Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương...20 CHƯƠNG 2...26 PHÂN TÍCH THỰC TRANG CỦA KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG...26 2.1 Giới thiệu tổng quan về cô
Trang 1Ng ườ ướ i h ng d n: ẫ Sinh viên th c hi n: ự ệ
TS LÊ TH THANH H Ị ƯƠ NG NGUY N TH H I Y N Ễ Ị Ả Ế
MSSV: DA1911137
L p: DA11KT01Bớ
Khóa: 2011-2015
Trà vinh – Năm 2015
Trang 2L I C M N Ờ Ả Ơ
Đượ ự ớc s gi i thi u c a Khoa k toán - lu t Đ i h c Trà Vinh , và s đòng ýệ ủ ế ậ ạ ọ ự
c a cô giáo hủ ướng d n TS Lê Th Thanh Hẫ ị ương em đã th c hiên đ tai “ K toánự ề ế
ti n lề ương và các kho n trích theo lả ương t i Công ty TNHH MTV t v n vàạ ư ấ
thương m i XNK Á Châu”.ạ
Đ hoàn thành bài báo cáo th c t p t t nghi p này Em xin chân thànhể ự ậ ố ệ
c m n các quý th y cô giáo đa t n tình hả ơ ầ ậ ướng d n, gi ng d y trong su t quáẫ ả ạ ốtrình d c t p, nghiên c u và rèn luy n trọ ậ ứ ệ ở ường Đ i h c Trà Vinh.ạ ọ
Xin chân thành c m n cô giáo hả ơ ướng d n TS Lê Th Thanh Hẫ ị ương đã t nậtình chu đáo hướng d n em làm bài báo cáo th c t p t t nghi p này.ẫ ự ậ ố ệ
M c dù đã có nhi u c g ng đ th c hi n đ tài m t cách hoàn ch nhặ ề ố ắ ể ự ệ ề ộ ỉ
nh t.Song do v n còn h n ch v ki n th c và kinh nghi m làm vi c nên khôngấ ẫ ạ ế ề ế ứ ệ ệ
th tránh kh i nh ng thi u sót nh t đ nh mà b n thân em ch a th y để ỏ ữ ế ấ ị ả ư ấ ược Em
r t mong nh n đấ ậ ượ ực s góp ý c a quý th y, cô giáo đ bài ti u lu n t t nghi pủ ầ ể ể ậ ố ệ
Trang 4- Ph n gi i thi u v c quan th c t p rõ rangầ ớ ệ ề ơ ự ậ 1
- N i dung ph n ánh độ ả ược th c tr ng c a công ty, cóự ạ ủ
Trang 5- Ph n gi i thi u v c quan th c t p rõ rangầ ớ ệ ề ơ ự ậ 1
- N i dung ph n ánh độ ả ược th c tr ng c a công ty, cóự ạ ủ
Trang 7DANH M C HÌNH Ụ @&?
Trang 8DANH M C Ụ B NG Ả
@&?
Trang 9M C L C Ụ Ụ
@&?
PHẦN MỞ ĐẦU 10
CHƯƠNG 1 13
CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 13
1.1 Khái niệm, nhiệm vụ kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương: 13
1.2 Hình thức tiền lương, quỹ tiền lương và các khoản trích theo lương 15
1.3 Kế toán tổng hợp tiền lương và các khoản trích theo lương 20
CHƯƠNG 2 26
PHÂN TÍCH THỰC TRANG CỦA KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG 26
2.1 Giới thiệu tổng quan về công ty TNHH MTV tư vấn và thương mại XNK Á Châu 26 2.2 Phân tích thực trạng của kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương 33
2.3 Đánh giá trực trạng 78
CHƯƠNG 3 80
MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM HOÀN THIỆN CÔNG TÁC KẾ TOÁN TIỀN LƯƠNG VÀ CÁC KHOẢN TRÍCH THEO LƯƠNG TẠI CÔNG
TY TNHH MTV TƯ VẤN À THƯƠNG MẠI XNK Á CHÂU 80
3.1 Hoàn thiện công tác tính lương và thanh toán tiền lương 80
3.2 Nâng cao chất lượng đội ngũ nhân viên 80
3.3 Hoàn thiện công tác quản lý lao động 81
3.4 Ứng dụng tin học hoá trong công tác kế toán 82
PHẦN KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 83
1 Kết luận 83
2 Kiến nghị 85
TÀI LIỆU THAM KHẢO 86
Trang 10PH N Ầ M Đ U Ở Ầ
1 Lý do chọn đề tài
Chúng ta đã bi t, m t doanh nghi p mu n t n t i và phát tri n trong cế ộ ệ ố ồ ạ ể ơ
ch th trế ị ường ph i quan tâm đ n nhi u v n đ nh : Nghiên c u th trả ế ề ấ ề ư ứ ị ường, tổ
ch c s n xu t kinh doanh, qu ng cáo, xúc ti n bán hàng và đ c bi t là qu n lýứ ả ấ ả ế ặ ệ ảtài chính trong doanh nghi p ệ
Trong qu n lý kinh t tài chính, k toán là m t b ph n quan tr ng Nó giả ế ế ộ ộ ậ ọ ữ
m t vai trò tích c c trong qu n lý là công c c a ngộ ự ả ụ ủ ười qu n lý nh m đi u hànhả ằ ề
và ki m soát các ho t đ ng s n xu t kinh doanh, đ m b o cung c p thông tinể ạ ộ ả ấ ả ả ấ
c n thi t cho vi c đi u hành và qu n lý các doanh nghi p, cũng nh qu n lý vĩầ ế ệ ề ả ệ ư ả
mô c a nhà nủ ước K toán ti n lế ề ương là m t khâu quan tr ng trong vi c t ch cộ ọ ệ ổ ứcông tác k toán Ti n lế ề ương là ngu n thu nh p ch y u c a ngồ ậ ủ ế ủ ười lao đ ng độ ểtái s n xu t s c lao đ ng và là đòn b y đ thúc đ y n n kinh t phát tri n Y uả ấ ứ ộ ẩ ể ẩ ề ế ể ế
t con ngố ười trong m i th i đ i là nhân t đ phát tri n, con ngọ ờ ạ ố ể ể ườ ối s ng không
th không lao đ ng Lao đ ng c a con ngể ộ ộ ủ ười theo Các Mác là m t trong ba y uộ ế
t quy t đ nh s t n t i c a quá trình s n xu t, gi vai trò then ch t trong vi cố ế ị ự ồ ạ ủ ả ấ ữ ố ệ
t o t o ra c a c i v t ch t, tinh th n cho ngạ ạ ủ ả ậ ấ ầ ười lao đ ng Lao đ ng có năng su t,ộ ộ ấ
có ch t lấ ượng và đ t hi u qu cao là nhân t đ m b o cho s ph n vinh c a m iạ ệ ả ố ả ả ự ồ ủ ọ
Ti n lề ương và các kho n trích theo lả ương là m t trong nh ng v n đ khôngộ ữ ấ ề
ch ngỉ ười lao đ ng mà c doanh nghi p quan tâm Vì v y, h ch toán phân bộ ả ệ ậ ạ ổchính xác ti n lề ương sẽ giúp doanh nghi p tính đúng chi phí giá thành s n ph m,ệ ả ẩ
Trang 11tính đúng, đ và thanh toán k p th i ti n lủ ị ờ ề ương cho người lao đ ng sẽ kích thíchộ
người lao đ ng phát huy tính sáng t o, nhi t tình hăng say lao đ ng T đó giúpộ ạ ệ ộ ừdoanh nghi p hoàn thành k ho ch s n xu t, tăng năng su t lao đ ng, h giáệ ế ạ ả ấ ấ ộ ạthành s n ph m, tăng l i nhu n, tăng tích luỹ và nâng cao đ i s ng cho cán bả ẩ ợ ậ ờ ố ộcông nhân viên
H ch toán ti n lạ ề ương chính xác sẽ ti t ki m đế ệ ược chi phí s n xu t kinhả ấdoanh, nâng cao hi u qu kinh t cho các doanh nghi p Chính Vì v y vi cệ ả ế ệ ậ ệnghiên c u công tác t ch c k toán ti n lứ ổ ứ ế ề ương là đi u c n thi t nh m t o raề ầ ế ằ ạ
nh ng m t tiêu c c, nh ng v n đ ch a h p lý đ t đó có nh ng bi n phápữ ặ ự ữ ấ ề ủ ợ ể ừ ữ ệ
kh c ph c giúp cho doanh nghi p v ng m nh h n trên con đắ ụ ệ ữ ạ ơ ường kinh doanh
c a mình ủ
Trong đi u ki n hi n nay, vi c xây d ng m t ch đ tr lề ệ ệ ệ ự ộ ế ộ ả ương phù h p,ợ
h ch toán đ y đ và thanh toán k p th i nh m nâng cao đ i s ng cho cán bạ ầ ủ ị ờ ằ ờ ố ộcông nhân viên càng c n thi t Sau th i gian nghiên c u và t o hi u t i Công Tyầ ế ờ ứ ạ ể ạTNHH MTV t v n và thư ấ ương m i XNK Á CHÂU.V i m c đích t o hi u sâu h nạ ớ ụ ạ ể ơ
v K toán ti n lề ế ề ương em đó ch n đ tài ọ ề "K toán ti n lế ề ương và các kho n tríchảtheo lương t i Công Ty TNHH TV t v n và thạ ư ấ ương m i XNK Á Châuạ " Tuy đ tàiềkhông ph i là đ tài m i m nh ng v i ki n th c đả ề ớ ẻ ư ớ ế ứ ược h c t p trọ ậ ở ường và
nh ng hi u bi t th c t sau khi nghiên c u và kh o sát chung, em mong mu nữ ể ế ự ế ứ ả ố
có th góp m t ph n công s c trong quá trình hoàn thi n công tác t ch c kể ộ ầ ứ ệ ổ ứ ếtoán ti n lề ương
2 Mục tiêu nghiên cứu
2.1 Mục tiêu chug
Tìm hiểu về thực trạng của kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương của công ty TNHH MTV tư vấn và thương mại XNK Á CHÂU Từ đây đưa ra kết đánh giá và nhận xét về các vấn đề làm được và các vấn đề cần khác phục của
kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương Đồng thời đề xuất một số biện pháp khác phục, cải tiến nhằm nâng cao và củng cố chất lượng của phòng kế toan nói chung và phân fhnahf kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương nói riêng.
