danh muc thuoc thiey yeu tkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkkmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmmm
Trang 1T TÊN THUỐC Biệt dược DẠNGDÙNG DẠNG BÀOCHẾ HÀM LƯỢNGNỒNG ĐỘ
I Thuốc giảm đau và chăm sóc giảm nhẹ
3 Paracetamol
Uống
Viên 250mg, 500mg80mg, 100mg, Bột pha dung
dịch
80mg, 100mg, 250mg, 500mg Đặt trực
tràng Viên đạn 80mg, 150mg,500mg,
Dung dịch 40mg/ml
II Thuốc chăm sóc giảm nhẹ
8 laculose Uống Dung dịch,sirô Từ 0.62 đến0.74g/ml III Thuốc chống dị ứng và dung trong các trường hợp quá mẫn
9 alimemazin
10 phosphat (natri)Dexamethason Tiêm Dung dịch 4mg/ml
III Thuốc trị kí sinh trùng, Chống nhiễm khuẩn
1 Thuốc trị giùn sán
a Thuốc trị giun, sán đường ruột
Trang 2b Thuốc trị giun chỉ
17
Diethylcarbanazi
n dihydrogen
c Thuốc trị sán lá
21 oxamniquin Uống Dung dịch Viên 50mg/ml250mg
2 Thuốc chống nhiễm khuẩn
a Thuốc thuộc nhóm beta-lactam
Amoxicillin +
Viên 250mg+62.5mg,500mg+125mg,
125mg+ 31.25mg
Bột pha hỗn dịch
500mg+125mg/5ml, 250mg+62.5mg/5ml, 125mg+31.25mg/5m
l (Sau pha)
Bột pha hỗn dịch
125mg/5ml, 250mg/5ml, (Sau pha) viên 125mg, 250mg,500mg
Phenoxymethyl
200000IU, 400000IU, 1000000IU Cloxacilin (natri) Uống Viên 250mg, 500mg
b Các thuốc kháng khuẩn khác
Thuốc nhóm cloraphenicol:
Cloraphenicol
Thuốc nhóm Nitroimidazol
Trang 3Đặt trực tràng Viên đạn 500mg,1g