tổng hợp các tiêu chuẩn thiết kế kết cấu và cấu tạo trong nghành xây dựng dân dung aaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaaassssssssssssssssssssssssssssssssffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffffff
Trang 1[T NG H P TIÊU CHU N THI T K THI CÔNG NGHI M THU]Ổ Ợ Ẩ Ế Ế Ệ
PH N I TIÊU CHU N QUY Đ NH CHUNG V XÂY D NGẦ Ẩ Ị Ề Ự
I.TIÊU CHU N THU T NG PHÂN LO I CÔNG TRÌNH VÀ CÁC THÔNG S THI T KẨ Ậ Ữ Ạ Ố Ế Ế
1.TCXD 213:1998 Nhà và công trình dân d ng T v ng Thu t ng chung.ụ ừ ự ậ ữ
2.TCXDVN 300:2003 Cách nhi t Đi u ki n truy n nhi t và các đ c tính c a v t li uThu t ng ệ ề ệ ề ệ ặ ủ ậ ệ ậ ữ 3.TCXDVN 299:2003 Cách nhi t – các đ I lệ ạ ượng v t lý và đ nh nghĩa.ậ ị
4.TCVN 2748:1991 Phân c p công trình xây d ng – Nguyên t c chung.ấ ự ắ
5.TCXD 13:1991 Phân c p nhà và công trình dân d ngNguyên t c chung.ấ ụ ắ
3.TCVN 2: 1974 H th ng tài li u thi t k Kh gi y.ệ ố ệ ế ế ổ ấ
4.TCVN 3: 1974 H th ng thi t k tài li u T l ệ ố ế ế ệ ỷ ệ
5.TCVN 7286: 2003 B n v k thu tT l ả ẽ ỹ ậ ỷ ệ
6.TCVN 6079:1995 B n v xây d ng và ki n trúc Cách trình bày b n v T l ả ẽ ự ế ả ẽ ỷ ệ
7.TCVN 5571:1991 H th ng tài li u thi t k xây d ng B n v xây d ng và khung rên.ệ ố ệ ế ế ự ả ẽ ự
8.TCVN 5896:1995 B n v xây d ngCác ph n b trí hình v chú thích b ng ch và khung tên trên ả ẽ ự ầ ố ẽ ằ ữ
b n v ả ẽ
9.TCVN 5: 1978 H th ng tài li u thi t k Hình bi u di n, hình chi u, hình c t, m c c t.ệ ố ệ ế ế ể ễ ế ắ ặ ắ
10.TCVN 11: 1978 H th ng tài li u thi t – Hình chi u tr c đo.ệ ố ệ ế ế ụ
11.TCVN 6080:1995 B n v xây d ng – Phả ẽ ự ương Pháp chi u.ế
12.TCVN 6081: 1995 B n v nhà và công trình xây d ngTh hi n các ti t di n trên m t c t và m t ả ẽ ự ể ệ ế ệ ặ ắ ặnhìnnguyên t c chung.ắ
13.TCVN 830:2003 B n v k thu t – nguyên t c chung v bi u di n Ph n 30: Quy ả ẽ ỹ ậ ắ ề ể ễ ầ ước c b n vơ ả ềhình chi u.ế
14.TCVN 840:2003 B n v k thu t – nguyên t c chung v bi u di nPh n 40: Quy ả ẽ ỹ ậ ắ ề ễ ễ ầ ước c b n v ơ ả ề
Trang 220.TCVN 4:1993 Ký hi u b ng ch c a các đ I lệ ằ ữ ủ ạ ượng.
21.TCVN 3986:1985 Ký hi u ch trong xây d ng.ệ ữ ự
22.TCVN 7:1993 Ký hi u v t li u.ệ ậ ệ
23.TCVN 5897:1995 B n v k thu tB n v xây d ng –Cách ký hi u các công trình và b ph n ả ẽ ỹ ậ ả ẽ ự ệ ộ ậcông trình ký hi u các phòng các di n tích khác.ệ ệ
24.TCVN 6003:1995 B n v xây d ng –Cách ký hi u công trình và b ph n công trình.ả ẽ ự ệ ộ ậ
24.TCVN 4614:2012 H th ng tài li u thi t k xây d ngCác b ph n c u t o ngôi nhàKý hi u quy ệ ố ệ ế ế ự ộ ậ ấ ạ ệ
26.TCVN 6084:1995 B n v nhà và công trình xây d ng – Ký hi u cho c t thép xây d ng.ả ẽ ự ệ ố ự
27.TCVN 4609: 1988 H th ng tài li u thi t k xây d ngĐ dùng trong nhàKý hi u quy u c th ệ ố ệ ế ế ự ồ ệ ớ ể
32.TCVN 5568:1991 Đi u h p kích thề ợ ước theo modun trong xây d ngNguyên t c c b n.ự ắ ơ ả
33.TCVN 5895: 1995 B n v k thu tB n v xây d ngBi u di n các kích thả ẽ ỹ ậ ả ẽ ự ể ễ ước môdun, các
đường lướI mô đun.
34.TCXD 214:1998 B n v k thu tH th ng nghi mã và trích d n(Tham chi u) cho b n v xây ả ẽ ỹ ậ ệ ố ẫ ế ả ẽ
d ng và các tài li u có liên quan.ự ệ
35.TCVN 223:1998 B n v k thu t – Nguyên t c chung đ th hi n.ả ẽ ỹ ậ ắ ể ể ệ
36.TCVN 5671:1992 H th ng tài li u thi t k xây d ng H s thi t k ki n trúc.ệ ố ệ ế ế ự ồ ơ ế ế ế
37.TCXD 212:1998 B n v xây d ngCách v b n v ki n trúc phong c nh.ả ẽ ự ẽ ả ẽ ế ả
38.TCVN 6083:1995 B n v k thu t B n v xây d ng – Nguyên t c chung v trình bày b n v b ả ẽ ỹ ậ ả ẽ ự ắ ề ả ẽ ố
c c chung và b n v l p ghép.ụ ả ẽ ắ
39.TCVN 6078:1995 B n v nhà và công trình xây d ng B n v l p ghép các k t c u xây d ng.ả ẽ ự ả ẽ ắ ế ấ ự 40.TCVN 6085:1985 B n v k thu t B n v xây d ng – nguyên t c chung đ l p b n v thi công ả ẽ ỹ ậ ả ẽ ự ắ ể ậ ả ẽ
và k t c u ch t o s n.ế ấ ế ạ ẵ
41.TCVN 5898:1995 B n v xây d ng và công trình dân d ng B n th ng kê c t thép.ả ẽ ự ự ả ố ố
42.TCVN 3988:1985 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Quy t c trình bày nh ng s a đ I khi v n ệ ố ệ ế ế ự ắ ữ ử ổ ậ
d ng tài li u thi t k ụ ệ ế ế
43.TCVN 3990: 1985 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Quy t c th ng kê và b o qu n chính h ệ ố ệ ế ế ự ắ ố ả ả ồ
s thi t k xây d ng.ơ ế ế ự
44.14 TCN 1192002 Thành ph n n I d ng và Kh i lầ ộ ư ố ượng l p thi t k công trình th y l i.ậ ế ế ủ ợ
45.14 TCN 212005 B n v th y l I – Các nguyên t c trình bày.ả ẽ ủ ợ ắ
PH N II TIÊU CHU N QUY HO CH, KH O SÁT VÀ TR C Đ AẦ Ẩ Ạ Ả Ắ Ị
I.TIÊU CHU N QUY HO CHẨ Ạ
1.TCVN 4417:1987 Quy trình l p h s và đ án quy ho ch xây d ng vùng.ậ ồ ơ ồ ạ ự
