Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ.. VD: Giá trị ‘0060’ là giátr
Trang 1Tài liệu giới thiệu các báo cáo
thường dùng
Hệ thống Thông tin Quản lý Ngân sách
Trang 2Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Mục lục
1 Giới thiệu báo cáo 3
1.1 Tổng quan về báo cáo 3
1.2 Cách thức thực hiện báo cáo 3
2 Báo cáo Thu 6
2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên độ – AR (B2-01) .6
2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02) 10
2.3 Báo cáo Tổng hợp Thu NSNN theo niên độ - AR (B2-03) .14
3 Báo cáo Chi 18
3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01) 18
3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03) .22
3.3 Báo cáo chi thường xuyên ngân sách trung ương ( cấp Tỉnh/ cấp Huyện) theo hình thức lệnh chi tiền, niên độ… - AP (B5-04) .26
3.4 Báo cáo chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới của ngân sách Trung ương (cấp Tỉnh/ cấp Huyện) niên độ… - AP (B5-05) 29
4 Các báo cáo liệt kê chứng từ 33
4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06) 33
4.2 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Phân bổ ngân sách - BA (S2-06) 35
4.3 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Thu - AR (S2-06) 39
4.4 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Chi - AP (S2-06) .42
5 Báo cáo Sổ chi tiết tài khoản 47
5.1 Báo cáo Sổ cái tài khoản kế toán - GL (S2-01) .47
5.2 Sổ chi tiết tài khoản – GL (S2-02) 49
5.3 Bảng kê thu ngân sách Nhà nước – AR (S2-03) 52
5.4 Sổ tổng hợp theo dõi dự toán ngân sách - BA (S2-04) .55
5.5 Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách - BA (S2-05) 58
6 Các báo cáo Khác 61
6.1 Báo cáo tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách, niên độ - BA (B1-01) .61
6.2 Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán của đơn vị dự toán cấp 1 Ngân sách Trung ương/Tỉnh/Huyện - BA (B1-03) 64
6.3 Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách … niên độ … - GL (B8-01) 66
6.4 Báo cáo Bảng cân đối tài khoản – GL (B9-01) .69
6.5 Báo cáo nhanh tình hình tồn quỹ KBNN - CM (B9-06) 72
1 Giới thiệu báo cáo 33
1.1 Tổng quan về báo cáo 33
1.2 Cách thức thực hiện báo cáo 33
2 Báo cáo Thu 66
2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên độ – AR (B2-01) .66
2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02) 99
2.3 Báo cáo Tổng hợp Thu NSNN theo niên độ - AR (B2-03) .1313
3 Báo cáo Chi 1616
3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01) 1616
3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03) .1919
4 Các báo cáo liệt kê chứng từ 2324
4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06) 2324
Trang 3Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
4.2 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Phân bổ ngân sách - BA (S2-06) 2526
4.3 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Thu - AR (S2-06) 2930
4.4 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Chi - AP (S2-06) .3233
5 Báo cáo Sổ chi tiết tài khoản 3738
5.1 Báo cáo Sổ cái tài khoản kế toán - GL (S2-01) .3738
5.2 Sổ chi tiết tài khoản – GL (S2-02) 3940
5.3 Bảng kê thu ngân sách Nhà nước – AR (S2-03) 4142
5.4 Sổ tổng hợp theo dõi dự toán ngân sách - BA (S2-04) .4445
5.5 Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách - BA (S2-05) 4748
6 Các báo cáo Khác 5051
6.1 Báo cáo tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách, niên độ - BA (B1-01) .5051
6.2 Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán của đơn vị dự toán cấp 1 Ngân sách Trung ương/Tỉnh/Huyện - BA (B1-03) 5354
6.3 Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách … niên độ … - GL (B8-01) 5556
6.4 Báo cáo Bảng cân đối tài khoản – GL (B9-01) .5859
6.5 Báo cáo nhanh tình hình tồn quỹ KBNN - CM (B9-06) 6162
1 Giới thiệu báo cáo 3
1.1 Tổng quan về báo cáo 3
1.2 Cách thức thực hiện báo cáo 3
2 Báo cáo Thu 5
2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên độ – AR (B2-01) .5
2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02) .8
3 Báo cáo Chi 12
3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01) 12
3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03) .15
4 Các báo cáo liệt kê chứng từ 19
4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06) 19
4.2 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Phân bổ ngân sách - BA (S2-06) 21
4.3 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Thu - AR (S2-06) 25
4.4 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Quản lý Chi - AP (S2-06) .28
5 Báo cáo Sổ chi tiết tài khoản 33
5.1 Báo cáo Sổ cái tài khoản kế toán - GL (S2-01) .33
5.2 Sổ chi tiết tài khoản – GL (S2-02) 35
5.3 Bảng kê thu ngân sách Nhà nước – AR (S2-03) 37
5.4 Sổ tổng hợp theo dõi dự toán ngân sách - BA (S2-04) .40
5.5 Sổ chi tiết theo dõi tình hình sử dụng dự toán ngân sách - BA (S2-05) 43
6 Các báo cáo Khác 45
6.1 Báo cáo tổng hợp phân bổ, giao dự toán chi ngân sách, niên độ - BA (B1-01) .45
6.2 Tổng hợp tình hình phân bổ, giao dự toán của đơn vị dự toán cấp 1 Ngân sách Trung ương - BA (B1-03) 48
6.3 Báo cáo tình hình hoạt động ngân sách … niên độ … - GL (B8-01) 50
6.4 Báo cáo Bảng cân đối tài khoản – GL (B9-01) .53
6.5 Báo cáo nhanh tình hình tồn quỹ KBNN - CM (B9-06) 56
Trang 4Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
1.1 Tổng quan về báo cáo
Mục đích: Để thực hiện truy vấn các báo cáo phục vụ các mục đích quản lý
Đối tượng thực hiện: kế toán viên, chuyên viên cơ quan tài chính, kế toán trưởng, giám đốc
kho bạc, lãnh đạo tài chính, chuyên viên thanh toán vốn
Phạm vi thực hiện: theo từng kho bạc, theo toàn tỉnh, theo toàn quốc (tùy thẩm quyền)
Số liệu báo cáo:
- báo cáo liệt kê chứng từ: theo từng phân hệ sẽ phải qua các bước tối thiểu như tạo kế toán (AP), BA, ,,, AR, GL mới có số liệu vào báo cáo
- các báo khác phải qua bước kết sổ mới có số liệu vào báo cáo
Phạm vi thực hiện: theo từng kho bạc
1.2 Cách thức thực hiện báo cáo
Đường dẫn: Tập trách nhiệm của từng phân hệ Xem Các yêu cầu
- Ô chọn Các yêu cầu đã hoàn thành: nhấp vào ô này để tìm kiếm các yêu cầu, báo cáo,
chương trình mà hệ thống đã thực hiện xong.