2.2 Mục tiêu cụ thể
Trang 12Mục tiêu 1: Tiếp cận thực tế để tìm hiểu công tác tổ chức kế toán nói chung và kế toán nguyên vật liệu nói riêng tại công Ty TNHH MTV t v n và thư ấ ương m i XNK Á ạChâu Ví dụ như: tìm hiểu chu trình chấm công, quá trình hạch toán tiền lương, trình
tự luân chuyển chứng từ…
Mục tiêu 2:Vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế để tìm hiểu sâu hơn công tác hạch toán tiền lương và các khoản trích theo lương Nắm được quá trình luân chuyển chứng từ, cách thức ghi sổ các nghiệp vụ kinh tế phát sinh liên quan đến tiền lương và các khoản trích theo lương
Mục tiêu 3:Từ những cơ sở trên đưa ra các nhận xét, đánh giá và đề xuất ra các kiếnnghị nhằm góp phần làm cho công tác kế toán nói chung và kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương tại công Ty TNHH MTV t v n và thư ấ ương m i XNK Á Châu ạhoàn thiện và hiệu quả hơn
Thời gian đượcchọn đề tài nghiên cứu và lấy số liệu là tháng 04 năm 2014
3.3 Đối tượng nghiên cứu
Đề tài được lựa chọn để nghiên cứu là Kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương thuộc công ty TNHH MTV tư vấn và thương mại Á Châu
4 Phương pháp nghiên cứu
4.1 Phương pháp thu thập số liệu.
- Sử dụng phương pháp điều tra, khảo sát, quan sát: Theo dõi công việc của các
nhân viên kế toán rồi ghi chép, tổng hợp
- Sử dụng phương pháp phỏng vấn, trao đổi trực tiếp: phỏng vấn các nhân viênphụ trách về phần kế toán nguyên vật liệu
- Sử dụng phương pháp thu thập tài liệu: các chứng từ, số liệu trong sổ sách củacông ty, thu thập các chế độ kế toán của Việt Nam các chuẩn mực kế toán
4.2 Phương pháp phân tích số liệu.
Sử dụng các phương pháp thu thập số liệu để hoàn thành các mục tiêu nghiêncứu:
+ Đối với mục tiêu thứ nhất: Điều tra, quan sát ghi chép các kết quả thu được
Sử dụng phương pháp phỏng vấn trực tiếp để tìm hiểu về công tác tổ chức bộ
máy kế toán nói chung và kế toán tiền lương và các khoản trích theo lương nói riêng
Ví dụ: phỏng vấn kế toán tiền lương tại phòng kế toán về quy trình mua vànhập nguyên vật liệu, quy trình ghi sổ cũng như các chế độ kế toán mà công ty ápdụng…
+ Đối với mục tiêu thứ hai: Sử dụng phương pháp thu thập số liệu từ các chứng
từ, sổ sách kế toán đồng thời kết hợp với các chuẩn mực, chế độ kế toán để nghiêncứu vận dụng các kiến thức đã học vào thực tế để tìm hiểu sâu hơn công tác hạch toántiền lương và các khoản trích theo lương
+ Đối với mục tiêu thứ ba: Sử dụng phương pháp tổng hợp, phân tích và đánhgiá Trên cơ sở những số liệu thực tế, các phương pháp, chế độ kế toán mà công ty áp
Trang 13dụng so sánh với lý thuyết, và chế độ chính sách của kế toán nhà nước để đưa ra cácnhận xét đánh giá khách quan và đề xuất ra các kiến nghị nhằm góp phần làm chocông tác kế toán tại đơn vị hoàn thiện và hiệu quả hơn.
Trang 14Lao đ ng là ho t đ ng chân tay và trí óc c a con ngộ ạ ộ ủ ười nh m bi n đ i cácằ ế ổ
đ i tố ượng lao đ ng thành các v t ph m có ích ph c v cho nhu c u c a conộ ậ ẩ ụ ụ ầ ủ
người
Có nhi u đ nh nghĩa khác nhau v ti n lề ị ề ề ương, nh ng đ nh nghĩa nêu lên có tínhư ịkhái quát được nhi u ngề ười th a nh n đó là: ừ ậ
Ti n lề ương là giá c s c lao đ ng đả ứ ộ ược hình thành theo tho thu n gi aả ậ ữ
người lao đ ng và ngộ ườ ử ụi s d ng lao đ ng phù h p v i các quan h và các quyộ ợ ớ ệ
lu t trong n n kinh t th trậ ề ế ị ường
Nói cách khác,ti n lề ương (ti n công) là s ti n thù lao lao đ ng mà DN trề ố ề ộ ảcho lao đ ng theo s lộ ố ượng, ch t lấ ượng và k t qu lao đ ng mà h đóng góp choế ả ộ ọ
DN nh m tái s n xu t s c lao đ ng, bù đ p hao phí lao đ ng c a h trong quáằ ả ấ ứ ộ ắ ộ ủ ọtrình SXKD
* Các kho n trích theo l ả ươ ng
Cùng v i vi c chi tr ti n lớ ệ ả ề ương, ngườ ử ụi s d ng lao đ ng còn ph i tríchộ ả
m t só ti n nh t đ nh tính theo t l ph n trăm ( %) c a ti n lộ ề ấ ị ỷ ệ ầ ủ ề ương đ hìnhểthành các quỹ theo ch đ quy đ nh nh m đ m b o l i ích c a ngế ộ ị ằ ả ả ợ ủ ười lao đ ng.ộ
Đó là các kho n trích theo lả ương, được th c hi n theo ch đ ti n lự ệ ế ộ ề ương nở ước
ta, bao g m:Quỹ b o hi m xã h i( BHXH), Quỹ BHYT, Kinh phí công đoàn,b oồ ả ể ộ ả
Trang 15- H ch toán t t lao đ ng ti n lạ ố ộ ề ương và các kho n trích theo lả ương giúpcho công tác qu n lý nhân s đi vào n n p có k lu t, đ ng th i t o c s đả ự ề ế ỷ ậ ồ ờ ạ ơ ở ểdoanh nghi p chi tr các kho n tr c p b o hi m xã h i cho ngệ ả ả ợ ấ ả ể ộ ười lao đ ngộngh vi c trong trỉ ệ ường h p ngh m đau, thai s n, tai n n lao đ ng.ợ ỉ ố ả ạ ộ
-T ch c t t công tác ti n lổ ứ ố ề ương còn giúp cho vi c qu n lý ti n lệ ả ề ương ch tặchẽ đ m b o tr lả ả ả ương đúng chính sách và doanh nghi p đ ng th i còn căn cệ ồ ờ ứ
đ tính toán phân b chi phí nhân công và chi phí doanh nghi p h p lý ể ổ ệ ợ
1.1.3 Nhi m v k toán ti n l ệ ụ ế ề ươ ng và các kho n trích theo ả
l ươ ng.
