)
Câu 3: Nồng độ Hb trung bình của hồng cầu
A Là tỉ lệ huyết sắc tố trên hematocrite
B Dùng đánh giá tình trạng thiếu máu và sắt
C Bình thường từ 320 – 340 g/l [= 20 – 22 mmol/L]
D Cả 3 đều đúng
MCHC = Hb / Hct = MCH / MCV
Câu 4: Công thức máu gợi ý đến tình trạng bệnh nhân nhiễm ký sinh trùng
A Bạch cầu đa nhân trung tính tăng [nhiễm khuẩn cấp]
B Bạch cầu đa nhân ưa base tăng [tăng mẫn cảm, thiểu năng giáp]
C Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng
D Bạch cầu mono tăng [bệnh lao, cúm, thương hàn,]
E Bạch cầu lympho tăng [nhiễm virus, nhiễm khuẩn]
Câu 5: Số lượng tiểu cầu của 1 công thức máu bình thường là
A < 200 x 10^9 /L
B 150 – 400 x 10^9 /L
C 400 – 600 x 10^9 /L
D 600 – 800 x 10^9 /L
E 800 – 1000 x 10^9 /L
150.000 – 300.000/mm3 = 150 – 300 x 10^9 /L, 150.000 – 400.000/mm3
Câu 6 : Căn cứ vào hình dạng, cấu trúc người ta chia bạch cầu thành
A Bạch cầu trung tính, bạch cầu mono, bạch cầu ưa acid
B Bạch cầu trung tính, bạch cầu ưa acid, bạch cầu ưa base, bạch cầu mono, bạch cầu lympho
C Bạch cầu mono, bạch cầu lympho
D Cả 3 đều đúng
Neu% : 50-70, Lym : 20-35 , Eos % : 1-4 , Baso % : 0-1 , Mono % : 5-10
Câu 7 : Khi bệnh nhân bị sốt xuất huyết, xét nghiệm đặc hiệu trong trường hợp này
A Tiểu cầu tăng
B Tiểu cầu giảm
C Hồng cầu giảm
D Hemoglobine giảm
Câu 8 : Bạch cầu đa nhân trung tính giảm trong trường hợp nào :
A Nhiễm trùng cấp
B Dị ứng
C Sau khi tiêm huyết thanh ngừa vi khuẩn/ virus
D Nhiễm virus
Trang 2BC đa nhân trung tính giảm trong TH : nhiễm độc, choáng, dị ứng nhiễm tia xạ, sau hóa trị liệu, nhiễm virus
Câu 9 : Đông máu theo con đường nội sinh có sự tham gia của những yếu tố sau, TRỪ :
A VII
B IX
C XI
D XII
Câu 10 : Các xét nghiệm cho biết thời gian đông máu :
A Phương pháp Millan
B PP Lee-White
C Prothrombin time – PT
D Cả 3 đều đúng
E Cả 3 đều sai
Câu 11 : Thiếu Vitamin B12 có thể gây ra :
A Thiếu máu ưu sắc, hồng cầu to
B Thiếu máu nhược sắc, hồng cầu nhỏ
C Thời gian đông máu tăng
D Thời gian chảy máu tăng
Câu 13 : Thiếu Vitamin K có thể gây ra :
A Thiếu máu nhược sắc
B Thiếu máu ưu sắc
C Thời gian đông máu tăng
D Thời gian đông máu giảm
Câu 14 : Giai đoạn hình thnahs cục máu đông :
A Giai đoạn thành mạch- gđ tiểu cầu- gđ huyết tương
B Gđ huyết tương- gđ thành mạch- giai đoạn tiểu cầu
C Gđ tiểu cầu- gđ huyết tương- gđ thành mạch
D Cả 3 đều sai
Giai đoạn thành mạch : co mạch
Giai đoạn tiểu cầu
Giai đoạn huyết tương : hoạt hóa các yếu tố đông máu, fibrin tạo thành 1 lưới làm cho các tiểu cầu tập trung được vững chắc
Câu 15 : Trường hợp bị nhiễm khuẩn thì loại bạch cầu nào TĂNG :
A Lympho
B Mono
C Neutrophil
D Basophil