2.TCVN 4449:1987 Quy ho ch xây d ng đô th Tiêu chu n thi t k ạ ự ị ẩ ế ế
3.TCXDVN 362:2005 Quy ho ch cây xanh s d ng công c ng trong các đô th Tiêu chu n thi t ạ ử ụ ộ ị ẩ ế
k ế
4.TCVN 4616:1988 Quy ho ch m t b ng t ng th c m công nghi pTiêu chu n thi t k ạ ặ ằ ổ ể ụ ệ ẩ ế ế
5.TCVN 4418:1987 Hướng d n l p đ án quy ho ch xây d ng huy n.ẫ ậ ồ ạ ự ệ
6.TCVN 4448:1987 Hướng d n l p quy ho ch xây d ng th tr n huy n l ẫ ậ ạ ự ị ấ ệ ỵ
7.TCVN 4454:1987 Quy ho ch xây d ng đi m dân c xã, h p tác xãTiêu chu n thi t k ạ ự ể ư ở ợ ẩ ế ế
8.TCVN 4092:1985 Hướng d n thi t k quy ho ch xây d ng đi m dân c nông trẫ ế ế ạ ự ể ư ường
Trang 3II.TIÊU CHU N KH O SÁTẨ Ả
1.TCVN 4419:1987 Kh o sát cho xây d ng – nguyên t c c b n.ả ự ắ ơ ả
2.TCVN 4119:1985 Đ a ch t th y văn Thu t ng và đ nh nghĩa.ị ấ ủ ậ ữ ị
3.TCVN 5747: 1993 Đ t xây d ng – Phân lo i.ấ ự ạ
4.TCXD 161: 1987 Công tác thăm dò đi n trong kh o sát xây d ng.ệ ả ự
5.TCXD 160: 1987 Kh o sát đ a k thu t, Ph c v cho thi t k và thi công móng c c.ả ị ỹ ậ ụ ụ ế ế ọ
6.TCXDVN 194:2006 Nhà cao t ng công tác kh o sát đ a k thu t.ầ ả ị ỹ ậ
7.TCXDVN 366:2006 Ch d n k thu t công tác kh o sát đ a ch t công trình cho xây d ng trong ỉ ẫ ỹ ậ ả ị ấ ựvùng Karst.
8.TCXDVN 270:2002 Kh o sát đánh giá tình tr ng nhà và công trình xây g ch đá.ả ạ ạ
9.22 TCN 2632000 Quy trình kh o sát đả ường ô tô
10.22 TCN 259:2000 Quy trình khoan thăm dò đ a ch t công trình.ị ấ
11.22 TCN 171:1987 Quy trình kh o sát đ a ch t công trình và thi t k bi n pháp n đ nh n n đả ị ấ ế ế ệ ổ ị ề ườngvùng có ho t đ ng trạ ộ ượ ụ ởt s t l
12.22 TCN 2084 Quy trình kh o sát thi t k s a ch a nâng c p đả ế ế ử ữ ấ ường ô tô
13.22 TCN 262 2000 Quy trình kh o sát thi t k n n đả ế ế ề ường Ô tô đ p trên đ t y uắ ấ ế
14.14 TCN 13:1985 Quy trình kh o sát đ a ch t công trình đ thi t k và kh o sát các công trình ả ị ấ ể ế ế ả
ng m.ầ
15.14 TCN 1452005 Hướng d n l p đ cẫ ậ ề ương kh o sát thi t k xây d ng.ả ế ế ự
16.14 TCN 1152000 Thành ph n, n i dung, và Kh i lầ ộ ố ượng kh o sát đ a ch t trong các giai đo n l pả ị ấ ạ ậ
d án và thi t k công trình th y l i.ự ế ế ủ ợ
17.14 TCN 1161999 Thành ph n Kh i lầ ố ượng kh o sát đ a hình trong các giai đo n l p d án và ả ị ạ ậ ựthi t k công trình th y l i.ế ế ủ ợ
18.14 TCN 4 2003. Thành ph n n i dung, Kh i lầ ộ ố ượng đi u tra kh o sát và tính toán khí tề ả ượng th y ủvăn các giai đo n l p d án và thi t k công trình th y l i.ạ ậ ự ế ế ủ ợ
19.14 TCN 1182002 Thành ph n, n i dung và Kh i lầ ộ ố ượng l p d án đ u t th y l i.ậ ự ầ ư ủ ợ
20.14 TCN 8391 Quy trình xác đ nh đ th m nị ộ ấ ước c a đá b ng phủ ằ ương pháp thí nghi m ép nệ ước vào h khoan.ố
III.TIÊU CHU N TR C Đ AẨ Ắ Ị
1.TCVN 9398:2012 Công tác tr c đ a trong xây d ng công trình. Yêu c u chungắ ị ự ầ
2.TCXDVN 309:2004 Công tác tr c đ a trong công trình xây d ng – Yêu c u chung.ắ ị ự ầ
3.TCVN 9401:2012 K thu t đo và x lý s li u GPS trong tr c đ a công trìnhỹ ậ ử ố ệ ắ ị
4.TCXDVN 364:2006 Tiêu chu n k thu t đo và x lý s li u GPS trong tr c đ a công trình.ẩ ỹ ậ ử ố ệ ắ ị
5.TCVN 9364:2012 Nhà cao t ng. K thu t đo đ c ph c v công tác thi công.ầ ỹ ậ ạ ụ ụ
6.TCXD 203:1997 Nhà cao t ng: K thu t đo đ c ph c v công tác thi công.ầ ỹ ậ ạ ụ ụ
7.TCVN 9360:2012 Quy trình k thu t xác đ nh đ lún công trình dân d ng và công nghi p b ng ỹ ậ ị ộ ụ ệ ằ
10.TCXDVN 351:2005 Quy trình quan tr c chuy n d ch ngang nhà và công trình.ắ ể ị
11.TCVN 9400:2012 Nhà và công trình d ng tháp Xác đ nh đ nghiêng b ng phạ ị ộ ằ ương pháp tr c ắ
đ aị
12.TCXDVN 357:2005 Nhà và công trình d ng tháp Quy trình quan tr c đ nghiêng b ng phạ ắ ộ ằ ương pháp tr c đ a.ắ ị
13.14 TCN 1412005 Quy ph m đo v m c c t, Bình đ đ a hình công trình th y l i.ạ ẽ ặ ắ ồ ị ủ ợ
14.14 TCN 402002 Quy ph m đo kênh và xác đ nh tim công trình trên kênh.ạ ị
15.14 TCN 1022002 Quy ph m kh ng ch cao đ c s trong công trình th y l i.ạ ố ế ộ ơ ở ủ ợ
Trang 416.14 TCN 222002 Quy ph m kh ng ch m t b ng c s trong công trình th y l i.ạ ố ế ặ ằ ơ ở ủ ợ
17.166QĐ Quy trình thi công và nghi m thu c u c ng Chệ ầ ố ương II. Công tác đo đ c và đ nh vạ ị ị
PH N III TIÊU CHU N THI T KẦ Ẩ Ế Ế
I.TIÊU CHU N CHUNG V THI T KẨ Ề Ế Ế
1.TCVN 2737:1995 T I tr ng và tác đ ngTiêu chu n thi t k ả ọ ộ ẩ ế ế
2.TCXD 2291999 Ch d n tính toán thành ph n đ ng c a t I tr ng theo tiêu chu n TCVN ỉ ẫ ầ ộ ủ ả ọ ẩ
2737:1995
3.QPTLC178 Quy ph m t I tr ng và tác d ng lên công trình th y l i.ạ ả ọ ụ ủ ợ
4.QPTLC75 Quy ph m tính toán c ng th y l c dạ ố ủ ự ướI sâu.
