1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỀ THI CẤU KẾT ĐIỆN TỬ VI MẠCH

15 192 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 475 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Vẽ và giải thích đặc tuyến Volt – Ampe của thyristor khi phân cực thuận.. ---Hết---Thí sinh không được sử dụng tài liệu CB coi thi không giải thích gì thêm.?. Vẽ và giải thích đặc tuyến

Trang 1

Câu 1 ( 3điểm)

Giải thích sự tương tự của một chuyển tiếp PN và một tụ điện Từ đó giải thích nguyên lý làm việc của điốt biến dung?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Nêu nguyên lý hoạt động của mạch và vẽ dạng điện áp ra trên tụ C?

b Cho biết

UBB = 11V

 = 0,7

RE = 8,6K

C= 0,1F

Điện áp bão hoà trên emitơ UEB1s = 2,5V

Thời gian phóng của tụ điện << Thời gian nạp của tụ điện ( p << n )

Tính tần số của dãy xung ra trên tụ C ?

Câu 3 ( 4điểm)

Vẽ cấu tạo, ký hiệu quy ước và nêu nguyên lý hoạt động của JFET kênh N?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 2

Câu 1 ( 2điểm)

Nêu quá trình hình thành bán dẫn loại N Vẽ giản đồ vùng năng lượng bán dẫn N với mức đô-nô?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Phân tích định tính khả năng ổn định điểm công tác tĩnh của mạch trên?

b Cho biết

EC = 10V

Điểm công tác tĩnh Q (ICQ =1mA, UCEQ= 4,5V)

 = 50

UBE = 0,7V Giả sử  của transistor trên thay đổi có 1 = 25; 2 = 75 Hãy tính sự dịch chuyển điểm công tác tĩnh? Từ đó đưa ra nhận xét?

Câu 3 ( 4điểm)

a Nêu cấu tạo và ký hiệu quy ước của thyristor

b Vẽ và giải thích đặc tuyến Volt – Ampe của thyristor khi phân cực thuận?

Câu 4 ( 1điểm)

Nêu ảnh hưởng của nhiệt độ đến điện áp đánh thủng của chuyển tiếp PN?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 3

Câu 1 ( 2điểm)

Nêu quá trình hình thành bán dẫn loại P Vẽ giản đồ vùng năng lượng bán dẫn P với mức acepto và giải thích?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

Cho biết

EC = 9V Điểm công tác tĩnh Q (ICQ =1,1mA, UCEQ = 5V)

 = 50

UBE = 0,7V

a Trong trường hợp  của bản thân transistor trên thay đổi ,  = 75 Xác định sự biến đổii điểm công tác tĩnh?

b Tính độ ổn định nhiệt của mạch trên?

c Giải thích tại sao mạch trên có độ ổn định điểm công tác tĩnh và ổn định nhiệt kém?

Câu 3 ( 4điểm)

a Nêu cấu tạo và ký hiệu quy ước của thyristor

b Vẽ và giải thích đặc tuyến Volt – Ampe của thyristor khi phân cực thuận?

Câu 4 ( 1điểm)

Nêu ảnh hưởng của nhiệt độ đến đặc tuyến thuận của chuyển tiếp PN?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 4

Câu 1 ( 3điểm)

Vẽ và giải thích đặc tuyến ra của transistor NPN?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau

Cho biết

U CC = 20V R1= 88KΩ; R2 = 17,2KΩ; R E = 3,25KΩ; R t = 0,75KΩ

 = 50

a Tính điều kiện phân cực ICQ và UCEQ?

b Tính hệ số ổn định nhiệt của mạch?

c Để tăng độ ổn định nhiệt của mạch thì ta mắc mạch như thế nào? Giải thích?

Câu 3 ( 4điểm)

Nêu cấu tạo, sơ đồ tương đương, ký hiệu quy ước và đặc tuyến Volt – Ampe của TRIAC?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 5

Câu 1 ( 3điểm)

a Khi nào xảy ra hiện tượng đánh thủng chuyển tiếp PN? Vẽ đặc tuyến Volt-Ampe của chuyển tiếp PN khi bị đánh thủng?

b Trình bày cơ chế đánh thủng xuyên hầm?

Câu 2 ( 3điểm)

Thiết kế mạch phân cực cho tranzitor silic loại NPN?

Cho biết nguồn cung cấp UCC = 15V

a.Tính các phần tử của mạch nguyên lý để điểm công tác tĩnh Q ở vị trí Q (ICQ =1,1mA, UCEQ

= 5,5V) khi tranzitor có  = 50

Chọn Rt = 5kΩ

b Giả thiết các phần tử của mạch tính được ở trên không đổi,  của bản thân tranzitor thay đổi từ 25 – 75 Nhận xét về sự dịch chuyển điểm công tác tĩnh ?

Câu 3 ( 3điểm)

a Thế nào là mức năng lượng Fecmi Giải thích ý nghĩa của mức năng lượng Fecmi?

b Nêu xu hướng dịch chuyển mức năng lượng Fecmi khi pha tạp chất loại P và N?