V i ý nghĩa trên, k toán lao đ ng ti n lớ ế ộ ề ương và các kho n trích theoả
lương ph i th c hi n các nhi m v sau: ả ự ệ ệ ụ
- T ch c ghi chép ph n ánh k p th i, chính xác s li u v s lổ ứ ả ị ờ ố ệ ề ố ượng, ch tấ
lượng và k t qu lao đ ng Hế ả ộ ướng d n các b ph n trong doanh nghi p ghi chépẫ ộ ậ ệ
và luân chuy n các ch ng t ban đ u v lao đ ng, ti n lể ứ ừ ầ ề ộ ề ương và các kho n tríchảtheo lương
- Tính toán chính xác và thanh toán k p th i các kho n ti n lị ờ ả ề ương, ti n thề ưởng,
tr c p BHXH và các kho n trích n p theo đúng quy đ nh ợ ấ ả ộ ị
- Tính toán và phân b chính xác, h p lý chi phí ti n lổ ợ ề ương và các kho n tríchảtheo lương vào các đ i tố ượng h ch toán chi phí ạ
- T ch c l p các báo cáo v lao đ ng, ti n lổ ứ ậ ề ộ ề ương, tình hình tr c p BHXHợ ấqua đó ti n hành phân tích tình hình s d ng lao đ ng, quỹ ti n lế ử ụ ộ ề ương c aủdoanh nghi p đ có bi n pháp s d ng lao đ ng có hi u qu h n ệ ể ệ ử ụ ộ ệ ả ơ
* Ch c năng c a ti n l ứ ủ ề ươ ng:
+ Ch c năng tái s n xu t s c lao đ ng: ứ ả ấ ứ ộ
Quá trình tái s n xu t s c lao đ ng đả ấ ứ ộ ược th c hi n b i vi c tr công choự ệ ở ệ ả
người lao đ ng thông qua lộ ương B n ch t c a s c lao đ ng là s n ph m l ch sả ấ ủ ứ ộ ả ẩ ị ửluôn đượchoàn thi n và nâng cao nh thệ ờ ường xuyên được khôi ph c và phátụtri n, còn b n ch t c a tái s n xu t s c lao đ ng là có để ả ấ ủ ả ấ ứ ộ ược m t ti n lộ ề ương sinh
ho t nh t đ nh đ h cóth duy trì và phát tri n s c lao đ ng m i (nuôi dạ ấ ị ể ọ ể ể ứ ộ ớ ưỡng,giáo d c th h sau), tích luỹkinh nghi m và nâng cao trình đ , hoàn thi n kỹụ ế ệ ệ ộ ệnăng lao đ ng ộ
Trang 16+ Ch c năng là công c qu n lý c a doanh nghi p: ứ ụ ả ủ ệ
M c đích cu i cùng c a các nhà qu n tr là l i nhu n cao nh t.Đ đ tụ ố ủ ả ị ợ ậ ấ ể ạ
được m c tiêu đó h ph i bi t k t h p nh p nhàng và qu n lý m t cách có nghụ ọ ả ế ế ợ ị ả ộ ệthu t các y u t trong quá trình kinh doanh Ngậ ế ố ườ ử ụis d ng lao đ ng có th ti nộ ể ếhành ki m tra giám sát, theo dõi ngể ười lao đ ng làm vi c theo k ho ch, t ch cộ ệ ế ạ ổ ứ
c a mình thông qua vi c chi tr lủ ệ ả ương cho h , ph i đ m b o chi phí mà mình bọ ả ả ả ỏ
ra ph i đem l i k t qu và hi u qu cao nh t Qua đó ngu i s d ng lao đ ng sẽả ạ ế ả ệ ả ấ ờ ử ụ ộ
qu n lý ch t chẽ v s lả ặ ề ố ượng và ch t lấ ượng lao đ ng c a mình đ tr công x ngộ ủ ể ả ứđáng cho người lao đ ng ộ
+ Ch c năng kích thích lao đ ng (đòn b y kinh t ): ứ ộ ẩ ế
V i m t m c lớ ộ ứ ương tho đáng sẽ là đ ng l c thúc đ y s n xu t phát tri nả ộ ự ẩ ả ấ ểtăng năng xu t lao đ ng Khi đấ ộ ược tr công x ng đáng ngả ứ ười lao đ ng sẽ say mê,ộtích c c làm vi c, phát huy tinh th n làm vi c sáng t o, h sẽ g n bó ch t chẽự ệ ầ ệ ạ ọ ắ ặtrách nhi m c a mình v i l i ích c a doanh nghi p ệ ủ ớ ợ ủ ệ
Do v y, ti n lu ng là m t công c khuy n khích v t ch t, kích thích ngậ ề ơ ộ ụ ế ậ ấ ườilao đ ng làm vi c th c s có hi u qu cao.ộ ệ ự ự ệ ả
1.2 Hình th c ti n l ứ ề ươ ng, quỹ ti n l ề ươ ng và các kho n trích theo l ả ươ ng
1.2.1 Các hình th c tr l ứ ả ươ ng
* Các hình th c tr l ứ ả ươ ng
+ Hình th c tr lứ ả ương theo th i gianờ
Ti n lề ương theo th i gian là ti n lờ ề ương tính tr cho ngả ười lao đ ng theo ộ
th i gian làm vi c th c t ,h s lờ ệ ự ế ệ ố ương và m c lứ ương t i thi u hi n hành.M i ố ể ệ ỗngành ngh làm vi c khác nhau thì có h s lề ệ ệ ố ương khác nhau
Cách tính :
Ti n lề ương Th i gian làm Đ n giáờ ơ
th i gian = ờ vi c th c t Xệ ự ế ti n lề ương
Đ n giá ti n lơ ề ương cao hay th p ph thu c vào h s luonga và m c lấ ụ ộ ệ ố ứ ương
t i thi u.Đ n giá ti n luong th i gian thố ể ơ ề ờ ường được tính là ti n lề ương tháng,ti n ề
lương ngày ho c ti n lặ ề ương gi ờ
Ti n lề ương theo th i gian có u đi m là d tính lờ ư ể ễ ương nh ng còn nhi u ư ề
h n ch ch a g n ch t ti n lạ ế ư ắ ặ ề ương v i k t qu lao đ ng, ch a khuy n khích ớ ế ả ộ ư ế
Trang 17được người lao đ ng.B i v y các doanh nghi p thộ ở ậ ệ ường ch áp d ng hình th c ỉ ụ ứ
ti n lề ương th i gian cho nh ng lo i công vi c cguwa xây d ng đờ ữ ạ ệ ự ược đ nh m c ị ứlao đ ng, ch a có đ n giá ti n lộ ư ơ ề ương
+Hình th c tr lứ ả ương theo s n ph m:ả ẩ
Ti n lề ương theo s n ph m là hình th c ti n lả ẩ ứ ề ương tienhs theo kh i lố ượng ( s lố ượng s n ph m, công vi c đã hoàn thành đ m b o yêu c u ch t lả ẩ ệ ả ả ầ ấ ượng, kỹ thu t theo quy đ nh và đ n giá ti n lậ ị ơ ề ương tính cho m t đ n v s n ph m, công ộ ơ ị ả ẩ
vi c đó.ệ
Vi c tr lệ ả ương theo s n ph m bao g m các hình th c tr lả ẩ ồ ứ ả ương sau:
Ti n lề ương theo s n ph m tr c ti p ko h n chả ẩ ự ế ạ ế
Ti n lề ương theo s n ph m gián ti pả ẩ ế
Ti n lề ương theo s n ph m có thả ẩ ưởng
Ti n lề ương theo s n ph m lũy ti nả ẩ ế
Ti n lề ương theo s n ph m có nhi u u đi m :Đ m b o nguyên t c phân ả ẩ ề ư ể ả ả ắ
ph i theo lao đ ng, ti n lố ộ ề ương ch t v i s lặ ớ ố ượng, ch t lấ ượng lao đ ng mà ngộ ười lao đ ng b ra.Vì v y hình th c này đọ ỏ ậ ứ ược áp d ng m t cách r ng rãi tuy v y ụ ộ ộ ậ
mu n tr lố ả ương theo s n ph m ph i có h th ng đ nh m c lao đ ng và đ n giá ả ẩ ả ệ ố ị ứ ộ ơ
ti n lề ương đúng đăn, ph i thả ường xuyên ki m tra nghi m thu ch t lể ệ ấ ượng m nh ạmẽ