- Ô chọn Các yêu cầu đang được đệ trình: Nhấp vào ô này để tìm kiếm các yêu cầu, báo
cáo, chương trình mà hệ thống đang thực hiện nhưng chưa hoàn thành.
Trang 5Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
- Ô chọn Toàn bộ các yêu cầu: Nhấp vào ô này để tìm kiếm tất cả các yêu cầu, báo cáo,
chương trình trên hệ thống.
- Ô chọn Các yêu cầu cụ thể: Nhấp vào ô này để tìm kiếm một yêu cấu cụ thể theo các thông
tin sau:
Mã yêu cầu: nhập thông tin mã yêu cầu cần tìm kiếm
Tên: Nhập thông tin yêu cầu cần tìm kiếm
Ngày đệ trình: Nhập thông tin ngày đệ trình yêu cầu.
Ngày hoàn thành: nhập thông tin ngày hoàn thành yêu cầu.
Trạng thái: chọn trạng thái của yêu cầu cần tìm kiếm như: Đã treo, Đã kết thúc, Đang
chờ, Cảnh báo…
Giai đoạn: Chọn giai đoạn cần tìm báo cáo như: Đã hoàn thành; Hết hiệu lực; Đang
treo; Đang chạy
Người yêu cầu: Chọn thông tin người đã yêu cầu.
- Đệ trình một Yêu cầu Mới: Nhấp vào nút này để thực hiện một yêu cầu mới.
- Xóa: Để xóa các thông tin đã nhập trong các trường tìm kiếm.
- Tìm: Để tìm yêu cầu theo các thông tin đã chọn.
- Tên: Chọn yêu cầu cần tạo. Kích vào nút … , hệ thống sẽ hiển thị toàn bộ báo cáo của từng phân hệ, người dùng có thể lựa chọn báo cáo cần dùng.
Trang 6Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
- Đệ trình: nhấp nút này để chạy yêu cầu.
- Hủy: nhấp nút này để hủy yêu cầu
Trang 7Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
2.1 Báo cáo Thu và vay của Ngân sách Nhà nước theo niên
Ý nghĩa các tham số của báo cáo.
STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
1. Mã kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử
dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ VD: Giá trị ‘0060’ là giátrị Mã kho bạc cha của bộ sổ Hảiphòng, nếu người sử dụng chọn giátrị này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh của các tất cả kho bạcHải phòng
Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc con (VD: ‘0061’, ‘0062’) thìbáo cáo sẽ chỉ lấy tổng phát sinhtheo kho bạc này
2 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị
3 Mã địa bàn Danh sách mã địa bàn Bắt buộc Nếu người sử dụng chọn giá trị mã
địa bàn cha thì báo cáo sẽ lấy tất cảcác giao dịch phát sinh tương ứngtại tất cả các địa bàn con trong bộ
sổ VD: Chọn giá trị ‘31TTT – TP HảiPhòng’ sẽ lấy tất cả giao dịch phátsinh tại tất cả các địa bàn của toàn
của VP Hải Phòng
Nếu người sử dụng chọn giá trị conthì báo cáo sẽ lấy giao dịch phát sinhtương ứng tại đúng địa bàn đó VD:
Giá trị ‘311HH’ là của toàn huyện
Thủy Nguyên’ là của VP Huyện
Trang 8Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
5 Loại ngày kết
xuất báo cáo
- P: Ngày kết sổ
- E: Ngày hiệu lực
Bắt buộc Nếu người sử dụng chọn giá trị
‘Ngày kết sổ’ thì báo cáo chỉ lên tất
cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian ‘Từ ngày’, ‘ Đếnngày’ được chọn
Nếu người sử dụng chọn giá trị
‘Ngày hiệu lực’ thì báo cáo sẽ lên tất
cả các giao dịch đã tạo ra trên hệthống nằm trong khoảng thời gian
‘Từ ngày’ , ‘Đến ngày’ được chọn
6 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc Chú ý: Giả sử để hiển thị các số liệu
của năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –
niên độ người sử dụng chọn giá trị là
2009, loại ngày là Kết sổ, 8 nhưng ở
tham số 'Từ ngày' và Đến ngày' cần
31/01/201009 thì báo cáo sẽ lêntổng phát sinh của tất cả các giaodịch đã kết sổ hoặc có hiệu lực nằm
trong khoảng thời gian từ ngày'01/01/201009' tới ngày'31/01/201009' và có ngày hiệu lực
Nếu trong tham số niên độ người sửdụng chọn giá trị là 2008 nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' lạichọn là 01/01/2009, 31/01/2009 thìbáo cáo sẽ lên tổng phát sinh của tất
cả các giao dịch đã kết sổ hoặc cóhiệu lực nằm trong khoảng thời gian
từ ngày '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009'
7 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc
8 Từ ngày kết sổ Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định để trống Tùy chọn Đảm bảo in số liệu báo cáo
không bị thay đổi khi in báo cáo vào các thời điểm khác nhau
9 Đến ngày kết sổ Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại Tùy chọn
10. Đơn vị tính Kết nối với danh sách đơn vị tính
Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0
Dòng tổng được Và llàm tròn từ tổngbằng đơn vị tính bằng đông (khôngsphải cộng au khi cộng tổng tất cả
các dòng chi tiết.Tổng số bằng tổng
11 Người lập biểu Người sử dụng tự nhập Bắt buộc
12 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Bắt buộc
Trang 9Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Kiểm tra/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
13 Tổng giám
đốc/Giám đốc
Người sử dụng tự nhập Bắt buộc Nếu tham số Mã KBNN là '0001' sẽ
mặc định chức danh 'Tổng giám đốc'còn lại sẽ là 'Giám đốc'
14 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định ngày hiện tại
nhưng người sử dụng có thể thayđổi ngày mặc định này
Bắt buộc Giá trị mặc định là ngày hệ thống
Trang 10Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 11Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
2.2 Báo cáo Thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách - AR (B2-02)
Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AR(B2-02) - Báo cáo thu và vay của ngân sách Nhà nước theo mục lục ngân sách
o Báo cáo này phản ánh các chỉ tiêu thu và vay của ngân sách theo lĩnh vực, nhiệm vụ theo mục lục ngân sách và theo từng địa bàn, có chia ra từng cấp ngân sách.
o Chức năngBáo cáo này cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày người dùng nhập từ tham số.