5.QPTLC876 Quy ph m tính toán th y l c đ p tràn.ạ ủ ự ậ
6.TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch u đ ng đ t Ph n I Quy đ nh chung , tác đ ng c a ế ế ị ộ ấ ầ ị ộ ủ
đ ng đ t và quy đ nh đ I v I k t c u nhà.ộ ấ ị ố ớ ế ấ
7.TCXDVN 375:2006 Thi t k công trình ch u đông đ t Ph n II N n móngTế ế ị ấ ầ ề ường ch n và các v nắ ấ
đ k thu t.ề ỹ ậ
8.TCXD 45:1978 Tiêu chu n thi t k n n nhà và công trình.ẩ ế ế ề
9.TCXD 5773 Tiêu chu n thi t k tẩ ế ế ường ch n các công trình th y công.ắ ủ
10.TCXDVN 265:2002 Đường và hè ph Nguyên t c c b n xây d ng công trình đ đ m b o ố ắ ơ ả ự ể ả ả
ngườI tàn t t ti p c n s d ng.ậ ế ậ ử ụ
11.TCXD 288:1998 L I đi cho ngố ườI tàn t t trong công trình Ph n IL i đi cho ngậ ầ ố ườI dùng xe lăn – Yêu c u thi t k ầ ế ế
12.TCXDVN 264:2002 Nhà công trình – nguyên t c c b n xây d ng công trình đ đ m b o ngắ ơ ả ự ể ả ả ười tàn t t ti p c n s d ng.ậ ế ậ ử ụ
13.TCXDVN 266:2002 Nhà Hở ướng d n xây d ng đ ngẫ ự ể ườI tàn t t ti p c n s d ng.ậ ế ậ ử ụ
18.TCVN 61701:1996 Công trình bi n c đ nh Ph n IQuy đ nh chung.ể ố ị ầ ị
19.TCXDVN 6171:1996 Công trình bi n c đ nh – Quy đinh v giám sát k thu t và phân c p.ể ố ị ề ỹ ậ ấ 20.TCVN 61702:1998 Công trình bi n c đ nh Đi u ki n môi trể ố ị ề ệ ường.
21.TCVN 61703:1998 Công trình bi n c đ nh Ph n 3: T I tr ng thi t k ể ố ị ầ ả ọ ế ế
22.TCXDVN 377:2006 H th ng c p khí đ t trung tâm trong nhà Tiêu chu n thi t k ệ ố ấ ố ở ẩ ế ế
24.TCXDVN 385:2006 Phương pháp gia c n n đ t y u b ng tr đ t xi măng.ố ề ấ ế ằ ụ ấ
II.TIÊU CHU N THI T K K T C U BÊTÔNG C T THÉPẨ Ế Ế Ế Ấ Ố
1.TCVN 5686:1992 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Các k t c u công trình xây d ngKý hi u ệ ố ệ ế ế ự ế ấ ự ệquy ước chung.
2.TCVN 6203:1995 C s đ thi t k k t c u L p ký hi u Ký hi u chung.ơ ở ể ế ế ế ấ ậ ệ ệ
3.TCXDVN 373:2006 Ch d n đánh giá m c đ nguy hi m c a k t c u nhà.ỉ ẫ ứ ộ ể ủ ế ấ
4.TCVN 4058:1985 H th ng ch tiêu ch t lệ ố ỉ ấ ượng s n ph m xây d ng S n ph m k t c u b ng ả ẩ ự ả ẩ ế ấ ằbêtông và bêtông c t thépD nh m c ch tiêu.ố ạ ụ ỉ
5.TCVN 4612:1988 H th ng tài li u thi t k xây d ng K t c u bêtông và bêtông c t thép – Ký ệ ố ệ ế ế ự ế ấ ố
hi u quy u c và th hi n b n v ệ ớ ể ệ ả ẽ
6.TCVN 55721991 H th ng tài li u thi t k xây d ng K t c u bêtông và bêtông c t thép – B n vệ ố ệ ế ế ự ế ấ ố ả ẽthi công.
7.TCXDVN 356:2005 K t c u bêtông và bêtông c t thép – Tiêu chu n thi t k ế ấ ố ẩ ế ế
8.TCVN 4116:1985 K t c u bêtông và bêtông c t thép th y công – Tiêu chu n thi t k ế ấ ố ủ ẩ ế ế
9.14 TCN 5487 Quy trình thi t k k t c u bêtông và bêtông c t thép công trình thu công.ế ế ế ấ ố ỷ
Trang 510.14 TCN 56:88 Thi t k đ p bêtông và bêtông c t thép th y công – Tiêu chu n thi t k ế ế ậ ố ủ ẩ ế ế
11.TCVN 198:1997 Nhà cao t ng – Thi t k k t c u bêtông c t thép toàn Kh i.ầ ế ế ế ấ ố ố
12.TCXD 195:1997 Nhà cao t ng Thi t k c c khoan nh i.ầ ế ế ọ ồ
13.TCXD 189:1996 Móng c c ti t di n nh Tiêu chu n thi t k ọ ế ệ ỏ ẩ ế ế
14.TCXD 205:1998 Móng c c – Tiêu chu n thi t k ọ ẩ ế ế
15.TCXDVN 269:2002 C c – Phọ ương pháp ép d c tr c b ng t I tr ng tĩnh ép d c tr c.ọ ụ ằ ả ọ ọ ụ
16.TCXDVN 358: 2005 C c khoan nh i – Phọ ồ ương pháp xung siêu âm xác đ nh tính đ ng nh t c a ị ồ ấ ủbêtông.
17.TCXDVN 359:2005 C c Ki m tra khuy t t t b ng phọ ể ế ậ ằ ương pháp đ ng bi n d ng nh ộ ế ạ ỏ
18.TCVN 61706:1999 Công trình bi n c đ nh K t c u Ph n 6: Thi t k k t c u bêtông c t thép.ể ố ị ế ấ ầ ế ế ế ấ ố 19.TCVN 61707:1999 Công trình bi n c đ nh K t c u Ph n 7 Thi t k móng.ể ố ị ế ấ ầ ế ế
20.TCVN 5846:1994 C t đi n bêtông c t thép ly tâm K t c u và kích thộ ệ ố ế ấ ước.