+ Ti n lề ương khoán :
Th c ch t ti n lự ấ ề ương khoán là m t d ng c a hình th c ti n lộ ạ ủ ứ ề ương theo
s n ph m mà doanh nghi p tr cho ngả ẩ ệ ả ười lao đ ng d a theo kh i lộ ự ố ượng công
vi c, công vi c doanh nghi p giao khoán cho h nh : khoán s a ch a nhà c a, ệ ệ ệ ọ ư ử ữ ửkhoán b c d nguyên v t li u……ố ỡ ậ ệ
- Các kho n ph c pả ụ ấ
+Ph c p ch c v lãnh đ o, ph c p thâm niên vụ ấ ứ ụ ạ ụ ấ ượt khung, ph c p đ cụ ấ ộ
h i, ph c p khu v c, ph c p l u đ ng, ph c p thu hút, ph c p đ c bi t,ạ ụ ấ ự ụ ấ ư ộ ụ ấ ụ ấ ặ ệ
ph c p trách nhi m.ụ ấ ệ
Trang 18+Các b c ph c p tính theo m c lậ ụ ấ ứ ương t i thi u: ph c p ch c v laoố ể ụ ấ ứ ụ
- Ti n lề ương tính theo th i gian ờ
- Ti n lề ương tính theo s n ph m ả ẩ
- Ti n lề ương công nh t, lậ ương khoán
- Ti n lề ương tr cho ngả ười lao đ ng ch t o ra s n ph m h ng trongộ ế ạ ả ẩ ỏ
- Ti n thề ưởng có tính ch t thấ ường xuyên
- Ph c p làm đêm, thêm gi , thêm ca ụ ấ ờ
Trang 19- Tr c p thôi vi c.ợ ấ ệ
- Ti n ăn gi a ca c a ngề ữ ủ ười lao đ ng.ộ
Ngoài ra quỹ ti n lề ương còn g m c kho n chi tr c p b o hi m xã h iồ ả ả ợ ấ ả ể ộcho công nhân viên trong th i gian m đau, thai s n, tai n n lao đ ng (BHXH trờ ố ả ạ ộ ảthay lương)
Trong k toán và phân tích kinh t ti n lế ế ề ương c a công nhân viên trongủdoanh nghi p đệ ược chia làm hai lo i: Ti n lạ ề ương chính và ti n lề ương ph ụ
- Ti n lề ương chính: là ti n lề ương tr cho công nhân viên trong th i gianả ờcông nhân viên th c hi n nhi m v chính c a h bao g m ti n lự ệ ệ ụ ủ ọ ồ ề ương tr theoả
c p b c và các kho n ph c p kèm theo lấ ậ ả ụ ấ ương nh ph c p trách nhi m, phư ụ ấ ệ ụ
c p khu v c, ph c p thâm niên… ấ ự ụ ấ
- Ti n lề ương ph : là ti n lụ ề ương tr cho công nhân viên trong th i gianả ờCNV th c hi n nhi m v khác ngoài nhi m v chính c a h và th i gian côngự ệ ệ ụ ệ ụ ủ ọ ờnhân viên ngh theo ch đ đỉ ế ộ ược hưởng lương nh đi ngh phép, ngh vì ng ngư ỉ ỉ ừ
s n xu t, đi h c, đi h p… ả ấ ọ ọ
Vi c phân chia ti n lệ ề ương chính, ti n lề ương ph có ý nghĩa quan tr ngụ ọtrong công tác k toán ti n lế ề ương và phân tích kho n m c chi phí trong giá thànhả ụ
s n ph m.Trong công tác k toán, ti n lả ẩ ế ề ương chính c a công nhân s n xu tủ ả ấ
thường được h ch toán tr c ti p vào chi phí s n xu t cho t ng lo i s nạ ự ế ả ấ ừ ạ ả
ph m.Ti n lẩ ề ương ph đụ ược phân b m t cách gián ti p vào chi phí s n xu t cácổ ộ ế ả ấ
lo i s n ph m Ti n lạ ả ẩ ề ương ph thụ ường được phân b cho t ng lo i s n ph mổ ừ ạ ả ẩcăn c theo ti n lứ ề ương chính CNXS c a t ng lo i s n ph mh i ủ ừ ạ ả ẩ ộ
b, Quỹ b o hi m xã h i ả ể ộ
Quỹ BHXH được hình thành do vi c trích l p theo t l quy đ nh là trên ti nệ ậ ỷ ệ ị ề
lương ph itr CNV trong kỳ Theo ch đ hi n hành, hàngtháng doanh nghi pả ả ế ộ ệ ệ
ti n hành trích l p quỹ BHXH theo t l 26% trên t ng s ti n lế ậ ỷ ệ ổ ố ề ương th c tự ế
ph i tr CNV trong tháng, trong đó: 18% tính vào chi phí s n xu t kinh doanhả ả ả ấ
c a các đ i tủ ố ượng s d ng lao đ ng, 8% tr vào lử ụ ộ ừ ương c a ngủ ười lao đ ng ộ
Quỹ BHXH được trích l p t o ra ngu n v n tài tr cho ngậ ạ ồ ố ợ ười lao đ ngộtrong trường h p m đau, thai s n, tai n n lao đ ng Th c ch t c a BHXH làợ ố ả ạ ộ ự ấ ủ
Trang 20giúp m i ngọ ườ ải đ m b o v m t xã h i đ ngả ề ặ ộ ể ườilao đ ng cóth duy trì và nộ ể ổ
đ nh cu c s ng khi g p khó khăn, r i ro khi n h b m t s c lao đ ng t m th iị ộ ố ặ ủ ế ọ ị ấ ứ ộ ạ ờhay vĩnh vi n ễ
T i doanh nghi p, hàngtháng doanh nghi p tr c ti p chi tr BHXH choạ ệ ệ ự ế ảCNV b m đau, thai s n trên c s các ch ng t h p l Cu i tháng,doanhị ố ả ơ ở ứ ừ ợ ệ ốnghi p ph i quy t toán v i c quan qu n lý quỹ BHXH ệ ả ế ớ ơ ả
c, Quỹ B o hi m y t ả ể ế
BHYT là m t kho n tr c p cho vi c phòng ch a b nh, chăm sóc s c khoộ ả ợ ấ ệ ữ ệ ứ ẻcho ngườilao đ ng C quan b o hi m sẽthanh toán v chi phí khám ch a b nhộ ơ ả ể ề ữ ệtheo t l nh t đ nh mà Nhà nỷ ệ ấ ị ước quy đ nh cho nh ng ngị ữ ười đã tham gia đóng
b o hi m ả ể
Quỹ BHYT được hìnhthànht vi ctríchl ptheo t l quy đ nhtrên ti nừ ệ ậ ỷ ệ ị ề
lương ph itr CNV trong kỳ Theo ch đ hi nhành, doanh nghi ptríchquỹ BHYTả ả ế ộ ệ ệtheo t l 4,5% trênt ng s ti nlỷ ệ ổ ố ề ương th ct ph itr CNV trong tháng, trong đóự ế ả ả3% tính vào chi phí s n xu t kinh doanh c a các đ itả ấ ủ ố ượng s d nglao đ ng,ử ụ ộ1,5% tr vào lừ ương c a ngủ ười lao đ ng ộ
Quỹ BHYT được tríchl p đ tàitr cho ngậ ể ợ ười lao đ ng có tham gia đóngộgóp quỹ trong các ho t đ ng khám ch a b nh ạ ộ ữ ệ
Theo ch đ hi n hành, toàn b quỹ BHYT đế ộ ệ ộ ược n plên c quan chuyênộ ơmôn chuyên trách qu n lý và tr c p cho ngả ợ ấ ười lao đ ng thông qua m ng lộ ạ ưới y
t ế
d, Kinh phí công đoàn
Kinh phí công đoàn là kho n ti n đả ề ược trích l p theo t l quy đ nh trênậ ỷ ệ ị
t ng quỹlổ ương th ct ph itr cho toàn b CNV trong doanh nghi p nh m chămự ế ả ả ộ ệ ằ
lo, b o v quy nl i chính đáng cho ngả ệ ề ợ ười lao đ ng đ ngth i duy trì ho t đ ngộ ồ ờ ạ ộ
c a công đoàn t i doanh nghi p ủ ạ ệ
Theo ch đ hi nhànhhàngthángdoanh nghi ptrích2% kinh phícông đoànế ộ ệ ệtrên t ng s ti n lổ ố ề ương th c t ph i tr CNV trong tháng và tính toàn b vào chiự ế ả ả ộphí s n xu t kinh doanh c a các đ i tả ấ ủ ố ượng s d ng lao đ ng ử ụ ộ