Ý nghĩa các tham số của báo cáo
STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú
1. Mã kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Trong tham số này nếu người sử
dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ VD: Giá trị ‘0060’ là giátrị Mã kho bạc cha của bộ sổ Hảiphòng, nếu người sử dụng chọn giátrị này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh của các tất cả kho bạcHải phòng
Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc con (VD: ‘0061’, ‘0062’) thìbáo cáo sẽ chỉ lấy tổng phát sinhtheo kho bạc này
2 Nguồn dữ liệu Danh sách giá trị bao gồm:
1: TABMIS2: KTKB3: Cả hai
Bắt buộc
3 Mã địa bàn Danh sách giá trị mã địa bàn Bắt buộc Khi người sử dụng chọn mã địa bàn
cha (ở tỉnh là xxxTTxxTTT, ở huyện
là xxHHHxxxHH), chương trình báocáo sẽ thực hiện tính tổng phát sinhcủa tất cả giao dịch ứng với tất cả
mã địa bàn là con của mã địa bàncha nhập trong tham số
Nếu người sử dụng chọn giá trị mãđịa bàn là giá trị con trong tham số,chương trình báo cáo chỉ tính tổngphát sinh của các giao dịch liên quanđến mã địa bàn con đó
4 Cấp quản lý Danh sách giá trị bao gồm:
- 0: Tất cả
- 1: Cấp I
- 2 : Cấp II
- 3 : Cấp III
Bắt buộc Giá trị 0 có nghĩa in cho tất cả các
câp Giá trị 1, 2, 3, 4 có nghĩa in chocấp tương ứng
Khi chọn giá trị 5 - Tổng hợp cónghĩa báo cáo sẽ thể hiện toàn bộchi NSNN và không chi hiện thị theo
Trang 12Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú
5 Chương Danh sách giá trị gồm:
- 0: Chi tiết
- 1: Tổng hợp
Bắt buộc Chi tiết có nghĩa báo cáo sẽ hiển thị
các chương thuộc 1 cấp ngân sách
và có 1 dòng tổng của cấp ngânsách tương ứng Tổng hợp có nghĩachỉ in dòng tổng của mỗi cấp ngânsách, không gồm các dòng chi tiếttheo từng chương
Giá trị của tham số 4 – Cấp quản lý
và giá trị của tham số 5 – Chương
có mỗi quan hệ mật thiết với nhau
Ví dụ Nếu giá trị ở tham số Cấpquản lý là 0 và giá trị ở tham sốChương là ”Tổng hợp” thì báo cáo
sẽ in chi tiết cả 4 cấp quản lý vàdưới mỗi cấp quản lý sẽ hiển thị chitiết theo các chương của từng cấp.Nếu giá trị ở tham số Cấp quản lý là
0 và giá trị ở tham số Chương làkhông chi tiết thì chỉ in giá trị tổngcủa 4 cấp quản lý
6 Loại - khoản Danh sách giá trị bao gồm:
- 0: Chi tiết đến Khoản
- 1: Chi tiết đến Loại
- 2: Tổng hợp
Bắt buộc Chi tiết đến khoản có nghĩa in cho
tất các các khoản và có một dòngtổng cho từng Loại Chi tiết đến loại
có nghĩa chỉ in dòng tổng của cácLoại, không in chi tiết cho các khoản.Khi chọn giá trị tham số này là Tổnghợp thì báo cáo sẽ không hiển thịtheo cả loại và khoản
7 Nhóm - Mục
-Tiểu mục Danh sách giá trị bao gồm:
- 0: Chi tiết tới Nhóm
- 1 : Chi tiết tới Tiểu nhóm
- 2: Chi tiết tới Mục
- 3 : Chi tiết tới Tiểu mục
Bắt buộc Chọn giá trị 0 có nghĩa chi tiết tới
nhóm: báo cáo sẽ in theo tổng sốphát sinh của các nhóm
Chọn giá trị 1 có nghĩa in chi tiếttheo tổng số phát sinh của từngnhóm
Chọn giá trị 2 có nghĩa chi tiết đếnmục: báo cáo sẽ in chi tiết theo tổng
số phát sinh của nhóm và có chi tiếttheo tổng mục phát sinh thuộc nhóm.Chọn giá trị 3 có nghĩa chi tiết đếntiểu mục: báo cáo sẽ in chi tiết theotổng số phát sinh của từng nhóm vàchi tiết theo tổng số phát sinh củatừng mục thuộc nhóm và chi tiết theotổng số phát sinh của từng tiểu mụcthuộc mục
9 Loại ngày Danh sách giá trị bao gồm:
- E: Ngày hiệu lựcạch toán
- P: Ngày kết sổ
Bắt buộc Tham số này chỉ áp dụng cho dữ liệu
trong Tabmis
10 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc Chú ý: Giả sử để hiển thị các số liệu
của năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –31/01/2010) thì trong tham số niên
Trang 13Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú
độ người sử dụng chọn giá trị là
2009, loại ngày kết sổ, nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' cầnchọn là 01/01/2010 đến 31/01/2010thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củatất cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian từ ngày'01/01/2010' tới ngày '31/01/2010' và
có ngày hiệu lực từ 01/01/2009 đến31/12/2009Nếu giá trị của tham sốniên độ là 2008 và giá trị 'Từ ngày' là01/01/2009, 'Đến ngày' 31/01/2009thì báo cáo sẽ tính tổng phát sinhcủa tất cả các giao dịch có ngày kết
sổ từ '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009' và ngày hiệu lực thuộckhoảng từ ngày '01/01/2008' đếnngày '31/12/2008'
Nếu giá trị của tham số niên độ là
2008 và giá trị 'Từ ngày' là01/01/2009, 'Đến ngày' 31/01/2009thì báo cáo sẽ tính tổng phát sinhcủa tất cả các giao dịch có ngày kết
sổ từ '01/01/2009' tới ngày'31/01/2009' và ngày hiệu lực thuộckhoảng từ ngày '01/01/2008' đếnngày '31/12/2008'
11 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc Quy tắc làm tròn:
Làm tròn lên: Đưa ra số tiền lớn hơngần sát Nếu lớn hơn 0.5 sẽ làm trònthành 1
Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0
Dòng tổng được Tổng số bằng tổng
tính bằng đơn vị tính đồng (khôngphải tất tổng cả các dòng chi tiết đãlàm tròn)
13 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định là ngày hiện
tại nhưng người sử dụng có thể sửalại
Tùy chọn
14 Địa bàn in báo
15 Người lập biêu Người sử dụng tự nhập Tùy chọn
16 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Tùy chọn
17 Tổng giám
đốc/Giám đốc
Người sử dụng tự nhập Tùy chọn Nếu tham số Mã KBNN là '0001' sẽ
mặc định chức danh 'Tổng giám đốc'còn lại sẽ là 'Giám đốc'
Trang 14Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 15Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 16Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 17Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc 2.3 Báo cáo Tổng hợp Thu NSNN theo niên độ - AR (B2-03)
Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AR (B2-03) – Báo cáo Tổng hợp Thu NSNN theo niên độ
o Báo cáo này phản ánh các chỉ tiêu tổng hợp về thu NSNN theo niên độ.