E Eosinophil
MỘT SỐ TRƯỜNG HỢP LÂM SÀNG :
MCV : thể tích trung bình hồng cầu
MCH : số lượng huyết sắc tố trung bình hồng cầu
MCHC : nồng độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu
PDW : phân bố độ rộng tiểu cầu
MPV : thể tích trung bình tiểu cầu
TH 1 :
Giá trị xét nghiệm % Giá trị bt Tăng/ giảm
EO 0,38 6,9% 1-4% Tăng
Trang 3RBC 3,96 x 10^12/L 4-6 x10^12/L
PDW
MPV
Bạch cầu đa nhân ưa acid tăng cao => nhiễm KST, dị ứng
TH2 :
Giá trị xét nghiệm % Giá trị bt Tăng/ giảm
WBC 0,71 ( x 10^9/L) 100% 5-10 (x 10^9/L) Giảm
RBC 2,72 x 10^12/L 4-6 x10^12/L Giảm
PLT 24 x 10^9/L 150-400 x 10^9/L Giảm
PDW
MPV
Giảm 3 dòng tế bào, không ghi nhận tế bào non => Suy tủy, cần làm tủy đồ
TH3 :
Giá trị xét nghiệm % Giá trị bt Tăng/ giảm WBC 22,87 (x 10^9/L) 100% 5-10 (x 10^9/L) Tăng
Số lượng tế bào bạch cầu đa nhân trung tính tăng cao => nhiễm trùng ngoại biên
Sốt rét thiếu máu nhược sắc hồng cầu nhỏ : huyết sắc tố hạ nhiều so với số lượng hồng cầu
Trang 4Sốt xuất huyết Dengue : haematorit tăng 20% so với bình thường (bình thường là 36 – 40%), tiểu cầu giảm, bạch cầu giảm Tiêu chuẩn chuẩn đoán là : sốt và xuất huyết kèm theo cô đặc máu (hct tăng), số lượng tiểu cầu giảm nên nếu có câu Hct tăng thì chọn luôn
THÔNG TIN THUỐC
1 Các phát biểu sau đây về thông tin thuốc cho công chúng đều đúng, NGOẠI TRỪ :
A Giúp có sự hiểu biết khi mua thuốc không cần đơn (OTC)
B Không giới thiệu, quảng cáo tùy tiện thuốc thuộc loại kê đơn
C Chỉ nêu dữ liệu về thuốc đã được chứng minh khoa học
D Dùng ngôn ngữ thông dụng nhưng không gây sự hiểu sai lạc về các dữ liệu khoa học
E Không cần nói rõ những hạn chế của thuốc
2 Có một định nghĩa về thuốc: THUỐC = HOẠT CHẤT + THÔNG TIN nhằm nhấn mạnh:
A Dược sĩ có trách nhiệm cung cấp thông tin thuốc
B Thành phần không thể thiếu của thuốc là bao bì
C Hoạt động quảng cáo giới thiệu thuốc phải tác động vào việc kê đơn, dùng thuốc bằng bất cứ giá nào
D A và B đúng
E A và C đúng
3 Tính chất và yêu cầu của thông tin thuốc:
A Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ các bài báo tập chí chuyên môn (journal articles)
B Thông tin đáng tin cậy nhất được lấy từ sách giáo khoa (textbooks) và sách tham khảo (reference books)
C Thông tin cần được định hướng cho đối tượng cần đến
D A và C đúng
E B và C đúng
4 Thông tin thuốc trong bệnh viện
A Đảm bảo sử dụng thuốc hợp lý, an toàn và kinh tế
B Giúp Hội đồng Thuốc và Điều trị đánh giá, xây dựng danh mục thuốc
C Đảm bảo sự tuân thủ qui chế dược chính
D Giáo dục bệnh nhân tránh lạm dụng thuốc và tự chữa bệnh bằng thuốc thiếu khoa học
E Tất cả đều đúng
5 Các phát biểu sau đây về thông tin thuốc ở bệnh viện đều đúng, ngoại trừ:
A Dược sĩ phải nắm rõ và cập nhật về các vấn đề quản lý thuốc (qui định, qui chế, giá cả, chế độ, thuốc độc )
B Dược sĩ phải nắm vững các vấn đề về khoa học đối với thuốc (thuốc mới, sinh dược học, dược lực học…)
C Dược sĩ tham gia huấn luyện, đào tạo về nghiệp vụ thông tin
D Dược sĩ góp phần soạn thảo tài liệu hướng dẫn sử dụng thuốc
E Dược sĩ không nên thu thập thông tin kê thuốc liên quan mật thiết đối với bệnh nhân ( tuổi, nghề
nghiệp, giới tính)
6 Phát biểu nào sau đây KHÔNG ĐÚNG:
A Một thông tin cần cung cấp cho Hội đồng Thuốc và Điều trị là so sánh giá cả của một thuốc sẽ được dùng trong bệnh viện so với các thuốc khác cùng loại
B Thông tin người điều dưỡng quan tâm thường liên quan đến đường cho thuốc
C Khi trả lời một câu hỏi về thông tin thuốc, bước đầu tiên là xác định người hỏi thực sự muốn biết
điều gì
Trang 5D Trong vài trường hợp, người dược sĩ cần thu thập thông tin phản hồi từ bệnh nhân (như bệnh án)
để trả lời câu hỏi về chế độ dùng thuốc của người này
E Thông tin về nồng độ đỉnh của kháng sing trong huyết tương thuộc về lĩnh vực dược lực học
7 Trong qui trình tìm kiếm thông tin thuốc, trước hết nên tìm thông tin ở:
A Tạp chí chuyên ngành (nguồn cấp 1)
B Medline (nguồn cấp 2)
C Sách giáo khoa (nguồn cấp 3)
D Nhật báo (như báo Tuổi Trẻ)
E Báo của ngành (như báo Sức Khỏe & Đời sống, Thuốc & Sức khỏe…)
8 Tùy theo đối tượng, thông tin thuốc nhằm để:
I Nâng cao dân trí về thuốc & sức khỏe
II Giúp hiểu biết và sử dụng thuốc cho bệnh nhân trong bệnh viện
III Giải đáp về thuốc cho bác sĩ, dược sĩ
A Chỉ I đúng
B Chỉ II đúng
C I và II đúng
D I và III đúng
E I, II và III đúng
9 Phát biểu sau đây là đúng, ngoại trừ
A Thông tin theo y học có chứng cứ (EBM) có nghĩa là thông tin về tác dụng của thuốc phải được
chứng minh về thử nghiệm lâm sàng
B Một mục tiêu của TTT là đảm bảo tuân thủ qui chế dược chính
C Thông tin thuốc chỉ nhằm nâng cao sự hiểu biết về thuốc chứ không nhằm thay đổi thái độ về sử
dụng thuốc
D Khi tìm tin trên Internet, cần đánh giá mức độ tin cậy của thông tin đó
E Đơn vị TTT có nhiệm vụ truyền đạt hiểu biết đúng đắn về thuốc cho nhiều đối tượng sử dụng thuốc phục vụ người bệnh
10 Câu hỏi thông tin thuốc trong phạm vi rộng, cần trả lời bằng kiến thức tổng quát có thể tìm kiếm qua:
A Nguồn thông tin cấp 1
B Nguồn thông tin cấp 2
C Nguồn thông tin cấp 3
D Các nghiên cứu cơ bản
E B và C đúng
11 Các nhược điểm sau là của nguồn thông tin cấp 1 (primary resource), NGOẠI TRỪ:
A Phạm vi giới hạn
B Nghiên cứu đều có hạn chế
C Khó hiểu khi BN muốn tìm hiểu thông tin
D Cung cấp dữ liệu không cập nhật về thuốc mới