21.TCXDVN 274:2002 C u ki n bêtông và bêtông c t thép đúc s n – phấ ệ ố ẵ ương pháp thí nghi m gia ệ
III.TIÊU CHU N THI T K K T C U THÉPẨ Ế Ế Ế Ấ
1.TCVN 4059:1985 H th ng ch tiêu ch t lệ ố ỉ ấ ượng s n ph m xây d ng K t c u thép – Danh m c ả ẩ ự ế ấ ụtiêu chu n.ẩ
2.TCVN 4613:1988 H th ng tài li u thi t k xây d ng K t c u thép – Ký hi u quy ệ ố ệ ế ế ự ế ấ ệ ước và th hi n ể ệ
b n v ả ẽ
3.TCVN 5889:1995 B n v các k t c u kim lo i.ả ẽ ế ấ ạ
4.TCXDVN 338:2005 K t c u thép – Tiêu chu n thi t k ế ấ ẩ ế ế
5.TCVN 61704:1998 Công trình bi n c đ nh Ph n 4: Thi t k k t c u thép.ể ố ị ầ ế ế ế ấ
6.TCVN 61705:1999 Công trình bi n c đ nh K t c u Ph n 5: Thi t k k t c u h p kim nhôm.ể ố ị ế ấ ầ ế ế ế ấ ợ 7.TCVN 61708:1999 Công trình bi n c đ nh K t c u Ph n 8: H th ng ch ng ăn mòn.ể ố ị ế ấ ầ ệ ố ố
8.TCXD 149:1986 B o v k t c u xây d ng kh i b ăn mòn.ả ệ ế ấ ự ỏ ị
9.TCVN 5066:1990 Đường ng chính d n khí đ t D u m và s n ph m d u m đ t ng m dố ẫ ố ầ ỏ ả ẩ ầ ỏ ặ ầ ướ ấI đ t– Yêu c u chung v thi t k ch ng ăn mòn.ầ ề ế ế ố
IV.TIÊU CHU N THI T K K T C U G , G CH ĐÁ VÀ CÁC LO I K T C U KHÁCẨ Ế Ế Ế Ấ Ỗ Ạ Ạ Ế Ấ
1.TCVN 4610:1988 H th ng tài li u thi t k xây d ng K t c u g Ký hi u quy ệ ố ệ ế ế ự ế ấ ỗ ệ ước th hi n trên ể ệ
b n v ả ẽ
2.TCVN 5573:1991 K t c u g ch đá và g ch đá c t thép – Tiêu chu n thi t k ế ấ ạ ạ ố ẩ ế ế
3.TCXD 40:1987 K t c u xây d ng n n – Nguyên t c c b n v tính toán.ế ấ ự ề ắ ơ ả ề
4.TCVN 4253:1986 N n các công trình th y công – Tiêu chu n thi t k ề ủ ẩ ế ế
5.14 TCN 1572005 Tiêu chu n thi t k đ p đ t đ m nén.ẩ ế ế ậ ấ ầ
6.TCXD 150:1986 Thi t k ch ng n cho nhà ế ế ố ồ ở
7.TCXDVN 277:2002 Cách âm cho các k t c u phân cách bên trong nhà dân d ng.ế ấ ụ
8.TCVN 4605:1988 K thu t nhi t K t c u ngăn che – Tiêu chu n thi t k ỹ ậ ệ ế ấ ẩ ế ế
9.TCXD 104:1983 Quy ph m k thu t thi t k đạ ỹ ậ ế ế ường ph , Đố ường, Qu ng trả ường đô th ị
V.TIÊU CHU N THI T K NHÀ VÀ CÔNG TRÌNH CÔNG C NGẨ Ế Ế Ở Ộ
1.TCVN 4451:1987 Nhà Nguyên t c c b n đ thi t k ở ắ ơ ả ể ế ế
Trang 62.TCVN 4450:1987 Căn h Tiêu chu n thi t k ộ ở ẩ ế ế
3.TCXDVN 353:2005 Nhà liên k Tiêu chu n thi t k ở ế ẩ ế ế
4.TCXVN 323: 2004 Nhà cao t ng – Tiêu chu n thi t k ầ ẩ ế ế
5.Quy t đ nh 21/2006/QĐBXD ngày 19 tháng 07 năm 2006 c a B trế ị ủ ộ ưởng B Xây D ng v vi c ộ ự ề ệ
s a đ I b sung m t s n i dung c a TCXDVN 323:2004ử ổ ổ ộ ố ộ ủ
6.TCXDVN 276:2003 Công trình công c ng – Nguyên t c c b n đ thi t k ộ ắ ơ ả ể ế ế
7.TCVN 3981:1985 Trường đ I h c – Tiêu chu n thi t k ạ ọ ẩ ế ế
8.TCXDVN 275:2002 Trường trung h c chuyên nghi p – Tiêu chu n thi t k ọ ệ ẩ ế ế
9.TCXDVN 60: 2003 Trường d y ngh Tiêu chu n thi t k ạ ề ẩ ế ế
10.TCVN 3978:1984 Trường h c ph thông – Tiêu chu n thi t k ọ ổ ẩ ế ế
11.TCXDVN 260:2002 Trường m m non – Tiêu chu n thi t k ầ ẩ ế ế
12.TCVN 4601:1988 Tr s c quan – Tiêu chu n thi t k ụ ở ơ ẩ ế ế
13.TCXDVN 281: 2004 Nhà văn hóa th thao – nguyên t c c b n đ thi t k ể ắ ơ ả ể ế ế
14.TCXDVN 287:2004 Công trình th thao Sân th thao – tiêu chu n thi t k ể ể ẩ ế ế
15.TCXDVN 288:2004 Công trình th thao B b i – Tiêu chu n thi t k ể ể ơ ẩ ế ế
16.TCXDVN 289:2004 Công trình th thao – Nhà th thao – Tiêu chu n thi t k ể ể ẩ ế ế
17.TCVN 4470:1995 B nh vi n đa khoa Yêu c u thi t k ệ ệ ầ ế ế
18.52 TCN – CTYT 39: 2005 Tiêu chu n thi t k Khoa c p c u, Đi u tr tích c c và phòng đ cẩ ế ế ấ ứ ề ị ự ộ
B nh vi n đa khoa.ệ ệ
19.52 TCN – CTYT 40: 2005 Tiêu chu n thi t k Khoa ch n đoán hình nh B nh vi n đa khoa.ẩ ế ế ẩ ả ệ ệ 20.52 TCN – CTYT 37:2005 Tiêu chu n thi t k Các khoa xét nghi m B nh vi n đa khoa.ẩ ế ế ệ ệ ệ 21.52 TCN – CTYT 38:2005 Tiêu chu n thi t k Khoa ph u thu t B nh vi n đa khoa.ẩ ế ế ẩ ậ ệ ệ
22.TCVN 55771991 R p chi u bóng – Tiêu chu n thi t k ạ ế ẩ ế ế
23.TCXDVN 355:2005 Tiêu chu n thi t k nhà hát – Phòng khán gi yêu c u k thu t.ẩ ế ế ả ầ ỹ ậ
3.TCVN 4090: 1985 Đường ng d n chính d u – và s n ph m d u – Tiêu chu n thi t k ố ẫ ầ ả ẩ ầ ẩ ế ế
4.TCVN 4530:1998 C a hàng xăng d u – Yêu c u thi t k ử ầ ầ ế ế
5.TCVN 3995: 1985 Kho phân khô thoáng – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
6.TCVN 3996:1985 Kho gi ng lúa – tiêu chu n thi t k ố ẩ ế ế
7.TCVN 5452:1991 C s gi t m yêu c u v sinh.ơ ở ế ổ ầ ệ
8.TCXDVN 285:2002 Công trình th y l I – Các quy đ nh ch y u v thi t k ủ ợ ị ủ ế ề ế ế
9.TCVN 4118: 1985 H th ng kênh tệ ố ướI – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
10.HDTL –C476 Hướng d n thi t k tẫ ế ế ường ch n – Công trình th y l i.ắ ủ ợ
11.HDTLC 783 Hướng d n thi t k tr m b m tẫ ế ế ạ ơ ướI tiêu nước.