Câu 4 ( 1điểm)

Nêu ảnh hưởng của nhiệt độ đến đặc tuyến thuận của chuyển tiếp PN?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 6

Câu 1 ( 3điểm)

Vẽ và giải thích đặc tuyến Volt – Ampe của điốt ngược? Tại sao có tên gọi là điốt ngược?

Câu 2 ( 3điểm)

a.Phân tích khả năng khống chế pha của mạch? Giải thích vai trò của R1 và D1?

b Giả sử điện áp nguồn xoay chiều có biên độ là 30V? Điện trở tải bằng 15 Xác định khoảng điều chỉnh của R1 để có thể mở thyristor tại bất cứ góc nào trong khoảng từ 8o –90o Biết rằng dòng mở cực G là 100A và điện áp cửa G là 0,5V

Câu 3 ( 4 điểm)

a Vẽ cấu tạo và ký hiệu quy ước của MOSFET kênh N loại đặt sẵn?

b Vẽ đặc tuyến Volt-Ampe và giải thích nguyên lý hoạt động của loại tranzitor trường trên?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 7

Cõu 1 ( 2điểm)

Trỡnh bày sự phụ thuộc của độ dẫn xuất bỏn dẫn vào nhiệt độ? Vẽ hỡnh?

Cõu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Phõn tớch khả năng ổn định điểm cụng tỏc tĩnh của mạch bằng cỏch định tớnh?

b Cho biết EC = 9V

Điểm cụng tỏc tĩnh Q (ICQ =1,1mA, UCEQ = 4,5V)

 = 50

UBE = 0,7V Giả sử hệ số  của transistor trờn thay đổi,  = 75 Hóy tớnh sự dịch chuyển điểm cụng tỏc tĩnh? Từ đú đưa ra nhận xột?

Cõu 3 ( 4điểm)

Trình bày nguyên lý làm việc và vẽ đặc tuyến Volt – Ampe của điốt Tunnel khi phân cực thuận?

Cõu 4 ( 1điểm)

Thế nào là hiện tượng quỏ nhiệt trong tranzitor? ảnh hưởng của hiện tượng quỏ nhiệt đến tranzitor?

-Hết -Thớ sinh khụng được sử dụng tài liệu

CB coi thi khụng giải thớch gỡ thờm

Trang 8

Câu 1 ( 2điểm)

Trình bày sự phụ thuộc của độ dẫn xuất bán dẫn vào nhiệt độ? Vẽ hình?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Cho biết EC = 9V

Điểm công tác tĩnh Q (ICQ =1mA, UCEQ = 5V)

 = 50

UBE = 0,7V Trong trường hợp hệ số  của tranzitor trên thay đổi  = 25 Xác định sự biến đổi điểm công tác tĩnh??

b Tính và đưa ra nhận xét độ ổn định nhiệt của loại mạch này?

Câu 3 ( 4điểm)

a Nêu cấu tạo và vẽ sơ đồ tương đương của tranzitor một lớp chuyển tiếp UJT?

b Nªu nguyªn nh©n xuÊt hiÖn hiÖu øng ®iÖn trë ©m trong UJT?

Câu 4 ( 1điểm)

Thế nào là hiện tượng quá nhiệt trong tranzitor? ảnh hưởng của hiện tượng quá nhiệt đến tranzitor?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 9

Câu 1 ( 3điểm)

Phân tích các thành phần dòng điện bên trong tranzitor PNP?

Câu 2 ( 3điểm)

Thiết kế mạch phân cực tranzitor bằng dòng emitơ Điều kiện phân cực là ICQ = 2 mA và

UCEQ = 10V Tranzitor silic loại NPN có  = 50 Nguồn cung cấp UCC = 18V, điện trở Rt = 3k Yêu cầu hệ số ổn định nhiệt là S = 4

Câu 3 ( 4điểm)

a Vẽ vµ gi¶i thÝch m« hình vùng năng lượng của tiếp xúc kim loại –bán dẫn loại N trong trường hợp công thoát kim loại lớn hơn công thoát bán dẫn?

b Giải thích sự thay đổi chiều cao rào thế (Schottki) khi cực tính điện áp ngoài thay đổi?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 10

Câu 1 ( 3điểm)

a Nêu đặc tính của chuyển tiếp PN khi phân cực thuận?

b Vẽ giản đồ năng lượng và giải thích?

Câu 2 ( 3điểm)

Thiết kế mạch phân cực cho tranzitor silic loại NPN?

Cho biết nguồn cung cấp UCC = 12V

a.Tính các phần tử của mạch nguyên lý để điểm công tác tĩnh Q ở vị trí Q (ICQ =1mA, UCEQ

= 4,5V) khi tranzitor có  = 50

Chọn Rt = 3,9kΩ

b Giả thiết các phần tử của mạch tính được ở trên không đổi,  của bản thân tranzitor thay đổi từ 25 – 75 Khi đó điểm công tác tĩnh thay đổi ra sao? Tính hệ số ổn định nhiệt độ của mạch này?