E Dữ liệu ít hay còn tranh luận
12 Các nguồn thông tin cấp 2 (secondary resource) bao gồm
A Pubmed
B Cochrane
C Drug Facts and Comparisons
D A và B
E B và C
13 Thông tin từ các nguồn sau được xem là lấy từ các nguồn thông tin cấp 3, NGOẠI TRỪ :
A Goodman and Gilmans Pharmacological Basics of Therapeutics
Trang 6B Lexi-comp
C Rang & Dale’s Pharmacology
D AHFS drug information
E Annals of Internal Medicine
14 Ưu điểm của nguồn thông tin cấp 3
A Cung cấp dữ liệu về loại thuốc mới
B Là các công bố mới, cập nhật mới
C Phù hợp để trả lời các câu hỏi có tính tổng quát, cơ bản
D Thông tin phản ánh quan điểm của nhiều chuyên gia trong lĩnh vực
E C và D đúng
15 Chiến lược tìm thông tin thuốc
A Nguồn thông tin cấp 1 -> cấp 2 -> cấp 3
B Nguồn thông tin cấp 3 -> cấp 2 -> cấp 1
C Nguồn thông tin cấp 1 -> cấp 3 -> cấp 2
D Nguồn thông tin cấp 3 -> cấp 1 -> cấp 2
E Nguồn thông tin cấp 2 -> cấp 1 -> cấp 3
16 Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng (RCT)
A Các đối tượng chỉ cần chia làm 2 bên có số lượng như nhau
B Tất cả các đối tượng có cơ hội như nhau vào một trong hai nhóm can thiệp hoặc đối chứng
C Các đối tượng được đánh số chẵn lẻ, số chẵn sẽ vào nhóm can thiệp và số lẻ sẽ vào nhóm đối chứng
D Người nghiên cứu cần phải biết được qui định phân nhóm
E Các câu trên đều sai
17 Một nghiên cứu nhằm tìm hiểu liên quan giữa biểu hiện bệnh lý trên một dân số hiện nay và sự phơi nhiễm với các chất trong quá khứ gọi là:
A Báo cáo hàng loạt ca
B Nghiên cứu đoàn hệ
C Nghiên cứu bệnh chứng
D Nghiên cứu ngẫu nhiên có đối chứng
E Các câu trên đều sai
18 Liệt kê các tài liệu cần tham khảo về thông tin
Sử dụng thuốc LEVITRA
Sự lạm dụng thuốc và lệ thuộc thuốc ( Drug abuse and drug dependence)
19 Bác sĩ điều trị tại bệnh viện đặt câu hỏi với dược sĩ lâm sàng: “ Biết rằng Omeprazol và lansoprazol
là thuốc kinh điển được dùng trong phác đồ diệt trừ Helicobacter pylori Có thể cung cấp thông tin đáng tin cậy về việc có thể dung thuốc ức chế bơm proton mới là pantoprazol trong phác đồ vừa nêu?” Dược sĩ lâm sàng sẽ cung cấp thông tin gì, từ đâu?
(Cách sử dụng trong điều trị và tác dụng không mong muốn, đánh giá điều trị Từ
www.pubmed.gov)
Trang 7
7
SỬ DỤNG THUỐC TRÊN ĐỐI TƯỢNG ĐẶC BIỆT
1 Bệnh nhân nam 65 tuổi bị chẩn đoán viêm khớp và có nguy cơ nhồi máu cơ tim, thuốc nào sau đây được
ưu tiên sử dụng.=?
a Celecoxib
b Naproxen
c Rofecoxib
d Ibuprofen
e Diclofenac
2 Bệnh nhân nam 65 tuổi bị chẩn đoán viêm khớp và có tiền sử loét dạ dày tá tràng cần bắt đầu sử dụng NSAID, lời khuyên dùng thuốc NSAID nào sau đây KHÔNG hợp lý để ngừa tác dụng phụ trên dường tiêu hóa?