Trang 21Toàn b s kinh phí công đoàntrích độ ố ược m t ph n n plên c quan côngộ ầ ộ ơđoàn c p trên, m t ph n đ l i doanh nghi p đ chi tiêu cho ho t đ ng côngấ ộ ầ ể ạ ệ ể ạ ộđoàn t i doanh nghi p Kinh phí công đoàn đạ ệ ược trích l p đ ph c v chi tiêuậ ể ụ ụcho ho t đ ng c a t ch c công đoàn nh m chăm lo, b o v quy n l i choạ ộ ủ ổ ứ ằ ả ệ ề ợ
người lao đ ng ộ
e, Quỹ B o hi m th t nghi p ả ể ấ ệ
B o hi m th t nghi p là kho n ti n đả ể ấ ệ ả ề ược trích đ tr c p cho ngể ợ ấ ười lao
đ ng b m t vi c làm Theo Đi u81 Lu t BHXH,ộ ị ấ ệ ề ậ
ngườith tnghi pđấ ệ ượ ưởch ngb ohi mth t nghi p khi có đ các đi u ki n sauả ể ấ ệ ủ ề ệđây:
- Đã đóng BHTN đ 12 thángtr lên trong th i gian hai mủ ở ờ ươi b nthángố
trước khi th t nghi p.ấ ệ
Ngu n hình thành quỹ BHTN nh sau: ồ ư
- Người lao đ ng đóng b ng 1% ti n lộ ằ ề ương,ti n công tháng đóng BHTN ề
- Ngườ ử ụi s d ng lao đ ng đóng b ng 1% quỹ ti n lộ ằ ề ương, ti n công thángềđóng BHTN c a nh ng ngủ ữ ười lao đ ng tham gia BHTN ộ
- Hàngtháng, Nhà nước h tr t ngân sách b ng 1% quỹti n lỗ ợ ừ ằ ề ương,ti nềcông tháng đóng BHTN c a nh ng ngủ ữ ười tham gia BHTN và m i năm chuy nỗ ể
m t l n ộ ầ
V y t l trích l p BHTN c a doanh nghi p là 2%,trong đó ngậ ỷ ệ ậ ủ ệ ười lao đ ngộ
ch u 1% và doanh nghi p ch u 1% tính vào chi phí s n xu t kinh doanh trong kỳ.ị ệ ị ả ấ
1.3 K toán t ng h p ti n l ế ổ ợ ề ươ ng và các kho n trích theo l ả ươ ng
1.3.1 Ch ng t s d ng: ứ ừ ử ụ
Đ qu n lý lao đ ng m t s lể ả ộ ặ ố ượng các doanh nghi p s d ng danh sáchệ ử ụlao đ ng S này do phònglao đ ng ti n lộ ổ ộ ề ương l p đ n m tình hìnhphân b vàậ ể ắ ổ
Trang 22s d ng lao đ ng hi n có trong doanh nghi p Ch ng t s d ng đ ho ch toánử ụ ộ ệ ệ ứ ừ ử ụ ể ạlao đ ng g m có:ộ ồ
K t c u và n i dung ph n ánh c a tài kho n 334 ế ấ ộ ả ủ ả
- Các kho n kh u tr vào ti n công, ả ấ ừ ề -Ti n lề ương, ti n công và cácề
Trang 23D n (n u có): ư ợ ế s tr th a cho CNVố ả ừ
ch cứ
D có: ư Ti n lề ương, ti n công vàềcác
kho n khác còn ph i tr CNVả ả ả
ch c ứ
Trang 24* TK 338: “Ph i tr và ph i n p khác”: Dùng đ ph n ánh các kho n ph iả ả ả ộ ể ả ả ả
tr và ph i n p cho c quan pháp lu t, cho các t ch c, đoàn th xã h i, cho c pả ả ộ ơ ậ ổ ứ ể ộ ấtrên v kinh phí công đoàn, b o hi m xã h i, b o hi m y t , các kho n kh u trề ả ể ộ ả ể ế ả ấ ừvào lương theo quy t đ nh c a toà án (ti n nuôi con khi li d , nuôi con ngoài giáế ị ủ ề ịthú, án phí, ) giá tr tài s n th a ch x lý, các kho n vay mị ả ừ ờ ử ả ượ ạn t m th i, nh nờ ậ
ký quỹ, ký cược ng n h n, các kho n thu h , gi h ắ ạ ả ộ ữ ộ
- X lý giá tr tài s n th athuử ị ả ừ
- K t chuy n doanh thu nh n trế ể ậ ước
vào doanh thu bán hàng tương ng t ngứ ừ
kỳ
- Các kho n đã tr đã n p khácả ả ộ
- Trích KPCĐ, BHXH, BHYTheo t l quy đ nh ỷ ệ ị
- T ng s doanh thu nh nổ ố ậ
trước phátsinh trong kì
- Các kho n ph i n p, ph i trả ả ộ ả ảhay h ộ
Trang 25Ngoài ra k toán còn s d ng m t s TK khác có liên quan trong quá trìnhế ử ụ ộ ố
h ch toán nh 111, 112, 138 ạ ư
Theo quy đ nh hi n nay, ngị ệ ười lao đ ng độ ược lĩnh lương m i tháng 2 l n,ỗ ầ
l n đ u t m ng lầ ầ ạ ứ ương kỳ I, l n II nh n ph n lầ ậ ầ ương còn l i sau khi đã tr đi cácạ ừkho n kh u tr vào lả ấ ừ ương theo quy đ nh ị
Tài kho n 338 chi ti t làm 6 kho n: ả ế ả
Trang 261.3.3 Ph ươ ng pháp h ch toán ạ
Trang 27HÌNH 1.1 : TRÌNH T H CH TOÁN T NG H P TI N L Ự Ạ Ổ Ợ Ề ƯƠ NG
HÌNH 1.2: TRÌNH T H CH TOÁN CÁC KHO N TRÍCH THEO L Ự Ạ Ả ƯƠ NG
Trang 28CH ƯƠ NG 2 PHÂN TÍCH TH C TRANG C A K TOÁN TI N L Ự Ủ Ế Ề ƯƠ NG VÀ CÁC KHO N Ả
trường trong và ngoài nước
Ngành ngh kinh doanh chính là s n xu t và xu t kh u hàng may m c s nề ả ấ ấ ẩ ặ ả
ph m c a doanh nghi p đã có m t trên th trẩ ủ ệ ặ ị ường th gi i: Canada, Ti p, Đàiế ớ ệLoan…đ c bi t là Mỹ.ặ ệ
Công Ty có nhà máy t i Khu công nghi p Tiên S n, có b dày kinh nghi mạ ệ ơ ề ệtrong lĩnh v c s n xu t găng tay b o h lao đ ng ph c v xu t kh u và trongự ả ấ ả ộ ộ ụ ụ ấ ẩ
nướ c
Ngoài ra công ty còn cho thuê máy may, máy v t s ph c v công nghi pắ ổ ụ ụ ệ
Trang 29may m c v i nhi u ch ng lo i máy, đ i máy và giá c ph i chăng cùng s ph cặ ớ ề ủ ạ ờ ả ả ự ụ
v nhi t tình.ụ ệ Cho đ n nay có th nói DN đã đóng góp m t ph n không nh vàoế ể ộ ầ ỏ
s phát tri n c a ngành đ t may VN, đã và đang kh ng đ nh mình trên thự ể ủ ệ ẳ ị ị
trường là m t doanh nghi p đang ho t đ ng có hi u q a doanh nghi p luônộ ệ ạ ộ ệ ủ ệ
th c hi n đ y đ các nghĩa v đ i v i nhà nự ệ ầ ủ ụ ố ớ ước, tìm tòi nh ng hữ ướng đi m iớtrong vi c nâng cao ch t lệ ấ ượng s n ph m, nâng cao thu nh p cho ngả ẩ ậ ười lao
đ ng.ộ
2.1.2 Ch c năng và lĩnh v c ho t đ ng c a công ty ứ ự ạ ộ ủ
Ch c năng: Công ty TNHH MTV t v n và thứ ư ấ ương m i XNK Á Châu là m tạ ộcông ty may nên ch c năng chính là s n xu t các s n ph m may m c ph c vứ ả ấ ả ẩ ặ ụ ụ
xu t kh u và tiêu dùng trong nấ ẩ ước Các s n ph m chính là: ả ẩ găng tay b o h laoả ộ
đ ngộ xu t kh u, ngoài ra v i năng l c công ngh và thi t b hi n đ i, công ty cònấ ẩ ớ ự ệ ế ị ệ ạ