o Báo cáo này cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày người dùng nhập
từ tham số.
Ý nghĩa các tham số của báo cáo
STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
dụng chọn giá trị mã kho bạc cha thìbáo cáo sẽ thực hiện tính tổng phátsinh của tất cả các giao dịch trongtoàn bộ sổ VD: Giá trị ‘0060’ là giátrị Mã kho bạc cha của bộ sổ Hảiphòng, nếu người sử dụng chọn giátrị này thì báo cáo sẽ lấy tất cả giaodịch phát sinh của các tất cả kho bạcHải phòng
Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc con (VD: ‘0061’, ‘0062’) thìbáo cáo sẽ chỉ lấy tổng phát sinhtheo kho bạc này
cả giao dịch ứng với tất cả mã địabàn là con của mã địa bàn cha nhậptrong tham số
Nếu người sử dụng chọn giá trị mãđịa bàn là giá trị con trong tham số,chương trình báo cáo chỉ tính tổngphát sinh của các giao dịch liên quanđến mã địa bàn con đó
Bắt buộc Chú ý: Giả sử để hiển thị các số liệu
của năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –
Trang 18Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định / mặc định Bắt buộc Ghi chú
31/01/2010) thì trong tham số niên
độ người sử dụng chọn giá trị là
2009, loại ngày kết sổ, nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' cầnchọn là 01/01/2010 đến 31/01/2010thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củatất cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian từ ngày'01/01/2010' tới ngày '31/01/2010' và
có ngày hiệu lực từ 01/01/2009 đến31/12/2009
7 Đến ngày - Tương ứng với ngày giao dịch
trong bảng tạm KTKB và ngàykết sổ trong bảng TABMIS GL
tại nhưng người sử dụng có thể sửalại ngày mặc định đó
Trang 19Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 20Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 21Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
3.1 Báo cáo Chi Ngân sách Nhà nước niên độ – AP (B3-01)
Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP(B3-01) - Báo cáo chi ngân sách Nhà nước niên độ.
o Báo cáo này phản ánh các chi tiêu chi ngân sách Nhà nước theo niên độ
Ý nghĩa các tham số của báo cáo.
STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
Bắt buộc Mặc định là ‘Tất cả’
2 Mã Kho bạc Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Trong tham số mã kho bạc, khi
người sử dụng chọn giá trị mã khobạc cha, chương trình báo cáo sẽthực hiện tính tổng phát sinh của tất
cả giao dịch ứng với tất cả các giá trị
mã kho bạc là giá trị con của mãkho bạc cha nhập trong tham số Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc là giá trị con, chương trìnhbáo cáo chỉ tính tổng phát sinh củacác giao dịch liên quan đến giá trịkho bạc con được lựa chọn trongtham số
3 Mã địa bàn Danh sách mã địa bàn hành chính Tùy chọn Báo cáo sẽ lên các phát sinh của địa
bàn đó hoặc các giá trị con của địabàn đó
Giá trị trường để trống: báo cáo thểhiện toàn bộ dữ liệu các địa bàn thỏamãn
Tham số này không áp dụng với TK36xx
4 Niên độ Danh sách các năm, mặc định là
năm hiện tại
Bắt buộc Gọi giá trị trong tham số ‘Niên độ’ là
‘YYYY’ Chương trình báo cáo sẽ lấycác bút toán có ngày hiệu lực(ACCOUNTING_DATE) từ ngày1/1/’YYYY’ đến 31/12/’YYYY’ để tínhtoán các chỉ tiêu của báo cáo Ví dụnếu giá trị tham số niên độ là 2008thì nghĩa là ngày hiệu lực được lấy
từ 01/01/2008 đến 31/12/2008
Trang 22Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
Với nguồn TABMIS, tham số này chỉ
có ý nghĩa khi người dùng chọntham số Từ ngày là 01/01/YYYY.Nếu chọn giá trị Y: số liệu của các tàikhoản chi sẽ được tính theo côngthức như sau Số dư đầu của ngày01/01/YYYY + Ps Nợ - Ps Có (haynói cách khác chính là số dư cuối)Nếu chọn giá trị N: số liệu của cáctài khoản chi sẽ được tính theo côngthức như sau Ps Nợ - Ps Có
Riêng với nhóm TK 3630 sẽ luônđược tính theo công thức lấy PS vếNợ
6 Loại ngày kiết
xuất báo cáo Có 2 giá trị: ngày kết sổ và ngàyhiệu lực Bắt buộc Tham số này chỉ áp dụng cho nguồndữ liệu TABMIS
Đây là giá trị Từ ngày kết sổ nếutham số loại ngày là ngày kết sổĐây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toán