a Sử dụng liều thấp và tăng dần liều cho đến khi đạt hiệu quả
b Kết hợp với một thuốc ức chế bơm proton
c Sử dụng dạng thuốc đạn hoặc kem bôi
d Sử dụng thuốc ức chế chuyên biệt trên COX-2
e Kết hợp với misoprostol
3 Đối với phụ nữ cho con bú, phát biểu về thuốc sau đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
a Các thuốc bài tiết qua sữa nhiều có thể ảnh hưởng đến trẻ đang bú
b Các thuốc bài tiết qua sữa ít đều không thể ảnh hưởng đến trẻ đang bú
c Có thể bổ sung vitamin và chất khoáng qua sữa mẹ cho trẻ
d Thuốc chứa iod thường chống chỉ định đối với phụ nữ đang cho con bú
e Nếu mẹ cần thiết phải sử dụng thuốc ảnh hưởng xấu đến trẻ, bắt buộc phải cho trẻ ngưng bú sữa mẹ
4 Nguyên nhân dẫn đến sự tăng thời gian bán thải T1/2 của thuốc ở người cao tuổi được kể dưới đây đều đúng, NGOẠI TRỪ:
a Tăng lượng mỡ làm kho dự trữ thuốc trong cơ thể
b Giảm lượng protein/máu
c Giảm lượng máu qua gan
d Giảm lượng máu qua thận
e Giảm chức năng thận
5 Đối với người suy gan, cần thực hiện các điều sau, NGOẠI TRỪ:
a Chọn dùng thuốc bài xuất chủ yếu qua thận
b Tránh dùng thuốc độc cho gan
c Tránh dùng thuốc được chuyển hóa nhiều ở gan
d Nên phối hợp nhiều thuốc để việc điều trị mau hiệu quả
e Càng ít dùng thuốc càng tốt
6 Các thuốc sau có thể kích thích sự tiết sữa bằng cách tăng tiết prolactin, NGOẠI TRỪ:
a Sulprid
b Bromocryptin
c Methyldopa
d Theophyllin
Trang 88
e Metoclopramid
7 Phát biểu nào KHÔNG ĐÚNG đối với động học của kháng sinh ở người cao tuổi?
a Thời gian bán thải của thuốc bị kéo dài
b Độc thanh lọc của thuốc ở thận giảm
c Biển đổi sinh học của thuốc giảm do lượng máu đến gan giảm
d Sự hấp thu ở đường tiêu hóa có thể chậm hơn so với người trẻ
e Nồng độ thuốc trong huyết tương thường thấp hơn so với người trẻ
8 Kháng sinh nào sau đây được xem là an toàn đối với phụ nữa có thai?
a Quinolon
b Betalactam
c Tetracyclin
d Macrolid
e Câu b và d đúng
9 Đối với nhiếm trùng nặng ở trẻ sơ sinh, đường dùng ưu tiên là:
a Uống
b Đặt trực tràng
c Tiêm dưới da
d Tiêm bắp thịt
e Tiêm tĩnh mạch
10 Bệnh nhân nữ 55 tuổi, đến bệnh viện với triệu chứng sưng đau, cứng khớp gối và đau bụng, vàng da, nước tiểu sẫm màu Qua thăm khám, bác sĩ chẩn đoán bệnh nhân bị viêm khớp cấp và viêm gan mạn tính Do bệnh nhân khai đã dùng Diclofenac 50 mg x 3 lần/ngày trong suốt 1 tuần qua mà triệu chứng vẫn không thuyên giảm, bác sĩ quyết định cho bệnh nhân sử dụng glucocorticoid Thuốc nào sau đây có thể được chỉ định cho bệnh nhân này?
