cô giáo TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11... Chức năng của hệ tuần hoàn TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan TRƯ
Trang 1cô giáo
TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 3TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Tiết 19: TUẦN HOÀN
MÁU
Trang 52 Chức năng của hệ tuần hoàn
TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Hệ tuần hoàn có chức năng gì?
Vận chuyển các chất từ bộ phận này đến bộ phận khác để đáp ứng cho các hoạt động
sống của cơ thể
Trang 6hoàn:
Hệ tuần hoàn
Tuần hoàn hở
Tuần hoàn kín
Tuần hoàn kép
Tuần hoàn đơn
Trang 7TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
1 Tuần hoàn
hở
Hãy chỉ ra đường đi
của máu trên sơ đồ
hệ tuần hoàn hở?
Trang 8hở
Trang 9TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
a Khái niệm:
Hệ tuần hoàn hở có một
đoạn máu đi ra khỏi mạch máu
b Đặc điểm:
+ Máu trộn lẫn với dịch mô
+ Máu chảy trong động
mạch dưới áp lực thấp và
chảy chậm
Thế nào là hệ tuần hoàn hở ? Hệ tuần hoàn hở có đặc điểm
gì?
Trang 11TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
a.Khái niệm:
Hệ tuần hoàn kín có máu lưu
thông trong mạch kín
b Đặc điểm:
+ Máu được tim bơm đi lưu
thông liên tục trong mạch kín, từ
động mạch qua mao mạch, tĩnh
mạch sau đó về tim
+ Máu chảy trong động mạch
dưới áp lực cao hoặc trung bình,
tốc độ máu chảy nhanh
Trang 12TTN
Trang 13TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Cho biết ưu điểm của hệ tuần hoàn kín so với hệ tuần
hoàn đơn?
Trang 15TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 16Hãy chỉ ra đường đi của máu trong hệ tuần hoàn kép của thú và giải thích tại sao hệ tuần hoàn của thú gọi là hệ tuần hoàn kép?
Trang 17TTN
Trang 20- Hệ tuần hoàn đơn: Có 1 vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực trung bình.
- Hệ tuần hoàn kép: Có 2 vòng tuần hoàn, máu chảy dưới áp lực cao và chảy nhanh
+ Vòng tuần hoàn lớn đi khắp cơ thể
+ Vòng tuần hoàn nhỏ qua phổi
Trang 21TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Tim có vai trò như thế nào trong
tuần hoàn máu ?
Trang 23TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Cđu 2: Đường đi của mâu trong hệ tuần hoăn hở theo thứ tự lă:
A Động mạch, mao mạch, tĩnh mạch, tim
B Động mạch, tĩnh mạch, mao mạch, tim
C Động mạch, khoang cơ thể, tĩnh mạch, tim
D Động mạch, tĩnh mạch, khoang cơ thể, tim
Trang 24Câu 3: Chiều hướng tiến hóa của hệ tuần hoàn là:
A Hệ tuần hoàn hở kín; đơn kép
B Hệ tuần hoàn kín hở; đơn kép
C Hệ tuần hoàn hở kín; kép đơn
D Hệ tuần hoàn kín hở; kép đơn
Trang 254.Nhóm động vật không có sự pha
CO2 ở tim ?
A Cá xương, chim, thú
B Lưỡng cư, thú
C Bò sát (trừ cá sấu), chim, thú
D Lưỡng cư, bò sát, chim
Trang 26+ Trả lời các câu hỏi 1, 2 ở SGK
+ Nêu chu kì hoạt động của tim?
+ Huyết áp là gì? Tại sao khi cơ
thể mất máu thì huyết áp giảm ?
CHUẨN BỊ BÀI:
Trang 27Cảm ơn quý thầy
cô giáo !
TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 28TTN
Trang 29TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 33ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN KÉP
Động mạch chủ Mao mạch
Mao mạch phổi
VÒNG TUẦN HOÀN LỚN
VÒNG TUẦN HOÀN NHỎ
Tĩnh mạch
Động mạch phổi Tĩnh mạch phổi
TÂM NHĨ PHẢI TÂM THẤT PHẢI TÂM NHĨ TRÁI
TÂM THẤT TRÁI
Trang 34Mao mạch mang
Mao mạch
Động mạch lưng Động mạch mang
Tĩnh mạch
TÂM THẤT
TÂM NHĨ
Trang 35ĐƯỜNG ĐI CỦA MÁU TRONG HỆ TUẦN HOÀN ĐƠN
Mao mạch mang
Mao mạch
Động mạch lưng Động mạch mang
Tĩnh mạch
TÂM THẤT
TÂM NHĨ
Trang 36TTN
Trang 37TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 40TTN
Trang 41TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Tim hoạt động như một cái máy
bơm hút và đẩy máu đi trong vòng tuần hoàn
Trang 42Câu 2: Thời điểm tốc độ sinh
trưởng của vi khuẩn giảm dần là:
A.Pha tiềm phát.
B.Pha luỹ thừa.
C.Pha cân bằng.
D.Pha suy vong.
Trang 43của quần
thể VSV
-Không bổ sung chất dinh dưỡng mới
-Không rút chất thải, sinh khối
- Bổ sung thường xuyên chất dinh
dưỡng mới.
- Rút ra chất thải và sinh khối
Theo 4 pha:
pha tiềm phát, pha luỹ thừa, pha cân
bằng, pha suy vong.
Sinh trưởng liên tục
TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 44-Nêu các hình thức sinh sản của
vi sinh vật nhân sơ, vi sinh vật
nhân thực ?
- Nêu các yếu tố hoá học,
vật lý ảnh hưởng đến sinh
trưởng của vi sinh vật ?
Trang 453 Tiến hoá của hệ tuần hoàn
Trang 46TTN
Trang 47TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 48TTN
Trang 49Chào mừng quý thầy
cô giáo
TỔ: Sinh - Kỷ Giáo viên thực hiện: Trần Thị Loan
TRƯỜNG THPT LÊ THẾ HIẾU MÔN SINH HỌC - KHỐI 11
Trang 50Chào mừng quý thầy
cô giáo
Dịch nuôi cấy
Nuôi cấy không liín tục trong ống nghiệm
Trang 511 Khái niệm sinh trưởng
Thời gian(phút) phđn chiaSố lần 2
n Số TB của
quần thể (No x 2 n )
Trang 52I Khái niệm sinh trưởng
II Sự sinh trưởng của quần thể vi khuẩn
1 Nuôi cấy không liên tục
2 Nuôi cấy liên tục
III Bài tập vận dụng
Trang 53I- khái niệm sinh trưởng
? Dấu hiệu thể hiện sinh trưởng của sinh vật bậc cao (động vật, thực vật)
là gì?
trưởng ở sinh vật bậc cao là
sự lớn lên về
kích thước và khối lượng
của cơ thể
Không nhất thiết phải có
sự sinh sản ngay
Trang 55I- khái niệm sinh trưởng
Sự sinh trưởng ở sinh vật
bậc cao
Sự sinh trưởng ở sinh vật
bậc cao là sự lớn lên về
kích thước và khối
lượng của cơ thể Không
nhất thiết phải có sự sinh
sản ngay.
Sự sinh trưởng của quần
thể vi sinh vật
Sự sinh trưởng của quần
thể vi sinh vật được hiểu là
sự tăng số lượng tế bào của quần thể.
Trang 56thế hệ của E coli Thời gian thế h ệ (g) : là thời gian
từ khi sinh ra của một tế bào cho
đến khí tế bào đó phân chia hay
số tế bào trong quần thể tăng gấp đôi.
? Nếu tại thời điểm To = 0, số TB của quần thể là No = 10 6 TB sau 120p số lượng tế bào là bao nhiêu?
Trang 57II- Sự sinh trưởng
của quần thể vi khuẩn
? Có phải ta luôn có: số tế bào trong bình sau n thế hệ từ No tế
bào ban đầu trong thời gian t là:
Nt = No x 2 n
Môi trường nuôi cấy:
Môi trường nuôi cấy liên tục
Môi trường nuôi cấy không liên tục.