Trang 23Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
Chú ý: Giả sử để hiển thị các số liệucủa năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –31/01/2010) thì trong tham số niên
độ người sử dụng chọn giá trị là
2009, loại ngày kết sổ, nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' cầnchọn là 01/01/2010 đến 31/01/2010thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củatất cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian từ ngày'01/01/2010' tới ngày '31/01/2010' và
có ngày hiệu lực từ 01/01/2009 đến31/12/2009Đây là giá trị Từ ngày kết
sổ nếu tham số loại ngày là ngày kếtsổ
Đây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toánChú ý: Giả sử để hiển thị các số liệucủa năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –31/01/2010) thì trong tham số niên
độ người sử dụng chọn giá trị là
2009, loại ngày kết sổ, nhưng ởtham số 'Từ ngày' và Đến ngày' cầnchọn là 01/01/2010 đến 31/01/2010thì báo cáo sẽ lên tổng phát sinh củatất cả các giao dịch đã kết sổ trongkhoảng thời gian từ ngày'01/01/2010' tới ngày '31/01/2010' và
có ngày hiệu lực từ 01/01/2009 đến31/12/2009
Đây là giá trị Từ ngày kết sổ nếutham số loại ngày là ngày kết sổĐây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toánChú ý: các giao dịch nằm trongkhoảng thời gian từ ngày hiệu lựcđến ngày hiệu lực phải đã được kếtsổ
Đây là giá trị Từ ngày kết sổ nếutham số loại ngày là ngày kết sổĐây là giá trị Từ ngày hạch toán nếutham số loại ngày là ngày hạch toánChú ý: các giao dịch nằm trongkhoảng thời gian từ ngày hiệu lựcđến ngày hiệu lực phải đã được kếtsổ
BắtbuộcBắtbuộc
9 Từ ngày kết
sổLấy số lũy
kế đầu năm
Theo định dạng “DD/MM/YYYY”Hệthống đang để giá trị mặc định là
“Có”
TùychọnBắtbuộc
Giá trị này sẽ được hiển thị trên báocáo nếu có giá trị
Trang 24Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Kiểm duyệt/Giá trị mặc định Bắt buộc Ghi chú
Nếu tham số Từ ngày kết sổ có giátrị và tham số Đến ngày kết sổ đểtrống: báo cáo sẽ lấy dữ liệu có ngàykết sổ tính từ ngày nhập ở tham số
Từ ngày kết sổ đến ngày hiện tại(thời điểm chạy báo cáo)
Nếu tham số Từ ngày kết sổ đểtrống và tham số Đến ngày kết sổ cógiá trị: báo cáo sẽ lấy dữ liệu cóngày kết sổ tính từ ngày nhập ởtham số Đến ngày kết sổ trở vềtrước
Nếu tham số Từ ngày kết sổ và Đếnngày kết sổ có giá trị: báo cáo sẽ lấy
dữ liệu được kết sổ trong khoảngthời gian nhập ở tham số Người sửdụng có thể chọn 2 giá trị:
- Không
- CóChương trình sẽ nhặt những bản ghi
mà có ngày tạo dữ liệu gần nhất vớitham số ‘Ngày tạo dữ liệu’
(Nhỏ hơn hoặc bằng tham số ‘Ngàytạo dữ liệu’)
Tham số này chỉ áp dụng cho cácbản ghi được giao diện từ hệ thốngKTKB Không được áp dụng để kếtxuất cho những bản ghi từ TABMIS
10 Đến ngày kết
sổNgày gửi dữ
liệu
Theo định dạng “DD/MM/YYYYHH:MI:SS”
Mặc định ngày hiện tạiTheo địnhdạng “DD/MM/YYYY HH:MI:SS”
Mặc định ngày hiện tại
TùychọnTùychọn
11 Tài khoản Lấy theo danh sách giá trị tài khoản
tự nhiên Tùy chọn Chỉ áp dụng với nguồn TABMIS
Nếu để trống tham số này báo cáo
sẽ lên phát sinh của tất cả các tàikhoản trong công thức báo cáo
12. Đơn vị tính Bao gồm các giá trị:
Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0
Dòng tổng được làm tròn từ tổngtính bằng đơn vị tính đồng (khôngphải tổng các dòng chi tiết đã làmtròn)Tổng số bằng tổng của các
16 Nơi tạo Tùy chọn Điền tên nơi tạo báo cáo
Trang 25Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Mẫu biểu của báo cáo.
Trang 26Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 27Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
3.2 Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách - AP (B3-03)
Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP (B3-03) - Báo cáo chi ngân sách nhà nước theo mục lục ngân sách.
o Báo cáo này phản ánh các chỉ tiêu chi ngân sách theo lĩnh vực, nhiệm vụ theo niên độ ngân sách và theo từng địa bàn, có chia ra từng cấp ngân sách.
o Chức năng cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày người dùng nhập
từ tham số.
Ý nghĩa các tham số của báo cáo.
