1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 13 Địa hình bề mặt Trái đất

15 896 3
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Địa hình bề mặt Trái đất
Trường học Trường Trung Học C Sở Mỹ Hòa
Thể loại Bài giảng
Thành phố Đại Lộc
Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 8,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dựa vào các hình ảnh trên em có nhận xét gì về địa hình bề mặt Trái Đất?... Núi và độ cao của núi Dựa vào hình ảnh này em hãy mô tảnúi?. Dựa vào hình 34.Cho biết cách tính độ cao tuyệt đ

Trang 1

PHÒNG GIÁO DỤC & ĐÀO TẠO ĐẠI LỘC TRƯỜNG TRUNG HỌC C SỞ MỸ HÒA

KÍNH CHÀO QUÝ THẦY CÔ GIÁO VỀ DỰ TIẾT DẠY

CHÀO CÁC EM HỌC SINH THÂN MẾN

Trang 2

Kiểm tra bài cũ

Câu 1: Tại sao nội lực và ngoại là 2 lực đối nghịch nhau?

Nội lực là những lực sinh ra từ bên trong Trái Đất.Còn ngoại lực là những lực sinh ra từ bên ngoài của Trái Đất.

Câu2 Nguyên nhân nào sinh ra động đất và núi lửa?

Nêu tác hại của động đất và núi lửa?

Nguyên nhân sinh ra động đất là do tác động của nội lực Tác hại gây thiệt hại lớn về người và của.

Trang 3

Dựa vào các hình ảnh trên

em có nhận xét gì về địa hình bề mặt Trái Đất?

Trang 4

Tiết 15 Bài 13 ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Núi và độ cao của núi

Dựa vào hình ảnh này

em hãy mô tảnúi?

- Núi là dạng địa hình nhô cao nổi bật trên mặt đất, độ cao thường trên 500m so

với mặt nước biển

Núi gồm có mấy

bộ phận?

- Núi có 3 bộ phận: Đỉnh núi, sườn núi, chân núi

Dựa vào bảng phân loại núi theo độ cao trong SGK cho biết có mây loại núi, đó là những loại nào?

- Căn cứ vào độ cao của núi phân ra 3 loại núi:

+ Thấp: < 1000m

+ Trung bình: 1000m- 2000m

+ Cao: > 2000m `

Đỉnh núi

Sườn núi

Chân núi

Trang 5

Dựa vào hình 34.

Cho biết cách tính độ cao tuyệt đối vị trí (3) khác với cách tính độ cao tương đối ở vị trí (1) và (2) như thế nào?

Trang 6

Độ cao tương đối là

khoảng cách tính từ đỉnh

núi đến chân núi

Độ cao tuyệt đối đối là khoảng cách tính từ Đỉnh núi đến mực nước biển

Trang 7

Tiết 15 Bài 13 ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Núi và độ cao của núi

2 Núi già và núi trẻ

Quan sát H35.1 và H35.2 và kiến thức SGK So sánh sự khác nhau giữa

Núi già và núi trẻ (đỉnh, sườn, thung lũng, thời gian hình thành)

Trang 8

Nhọn

Sườn Dốc

Thung lũng Sâu

Đỉnh Tròn

Sườn Thoải

Thung lũng Cạn

Trang 9

Núi trẻ Núi già

Đặc điểm

hình thái

Thời gian

hình thành

Một số dãy

núi điển

hình

-Độ cao lớn do ít bị bào mòn

- Có các đỉnh cao nhọn, sườn dốc,

thung lũng hẹp sâu

-Cách đây vài chục triệu năm (hiện vẫn còn tiếp tục nâng

tốc độ rất chậm)

- Dãy Anpơ

- Dãy Himalaya ( châu Á )

- Dãy Anđét ( châu Mĩ )

-Độ cao trung bình, do bị bào mòn

nhiều -Có đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng cạn

- Cách đây hàng trăm triệu năm

- Dãy U-ran(giữa châu Âu và Á)

- Dãy Xcandinavi ( Bắc Âu )

- Apalat ( Châu Mĩ )

Trang 10

Tiết 15 Bài 13 ĐỊA HÌNH BỀ MẶT TRÁI ĐẤT

1 Núi và độ cao của núi

2 Núi già và núi trẻ

3 Địa hình cacxtơ và các hang động

Dựa vào hính 37

và thực tế mà em biết

hãy nêu đặc điểm

các núi đá vôi

(Đỉnh núi,sườn núi)

- Địa hình đá vôi có nhiều hình dạng khác nhau, phổ biến là đỉnh

nhọn, sắc, sườn đốc đứng

- Địa hình núi đá vôi được gọi là địa hình cáxctơ

- Trong vùng núi đá vôi thường có nhiều hang động đẹp có giá trị du lịch lớn

Trang 13

Bài tập củng cố

Câu1: Dựa vào hình trên đây điền tiếp các từ còn thiếu vào chỗ chấm ( ) cho đúng a/ Độ cao tuyệt đối của đỉnh núi A là khoảng cách từ đỉnh

đến

b/ Độ cao tương đối của đỉnh A là khoảng cách từ đỉnh núi

đến và

B

C A

Mực nước biển Điểm B Điểm C

Trang 14

Bài 2: Quan sát hình 1 và 2 hãy điền tiếp các từ đúng vào chỗ ( ).

- Hình 1 thể hiện địa hình núi vì

- Hình 2 thể hiện địa hình núi vì

Núi già Đỉnh tròn, sườn thoải, thung lũng rộng cạn Núi trẻ Đỉnh nhọn, sườn dốc, thung lũng hẹp sâu

Trang 15

Dặn dò:

1/ Về nhà học bài theo các câu hỏi trong SGK, làm các bài trong vở bài tập

2/ Soạn trước bài 14, sưu tầm tranh ảnh các dạng địa hình bề mặt Trái Đất

Ngày đăng: 04/08/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình thái - Bài 13 Địa hình bề mặt Trái đất
Hình th ái (Trang 9)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w