1. Trang chủ
  2. » Kinh Tế - Quản Lý

Chap 06 mon hoc kinh te vi mo

57 167 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 57
Dung lượng 1,99 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Sản xuất và tiêu dùng không có thương mại  Lợi ích của thương mại quốc tế có thể được minh họa thông qua đường PPF production possibilities..  Khi không có thương mại quốc tế, đường kh

Trang 1

Chương 6

Thương mại quốc tế

Trang 2

Thương mại quốc tế

 Hãy xem xét những hoạt động hàng ngày:

 Thức dậy với chiếc đồng hồ báo thức được làm ở Hàn Quốc

 Uống nước cam được nhập từ Mỹ

 Xem tin tức trên chiếc TV được SX ở Nhật

Trang 3

Chúng ta có thể thỏa mãn nhu cầu như thế nào trong nền kinh tế toàn cầu?

 Chúng ta có thể tự cung tự cấp.

 Chúng ta có thể chuyên môn hóa và trao đổi với

những nước khác.

Trang 4

6.1 Động cơ tham gia thương mại

 Tại sao lại trao đổi khi

Chúng ta nhập khẩu nhiều thứ mà chúng ta cũng xuất khẩu.

Chúng ta có thể sản xuất nhiều thứ mà chúng ta nhập khẩu.

Trang 5

Chuyên môn hóa

 Thương mại quốc tế cho phép các quốc gia chuyên môn hóa và chuyên môn hóa làm

tăng tổng sản lượng

 Thương mại quốc tế làm tăng mức sống của tất cả các quốc gia tham gia buôn bán

Trang 6

6.1.1 Sản xuất và tiêu dùng không

có thương mại

 Lợi ích của thương mại quốc tế có thể được minh họa thông qua đường PPF (production possibilities)

 Khi không có thương mại quốc tế, đường khả năng tiêu dùng cũng chính là đường khả

năng sản xuất

Trang 7

Khả năng sản xuất không có thương mại

Sản lượng rượu (triệu tỉ thùng / năm)

Đường PPF của nước A

20 40

Trang 8

Khả năng sản xuất không có thương mại

Sản lượng rượu (triệu tỉ thùng / năm)

Đường PPF của nước B

5 10

20 25

Trang 9

Khả năng sản xuất & tiêu dùng không

có thương mại

Trang 10

6.1.2 Khả năng sản xuất có thương mại

Trang 11

Lợi ích từ chuyên môn hóa

Trang 12

Khả năng tiêu dùng có thương mại

(a) SX & tiêu dùng của

Nước A

20 40

N

SX & tiêu dùng Không có thương mại

Trang 13

Khả năng tiêu dùng có thương mại

Sản lượng rượu (triệu tỉ thùng / năm)

(b) SX & tiêu dùng của nước B

5 10 20

K

SX có Thương mại

Tiêu dùng có thương mại

M I

Sx & tiêu dùng Không có thương mại

Trang 14

 Mỗi quốc gia sản xuất ra những thứ mà nó làm tốt nhất, sau đó buôn bán với các nước khác để lấy được những hàng hóa mà nó muốn tiêu thụ.

 Khi một nước tham gia thương mại quốc tế, khả năng tiêu thụ của nó luôn vượt quá khả năng sản xuất của nó

Trang 15

6.1.3 Lợi thế so sánh

 Quyết định xuất khẩu dựa trên lợi thế so sánh (comparative advantage)

Lợi thế so sánh - khả năng của một nước

sản xuất ra một hàng hóa cụ thể với chi phí cơ hội thấp hơn các đối tác buôn bán của nó.

