1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

ma trận đề kiểm tra vật lý 8

6 733 13

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 119 KB
File đính kèm ma trận đề kiểm tra vật lý 8.rar (21 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Xác định được tốc độ trung bình bằng của chuyển động 6.. Lực cơ 3 tiết 9.Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật.. Nêu được ví dụ về tác dụn

Trang 1

KIỂM TRA HỌC KÌ I

MÔN : Vật lý 8

Thời gian : 45 phút

1 Mục đích của đề kiểm tra:

a Phạm vi kiến thức: Từ tiết 1 đến tiết 16 theo PPCT.

b Mục đích:

* Đối với học sinh:

- Tự làm và tự đánh giá khả năng của mình đối với các yêu cầu về chuẩn kiến thức, kĩ

năng quy định trong chương, từ đó rút ra những kinh nghiệm trong học tập và định hướng việc học tập cho bản thân.

* Đối với giáo viên:

- Đánh giá kết quả học tập của học sinh sau khi học xong chương trình vật lý học kì I Qua

đó xây dựng các đề kiểm tra hoặc sử dụng để ôn tập - hệ thống kiến thức cho học sinh phù hợp với chuẩn kiến thức kĩ năng được quy định trong chương và đánh giá được đúng đối tượng học sinh.

2 Hình thức kiểm tra:

Kết hợp TNKQ và TL ( theo tỉ lệ 30%TNKQ, 70%TL)

3 Thiết lập ma trận đề kiểm tra:

Trang 2

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA Tên chủ đề

Cộng

1 Chuyển

động cơ

( 3 tiết)

1.Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ Nêu được ví dụ về chuyển động cơ

2 Nêu được ví dụ về tính tương đối của chuyển động cơ

3 Nêu được ý nghĩa của tốc độ là đặc trưng cho sự nhanh, chậm của chuyển động Nêu được đơn vị đo của tốc độ

4 Nêu được tốc độ trung bình là gì

và cách xác định tốc độ trung bình

5 Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ Xác định được tốc độ trung bình bằng của chuyển động

6 Vận dụng được công thức tính tốc độ

t

s

v 

7 Tính được tốc độ trung bình của một chuyển động không đều

2 Lực cơ

( 3 tiết)

9.Nêu được ví dụ về tác dụng của lực làm thay đổi tốc độ và hướng chuyển động của vật

10 Nêu được lực là một đại lượng vectơ

11 Nêu được hai lực cân bằng là gì?

12 Nêu được quán tính của một vật

là gì?

13 Nêu được ví dụ về tác dụng của hai lực cân bằng lên một vật đang chuyển động

14 Nêu được ví dụ về các loại lực ma sát

15 Biểu diễn được lực bằng véc tơ

16.Giải thích được một số hiện tượng thường gặp liên quan đến quán tính

17 Đề ra được cách làm tăng

ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường hợp cụ thể của đời sống, kĩ thuật

3 Áp suất

( 11 tiết)

18 Nêu được áp lực là gì

19 Nêu được áp suất và đơn vị đo

áp suất là gì

20 Nêu được áp suất có cùng trị số

24 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất chất lỏng

25 Mô tả được cấu tạo của

28 Vận dụng công thức tính áp suất

F

S

Trang 3

tại các điểm ở cùng một độ cao trong lòng một chất lỏng Viết được công thức tính áp suất chất lỏng

21 Nêu được các mặt thoáng trong bình thông nhau chứa cùng một chất lỏng đứng yên thì ở cùng độ cao

22 Viết được công thức tính độ lớn lực đẩy, nêu được đúng tên đơn vị

đo các đại lượng trong công thức

23 Nêu được điều kiện nổi của vật

máy nén thủy lực và nêu được nguyên tắc hoạt động của máy

26 Mô tả được hiện tượng chứng tỏ sự tồn tại của áp suất khí quyển

27 Mô tả được hiện tượng về

sự tồn tại của lực đẩy Ác-si-mét

29 Vận dụng được công thức

về lực đẩy Ác-si-mét F = V.d

30 Tiến hành được thí nghiệm

để nghiệm lại lực đẩy

Ác-si-mét

(100%)

Trang 4

4 Nội dung đề kiểm tra:

I.Phần trắc nghiệm: (3đ)

Câu 1 Chuyển động cơ học là:

A Sự dịch chuyển của vật B Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

C Sự thay đổi tốc độ của vật D Sự không thay đổi khoảng cách của vật

Câu 2 Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều Nhận xét nào sau đây

là đúng?

A Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng B Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

C Hai lực tác dụng có phương khác nhau D Hai lực tác dụng có cùng chiều

Câu 3 Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

A Lực ma sát trượt B Lực quán tính C Lực ma sát nghỉ D Lực ma sát lăn

Câu 4 Áp lực là:

A Lực tác dụng lên mặt bị ép B Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

C Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng D Lực tác dụng lên vật chuyển động

Câu 5 Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi:

A Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

C Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

D Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 6 Hành khách ngồi trên ô tô đang chạy, bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái Chứng tỏ:

A Ô tô đột ngột giảm vận tốc B Ô tô đột ngột tăng vận tốc

C Ô tô đột ngột rẽ sang phải D Ô tô đột ngột rẽ sang trái

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7(1đ) Viết công thức tính áp suất chất lỏng, chỉ rõ các đại lượng và đơn vị của từng đại

lượng có mặt trong công thức?

Câu 8: (3đ) Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 480m trong thời gian 2 phút, xe chạy

tiếp trên một quãng đường nằm ngang dài 60m trong thời gian 24 giây rồi dừng lại.Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường ?