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho
bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha
2 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị trong danh sách:
- 1: KTKB
- 2: TABMIS: giá trị mặc định
- 3: Cả hai
Bắt buộc
3 Mã địa bàn Danh sách mã địa bàn hành chính Tùy chọn Danh sách mã địa bàn hành chính
không được bảo mật theo Kho bạc
Ở bất kỳ kho bạc nào, người dùngcũng có thể xem và lựa chọn mã địabàn không thuộc kho bạc đó
Nếu chọn Mã địa bàn cha, khi kếtxuất báo cáo sẽ lên các giao dịchcon của giá trị cha
Nếu tham số này để trống, trườngnày sẽ không hiển thị trên báo cáoChú ý: tham số này không áp dụngvới nhóm tài khoản vay 360030
4 Loại tiền Người sử dụng chọn loại tiền từ
Danh sách giá trị
Giá trị mặc định là VND
Bắt buộc Nếu chọn giá trị VND - Báo cáo sẽ
lên tất cả các giao dịch VND và cácgiao dịch ngoại tệ quy đổi ra VNDNếu chọn giá trị khác VND, báo cáo
sẽ lên các giao dịch phát sinh vớiloại tiền tương ứng theo số tiềnnguyên tệ
5 Cấp quản lý Cấp quản lý bao gồm các giá trị:
Nếu chọn giá trị 1 hoặc 2 hoặc 3hoặc 4 báo cáo sẽ lên tương ứngvới từng cấp NS
Trang 28Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
6 Chương Danh sách giá trị bao gồm:
- 0: Chi tiết
- 1: Không chi tiết
Bắt buộc Khi người sử dụng chọn giá trị 0 -Chi
tiết thì báo cáo sẽ hiển thị tất cảchương thuộc cấp quản lý đó Giá chị lựa chọn trong tham số Cấpquản lý và tham số Chương cóquan hệ với nhau
Nếu giá trị ở tham số Cấp quản lý là
0 - Tất cả và giá trị ở tham số.Chương là 0 - Chi tiết thì báo cáo sẽ
in chi tiết cả 4 cấp quản lý và dướimỗi cấp quản lý sẽ hiển thị chi tiếttheo các chương của từng cấp.Nếu giá tị ở tham số Cấp quản lý là
0 - Tất cả và giá trị ở tham sốChương là 1 - Tổng hợp thì chỉ in giátrị tổng của 4 cấp quản lý
7 Loại-khoản Có 3 giá trị: 0, 1, 2
- 0: Chi tiết đến khoản
- 1: Chi tiết đến loại
- 2 : Tổng hợp
Bắt buộc Chọn giá trị 0 có nghĩa in chi tiết
theo tổng số phát sinh đến khoản và
có một dòng tổng cộng đến LoạiChọn giá trị 1 có nghĩa in chi tiếttheo tổng số phát sinh đến loại,không chi tiết đến khoản
Chọn giá trị 2 thì báo cáo sẽ khônghiển thị theo cả loại và khoản
- 3 - Chi tiết đến tiểu mục
Bắt buộc Chọn giá trị 1 có nghĩa in chi tiết
theo tổng số phát sinh của từngnhóm
Chọn giá trị 2 có nghĩa chi tiết đếnmục: báo cáo sẽ in chi tiết theo tổng
số phát sinh của nhóm và có chi tiếttheo tổng mục phát sinh thuộc nhóm.Chọn giá trị 3 có nghĩa chi tiết đếntiểu mục: báo cáo sẽ in chi tiết theotổng số phát sinh của từng nhóm vàchi tiết theo tổng số phát sinh củatừng mục thuộc nhóm và chi tiết theotổng số phát sinh của từng tiểu mụcthuộc mục
9 NIên độ ngân
sách
Danh sách mã niên độ ngân sách
Giá trị mặc định là năm hiện tại Bắt buộc Ví dụ: 2009
10 Loại ngày Người sử dụng chọn một trong hai
giá trị:
- E: Ngày hạch toán
- P: Ngày kết sổ
Bắt buộc Việc phân biệt 2 loại ngày chỉ áp
dụng cho các dữ liệu từ TABMIS
11 Từ ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc Báo cáo chỉ lấy các giao dịch đã kết
sổ
Trang 29Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
Chú ý: Giả sử để hiển thị các số liệucủa năm 2009 thực hiện trong thờigian chỉnh lý (01/01/2010 –31/01/2010) thì trong tham số niên
độ người sử dụng chọn giá trị là
2009 nhưng ở tham số 'Từ ngày' vàĐến ngày' cần chọn là 01/01/2010đến 31/01/2010 thì báo cáo sẽ lêntổng phát sinh của tất cả các giaodịch đã kết sổ trong khoảng thời gian
từ ngày '01/01/2010' tới ngày'31/01/2010' và có ngày hiệu lực từ01/01/2009 đến 31/12/2009
Nếu người sử dụng chọn tham sốniên độ là 2009; Loại ngày: P - ngàykết sổ và giá trị ‘Từ ngày’ ‘Đến ngày’
là 01/01/2009 đến 31/01/2009 thìbáo cáo sẽ lên tổng phát sinh củacác giao dịch có ngày kết sổ từ'01/01/2009' Đến ngày '31/01/2009'
và ngày hiệu lực thuộc khoảng từngày '01/01/2008' đến ngày'31/12/2008'
Báo cáo chỉ lấy các giao dịch đã kếtsổ
Nếu người sử dụng chọn tham sốniên độ là 2009; Loại ngày: P - ngàykết sổ và giá trị ‘Từ ngày’ ‘Đến ngày’
là 01/01/2009 đến 31/01/2009 thìbáo cáo sẽ lên tổng phát sinh củacác giao dịch có ngày kết sổ từ'01/01/2009' Đến ngày '31/01/2009'
và ngày hiệu lực thuộc khoảng từngày '01/01/2008' đến ngày'31/12/2008'
12 Đến ngày Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại
Bắt buộc
13 Đơn vị tính Danh sách đơn vị tính bao gồm các
giá trị như sau:
Bắt buộc Giá trị mặc định là ‘Đơn vị’
Ghi chú: Quy tắc làm tròn như sau:Làm tròn lên: làm tròn lên nếu sốlàm tròn lớn hơn 0.5 thì làm tròn lên1
Làm tròn xuống: Làm tròn xuống nếu
số làm tròn nhỏ hơn 0.5 thì làm trònxuống 0
Dòng tổng được làm tròn từ tổngtính bằng đơn vị tính đồng (khôngphải tổng các dòng chi tiết đã làm
sẽ được làm tròn sau khi cộng các dòng chi tiết chưa làm tròn.cộng theo đơn vị tíh bằng đồng
14 Ngày in báo cáo Hệ thống sẽ mặc định ngày hiện tại Tùy chọn
Trang 30Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
1 Kế toán trưởng Người dùng tự nhập Tùy chọn
16 Tổng giám
đốc/Giám đốc
Người dùng tự nhập Tùy chọn Nếu tham số mã kho bạc là '0001' thì
chức danh sẽ là 'Tổng giám đốc 'nếu không sẽ là 'Giám đốc'
Mẫu biểu của báo cáo.