a Prednison
b Prednisolon
c Dexamethason
d Câu a và b đúng
e Câu b và c đúng
11 Các nguyên nhân làm thay đổi đáp ứng thuốc trong dược lực thuốc trên người cao tuổi, NGOẠI TRỪ:
a Giảm độ nhạy cảm receptor
b Tăng dung nạp cảm giác đau
c Kém đáp ứng cơ quan cảm nhận thay đổi như sự thay đổi huyết áp
d Tăng sản xuất các chất dẫn truyền thần kinh như dopamin, acetylcholin
e Câu a và c đúng
12 Phát biểu nào sau đây là đúng liên quan đến dược động học đối với người cao tuổi
a Thuốc được đưa nhanh xuống ruột non, thích hợp cho các thuốc bao tan trong ruột
b Thuốc dễ hấp tu qua da do có nhiều mạch máu gần da
c Sự hấp thu thuốc qua đường tiêm bị ảnh hưởng do khối lượng cơ giảm
d Tỉ lệ mỡ ở người cao tuổi thấp, làm giảm sự phân bố các thuốc tan trong mỡ
e Câu b và c đúng
13 Để hạn chế bất lợi dùng thuốc cho người cao tuổi cần phải làm gì, NGOẠI TRỪ:
Trang 99
a Tránh các thuốc gây tương tác
b Dùng thuốc trong thời gian dài và nên giảm liều
c Phác đồ đơn giản và ít thuốc để tuân thủ
d Hiệu chỉnh liểu tùy theo cá nhân
e Khởi đầu bằng liều thấp
14 Ảnh hưởng của tuổi tác đên đáp ứng thuốc được liệt kê sau đây, ngoại trừ:
a Dễ bị hạ huyết áp thế đứng
b Dễ bị uống thừa nước
c Dễ bị té ngã do mất thăng bằng
d Dễ bị mất ngủ
e Giảm trí nhớ và chức năng nhận thức
15 Đối với phụ nữ có thai, điều nào sau đây là không đúng:
a Thuốc dùng trong kỳ phôi có thể gây ra quái thai, dị tật bẩm sinh
b Trong thời kỳ thai, chất độc có thể làm giảm tính hoàn thiện một số cơ quan
c Có một số bệnh ở phụ nữ mang thai bắt buộc phải chữa trị bằng thuốc
d Thuốc từ cơ thể người mẹ có thể qua thai nhi một lượng đáng kể
e Chỉ nên dùng thuốc trong thời kỳ tiền phôi vì thai nhi không nhạy cảm với thuốc
16 Thuốc nào sau đây có khả năng tăng tiết sữa
a Thuốc ngừa thai
b Vitamin B6 liều cao
c Metoclopramid
d Lợi tiểu thiazid
e Ergotamin
17 Phát biểu nào sau đây là đúng trong phân loại mức độ an toàn thuốc cho phụ nữ có thai
a Mức độ nguy cơ D là “Chắc chắn có nguy cơ cho bào thai”
b Mức độ nguy cơ A là “Không có bằng chứng về nguy cơ trên người”
c Mức độ nguy cơ C là “Nguy cơ cao gây dị tật bào thai”
d Mức độ nguy cơ B là “Có nguy cơ trên bào thai”
e Mức độ nguy cơ E là “Chống chỉ định cho phụ nữ có thai”
18 Chất nào sau đây khi dùng cho phụ nữ có thai có thể ảnh hưởng gây dị tật vẹo cột sống cho thai
a Acid Valproic
b Warfarin
c Acid retinoic
d Rượu
e Thuốc lá
19 Một bệnh nhi đang dùng prednicolon 40 mg/ngày để điều trị viêm gan tự miễn và chưa thể giảm liều từ
3 tháng nay Biện pháp nào sau đây KHÔNg giúp hạn chế tác dụng phụ gây chậm lớn cho bệnh nhân này?
a Bổ sung glucose
b Tăng vận động ngoài trời
c Bổ sung protein
d Uống sữa
Trang 1010
e Bổ sung Ca-D
20 Độc tính có thể gây ra bởi acid acetyl salicylic ở trẻ em
a Hội chứng Grey
b Hội chứng Reye
c Hội chứng Stevens-Johnson
d Hội chứng Zollinger-Ellinson
e Một loại độc tính khác
21 Cần giảm liều kháng sinh nào sau đây đối với bệnh nhân suy gan
a Kanamycin
b Ciprofloxacin
c Cephaloridin
d Pefloxacin
e Gentamicin
22 Thuốc không phải hiệu chỉnh liều ở người suy thận là
a Tetracyclin
b Amikacin
c Ceftriaxon
d Doxycyclin
e Ciprofloxacin
Đáp án:
1 E
2 A
3 B
4 B
5 D
6 B
7 E
8 E
9 E
10 E
11 D
12 A
13 E
14 B
15 E
16 C
17 B
18 A
19 A
20 B
21 D
22 D