Câu 9: (3đ )Móc vật A vào lực kế treo ngoài không khí thì lực kế chỉ 10N, khi nhúng vào trong

nước thì lực kế chỉ 6N Trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3

a/ Tính lực đẩy Ac-si-mét của nước lên vật ?

b/ Tính thể tích và khối lượng riêng của vật?

5 ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM

I Phần trắc nghiệm: (3đ) Chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm

II Phần tự luận: (7đ)

điểm 7

1 điểm

Công thức tính áp suất chất lỏng: p = d.h

d: Trọng lượng riêng của chất lỏng ( N/m3)

h: Chiều cao cột chất lỏng (m)

p: áp suất chất lỏng (N/m2)

0,5 điểm 0,5 điểm

8

3 điểm

Tóm tắt:

Trang 5

  480       

?

?

  60       

?   24

d n tb

v

t phút s

v

v

t s

Giải

Vận tốc trung bình khi xe chạy xuống dốc là:

Vd= 4( / )

120

480

s m t

S

d

d   Vận tốc trung bình khi xe chạy trên mặt đường nằm ngang là:

Vn= 2,5( / )

24

60

s m t

Sn

n

 Vận tốc trung bình trên cả hai quãng đường :

Vtb= 3,75( / )

24 120

60 480

s m t

t

S S

n d

n

Đáp số: vd = 4m/s; vn= 2,5 m/s ; vtb =

3,75 m/s

1 điểm

1 điểm

1 điểm

9

3 điểm

a Lực đẩy Acsimét lên vật là:

FA = P - F = 10 - 6 = 4(N)

b Thể tích của vật là:

FA=dncV V=

nc

d

A F

10 1

4

=4.10-4 (m3)=0,0004 (m3)

- Khối lượng của vật là:

P = 10m  m= 1( )

10

10

p

- Khối lượng riêng của vật là:

10 4

1

m kg V

m

  ) = 40.000 (kg/m3) Đáp số: a) FA= 4 N b) Vv = 0,0004 m3 và DV = 40.000

kg/m3

1 điểm

1 điểm 0,5 điểm 0,5 điểm

6 Kiểm tra đề và hệ thống câu hỏi

Trang 6

PHÒNG GD VÀ ĐT TIÊN LỮ

Trường THCS Thụy Lôi

ĐỀ THI KHẢO SÁT CHẤT LƯỢNG HỌC KỲ I

Năm học : 2016 - 2017 Môn Thi : VẬT LÝ 8 Thời gian: 45 phút

ĐỀ BÀI

I Phần trắc nghiệm: (3điểm)

Câu 1 Chuyển động cơ học là:

A Sự dịch chuyển của vật B Sự thay đổi vị trí của vật này so với vật khác

C Sự thay đổi tốc độ của vật D Sự không thay đổi khoảng cách của vật

Câu 2 Một vật chịu tác dụng của hai lực và đang chuyển động thẳng đều Nhận xét nào sau đây

là đúng?

A Hai lực tác dụng là hai lực cân bằng B Hai lực tác dụng có độ lớn khác nhau

C Hai lực tác dụng có phương khác nhau D Hai lực tác dụng có cùng chiều

Câu 3 Một ô tô đang chuyển động trên mặt đường, lực tương tác giữa bánh xe với mặt đường là:

A Lực ma sát trượt B Lực quán tính C Lực ma sát nghỉ D Lực ma sát lăn

Câu 4 Áp lực là:

A Lực tác dụng lên mặt bị ép B Lực ép có phương vuông góc với mặt bị ép

C Trọng lực của vật tác dụng lên mặt nghiêng D Lực tác dụng lên vật chuyển động

Câu 5 Khi một vật nhúng trong lòng chất lỏng, vật nổi lên khi:

A Trọng lượng riêng của vật lớn hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

B Trọng lượng riêng của vật nhỏ hơn trọng lượng riêng của chất lỏng

C Trọng lượng riêng của vật bằng trọng lượng riêng của chất lỏng

D Trọng lượng của vật bằng trọng lượng của phần chất lỏng bị vật chiếm chỗ

Câu 6 Hành khách ngồi trên ô tô đang chạy, bỗng thấy mình bị nghiêng sang bên trái Chứng tỏ:

A Ô tô đột ngột giảm vận tốc B Ô tô đột ngột tăng vận tốc

C Ô tô đột ngột rẽ sang phải D Ô tô đột ngột rẽ sang trái

II PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm)

Câu 7(1đ) Viết công thức tính áp suất chất lỏng, chỉ rõ các đại lượng và đơn vị của từng đại

lượng có mặt trong công thức?

Câu 8: (3đ) Một người đi xe đạp xuống một cái dốc dài 480m trong thời gian 2 phút, xe chạy

tiếp trên một quãng đường nằm ngang dài 60m trong thời gian 24 giây rồi dừng lại.Tính vận tốc trung bình của xe trên quãng đường dốc, trên quãng đường nằm ngang và trên cả hai quãng đường ?

Câu 9: (3đ )Móc vật A vào lực kế treo ngoài không khí thì lực kế chỉ 10N, khi nhúng vào trong

nước thì lực kế chỉ 6N Trọng lượng riêng của nước là 10.000N/m3

a/ Tính lực đẩy Ac-si-mét của nước lên vật ?

b/ Tính thể tích và khối lượng riêng của vật?

Ngày đăng: 07/05/2018, 23:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w