12.QP. TL –C575 Quy ph m thi t k t ng l c ngạ ế ế ầ ọ ược – Công trình th y nông.ủ
13.14 TCN 5788 Thi t k d n dòng trong công trình th y l i.ế ế ẫ ủ ợ
VII.TIÊU CHU N THI T K CÔNG TRÌNH GIAO THÔNGẨ Ế Ế
1.TCVN 4117:1985 Đường s t kh 1435mmTiêu chu n thi t k ắ ổ ẩ ế ế
2.TCVN 4527: 1988 H m đầ ường s t và h m đắ ầ ường ô tô Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
3.TCVN 4054:2005 Đường ô tô – Yêu c u thi t k ầ ế ế
4.TCXDVN 1042007 Đường đô th yêu c u thi t kị ầ ế ế
5.TCVN 5729:1997 Đường ô tô cao t c – yêu c u thi t k ố ầ ế ế
6.TCVN 7025: 2002 Đường ô tô lâm nghi p – Yêu c u thi t k ệ ầ ế ế
7.22 TCN 21092 Đường giao thông nông thôn Tiêu chu n thi t kẩ ế ế
8.TCVN 8810:2011 Đường c u n n ô tô Yêu c u Thi t kứ ạ ầ ế ế
Trang 79.22 TCN 32604 Tiêu chu n c p k thu t c ng th y n I đ a – Tiêu chu n b n c ng th y n I đ a.ẩ ấ ỹ ậ ả ủ ộ ị ẩ ế ả ủ ộ ị 10.22 TCN 21106 Thi t k áo đế ế ường m mề
11.22 TCN 27401 Ch d n k thu t thi t k m t đỉ ẫ ỹ ậ ế ế ặ ường m mề
12.22 TCN 22395 Áo đường c ng ô tô Tiêu chu n Thi t kứ ẩ ế ế
13.Quy t đ nh 3230/QĐBGTVT Quy đ nh t m th i v thi t k m t đế ị ị ạ ờ ề ế ế ặ ường bê tông xi măng thông
thường có khe n i trong xây d ng công trình giao thôngố ự
14.TCVN 425288 Quy trình thi t l p T ch c xây d ng và thi t k thi côngế ậ ổ ứ ự ế ế
VIII.TIÊU CHU N THI T K C P THOÁT NẨ Ế Ế Ấ ƯỚC CÔNG TRÌNH
1.TCVN 4037:1985 C p nấ ước Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ữ ị
1.1.TCVN 4037:2012 C p nấ ước Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ữ ị
2.TCVN 4038:1985 Thoát nước Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ữ ị
2.1.TCVN 4038:2012 Thoát nước Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ữ ị
3.TCVN 5422:1991 H th ng tài li u thi t k Ký hi u đệ ố ệ ế ế ệ ường ng.ố
4.TCVN 4036:1985 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Ký hi u đệ ố ệ ế ế ự ệ ường ng trên h th ng k thu t ố ệ ố ỹ ậ
v sinh.ệ
5.TCVN 4615:1988 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Ký hi u quy ệ ố ệ ế ế ự ệ ước trang thi t b k thu t v ế ị ỹ ậ ệsinh.
6.TCVN 4513:1988 C p nấ ước bên trong – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
7.TCVN 4474:1987 Thoát nước bên trong – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
8.TCXD 51:1984 Thoát nước M ng lạ ưới bên ngoài và công trình – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
9.TCXDVN 33:2006 C p nấ ước M ng lạ ướ ười đ ng ng và công trình – Tiêu chu n thi t k ố ẩ ế ế
10.TCVN 5576:1991 H th ng c p thoát nệ ố ấ ước – Quy ph m qu n lý k thu t.ạ ả ỹ ậ
11.TCXD 76: 1979 Quy trình qu n lý k thu t trong v n hành h th ng cung c p nả ỹ ậ ậ ệ ố ấ ước.
12. TCVN 9113:2012 ng bê tông c t thép thoát nỐ ố ước
IX.TIÊU CHU N THI T K VÀ L P Đ T ĐI N CÔNG TRÌNHẨ Ế Ế Ắ Ặ Ệ
1.TCVN 185:1986 H th ng tài li u thi t k K thu t b ng hình v trên s đ đi nThi t b đi n và ệ ố ệ ế ế ỹ ậ ằ ẽ ơ ồ ệ ế ị ệdây d n trên m t b ng.ẫ ặ ằ
2.TCXD 25:1991 Đ t đặ ường d n đi n trong nhà và công trình công c ng – Tiêu chu n thi t k ẫ ệ ở ộ ẩ ế ế 3.TCXD 27:1991 Đ t thi t b trong nhà và công trình công c ng – Tiêu chu n thi t k ặ ế ị ở ộ ẩ ế ế
4.TCVN 2328:1978 Môi trường l p đ t thi t b đi n Đ nh nghĩa chung.ắ ặ ế ị ệ ị
5.TCVN 2546:1978 B ng đi n chi u sáng dành cho nhà Yêu c u k thu t.ả ệ ế ở ầ ỹ ậ
6.TCVN 74471:2004 H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhàPh n INguyên t c c b n – Đánh giá ệ ố ắ ặ ệ ủ ầ ắ ơ ảcác đ c tính chung, đ nh nghĩa.ặ ị
7.TCVN 7447551:2004 H th ng l p đăt đi n c a các tòa nhà, Ph n 551: L a ch n và l p đ t ệ ố ắ ệ ủ ầ ự ọ ắ ặthi t b đi n – Quy t c chung.ế ị ệ ắ
8.TCVN 7447555:2005 H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà Ph n 555: L a ch n và l p đ t ệ ố ắ ặ ệ ủ ầ ự ọ ắ ặthi t b đi nCác thi t b khác.ế ị ệ ế ị
9.TCVN 7447553:2005 H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà Ph n 5: 53: L a ch n và l p đ t ệ ố ắ ặ ệ ủ ầ ự ọ ắ ặthi t b đi n – Cách ly , đóng c t và đi u khi n.ế ị ệ ắ ề ể
10.TCVN 7447554:2005 H th ng l p đ t đi n c a các tòa nhà, Ph n 554 : L a ch n và l p đ t ệ ố ắ ặ ệ ủ ầ ự ọ ắ ặthi t b đi n B trí n I đ t – dây b o v và dây liên k t b o v ế ị ệ ố ố ấ ả ệ ế ả ệ
11.TCXDVN 319:2004 L p đ t h th ng n I đ t thi t b cho các công trình công nghi p – Yêu c u ắ ặ ệ ố ố ấ ế ị ệ ầchung.
12.11 TCN – 182006 Quy ph m thi t b đi n Ph n IQuy đ nh chung.ạ ế ị ệ ầ ị
13.11 TCN –192006 Quy ph m trang b đi n Ph n II H th ng đạ ị ệ ầ ệ ố ường d n đi n.ẫ ệ
14.11 TCN –202006 Quy ph m trang b đi n Ph n III Trang b phân ph I và tr m bi n áp.ạ ị ệ ầ ị ố ạ ế 15.11 TCN –212006 Quy ph m trang b đi n ph n IV B o v và t đ ng.ạ ị ệ ầ ả ệ ự ộ
16.TCVN 3715:1981 Tr m bi n áp tr n b công su t đ n 1000KVA, Đi n áp đ n 20KV Yêu c u k ạ ế ọ ộ ấ ế ệ ế ầ ỹthu t.ậ
Trang 8X.TIÊU CHU N THI T K VÀ L P Đ T CHI U SÁNG CÔNG TRÌNHẨ Ế Ế Ắ Ặ Ế
1.28. TCVN 4400:1987 K thu t chi u sáng Thu t ng và đ nh nghĩa.ỹ ậ ế ậ ữ ị
2.29. TCXD 29:1991 Chi u sáng t nhiên trong công trình dân d ng – Tiêu chu n thi t k ế ự ụ ẩ ế ế
3.30. TCVN 3743:1983 Chi u sáng nhân t o các nhà công nghi p và công trình công nghi p.ế ạ ệ ệ 4.31. TCVN 2062:1986 Chi u sáng nhân t o trong nhà máy xí nghi p d t thoi s I bông.ế ạ ệ ệ ợ