Chi phí cơ hội - những hàng hóa chúng ta

mong muốn nhất bị bỏ qua để sản xuất những thứ khác

Trang 16

Theo đuổi lợi thế so sánh

 Sản lượng trên toàn thế giới và tiềm năng thu lợi từ thương mại chắc chắn sẽ được tối đa khi mỗi quốc gia theo đuổi lợi thế so sánh của mình

Trang 17

Lợi thế tuyệt đối

 Lợi thế tuyệt đối (absolute advantages) là khả năng của một quốc gia sản xuất một hàng

hóa cụ thể với ít nguyên liệu (trên một đơn vị sản phẩm) hơn là một quốc gia khác

 Một lợi thế tuyệt đối sẽ không quan trọng

Trang 18

6.1.4 Tỷ giá thương mại

Tỷ giá thương mại (Terms of trade) là tỷ lệ

mà các hàng hóa được trao đổi – số lượng

hàng hóa A đưa ra để đổi lấy hàng hóa B

 Một quốc gia chỉ tham gia thương mại khi tỷ giá thương mại tốt hơn đối với các cơ hội

trong nước

 Tỷ giá thương mại giữa hai quốc gia sẽ nằm giữa các chi phí cơ hội trong sản xuất của họ

Trang 19

Tìm kiếm tỉ giá thương mại

Rượu

Nước B

0 10 20 30 40 50 60 70 80 90 100 110

30 60 90 120

X

N

Y

Khả năng Tiêu dùng

Khả năng Sản xuất

A

Trang 20

The World Price and Comparative

Advantage

thương mại quốc tế, nó sẽ là

quốc gia nhập khẩu hay xuất

khẩu một hàng hóa nào đó?

Trang 21

Cân bằng không có thương mại quốc tế

Thặng dư Tiêu dùng

Thặng dư Sản xuất

Giá

Cung Nội địa

Cầu nội địa

Giá c.bằng

Sản lượng Cân bằng

Trang 22

The World Price and Comparative

Advantage

sánh, thì giá nội địa sẽ thấp hơn giá thế giới và quốc gia này sẽ là nhà xuất khẩu.

Trang 23

Thương mại quốc tế ở quốc gia xuất khẩu

Trang 24

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia XK

D

C B A

Cầu nội địa

Xuất khẩu

giá

trước

Tmại

Trang 25

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia XK

D

C B A

Trang 26

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia XK

D

C B A

Thặng dư tiêu dùng sau thương mại

Trang 27

Thương mại quốc tế ở quốc gia nhập khẩu

Cầu nội địa Nhập khẩu

Lượng cung Lượng cầu

Giá

Trước

t.mại

Trang 28

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia nhập khẩu

Cung nội địa

Cầu nội địa

giá

Sau tmại

giá Thế giới Nhập khẩu

giá

Trước tmại

Trang 29

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia nhập khẩu

C

B A

giá

Cung nội địa

Cầu nội địa

giá

sau tmại

giá Thế giới

giá

trước tmại

Thặng dư tiêu dùng Trước tmại

Thặng dư SX Trước tmại

Trang 30

Thương mại tự do ảnh hưởng thế nào đến quốc gia nhập khẩu

Cung nội địa

Cầu nội địa

giá

sau tmại

giá thế giới Nhập khẩu

giá

trước tmại

Thặng dư SX sau tmại

Thặng dư tiêu dùng sau tmại

Trang 31

Một số lợi ích khác từ thương mại

 Hàng hóa đa dạng

 Chi phí sản xuất thấp hơn do lợi thế kinh tế nhờ qui mô (economies of scale)

 Tăng cạnh tranh

Trang 32

6.2 Các chính sách bảo hộ

 Mặc dù khả năng thu lợi từ thương mại là quá

rõ nhưng không phải ai cũng ủng hộ tự do

thương mại

 Các ngành SX trong nước sẽ phải cạnh tranh với hàng nhập khẩu

Trang 33

Sức ép kinh tế vi mô

chế nhập khẩu để bảo vệ công việc làm và

thu nhập của họ

với hàng nhập khẩu – có một lợi ích kinh tế

trong việc hạn chế thương mại

sản lượng mà còn phân phối lại thu nhập từ các ngành cạnh tranh với nhập khẩu sang các ngành xuất khẩu