có th s n xu t các lo i qu n áo th thao và các s n ph m may m c đ c thùể ả ấ ạ ầ ể ả ẩ ặ ặkhác theo đ n đ t hàng c a khách hàng trong nơ ặ ủ ước, nước ngoài
Nhi m v : Nhi m v ch y u c a công ty là t ch c s n xu t và kinhệ ụ ệ ụ ủ ế ủ ổ ứ ả ấdoanh các m t hàng theo đúng ngành ngh đăng ký và m c đích thành l p côngặ ề ụ ậty
Th c hi n phân ph i theo k t qu lao đ ng, chăm lo không ng ng c iự ệ ố ế ả ộ ừ ảthi n đ i s ng c a cán b nhân viên toàn công ty T ch c nâng cao trình đ vănệ ờ ố ủ ộ ổ ứ ộhoá, khoa h c kỹ thu t, chuyên môn hoá nghiêp v cho cán b nhân viên.ọ ậ ụ ộ
Trang 30B máy qu n lý c a Công ty độ ả ủ ượ ổc t ch c theo s đ sau:ứ ơ ồ
HÌNH 2.1: S Đ B MÁY QU N LÝ C A CÔNG TY Ơ Ồ Ộ Ả Ủ
(Ngu n: Phòng k ho ch Công ty TNHH MTV t v n và th ồ ế ạ ư ấ ươ ng m i XNK Á Châu) ạ
Do không ng ng đ i m i, c i ti n b máy qu n lý và phong cách làm vi c,ừ ổ ớ ả ế ộ ả ệ
b máy qu n lý c a công ty độ ả ủ ượ ắc s p x p khá tinh giám đ m b o đế ả ả ược yêu c uầ
c a n n kinh t th trủ ề ế ị ường
B máy qu n lý c a công ty độ ả ủ ượ ổc t ch c theo mô hình tr c tuy n ch cứ ự ế ứnăng nghĩa là các phòng ban c a công ty có liên h ch t chẽ v i nhau cùng ch uủ ệ ặ ớ ị
s qu n lý c a ban giám đ c g m 1 giám đ c và 3 phó giám đ c.ự ả ủ ố ồ ố ố
- Giám đ c: Là ngố ười ch u trách nhi m ch đ o toàn b quá trình s n xu tị ệ ỉ ạ ộ ả ấkinh doanh, ch u trách nhi m v m t pháp lý đ i v i các t ch c kinh t khác vàị ệ ề ặ ố ớ ổ ứ ế
đ i v i nhà nố ớ ước Giám đ c cùng v i phó giám đ c, k toán trố ớ ố ế ưởng và các phòngban ch c năng đi u hành ho t đ ng và đ a ra các quy t đ nh mang tính ch tứ ề ạ ộ ư ế ị ấchi n lế ược đ m b o cho s t n t i và phát tri n c a công ty.ả ả ự ồ ạ ể ủ
- Phó giám đ c: Là ngố ười tr giúp cho giám đ c và đợ ố ược giám đ c giao phóố
m t s công vi c và ch u trách nhi m trộ ố ệ ị ệ ước giám đ c và nh ng công vi c màố ữ ệgiám đ c giao.ố
Có 3 phó giám đ c:ố
+ Phó giám đ c xu t nh p kh u.ố ấ ậ ẩ
Trang 31+ Phó giám đ c hành chính.ố
+ Phó giám đ c k ho ch s n xu t.ố ế ạ ả ấ
Các phòng ban ch c năng g m:ứ ồ
+ Phòng k ho ch: Có ch c năng tham m u giúp giám đ c trong vi c l pế ạ ứ ư ố ệ ậ
k ho ch s n xu t kinh doanh, các d án đ u t XDCB, xây d ng các đ nh m cế ạ ả ấ ự ầ ư ự ị ứkinh t kỹ thu t.ế ậ
+ Phòng kinh doanh: Có nhi m v th c hi n các nghi p v thệ ụ ự ệ ệ ụ ượng m iạtrong nước và ngoài nước, l p các h p đ ng xu t kh u c a công ty, t ch c tiêuậ ợ ồ ấ ẩ ủ ổ ứ
th s n ph m, đi u ch nh ho t đ ng k ho ch s n xu t kinh doanh cân đ i,ụ ả ẩ ề ỉ ạ ộ ế ạ ả ấ ố
đ m b o ti n đ s n xu t theo đ n đ t hàng, ki m tra xác nh n m c hoànả ả ế ộ ả ấ ơ ặ ể ậ ứthành k ho ch, t ch c vi c v n chuy n, chuyên ch s n ph m hàng hoá v t tế ạ ổ ứ ệ ậ ể ở ả ẩ ậ ư
đ t hi u qu cao nh t.ạ ể ả ấ
+ Phòng t ch c ti n lổ ứ ề ương: có nhi m v qu n lý nhân s toàn công ty,ệ ụ ả ự
ti p nh n các công nhân m i giao xu ng cho phân xế ậ ớ ố ưởng, t ch c s n xu t vàổ ứ ả ấ
gi i quy t các v n đ ch đ hành chính, đ ng th i l p các k ho ch đào t oả ế ấ ề ế ộ ồ ờ ậ ế ạ ạ
ti p nh n nhân s và nâng cao tay ngh công nhân.ế ậ ự ề
+ Phòng k toán:ế
Ch c năng: Tham m u cho giám đ c đ ng th i qu n lý và huy đ ng và sứ ư ố ồ ờ ả ộ ử
d ng các ngu n v n c a công ty sao cho đúng m c đích và hi u qu cao nh t,ụ ồ ố ủ ụ ệ ả ấ
h ch toán b ng ti n m i ho t đ ng c a công ty.ạ ằ ề ọ ạ ộ ủ
Nhi m v : Xây d ng k ho ch tài chính, t ch c huy đ ng các ngu n v nệ ụ ự ế ạ ổ ứ ộ ồ ố
ph c v cho ho t đ ng s n xu t kinh doanh, theo dõi giám sát vi c th c hi nụ ụ ạ ộ ả ấ ệ ự ệcác h p đ ng kinh t v m t tài chính, ch u trách nhi m đòi n , thu h i v nợ ồ ế ề ặ ị ệ ợ ồ ố
đ ng th i l p các báo cáo nh : BCKQKD, báo cáo t ng k t tài s n…ồ ờ ậ ư ổ ế ả
Ngoài ra phòng k toán còn ph i phân tích hi u qu ho t đ ng s n xu tế ả ệ ả ạ ộ ả ấkinh doanh c a công ty nh m m c đích cung c p các thông tin cho nhà qu n lýủ ằ ụ ấ ả
đ h đ a ra nh ng phể ọ ư ữ ương án có l i nh t cho công ty.ợ ấ
+ Phòng kỹ thu t và ki m tra ch t lậ ể ấ ượng(KCS):
Ti p nh n và phân tích các thông tin khoa h c kinh t m i nh t, ti n hànhế ậ ọ ế ớ ấ ếnghiên c u ch t o th nghi m s n ph m m i, đ ng th i t ch c đánh giá qu nứ ế ạ ử ệ ả ẩ ớ ồ ờ ổ ứ ả
Trang 32Kế toán tập hợp chi phí, tính giá thành
Kế toán tiền mặt TGNN kiêm thủ quỹ
Kế toán thành phẩm, tiêu thụ thanh toán và xác định kết quả
lý các sáng ki n c i ti n kỹ thu t c a công ty và t ch c các cu c ki m tra trìnhế ả ế ậ ủ ổ ứ ộ ể
đ tay ngh c a công nhân viên…ộ ề ủ
M i phòng ban ch c năng tuy có ch c năng nhi m v khác nhau nh ng cóỗ ứ ứ ệ ụ ư
m i quan h m t thi t v i nhau, cùng ph c v cho công tác s n xu t và đi uố ệ ậ ế ớ ụ ụ ả ấ ềhành s n xu t kinh doanh c a công ty nh m đ t hi u qu cao.ả ấ ủ ằ ạ ệ ả
2.1.4 T ch c b máy k toán đ n v ổ ứ ộ ế ở ơ ị
Xu t phát t đ c đi m t ch c s n xu t và qu n lý c a công ty, đ phùấ ừ ặ ể ổ ứ ả ấ ả ủ ể
h p v i đi u ki n và trình đ qu n lý, công ty đã t ch c b máy k toán theoợ ớ ề ệ ộ ả ổ ứ ộ ếhình th c t p trung, các phân xứ ậ ưởng s n xu t không t ch c b máy k toánả ấ ổ ứ ộ ếriêng mà ch b trí các nhân viên thông kê phân xỉ ố ưởng làm nhi m v hệ ụ ướng