Trang 31Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 32Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Tỉnh/ cấp Huyện) theo hình thức lệnh chi tiền, niên độ… - AP (B5-04)
Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP (B5-04) – Báo cáo chi thường xuyên ngân sách trung ương ( cấp Tỉnh/ cấp Huyện) theo hình thức lệnh chi tiền, niên độ ….
o Báo cáo này phản ánh tình hình dự toán cũng như lũy kế số chi thường xuyên từ đầu năm
o Chức năng này cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày trên sổ cái
Ý nghĩa các tham số của báo cáo
1. Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị trong danh sách:
- 1: KTKB
- 2: TABMIS: giá trị mặc định
- 3:Tất cả : Tabmis và KTKB
Bắt buộc Mặc định là “ TABMIS”
2 Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc Bắt buộc Người dùng sẽ chọn mã kho bạc
tương ứng cần báo cáo
3 Mã cấp ngân
sách Danh sách giá trị bao gồm:
1 – Ngân sách Trung Ương
2 – Ngân sách Tỉnh
3 – Ngân sách HuyệnGiá trị mặc định là 1
Bắt buộc Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽ
tính toán và hiển thị các số liệu tương ứng với ngân sách từng cấp trong báo cáo Các phần không được lựa chọn thì báo cáo sẽ không tính toán và hiển thị các chỉ tiêu
4 Niên độ Mặc định là năm hiện tại Bắt buộc
5 Loại ngày Có 2 giá trị :
Bắt buộc
7 Đến ngày Tương ứng với ngày giao dịch trong
bảng tạm KTKB và ngày kết sổ/ngàyhiệu lưc -tùy thuộc vào tham số Loại ngày kết xuất báo cáo - trong bảng TABMIS GL
Bắt buộc
Trang 33Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
8 Đơn vị Danh sách đơn vị tính bao gồm các
giá trị như sau:
Bắt buộc Làm tròn số liệu báo cáo từ đơn vị
đồng lên các đơn vị nghìn, triệu, tỷ, nghìn tỷ theo quy tắc sau:
Làm tròn cả số chi tiết và số tổng theo nguyên tắc:
Làm tròn lên: Đưa ra số tiền lớn hơn gần sát Nếu lớn hơn 0.5 sẽ làm trònthành 1
Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền bé hơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làm tròn thành 0
9 Từ chương Danh sách các giá trị mã chương Tùy chọn Nếu trường này bỏ trống thì ngầm
định chọn tật cả các giá trị của mã chương (các giá trị này nhỏ hơn giá trị được nhập ở tham số ‘Đến chương’)
Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽ tính toán và hiển thị các số liệu tương ứng với các chương trong báo cáo Các phần không được lựa chọn thì báo cáo sẽ không tính toán
và hiênt thị các chỉ tiêu
10 Đến chương Danh sách các giá trị mã chương Tùy chọn
11 Mã ĐVQHNS Nhập thủ công mã ĐVQHNS cần lên
báo cáo theo định dạng sau:
- Nếu muốn hiển thị dải từ mã ĐVQHNS đến mã ĐVQHNS thì nhập: XXXXXXX-YYYYYYY
- Nếu muốn hiển thị mã ĐVQHNS riêng biệt thì nhập: XXXXXXX
- Các giá trị phân cách nhau bằng dấu ‘/’
Ví dụ: 1000004/1000007/1000009 báo cáo sẽ lên dữ liệu của các ĐVQHNS
1000001-1000001, 1000002, 1000003,
1000004 1000007 và 1000009
Tùy chọn Nếu trường này bỏ trống thì ngầm
định chọn tật cả các giá trị của mã ĐVQHNS
Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽ tính toán và hiển thị các số liệu tương ứng với các mã ĐVQHNS được nhập ở tham số
12 Từ CTMT Danh sách giá trị mã CTMT Tùy chọn Nếu trường này bỏ trống thì ngầm
định chọn tật cả các giá trị của mã CTMT (các giá trị này nhỏ hơn giá trịđược nhập ở tham số ‘Đến CTMT’)Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽ tính toán và hiển thị các số liệu tương ứng với các CTMT trong báo cáo Các phần không được lựa chọn thì báo cáo sẽ không tính toán
và hiênt thị các chỉ tiêu
13 Đến CTMT Danh sách giá trị mã CTMT Tùy chọn
14 Từ mã nguồn Danh sách giá trị mã Nguồn Tùy chọn
15 Đến mã nguồn Danh sách giá trị mã Nguồn Tùy chọn
Trang 34Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
17 Kế toán trưởng Người dùng tự nhập Tùy chọn
18 Tổng giám
đốc/Giám đốc
Người dùng tự nhập Tùy chọn Nếu tham số mã kho bạc là '0001' thì
chức danh sẽ là 'Tổng giám đốc ' nếu không sẽ là 'Giám đốc'
Mẫu biểu của báo cáo.
Trang 35Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
sách Trung ương (cấp Tỉnh/ cấp Huyện) niên độ… - AP 05)
(B5- Tổng quan về Báo cáo: TABMIS AP (B5-05) – Báo cáo chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới của ngân sách Trung ương ( cấp Tỉnh/ cấp Huyện) niên độ ….
o Báo cáo này phản ánh các khoản chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới của ngân sách Trung ương (Cấp tỉnh/cấp huyện) và tình hình dự toán cũng như lũy kế số chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới.