Câu 3 ( 3điểm)

Phân tích các thành phần dòng điện bên trong tranzitor NPN?

Câu 4 ( 1điểm)

Nêu ảnh hưởng của nhiệt độ đến điện áp đánh thủng của chuyển tiếp PN?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 11

Câu 1 (3 điểm)

Nêu đặc tính của chuyển tiếp PN khi phân cực ngược?

Vẽ giản đồ năng lượng và gải thích?

Câu 2 ( 3điểm)

a Phân tích khả năng khống chế pha của mạch?

b Giả sử điện áp nguồn xoay chiều có biên độ là 32V? Điện trở tải bằng 20 Xác định khoảng điều chỉnh của R1 để có thể mở thyristor tại bất cứ góc nào trong khoảng từ 10o –90o Biết rằng dòng mở cực G là 100A và điện áp cửa G là 0,6V

Câu 3 ( 4 điểm)

Nêu nguyên lý hoạt động và vẽ đặc tuyến ra của JFET kênh N?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 12

Câu 1 ( 3điểm)

Vẽ và giải thích đặc tuyến ra của transistor NPN?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Phân tích khả năng khống chế pha của mạch? Vẽ dạng tín hiệu ra tai Rt theo tín hiệu hình sin đầu vào?

b Giải thích vai trò của các linh kiện C1, D1, D2, D3 ?

c Để khống chế ở cả nửa chu kỳ dương và nửa chu kỳ âm thì ta phải mắc mạch như thế nào?

Câu 3 ( 4điểm)

Trình bày nguyên lý làm việc và vẽ đặc tuyến Volt – Ampe của điốt Tunnel khi phân cực thuận?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 13

Câu 1 ( 3điểm)

a Nêu đặc tính của chuyển tiếp PN khi phân cực thuận?

b Vẽ giản đồ năng lượng và giải thích?

Câu 2 ( 3điểm)

a Cho mạch điện như sau

Vẽ tín hiệu Urtheo tín hiệu Uv Biết Uv là tín hiệu hình sin có biên độ đỉnh–đỉnh:Vpp = 18V

b Điôt ổn định trên ở nhiệt độ 250C có hệ số nhiệt độ là 0,025%C, được mắc nối tiếp với điôt Si có điện áp thuận Uth =0,7V và hệ số nhiệt âm = - 2mV/0C

Hãy xác định điện áp và hệ số nhiệt độ của tổ hợp này, Tính giá trị điện áp của tổ hợp ở

500C

Nhận xét về khả năng bù nhiệt của điốt này?

Câu 3 ( 4điểm)

a Nêu cấu tạo và ký hiệu quy ước của thyristor

b Vẽ và giải thích đặc tuyến Volt – Ampe của thyristor khi phân cực thuận?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Trang 14

Câu 1 ( 3điểm)

a Thế nào là mức năng lượng Fecmi Giải thích ý nghĩa của mức năng lượng Fecmi?

b Nêu xu hướng dịch chuyển mức năng lượng Fecmi khi pha tạp chất loại P và N?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Cho biết

RB = 172KΩ

Rt = 4,9KΩ

 = 50 Tính độ ổn định nhiệt của mạch trên?

b Để tăng độ ổn định nhiệt của mạch trên, ta cần mắc mạch như thế nào? Giải thích?

Câu 3 ( 4điểm)

a Nêu cấu tạo và vẽ sơ đồ tương đương của tranzitor một lớp chuyển tiếp UJT?

b Nêu nguyên nhân xuất hiện hiệu ứng điện trở âm trong UJT?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

CB coi thi không giải thích gì thêm

Trang 15

Câu 1 ( 3điểm)

a Khi nào xảy ra hiện tượng đánh thủng chuyển tiếp PN? Vẽ đặc tuyến Volt-Ampe của chuyển tiếp PN khi bị đánh thủng?

b Trình bày cơ chế đánh thủng xuyên hầm?

Câu 2 ( 3điểm)

Cho mạch điện sau:

a Vẽ dạng điện áp rơi trên R1, R2 Giải thích?

b Cho biết

UBB = 12V

 = 0,7

RE = 8,2K

C = 0,1F

Điện áp bão hoà trên emitơ UEB1s = 2,5V

Thời gian phóng của tụ điện << Thời gian nạp của tụ điện (p << n )

Tính tần số của dãy xung ra trên tụ C ?

Câu 3 ( 4điểm)

a.Vẽ cấu tạo và ký hiệu quy ước của MOSFET kênh N loại cảm ứng?

b.Vẽ đặc tuyến Volt-Ampe và giải thích nguyên lý hoạt động của loại tranzitor trường trên?

-Hết -Thí sinh không được sử dụng tài liệu

Ngày đăng: 20/05/2018, 12:02

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w