Sự sinh trưởng của vi khuẩn trong các môi trường khác nhau có khác nhau không?
Trang 581 Môi trường nuôi cấy không liên tục
? Môi trường nuôi cấy không liên tục là gì?
- Ví dụ:
- Khái niệm: Môi trường nuôi cấy không được bổ sung chất dinh dưỡng mới và
không được lấy đi các sản phẩm chuyển hoá vật chất được gọi là môi trường
nuôi cấy không liên tục.
Trang 59Pha luỹ thừa
pha
tiềm
phát
Pha cân bằng động
Pha suy vong
Đường cong sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi
cấy không liên tục.
Sự sinh trưởng của quần thể vi sinh vật trong điều kiện nuôi cấy không liên tục trải qua 4 pha khác nhau là :
tiềm phát, luỹ thừa, cân bằng, suy vong
Trang 60Đặc điểm -Số tế bào trong
QT chưa phát triển
- hình thành E c.ứng
- số lượng cá thể tăng nhanh
- tốc độ ST không thay đổi
- số lượng cá thể tăng cực đại, không thay đổi theo thời gian
- số lượng tế bào giảm dần
Nguyên nhân TG VSV thích
nghi với môi trường
-Sau Tg thích nghi, Số lượng tế bào tăng lên mạnh mẽ do phân bào.
-TĐC diễn ra mạnh
-Số tế bào mới giảm dần Tốc độ sinh trưởng giảm,
- Một số tế bào bị thủy phân tạo dinh dưỡng cho các tế bào khác phát triển
- Dinh dưỡng cạn dần, chất độc tăng
? Vậy để thu được sinh khối lớn thì phải dừng lại ở pha nào?
Dừng lại ở pha cân bằng
Trang 612 Nuôi cấy liên tục
? Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải làm gì?
Để không xảy ra pha suy vong của quần thể vi khuẩn thì phải
- Bổ sung liên tục các chất dinh
dưỡng vào
- Đồng thời lấy ra một lượng dịch
nuôi cấy tương dương
? Nuôi cấy liên tục
là gì có ưu điểm gì
so với nuôi cấy
không liên tục?
Trang 62không liên tục theo các đặc điểm sau.
Trang 63Phi u h c t p s 1 ế ọ ậ ố Câu hỏi: So sánh nuôi cấy liên tục và
không liên tục theo các đặc điểm sau.
QTVSV sinh trưởng ở pha
luỹ thừa trong thời gian dài, mật độ vsv tương đối ổn
định
Trang 641 Đặc điểm của nuôi cấy không liên tục là
a Không bổ sung chất dinh dưỡng mới và rút bỏ không ngừng các chất thải
b Không bổ sung chất dinh dưỡng mới, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
c Bổ sung chất dinh dưỡng mới thường xuyên, không rút bỏ các chất thải và sinh khối của các tế bào dư thừa
d Bổ sung chất dinh dưỡng mới thường xuyên, rút bỏ không ngừng các chất thải.
Trang 65Bài tập
a Pha tiềm phát
b Pha luỹ thừa
2 Thời điểm vi khuản bắt đầu sinh trưởng là
c Pha cân bằng động
d Pha suy vong
Trang 66nhất là?
a Pha tiềm phát
d Pha suy vong
Trang 67Bài tập
4 Thời điểm tốc độ sinh trưởng cả vi khuẩn giảm dần là:
a Pha tiềm phát
b Pha luỹ thừa
c Pha cân băng động
d Pha suy vong
Trang 68số tế bào mới được tạo thành là:
a Pha tiềm phát
b Pha luỹ thừa
c Pha cân băng động
d Pha suy vong
Trang 69TTN
Trang 72TTN
Trang 73Chào mừng quý thầy
cô giáo
Nêu đặc điểm các pha của
quá trình nuôi cấy không liên
tục?
Trang 74TTN
Trang 75TTN