Dòng điện khởi động bỏ qua dòng từ hóa, mômen khởi động, mômen cực đại?. Điện trở phụ thêm vào mạch rotor để giảm dòng khởi động I2’ còn 50% và tính mô men khởi động khi đó?. Bỏ qua tổn
Trang 1ĐẠI HỌC SƯ PHẠM KỸ THUẬT TP.HCM
KHOA ĐIỆN-ĐIỆN TỬ
BỘ MƠN: ĐIỆN CƠNG NGHIỆP
ĐÁP AN MÔN: TRUYỀN ĐỘNG ĐIỆN TỰ
ĐỘNG
Mã mơn học: ELDR330545 Học kỳ: I Năm học: 2014-2015
ĐỀ SỐ 1 Đề thi cĩ 02 trang
Thời gian: 75 phút
Được phép sử dụng tài liệu
Câu 1 (4 điểm)
Một động cơ không đồng bộ 3 pha 4 cực nối sao, 15hp, 209V, 60Hz và có các tham số: R1=0.128Ω; R2’=0.0935Ω; Xeq=0.49Ω
Hãy tính:
a Dòng điện khởi động (bỏ qua dòng từ hóa), mômen khởi động, mômen cực đại? (1đ)
b Điện trở phụ thêm vào mạch rotor để giảm dòng khởi động I2’ còn 50% và tính mô men khởi động khi đó? (2đ)
c Động cơ điều khiển tốc độ bằng mạch SER với gĩc kích 1200 Bỏ qua tổn hao lõi thép và tổn hao đồng, biết tổn hao cơ Prot =0.5kW, hãy tính tốc độ động cơ và dịng một chiều trong bộ chỉnh lưu, biết N1/N2=1 (1đ)
a
(R1+R2
'
s )
2
+ X eq
2
=
209 3 (0,128 + 0, 0935)2
+ 0, 492 = 224, 4A
M st =P
ω =
3(I2'
)2
R2'
sω s
=3(224, 4)
2 0, 0935 2π.1800 60
= 75Nm
ωs =2π60
2
2 2ωs (R1+ R1
2
+ X eq
2 )=
2092
22π.1800
60 (0,128 + 0,1282
+ 0, 492)
= 182, 7Nm
Trang 2b
I st = I2
'
(R1+R2
'
+ R' ad
2
+ X eq
2
→ R' ad = 0, 735Ω
T st =3I st
2
.(R2'
+ R'ad)
ωs
=3.112, 2
2
(0, 0935 + 0, 735) 2Π.1800
60
= 166Nm
c Tốc độ đồng bộ ns=1800vg/ph
n = n s 1+ N1
N2cosα
!
"
%
& = 1800 1+1* cos 120' ( o)
⇒ s = 0.5
P out = 15* 746 = 11190 kW
P d = 11190 + 500 = 11690 W = M dω
I = M dωs
KV s =
P g
KV S =
P d
1− s
KV s =
11690 1− 0.5
282.39= 82.8A
Câu 2 (3 điểm)
Một động cơ một chiều kích từ độc lập cĩ các số liệu kỹ thuật sau: Pđm=34kW, Uđm=220V, Iđm=178A, nđm=1580 vg/ph, Rư=0.042Ω Động cơ đang làm việc trên đường đặc tính cĩ tự nhiên với mơ men cản trên trục MC=Mđm Để dừng máy người ta chuyển sang chế độ hãm ngược bằng cách đảo chiều điện áp Hãy xác định trị số mơ men điện từ của động cơ sinh ra ở đầu và cuối quá trình hãm? Nếu trong mạch phần ứng mắc thêm điện trở phụ Rưf=1.25Ω
kφ dm=U dm. − I dm R u.
ωdm
= 1.284 tẠi A
ωA=U u
R u I dm
kφ = 166.1rad / s =ωB
tẠi B (dau qua trinh ham)
ωB =−U u
R u + R f
(kφ)2 M B ⇒ M B = −430.6Nm
Tai C (cuoi qua trinh ham)
ωC= 0 =−U u
R u + R f (kφ)2 M C ⇒ M C = −218.64Nm
Câu 3 (3 điểm)
Trang 3Xét hệ thống tời nâng như hình (a) Hình (b) là đặc tính thay đổi tốc độ vt của tải theo thời gian Tải có khối lượng mt=1000 kg, trống tời có đường kính D=0.3m, tỉ số truyền của bộ giảm tốc i=ω/ωt=50 Mô men quán tính của trống tời Jtr=3kgm2, mô ment quán tính của động cơ và của bộ giảm tốc qui về trực động cơ là 0.3 kgm2 Hiệu suất của hệ thống truyền động tử động cơ đến tải là η=0.85 Bỏ qua tổn hao không tải của động
cơ Gia tốc trọng trường g=10m/s2
a Xét hình 1b, ở chế độ xác lập của tải, tính giá trị mô men động cơ cần cung cấp cho hệ thống? (1đ)
b Xét hình 1b, ở chế độ quá độ của tải, tính mô men động cơ cần cung cấp cho hệ thống Giả thiết tải tăng tốc tuyến tính theo thời gian? (1đ)
(Lưu ý: tốc độ góc của trống tời ωt= vt/(D/2))
(a) Hệ thống tời nâng
(b) Đặc tính thay đổi tốc độ vt theo thời gian
a J = 0.3+ 3
502 +1000(0.15
50 )
2
= 0.3102kgm2
ở chế độ xác lập(w=0)
1000.10.0,15 50.0.85 = 35, 2941Nm
b Ở chế độ quá độ
dt
Với
ω2 = v
R=
0.314 0.15 = 2.0933
ω = ω2i = 2.0933.50 = 104, 665
à
Động cơ
ơ
ω
Bộ giảm tốc
ơ
Trống tời
ơ
ωt
vt mt Tải i=ω/ωt=50
t(s)
vt(m/s) 0.314
2
0
Trang 4M = M C + J dω
dt = 35, 2941+ 0.3102
104, 665
2 = 51, 5276Nm
Ghi chú:
• Cán bộ coi thi không được giải thích đề thi
Ngày tháng năm 20
Thông qua bộ môn