d n ki m tra công tác ghi chép, vào s sách các nghi p v kinh t phát sinhẫ ể ổ ệ ụ ếtrong ph m vi phân xạ ưởng, cu i tháng chuy n ch ng t v phòng k toánố ể ứ ừ ề ếtrong doanh nghi p.ệ
HÌNH 2 2: S Đ T CH C B MÁY K TOÁN Ơ Ồ Ổ Ứ Ộ Ế
(Ngu n: Phòng k ho ch Công ty TNHH MTV t v n và th ồ ế ạ ư ấ ươ ng m i XNK Á Châu) ạ
Thông thường m i nhân viên k toán đ m trách m t ph n hành k toán c th ,ỗ ế ả ộ ầ ế ụ ể
nh ng do nhu c u cũng nh vi c th c hi n k ho ch đ a k toán máy vào côngư ầ ư ệ ự ệ ế ạ ư ế
ty đ gi m nh kh i lể ả ẹ ố ượng công vi c, do đó mà m t nhân viên k toán có thệ ộ ế ể
đ ng th i kiêm nhi m nhi u ph n hành k toán.ồ ờ ệ ề ầ ế
C th : ụ ể
Trang 33- K toán trế ưởng: Là người ph trách chung, ch u trách nhi m v công tácụ ị ệ ề
h ch toán c a đ n v , giúp giám đ c ch đ o, t ch c th c hi n công tác k toánạ ủ ơ ị ố ỉ ạ ổ ứ ự ệ ếthông kê c a công ty, đ ng th i l p các báo cáo đ nh kỳ, cung c p thông tin tàiủ ồ ờ ậ ị ấchính đ nh kỳ cho các đ i tị ố ượng liên quan
- K toán t ng h p kiêm k toán ti n lế ổ ợ ế ề ương: Là người ch u trách nhi mị ệ
tr c ti p đ i v i k toán trự ế ố ớ ế ưởng K toán t ng h p có nhi m v t p h p s li uế ổ ợ ệ ụ ậ ợ ố ệ
c a toàn công ty đ l p báo cáo k toán theo tháng đ ng th i ph trách các tàiủ ể ậ ế ồ ờ ụkho n 334,338, t các ch ng t g c đ l p “b ng tính lả ừ ứ ừ ố ể ậ ả ương và b o hi m choả ể
t ng mã s n ph m”…ừ ả ẩ
- K toán nguyên v t li u, công c d ng c , TSCĐ: Có nhi m v theo dõiế ậ ệ ụ ụ ụ ệ ụ
vi c nh p - xu t - t n các lo i nguyên v t li u hay công c d ng c , tình hìnhệ ậ ấ ồ ạ ậ ệ ụ ụ ụtăng gi m kh u hao TSCĐ, phân b các chi phí này cho các đ i tả ấ ổ ố ượng liên quan…
- K toán t p h p chi phí, tính giá thành: Có nhi m v theo dõi các lo i chiế ậ ợ ệ ụ ạphí s n xu t chính ph , ti n hành phân tích giá thành s n ph m, l p báo cáo liênả ấ ụ ế ả ẩ ậquan đ n các tài kho n 154,632…ế ả
- K toán ti n m t, ti n g i ngân hàng: Khi có các nghi p v liên quan đ nế ề ặ ề ử ệ ụ ế
vi c chi thu, chi thì k toán vi t phi u thu, phi u chi, đ ng th i hàng tháng l pệ ế ế ế ế ồ ờ ậ
k ho ch ti n m t g i lên ngân hàng có quan h giao d ch: Ngân hàngế ạ ề ặ ử ệ ịVietcombank, Tech combank, Eximbank, theo dõi các tài kho n 111,112, l pả ậ
ch ng t ghi s , s chi ti t, s các tài kho n này.ứ ừ ổ ổ ế ổ ả
- K toán thành ph m, tiêu th , thanh toán và xác đ nh k t qu : Theo dõiế ẩ ụ ị ế ảtình hình nh p, xu t kho thành ph m, tình hình tiêu th thành ph m và xác đ nhậ ấ ẩ ụ ẩ ị
k t qu ho t đ ng s n xu t kinh doanh, ghi s chi ti t tài kho n 15 Hàng thángế ả ạ ộ ả ấ ổ ế ảvào s cái tài kho n155, tính giá hàng hoá, theo dõi tài kho n 131,331,…ổ ả ả
Trang 34V i hình th c t ch c công tác k toán nh trên, b máy k toán g n nh ,ớ ứ ổ ứ ế ư ộ ế ọ ẹ
đ m b o tính th ng nh t trong toàn công ty, thu n ti n cho vi c ng d ng kả ả ố ấ ậ ệ ệ ư ụ ếtoán máy, đ m b o k p th i cho các thông tin cho vi c qu n lý toàn công ty.ả ả ị ờ ệ ả
Ghi chú:
: Ghi hàng ngày : Ghi cu i tháng ố
HÌNH 2.3: TRÌNH T GHI S K TOÁN TH C HI N CÔNG TY Ự Ổ Ế Ự Ệ Ở
( Ngu n: Phòng k ho ch Công ty TNHH MTV t v n và th ồ ế ạ ư ấ ươ ng m i XNK Á Châu) ạ
Ch đ k toán áp d ngế ộ ế ụ : Doanh nghi p áp d ng ch đ k toán doanhệ ụ ế ộ ếnghi p v a và nh ban hành theo Quy t đ nh s 15/2006/QĐ-BTC ngày 20-03-ệ ừ ỏ ế ị ố
2006 c a B trủ ộ ưởng B Tài chính t khi thành l p đên ngày 31/12/2014.Còn tộ ừ ậ ừ01/01/2015 Doanh nghi p áp d ng ch đ k toán doanh nghi p v a và nhệ ụ ế ộ ế ệ ừ ỏban hành theo Thông t 200/2014 TC-BTC ư
- S k toán:ổ ế
H th ng s k toán t i Công ty đệ ố ổ ế ạ ược m theo đúng quy đ nh c a Nhàở ị ủ
nước cho hình th c nh t ký chung bao g m các s sau:ứ ậ ồ ổ
-S k toán t ng h p: s nh t ký chung, s cáiổ ế ổ ợ ổ ậ ổ
Trang 35-S chi ti t: s k toán chi ti t quỹ ti n m t, s chi ti t v t li u, công c ,ổ ế ổ ế ế ề ặ ổ ế ậ ệ ụ
d ng c , s n ph m…ụ ụ ả ẩ
-Báo cáo tài chính năm: N i dung g m b ng cân đ i k toán, báo cáo k tộ ồ ả ố ế ế
qu kinh doanh, báo cáo luân chuy n ti n t , b n thuy t minh báo cáo tài chính.ả ể ề ệ ả ế
Cu i năm g i báo cáo v các c quan ch c năng nh : T ng công ty, c quanố ử ề ơ ứ ư ổ ơThu …ế
Niên đ k toán áp d ng t i Công tyộ ế ụ ạ : B t đ u t ngày 1/1 đ n h t ngàyắ ầ ừ ế ế31/12 hàng năm
Đ n v ti n t s d ng trong k toán: Đ ng Vi t Namơ ị ề ệ ử ụ ế ồ ệ
H th ng tài kho n s d ng: Doanh nghi p áp d ng theo ch đ k toán,ệ ố ả ử ụ ệ ụ ế ộ ếchu n m c k toán, các tài kho n đẩ ự ế ả ược mã hoá thu n l i cho vi c h ch toán vàậ ợ ệ ạ
x lý thông tin c a Công ty.ử ủ
2.1.5 Chi n l ế ượ c và ph ươ ng h ướ ng phát tri n c a Công Ty trong t ể ủ ươ ng lai
V s n xu t đề ả ấ a d ng hoá m t hàng kinh doanh c a công ty,ạ ặ ủ ti p t c duy trìế ụ
v trí doanh nghi p có doanh thu l n nh t ngành may m c và xu t nh p kh uị ệ ớ ấ ặ ấ ậ ẩ
Vi t Nam v i m ng lệ ớ ạ ưới tiêu th s n ph m r ng kh p và có uy tín nh t,ụ ả ẩ ộ ắ ấ
M r ng m ng lở ộ ạ ưới cung c p s n ph m và d ch v ra h u h t các t nhấ ả ẩ ị ụ ầ ế ỉthành trong nước
Nâng cao uy tín h n n a, ph n đ u tr thành đ i tác tin c y nh t c a cácơ ữ ấ ấ ở ố ậ ấ ủdoanh nghi p trong và ngoài nệ ước đ ng th i tăng cồ ờ ường m i quan h v i cácố ệ ớ
đ i tác trong và ngoài nố ước,