5.32. TCVN 2063:1986 Chi u sáng nhân t o trong nhà máy c khí.ế ạ ơ
6.33. TCVN 3257:1986 Chi u sáng nhân t o trong xí nghi p may công nghi p.ế ạ ệ ệ
7.34. TCVN 3258:1986 Chi u sáng nhân t o trong nhà máy đóng tàu.ế ạ
8.35. TCVN 4213:1986 Chi u sáng nhân t o trong xí nghi p ch bi n m cao su.ế ạ ệ ế ế ủ
9.36. TCXDVN 253:2001 L p đ t thi t b chi u sáng cho các công tình công nghi p – yêu c u ắ ặ ế ị ế ệ ầchung.
10.37. TCXD 16:1986 Chi u sáng nhân t o trong công trình dân d ng.ế ạ ụ
11.38. TCXDVN 333:2005 Chi u sáng nhân t o bên ngoài các công trình công c ng và H t ng đôế ạ ộ ạ ầ
th Tiêu chu n thi t k ị ẩ ế ế
12.39. TCXDVN 259:2001 Tiêu chu n thi t k chi u sáng nhân t o đẩ ế ế ế ạ ường Đường ph Qu ng ố ả
trường đô th ị
13.40. TCVN 5828:1994 Đèn đi n chi u sáng đệ ế ường ph Yêu c u k thu t chung.ố ầ ỹ ậ
[TIÊU CHU N THI T K THI CÔNG NGHI M THU P2]Ẩ Ế Ế Ệ
XI.TIÊU CHU N THI T K VÀ L P Đ T THI T B THÔNG GIÓ VÀ ĐI U HÒA KHÔNG KHÍ, SẨ Ế Ế Ắ Ặ Ế Ị Ề ƯỞI
M, ÂM THÀNH
Ấ
1.TCVN 5687:1992 Thông gió, Đi u ti t không khíSề ế ưở ấI m – Tiêu chu n thi t k ẩ ế ế
2.TCXD 232:1999 H th ng thông gió đi u hòa không khí và c p l nh Ch t o l p đ t nghi m ệ ố ề ấ ạ ế ạ ắ ặ ệthu.
3.TCVN 4510:1988 Studio âm thanh – Yêu c u k thu t v âm thanh ki n trúc.ầ ỹ ậ ề ế
4.TCVN 4611:1998 Studio âm thanh – Yêu c u k thu t v âm thanh xây d ng.ầ ỹ ậ ề ự
5.TCVN 4611:1988 H th ng tài li u thi t k xây d ng – Ký hi u quy ệ ố ệ ế ế ự ệ ước cho thi t b nâng chuy n ế ị ểtrong nhà công nghi p.ệ
PH N IV TIÊU CHU N V T LI U & C U KI N XÂY D NGẦ Ẩ Ậ Ệ Ấ Ệ Ự
I.TIÊU CHU N XIMĂNGẨ
1.TCVN 5438:2004 Xi măng Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ữ ị
2.TCVN 5439:2004 Xi măng – Phân lo i.ạ
3.TCVN 4745:2005 Xi măng – Danh m c ch tiêu và ch t lụ ỉ ấ ượng.
4.TCVN 26821999 Xi măng Pooclăng – Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
5.TCVN 5691:2000 Xi măng Pooclăng tr ng.ắ
6.TCVN 6260:1977 Ximăng Pooclăng h n h p – Yêu c u k thu t.ỗ ợ ầ ỹ ậ
7.TCVN 6069:1995 Ximăng Pooclăng ít t a nhi t – Yêu c u k thu t.ỏ ệ ầ ỹ ậ
8.TCVN 4033:1995 Ximăng Pooclăng Puzolang – Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
9.TCVN 6067:2004 Ximăng Pooclăng b n sunfat – Yêu c u k thu t.ề ầ ỹ ậ
10.TCVN 74451:2004 Ximăng gi ng khoan ch ng lo I G Ph n 1 Yêu c u k thu t.ế ủ ạ ầ ầ ỹ ậ
11.TCVN 4316:1986 Ximăng Pooclăng x ho t lò cao – Yêu c u k thu t.ỉ ạ ầ ỹ ậ
12.TCXDVN 324:2004 Ximăng xây trát.
13.TCXDVN 167:2002 Ximăng đ s n xu t t m Amiăng ximăng.ể ả ấ ấ
14.TCXDVN 283:2002 Tiêu chu n amiăng Crizotin đ s n xu t t m sóng amiăng ximăng.ẩ ể ả ấ ấ
Trang 920.TCXD 168:1989 Th ch cao dùng đ s n xu t ximăng.ạ ể ả ấ
21.TCVN 6071:1995 Nguyên li u đ s n xu t ximăng h n h p sét.ệ ể ả ấ ỗ ợ
22.TCVN 4315: 1986 X h t lò cao – dùng đ s n xu t ximăng.ỉ ạ ể ả ấ
23.TCXD 172:1989 Xích treo trong lò ximăng
II.TIÊU CHU N BÊTÔNG VÀ C U KI N BÊTÔNGẨ Ấ Ệ
1.TCVN 4434:2000 T m sóng amiăng ximăng – Yêu c u k thu t.ấ ầ ỹ ậ
2.TCXD 191:1996 Bêtông và v t li u làm bêtông Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ệ ậ ữ ị
3.TCVN 6220:1997 C t li u nh cho bêtông S I , dăm s I – và cát Karamzit – Yêu c u k thu t.ố ệ ẹ ỏ ỏ ầ ỹ ậ 4.TCXD 127:1985 Cát m n đ làm bêtông – và v a xây d ng Hị ể ữ ự ướng d n s d ng.ẫ ử ụ
5.TCVN 1771:1987 Đá dăm s Is I dăm dùng trong xây d ng – yêu c u k thu t.ỏ ỏ ự ầ ỹ ậ
6.TCXDVN 1770:1986 Cát xây d ng – yêu c u k thu t.ự ầ ỹ ậ
7.TCVN 5440:1991 Bêtông Ki m tra và đánh gía đ b nQuy đ nh chung.ể ộ ề ị
8.TCVN 5592:1991 Bêtông n ng – yêu c u b o dặ ầ ả ưỡng m t nhiên.ẩ ự
9.TCVN 6025:1995 Bêtông Ph n mac theo cầ ường đ ch u nén.ộ ị
10.TCXD 171:1989 Bêtông n ng – Phặ ương pháp không phá ho I s d ng k t h p máy đo siêu âmạ ử ụ ế ợ
và súng b t n y đ xác đinh cậ ẩ ể ường đ ch u nén.ộ ị
11.TCXD 173:1989 Ph gia tăng d o KĐT2 cho v a và bêtông xây d ng.ụ ẻ ữ ự
12.TCVN 2276:1991 T m sàn h p bêtông c t thép dùng làm sàn và mái nhà dân d ng.ấ ộ ố ụ
13.TCVN 5847:1994 C t đi n bêtông c t thép ly tâm – Yêu c u k thu t và phộ ệ ố ầ ỹ ậ ương pháp th ử 14.TCXD 235:1999 D m bêtông c t thép ng l c trầ ố ứ ự ước PPB và viên Bloc bêtông dùng làm sàn và mái nhà.