o Chức năng này cho phép người dùng lựa chọn dữ liệu theo khoảng ngày trên sổ cái
Ý nghĩa các tham số của báo cáo
1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Trong tham số mã kho bạc, khi
người sử dụng chọn giá trị mã khobạc cha, chương trình báo cáo sẽthực hiện tính tổng phát sinh của tất
cả giao dịch ứng với tất cả các giá trị
mã kho bạc là giá trị con của mãkho bạc cha nhập trong tham số Nếu người sử dụng chọn giá trị mãkho bạc là giá trị con, chương trìnhbáo cáo chỉ tính tổng phát sinh củacác giao dịch liên quan đến giá trịkho bạc con được lựa chọn trongtham số
Cột B của báo cáo sẽ được tổnghợp số liệu theo từng đơn vị kho bạc(đối với NSTW bổ sung cho NS tỉnh,
NS tỉnh bổ sung cho NS huyện) vàtừng xã (đối với NS huyện bổ sungcho NS xã
2 Nguồn dữ liệu Có 3 giá trị trong danh sách:
- 1: KTKB
- 2: TABMIS: giá trị mặc định
- 3: Cả hai
Bắt buộc
3 Niên độ Mặc định là năm hiện tại Bắt buộc
4 Loại ngày Có 2 giá trị :
Bắt buộc
6 Đến ngày Tương ứng với ngày giao dịch trong
bảng tạm KTKB và ngày kết sổ/ngàyhiệu lưc -tùy thuộc vào tham số Loại
Bắt buộc
Trang 36Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
7 Mã cấp ngân
sách
- Danh sách giá trị bao gồm:
1 – Ngân sách Trung Ương
2 – Ngân sách Tỉnh
3 – Ngân sách Huyện
- Giá trị mặc định là 1
Bắt buộc Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽ
tính toán và hiển thị các số liệutương ứng với ngân sách từng cấptrong báo cáo Các phần khôngđược lựa chọn thì báo cáo sẽ khôngtính toán và hiển thị các chỉ tiêu
8 CTMT Nhập thủ công mã CTMT cần lên
báo cáo theo định dạng sau:
- Nếu muốn hiển thị dải từ mã CTMTđến mã CTMT thì nhập: XXXXX-YYYYY
- Nếu muốn hiển thị mã CTMT riêng biệt thì nhập: XXXXX
- Các giá trị phân cách nhau bằng dấu ‘/’
Tùy chọn Nếu trường này bỏ trống thì ngầm
định chọn tật cả các giá trị của mãCTMT khác 00000
Căn cứ vào tham số này báo cáo sẽtính toán và hiển thị các số liệutương ứng với các CTMT trong báocáo Các phần không được lựachọn thì báo cáo sẽ không tính toán
và hiên thị các chỉ tiêu
Nếu trường này có dữ liệu nhập vào,
dữ liệu này sẽ được hiển thị trênphần đầu của báo cáo
Nếu trường này bỏ trống thì khôngcần hiển thị trường này trên tiêu đềcủa báo cáo
9 Đơn vị Danh sách đơn vị tính bao gồm các
giá trị như sau:
Bắt buộc Làm tròn số liệu báo cáo từ đơn vị
đồng lên các đơn vị nghìn, triệu, tỷ,nghìn tỷ theo quy tắc sau:
Làm tròn cả số chi tiết và số tổngtheo nguyên tắc:
Làm tròn lên: Đưa ra số tiền lớn hơngần sát Nếu lớn hơn 0.5 sẽ làm trònthành 1
Làm tròn xuống: Đưa ra số tiền béhơn gần sát Nếu ít hơn 0.5 sẽ làmtròn thành 0
10 Địa bàn in báo
cáo - Nhập tự do Bắt buộc
11 Ngày in báo cáo Theo định dạng “DD/MM/YYYY”
Mặc định ngày hiện tại Người sử dụng có thể sửa
Bắt buộc
12 Người lập biêu Người dùng tự nhập Tùy chọn
13 Kế toán trưởng Người dùng tự nhập Tùy chọn
14 Tổng giám
đốc/Giám đốc
Người dùng tự nhập Tùy chọn Nếu tham số mã kho bạc là '0001' thì
chức danh sẽ là 'Tổng giám đốc 'nếu không sẽ là 'Giám đốc'
Mẫu biểu của báo cáo.
Trang 37Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 38Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
Trang 39Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
4.1 Báo cáo liệt kê chứng từ phân hệ Sổ cái - GL (S2-06)
Tổng quan về Báo cáo:
o Bảng liệt kê chứng từ dùng để tập hợp toàn bộ các chứng từ phát sinh trong ngày, chi tiết theo mã nhân viên đã nhập trên phân hệ Sổ cái
o ;Có thể chạy báo cáo để kiểm tra thông tin đã nhập sau mỗi giai đoạn để sửa/điều chỉnh trước các giai đoạn sau.
o Là căn cứ để để kiểm tra, đối chiếu giữa số liệu kế toán hàng ngày với chứng từ lưu
Ý nghĩa các tham số của báo cáo.
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
1. Mã KBNN Danh sách giá trị mã kho bạc sẽ
tuân theo luật bảo mật nên chỉ baogồm những giá trị mà tập tráchnhiệm hiện tại được phép nhìn thấy
Bắt buộc Tham số này chỉ lấy giá trị mã kho
bạc con VD: ‘0061’, ‘0062’ màkhông lấy giá trị mã kho bạc cha
Không được để ngày tương lai
Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này
Bắt buộc
5 Đến ngày Định dạng “DD/MM/YYYY”.
Không được để ngày tương lai
Mặc định ngày hệ thống vào thờiđiểm chạy báo cáo Có thể thay đổigiá trị này
Bắt buộc
6 Loại bút toán Danh sách 4 loại bút toán
ThựcNgân sách
Dự chiGiá trị mặc định là ‘Tất cả’
Bắt buộc Nên giải thích từng loại bút toán là
như thế nào?- Thực: Sẽ liệt kê cácbút toán phát sinh thực tế
- Ngân sách: Liệt kê các bút toánphát sinh nhập từ nguồn ngân sách
- Dự chi: Liệt kê các bút toán liênquan đến dự chi
Trang 40Hệ thống thông tin Quản lý Ngân sách và Kho bạc
STT Tên tham số Giá trị xác định/ Mặc định Bắt buộc Ghi chú
7 Từ tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân
đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao
Tùy chọn Chỉ được nhập giá trị con của các
phân đoạn tổ hợp tài khoản để liệt
kê các chứng từ phát sinh chứanhững tài khoản này
8 Đến tài khoản Hiển thị màn hình nhập 12 phân
đoạn Tổ hợp tài khoản từ thấp đếncao
Tùy chọn Chỉ được nhập giá trị con của các
phân đoạn tổ hợp tài khoản để liệt
kê các chứng từ phát sinh chứanhững tài khoản này
9 Loại tiền Danh sách các giá trị để chọn Mặc
định là ‘VND’
Bắt buộc
10 Trạng thái phê
duyệt
Danh sách bao gồm 6 giá trị :
- Chưa đẩy đi phê duyệt
- Chờ phê duyệt
- Từ chối phê duyệt
- Không yêu cầu phê duyệt
- Đã phê duyệt
- Bút toán không hợp lệ
- Giá trị mặc định là ‘Tất cả’ – Tất
cả các trạng thái
Bắt buộc - Giải thích từng trạng thái cụ
thểChưa đẩy đi phê duyệt : Liệt
kê các bút toán chưa được gửi
đi phê duyệt
toán đã gửi đi phê duyệt nhưnglãnh đạo chưa phê duyệt
bút toán bị từ chối phê duyệt
kê các bút toán không yêu cầuphải phê duyệt như bút toán
« Khấu trừ thu nhập », « Táiphân loại khoản tạm ứng »,…
toán đã được phê duyệt
các bút toán không hợp lệ
11 Trạng thái dự
toán
Danh sách gồm 6 giá trị :
- Chưa kiểm tra dự toán
- Đang kiểm tra dự toán
Bắt buộc
14 Kế toán trưởng Người sử dụng tự nhập Lựa chọn
Mẫu biểu của báo cáo