Đào t o và nâng cao năng l c đi u hành qu n lý, năng l c khoa h c kỹạ ự ề ả ự ọthu t, năng l c ngo i ng , kỹ năng giao ti p v i khách hàng,… cho cán b côngậ ự ạ ữ ế ớ ộnhân viên, hướng đ n phát tri n ngu n nhân l c ch t lế ể ồ ự ấ ượng cao đ ph c v t tể ụ ụ ố
h n cho khách hàng,ơ
Đ u t trang thi t b nh m hi n đ i hoá trung tâm s n xu tt o đi u ki nầ ư ế ị ằ ệ ạ ả ấ ạ ề ệ
t t nh t cho cong nhân viên tr c ti p s n xu t s n ph mố ấ ự ế ả ấ ả ẩ
Xây d ng mô hình qu n lý s n xu t kinh doanh theo quy chu n ISO, xâyự ả ả ấ ẩ
d ng doanh nghi p v ng m nh thông qua các chính sách n đ nh, nâng cao ch tự ệ ữ ạ ổ ị ấ
Trang 36lượng cu c s ng và gia tăng thu nh p cho cán b công nhân viên, c ng c tinhộ ố ậ ộ ủ ố
th n đoàn k t, tinh th n xây d ng, lòng nhi t tình sáng t o, …ầ ế ầ ự ệ ạ
2.2 Phân tích th c tr ng c a k toán ti n l ự ạ ủ ế ề ươ ng và các kho n trích theo ả
Nhận thức được vấn đề đó, Công ty khi lựa chọn lao động đã đưa ra tiêu chícao đối với người lao động.Tuy trình độ còn hạn chế nhưng ting thần kỷ luật làm việccủa công ty luôn luôn được đề cao nhất có thể,có hình thức trả lương cũng như quản
lý rất phù hợp, đã đạt được kết quả cao trong sản xuất kinh doanh
Tình hình lao động trong Công ty như sau:
- Lao động trực tiếp tại các xưởng, phòng : 25người
tương đ i v ng vàng Đó là l c lố ữ ự ượng ch ch t c a công ty trong công tác qu n ủ ố ủ ả
lý và kinh doanh S lao đ ng h p đ ng ch y là lao đ ng th i v và m i tuy n ố ộ ợ ồ ủ ế ộ ờ ụ ớ ể
d ng ụ
* Hạch toán số lượng và thời gian sử dụng lao động:
Số lượng lao động ở Công ty khá ổn định, nếu giảm chủ yếu do nghỉ hưu, sốlượng tăng không đáng kể do khâu tuyển chọn của lao động khá chặt chẽ, yêu cầu cao
Trang 37Công ty đã tiến hành quản lý lao động khá chặt chẽ, không những theo quyđịnh, sổ theo dõi theo quy định mà còn theo cách riêng của Công ty như phân cấpquản lý theo xưởng, cấp sổ lao động, có mã số lao động,
Công ty cũng có chế độ thưởng, phạt thích đáng đối với lao động, khuyếnkhích sáng tạo, ý tưởng cũng như có sáng kiến nhằm nâng cao năng lực sẵn có củaCông ty, tăng khả năng cạnh tranh
2.2.2 Các hình th c tính l ứ ươ ng t i Công ty trách nhi m h u h n m t ạ ệ ữ ạ ộ thành viên t v n và th ư ấ ươ ng m i xu t nh p kh u Á Châu ạ ấ ậ ẩ
Do đặc thù của loại hình sản xuất gia công, nên Công Ty Công ty trách nhi mệ
h u h n m t thành viên t v n và thữ ạ ộ ư ấ ương m i xu t nh p kh u Á Châu ạ ấ ậ ẩ áp dụng 2hình thức trả lương cho nhân viên đó là trả lương theo thời gian và trả lương theo sảnphẩm nhằm phù hợp với đặc điểm của Công ty mình
* Trả lương theo thời gian: áp dụng hình thức này đối với lao động gián tiếp,cụ thể
tại công ty là áp dụng cho đối tượng nhân viên bộ phận văn phòng
Lương th i gian đờ ược xác đ nh d a trên lị ự ương t i thi u, h s và th i gianố ể ệ ố ờ
-Các kho n trích theo lả ương
Các kho n trích theo lả ương được trích theo công th cứ
Trang 38Ti n trích BHXH = ( HS x TLề TT ) x TL
Trong đó: HS: H s lệ ố ương
TLTT: Ti n lề ương t i thi uố ể
TL : T l trích BHXHỷ ệ
Công ty TNHH MTV t v n và thư ấ ương m i XNK Á CHÂU tính các kho n ạ ả
kh u tr : BHXH, BHYT, BHTN trên lấ ừ ương c b n Theo quy đ nh hi n hành.ơ ả ị ệ
Ví d :ụ Lương tháng c a Ph m Thu Trang- Nhân viên văn phòng v i 24 ngàyủ ạ ớcông, H s lệ ố ương 3,51, lương tôi thi u là 1.150.000 đ,ph c p trách nhi m làể ụ ấ ệ400.000 đ, ph c p ăn tr a là 680.000 đ.ụ ấ ư
Ti n lề ương tháng c a Ph m Thu Trang đủ ạ ược tính nh sau:ư
3,51x 1.150.000x 24
Ti n lề ương= + (400.000+680.000) = 5.116.500 đ ngồ tháng 24
BHXH công ty đóng c a Ph m Thu Trang đủ ạ ược tính nh sau :ư
Trang 39* Trả lương theo sản phẩm : áp dụng hình thức này đối với các lao động trực tiếp làm
việc tại phân xưởng, cụ thể tại công ty là áp dụng cho đối tượng nhân viên bộ phậnsản xuất
Ti n lề ương c a cán b công nhân viên văn phòng trong Công ty đủ ộ ược tính theocông th c: ứ
Ti n lề ương th c nh n = (Ti n lự ậ ề ương tháng + Lương s n ph m) - BHXH kh uả ẩ ấ
Lương s n ph m= S lả ẩ ố ượng s n ph m hoàn thành x Đ n giáả ẩ ơ
Công ty TNHH MTV t v n và thư ấ ương m i XNK Á CHÂU tính các kho n kh u tr :ạ ả ấ ừBHXH, BHYT, BHTN trên lương c b n Theo quy đ nh hi n hành.ơ ả ị ệ
Ví d :ụ Lương tháng c a Phan Văn Quân- đ i trủ ộ ưởng s n xu t v i 24 ngày công, ả ấ ớ
H s lệ ố ương 3.98, lương tôi thi u là 1.150.000 đ, tháng 04 năm 2014 Phan Văn ểQuân s lố ượng s n ph m hoàn thành là 100 đôi găng tay, đ n giá 5.000 đ ng/ ả ẩ ơ ồ
Trang 40BHXH công ty đóng c a Phan Văn Quân đủ ược tính nh sau :ư
hưởng BHXH X
T l %ỷ ệtính BHXH
T ng s ngày côngổ ốTheo chế độ hiện hành tỷ lệ tính hưởng trợ cấp BHXH trong trường hợp nghỉ ốm
là 75% tiền lương tham gia góp BHXH, trường hợp nghỉ thai sản, tai nạn lao độngtính theo tỷ lệ 100 % tiền lương tham gia góp BHXH
Ví d :ụ Lương BHXH ph i trả ả c a ủ Cung Xuân Vũ - Nhân viên văn phòng v iớ 22ngày công và 2 ngày ngh m hỉ ố ưởng lương BHXH H s lệ ố ương 6.92, Lương t iốthi u 1.150.000.ể
Ti n lề ương BHXH ph i tr c a ả ả ủ Cung Xuân Vũ là :
2.2.3 K toán ti n l ế ề ươ ng t i Công ty trách nhi m h u h n m t thành ạ ệ ữ ạ ộ viên t v n và th ư ấ ươ ng m i xu t nh p kh u Á Châu ạ ấ ậ ẩ
a Ch ng t s d ng ứ ừ ử ụ