15.TCXDVN 302:2004 Nước tr n bêtông và v a. Yêu c u k thu t.ộ ữ ầ ỹ ậ
16.TCXDVN 302:2004 Ph gia khoán ho t tính cao dùng cho bêtông và v a silicafume và tro tr u ụ ạ ữ ấnghi n m n.ề ị
17.TCXDVN 316:2004 Bloc Bêtông nh Yêu c u k thu t.ẹ ầ ỹ ậ
18.TCXDVN 322:2004 Ch d n k thu t ch n thành ph n bêtông s d ng cát nghi n.ỉ ẫ ỹ ậ ọ ầ ử ụ ề
19.TCVN 3735:1982 Ph gia ho t tính Puz lănụ ạ ơ
20.TCXDVN 325:2004 Ph gia hóa h c cho bêtông.ụ ọ
21.TCXDVN 337:2005 V a và bêtông ch u axit.ữ ị
22.TCXDVN 349:2005 Cát nghi n cho bêtông và v a.ề ữ
23.TCVN 6394: 1998 C u ki n kênh bêtông v m ng có lấ ệ ỏ ỏ ướI thép.
24.TCVN 6393:1998 ng b m bêtông v m ng có lỐ ơ ỏ ỏ ướI thép.
25.TCXDVN 372:2006 ng bêtông c t thép thoát nỐ ố ước.
2.TCVN 5709:1993 Thép cácbon cán nóng dùng trong xây d ng Yêu c u k thu t.ự ầ ỹ ậ
3.TCVN 1765:1975 Thép cacbon k t c u th ng thế ấ ố ường – Mac thép và yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
4.TCVN 1766:1975 Thép cacbon k t c u ch t lế ấ ấ ượng t t – Mac thép và yêu c u k thu t.ố ầ ỹ ậ
5.TCVN 1654: 1975 Thép cán nóng – Thép ch C c , Thông s kích thữ ỡ ố ước
6.TCVN 1655:1975 Thép cán nóng, thép ch Ic , thông s kích thữ ỡ ố ước.
7.TCVN 2059:1977 Thép dài kh r ng cán nóng – Thép ch I c thông s kích thổ ộ ữ ỡ ố ước.
8.TCVN 3104:1979 Thép k t c u h p kim th p – Mac thép và yêu c u k thu t.ế ấ ợ ấ ầ ỹ ậ
9.TCVN 3600:1981 Thép t m m ng l p nhà, m k m và r a axit C thông s kích thấ ỏ ợ ạ ẽ ử ỡ ố ước.
Trang 1010.TCVN 3601: 1981 Thép t m m ng l p nhà.ấ ỏ ợ
11.TCVN 1844: 1989 Thép băng cán nóng.
12.TCVN 1656:1993 Thép góc c nh đ u cán nóng c , Thông s kích thạ ề ỡ ố ước.
13.TCVN 1657:1993 Thép góc c nh không đ u cán nóng c , thông s kích thạ ề ỡ ố ước.
14.TCVN 62831:1997 Thép thanh cán nóng Ph n IKích thầ ước c a thép tròn.ủ
15.TCVN 62832:1997 Thép thanh cán nóng Ph n 2: Kích thầ ước c a thép vuông.ủ
16.TCVN 62833:1997 Thép thanh cán nóng Ph n 3: Kích thầ ước c a thép d t.ủ ẹ
17.TCVN 62841:1997 Thép c t bêtông d ng l c Ph n IYêu c u chung.ố ự ứ ự ầ ầ
23.TCVN 6286:1997 Thép c t bêtông Lố ướI thép hàn.
24.TCVN 6288: 1997 Dây thép vu t ngu I đ làm c t bêtông và s n xu t lố ộ ể ố ả ấ ướI thép hàn làm c t.ố 25.TCVN 62834:1999 Thép – dây thép cán nóng Ph n 4 : Dung sai.ầ
35.TCVN 3223:2000 Que hàn đi n dùng cho thép các bon th p và thép h p kim th p – ký hi u kích ệ ấ ợ ấ ệ
thước và yêu c u k thu t chung.ầ ỹ ậ
36.TCXDVN 330:2004 Nhôm, h p kim đ nh hình dùng trong xây d ng – Yêu c u k thu t và ợ ị ự ầ ỹ ậ
phương pháp ki m tra ch t lể ấ ượng s n ph m.ả ẩ
IV.TIÊU CHU N VÔI, V A, G CH ĐÁ, G M S XÂY D NGẨ Ữ Ạ Ố Ứ Ự
1.TCVN 4459:1987 Hướng d n pha tr n và s d ng v a xây d ng.ẫ ộ ử ụ ữ ự
2.TCVN 2231:1989 Vôi canxi cho xây d ng.ự
3.TCVN 4314:2003 V a xây d ng – Yêu c u k thu t.ữ ự ầ ỹ ậ
4.14 TCN 802001 V a th y công – Yêu c u k thu t và phữ ủ ầ ỹ ậ ương pháp th ử
5.TCXD 231:1999 Ch t k t dính vôi – đá Bazan – Yêu c u k thu t.ấ ế ầ ỹ ậ
16.TCVN 6883:2001 G ch g m p lát G ch granit – Yêu c u k thu t.ạ ố ố ạ ầ ỹ ậ
17.TCVN 6884:2001 G ch g m p lát có đ hút nạ ố ố ộ ước th p – Yêu c u k thu t.ấ ầ ỹ ậ
18.TCVN 7132:2002 G ch g m p lát Đ nh nghĩa – Phân lo I, các đ c tính k thu t và nghi nhãn.ạ ố ố ị ạ ặ ỹ ậ
Trang 1119.TCVN 7133:2002 G ch g m p lát, nhóm BIIIb (6%<E<10%) Yêu c u k thu t.ạ ố ố ầ ỹ ậ
20.TCVN 7134:2002 G ch g m p lát nh m BIII(E>10%) – Yêu c u k thu t.ạ ố ố ố ầ ỹ ậ
21.TCVN 7483:2005 G ch g m p lát đùn d o – Yêu c u k thu t.ạ ố ố ẻ ầ ỹ ậ
31.TCVN 4353:1986 Đ t sét đ s n xu t g ch ngói nung – Yêu c u k thu t.ấ ể ả ấ ạ ầ ỹ ậ
32.TCVN 6300:1997 Nguyên li u đ s n xu t s n ph m g m xây d ng Đ t sét – Yêu c u k ệ ể ả ấ ả ẩ ố ự ấ ầ ỹthu t.ậ
33.TCVN 6301:1997 Nguyên li u đ s n xu t s n ph m g m xây d ng – Cao lanh l c – yêu c u k ệ ể ả ấ ả ẩ ố ự ọ ầ ỹthu t.ậ
34.TCVN 6598:2000 Nguyên li u đ s n xu t g m xây d ng Trệ ể ả ấ ố ự ường th ch.ạ
35.TCVN 6927: 2001 Nguyên li u đ s n xu t g m xây d ng Th ch anh.ệ ể ả ấ ố ự ạ
36.TCVN 6073:2005 S n ph m s v sinh – Yêu c u k thu t.ả ẩ ứ ệ ầ ỹ ậ
V.TIÊU CHU N V T LI U CH U L AẨ Ậ Ệ Ị Ử
1.TCXDVN 332:2004 V t li u ch u l a – Ký hi u các đ I lậ ệ ị ử ệ ạ ượng và đ n v ơ ị
2.TCXDVN 350:2005 G ch ch u l a cho lò quay – Kích thạ ị ử ước c b n.ơ ả
3.TCVN 7484:2005 V t li u ch u l a G ch cao Alumin.ậ ệ ị ử ạ
4.TCVN 7453:2004 V t li u ch u l a Thu t ng và đ nh nghĩa.ậ ệ ị ử ậ ữ ị
5.TCVN 5441:2004 V t li u ch u l a Phân lo i.ậ ệ ị ử ạ
6.TCVN 6416:1998 V t li u ch u l a V a samot.ậ ệ ị ử ữ
7.TCVN 4710:1998 V t li u ch u l a G ch samot.ậ ệ ị ử ạ
8.TCXD 84:1981 V a ch u l a samot.ữ ị ử
9.TCVN 6588:2000 Nguyên li u s n xu t v t li u ch u l a – samot – Cao lanh.ệ ả ấ ậ ệ ị ử
10.TCVN 6587:2000 Nguyên li u đ s n xu t v t li u ch u l a – Samot.ệ ể ả ấ ậ ệ ị ử
VI.TIÊU CHU N TH Y TINH VÀ KÍNH XÂY D NGẨ Ủ Ự
1.TCVN 3992:1985 S n ph m th y tinh trong xây d ng Thu t ng Đ nh nghĩa.ả ẩ ủ ự ậ ữ ị
2.TCXDVN 291:2002 Nguyên li u đ s n xu t th y tinh xây d ng – Đá v i.ệ ể ả ấ ủ ự ố
3.TCVN 6926:2001 Nguyên li u đ s n xu t th y tinh xây d ng – Đôlômít.ệ ể ả ấ ủ ự
4.TCXD 151:1986 Cát s d ng trong công nghi p th y tinh – Yêu c u k thu t.ử ụ ệ ủ ầ ỹ ậ
5.TCVN 7218:2002 Kính t m xây d ng – Kính n I – Yêu c u k thu t.ấ ự ổ ầ ỹ ậ
6.TCVN 7364162004 Kính nhi u l p và kính dán an toàn nhi u l p.ề ớ ề ớ
7.TCVN 7455:2004 Kính xây d ng – Kính tôi nhi t an toàn.ự ệ
8.TCVN 7456:2004 Kính xây d ng – Kính c t lự ố ướI thép.