Trang 34

Lợi ích ròng

 Những hạn chế thương mại được lập ra để bảo vệ những lợi ích kinh tế vĩ mô cụ thể làm giảm tổng lợi ích có từ thương mại quốc tế

Trang 35

Các sức ép khác

 An ninh quốc gia

 Chống bán phá giá (Dumping)

 Bảo vệ các ngành non trẻ

Trang 36

Thuế nhập khẩu (Tariffs)

 Một hạn chế thương mại thường xuyên được

sử dụng là thuế nhập khẩu

 Thuế nhập khẩu làm chúng đắt đỏ hơn với

người tiêu dùng nội địa và như vậy làm cho chúng kém sức cạnh tranh hơn so với hàng sản xuất trong nước

Trang 37

Ảnh hưởng của thuế nhập khẩu

C G

giá

Nhập khẩu Không thuế

giá

không thuế

giá thế giới Nhập khẩu

có thuế

Q S

Q S Q D Q D

Tổn thất vô ích

Trang 39

Hạn ngạch (Quotas)

 Hạn ngạch NK: giới hạn số lượng một loại hàng hóa cố định được nhập khẩu trong một thời kỳ nhất định

Trang 40

Ảnh hưởng của hạn ngạch

giá

Cung nội địa

Cung nội địa

+ Cung nhập khẩu

Cầu nội địa

Giá có

quota

Nhập khẩu Không có quota

Trang 41

Một số rào cản khác

Hiệp định hạn chế tự nguyện (voluntary restraint agreement -VRA) là một sự thỏa thuận nhằm giảm lượng buôn bán một hàng hóa cụ thể - một hạn ngạch tự nguyện

 Các hàng rào phi thuế quan (Nontariff

Barriers)

Trang 42

6.3.Các thỏa hiệp chung trong

thương mại quốc tế

 GATT / WTO

 NAFTA

Trang 43

6.4 Thị trường ngoại hối

Trang 44

Thị trường Ngoại hối

Thị trường Ngoại hối

vụ

Hàng hóa, dịch vụ

& Chứng kh Chứng kh oán oán

Trang 45

6.4.1 Tỉ giá hối đoái

 TỶ GIÁ HỐI ĐOÁI: là tỷ lệ trao đổi giữa đồng tiền trong nước với đồng tiền nước ngoài hay

nó là giá của đồng tiền một nước được thể hiện bằng đồng tiền của nước khác

Trang 47

Cung

e1

Lượng ngoại tệ

Trang 48

e1

Lượng ngoại tệ

Cầu

Trang 49

Những lực lượng thị trường

 Một số nguyên nhân quan trọng làm dịch chuyển đường cung hoặc cầu ngoại tệ:

– Tương quan thu nhập thay đổi

– Tương quan giá cả thay đổi

– Thay đổi trong sản phẩm sẵn có

– Tương quan lãi suất thay đổi

– Đầu cơ

Trang 50

Ảnh hưởng của sự thay đổi tỉ giá đến XNK

Tỷ giá hối đoái e = 15.000 e = 16.000

Giá máy tính 15.000.000 16.000.000

Trang 51

e0

Lượng ngoại tệ

Lượng cầu Lượng cung

Cầu

Trang 52

e0

Lượng ngoại tệ

Trang 54

6.4.2 Các loại cơ chế tỉ giá6.4.2.2 Tỉ giá thả nổi

Trang 55

6.4.3 Tác động của sự thay đổi tỉ giá

 Hiệu ứng đường cong chữ J

 Ảnh hưởng đến giá hàng nội địa

 Ảnh hưởng đến nợ nước ngoài

Trang 56

Tỉ giá hối đoái thực

Tỷ giá hối đoái thực = tỷ giá hối đoái danh

nghĩa x (giá hàng nước ngoài tính bằng ngoại

tệ / giá hàng trong nước tính bằng nội tệ)

Tỷ giá thực tăng  tăng khả năng cạnh tranh của hàng trong nước và ngược lại

Trang 57

KẾT

THÚC

Ngày đăng: 12/05/2018, 10:06

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w