9.TCVN 7526: 2004 Kính xây d ng đ nh nghĩa và phân l ai.ự ị ọ
Trang 12c p nấ ướcYêu c u k thu t – Ph n I – Yêu c u chung.ầ ỹ ậ ầ ầ
3.TCVN 61512:2002 ng và ph tùng n I b ng Polivinyl clorua không hóa d o (PVCU) dùng đ Ố ụ ố ằ ẻ ể
c p nấ ước. Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
4.TCVN 615132002 ng và ph tùng n I b ng Polivinyl clorua không hóa d o (PVCU) dùng đ Ố ụ ố ằ ẻ ể
c p nấ ước. Ph n 3 Ph tùng n I và đ u n i.ầ ụ ố ầ ố
5.TCVN 61514: 2002 ng và ph tùng n I b ng Polivinyl clorua không hóa d o (PVCU) dùng đ Ố ụ ố ằ ẻ ể
c p nấ ước. Ph n 4 Van và trang ph ầ ị ụ
6.TCVN5:2002 ng và ph tùng n I b ng Polivinyl clorua không hóa d o (PVCU) dùng đ c p Ố ụ ố ằ ẻ ể ấ
nước – Yêu c u k thu t Ph n V S phù h p v I m c đích c a h th ng.ầ ỹ ậ ầ ự ợ ớ ụ ủ ệ ố
7.TCVN 61501:2003 ng nh a nhi t d o dùng đ v n chuy n ch t l ng ĐỐ ự ệ ẻ ể ậ ể ấ ỏ ường kính ngoài danh nghĩa và áp su t danh nghĩa Dãy th ng s theo h inch.ấ ố ố ệ
8.TCVN 61502:2003 ng nh a nhi t d o dùng đ v n chuy n ch t l ng ĐỐ ự ệ ẻ ể ậ ể ấ ỏ ường kính ngoài danh nghĩa và áp su t danh nghĩa Ph n 2 – Dãy th ng s theo h inch.ấ ầ ố ố ệ
9.TCVN 70931: 2003 ng nh a nhi t d o dùng đ v n chuy n ch t l ng – Kích thỐ ự ệ ẻ ể ậ ể ấ ỏ ước và dung sai
Ph n I – dãy th ng s theo h mét.ầ ố ố ệ
10.TCVN 70932:2003 ng nh a nhi t d o dùng đ v n chuy n ch t l ng – Kích thỐ ự ệ ẻ ể ậ ể ấ ỏ ước và dung sai
Ph n 2 – dãy th ng s theo h inch.ầ ố ố ệ
11.TCVN 6141:2003 ng nh a nhi t d o B n chi u dày thông d ng c a thành ng.Ố ự ệ ẻ ả ề ụ ủ ố
12.TCVN 62431:2003 Ph tùng n I b ng Poly ( Vinyl clorua) Không hóa d o ( PVCU ), Poly (Vinyl ụ ố ằ ẻclorua), clorua hóa (PVCC) ho c acrylonitrile/butadien/stryrren (ABS) v I các kh p n I nh n dùng ặ ớ ớ ố ẵcho ng ch u áp l c Ph n I: Dãy thông s theo h mét.ố ị ự ầ ố ệ
13.TCVN 6246:2003 Kh p n I đ n dùng cho ng ch u áp l c b ng Poly (Vinyclorua) không hóa d oớ ố ơ ố ị ự ằ ẻ( PVCU) và b ng Poly (Vinyl clorua ) clorua hóa (PVCC) v I các dòng đ m đàn h I Đ sâu ti p ằ ớ ệ ồ ộ ếgiáp t I thi u.ố ể
14.TCVN 6247:2003 Kh p n I kép dùng cho áp l c b ng Poly (Vinyl clorua) không hóa d o (PVCớ ố ự ằ ẻU) v I các vòng đ m đàn h I Đ sâu ti p giáp t I thi u.ớ ệ ồ ộ ế ố ể
15.TCVN 6247:2003 Kh p n I kép cho đớ ố ường ng ch y b ng áp l c là Poly (Vinyl clorua) không ố ạ ằ ựhóa d o ( PVCU) v I các vòng đ m đàn h I Đ sâu ti p giáp t I thi u.ẻ ớ ệ ồ ộ ế ố ể
16.TCVN 7305:2003 ng nh a Polyetylen dùng đ c p nỐ ự ể ấ ước – Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ
17.TCXDVN 272:2002 ng nh a gân xo n HDPE.Ố ự ắ
18.TCVN 7451:2004 C a s và c a đi b ng khung nh a c ng UPVC – Quy đ nh k thu t.ử ổ ủ ằ ự ứ ị ỹ ậ
VIII.TIÊU CHU N V T LI U CH NG TH M VÀ S NẨ Ậ Ệ Ố Ấ Ơ
1.TCVN 6557:2000 V t li u ch ng th m – s n Bitum cao su.ậ ệ ố ấ ơ
2.TCXDVN 290:2002 Băng ch n nắ ước dùng trong m i n i công trình xây d ng – Yêu c u s d ng.ố ố ự ầ ử ụ 3.TCXDVN 328:2004 T m tr i ch ng th m trên c s Bitum bi n tính.ấ ả ố ấ ơ ở ế
4.TCXDVN 367:2006 V t li u ch ng th m trong xây d ng – Phân lo i.ậ ệ ố ấ ự ạ
5.TCXDVN 368:2006 V t li u ch ng th m s n nhũ tậ ệ ố ấ ơ ương bitum polime.
6.TCXDVN 310:2004 V t li u l c d ng h t dùng trong h th ng x lý nậ ệ ọ ạ ạ ệ ố ử ước s ch – Yêu c u k ạ ầ ỹthu t.ậ
7.TCVN 7194:2002 V t li u cách nhi t – Phân lo i.ậ ệ ệ ạ
8.TCVN 7493:2005 Bitum – Yêu c u k thu t.ầ ỹ ậ